- Kĩ năng đọc thành tiếng : Đọc trôi chảy lu loát phát âm rõ , tốc độ tối thiểu 115 tiếng/ phút , biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các cụm từ , đọc diễn cảm đoạn thơ đoạn văn ,t
Trang 1Tuần 28
Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011
Tập đọc
Ôn tiết 1
I- Mục tiêu : 1, KT đọc lấy điểm :
- Nội dung : Các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 27
- Kĩ năng đọc thành tiếng : Đọc trôi chảy lu loát phát âm rõ , tốc độ tối thiểu 115 tiếng/ phút , biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các cụm từ , đọc diễn cảm đoạn thơ đoạn văn ,thể hiện đợc nội dung bài , cảm xúc của nhân vật Thuộc 4 đến 5 bài thơ ( đoạn thơ ), hiểu nội dunh chính của bài thơ bài văn
- Kĩ năng đọc hiểu : Trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc , hiểu ý nghĩa của bài đọc
2, Nắm đợc các kiểu cấu tạo câu để điền đúng bảng tổng kết (bài tập 2 )
II- Đồ dùng dạy học :
+ G : Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27 Phiếu kẻ sẵn bảng
ở bài tập 2 Sgk tr 100 ( 1 bản ) , bảng nhóm
+ H : Ôn lại các bài tập đọc - HTL từ tuần 19 đến tuần 27
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, KT bài cũ (3’)
2, GT bài (2’)
3, KT đọc (15’)
4, Hớng dẫn H làm
bài tập (15’)
* Bài 2 : Sgk
5, Củng cố , dặn
dò (5’)
- Gọi H nêu tên các bài tập
đọc - Học thuộc lòng từ tuần
19 đến tuần 27
- G nêu mục đích tiết học và cách gắp thăm bài đọc
- Cho H lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c đọc bài gắp thăm đợc
và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về
ND bài đọc , G cho điểm trực tiếp từng H ( Với những
H cha đạt G không cho điểm xấu mà để giờ sau kiểm tra lại )
- Gọi H đọc y/c của bài tập + Bài tập y/c gì ?
- Y/c H tự làm bài
- Cho 1 nhóm làm ra bảng nhóm , gắn bài lên bảng ,
đọc câu minh hoạ G cùng cả lớp nhận xét
- Gọi H cả lớp đọc câu mình
đặt theo thứ tự
* G nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc thêm Chuẩn bị bài sau
- 2 H nối tiếp nhau nêu tên các bài TĐ - HTL từ tuần 19 đến tuần 27
- H lắng nghe , xác định mục tiêu bài đọc và thực hiện
- Lần lợt từng H lên gắp thăm bài ( 5 H 1 lợt ) về chỗ chuẩn bị , cử 1
H giữ hộp phiếu bài tập đọc , khi
có 1 bạn kiểm tra xong thì 1 H khác tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
* 1 H đọc y/c bài tập 2 Sgk
- Tìm ví dụ minh họa cho từng kiểu câu cụ thể
- 1 H báo cáo kq làm việc , H cả lớp nhận xét
- Nối tiếp nhau đọc câu mình đặt + Câu đơn : Em học bài
+ Câu ghép không dùng từ nối Bà
đi làm , bố đi công tác + Câu ghép dùng quan hệ từ : Trời
ma to nên đờng trơn
+ Câu ghép dùng cặp từ hô ứng : Cô giáo bảo sao , chúng em làm vậy
* H lắng nghe và thực hiện
Toán
Luyện tập chung
Trang 2I- Mục tiêu : Giúp H :
- Biết tính vận tốc , quãng đờng , thời gian
- Củng cố đổi đơn vị đo độ dài , đơn vị đo thời gian , vận tốc
- Vận dụng làm thành thạo các dạng bài tính vận tốc , thời gian , quãng đờng II- Đồ dùng dạy học :
+ G : Bảng phụ , bảng nhóm
