Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt II.Chuẩn bị: GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa.HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt III.Hoạt động dạy và học: Hoạt động của Giáo v
Trang 1Tuần 10Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009Tiếng Việt: Bài 39 : au – âu
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được : au, âu, cây cau, cái cầu
_ Đọc đúng các tiếng từ , đoạn thơ ứng dụng.
_ Luyện nói được thành 2-3 câu theo chủø đề: Bà cháu
2 Kỹ năng: Biết ghép âm đứng trước với au – âu để tạo tiếng mới
_ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
_ HSKG đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bà cháu
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa.HS: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
b Hoạt động1: Dạy vần au
− Tranh vẽ gì ? Giáo viên ghi bảng: Cây cau
+ Từ Cây cau có tiếng nào đã được học ?: GV ghi :Cau
+ Tiếng cau có âm nào đã học? : GV ghi :au
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết vần au Vần au được tạo nên từ âm nào?
− Lấy au ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: a – u – au
− Giáo viên đọc trơn au
− Giáo viên đánh vần : cơ-au-cau
* Đọc trơn vần , tiếng, từ
c Hoạt động 2: Dạy vần âu Quy trình tương tự vần au
− Hát
− HS đọc bài
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: Cây cau
− Học sinh nhắc lại
− Học sinh quan sát
− Được tạo nên từ âm a và âm u Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần
− Học sinh đọc trơn
− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 2d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện đọc
Giáo viên ghi bảng lau sậy châu chấu
rau cải sáo sậu
∗ Hướng dẫn viết:Giáo viên viết và nêu cách viết
+ Viết chữ au: viết chữ a lia bút nối với chữ u
+ Cau: viết chữ c lia bút nối với chữ au
_ Viết âu, cầu ( tương tự)
− Học sinh quan sát và nêu
− Học sinh luyện đọc cá nhân
- Học sinh đọc
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết bảng con
Tiết 2 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
) Hoạt động 1: Luyện đọc
) + Đọc bài ở tiết 1
) + Đọc câu ứng dụng
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
− Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
) Hoạt động 2: Luyện viết
− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
+ Viết vần au Viết từ cây cau
+ Viết vần âu Viết từ cái cầu
) Hoạt động 3: Luyên nóià: bà cháu
+ Tranh vẽ gì? Giáo viên ghi bảng: bà cháu
+ Người bà đang làm gì?
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Em yêu quý bà nhất điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu?
+ Em giúp bà điều gì?
− Học sinh luyện đọc bảng ở sách giáo khoa
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh đọc câu ứng dụng
− Học sinh viết vở
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
IV.Hoạt động nối tiếp :Trò chơi ai nhanh hơn ,đúng hơn
− Cho học sinh cử địa diện lên nối cột A với cột B thành câu có nghĩa
A B - Học sinh cử đại diện lên thi đua.Lớp hát
củ bầu - Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương
Quả rau
Bó ấu
+ Dặn dò:Đọc lại bài, Chuẩn bị bài vần iu – êu
Trang 3Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt: Bài 40: iu - êu
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được : iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
_ Đọc đúng các tiếng từ ,câu ứng dụng : cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả _ Luyện nói được thành 2-3 câu theo chủ đề: ai chịu khó
2 Kỹ năng: Biết ghép âm đứng trước với các vần iu, êu để tạo thành tiếng mới
_ Viết đúng vần, đều nét đẹp
_ HSKG đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ai chịu khó
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh trong sách giáo khoa.Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài cũ: vần au – âu
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
− Cho học sinh viết bảng con: rau cải , lau sậy
3.Bài mới:
a Giới thiệu :
b Hoạt động1: Dạy vần iu
− Tranh vẽ gì ?
− Trong từ vừa nêu có tiếng nào đã học?
Hôm nay chúng ta học bài vần iu → ghi
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết chữ iu
− Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
− Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
− Lấy vần iu ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: i – u – iu
− Giáo viên đọc trơn iu
− Đánh vần: rờ-iu-riu-huyền-rìu
c Hoạt động 2: Dạy vần êu
Quy trình tương tự như vần iu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
− Học sinh nêu: Cái rìu
− Tiếng đã học: lưỡi
− Học sinh nhắc lại
− Học sinh quan sát
− Được ghép từ con chữ i , và chữ u
− Aâm i đứng trước và u đứng sau
− Học sinh thực hiện
− HS đánh vần.HS đọc trơn
− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
− Học sinh nêu
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 4− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ ứng dụng
Líu lo cây nêu
Chịu khó kêu gọi
∗ Hướng dẫn viết:Giáo viên viết mẫu
+ Viết chữ iu: viêt chữ i lia bút nối với chữ u
+ Rìu: viết chữ r lia bút nối với chữ iu , nhấc bút đặt dấu
huyền trên chữ iu
+ Viết êu, phễu (tương tự)
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết bảng con
Tiết 2 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+ Đọc bài ở tiết 1
+ Đọc bài ở tiết 2
− Tranh vẽ gì ?
− Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi, cây táo nhà
bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Hoạt động 2: Luyện viết
− GV viết mẫu và hướng dẫn viết: iu , êu, lưỡi rìu, cái
phễu
Hoạt động 3: Luyên nói theo chủ đề: ai chịu khó
+ Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
+ Con gà bị con chó đuổi, gà có phải là con chịu khó
không? Vì sao?
+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để làm gì?
− Học sinh luyện đọc bài trên bảng, trong sách.
− Học sinh nêu
− Học sinh đọc câu ứng dụng
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
− Học sinh nêu
IV.Hoạt động nối tiếp
Củng cố: trò chơi ai nhanh ai đúng
− Giáo viên vần iu, êu lên bảng
− Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua viết nhanh, đúng tiếng từ có vần iu, êu.
− Học sinh nhận xét
− Học sinh tuyên dương
Dặn dò: Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo
Đọc lại bài , chuẩn bị bài iêu – yêu
Trang 5Thứ tư ngày 29 tháng 10 năm 2009Tiếng Việt: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
I.
Mục tiêu:
1 Kiến thức:
_ Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7
_ Củng cố lại các kiến thức đã học về âm
2 Kỹ năng:
_ Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn , nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi chảy
_ Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng
3.Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt Tự tin trong giao tiếp
II.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2.Bài mới:
a Hoạt động1: Ôân các âm các vần đã học
• Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học
− Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
− Giáo viên ghi bảng
b Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
• Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần đã học
− Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
Tiếng: mẹ nghe nghỉ
gia trả xe Từ: y sĩ giã giò
nghĩ ngợi nghé ọ dìu dịu bừa bãi Câu: Xe bò chở cá về thị xã
Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gửi thư về cả nhà vui quá
Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
d) Hoạt động 3: Luyện viết: GV đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ Chú voi có cái vòi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ, tiếng
− Hát
− Học sinh nêu
− Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
− Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
− Học sinh viết vở lớp
III Hoạt động nối tiếp: Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 6Tiếng Việt: Bài 41: iêu - yêu
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh đọc và viết được : iêu, yêu, sáo diều, yêu quý
_ Đọc đúng các tiếng từ , câu ứng dụng : Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về _ Luyện nói được thành 2-3 câu theo chủø đề:Bé tự giới thiệu
2 Kỹ năng: Biết ghép âm đứng trước với các vần iêu, yêu để tạo thành tiếng mới _ Viết đúng vần, đều nét đẹp
_ Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bé tự giới thiệu
3 Thái độ: Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa Học sinh: Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
vần iu – êu
− Học sinh đọc bài sách giáo khoa
− Cho học sinh viết bảng con: kêu gọi, chịu khó
a Giới thiệu :
b Hoạt động1: Dạy vần iêu
− Tranh vẽ gì ?
− Tiếng nào có vần đã học
Hôm nay chúng ta học bài vần iêu → ghi
∗ Nhận diện vần:
− Giáo viên viết iêu
− Vần iêu được ghép từ những con chữ nào?
− Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
− Lấy và ghép vần iêu ở bộ đồ dùng
∗ Phát âm và đánh vần
− Giáo viên đánh vần: i – ê – u – iêu
− Giáo viên đọc trơn iêu
− Đánh vần: dờ-iêu-huyền-diều
c Hoạt động 2: Dạy vần yêu
Quy trình tương tự như vần “iêu”
− Hát
− Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
− Học sinh viết bảng con
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu: Diều sáo
− Học sinh nêu: Tiếng sáo
− Học sinh quan sát
− Được ghép từ con chữ i , chữ ê và chữ u
− Học sinh nêu
− Học sinh thực hiện
− Học sinh đánh vần
− Học sinh đọc
− Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh
− HS so sánh
Trang 7+ So sánh iêu- yêu
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
− Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để rút ra từ cần luyện đọc
− Giáo viên ghi bảng
Buổi chiều yêu cầu Hiểu bài già yếu
∗ Hướng dẫn viết:
− Giáo viên viết mẫu
+ Viết iêu: viết chữ i lia bút nối với chữ ê, lia bút nối vơí
chữ u
+ Viết yêu (tương tự)
− Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh viết bảng con
Tiết 2 Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
b) + Đọc bài ở tiết 1
c) + Đọc câu ứng dụng
− Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
− Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
Hoạt động 2: Luyện viết
− Giáo viên viết mẫu
− Nêu cách viết: iêu – yêu – sáo diều – yêu qúy
d) Hoạt động 3: Luyên nói theo chủ đề: bé tự giới thiệu
+ Tranh vẽ gì?
