1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 2 -tuần 32 ( quý)

17 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiờu: - HS biết cỏch đọc viết , so sỏnh cỏc số cú ba chữ số; Phõn tớch số cú ba chữ số theo cỏc trăm , chục , đơn vị; Biết giải bài toỏn về nhiều hơn cú kốm đơn vị đồng.. Cỏc hoạt đ

Trang 1

Tuần 32

Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011

Mụn: Tập đọc( Tiết 94-95 ) Bài: CHUYỆN QUẢ BẦU

I Mục tiờu

- HS đọc đúng, rõ ràng trôi chảy từng đoạn, toàn bài, biờ́t ngắt nghỉ hơi đúng ở các

dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu nội dung: : Cỏc dõn tộc trờn đất nước Việt Nam là anh em một nhà , mọi dõn

tộc cú chung một tổ tiờn.(trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3,5)

- Giáo dục HS cú tinh thần đoàn kết với cỏc bạn trong lớp

II Chuõ̉n bị GV: Tranh sgk

HS: Sgk

III Các hoạt đụ̣ng dạy học

Tiết 1

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiờ̉m tra: (5’)

GV nhọ̃n xét ghi điờ̉m

B Bài mới: ( 30’)

1 Giới thiợ̀u bài :GV cho HS quan sát

tranh sgk giới thiợ̀u bài chủ điểm và

bài học

2 Luyợ̀n đọc

GV đọc mõ̃u toàn bài

Luyợ̀n đọc cõu

Luyợ̀n đọc đoạn, bài

Hướng dẫn đọc cõu dài:

nhảu ra trớc,/ dính than/ nên hơi đen.//

+ Hai ngời vừa chuẩn bị xong thì sấm

chớp đùng đùng,/ mây đen ùn ùn kéo

đến.//

2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài “Cây và hoa

bên lăng Bác.

HS lắng nghe

HS nụ́i tiờ́p nhau đọc từng cõu Tự tìm từ khó đọc và đọc

HS đọc nụ́i tiờ́p cõu lõ̀n 2

HS nụ́i tiờ́p nhau đọc từng đoạn

HS nghe và đọc

HS đọc nhóm 2

Trang 2

GV nhọ̃n xét, tuyờn dương

HS thi đọc nhóm Cả lớp đọc đụ̀ng thanh

Tiờ́t 2

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

3 Hướng dõ̃n tìm hiờ̉u bài: (10’)

G V nờu cõu hỏi sgk

- Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng

ngời đi rừng bắt?

- Con dúi mách hai vợ chồng ngời đi

rừng điều gì?

- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát

nạn lụt?

- Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và

muôn vật nh thế nào sau nạn lụt?

- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ

chồng sau nạn lụt?

- Những con ngời đó là tổ tiên những

dân tộc nào?

- Hãy kể thêm tên một số dân tộc trên

đất nớc ta? (GV gợi ý, càng nhiều càng

tốt)

- Hãy đặt tên khác cho câu chuyện?

?

- GV chốt ý

* 4 Luyợ̀n đọc lại: (20’)

- Phân vai cho h/s đọc theo vai

GV liờn hệ, giỏo dục

Gv nhận xột, bỡnh chọn bạn đọc hay

5 Củng cụ́ dặn dò: ( 5’) - Câu chuyện

về nguồn gốc các dân tộc Việt Nam

giúp em hiểu điều gì?

HS đọc thầm bài theo đoạn

*Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả

Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật

- Sắp có ma to gió lớn, làm ngập lụt khắp miền, khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt

- Làm theo lời khuyên của dúi

- Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không còn một bóng ngời

- Ngời vợ sinh ra một quả bầu đem cất trên giàn bếp Một lần

- Khơ-mú, Thái, Mờng, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh,

- Tày, Nùng, Hoa, Sán Chỉ, Chăm, Cơ-ho,

- Nguồn gốc các dân tộc trên đất nớc Việt Nam

- HS kể

- HS đọc phân vai

- Nhận xét

- Các dân tộc trên đất nớc ta đều là anh em một nhà, có chung một tổ tiên, phải yêu

th-ơng giúp đỡ nhau

Trang 3

Nhận xét giờ học Về nhà đọc bài

* Rỳt kinh nghiệm:

Mụn: Toỏn( Tiết 156 ) Bài: LUYỆN TẬP

I.Mục tiờu

- HS biết sử dụng một số loại giấy bạc : 100 đồng ,200 đồng , 500 đồng , 1000 đồng; Biết làm cỏc phộp tớnh cộng trừ cỏc số với đơn vị là đồng; Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bỏn đơn giản

- HS làm bài nhanh chính xác

- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài

II Chuõ̉n bị GV: Bảng phụ

HS: Bỳt, vở, bảng con

III Các hoạt đụ̣ng dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiờ̉m tra: (5’)

GV nhọ̃n xét ghi điờ̉m

B Bài mới: ( 30’)

1 Giới thiệu bài

2 Thực hành

Bài 1: Mỗi túi có bao nhiêu tiền?