+ H : Đọc và nghiên cứu trớc nd bài trong Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra
bài cũ (3’)
2, Giơí thiệu
bài (2’)
3,Thực hành
luyện tập
(33’)
* Bài 1 : Sgk
Củng cố cách
tính vận tốc
* Bài 2: Sgk
Củng cố cách
tính vận tốc
* Bài 3 : Sgk
Củng cố cách
tính vận tốc
với đơn vị là
m/ph
* Bài 4 : Sgk
Củng cố cách
tính thời gian
4, Củng cố ,
dặn dò (2’)
- Gọi 5 H mang vở bài tập lên chấm và nhận xét
“Luyện tập chung”
- Gọi H đọc đầu bài , nêu y/c của bài toán Y/c H làm bài
- G hớng dẫn : Bài tập y/c so sánh vận tốc của ôtô và xe máy
- Gọi H nhắc lại cách tính vận tốc
- G có thể gợi ý cho H giải cách 2
- Y/c H tự làm bài 2 đổi vở kiểm tra
- Cho 2 H làm bảng nhóm , lớp làm vở bài tập chữa bài
- Y/c H tự làm bài chấm 1
số bài
- G cho H nhắc lại cách tính vận tốc , thời gian và quãng
đờng
* G nhận xét tiết học Về hoàn thành bài tập , chuẩn
bị bài sau
- 5 H tổ 4 mang vở bài tập lên chấm
- Nhận vở chữa bài ( Nếu sai )
- H mở Sgk , vở bài tập , vở ghi , nháp
- 1 H đọc và nêu y/c bài tập
- H tự làm bài , chữa bài Đổi 4 giờ 30 ph = 4,5 giờ Mỗi giờ ôtô đi đợc là :
135 : 3 = 45 ( Km ) Mỗi giờ ôtô đi đợc hơn xe máy là :
45 - 30 = 15 ( Km ) + Cách 2 : Cùng quãng đờng đi, nếu xe máy đi gấp 1,5 lần thời gian của ôtô đi thì vận tốc của ôtô gấp 1,5 lần v xe máy
Vận tốc ô tô là :
135 : 3 = 45 ( Km/h ) Vận tốc xe máy là :
45 : 1,5 = 30 ( Km/h )
1 giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy là
45 - 30 = 15 ( Km ) Đáp số : 15 Km
* Bài 2 : H tự làm bài , đổi vở kiểm tra chéo
Vận tốc của xe máy tính bằng m/ph là :
1250 : 2 = 625 ( m/ph ) ; 1 giờ = 60 ph
1 giờ xe máy đi đợc là :
625 ì 60 = 37500 ( m ) = 37,5 Km
* Bài 3 : 2 H làm bảng nhóm , lớp làm
vở bài tập , chữa bài
- H đổi : 15,75 Km = 15750 m
1 giờ 45 ph = 105 ph Vận tốc của xe ngựa tính bằng m/ph là
15750 : 105 = 150 ( m/ph ) Đáp số : 150 m/ph
* Bài 4 : H tự làm mang bài lên chấm
72 Km/giờ = 72000 m/giờ Thời gian để cá heo bơi 2400 m là :
2400 : 72000 = 1/30 giờ = 2 ph Đáp số : 2 ph
* H lắng nghe và thực hiện
Trang 3Đạo đức
Em tìm hiểu về Liên Hợp Quốc (Tiết 1)
I- Mục tiêu: Giúp H :
- Có hiểu biết ban đầu về Liên Hợp Quốc và quan hệ của nớc ta với tổ chức Quốc
tế này
- Có thái độ tôn trọng công việc của các cơ quan LHQ,tích cực giúp đỡ và ủng hộ các hoạt động của tổ chức LHQ
- Quan tâm tới các hđ của tổ chức LHQ tại VN Tuyên truyền về vai trò và hđ của
tổ chức LHQ tại VN
II – Tài liệu, ph ơng tiện
- Tranh ảnh ,băng hình ,bài báovề hđ của LHQ(nếu có),thẻ mặt cời ,mặt mếu dùng cho hđ2,phiếu ht
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài cũ
(3’)
2, Giơí thiệu bài (2’)
3,Tìm hiểu thông tin
về LHQ (15’)
MT : H có những
hiểu biết ban đầu về
LHQ và quan hệ của
VN với tổ chức này
4,Bày tỏ thái độ
(15’)
* Bài tập 1:Sgk
MT : H có nhận thức
đúng về tổ chức
LHQ
- Gọi H đọc thuộc ghi nhớ của bài học trớc
- Gọi H n/xét ,cho điểm
“Em tìm về LHQ”
- G chia nhóm 4 H yêu cầu
H thảo luận ,trả lời
- Y/cầu H đọc thông tin về LHQ tr 40 - 41 Sgk
+ Em biết gì về tổ chức LHQ qua các thông tin trên?