+ Bạn nào trong tranh đang tự giới thiệu?
+ Em năm nay lên lớp mấy?
+ Em đang học lớp nào?cô giáo nào đang dạy em?
+ Nhà em ở đâu , có mây anh em?
+ Em có thích hát và vẽ không?
− Học sinh luyện đọc cá nhân
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
− Học sinh luyện đọc câu ứng dụng
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu cách viết
− Học sinh viết vở
− Học sinh quan sát
− Học sinh nêu
IV.Hoạt động nối tiếp: Củng cố: Thi đua ai nhanh ai đúng
− Điền iêu hay yêu
Buổi chiều Già yếu
- HS thi đua, nhận xét , tuyên dương
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 8Dặn dò: Về nhà xem lại các vần đã học - Tìm các vần đã học ở sách báo
Đạo đức: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(Tiết 2)
I.MỤC TIÊU :
-Học sinh hiểu : Đối với anh chị cần lễ phép, đ/v em nhỏ cần nhượng nhịn.Có vậy anh chị em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lòng
-Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các vật dụng chơi đóng vai BT2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ø 1.Ổn định :
2.Bài cũ :
- Đối với anh chị em phải có thái độ như thế
nào ?
- Đối với em nhỏ, em phải đối xử ra sao ?
- Anh chị em trong gia đình phải đối xử với
nhau như thế nào ?
- Anh em sống hoà thuận vui vẻ thì gia đình
thế nào ?
-HS trả lời
-Nhận xét – Ghi điểm
*Nhận xét chung
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
* Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1 : Quan sát tranh
-Giáo viên nêu y/c và giải thích y/c bài tập 3
-Làm Bài tập 3
-Giáo viên hướng dẫn cách làm bài : Nối
tranh với chữ “ Nên” hay “ Không nên”
-Giáo viên gọi học sinh lên trình bày trước
lớp
-Giáo viên bổ sung ý kiến khi Học sinh trình
-Học sinh lập lại y/cbài
-Hs mở vở BTĐĐ quan sát cáctranh ở BT3
-Hs làm việc cá nhân
- Một số hs làm bài tập trước lớp T1 : Nối chữ “ không nên ” vì anhkhông cho em chơi chung
T2 : Nên – vì anh biết hướng dẫn
em học
T3 : Nên – vì 2 chị em biết bảoban nhau làm việc nhà
Trang 9T5: Nên – Vì anh biết dỗ em đểmẹ làm việc.
Hoạt động 2 : Đóng vai
MT : Học sinh biết chọn cách xử lý phù hợp với tình huống trong tranh.
-Giáo viên phân công từng nhóm đóng vai
theo từng tranh trong bài tập 2
* Giáo viên kết luận :
- Là anh chị thì cần phải biết nh.nhịn em
nhỏ
- Là em thì cần phải lễ phép vâng lời dạy
bảo của anh chị
-Hs thảo luận, phân vai trongnhóm , cử đại diện lên đóng vai.-Lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
Hoạt động 3 : Liên hệ thực tế.
MT : Học sinh biết tự liên hệ bản thân.
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để học sinh tự
liên hệ bản thân mình
+ Em có anh chị hay có em nhỏ ?
+ Em đã đối xử với em của em như thế nào ?
+ Có lần nào em vô lễ với anh chị chưa ?
+ Có lần nào em bắt nạt, ăn hiếp em của em
chưa ?
