1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 34 - Buoi 1- KNS (3cot)

23 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 253,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III- Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh 1, Kiểm tra bài - Gọi H nhận xét, cho điểm.. III- Các hoạt động dạy học : Nội dung Hoạt động của giáo

Trang 1

2, Từ ngữ : Ngày một ngày hai, tấn tới, đắc chí, sao nhãng

3, Nội dung : Truyện ca ngợi tấm lòng nhân từ, quan tâm giáo dục trẻ em của cụ Vi - ta- li , khao khát và quyết tâm học của cậu bé nghèo Rê-mi

II- Đồ dùng dạy học:

- Chuẩn bị tập truyện : “ Không gia đình của Hec-tô Ma-lô”, bảng phụ phiếu họctập

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

1, Kiểm tra bài

- Gọi H nhận xét, cho điểm

- G cho H quan sát tranhminh hoạ và nêu nội dungtranh

“ Lớp học trên đờng”

- Gọi H đọc xuất xứ truyệnsau bài đọc

- Một học sinh khá giỏi đọc bài

+ Bài chia mấy đoạn?

- Y/cầu 3 H nối tiếp nhau

đọc từng đoạn của bài (2 ợt), G sửa lỗi phát âm, ngắtgiọng cho H

l Gọi H đọc phần chú giải( Giải nghĩa từ )

- Y/cầu H luyện đọc theocặp

- Gọi H đọc toàn bài

- G đọc mẫu, y/cầu H nêucách đọc

- Chia nhóm 4 H ,y/cầu Htrong nhóm cùng đọc bài,trao đổi và trả lời câu hỏiSgk

? Rê-mi học chữ trong hoàncảnh nào ?

- - 3 H đọc nối tiếp 3 đoạn

- H luyện đọc và nêu nghĩa 1 số từngữ khó trong bài

- 2 H ngồi cùng bàn luyện đọc nốitiếp 2 vòng

- 2 H đọc toàn bài

- Theo dõi G đọc mẫu, nêu cách đọc

- 4 H quay mặt vào nhau thành 1nhóm, cùng đọc bài, trao đổi và trảlời câu hỏi

- Trả lời : Rê-mi học chữ trên đờng 2thầy trò đi hát rong kiếm sống

- Lớp học của Rê-mi có cả 1 chú chó

Trang 2

* Cậu bé Rê-mi rất ham học,cuộc đời lu lạc nhng câụ đã

may mắn gặp cụ Vi-ta-li

? Qua câu truyện này em cósuy nghĩ gì về quyền học tậpcủa trẻ em?

- Y/cầu H đọc và nêu nộidung bài

- Y/cầu 3 H đọc toàn bàitheo vai, H cả lớp theo dõi ,tìm cách đọc hay

- G tổ chức cho H đọc diễncảm đoạn cuối bài

- Về đọc truyện không gia

đình Chuẩn bị bài sau

Nó cùng là thành viên của gánh xiếc.Sách là những miếng gỗ mỏng khắcchữ, đợc cụ Vi-ta-li nhặt trên đờng.+ Lúc nào trong túi Rê-mi cũng đầynhững miếng gỗ dẹp, chẳng bao lâuRê-mi đã thuộc tất cả các chữ cái

- Khi thấy thầy chê trách, so sánh vớicon cho Ca-pi vì chậm biết đợc, từ đócậu không dám sao nhãng 1 phút nào

- Khi thầy hỏi có muốn học nhạckhông, Rê-mi đã trả lời đó là điềucậu thích nhất

* Trả lời :+ Trẻ em cần đợc dạy dỗ,học hành

+ Ngời lớn cần phải quan tâm, giúp

đỡ, tạo điều kiện cho trẻ em đợc họctập và trẻ em phải cố gắng say mêhọc tập

* Nội dung : Truyện ca ngợi tấmlòng nhân từ của cụ Vi-ta-li và quyếttâm học tập của cậu bé nghèo Rê-mi

- H đọc toàn bài theo vai + H1 : Ngời dẫn chuyện + H2 : Cụ Vi-ta-li

- Rèn kĩ năng tính toán chính xác, kĩ năng trình bày bài

- Vận dụng làm thành thạo 1 số dạng bài , có cách giải ngắn gọn ,dễ hiểu

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nhóm

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

1, Kiểm tra

bài cũ (3’) - Gọi H nêu cách tính vậntốc , quãng đờng, thời gian - 3 H nêu công thức tính : v = s : t ; s = v x t ; t = s : v