- Nớc ta có quan hệ nh thế nào với LHQ?
- G chia nhóm , giao nhiệm
vụ cho các nhóm thảo luận các ý kiến trong BT1- Phát phiếu học tập
- Phát cho H 2 thẻ mặt cời, mặt mếu
- Gọi đại diện nhóm nêu kết
- 2 H nối tiếp nhau đọc thuộc mục ghi nhớ
- 1 H nhận xét
- H mở Sgk,vở ghi + 4 H về 1 nhóm cùng thảo luận
và trả lời :
- LHQ là tổ chức Quốc tế lớn nhất hiện nay
- Ngày thành lập t/c LHQ là : 24-10-1945
- Số nớc thành viên :191
- Tổ chức các hđ nhằm MĐ: Thiết lập hoà bình và công bằng trên thế giới,tiến bộ XH
- Trụ sở chính đặt tại Niu- yoóc
- Ngày20-11-1989 thông qua Công ớc Quốc Tế về quyền trẻ em
* H nêu: - Việt Nam ra nhập LHQ ngày 20-9-1977
- Là thành viên thứ 149
- Các tổ chức LHQ ở nớc ta để giúp đỡ ND ta xây dựng đất nớc
- 4 H về 1 nhóm , nhận phiếu học tập, cùng thảo luận để làm BT1
Sgk
- Nhận thẻ : mặt cời →tán thành, mặt mếu → k0 tán thành
- Đại diện các nhóm nêu kết quả, mỗi nhóm trình bày 1 ý kiến, các nhóm khác nhận xét, bổ sung
Trang 4* Ghi nhớ (Sgk)
5, Hoạt động tiếp
nối(5’)
quả, y/cầu các nhóm khác nhận xét , bổ sung
* Kết luận: Các ý:
+ c,d→ tán thành +a,b,đ → ko tán thành
- Gọi H đọc ghi nhớ
* Tìm hiểu về tên 1 số các cơ quan của LHQ ở VN, về
1 vài h/động của các cơ
quan LHQ ở VN và ở địa phơng em
- Về su tầm tranh ảnh , báo trí về các h/động của LHQ
ở VN hay ở thế giới
- H nhắc lại đáp án BT1
- 3 H nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ, cả lớp đọc thầm →thuộc bài
* H lắng nghe và thực hiện
Thứ ba, ngày 15 tháng 3 năm 2011
Chính tả
Ôn tập tiết 2
I- Mục tiêu :
- Kiểm tra đọc lấy điểm ( Y/c nh tiết 1 )
- Làm đúng bài tập điền vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép
- Tạo lập đợc câu ghép theo yêu cầu của bài tập 2
II- Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 27 , bảng phụ ghi bài tập 2 tr 100 Sgk
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài cũ
(3’)
2, Kiểm tra
đọc(15’)
3, Hớng dẫn làm
bài tập (18’)
* Bài 2 : Sgk
Củng cố kĩ năng
đặt câu
- G nêu mục tiêu tiết học ghi tên bài lên bảng
- G gọi H lên gắp thăm bài
đọc .G cử 1 H giữ hộp phiếu bài đọc
- Cho H đọc bài gắp thăm
đợc và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Cho điểm H đọc bài
- Gọi H đọc y/c của bài tập
- Y/c H tự làm bài
- Gọi H nhận xét bài làm của bạn trên bảng phụ
- Gọi H dới lớp đọc câu mình đặt , nhận xét
- H lắng nghe , xác định mục tiêu , nhiệm vụ tiết học
- Lần lợt từng H lên gắp thăm bài ( 5 H ) về chỗ chuẩn bị , cử 1 H giữ hộp phiếu khi có bạn khác k/tra xong thì gọi H khác tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
- H đọc bài gắp đợc
- Trả lời 1 đến 2 câu hỏi nội dung
- 1 H đọc thành tiếng trớc lớp
- 1 H làm bảng phụ , H cả lớp làm
vở bài tập
- 1 H nhận xét bài bạn làm , nếu sai thì sửa
- Nối tiếp nhau đặt câu :VD :
a, Tuy máy móc nhng chúng