- Giáo viên khen những em đã thực hiện tốt
và nhắc nhở những học sinh chưa tốt
* Kết luận chung : Anh chị em trong gia
đình là những người ruột thịt Vì vậy em cần
phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh chị
em, biết lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ Có như vậy gia đình mới đầm ấm hạnh
phúc, cha mẹ mới vui lòng
- Hs suy nghĩ , tự liên hệ bản thânqua câu hỏi của giáo viên
4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét tiết học, tuyên dương Học sinh
hoạt động tốt
-Dặn Học sinh ôn lại bài và thực hiện đúng
những điều đã học
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 10TOÁN: Tiết 37: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Giúp học sinh củng cố về :
− Bảng trừ và làm phép trừ trong pv3 Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ2) Kỹ năng: Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
_ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3) Thái độ: Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
GV: Vật mẫu, que tính.HS: Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Bài cũ: Đọc phép trừ trong phạm vi 3
2 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
− Cho HS lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình,
lập phép tính có được. GV ghi : 3 – 1 = 2
− Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
− Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
+Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan
hệ giữa phép cộng và trừ 1 + 2 = 3
− Bài 3 : Điền số
+HD: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc cộng cho
số phía mũi tên được bao nhiêu ghi vào ô
Bài 4 : Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính
thích hợp vào ô trống
− Học sinh đọc cá nhân
− Học sinh thực hiện và nêu: 1=2
3-− Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
− Học sinh nêu cách làm và làm bài
− Học sinh sửa bài miệng
− Học sinh làm bài, sửa ở bảng lớp
− Học sinh làm bài
− Học sinh làm bài, sửa bài miệng
IV) Hoạt động nối tiếp: Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào chỗ chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3 2 1 = 2
3 1 = 2 3 Ù 2 = 1 2 Ù 2 = 4
Trang 11Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009 TOÁN: Tiết 38: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh:
+ Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
+ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2 Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu
2 Học sinh : Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
− Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
− Cho học sinh lập phép trừ
− Giáo viên ghi bảng 4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
− Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
− Giáo viên xoá dần các phép tính
− Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ
giữa cộng và trừ
− Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
−Học sinh : còn 3 qủa
−Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3
−Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
−Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
−Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
−Có 3 thêm 1 là 4
−Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấmtròn là 3 chấm tròn
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 124 – 3 = 1
− Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2c) Hoạt động 2: Thực hành
−Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
+ Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
−Bài 2 : Tương tự
+ Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột
với nhau
−Bài 3 :
+ Quan sát tranh nêu tình huống
+ Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn
chơi?
−Có 4 bớt 3 còn 1
−Học sinh làm bài
−Học sinh sửa bài miệng
−Thực hiện phép tính theo cột dọc
−Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
−Có 4 bạn đang chơi nhảy dây,
1 bạn chạy đi, còn lại 3 bạn
−Tính trừ : 4-1=3
IV)Hoạt động nối tiếp
Củng cố:
−Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
−Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép tính có được
Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng
- 1 em đại diện đọc đề toán
Dặn dò:
−Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
−Chuẩn bị bài luyện tập
Trang 13TOÁN: Tiết 39: LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức: Giúp cho HS củng cố về bảng trừ và làm phép trừ trong pv 3 và 4Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp: cộng hoặc trừ2) Kỹ năng: Rèn cho HS làm tính nhanh, chính xác
3) Thái độ: Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
Giáo viên: Vật mẫu, que tính Học sinh : Vở bài tập, bộ đồ dùng toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1. Bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 4
− Đọc phép trừ trong phạm vi 4
2 Bài mới :
a) Giới thiệu : Chúng ta học bài luyện tập
b) Hoạt động 1:Ôân kiến thức cũ
− Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
3 bông hoa, 1 bông hoa
2 que tính, 2 que tính
− Giáo viên ghi bảng : 4 -1 = 3 4 – 3 = 1
4 -2 = 2c) Hoạt động 2: Thực hành
− Bài 1 : Tính
+Lưu ý học sinh đặt số phải thẳng cột
− Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình tròn
− Bài 3 : Tính dãy tính :4 – 1 – 1 =
3 - 1 = 2
− Bài 4 : Điền dấu: >, < , =
+So sánh 2 kết quả rồi điền dấu vào chỗ
chấm
− Bài 5 : Cho học sinh xem tranh
Nhìn vào tranh nêu tình huống và làm bài
−Học sinh đọc cá nhân
−Học sinh quan sát và thực hiện thành phép tính ở bộ đồ dùng
−Học sinh nêu
−Học sinh đọc cá nhân, nhóm
−Học sinh nêu cách làm và làm bài
−Học sinh làm bài, thi đua sửa ở bảng lớp
4 – 1 < 3 + 1
3 4
−Học sinh làm, sửa bảng lớp
−Có 3 con vịt đang bơi, 1 con nữa chạy tới, có 4 con vịt?
IV)Hoạt động nối tiếp Củng cố: Cho học sinh thi đua điền
4 – 1 = … 4 – … = 3 … – 3 = 1 4 – 3 =
− Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm cử 3 em lên thi tiếp sức
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 14Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2009
TOÁN: Tiết 40: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp cho học sinh có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
2 Kỹ năng: Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 5
3 Thái độ: Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
GV: Vở bài tập , SGK, que tính HS: Vở bài tập, SGK, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Khởi động :
2) Bài cũ : Luyện tập
−Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 4
−Cho học sinh làm bảng con:
4 – 3 =
4 – 2 =
4 – 1 =3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 5
b) Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm về
phép trừ trong phạm vi 5
−Giáo viên đính mẫu vật
−Em hãy nêu kết quả?
