1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa

269 8,9K 91
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Tác giả Phan Thị Thao
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 269
Dung lượng 2,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv nhận xét khen một số bài vẽ đẹp của Hs.. - Gv nhận xét về kết quả làm việc của các nhóm và giải thích đúng.. Hai hs lên bảng làm - Gv nhận xét, chốt lại bài đúng.. - Gv nhận xét khe

Trang 1

TuÇn 3 Thứ 3 ngày 16 tháng 9 năm 2008

H¸t nh¹c Học hát Bài ca đi học I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : Củng cố cho Hs tên bài hát, tác giả và nội dung bài.

b) Kỹ năng : Hát đúng thuộc lời 1.

c) Thái độ : Giáo dục tình cảm gắn bó với mái trường, kính trọng thầy cô giáo và yêu

quý bạn bè

II/ Chuẩn bị: GV: Thuộc bài hát.

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ : - Gv gọi 2 Hs lên hát lïai lời 1 bài ca đi học

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: C ủng cố bài Bài ca đi học lời 1.

a) Giới thiệu bài

- Gv cho Hs nghe bài hát: Bài ca đi học

b) Dạy hát

- Gv cho hs đọc lại lời ca Sau đó cho Hs đọc đồng thanh lời 1 của bài hát

Bình minh dâng lên ánh trên giọt sương long lanh.

Đàn bướm phơi phớt lướt trên cành hoa rung rinh.

Bầy chim xinh xinh hót vang lùm cây xanh xanh.

Chào đó chúng em mau bước chân nhanh tới trường.

- Gv hat mẫu từng câu rồi đếm phách cho Hs theo

+ Dạy cho Hs vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca

c)Luyện tập

- Gv cho Hs hát lại 3 – 4 lần

- Gv chia Hs thành 4 nhóm, lần lượt mỗi nhóm hát một câu nối tiếp nhau chính xác, nhịp nhàng

* Hoạt động 2: Hát kết hợp với gõ đệm.

- Mục tiêu: Giúp Hs hát và biết gõ đệm đúng.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

+ Nhóm 1 hát

+ Nhóm 2 gõ đệm theo phác

- Sau đó Gv cho Hs thi đua với nhau

- Gv nhận xét

4 Tổng kềt – dặn dò

- Về tập hát lại bài

Trang 2

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét bài học

Tốn

Ơn về giải tốn

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Củng cố kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn

- Giới thiệu bài toán tìm phần hơn kém

b) Kỹ năng : Tính toán thành thạo

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

389 cây

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT

 Bài 2: - Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

+Bài toán thuộc dạng toán gì?

+ Số gạo buổi chiều cửa hàng bán được là số lớn hay số bé?

- Gv hướng dẫn Hs vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

- Gv yêu cầu Hs giải vào VBT

* GV thu vở chấm, nhận xét , tuyên dương

Thứ 4 ngµy 17 tháng 9 năm 2008

Ôn luyện từ và câu

So sánh – Dấu chấm

Kỹ năng: Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT

b) Thái độ : Giáo dục Hs biết được tình cảm của người lớn dành cho các em

Đội 1

98 cây

Đội 2

Trang 3

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ viết BT3

* HS: Xem trước bài học, VBT

III/ Các hoạt động:

* Hướng dẫn làm bài tập.

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

Câu a) : Mắt hiền sáng tựa vì sao.

Câu b) : Hoa xao xuyến nở như hoa từng chùm.

Câu c) : Trời là cái tủ ướp lạnh / Trời là cái bếp lò nung.

Câu d) : Dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.

Bài tập 2:Gọi Hs đọc yêu cầu của bài.

- Gv mời 4 Hs lên bảng, gạch dưới những từ chỉ so sánh

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng : tựa – như – là – là – là.

Bài tập 3:

- Gv mời một Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu các em đặt đúng dấu chấm câu cho đúng

- Đại diện 1 Hs lên bảng ch ữa bài

* GV nhận xét , chấm , tuyên dương

Mĩ thuật

¤n Vẽ quảI/ Mục tiêu:

* GV: Một vài quả có sẵn

Hình gợi ý cách vẽ quả

Bài vẽ quả của Hs lớp trước

* HS: Bút chì , màu vÏ, tẩy

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ :

- Gv gọi 2 Hs lên nh¾c l¹i h×nh gỵi ý c¸ch vÏ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

Trang 4

- Gv giới thiệu một vài lại quả Gv hỏi:

+ Tên các loại quả?

+ Đặc điểm, hình dáng?

+ Tỉ lệ chung và từng bộ phận (phần nào to, phần nào nhỏ)?

+ màu sắc của các loại quả

- Sau khi Hs trả lời các câu hỏi Gv bổ sung thêm

* Hoạt động 2: Cách vẽ quả.

- Gv đặt các mẫu vẽ ở các vị trí thích hợp sau đó hướng dẫn cách vẽ theo trình tự + So sánh ước lượng tỉ lệ chiều cao, chiều ngang của quả để vẽ hình dáng chungvừa với phần giấy

+ Vẽ phát phần quả

+ Sửa hình cho giống quả mẫu

+ Vẽ màu theo ý thích

* Hoạt động 3: Thực hành.

- Gv yêu cầu Hs quan sát kĩ mẫu trước khi vẽ

- Gv nhắc Hs vừa vẽ vừa so sánh để điều chỉnh hình cho giống mẫu

- Gv yêu cầu Hs thực hài vẽ

- Gv đến từng bàn để quan sát và hướng dẫn vẽ

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

- Sau đó Gv cho Hs thi đua vẽ quả

- Gv nhận xét khen một số bài vẽ đẹp của Hs

5.Tổng kềt – dặn dò.

- Về tập vẽ lại bài

- Chuẩn bị bài sau.

- Nhận xét bài học.

Thø 5 ngµy 18 th¸ng 9 n¨m 2008

Thủ công

GẤP CON ẾCH

A/ Mục tiêu :

1 Kiến thức : Hs biết cách gấp được con ếch

2 Kỹ năng : Rèn gấp con ếch đúng quy trình kĩ thuật

3 Thái độ :Giáo dục hs yêu thích lao động , biết quý trọng thành quả lao động

B/Chuẩn bị :

1 GV : Mẫu con ếch , giấy màu , quy trình gấp

2 Trò : Giấy màu , keo dán

C/ Các hoạt động :

HĐ1 : Nêu lại qui trình gấp con ếch (8’)

Yêu cầu nêu lại qui trình gấp con ếch

Gv nhận xét , bổ sung

Trang 5

HĐ2 : Thực hành (17’)

Gv phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy trắng lớn , yêu cầu hs gấp con ếch và trình bày sản phẩm của nhóm mình Sau đó dán lên bảng lớp

Nhóm nào trưng bày được nhiều sản phẩm đẹp , khéo , nhanh thì nhóm đó thắng

Gv tổng kết trò chơi , tuyên bố nhóm thắng cuộc

HĐ3 : Củng cố (3’)

Gv nêu luật chơi , hs thực hành gấp các loại con vật bằng giấy mà em biết trong vòng 3 phút

Gv nhận xét , tổng kết , tuyên dương

Tổng kết – dặn dò : (1’)

Về thực hiện lại các bước gấp cho thành thạo

Nhận xét tiết học

Toán

¤n Xem đồng hồ

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Cđng cè c¸ch xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đế 12

- Củng cố về biểu tượng thời điểm

b) Kĩ năng: Xem đồng hồ chính xác.

c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ : Ôn tập về giải toán.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs xem đồng hồ.

a) Ôn tập về thời gian:

- Một ngày có bao nhiêu giờ? Bắt đầu từ bao giờ và kết thúc vào lúc nào?

-Một giờ có bao nhiêu phút?

- Nêu vị trí của kim giờ và kim phút lúc 8 giờ 15 phút?

- Vậy khoảng thời gian kim phút đi từ số 12 đến số 3 là bao nhiêu phút?

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2

- Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

Trang 6

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv cho 2 Hs ngồi cạnh nhau thảo luận nhóm đôi

- Sau đó từng nhóm lên trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại:

A: 4giờ 5 phút ; B: 4 giờ 10 phút ; C: 4 giờ 25 phút.

D: 6 giờ 15 phút ; E: 7 giờ 30 phút ; G: 1 giờ 35 phút.

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv chia Hs ra thành 4 nhóm: tổ chức thi quay kim đồng hồ nhanh

- Gv phát cho mỗi đội một mô hình đồng hồ

- Gv nhận xét, công bố nhóm thắng cuộc

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

- Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

+ Các đồng hồ được minh họa trong bài tập này là đồng hồ gì?

- Gv yêu cầu Hs quan sát đồng hồ A, nêu số giờ và số phút tương ứng

- Tương tự Hs làm các bài còn lại vào VBT

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại:

A:5 giờ 20 phút ; B: 9 giờ 15 phút; C: 12 giờ 35 phút.

D: 14 giờ 5 phút; E: 17 giờ 30 phút ; G: 21 giờ 55 phút.

Bài 4:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs đọc giờ trên đồng hồ A

- Gv hỏi: 16 giờ còn gọi là mấy giờ chiều?

- Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều?

=> Vậy vaò buổi chiều, đồng hồ A và đồng hồ B chỉ cùng thời gian.

- Tương tự Hs làm những bài còn lại

* Hoạt động 4: Làm bài 5.