điều khiển kim đồng hồ chạy ( Chúng rất quan trọng )
b, Nếu mỗi bộ phận thì chiếc
Trang 54, Củng cố , dặn
dò (5’) * G nhận xét tiết học - Về luyện đọc , học thuộc
lòng các bài Chuẩn bị bài sau
đồng hồ sẽ hỏng ( Hoặc chiếc
đồng hồ sẽ không hoạt động )
c, Câu chuyện và “Mọi ngời vì mỗi ngời”
* H lắng nghe và thực hiện
Toán
Luyện tập chung
I- Mục tiêu : Giúp H :
- Biết tính vận tốc , quãng đờng , thời gian
- Biết giải bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng 1 thời gian
- Rèn kĩ năng tính toán chính xác , kĩ năng trình bày bài
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ , bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra
bài cũ (3’)
2, Giơí thiệu
bài (2’)
3,Thực hành l/
tập(33’ )
* Bài 1 : Sgk
Củng cố cách
tính thời gian
gặp của 2
chuyển động
ngợc chiều
cùng 1 lúc
* Bài 2 : Sgk
Củng cố cách
tính quãng
đ-ờng
* Bài 3 : Sgk
Củng cố cách
- G y/c H nêu công thức tính S, t của 1 ch/động
- Gọi H nhận xét , cho
điểm từng H “Luyện tập chung”
- G nêu bài toán 1
a, S = 180 Km
vôtô = 54 Km/giờ
vxe máy = 36 Km/giờ Thời gian gặp = ?
- G vẽ sơ đồ y/c H phân tích bài tập và giải bài tập , chữa bài
- Y/c H làm bài 1b (Tơng
tự nh cách làm bài 1a)
- Gọi H đọc đề bài và y/c của bài tập
- Cho H tự làm đổi vở kiểm tra chéo
- Y/c H nhận xét về đơn vị
đo của quãng đờng trong
- 2 H nêu công thức
S = v x t ( S là q/đờng, v là vận tốc, t là thời gian )
t = S : v
- 1 H nhận xét
- Mở Sgk , vở ghi , nháp , bài tập
* Bài 1 : H nhắc lại nội dung , y/c bài 1a
- Quan sát sơ đồ và lập kế hoạch giải bài tập , 1 H nêu cách giải :
Sau mỗi giờ ôtô và xe máy đi đợc quãng
đờng là :
54 + 36 = 90 ( km ) Thời gian đi để ôtô và xe máy gặp nhau
là : 180 : 90 = 2 ( giờ ) Đáp số : 2 giờ
*Bài 1b: H làm tơng tự phần a
Kq:276 :(42 + 50) = 3 (giờ)
*Bài 2: H tự làm bài, đổi vở kiểm tra chéo
Thời gian đi của ca nô là:
11giờ 15ph -7giờ30ph = = 3giờ 45ph
3giờ 45ph = 3,75giờ
Quãng đờng ca nô đi đợc là:
12 ì 3,75 = 45(km) Đáp số: 45km
* Bài 3: H nhận xét: Phải đổi quãng đ-ờng ra mét hoặc đổi tốc ra m/ph rồi
Trang 6tính vận tốc =
m/ph
* Bài 4 : Sgk
Củng cố kĩ
năng giải toán
chuyển động
4, Củng cố,
dặn dò (2’)
bài toán, sau đó 1 H làm bảng nhóm , lớp làm vở bài tập , chữa bài
- Y/c H thảo luận nhóm 4
để làm bài tập 4 , chữa bài
- Nhắc lại cách tính vận tốc , quãng đờng , thời gian
* G nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
tính Đổi 15km = 15000m Vận tốc chạy của ngựa là :
15000 : 20 = 750 (m/ph) + Cách 2 :
Vận tốc chạy của ngựa là :
15 : 20 = 0,75 (km/ph) 0,75 km/ph = 750 m/ph
*Bài 4 : H thảo luận nhóm 4 để làm bài tập 4 , chữa bài
Đổi 2 giờ 30ph = 2,5 giờ Quãng đờng xe máy đã đi là :
42 x 2,5 = 105 (km) Sau khi khởi hành 2 giờ 30ph, xe máy còn cách B là :
135 - 105 = 30 (km) Đáp số : 30 km
* H lắng nghe và thực hiện
Luyện từ và câu
Ôn tiết 3