Trang 3

- G y/cầu H làm bài 2 đỏi vở

kt chéo

- G gợi ý :+ Tìm vận tốc của ô tô

+ Tìm vận tốc xe máy + Tìm thời gian xe máy đihết quãng đờng AB

- Tìm thời gian ô tô đến trớc

xe máy

- G gợi ý H giải cách khác

- G y/cầu H tự làm bài 3, Gchấm 1 số bài và nhận xét

- Gợi ý : Tìm tổng vận tốcquãng đờng chia cho thờigian gặp nhau

- Vận dụng cách giải toántổng - tỉ để làm tiếp

* G nhận xét giờ học

(S là q/đờng, v là vận tốc, t là thờigian)

- 1 H nhận xét

- H mở Sgk, vở ghi, nháp, bài tập

* Bài 1 : 3 H làm bảng nhóm , lớp làm

vở bài tập, chữa bài

a, Đổi 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Vận tốc của ô tô là :

120 : 2,5 = 48(km/giờ)

b, Ta có : Nửa giờ = 0,5 giờ Quãng đờng từ nhà Bình đến bến xe là:

15 x 0,5 = 7,5 (km)c,Thời gian ngời đó đi bộ hết là :

6 : 5 = 1,2 giờ hay 1 giờ 12 phút Đáp số :

* Bài 2: H làm bài theo gợi ý của G

đổi vở kt chéo Vận tốc của ô tô là :

90 : 15 = 60 (km/giờ)Vận tốc của xe máy là :

60 : 2 = 30 (km/giờ)Thời gian xe máy đi hết quãng đờng

AB là : 90 : 30 = 3 (giờ )Vậy ô tô đến B trớc xe máy 1 khoảngthời gian là : 3 - 1,5 = 1,5 (giờ) Đáp số : 1,5 giờ

- H nhắc lại cách tính vận tốc , thờigian

+ Cách 2 : Nhận xét: Trên cũng quãng

đờng AB, nếu vận tốc ô tô gấp 2 lầnvận tốc xe máy thì thời gian xe máy

đi gấp 2 lầnthời gian của ô tô đi

Vậy thời gian xe máy đi là : 1,5 x 2 = 3 (giờ)Thời gian ôtô đến B trớc xe máy là :

90 : ( 2 + 3 ) x 3 = 54 ( km/giờ )Vận tốc ô tô đi từ A là :

90 - 54 = 36 ( km/giờ ) Đáp số : VA = 36 km/ giờ

VB = 54 km/giờ

* H lắng nghe và thực hiện

Trang 4

- H có thói quen đạo đức, cách ứng sử phù hợp với những tình huống đạo đức sẩy ra

- Xây dựng cho em có tính tự giác, tình thơng yêu con ngời và phẩm chất đạo đức tốtcủa ngời học sinh XHCN

II- Đồ dùng dạy học:

- Phiếu học tập, bài tập tình huống

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- G dẫn H đi thăm quan 1

số gia đình liệt sĩ, gia đình

mẹ có nhiều con là liệt

( G chú ý H đi lại cho an toàn)

* G nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- H lắng nghe và nói tiếp nhau nêu

g-ơng đạo đức tốt ở xung quanh

VD : Bạn Phơng ở lớp em giúp đỡ bạnLan tiền để mua Sgk, vở để bạn ấy đi học

- Bạn Tiến ( Lớp 4A) tặng bạn cùng lớp 2 cái áo rét của mình

+ H thực tế thăm quan các gia đình liệt sĩ, các gia đình mẹ có nhiều con làliệt sĩ :

VD : Cả lớp đi thăm quan 1 gia đình

mẹ có 2 con là liệt sĩ , nuôi các con khác trởng thành

- H đến thăm gia đình cụ Sủng ở thôn Phúc chỉ có 2 con liệt sĩ trong kháng chiến chống Mĩ

Sang năm con lên bảy

I- Mục tiêu : Giúp H :

- Nhớ -viết chính xác,đẹp 2 khổ thơ cuối bài “Sang năm con lên bảy”

- Thực hành luyện tập viết hoa tên các cơ quan,tổ chức

- Rèn luyện tính cẩn thận ,tự giác viết bài để luyện chữ viết

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ,bảng nhóm

III- Các hoạt động dạy học :

Trang 5

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

1, Kiểm tra bài

quan, tổ chức ở bài 9 trang 147Sgk

- G nhận xét cho điểm H

- “ Sang năm bảy”

- Y/c H đọc thuộc lòng 2 khổthơ cuối bài:

- Y/c H luyện viết các từ đó

- Nhắc H : Lùi vào 2 ô rồi viếtchữ đầu dòng thơ,giữa 2 dòngthơ để cách 1 dòng

- G chấm vở chính tả của 5H,Y/cầu H đổi vở soát lỗi

- Gọi H đọc y/c của bt

? Đề bài y/c em làm gì ?