- Quay mặt đồng hồ đến các thời điểm sau:

8 giờ 15 phút ; 7 giờ 20 phút; 1giờ 15 phút

10 giờ 10 phút ; 2 giờ 25 phút ; 17 giờ rưỡi

- Gv chia lớp thành 2nhóm Cho các em chơi trò : Ai nhanh hơn.Yêu cầu: tính đúng, chính xác

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Tổng kết – dặn dò.

- Tập làm lại bài

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên xã hội ¤n Bệnh lao phổiI/ Mục tiêu:

Trang 7

a) Kiến thức :

- Nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi

- Nêu được nhựng việc nên làm và không nên làmđể đề phòng bệnh lao phổi

b) Kỹ năng : Phát hiện được bệnh và chữa trị kịp thời.

c) Thái độ: Giaó dục Hs tuân theo các chỉ dẫn của bác sĩ.

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ : Phòng bệnh đường hô hấp

- Gv gọi 2 Hs lên trả lời câu 2 câu hỏi:

+ Hãy kể tên các bệnh đường hô hấp thường gặp?

+ Nêu nguyên nhân và cách đề phòng?

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1:

- Các nhóm lần lươt trả lời câu hỏi:

+ Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi?

+ Bệnh lao phổi có những biểu hiện như thế nào?

+ Bệnh lao phổi lấy từ người này sang người khác bằng con đường nào?

+ Tác hại của bệnh lao phổi

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình Mỗi nhóm trình bày một câu Cácnhóm khác bổ sung

- Gv chốt lại:

+ Bệnh lao phổi là bệnh do vi khuẩn gây ra Những người ăn uống thiếu chất, làm việc quá sức dễ

bị nhiễm vi khuẩn lao tấn công và gây bệnh

+ Người bệnh cảm thấy ăn không ngon, người gầy hay sốt nhẹ vào buồi chiều

+ Bệnh này có thể lây từ người này sang người khác bằng đường hô hấp

* Hoạt động 2:

- Gv yêu cầu Hs liên hệ thực tế để trả lời câu hỏi

+ Kể ra các việc làm và hoàn cảnh khiến người ta đễ mắc bệnh lao phổi ?

+ Những biện pháp phòng chống bệnh lao phổi?

+ Tại sao không nên khạc nhổ bừa bãi?

- Gv gọi một số cặp Hs lên trình bày Nhóm khác bổ sung

- Gv giảng những trường hợp dễ bệnh lao phổi

+ Người hút thuốc lá, lao động nặng nhọc, ăn uống không đủ chất dinh dưỡng

+ Người sống trong nhà chật, ẩm thấp, không ánh sáng

+ Biện pháp phòng chống: tiêm phòng, làm việc nghỉ ngơi vừa sức, nhà cửa sạch sẽ, thoáng đãng + Không nên khạc nhổ bừa bãi

* Hoạt động 3: Đóng vai

- Gv cho Hs đóng vai

Trang 8

- Tình huống:

+ Nếu bị một trong các bệnh đường hô hấp em sẽ nói gì với bố mẹ?

+ Khi được đưa đi khám bệnh, em sẽ nói gì với bác sĩ?

- Gv nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.

- Về xem lại bài

- Nhận xét bài học

Thø 6 ngµy 19 th¸ng 9 n¨m 2008 Ôn tập làm văn

Kể về gia đình - Điền vào giấy tờ in sẵn

III/ Các hoạt động:

* Hướng dẫn làm bài tập.

+ Bài tập 1:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn : Kể về gia đình mình cho một người bạn mới quen Các em chỉ cần nói 5 – 7câu giới thiệu về gia đình của em,

VD: Gia đình em có những ai? Làm công việc gì? Tính tình thế nào?

- Gv nhận xét , bình chọn người kể tốt nhất

+ Bài tập 2:

- Gv yêu mời Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv mời 1 Hs nói về trình tự cuả lá đơn

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ.

+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn

+ Tên của đơn

+ Tên người hoặc tổ chức nhận đơn.

+ Ho,ï tên và ngày, tháng, năm sinh của người viết đơn ; người viết là Hs của lớp nào ……

+ Lí do viết đơn

+ Lí do nghỉ học+ Lời hứa của người viết đơn khi đạt được nguyện vọng

+ Ý kiến và chữ kí cuả gia đình Hs

Ch + Chữ kí và họ, tên của người viết lá đơn

- Gv mời 2 Hs làm miệng bài tập

Gv phát mẫu đơn cho từng Hs điền vào nội dung

Trang 9

- Gv chấm một số bài và nêu nhận xét.

- ơn động tác đi vượt chướng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tương đối đúng

- Học trị chơi "T×m ngêi chØ huy " Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia vào trị chơi:

II - ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Địa điểm Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an tồn tập luyện

- Ph¬ng tiện : Chuẩn bị cịi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vượt chướng ngại vật thấp và

trị chơi

III NỘI DUNG VÀ PH¬NG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học : 2 phút

- Chạy chậm theo hàng dọc trên đìa hình tự nhiên xung quanh sân tập : 1 - 2 phút Giậm chân tạichỗ, đếm to theo nhịp : 1 phút

* Chơi trị chơi "Qua đường lội " : 1 - 2 phút

2 Phần cơ bản

- Ơn tập hợp hàng ngang, dĩng hàng, điểm số : 7 phút Tập theo các tổ, các em thay nhau làm chỉ

huy Đặc biệt chú ý khâu dĩng hàng ngang làm sao cho thẳng, khơng bị lệch hàng, khoảng cách phùhợp Sau mỗi lần thực hiện tập hơp hàng ngang xong, cĩ thể cho giải tán rồl tập trung lại để các emnhớ được vị trí của mình trong hàng rà dĩng hàng cho thẳng

- Ơn đi vượt chướng ngại vật : 7 - 9 phút

Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc, cách tập theo dịng nước chảy, mỗi em cách nhau 2 - 3m Cầnchú ý tránh để các em đi quá gần nhau, gây cản trở cho bạn trong khi thực hiện Trước khi cho HS đi,

GV cho các em xoay khớp cổ chân một số lần sau đĩ mới đi Trong quá trình HS thực hiện, GV chú

ý kiểm tra, uốn nắn động tác cho các em Những nơi cĩ điều kiện, cĩ thể tăng thêm hình thức hoặcdụng cụ tập để các em tập luyện, ví dụ như đi qua hố cát, bật nhảy trong hố cát v.v

Ch¬i trị chơi "T×m ngêi chØ huy " : 6 - 8 phút

Trang 10

- GV nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi và luật chơi GV cho cỏc em học thuộc vần điệu trướckhi chơi trũ chơi Cho cỏc em chơi chớnh thức Trong quỏ trỡnh chơi GV phải giỏm sỏt cuộc chơi, kịpthời nhắc nhở cỏc em chỳ ý trỏnh vi phạm luật chơi, đặc biệt là khụng được ngỏng chõn, ngỏng taycản đường chạy của cỏc bạn

3 Phần kết thỳc

+ Đứng vỗ tay và hỏt : 1 phỳt GV cựng HS hệ thống bài và nhận xột : 2 - 3 phỳt

+ GV giao bài tập về nhà : ụn đi đều và đi vượt chướng ngại vật

Tuần 4Thứ 2 ngày 22 tháng 9 năm 2008

Đạo đứcGiửừ lụứi hửựa (tieỏt 2).

I/ Muùc tieõu:

a) Kieỏn thửực : Giuựp Hs hieồu:

- Giửừ lụứi hửựa laứ nhụự vaứ thửùc hieọn nhửừng ủieàu ta noựi, ủaừ hửựa vụựi ngửụứi khaực

- Giửừ lụứi hửựa vụựi moùi ngửụứi chớnh laứ toõn troùng moùi ngửụứi vaứ baỷn thaõn mỡnh

b) Kyừ naờng :

-Giửừ lụứi hửựa vụựi moùi ngửụứi trong cuoọc soỏng

-Bieỏt xin loói khi thaỏt hửựa vaứ khoõng taựi phaùm

c) Thaựi ủoọ :

- Toõn troùng , ủoàng tỡnh vụựi nhửừng ngửụứi bieỏt giửừ lụứi hửựa vaứ khoõng ủoàng tỡnh vụựi nhửừng ngửụứikhoõng bieỏt giửừ lụứi hửựa

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Caõu chuyeọn “ Chieỏc voứng baùc”

Boỏn phieỏu ghi tỡnh huoỏng cho 4 nhoựm Baỷng phuù

* HS: VBT ẹaùo ủửực

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt.

2 Baứi cuừ : Giửừ lụứi hửựa

- Goùi 3 Hs giaỷi quyeỏt tỡnh huoỏng

- Gv nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà :

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng

* Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn truyeọn “ Chieỏc voứng baùc”.

- Gv keồ chuyeọn “ Lụứi hửựa danh dửù”

- Gv chia lụựp thaứnh 4 nhoựm yeõu caàu Hs thaỷo luaọn vaứ yeõu vaàu caực nhoựm tỡm caựch ửựng xửỷ chotaực giaỷ trong tỡnh huoỏng treõn

- Gv nhaọn xeựt caực yự kieỏn cuỷa caực nhoựm, boồ sung

Trang 11

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại ý nghĩa của việc giữ lời hứa.

- Gv chốt lại:

* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.