I- Mục tiêu :
- Kiểm tra đọc lấy điểm ( Y/c nh tiết 1 )
- Đọc - hiểu nội dung , ý nghĩa bài “Tình quê hơng”
- Tìm đợc các câu ghép ,các từ ngữ đợc lặp lại , đợc thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài
II- Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn tên các bài TĐ - HTL từ tuần 19 đến tuần 27
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài
cũ (3’)
2, KT đọc (15’)
3, Hớng dẫn làm
bài tập (18’)
* Bài 2 : Sgk
- G nêu mục tiêu tiết học ghi tên bài lên bảng
- Cho H lên gắp thăm bài
đọc, 1 H giữ hộp phiếu bài tập đọc
- Y/c H đọc bài gắp thăm đợc
và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung
- G nhận xét cho điểm trực tiếp H
+ Y/c H đọc bài “Tình quê
h-ơng” và câu hỏi cuối bài
- Chia H theo nhóm 4 , y/c
đọc thầm trả lời :
a, Tìm những từ ngữ trong
đoạn 1 thể hiện tình cảm của tác giả với quê hơng
b, Điều gì đã gắn bó tác giả
với quê hơng ?
c, Tìm các câu ghép trong 1
- H lắng nghe , xác định nhiệm vụ bài học
- Mở Sgk , vở ghi , bài tập
- Lần lợt H lên gắp thăm bài đọc , 1
H giữ hộp phiếu bài tập đọc Khi có
1 bạn kiểm tra xong thì 1 bạn khác lên gắp thăm bài đọc
- H đọc và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung
- 2 H nối tiếp nhau đọc
- 4 H về 1 nhóm , thảo luận trả lời :
a, Từ ngữ : Đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ , nhớ thơng , mãnh liệt , day dứt
b, Những kỉ niệm tuổi thơ đã gắn bó tác giả với quê hơng
c, Tất cả các câu văn trong bài đều
Trang 73, Củng cố,
dặn dò (5’)
đoạn của bài văn
d, Tìm các từ ngữ đợc lặp lại,
đợc thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn
* Y/c H phân tích các vế của câu ghép , gạch dới chủ ngữ,
vị ngữ
* G nhận xét tiết học
- Về tự ôn bài , chuẩn bị bài sau
là câu ghép
d, Các từ ngữ đợc lặp lại : Tôi, mảnh đất
- Các từ ngữ đợc thay thế : + Cụm từ “Mảnh đất cọc cằn”thay cho “ Làng quê tôi”
+ Cụm từ “Mảnh đất quê hơng” thay cho “Mảnh đất cọc cằn”
+ Cụm từ “Mảnh đất ấy”thay cho
“Mảnh đất quê hơng”
- 5 H lên bảng làm bài, mỗi H làm 1 câu
- Làng quê tôi đã khuất hẳn
C V nhng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo
C V
- Các câu còn lại H tự làm
* H lắng nghe và thực hiện
Khoa học
Sự sinh sản của động vật
I- Mục tiêu : Sau bài học H biết :
- Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật : vai trò của cơ quan sinh sản ,
sự thụ tinh , sự phát triển của hợp tử
- Biết đợc các cách sinh sản khác nhau của động vật
- Kể tên 1 số loài động vật đẻ trứng và đẻ con
II- Đồ dùng dạy học :
- Hình vẽ tr 112 , 113 Sgk , phiếu học tập
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
A, H/đ khởi
động(5’)
1, Kiểm tra bài cũ
(3’)
2, Giơí thiệu bài
(2’)
B, Tìm hiểu bài
1, Sự sinh sản của
động vật (10’)
MT : Giúp H trình
bày khái quát về sự
sinh sản của động
vật vai trò của cơ
quan sinh sản , sự
thụ tinh sự phát