- Y/cầu H tự làm bài ,gợi ý H

kẻ vở làm 2 cột,cột bên trái ghitên viết cha đúng ,cột bên phảighi tên viết đúng

- Gọi H báo cáo kq ,H khácnhận xét ,G nhận xét k/luận

- Gọi H đọc y/cầu bài 3

+ Khi viết tên một cơ quan ,xínghiệp, công ti em viết ntn?

- Y/c H tự làm bài, G kết luận

- Con ngời tìm thấy hạnh phúc ởcuộc đời thật ,do chính 2 bàn taymình gây dựng nên

- H tự tìm và nêu : lớn khôn, ngày

xa, giành lấy

- H luyện viết các từ đó

- H mở vở chính tả viết bài Chú ýcách trình bày bài

- 5 H mang vở lên chấm

- H dùng chì soát lỗi

+ 1 H đọc thành tiếng

- Tìm tên các cơ quan,tổ chức,viếtcha đúng trong đoạn vănvà viết lạicho đúng

- 1 H làm bảng nhóm,lớp làm vở bt,nêu kq :

Tên viết đúng : Uỷ ban Bảo vệ vàchăm sóc trẻ em VN ;Bộ Y tế ,

* Bài3 : 1 H đọc trớc lớp Khi viết tên đợc viết hoa các chữcái đầu của mỗi bộ phận tạo thànhtên ấy Trong bộ phận của tên mà

có tên riêng là tên địa lí ,tên ngờithì viết hoa chữ cái đầu các tiếngtạo thành tên đó

* H lắng nghe và thực hiện

Trang 6

Luyện tập

I- Mục tiêu : Giúp H :

- Ôn tập củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài toán có ND hình học

- Rèn kĩ năng vẽ hình , tính toán chính xác

- Vận dụng làm thành thạo 1 số bài tập có liên quan đến hình học

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng nhóm

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

- G nhận xét, cho điểm

“Luyện tập”

- Y/cầu 2 H làm bài 1 trênbảng nhóm, lớp làm vở bt,chữa bài

- G gợi ý : +Tìm chiềurộng

+ Tìm dt nền nhà

+ Tìm số viên gạch lát hết + Tìm số tiền mua gạch

- Y/cầu H trao đổi theo cặp

để làm bài 2 , chữa bài

- G gợi ý :

h = S x 2 : ( a+ b) Tính cạnh h vuông sau đótính Svuông

Tính S thangđộ dài mỗi

- Chiều rộng nền nhà là :

8 : 4 x 3 = 6 ( m) Diện tích nền nhà là :

* Bài 2 : H trao đổi theo cặp để làm bài

576 : 36 = 16 (m)

b, Tổng độ dài 2 đáy hình thang là :

36 x 2 = 72 (m) Đáy lớn hình thang là : ( 72 + 10 ) : 2 = 41 (m)

Đáy bé hình thang là :

72 - 41 = 31 (m) Đáp số: a , 16 m; b, 31m, 41m

* Bài 3 : Phần a, b H tự làm, đổi vở kt

a, Chu vi hình chữ nhật ABCD là : (84 + 28 ) x 2 = 224 ( cm)

b, Diện tích hình thang EBCD là :

Trang 7

( 84 + 28 ) x 28 : 2 = 1568 ( cm2)

c, Ta có :

BM = MC = 28 : 2 = 14 (cm)( dt) tam giác EBM là :

28 x14 : 2 = 196 (cm2)(dt) tam giác MDC là :

84 x 14 : 2 = 588 (cm2)(dt) tam giác EDM là :

1568 - (196 + 588 ) = 784 (cm2) Đáp số :

* H lắng nghe và thực hiện

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ : Quyền và bổn phận I- Mục tiêu : Giúp H : Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về “Quyền và bổn phận”của trẻ

em ,hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm

- Viết đoạn văn trình bày suy nghĩ về nhân vật út Vịnh trong bài tập đọc “út Vịnh”

- Cung cấp vốn từ ngữ phong phú cho các em ,làm thành thạo các dạng bt thuộc chủ

đề đó

II- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ,bảng nhóm

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

1, Kiểm tra bài

- Gọi H n/xét ,G cho điểm H “Quyền và bổn phận”

- Gọi H đọc y/c của bt

- Y/cầu H làm bài theo cặp ,G nhắc H

có thể dùng từ điển để xác định nghĩacủa từ nếu em cha chắc chắn

- Gọi H phát biểu ,G nhận xét bổsung ,kết luận

- Y/cầu H giải thích nghĩa 1 số từ(Nếu H không giải thích đợc thì Ggiải thích cho các em hiểu