- Gv chia lớp thành 4 nhóm

- Gv treo bảng phụ ghi sẵn các ý kiến khác nhau về việc giữ lời hứa, yêu cầu các nhóm phátbiểu ý kiến của mình

1 Người lớn không cần phải giữ lời hứa với trẻ con

2 Khi không thực hiện lời hứa với ai đó, cần xin lỗi và nói rõ lí do

3 Bạn bè bằng tuổi không cần giữ lời hứa với nhau

4 Giữ lời hứa luôn được mọi người quý trọng và tin tưởng

- Gv nhận xét về kết quả làm việc của các nhóm và giải thích đúng

* Hoạt động 3: Nói về chủ đề giữ lời hứa.

- Gv yêu cầu các nhóm thảo luận trong 2 phút tìm các câu ca dao tục ngữ về giữ lời hứa

VD: + Lời nói đi đôi với việc làm.

+ Nói lời phải giữ lấy lời.

Đừng như con bướm đậu rồi lại bay.

+ Lời nói gió bay.

- Gv yêu cầu Hs

+ Kể chuyện

+ Đọc câu ca dao tục ngữ và phân tích ý nghĩa

- Gv nhận xét

5.Tổng kềt – dặn dò.

- Về nhà làm bài tập

- Chuẩn bị bài sau: Tự làm lấy việc của mình.

- Nhận xét bài học

Tập đọc

Ngêi mĐ

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Nắm được nghĩa của các từ ngữ trong bài: mấy đêm ròng, thiếp đi, khẩn khoản, lã đã

- Hiểu nội dung câu chuyện : Người mẹ rất yêu con Vì con người mẹ có thể làm tất cả

b) Kỹ năng : Rèn Hs

-Đọc trôi chảy cả bài

-Chú ý các từ ngữ: hớt hải, thiếp đi, áo choàng, khẩn khoản, lã đã, lạnh lẽo .

-Biết phân biệt lời người kể và với các nhân vật Biết đọc thầm nắm ý cơ bản

c) Thái độ : Giáo dục Hs biết thương yêu cha mẹ.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK

* HS: SGK

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

Trang 12

2 Bài cũ : Chú sẻ và bông hoa bằng lăng.

- Gv mời 2 Hs đọc bài “ Chú sẻ và bông hoa bằng lăng” và hỏi.

+ Bằng lăng để dành bông hoa cho ai?

+ Vì sao bé Thơ nghĩ là mùa hoa đã qua?

+ Sẻ non làm gì để giúp đỡ bạn của mình?

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

 Gv đọc mẫu bài văn

- Đoạn 1: Giọng đọc hồi hộp, thể hiện tâm trạng hoản hốt của ngưới mẹ

- Đoạn 2 và 3: Giọng đọc thiết tha, thể hiện sự sẵn lòng hy sinh của người mẹ

- Đoạn 4: Đọc chậm rãi từng câu

 Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

- Gv mời 4 Hs nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của truyện

- Gv nhắc nhở Hs nghỉ hới đúng, giọng phù hợp với nội dung

- Gv mời Hs giải thích từ mới: mấy đêm ròng, thiếp đi, lã chã, khẩn khoản.

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Gv theo dõi Hs, hướng dẫn Hs đọc đúng

- Gv cho Hs các nhóm thi đọc Lớp chia thành 4 nhóm

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Gv đưa ra câu hỏi:

- Hs đọc thần đoạn 1

+ Kể vắn tắt chuyện xảy ra ở đoạn 1.

- Gv mời 1 Hs đọc thành tiếng đoạn 2:

+ Người mẹ đã làm gì để bụi gai chỉ đường cho bà?

+ Người mẹ đạ làm gì để hồ nước chỉ đường cho bà?

- Gv mời 1 Hs đọc đoạn 3

+ Thái độ của thần chết như thế nào khi thấy người mẹ?

+ Người mẹ trả lời như thế nào?

- Gv cho Hs thảo luận từng nhóm đôi để trả lời câu hỏi :

+ Chọn ý đúng nhất nói lên nội dung câu chuyện:

a) Người mẹ là người rất dũng cảm.

b) Người mẹ không sợ thần chết.

c) Người mẹ có thể hi sinh tất cả vì con.

- Gv nhận xét, chốt lại : cả 3 ý điều đúngvì người mẹ rất dũng cảm rất yêu thương con

Song ý đúng nhất là ý 3: Người mẹ có thể làm tất cả vì con.

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.

- GV đọc lại đoạn 4

Trang 13

- Gv chia lớp thành 2 nhóm( mỗi nhóm 3 Hs) theo các vai(người dẫn truyện, Thần Chết, bàmẹ) Hs đọc diễn cảm đoạn 4 thể hiện đúng lời các nhân vật.

- Những chỗ cần nghỉ hơi, nhấn giọng

Thấy bà, / Thần chết ngạc nhiên / hỏi: //

Làm sao ngươi có thể tìm đến tận nơi đây?//.

Bà trả lời: //

Vì tôi là mẹ, // Hãy trả con cho tôi //

- Gv phân nhóm , mỗi nhóm gồm 6 Hs Các em tự phân vai đọc lại truyện

- Gv nhận xét , công bố bạn nào đọc hay nhất

5 Tổng kềt – dặn dò.

- Về luyện đọc lại câu chuyện

- Chuẩn bị bài: Mẹ vắng nhà ngày bão.

- Nhận xét bài học

Thø 3 ngµy 23 th¸ng 9 n¨m 2008

¢m nh¹c

Bài ca đi học.

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : Hs biết tên bài hát, tác giả và nội dung bài.

b) Kỹ năng : Hát đúng thuộc lời 2 và thuộc cả bài.

c) Thái độ : Giáo dục tình cảm gắn bó với mái trường, kính trọng thầy cô giáo và yêu quí bạn bè.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Thuộc bài hát ( lời 2).

Bảng phụ, tranh ảnh minh họa, nhạc cụ.

* HS: SGK, vở.

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ : Bài Quốc ca Việt Nam.

- Gv gọi 2 Hs lên hát lại lời 1 bài Bài ca đi học

- Gv nhận xét.

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: Học hát Bài ca đi học lời 2.

a) Giới thiệu bài

- Gv mô tả cảnh buổi sáng học sinh đến trường trong niềm vui cùng bạn bè.

- Gv cho Hs xem tranh minh họa.

- Gv cho Hs nghe băng bài hát: Bài ca đi học.

b) Dạy hát.

- Gv cho hs tập đọc lời ca: Dùng bảng phụ chép sẵn lời bài hát Sau đó cho Hs đọc đồng thanh lời

2 của bài hát.

- Gv dạy hát từng câu đến hết lời 2.

- Gv hát mẫu hoặc đánh đàn từng câu rồi đếm phách cho Hs hát theo.

+ Dạy xong câu 3 cho Hs hát lại câu 1.

Trang 14

+ Dạy xong lời 1 có thể cho Hs vừa hát vừa vỗ tay theo tiết tấu lời ca.

c)Luyện tập.

- Gv cho Hs hát lại 3 – 4 lần.

- Gv chia Hs thành 4 nhóm, lần lượt mỗi nhóm hát một câu nối tiếp nhau chính xác, nhịp nhàng.

* Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ hoạ.

- Gv cho Hs múa các động tác phụ họa.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

- Sau đó Gv cho Hs thi đua với nhau.

- Gv nhận xét.

5.Tổng kềt – dặn dò.

- Về tập hát lại bài.

- Chuẩn bị bài sau: Bài Đếm sao.

- Nhận xét bài học.

Ôn Toán

Luyện tập chung

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Củng cố kĩ năng thực hành tính cộng trừ các số có ba chữ số, các phép nhân chia

- Củng cố kĩ năng tìm thừa số, số bị chia chưa biết

- Giải toán về tìm phần hơn

b) Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính cộng, trừ, nhân chia chính xác, thành thạo c) Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Luyện tập.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 4 VBT

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.

Hoạt động 1: Làm bài 1, 2

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1 a):

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm vào VBT Hai Hs lên bảng làm, nêu cách tính

- Gv nhận xét, chốt lại:

a) 415 + 415 = 830 356 – 156 = 400

Trang 15

b) 234 + 432 = 666 652 – 126 = 526.

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu cuả đề bài

- Gv yêu cầu Hs nhắc lại cách tìm thừa số chưa biết, cách tìm số bị chia

- Gv yêu cầu Hs cả lớp làm bài Hai hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại bài đúng

- Gv yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv yêu cầu Hs làm bài Hai Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét:

a) 5 9 + 27 = 45 + 27 = 72.

b) 80 :2 – 13 = 40 – 13 = 27.

Bài 4:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Bài toán yêu cầu chúng ta tìm gì?

+ Muốn biết thùng thứ 2 có nhiều hơn thùng thứ nhất bao nhiêu lít dầu ta phải làm thế nào?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

Số dầu thúng thứ 2 có nhiều hơn thùng thứ nhất là:

160 – 125 = 135 (lít)

Đáp số: 125 lít.

* Hoạt động 3: Làm bài 5.

- Gv mời Hs đọc đề bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : Ai vẽ nhanh, đẹp

Yêu cầu: vẽ nhanh, đúng theo mẫu

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

Tổng kết – dặn dò

- Tập làm lại bài

- Nhận xét tiết học

Thø 4 ngµy 24 th¸ng 9 n¨m 2008

MÜ thuËtVẽ tranh

Đề tài trường em

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : Hs biết tìm, chọn nội dung thích hợp.

b) Kỹ năng : Vẽ được tranh về đề tài trường em.

Trang 16

c) Thái độ : Hs yêu mến trường lớp.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh về đề tài nhà trường

Hình gợi ý cách vẽ tranh

Tranh vẽ về đề tài khác

* HS: Bút chì , màu vẽ, tẩy, bút dạ

III/ Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Tìm chọn nội dung đề tài.