triển của hợp tử
- Cho H đọc thuộc mục “Bạn cần biết”
trang 111 Sgk
- Gọi H nhận xét , G cho
điểm
“Sự sinh động vật”
- Y/c H đọc mục “Bạn cần biết” tr 112 Sgk
- Cho H thảo luận nhóm đôi ,
G nhận xét kết luận : + Đa số động vật đợc chia thành mấy giống? Đó là giống nào ?
+ Cơ quan nào của đ/v giúp ta phân biệt đợc giống đực và giống cái
+ Thế nào là sự thụ tinh ở
- 2 H nối tiếp nhau đọc bài theo y/c
- 1 H nhận xét
- H mở Sgk , vở ghi
+ H đọc thầm mục “Bạn cần biết” trang 112 Sgk
- H trao đổi theo cặp , trả lời : + Đa số động vật chia thành 2 giống : đực và cái
+ Cơ quan sinh dục Con đực có cơ quan sinh dục đực
→ tinh trùng Con cái có cơ quan sinh dục cái → trứng
Trang 82, Các cách sinh
sản của động vật
(10’)
MT : H biết đợc
các cách sinh sản
khác nhau của
động vật
3, Trò chơi “Thi nói
tên những con vật
đẻ trứng , những
con vật đẻ con”
(10’)
MT : H kể đợc 1 số
động vật đẻ trứng
và 1 số đ/v đẻ con
mà em biết
C, Hoạt động kết
thúc (5’)
động vật ? + Hợp tử phát triển thành gì ? + Cơ thể mới của đ/v có đặc
điểm gì ? + Động vật có những cách sinh sản nào ?
* Y/c H làm việc theo cặp , quan sát và chỉ cho nhau thấy
- Cho H làm việc cả lớp sau
đó gọi H trình bày
* G kết luận : Những loài đ/v khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau Có loài đẻ trứng có loài đẻ con
- G chia H theo nhóm 4 , trong cùng 1 thời gian nhóm nào viết đợc nhiều tên con vật thuộc mỗi loại → nhóm đó thắng cuộc
- Gọi các nhóm báo cáo kết quả , G ghi nhanh lên bảng
* G nhận xét giờ học , khen ngợi những H học tập tốt - Về học bài Chuẩn bị baì sau
+ Hiện tợng tinh trùng kết hợp với trứng tạo thành hợp tử gọi là
sự thụ tinh + Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới
- Mang đặc tính của bố mẹ
- Động vật sinh sản bằng cách đẻ trứng hoặc đẻ con
- 2 H cùng quan sát hình vẽ trang
112 Sgk , chỉ vào từng hình và nói với nhau : Con nào đợc nở ra từ trứng , con nào vừa đẻ ra đã thành con
- H làm việc cả lớp ,nêu đáp án : + Các con vật đợc nở ra từ trứng : Sâu , thạch sùng , gà , vịt , nòng nọc
+ Các con vật đẻ ra đã thành con: lợn , trâu , bò , chó , mèo
- 4 H về 1 nhóm , nhận phiếu học tập cùng làm bài Nhóm nào làm xong trớc dán bài lên bảng , các nhóm khác nhận xét bổ sung chọn ra đội thắng cuộc
a, Con vật đẻ trứng : Gà , chim , rắn , cá sấu ,
b, Con vật đẻ con : chuột , cá heo , cá voi , khỉ ,
* H lắng nghe và thực hiện
Thứ t, ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
Ôn tập tiết 5
I- Mục tiêu :
- Nghe - viết chính xác, đẹp bài văn “Bà cụ bán hàng nớc chè” , tốc độ viết
khoảng 100 chữ / 15 phút
- Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu tả hình dáng của 1 cụ già ,biết chọn những nét ngoại hình tiêu biểu để miêu tả
- Rèn tính cẩn thận chịu khó khi viết bài , tự giác rèn luyện thêm chữ viết ở nhà II- Đồ dùng dạy học :