- GV cho HS nhận biết trong các túi có

các tờ giấy bạc loại nào?

Bài 2:

- Hớng dẫn HS đọc và tự tóm tắt bài toán

*GV chấm, củng cố cách giải

Bài 3: GV hớng dẫn HS đọc kĩ đề để thấy

trong mỗi trờng hợp: An có bao nhiêu

tiền, mua hết bao nhiêu tiền và còn lại

bao nhiêu tiền?

HS làm bảng con: 700 đồng – 3 00

đồng=

800 đồng + 2 00 đồng =

- Thực hiện phép tính cộng số tiền trong các túi, trả lời lần lợt các câu hỏi của bài toán

+ Ví dụ: túi a có 800 đồng

-HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở

Bài giải

Mẹ phải trả tất cả là:

600 đồng + 200 đồng = 800 (đồng) Đáp số: 800 đồng

- HS làm các phép tính tơng ứng

- Nêu số thích hợp từng ô trống

Trang 4

Gv nhận xét chữa bài.

C Củng cố dặn dũ: (3’)

- GV tổ chức trò chơi bán hàng

*Sử dụng các tờ tiền đã chuẩn bị để chơi

trò chơi

Nhận xột giờ học Dặn về nhà học bài

- HS chơi trò chơi

- Cả lớp theo dõi, nhận xét cách trả tiền mua và trả tiền thừa

* Rỳt kinh nghiệm:

Thứ ba ngày 19 thỏng 4 năm 2011

Mụn: Tập đọc( Tiết 96 ) Bài: TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiờu

- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do, đọc rõ ràng, rành

mạch, bớc đầu biết đọc trôi chảy toàn bài

- Hiểu nội dung: Chị lao cụng lao động vất vả để giữ cho đường phố luôn sạch đẹp (trả lời được cỏc CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)

- Giáo dục HS cú ý thức trong học tập, chăm chỉ lao động

II Chuẩn bị: GV:Tranh sgk

HS: Sgk

III Các hoạt đụ̣ng dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiờ̉m tra: (5’)

GV nhọ̃n xét ghi điờ̉m

B Bài mới: (27’)

1 Giới thiợ̀u bài: GV cho HS quan sát

tranh sgk giới thiợ̀u bài

2 Luyợ̀n đọc

Gv đọc mõ̃u toàn bài

Luyện đọc cõu

- Luyện đọc từng đoạn, bài

- GV nhận xét

3- Tìm hiểu bài :

- Nhaứ thụ nghe thaỏy tieỏng choồi tre

vaứo luực naứo ?

- Tỡm nhửừng caõu thụ ca ngụùi chũ lao

2 HS đọc bài: Chuyện quả bầu

HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS tự tìm từ khó đọc; HS luyện đọc từ khó

- Đọc nối tiếp từng đoạn trớc lớp, cả bài

- HS đọc nhóm 2, thi đọc bài

- HS đọc đồng thanh

- HS thảo luận – Tự nêu ý kiến

- Vaứo nhửừng ủeõm heứ raỏt muoọn vaứ nhửừng

ủeõm ủoõng laùnh giaự…

Trang 5

coõng ?

- Nhaứ thụ muoỏn noựi vụựi em ủieàu gỡ

qua baứi thụ ?

- Bieỏt ụn chũ lao coõng chuựng ta phaỷi

laứm gỡ ?

4- Luyện đọc lại

GV xoaự daàn chổ ủeồ laùi nhửừng chửừ caựi

ủaàu doứng thụ vaứ yeõu caàu

GV nhận xột, tuyờn dương

C Củng cố dặn dũ: (3’) :

Qua bài này em hiểu ra điều gì?

Nhận xột giờ học Dặn về nhà học bài

-…Chũ lao coõng nhử saột, nhử ủoàng…

-…Chũ lao coõng laứm vieọc raỏt vaỏt vaỷ , coõng vieọc cuỷa chũ raỏt coự ớch …

-…Chúng ta phaỷi luoõn giửừ gỡn VS chung

- HS đọc bài

- HS đọc thuộc lòng thi đua nhau

- HS nói

- Cần chăm chỉ vệ sinh giữ cho trờng, lớp sạch

* Rỳt kinh nghiệm:

Mụn: Toỏn ( Tiết 157 ) Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiờu:

- HS biết cỏch đọc viết , so sỏnh cỏc số cú ba chữ số; Phõn tớch số cú ba chữ số theo cỏc trăm , chục , đơn vị; Biết giải bài toỏn về nhiều hơn cú kốm đơn vị đồng

- HS làm bài nhanh chính xác

- Giáo dục HS cú ý thức trong học tập

II Chuẩn bị : GV: Bảng nhúm

HV :Vở, bỳt, bảng con

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiểm tra: ( 5’)

GV nhận xột đỏnh giỏ

B Bài mới: (27’)

1 Giới thiệu bài

2. Thực hành :

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

* GV treo bảng phụ, hớng dẫn cách làm

* Củng cố cách đọc, viết số

- HS làm bài

324 = + +

745 = .+ +

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- 1 em lên bảng chữa bài

- Nhận xét, đọc và phân tích các số vừa viết đợc

Trang 6

Bài 3: Điền dấu < > =

* Củng cố về cách so sánh số có ba chữ số

Bài 5: GV gọi HS đọc đề

- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

- Bài toán thuộc dạng nào?