- Gv sử dụng tranh cho Hs quan sát và hỏi:

+ Đề tài về nhà trường có thể vẽ những gì?

+ Các hình ảnh nào thể hiện được nội dung chính trong tranh?

+ Cách sắp xếp hình, cách vẽ màu như thế nào để rõ được nội dung?

- Sau khi Hs trả lời các câu hỏi Gv bổ sung thêm

* Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.

- Gv gợi ý để Hs chọn nội dung phù hợp với khả năng của mình

- Chọn hình ảnh chính, hình ảnh phụ để làm rõ nội dung bức tranh

- Cách sắp xếp các hình ảnh chính, phụ sao cho cân đối

- Vẽ màu theo ý thích

* Hoạt động 3: Thực hành

- Gv đến từng bàn để quan sát Hs và hướng dẫn bổ sung

Lưu ý : Nhắc Hs cách sắp xếp hình ảnh chính, phụ cho cân đối vào vở

- Gv gợi ý cho Hs tìm hình dáng, động tác của các hình ảnh chính trong tranh và tìm màuvẽ cho phù hợp

- Gv yêu cầu Hs thực hành vẽ

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

- Sau đó Gv cho Hs thi đua vẽ tranh Nội dung tuỳ thích

- Gv nhận xét khen một số bài vẽ đẹp của Hs

Luyện từ và câu

Từ ngữ về gia đình - Ôn tập câu: Ai là gì?

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Giúp cho Hs mở rộng các vốn từ trong về gia đình

- Ôn các kiểu câu “Ai (cái gì, con gì) – là gì?”

Kỹ năng: Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT.

Thái độ: Giáo dục Hs hiểu rõ về gia đình.

II/ Nội dung:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv thảo luận theo từng cặp, viết ra nháp những từ vừa mới tìm đựơc

Trang 17

- Gv viết nhanh lên bảng

- Gv chốt lại lời giải đúng

Các từ chỉ gộp những người trong gia đình: ông bà, ông cha, cha ông, cha chú, chú bác, anh

chị, chú dì, dì dượng, cô chú, chú cô, cậu mợ, bác cháu, chú cháu, dì cháu, cô cháu, cha mẹ, ……

* Hoạt động 2: Thảo luận.

Bài tập 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 1 Hs lên làm mẫu

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Thảo luận

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

+ Cha mẹ đối với con cái:

c) Con có cha như nhà có nóc

c) Con có mẹ như măng ấp bẹ

+ Con cháu đối với ông bà, cha mẹ:

a) Con hiền, cháu thảo

b) Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ

+ Anh chị đối với nhau:

d) Chị ngã em nâng

g) Anh em như thể tay chân

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

Bài tập 3:

- Gv mời một Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 1 Hs làm mẫu- Cả lớp làm vào VBT

- Gv cho Hs trao đổi theo từng cặp

- Gv nhận xét nhanh các câu Hs vừa đặt

- Gv chốt lại :

Câu a) : Tuấn là anh của Lan / Tuấn là người anh biết nhường nhịn em / Tuấn là đứa con

ngoan / Tuấn là đứa con hiếu thảo…

Câu b) Bạn nhỏ là cô bé rất ngoan / Bạn nhỏ là một cô bé rất hiếu thảo / Bạn nhỏ là đứa cháu

rất thương bà

Câu c) Bà mẹ là người rất yêu thương con / Bà mẹ là người dám làm tất cả vì con / Bà mẹ là

người sẵn sàng hi sinh thân mình vì con ……

Câu d) Sẻ non là người bạn tốt / Chú sẻ là người bạn quý của bé Thơ và cây bằng lăng / Sẻ

non là người bạn rất đáng yêu ……

* Tổng kết – dặn dò.

- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học.

- Nhận xét tiết học.

ÔN CHÍNH TẢ BÀI : «ng ngo¹i

Trang 18

I.Mơc tiªu

Kiến thức: cho HS chép lại chính xác đoạn 1trong bài : ¤ng ngo¹i

Kĩ năng: rèn cho hs viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn, biết cách trình

bày 1 đoạn văn

Thái độ: giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

II.CHUẨN BỊ

1.GV: bảng phụ, bảng lớp viết sẵn nội dung đoạn văn HS cần chép

2.HS: SGK, vở

III.CÁC HOẠT ĐỘNG

HĐ1: Hướng dẫn HS tập chép (25’)

GV đọc đoạn chép trên bảng - 2 hoặc 3 học sinh đọc lại đoạn chép

- GV híng dÉn học sinh nhận xét

- Đoạn này chép từ bài nào ?

- Tên bài viết ở vị trí nào ?

- Đoạn chép có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Chữ đầu câu viết như thế nào ?

- GV cho HS nêu và phân tích từ khó viết

- GV yêu cầu HS viết bài vào vở

HĐ2: Chấm bài – sửa bài (5’)

- Chấm, chữa bài

- Nhận xét

Thø 5 ngµy 25 th¸ng 9 n¨m 2008

ÔÂn thủ công

GẤP CON ẾCH

I.Mục tiêu:

Kiến thức: HS biết cách gấp con ếch đúng qui trình

Kĩ năng: HS gấp nhanh, đúng, dẹp có trang trí phụ

Thái độ: Tạo hứng thú ,yêu thích lao động

II Chuẩn bị:

- Mẫu con ếch có kích thước lớn,giấy màu,kéo,

-Bảng quy trình gấp con ếch

III.Các hoạt động:

*

HĐ1: Quan sát vật mẫu (10 ’ )

-.GV giới thiệu mẫu con ếch gấp bằng giấy

Trang 19

.Hỏi:Con ếch gồm mấy phần ?

.Liên hệ thực tế về hình dạng và ích lợi

Yêu cấu 1 hs lên mở dần hình gấp

.Gợi ý phần đầu giống gấp máy bay đuôi rời

*HĐ2: Cho HS gấp (20’)

- GV hõi quy trình gấp gồm mấy bước?

+ Bước 1: Gấp cắt tờ giấy hình vuông

.Cắt tờ giấy hình vuông có kích thước như bài trước

+ Bước 2:Gấp tạo 2 chân trước con ếch

- Bước 3:Gấp tạo 2 chân sau và thân con ếch

- GV chốt lại cách gấp

* Lưu ý : HS có thể trang trí hoặc tạo thành 1 đàn ếch theo ý mình sao cho đẹp mắt

GV quan sát giúp đỡ

4 Củng cố:(4’ )

Trò chơi Thi khéo tay

- GV yêu cầu đại diện mỗi nhóm 1 bạn

- GV phát mỗi nhóm 1 tờ giấy thực hiện xong lên dán bảng

GV chấm sản phẩm HS

- Nhận xét và tuyên dương

Toán

LuyƯn tËp Bảng nhân 6

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Cđng cè bảng nhân 6 và học thuộc lòng bảng nhân này

- VËn dụng bảng nhân 6 để giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân

Kĩ năng: Học thuộc bảng nhân 6.

Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị: * HS: VBT, bảng con.

III/ Các hoạt động:

.Khởi động: Hát.

Bài cũ: Luyện tập chung.

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 2, 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

Trang 20

Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs «n tËp bảng nhân 6.

- ù Gv yêu cầu Hs đọc bảng nhân 6 và học thuộc lòng bảng nhân này

- Tổ chức cho Hs thi học thuộc lòng

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu 2 Hs ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài của nhau

- Gv nhận xét

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv cho hs thảo luận nhóm đôi Gv hỏi:

+ Có tất cả mấy thùng dầu?

+ Mỗi thùng dầu có bao nhiêu lít dầu?

+ Để biết 5 thùng dầu có tất cả bao nhiêu lít dầu ta làm thế nào?

- Gv yêu cầu cả lớp tóm tắt và làm bài vào vở, 1 Hs làm bài trên bảng lớp

- Gv nhận xét, chốt lại:

Năm thùng dầu có số lít là:

6 5 = 30 ( lít)

Đáp số : 30 lít

* Hoạt động 3: Làm bài 3.

Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

+ Số đầu tiên trong dãy là số nào?

+ Tiếp sau số 6 là số naò?

+ 6 cộng mấy thì bằng 12?

+ Tiếp theo số 12 là số naò?

+ Em làm như thế nào để tìm được số 18?

- Gv chia Hs thành 2 nhóm cho các em thi đua nhau điền số vào ô trống

- Tương tự Hs làm các bài còn lại vào VBT

- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc: Các số thứ tự cần điền là:

6 12 18 24 30 36 42 48 54 6

5 Tổng kết – dặn dò.

- Học thuộc bảng nhân 6

- Nhận xét tiết học

Trang 21

Tự nhiên xã hội

¤n Hoạt động tuần hoàn

- Giaó dục Hs biết bảo vệ cơ quan tuần hoàn

II/ Chuẩn bị: * HS: SGK, vở.

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ : Máu và cơ quan tuần hoàn.

- Gv gọi 2 Hs lên trả lời câu 2 câu hỏi:

+ Máu được chia làm mấy phần? Đó là những phần nào?

+ Huyết cầu đỏ có hình dạng như thế nào? Chức năng?