+ G tổ chức cho H làm bài 2

(Tơng tự nh cách tổ chức với bài 1)

- Gọi H đọc 5 điều Bác Hồ dạy và y/c

- 3 H nối tiếp nhau đọc

đoạn văn

- 1 H nhận xét -H mở Sgk,vở ghi,vở bt

+ H đọc y/c của bài tập

- 2 H trao đổi làm bài

- H nối tiếp nhau nêu đáp

án :

a, Quyền lợi ,nhân quyền

b, Quyền hạn ,quyềnhành,quyền lực ,thẩmquyền

- 6 H nối tiếp nhau giảithích nghĩa của từng từ.+ H làm bài theo cặp, chữabài : Đáp án :

Những từ đồng nghĩa vớibổn phận là : Nghĩa vụ,nhiệm vụ,trách nhiệm,phận sự ,

Trang 8

- Y/cầu H đọc thuộc lòng 5 điều Bác

- Về nhà hoàn thành đoạn văn Chuẩn

bị bài sau

- 1 H đọc bài 3 trớc lớp

- 4 H quay mặt vào nhaucùng trao đổi làm bài và trảlời câu hỏi

+ Nói về bổn phận củathiếu nhi

+ Đợc nêu trong điều 21của Luật Bảo vệ Chăm sóc

và giáo dục trẻ em

- 3 H nối tiếp nhau đọcthuộc lòng 5 điều Bác Hồdạy

- 1 H đọc y/c của bt 4 + út Vịnh là 1 bạn nhỏdũng cảm cứu ngời ,là 1 Hthực hiện tốt nhiệm vụ giữgìn đờng sắt

- Những chi tiết: út Vịnhnhận nhiệm vụ khó nhất làthuyết phục Sơn-một bạnnhỏ rất hay nghịch ,hay thảdiều trên đờng tàu út Vịnhdũng cảm lao vào cứu emnhỏ trớc khi đoàn tàu laotới

- Học tập ở lòng dũng cảm,

t2 thực hiện nghiêm túc bổnphận của trẻ em đối với

XH và mọi ngời

- 3 H đọc đoạn văn củamình

* H lắng nghe và thực hiện

Khoa học

Tác động của con ngời đến môi trờng

không khí và nớc

I- Mục tiêu : Sau bài học , H biết :

- Nêu 1 số nguyên nhân dẫn đến việc MT không khí và nớc bị ô nhiễm

- Liên hệ thực tế về những nguyên nhân gây ra ô nhiễm MT nớc và không khí ở địa phơng

- Nêu tác hại của việc ô nhiễm không khí và nớc

II, Cỏc KNS cơ bản được giỏo dục

-Kĩ năng phõn tớch, xử lớ cỏc thụng tin và kinh nghiệm bản thõn để nhận ra những nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường khồng khớ và nước bị ụ nhiễm

- Kĩ năng phờ phỏn, bỡnh luận phự hợp khi thấy tỡnh huống mụi trường khụng khớ và nước bị hủy hoại

Trang 9

- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm với bản thõn và tuyờn truyền tới người thõn, cộng đồng trong việc bảo vệ mụi trường khụng khớ và nước.

III, Cỏc phương phỏp/ kĩ thuật dạy học tớch cực cú thể sử dụng trong bài

- Quan sỏt và thảo luận

- Thảo luận và liờn hệ thực tế

- G chia mỗi nhóm 4 H Y/cầu

H quan sát hình minh hoạ trang138- 139 Sgk và trả lời câu hỏi

ở phiếu học tập

? Nguyên nhân nào dẫn đến ônhiễm nớc ?

? Nguyên nào dẫn đến ô nhiễmkhông khí?

? Điều gì sẽ xảy ra nếu tàu bị

đắm hoặc những ống dẫn dầu

đi qua đại dơng bị rò rỉ ?

?Tại sao 1 số cây trong hình bịtrụi lá ?