-Bảng phụ , bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Giơí thiệu bài
(2’)
2, Viết chính tả
(35’)
a, Tìm hiểu nd bài
- Nêu mục tiêu tiết học ,
ghi tên bài lên bảng
“Bà cụ nớc chè”
- Gọi H đọc bài văn
“Bà cụ nớc chè”
- H lắng nghe , xác định mục tiêu , nhiệm vụ của tiết học
- Mở vở chính tả , bài tập
- 2 H đọc to cho cả lớp nghe
Trang 9b, Hớng dẫn H viết
từ khó
c, Viết chính tả
d, Soát lỗi , chấm
bài
3, Hớng dẫn làm bài
tập (10’)
* Bài 2 : Sgk
4, Củng cố , dặn dò
(2’)
- Nội dung chính của bài văn là gì ?
-Y/c H tìm các từ khó dễ lẫn khi viết chính tả và cho
H luyện đọc viết các từ ngữ
đó
- G đọc chậm theo cụm từ , câu để H viết
- Y/c 4 đến 5 H mang bài lên chấm , dùng chì soát lỗi
- Gọi H đọc y/c bài 2
-+ Đoạn văn tả ngoại hình hay tả tính cách của bà cụ ? + Tác giả tả đặc điểm nào
về ngoại hình ? + Tác giả tả bà cụ rất nhiều tuổi bằng cách nào
+ Y/c H tự làm bài , 1 H làm bảng nhóm treo bài và
đọc đoạn văn , G và cả lớp nhận xét bổ sung
- Cho điểm những H viết
đạt y/c
- Gọi H dới lớp đọc đoạn văn của mình , G nhận xét , cho điểm những H viết đạt y/c
* G nhận xét tiết học , tuyên dơng những đoạn văn hay của những em viết tốt Chuẩn bị bài sau
- Bài văn tả gốc bàng cổ thụ và tả
bà cụ bán hàng nớc chè dới gốc bàng
- H tìm từ và nêu sau đó luyện đọc
và viết các từ ngữ đó
VD : Tuổi giời , bạc trắng , tuồng chèo …
- H lắng nghe viết vào vở
- 4 đến 5 H mang bài lên chấm để soát lỗi
* 1 H đọc to trớc lớp
- Nối tiếp nhau trả lời + Tả ngoại hình bà cụ + Tả tuổi của bà cụ + Bằng cách so sánh với cây bàng già , đặc điểm mái tóc bạc trắng
- 1 H làm vào bảng nhóm , H cả lớp làm ra vở bài tập , chữa bài
- Treo bảng nhóm , đọc đoạn văn của mình :
VD : Em rất yêu bà ngoại em Bà
em năm nay đã gần 70 tuổi , mái tóc bà đã bạc trắng nh cớc Những nếp nhăn hằn sâu trên khuôn mặt phúc hậu Mỗi khi ngoại cời , ánh mắt toát lên vẻ hiền từ ấm áp Da
bà đã điểm những chấm đồi mồi Giọng nói của bà trầm , ấm nh giọng bà tiên trong những câu truyện cổ tích Những kỉ niệm về
bà còn đọng mãi trong tâm trí em
* H lắng nghe và thực hiện
Toán
Luyện tập chung
I- Mục tiêu : Giúp H :
- Biết giải bài toán chuyển động cùng chiều
- Rèn luyện kĩ năng tính toán chính xác
- Vận dụng tính vận tốc , quãng đờng, thời gian thành thạo
II- Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ , bảng nhóm
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 10Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hoc sinh
1, Kiểm tra bài
cũ (3’)
2, Giơí thiệu
bài (2’)
3, T/hành luyện
tập (33’)
* Bài 1: Sgk
1a, Củng cố
cách tính thời
gian
1b,
* Bài 2 : Sgk
Củng cố cách
tính quãng
đ-ờng
* Bài 3 : Sgk
Củng cố cách
tìm thời gian
gặp
- G chấm vở bt của 3 H và nhận xét
“ Luyện tập chung”
+ Gọi H đọc bài 1a Hỏi : Có mấy chuyển động ? cùng chiều hay ngợc chiều?