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

- Gv hướng dẫn Hs :

+ Aùp tai vào ngực bạn để nghe tim đập và đếm số nhịp đập của tim trong 1 phút

+ Đặt ngón trỏ và ngón giữa của bàn tay phải lên cổ tay trái của mình hoặc tay trái củabạn, đếm số nhịp mạch đập trong một phút

- Gv gọi một số Hs lên làm mẫu cho cả lớp quan sát

- Từng cặp Hs thực hành như đã hướng dẫn

- Gv nhận xét

- Gv yêu cầu Hs trả lời câu hỏi:

+ Các em đã thấy gì khi áp tai vào ngực của bạn mình?

+ Khi đặt mấy đầu ngón tay lên cổ tay mình hoặc tay bạn, em cảm thấy gì?

=> Tim luôn đập để bơm máy đi khắp cơ thể Nếu tim ngừng đập, máu không lưu thôngđược trong các mạch máu, cơ thể sẽ chết

* Hoạt động 2:

- Gv yêu cầu Hs trả lời các câu hỏi:

? Nêu chức năng của từng loại mạch máu ?

? Vòng tuần hoàn nhỏ có chức năng gì?

? Vòng tuần hoàn lớn có chức năng gì?

- Gv gọi một số cặp Hs lên trình bày Nhóm khác bổ sung

- Gv chốt lại

=> Tim luôn co bóp để đẩy máu vào 2 vòng tuần hoàn

Trang 22

+ Vòng tuần hoàn lớn: đưa máu chứa nhiều ôxi và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể, đồng

thời nhận khí cácbôníc và chất thải của các cơ quan rồi trở về tim

+ Vòng tuần hoàn nhỏ: đưa máu từ tim đến phổi lấy ôxi và thảy khí cácbôníc rồi trở về

tim

* Hoạt động 3: Chơi trò “ Ghép chữ vào hình”.

- Gv chia Hs thành 4 đội có số người bằng nhau

- Gv phát cho mỗi nhóm một bộ đồ chơi bao gồm sơ đồ 2 vòng tuần hoàn và các tấ, phiếu

rời ghi tên các mạch máu của hai vòng tuần hoàn

- Yêu cầu các nhóm thi đua ghép chữ vào hình

- Gv nhận xét

5 Tổng kềt – dặn dò.

- Về xem lại bài

- Nhận xét bài học

Thø 6 ngµy 26 th¸ng 9 n¨m 2008

Tập làm văn

Điền vào giấy tờ in sẵn

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : Kể lại được một cách đơn giản về gia đình với một người bạn mới quen Biết

viết một lá đơn xin nghỉ học đúng mẫu

b)Kỹ năng : Rèn Hs biết viết đúng, chính xác nội dung của đơn.

c) Thái độ : Giáo dục Hs biết

II/ Chuẩn bị:

* GV: Mẫu đơn xin nghỉ học pho to

* HS: VBT, bút

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ :

- Gv gọi 3 Hs đọc lại lá đơn xin vào Đội Thiếu Niên Tiền Phong Hồ Chí Minh

- Gv nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề

Giới thiệu bài + ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động :

* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.

+ Bài tập 1:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn : Kể về gia đình mình cho một người bạn mới quen Các em chỉ cần nói 5 – 7câu giới thiệu về gia đình của em,

VD: Gia đình em có những ai? Làm công việc gì? Tính tình thế nào?

- Gv chia lớp thành 4 kể về gia đình Đại diện mỗi nhóm sẽ thi kể

- Gv nhận xét , bình chọn người kể tốt nhất

- Gv chốt lại:

Trang 23

Xem đây là một ví dụ:

(1)Nhà tớ chỉ có 4 người: bố mẹ tớ, tớ và thằng cu Thắng 5 tuổi (2) Bố mẹ tớ hiền lắm (3) Bốtớ làm ruộng (4) Bố chẳng lúc nào ngơi tay.(5) Mẹ tớ cũng làm ruộng (6) Những lúc nhàn rỗi,mẹ khâu vá quần áo (7) Gia đình tớ lúc nào cũng vui vẽ

* Hoạt động 2:

+ Bài tập 2:

- Gv yêu mời Hs đọc yêu cầu của đề bài:

- Gv mời 1 Hs nói về trình tự cuả lá đơn

+ Quốc hiệu và tiêu ngữ.

+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn

+ Tên của đơn.

+ Tên người hoặc tổ chức nhận đơn.

+ Ho,ï tên và ngày, tháng, năm sinh của người viết đơn ; người viết là Hs của lớp nào ……

+ Lí do viết đơn

+ Lí do nghỉ học+ Lời hứa của người viết đơn khi đạt được nguyện vọng

+ Ý kiến và chữ kí củ gia đình Hs

Ch + Chữ kí và họ, tên của người viết lá đơn

- Gv mời 2 Hs làm miệng bài tập

- Gv phát mẫu đơn cho từng Hs điền vào nội dung

- Gv chấm một số bài và nêu nhận xét

- Gv cho điểm , tuyên dương bài viết đúng

5 Tổng kết – dặn dò

- Về nhà bài viết lại mẫu đơn

- Nhận xét tiết học

II - ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an tồn tập luyện

- Phương tiện : Chuẩn bị cịi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vượt chướng ngại vật

và trị chơi

Trang 24

III - NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

+ GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học : 1 - 2 phút

+ Đứng tại chỗ vỗ tay, hát : 1 phút

+ Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp : 1 phút

- Trị chơi "T×m ngêi chØ huy " : 2 phút

2- Phần cơ bản

+ Ơn tập hợp hàng ngang, dĩng hàng, đi đều theo 4 hàng dọc : 7 - 9 phút

- Mỗi động tác chỉ thực hiện 2 lần, riêng đi đều thực hiện khoảng 2 - 3 lần cự li khoảng 20m,chú ý nhiều đến động tác chân và đánh tay

Ơn đi vượt chướng ngại vật : 6 - 8 phút Cả lớp tập theo đội hình hàng dọc như dịng nước

chảy với khoảng cách thích hơp Trước khi cho HS đi, GV cho cả lớp đứng tại chỗ xoay các

khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hơng, vai một số lần, sau đĩ mới tập Trong quá trình c thực

hiện, GV chú ý kiểm tra, uốn nắn động tác cho các em, phân cơng giúp đỡ, I bảo hiểm, đềphịng chấn thương

3 Phần kết thúc : Cả lớp đi chậm theo vịng trịn, vỗ tay và hát : phút GV cùng HS hệ thống bài, nhận xét lớp : 2 - 3 phút

- GV giao bài tập về nhà : ơn đi chuyển hướng phải, trái

TuÇn 5 Thø 2 ngµy 29 th¸ng 9 n¨m 2008

Kể chuyện Người lính dũng cảm

I/ Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ và các tranh minh hoạ kể lại được câu chuyện

- Biết theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

II/ Chuẩn bị:

III/ Các hoạt động:

Khởi động: Hát.

Bài cũ: Ông ngoại.

- Gv mời 2 Hs đọc bài “ Ông ngoại” và hỏi.

+ Thành phố sắp vào thu có gì đẹp?

+ Ông ngoại giúp bạn nhỏ đi học như thế nào?

- Gv nhận xét

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Trang 25

Giới thiệu bài – ghi tựa:

Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Luyện đọc lạiá.

- Gv mời 4 Hs thi đọc đoạn văn

- Gv nhận xét , công bố bạn nào đọc hay nhất

- Gv mời 4 Hs các em tự phân theo các vai, đọc lại truyện

* Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Gv treo tranh minh họa sau đó mời 4 Hs tiếp nối nhau kể 4 đoạn câu chuyện

Tranh 1: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ có thái độ ra sao?

Tranh 2: Cả tốp vượt rào bằng cách nào? Chú lính nhỏ vượt rào bằng cách nào? Kết quả ra sao? Tranh 3: Thầy giáo nói gì với Hs? Thầy mong điều gì ở các bạn?

Tranh 4: Viên tướng ra lệnh thế nào? Chú lính nhỏ phản ứng ra sao? Câu chuyện kết thúc thế

nào?

- Gv mời 2 Hs thi kể chuyện

- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay

5 Tổng kềt – dặn dò.

- Về luyện kĨ lại câu chuyện

- Nhận xét bài học

a) Kiến thức : Nhận biết tính chất nhịp nhàng của nhịp ¾ qua bài Đếm sao.

b) Kỹ năng : Hát đúng và thuộc bài, thực hiện một vài động tác phụ họa.

c) Thái độ : Giáo dục tình cảm yêu thiên nhiên.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Thuộc bài hát

Bảng phụ, tranh ảnh minh họa, nhạc cụ

* HS: SGK, vở

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ :Bài ca đi học.

- Gv gọi 2 Hs lên hát lại lời 1, lời 2 bài Bài ca đi học

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Học hát §Õm sao.

a) Giới thiệu bài

- Gv mô tả cảnh buổi tối khi ta ngước nhìn lên bầu trời thì ta thấy được các vì sao

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

Trang 26

- Gv cho Hs nghe băng bài hát: Đếm sao.

b) Dạy hát

- Gv cho hs tập đọc lời ca: Dùng bảng phụ chép sẵn lời bài hát Sau đó cho Hs đọc đồngthanh lời của bài hát

- Gv dạy hát từng câu đến hết lời của bài hát

- Gv hát mẫu từng câu rồi đếm phách cho Hs hát theo

- Gv cần chú ý những tiếng ngân dài 3 phách trong nhịp ¾

c)Luyện tập

- Gv cho Hs hát lại 3 – 4 lần

- Gv chia Hs thành 4 nhóm, lần lượt mỗi nhóm hát một câu nối tiếp nhau chính xác, nhịpnhàng

* Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động phụ hoạ.