- H nêu : Nguyên nhân chính là dodân số tăng nhanh, con ngời cần nhiềudiện tích để ở hơn, ngoài ra đất còn đểxây dựng các khu vui chơi giải trí,phát triển CN, giao thông

đã thống nhất vào phiếu học tập

* Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễmnguồn nớc:- Nớc thải từ các thànhphố, nhà máy ra sông , hồ,

- Nớc thải sinh hoạt của con ngời thảitrực tiếp xuống ao, hồ , sông

- Nớc trên các đồng ruộng bị nhiễmthuốc trừ sâu, chịu ảnh hởng của phânbón hoá học

- Rác thải sinh hoạt của con ngời, củacác nhà máy xí nghiệp không đợc xử

ăn ở biển cũng có nguy cơ bị chết

- Do khí thải của nhà máy công

Trang 10

* Kết luận : Có nhiều n/nhângây ô nhiễm MT không khí vànớc trong đó phải kể đến sừphát triển của các ngành CNkhai thác tài nguyên và sảnxuất ra của cải v/chất

- G hỏi :

? Ô nhiễm nớc và không khí cótác hại gì ?

+ ở địa phơng em, ngời dân đã

làm gì khiến Mt không khí, nớc

bị ô nhiễm Việc làm đó gây ratác hại gì ?

* G nhận xét tiết học , khenngợi những H tích cực phátbiểu xây dựng bài

- Về học thuộc mục “ Bạn cần biết”

- Chuẩn bị bài sau

nghiệp gần đó có lẫn trong không khínên khi ma xuống các khí thải độc hại

đó làm ô nhiễm nớc và không khí

* H nêu : Không khí bị ô nhiễn, cácchất độc hại chứa nhiều trong khôngkhí Khi trời ma cuốn theo nhiều chất

độc hại đó xuống làm ô nhiễm MT đất

và nớc

- H lắng nghe

- H nối tiếp nhau trả lời : Tác hại của ô nhiễm không khí và nớc:

+ Làm suy thoái đất + Làm chết thực vật, động vật + Làm ảnh hởng đến sức khoẻ con ng-ời

+ Gây ra nhiều căn bệnh hiểm nghèocho con ngời nh ung th

- H trả lời theo tình hình thực tế của

1, Luyện đọc : Phát âm đúng: Pô -pốp ,sung sớng,sáng suốt ,

Đọc trôi chảy toàn bài thơ ,ngắt nghỉ hơi đúng giữa các cụm từ ,dòng thơ,khổ thơ.Đọc diễn cảm toàn bài thơ

2,Từ ngữ : Sáng suốt ,lặng ngời ,vô nghĩa ,

3,Nội dung: Bài thơ là tình cảm yêu mến và tôn trọng của ngời lớn đối với tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ

II- Đồ dùng dạy học:

Trang 11

- Bảng phụ ,phiếu học tập

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh

đờng”và nêu ND bài

- Goi H n/xét ,G ghi điểm

+ Điều gì xảy ra nếu trái đấtthiếu trẻ con?

G ghi tên bài lên bảng

-Y/cầu 4 H luyện đọc nối tiếptừng khổ thơ.G sửa lỗi phát âmngắt giọng cho H

- G giới thiệu : Pô -pốp là phicông vũ trụ ,2 lần đợc phongtặng danh hiệu anh hùng LiênXô

- Cho H l/đọc và nêu nghĩa 1 số

từ ngữ

- Y/c H luyện đọc theo cặp

- Gọi H đọc cả bài

- G đọc mẫu + G chia nhóm 4,y/cầu H đọcthầm ,trao đổi, trả lời

? Tranh vẽ của các bạn nhỏ ngộnghĩnh ntn?

? Ba dòng thơ cuối là lời nói của

ai ?+ Em hiểu 3 dòng thơ cuối đóntn?

- 3 H nối tiếp nhau đọc và nêu NDbài đọc

- Nhân vật “tôi”là nhà thơ ĐỗTrung Lai ,nhân vật “anh”là phicông vũ trụ Pô-pốp

- H nêu: Viết hoa chữ Anh để bày

tỏ lòng kính trọng phi công vũ trụPô -pốp đã 2 lần đợc phong danhhiệu anh hùng Liên Xô

- Bộc lộ qua lời mời xem tranh:+ Anh hãy nhìn xem

- Qua các từ ngữ thể hiện thái độngạc nhiên ,sung sớng “ Có ở

đâu sao trời”

- Qua vẻ mặt : Vừa xem vừa sung ớng mỉm cời

s-+ Vẽ đầu phi công vũ trụ Pô -pốprất to ,đôi mắt chiếm nửa già khuônmặt ,trong đó tô rất nhiều sao trời.Ngựa xanh nằm trên cỏ ,ngựa hồngphi trong lửa, mọi ngời đều quàngkhăn đỏ ,các anh hùng là những

đứa trẻ lớn hơn

- Là lời nói của anh hùng Pô -pốpnói với nhà thơ Đỗ Trung Lai + Nếu không có trẻ em ,mọi hoạt

động trên thế giới đều vô nghĩa

Ngày đăng: 14/06/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w