- Treo bảng phụ có sơ đồ chuyển động
+ Lúc khởi hành, xe máy cách xe đạp?km
+Khi đuổi kịp xe đạp khoảng cách 2 xe là bao nhiêu km ?
- Y/cầu 1 H làm bảng nhóm , lớp làm vở bt , chữa bài
- Y/c H tự làm bvài tập 1b (
t-ơng tự cách làm bài 1a ở trên )
- Gọi H nhắc lại cách tính thời gian gặp của 2 chuyển
động cùng chiều
- Cho H tự làm bài tập 2 , đổi
vở kiểm tra chéo
- Gọi H nhắc lại cách tính quãng đờng
- Gợi ý H làm bài tập 3 nh sau :
+ Tìm thời gian xe máy đi
tr-ớc ôtô + Tìm quãng đờng xe máy đi trớc lúc ôtô khởi hành
+ Tìm hiệu vận tốc + Tìm thời gian 2 xe gặp nhau
+ Tìm thời điểm ôtô đuổi kịp
xe máy
- 3 H tổ 3 mang bài lên chấm
- H nhận vở chữa bài
- H mở Sgk , vở ghi , nháp , bài tập
* 1 H đọc to bài 1a
- Có 2 chuyển động đồng thời và cùng chiều nhau
- H quan sát sơ đồ chuyển động trên bảng phụ
- Xe máy cách xe đạp 48 km
- Xe máy đuổi kịp xe đạp thì khoảng cách giữa 2 xe là 0 km
- Sau mỗi giờ xe máy gần xe đạp là :
36 - 12 = 24 ( km ) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp
là : 48 : 24 = 2 ( giờ ) Đáp số : 2 giờ
* Bài 1b H làm tơng tự nh bài 1a Quãng đờng xe đạp đi trớc xe máy là :
12 x 3 = 36 ( Km ) Thời gian xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 ( giờ ) Đáp số : 1,5 giờ
- 1 H nêu lại cách tính thời gian gặp bằng S chia hiệu vận tốc
* Bài tập 2 : H tự làm đổi vở kiểm tra
Đổi
25
1 giờ = 0,04 giờ
Quãng đờng báo gấm chạy trong
25
1
giờ là :
120 x 0,04 = 4,8 ( km ) Đáp số : 4,8 km
* Bài 3 : H trao đổi nhóm 4 làm bài tập theo gợi ý của G
Thời gian xe máy đi trớc ôtô là :
11 giờ 7 ph - 8 giờ 37 ph = = 2 giờ 30 ph = 2,5 giờ
Đến 11 giờ 7 ph xe máy đã đi đợc quãng đờng là :
36 x 2,5 = 90 ( km ) Hiệu vận tốc của ôtô và xe máy là :
54 - 36 = 18 ( km ) Thời gian 2 xe gặp nhau là :
90 : 18 = 5 ( giờ )