- Mục tiêu: Giúp Hs hát kết hợp với múa phụ họa.

- Gv cho Hs múa các động tác phụ họa

+ Động tác 1: Thực hiện hai câu hát đầu Hai tay giơ lên cao rồi uốn cong cho hai tay chạmnhau ở đầu ngón, lòng bàn tay quay ra phía trước Nghiêng người sang trái rồi nghiêngsang phải

+ Động tác 2: Giữ nguyên động tác quay, quay tròn tại chỗ khi hát 2 câu cuối bài

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

- Sau đó Gv cho Hs thi đua với nhau

- Gv nhận xét

5.Tổng kềt – dặn dò.

- Về tập hát lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập bài đếm sao , trò chơi âm nhạc.

- Nhận xét bài học

Toán

¤n nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ)

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chự số ( có nhớ)

- Củng cố bài toán về tìm thừa số chưa biết

Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân chính xác, thành thạo.

Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phu, phấn màu

* HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.

2 Bài cũ: Nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số không nhớ

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 VBT

Trang 27

- Moọt em ủoùc baỷng nhaõn 6.

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm

- Nhaọn xeựt baứi cuừ

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà.

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.

*Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón ôn tập pheựp nhaõn.

Gv yeõu caàu Hs nêu cách đặt tính theo coọt doùc

- Khi thửùc hieọn pheựp nhaõn ta phaỷi thửùc hieọn tửứ ủaõu?

* Hoaùt ủoọng 2: Laứm baứi 1, 2

Cho hoùc sinh mụỷ vụỷ baứi taọp

Baứi 1

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi:

- Yeõu caàu Hs caỷ lụựp tửù laứm vaứo VBT Boỏn Hs leõn baỷng laứm, neõu caựch tớnh

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:

Baứi 2:

- Gv yeõu caàu Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv cho Hs thaỷo luaọn nhoựm ủoõi Caõu hoỷi:

+ Coự taỏt caỷ maỏy taỏm vaỷi?

+ Moói taỏm vaỷi daứi bao nhieõu meựt?

+ Vaọy muoỏn bieỏt caỷ hai taỏm vaỷi daứi bao nhieõu meựt ta phaỷi laứm sao?

- Gv yeõu caàu Hs laứm vaứo VBT Moọt Hs leõn baỷng laứm

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi

Caỷ hai taỏm vaỷi coự soỏ meựt laứ:

35 2 = 70 (m vaỷi).

ẹaựp soỏ 7o m vaỷi.

* Hoaùt ủoọng 3: Laứm baứi 3

- Gv mụứi 1 Hs ủoùc yeõu caàu cuaỷ ủeà baứi

- Gv yeõu caàu Hs nhaộc laùi caựch tỡm soỏ bũ chia

- Gv yeõu caàu Hs caỷ lụựp laứm baứi Hai hs leõn baỷng laứm

- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi baứi ủuựng

X : 6 = 12 X : 4 = 23

X = 12  6 X = 23  4

X = 72 X = 92

* Hoaùt ủoọng 4: Laứm baứi 5

- Gv mụứi Hs ủoùc ủeà baứi

- Gv chia lụựp thaứnh 2 nhoựm Cho caực em chụi troứ : Ai tớnh nhanh

Yeõu caàu: Tớnh nhanh ủuựng, trỡnh baứy saùch ủeùp

- Gv nhaọn xeựt baứi laứm, coõng boỏ nhoựm thaộng cuoọc

5 Toồng keỏt – daởn doứ

- Taọp laứm laùi baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Trang 28

Ôn Chính tảNgười lính dũng cảm

I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Nghe viết chính xác đoạn một trong bài “ Người lính dũng cảm”

- Biết viết đúng những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn

b) Kỹ năng : Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ cái vào ô trống trong

bảng Học thuộc 9 chữ cái trong bảng

c) Thái độ : Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng lớp viết BT2

Bảng phụ kẻ bảng chữ BT3

* HS: VBT, bút

II/ Các hoạt động:

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.

 Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc một lần đoạn văn viết chính tả

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa?

+ Lời các nhân vật được đánh dấu bằng những dấu gì?

- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: quả quyết, vườn trường, viên tướng, sững lại, khoát tay.

 Hs chép bài vào vở

- Gv đọc thong thả từng cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

 Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.

+ Bài tập 2:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- GV chia lớp thành 2 nhóm, thảo luận

- Sau đó đại diện các nhóm lên thi làm bài trên bảng

- Gv nhận xét, chốt lại:

Câu a):

Hoa lựa nở đầy một vườn đỏ nắng.

Trang 29

Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua

Câu b):

- Tháp mười đẹp nhất bông sen.

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ

- Bước tới đèo ngang bóng xế tà

Cỏ cây chen đá, lá chen hoa.

+ Bài tập 3 :

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 9 Hs tiếp nối nhau điền đủ 9 chữ và tên chữ

- Gv nhận xét, sửa chữa

- Gv chốt lời giải đúng

Tổng kết – dặn dò.

- Về xem và tập viết lại từ khó

- Nhận xét tiết học

Thø 4 ngµy 1 th¸ng 10 n¨m 2008

MÜ thuËt

¤n tập nặn tạo dáng hình quả I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức : Hs nhận biết hình khối của một quả.

b) Kỹ năng : Nặn được một vài quả gần giống với mẫu c) Thái độ : Cảm nhận được vẽ đẹp của quả.

II/ Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- Gv giới thiệu một vài loại quả và hỏi:

+ Tên của quả?

+ Đặt điểm, hình dáng, màu sắc và sự khác nhau của một vài loại quả

- Gv gợi ý cho Hs chọn quả để nặn

* Hoạt động 2: Cách nặn quả

- Gv hướng dẫn Hs:

+ Nhào, bóp đất nặn cho dẻo, mềm.

+ Nặn thành khối có dáng của quả trước.

+ Nắn, gọt dần cho giống với quả mẫu.

+ Sửa hoàn chỉnh và gắn, dính các chi tiết

* Hoạt động 3: Thực hành.

- Gv gợi ý cho Hs chọn quả để nặn.

- Yêu cầu dùng bảng con đặt trên bàn để nhồi nặn đất

- Trong khi Hs thực hành Gv đến từng bàn để gợi ý hoặc hướng dẫn, bổ sung.

- Gv yêu cầu Hs vừa quan sát mẫu vừa nặn.

* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.

- Gv chia lớp thành 2 nhóm :

- Sau đó Gv cho Hs thi đua nặn quả.

- Gv nhận xét khen một số bài vẽ đẹp của Hs.

- Nhận xét tiết

Trang 30

Luyện từ và câu

¤n So sánh

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Nắm được kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém

- Nắm được các từ có ý nghĩa so sánh hơn kém Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu chưacó từ so sánh

Kỹ năng: Biết cách làm các bài tập đúng trong VBT.

Thái độ: Giáo dục Hs rèn chữ, giữ vở.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng lớp viết BT1

Bảng phụ viết BT3

* HS: Xem trước bài học, VBT

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ :

- Gv đọc 2 Hs làm BT2 và BT3

- Gv nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề

Giới thiệu bài + ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv chia lớp thành 3 nhóm thảo luận

- Gv mời 3 Hs đại diện 3 nhóm lên trình bày

-Gv chốt lại lời giải đúng:

Hình ảnh so sánh Kiểu so sánh.

a) Cháu khỏe hơn ông nhiều ! Hơn kém.

Ông là buổi trời chiều Ngang bằng

Cháu là ngày rạng sáng Ngang bằng.

b) Trăng khuya trăng sáng hơn đèn Hơn kém.

c) Những ngôi sao thức ngoài kia

Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

Đêm nay con nghủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời

* Hoạt động 2: Thảo luận

Bài tập 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv mời 3 Hs lên bảng thi làm bài

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng :

Trang 31

Câu a) : Hơn – là – là.

Câu b) : Hơn.

Câu c) : Chẳng bằng – là.

Bài tập 3:

- Gv mời một Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv mời 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao

Đêm hè, hoa nở cùng sao

Tàu dừa – chiếc lược chải vào mây xanh

Bài tập 4:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi

- Gv nhận xét, chốt lại lời giải đúng

+ Quả dừa: như, là, như là, tựa, tựa như, như thể đàn lợn con nằm trên cao + Tàu dừa: như là, là, tựa, tựa như, như là, như thể chiếc lược chải vào mây xanh.

5 Tổng kết – dặn dò

- Nhắc Hs ghi nhớ những điều đã học

- Nhận xét tiết học

H¸t nh¹c Ôn Tập : Bài hát đếm sao

I/ Mục tiêu:

Kiến thức: Hát đúng, thuộc bài, hát với tình cảm vui tươi.

Kỹ năng: Hs hao hứng tham gia trò chơi âm nhạc và biểu diễn

Thái độ: Giáo dục tinh thần tập thể trong các hoạt động của lớp.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Thuộc bài hát

* HS: SGK, vở

III/ Các hoạt động:

Khởi động: Hát.

Bài cũ:

- Gv gọi 2 Hs lên hát lại bài Đếm sao

- Gv nhận xét

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Giới thiiệu bài – ghi tựa:

Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát đếm sao.

- Gv h¸t cho Hs nghe bài hát Đếm sao

- Gv yêu cầu cả lớp vừa hát vừa gõ điệm theo nhịp 3

- Sau đó chia lớp thành các nhóm thi đua biểu diễn

- Gv nhận xét

Trang 32

* Hoạt động 2:

a) Đếm sao

Nói theo tiết tấu từ 1 đến 10

- Gv nhận xét

Tổng kềt – dặn dò.