−Bớt đi là làm tính gì?
−Thực hiện phép tính trên bộ đồ dùng
Giáo viên ghi bảng, gợi ý tiếp để học sinh
phép trừ thứ 2
−Tương tự vơí 5 bớt 2, bớt 3
−Giáo viên ghi bảng: 5 – 1 = 4 ; 5 – 4 = 1
5 – 2 = 3 ; 5 – 3 = 2
−Giáo viên xóa dần cho học sinh học thuộc
−Giáo viên gắn sơ đồ
−Giáo viên ghi từng phép tính
−Hát
−Học sinh đọc cá nhân, dãy
−Học sinh làm bảng con
−Học sinh quan sát và nêu đề Có
5 lá cờ, cho bớt 1 lá cờ, hỏi còn mấy lá cờ?
Trang 154 + 1 = 5
1 + 4 = 5
5 – 1 = 4
5 – 4 = 1
−Giáo viên nhận xét: các phép tính có những
con số nào?
−Từ 3 số đó lập được mấy phép tính?
−Phép tính trừ cần lưu ý gì?
c) Hoạt động 2: Thực hành
−Bài 1 : Tính
+ Củng cố về phép trừ trong phạm vi 3, 4, 5
−Bài 2 : Tương tự bài 1
−Bài 3 : Tính theo cột dọc lưu ý cần đặt các
số phải thẳng cột
−Bài 4: Nhìn tranh đặt đề toán
+ Muốn biết có mấy quả táo , ta làm tính gì?
+ Thực hiện phép tính vào ô trống đó trong
tranh
−Bài 5: Điền dấu > , < , =
+ Muốn điền dấu đúng, ta phải tính kết quả
rồi mới điền vào chỗ dấu chấm thích hợp
−Có 4 hình thêm 1 hình được 5 h
−Có 1 hình thêm 4 hình được 5 h
−Có 5 hình, bớt 1 hình còn 4 hình
−Có 5 hình, bớt 4 hình còn 1 hình
−Học sinh đọc các phép tính
−Số : 4, 5, 1
−4pt : 2 tính cộng, 2 tính trừ
−Số lớn nhất trừ số bé
−Học sinh làm bài, sửa bài miệng
−Học sinh làm và thi đua sửa bảnglớp
−Trên cây có 5 quả táo, bé lấy hết
1 quả, hỏi còn lại mấy quả táo
−… làm tính trừ
−Học sinh làm và sửa
4 - 1 < 5 - 1
3 4
−Học sinh làm bài, sửa bài
IV)Hoạt động nối tiếp
−Thực tế: nghe tiếng súng chim đã sợ và bay đi hết
Học sinh cử mỗi tổ 4 em lên thi tiếp sức, tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng
*Cho 3 số: 5, 3, 2 hãy viết thành các phép tính có thể được
Dặn dò:
−Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
Chuẩn bị bài luyện tập
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 16TN&XH: «n tËp: con ngêi vµ søc khoỴ
Giáo viên: Tranh vẽ SGK trang 22.Học sinh: Các tranh về học tập và vui chơi
III) Hoạt động dạy và học:
1) Ổn định:
2) Bài mới:
a) Khởi động: Trò chơi” chi chi chành chành”
b) Hoạt động1:
• Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản
về các bộ phận của cơ thể và giác quan
-Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
å?
- Cơ thể người gồm mấy phần ?
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những bộ phận nào
-Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì ?
c) Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ
sinh cá nhân trong 1 ngày
• Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các việc
làm vệ sinh cá nhân để có sức khoẻ tốt
_ Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
_ Giáo viên cho học sinh trình bày
_ GVnhắc nhở HS luôn giữ vệ sinh cá nhân
_ Hát_ Học sinh chơi
_ Tóc, mắt, tai,
_ Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình và tay chân_ Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
_ Khuyên bạn không chơi
_ Học sinh nêu với bạn cùng bàn
_ Học sinh trình bày trước lớp
IV)Hoạt động nối tiếp.GV cho HS thi đua nói về cơ thể và cách làm cho cơ thể
luôn sạch và khoẻ
Trang 17Nêu các bộ phận và cách giữ vệ sinh thân thể
Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i
Trang 19Gi¸o viªn: Phan ThÞ T¬i