- Về tập hát lại bài

- Nhận xét bài học

1 Kiến thức: HS biết cách gấp ,cắt, dán ngôi sao 5 cánh

2 Kĩ năng: HS gấp nhanh, , dẹp , đúng quy trình

3 Thái độ: Tạo hứng thú ,yêu thích sản phẩm

II CHUẨN BỊ:

- Mẫu lá cờ dỏ sao vàng kích thước lớn, giấy màu, kéo, thước , bút,hồ dán

- Bảng quy trình gấp , cắt lá cờ đỏ sao vàng

III CÁC HỌAT ĐỘNG:

* HĐ1 Hứng dẫn quan sát(10 ) ’

GV giới thiệu mẫu lá cờ bằng giấy màu

Hỏi: Lá cờ hình gì?

Nhận xét ngôi sao vàng như thế nào?

-Vị trí ngôi sao như thế nào?

-Giáo dục ý nghĩa của lá cờ

* HĐ2 Hướng dẫn mẫu(20’)

- GV treo bảng quy trình gấp , cắt , dán lá cờ lên bảng

-Nêu các bước gấp lá cờ đỏ sao vàng?

-G V ghi từng bước lên bảng

.Bước 1:gấp giấy để được ngôi sao vàng 5 cánh

-Từ hình 1 đến hình 5: gv lưu ý cách gấp giống hoa5 cánh

.Bước 2:cắt ngôi sao 5 cánh

Từ hình 5 kẻ đường chéo từ điểm I-K dùng kéo cắt theo đường vẽ

Mở hình ra ta được ngôi sao 5

cánh-.Bước 3:dán ngôi sao 5 cánh vào giấy màu đỏ

Dánh dấu vị trí ngôi sao, dặt ở giữa hình chữ nhật và dán cân đối

*GV lưu ý khi dán 1 cánh của ngôi sao hướng thẳng lên cạnh dài phía trên lá cờ

GV chốt lại cách gấp và cắt

4 Củng cố:(4’)

Trang 33

Trò chơi Thi gấp tiếp sức

- Nhận xét và tuyên dương

Toán

¤n bảng chia 6

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Cđng cè bảng chia 6 dựa vào bảng nhân 6

- VËn dụng bảng chia 6 để giải bài toán có liên quan

- Thực hành chia 6

Kĩ năng: Học thuộc bảng nhân 6.

Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

II/ Chuẩn bị: * HS: VBT, bảng con

III/ Các hoạt động:

.Khởi động: Hát.

Bài cũ: Luyện tập

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 5

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

Giới thiệu và nêu vấn đề.

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Hướng dẫn Hs «n bảng chia 6.

- Gv yêu cầu cả lớp đọc bảng chia 6 Hs ®ọc thuộc bảng chia 6

- Tổ chức cho Hs thi học thuộc lòng

* Hoạt động 2: Làm bài 1, 2.

Cho học sinh mở vở bài tập

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv yêu cầu 2 Hs ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài của nhau

- Gv nhận xét

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs tự làm bài Bốn bạn lên bảng giải

- Gv nhận xét, chốt lại:

* Hoạt động 3: Làm bài 3, 4.

- Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

+ Bài toán cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 34

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và giải bài toán.

- Một em lên bảng giải

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Yêu cầu Hs tự làm bài Một em lên bảng giải

- Gv chốt lại:

Số đoạn dây được cắt là:

48 : 6 = 8 (đoạn)

Đáp số : 8 đoạn.

Tổng kết – dặn dò.

- Học thuộc bảng chia 6

- Nhận xét tiết học

Tự nhiên xã hội

Phòng bệnh tim mạch I/ Mục tiêu:

a) Kiến thức :

- Cđng cèå về tên một số bệnh về tim mạch

- Nêu được sự nguy hiểm và nguyên nhân gây ra bệnh tim ở trẻ em

b) Kỹ năng : Kể được một số cách đề phòng bệnh thấp tim.

c) Thái độ: Có ý thức phòng bệnh thấp tim.

II/ Chuẩn bị:

* HS: SGK, vở

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát.

2 Bài cũ : Vệ sinh cơ quan tuần hoàn.

- Gv gọi 2 Hs lên trả lời câu 2 câu hỏi:

+ Hoạt động nào có lợi cho tim?

+ Kể tên những loại thức ăn giúp bảo vệ tim mạch

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề :

Giới thiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Động não.

- Gv yêu cầu mỗi Hs kể tên một vài bệnh về tim mạch mà các em biết Ví dụ như: bệnhthấp tim, bệnh cao huyết áp, bệnh xơ vỡ động mạch, bệnh nhồi máu cơ tim

- Sau đó Gv giải thích và nêu sự nguy hiểm của bệnh tim mạch

* Hoạt động 2: Đóng vai.

Trang 35

- Gv yêu cầu Hs thảo luận các câu hỏi:

+ Ở kứa tuổi nào hay bệnh thấp tim?

+ Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào?

+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim?

- Gv yêu cầu các nhóm xung phong đóng vai dựa theo các nhân vật Mỗi nhóm đóng mộtcảnh

- Gv chốt lại

=> Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà lứa tuổi Hs thường mắc

+ Bệnh này để di chứng nặng nề cho van tim, cuối cùng gây ra suy tim

+ Nguyên nhân dÉn đến bệnh là do viên họng, viên amiđan, viên khớp kéo dài

* Hoạt động 3: Thảo luận.

- Gv yêu cầu Hs nói l¹i nội dung, ý nghĩa của các việc làm trong từng hình đối với việc đềphòng bệnh thấp tim

- Gv chốt lại: Đề phòng bệnh thấp tim cần phải giữ ấm khi trời lạnh, ăn uống đủ chất, giữvệ sinh cá nhân tốt, luyện tập thể dục hằng ngày

5 Tổng kềt – dặn dò.

- Về xem lại bài

- Nhận xét bài học

Thø 6 ngµy 3 th¸ng 10 n¨m 2008

ÔnTập làm văn

Tập tổ chức cuộc họp

I/ Mục tiêu:

Kiến thức: Hs biết tổ chức một cuộc họp.

- Xác định được rõ nội dung cuộc họp

Kỹ năng: Tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự đã học.

Thái độ: Giáo dục Hs biết tổ chức một cuộc họp.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp

* HS: VBT, bút

III/ Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập.

 Gv giúp Hs xác định yêu cầu của bài tập

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv hỏi:

+ Bài “ Cuộc họp chữ viết” đã cho em các em biết: Để tổ chức tốt một cuộc họp, em phải chú ý những gì?

+ Hãy nêu trình tự tổ chức cuộc họp?

* Hoạt động 2: Từng tổ làm việc.

Trang 36

- Gv yêu cầu Hs ngồi theo tổ Các tổ bàn bạc dưới sự điều khiển của tổ trưởng để chọn nộidung cuộc họp.

- Gv theo dõi, giúp đỡ các em

- Gv cho các tổ thi tổ chức cuộc họp trước lớp

- Gv bình chọn cuộc họp có hiệu quả nhất

- Nhận xét tiết học.

ThĨ dơc TRỊ CHƠI "MÈO ĐUỔI CHUỘT"

I - MỤC TIÊU

- Tiếp tục ơn tập hơp hàng ngang, dĩng hàng, điểm số Yêu cầu biết và thực hiện được động tác tương

đối chính xác

- ¤n trị chơi "Mèo đổi chuột " Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia vào trị chơi:

II - ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Địa điểm Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an tồn tập luyện

- Phơng tiện : Chuẩn bị cịi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi vượt chướng ngại vật thấp và trị

chơi

III NỘI DUNG VÀ PH¬NG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học : 2 phút

- Chạy chậm theo hàng dọc trên đìa hình tự nhiên xung quanh sân tập : 1 - 2 phút Giậm chân tạichỗ, đếm to theo nhịp : 1 phút

* Chơi trị chơi "Qua đường lội " : 1 - 2 phút

2 Phần cơ bản

- Ơn tập hợp hàng ngang, dĩng hàng, điểm số : Tập theo các tổ, các em thay nhau làm chỉ huy Đặc

biệt chú ý khâu dĩng hàng ngang làm sao cho thẳng, khơng bị lệch hàng, khoảng cách phù hợp Saumỗi lần thực hiện tập hơp hàng ngang xong, cĩ thể cho giải tán rồl tập trung lại để các em nhớ được vịtrí của mình trong hàng rà dĩng hàng cho thẳng

¤n trị chơi "Mèo đuổi chột " :

- GV nêu tên trị chơi, giải thích cách chơi và luật chơi GV cho các em học thuộc vần điệu trước khichơi trị chơi Cho các em chơi chính thức Trong quá trình chơi GV phải giám sát cuộc chơi, kịp thời

Trang 37

nhắc nhở cỏc em chỳ ý trỏnh vi phạm luật chơi, đặc biệt là khụng được ngỏng chõn, ngỏng tay cảnđường chạy của cỏc bạn

3 Phần kết thỳc

+ Đứng vỗ tay và hỏt : 1 phỳt GV cựng HS hệ thống bài và nhận xột : 2 - 3 phỳt

+ GV giao bài tập về nhà : ụn đi đều và đi vượt chướng ngại vật

Tuần 6 Thứ 2 ngày 7 tháng 10 năm 2008

Đạo đức

Tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh (tieỏt2) I/ Muùc tieõu

a) Kieỏn thửực : Giuựp Hs hieồu

- Tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh laứ luoõn coỏ gaộng ủeồ laứm laỏy coõng vieọc cuỷa baỷn thaõn maứkhoõng nhụứ vaỷ, trong chụứ hay dửùa daóm vaứo ngửụứi khaực

- Tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa baỷn thaõn seừ giuựp ta tieỏn boọ vaứ khoõng laứm phieàn ngửụứi khaực

b) Kyừ naờng : Coỏ gaộng laứm laỏy nhửừng coõng vieọc cuỷa mỡnh.

c) Thaựi ủoọ : Tửù giaực chaờm chổ thửùc hieọn coõng vieọc cuỷa baỷn thaõn.

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Noọi dung tieồu phaồm “ Chuyeọn baùn Laõm”

Phieỏu ghi 4 tỡnh huoỏng

Giaỏy khoồ to ghi noọi dung phieỏu baứi taọp

* HS: VBT ẹaùo ủửực

III/ Caực hoaùt ủoọng:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt.

2 Baứi cuừ : Tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh (tieỏt 1)

- Gv goùi 2 Hs leõn giaỷi quyeỏt tỡnh huoỏng ụỷ baứi taọp 5 VBT

- Gv nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà :

Giụựi thieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.

* Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn nhoựm.

- Gv chia lụựp thaứnh 4 nhoựm Phaựt phieỏu thaỷo luaọn cho 4 nhoựm

Caực tỡnh huoỏng: caực em haừy ủieàn ẹ hoaởc S vaứ giaỷi thớch trửụực moói haứnh ủoọng

a) Lan nhụứ chũ laứm hoọ baứi taọp veà nhaứ cho mỡnh

b) Tuứng nhụứ chũ rửỷa hoọ boọ aỏm cheựn – coõng vieọc maứ Tuứng ủửụùc boỏ giao

c) Trong giụứ kieồm tra, Nam gaởp baứi toaựn khoự khoõng giaỷi ủửụùc baùn Haứ beứn cho Nam giaỷi

nhửng Nam tửứ choỏi

d) Vỡ muoỏn ủửụùc cuỷa Toaứn quyeồn truyeọn Tuaỏn ủaừ trửùc hoọ Toaứn

e) Nhụự lụứi meù ủaởn 5 giụứ chieàu phaỷi naỏu cụm neõn ủang chụi vui vụựi caực baùn Hửụứng cuừng

chaứo caực baùn ủeồ veà nhaứ naỏu cụm

Trang 38

=> Luoõn luoõn phaỷi tửù laứm laỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh, khoõng ủửụùc yỷ laùi vaứo ngửụứi khaực.

* Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai.

- Gv chia lụựp ra thaứnh 4 nhoựm, phaựt cho moói nhoựm moọt phieỏu giao vieọc Yeõu caàu caực emthaỷo luaọn vaứ ủoựng vai xửỷ lyự tỡnh huoỏng

* Tỡnh huoỏng: Vieọt vaứ Nam laứ ủoõi baùn raỏt thaõn Vieọt hoùc gioỷi coứn Nam laùi hoùc yeỏu Boỏ meùNam hay ủaựnh Nam khi Nam bũ ủieồm keựm Thửụng baùn , ụỷ treõn lụựp Vieọt tỡm caựch nhaộcNam hoùc baứi toỏt, ủaùt ủieồm cao Nhụứ theỏ Nam ớt bũ ủaựnh ủoaứn hụn Nam caỷm ụn Vieọt roỏi rớt.Laứ baùn hoùc cuứng lụựp, nghe ủửụùc lụứi caỷm ụn cuỷa Nam tụựi Vieọt , em seừ laứm gỡ?

=> Gv cho choỏt laùi: Vieọt thửụng baùn nhửng laứm theỏ cuừng laứ haùi baùn, haừy ủeồ baùn tửù laứmlaỏy coõng vieọc cuỷa mỡnh, coự nhử theỏ ta mụựi giuựp baùn tieỏn boọ ủửụùc

* Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi “ Ai chaờm chổ hụn”

- Choùn 2 ủoọi chụi Moói ủoọi 7 Hs

- Hai ủoọi oaỳn tuứ tỡ ủeồ daứnh quyeàn ra caõu hoỷi trửụực

+ Ra caõu hoỷi baống caựch dieón taỷ moọt haứnh ủoọng

+ ẹoọi coứn laùi xem haứnh ủoọng maứ ủoaựn vieọc laứm

- Nhaọn xeựt ủoọi thaộng cuoọc

5.Toồng keàt – daởn doứ.

- Veà nhaứ laứm baứi taọp trong VBT ủaùo ủửực

- Chuaồn bũ baứi sau: Quan taõm chaờm soực oõng baứ, cha meù, anh chũ em

- Nhaọn xeựt baứi hoùc

Tập đọc

Ôn các bài tập đọc tuần 5

Gv tổ chức cho HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong các baì tập đọc ở tuần 5

Bài 1: Ngời lính dũng cảmBài 2: Cuộc họp chữ viết

Gv quan tâm giúp đỡ cho HS yếu đọc bài, khuyến khích HS khá giỏi đọc diễn cảm theo đoạn mình thích

Thứ 3 ngày 8 tháng 10 năm 2008

Hát nhạc

OÂn Taọp : Baứi haựt ủeỏm sao Troứ chụi aõm nhaùc.

I/ Muùc tieõu:

Kieỏn thửực: Haựt ủuựng, thuoọc baứi, haựt vụựi tỡnh caỷm vui tửụi.

Kyừ naờng: Hs hào hửựng tham gia troứ chụi aõm nhaùc vaứ bieồu dieón

Thaựi ủoọ: Giaựo duùc tinh thaàn taọp theồ trong caực hoaùt ủoọng cuỷa lụựp.

II/ Chuaồn bũ:

* GV: Thuoọc baứi haựt

* HS: SGK, vụỷ

III/ Caực hoaùt ủoọng:

Khụỷi ủoọng: Haựt.

Baứi cuừ:

Trang 39

- Gv gọi 2 Hs lên hát lại bài Đếm sao.

- Gv nhận xét

Giới thiệu và nêu vấn đề:

Giới thiệu bài – ghi tựa:

Phát triển các hoạt động.

* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát đếm sao.

- Gv cho Hs nghe băng nhạc bài hát Đếm sao

- Gv yêu cầu cả lớp vừa hát vừa gõ điệm theo nhịp 3

- Sau đó chia lớp thành các nhóm thi đua biểu diễn

- Gv nhận xét

* Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc.

Đếm sao

Nói theo tiết tấu từ 1 đến 10

Trò chơi hát âm a, u, i

- Gv cho Hs dùng các nguyên âm hát thay lời ca của bài Đếm sao

- Gv viết lên bảng 3 âm nói trên Dùng thước chỉ vào từng âm ra hiệu lệnh

- Gv nhận xét

Tổng kềt – dặn dò.

- Về tập hát lại bài

- Chuẩn bị bài sau: Bài hát Gà gáy

- Nhận xét bài học

Toán

«n CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Cđng cè c¸ch thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2 Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo

3 Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

HSø: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2, Một em sửa bài 3VBT

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

* HĐ1: Hướng dẫn «n tËp c¸ch thực hiện phép chia.(8’)

- Hs nªu các bước thực hiện một bài toán chia.

Trang 40

Gv chốt lại cách chia

* HĐ2: Làm bài 1.(7’)

- Cho học sinh mở vở bài tập:

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu Hs cả lớp tự làm vào VBT Bốn Hs lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện phép tính

- Gv nhận xét, chốt lại

* HĐ3: Làm bài 2, 3 (10’)

Bài 2:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Nêu cách tìm 1/2 ; 1/3 của số ?

- Gv nhận xét , sửa sai

Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Vậy muốn biếtà mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam ta phải làm gì?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs lên bảng làm

Gv nhận xét, chốt lại

.* HĐ4: Củng cố (3’)

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em chơi trò : “Tiếp sức”

Yêu cầu: Thực hiện nhanh, chính xác

Đặt rồi tính:

46 : 2 ; 66 : 3 ; 84 : 4 ; 55 : 5

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng cuộc

5 Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Tập làm lại bài 1, 3

- Nhận xét tiết học

Ôn Chính tả

Bài tập làm văn

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:

- Nghe viết chính xác đoạn 4 truyện “ Bài tập làm văn”

- Biết viết tên riêng người nước ngoài

Kỹ năng: Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo Phân biệt một số tiếng có âm đầu dễ

lẫn

Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ

II/ Chuẩn bị:

Ngày đăng: 29/10/2013, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 6 - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng chia 6 (Trang 58)
Hình H gồm hình chữ nhật nào ghép với nhau ? - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
nh H gồm hình chữ nhật nào ghép với nhau ? (Trang 219)
Hình chữ nhật có kích thớc nh thế nào ? - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Hình ch ữ nhật có kích thớc nh thế nào ? (Trang 223)
Bảng làm bài. - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng l àm bài (Trang 228)
Bảng làm - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng l àm (Trang 229)
Bảng làm. - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng l àm (Trang 231)
Bảng làm bài. - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng l àm bài (Trang 238)
Bảng lớp ghi câu hỏi gợi ý . - giáo án buổi chiều lớp 3 đã chỉnh sửa
Bảng l ớp ghi câu hỏi gợi ý (Trang 248)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w