- GV thu chấm - nhận xét

- Nếu còn thời gian, GV cho HS đặt đề toán

thay từ "Nhiều hơn: bằng từ khác tơng tự

C Củng cố,dặn dò : (3’)

- Cho HS thi viết số có ba chữ số

Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà học bài

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS chơi trò chơi

- Nhận xét bạn điền đúng, nhanh

- 1 HS đọc đề

- HS trả lời

- HS giải vào vở

- 1 em chữa bài

- Những HS khá, giỏi đặt đề toán

HS viết bảng con

* Rỳt kinh nghiệm:

Mụn: Chớnh tả - nghe viết ( Tiết 100 ) Bài: CHUYỆN QUẢ BẦU

I Mục tiờu:

- HS nghe viết chớnh xỏc bài chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài tóm tắt Chuyện quả bầu;

L m à được BT2 (a)

- HS viết đỳng đều đẹp, bài viết sai khụng quỏ 5 lỗi chớnh tả Làm bài tập tốt

- Giỏo dục hs cú ý thức rốn chữ

II Chuẩn bị : GV : Bài viết mẫu , bảng nhúm

HS : Vở, bỳt, bảng con

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiểm tra: ( 5’)

GV nhận xột, chữa cho HS

B Bài mới: ( 27’)

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS nghe viết

GV đọc bài viết

- Bài chính tả này nói lên điều gì?

- GV cho HS tìm từ khó dễ lẫn luyện viết

HS viết bảng con 3 từ bắt đầu bằng âm

r, d, gi

- HS lắng nghe

- Giải thích về nguồn gốc ra đời của các dân tộc anh em trên đất nớc ta

- HS viết các từ: Khơ- mú, Thái, Tày

HS nghe và viết bài vào vở

Trang 7

3 GV cho hs thực hành viết bài

GV đọc cho HS viết

GV đi uốn nắn sửa cho hs

GV cho hs soỏt lỗi

GV thu chấm nhận xột

4 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2:(a) Điền vào chỗ trống l hay n

GV nhận xét, chữa bài

C Củng cố dặn dũ: ( 3’)

Cho HS tìm những chữ có âm đầu l/n

- GV nhận xột giờ học

Dặn dũ về nhà tập viết bài

HS soỏt lỗi + đổi vở kiểm tra

HS nêu yêu cầu và làm bài vào vở+ bảng nhóm, nêu kết quả:

này, nan lênh, này, lo, lại

- HS thi đua nhau tìm nêu kết quả

* Rỳt kinh nghiệm:

Mụn: Đạo đức ( Tiết 32 ) Bài: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG

I / Mục tiờu: - Giỳp cỏc em nắm vững một số thụng tin về quyền trẻ em và điều

khoản trong cụng ước cú liờn quan đến chương trỡnh đạo đức lớp 2

II/ Cỏc hoạt động dạy học:

- Giới thiệu: trong chương trỡnh mụn đạo đức tuần 32 trở đi đó hết Chớnh vỡ vậy thời gian này cụ sẽ giới thiệu cho chỳng ta một số quyền của trẻ em

* Hoạt động 1:

- Gv nờu những mốc quan trọng

- Bản cụng ước về quyền trẻ em do Liờn Hợp Quốc cựng với đại diện của 43 nước trờn thế giới tiến hành chuẩn bị và soạn thảo

- cụng ước được đại hội đồng LHQ thụng qua ngày 20 / 11 / 1989 Cú hiệu lực ngày

2 / 9 / 1990

* Hoạt động 2: Điều khoản liờn quan đến chương trỡnh đạo đức

- Gv nờu cỏc điều:

2, 12, 13, 15, 28, 32 để học sinh nắm vững

* Hoạt động cuối :

- Cho hs nhắc lại cỏc điều khoản liờn quan

Thứ tư ngày 20 thỏng 4 năm 2011

Trang 8

Môn: Toán ( Tiết 158 ) Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I M ụ c tiªu:

- HS biết sắp thứ tự các số có ba chữ số; Biết cộng trừ ( không nhớ) các số có ba chữ

số; Biết cộng trừ nhẩm các số tròn chục, tròn trăm có kèm đơn vị đo; Biết xếp hình đơn giản

- HS lµm bµi nhanh chÝnh x¸c

- Gi¸o dôc HS tù gi¸c häc bµi

II.Chuẩn bị : GV: B¶ng nhãm

HS : Vở, bút, b¶ng con

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A KiÓm tra: (5’)

- GV nhËn xÐt

B Bµi míi : (27’)

1- Giíi thiÖu bµi

2 Thùc hµnh.

Bµi 2

GVcñng cè vÒ c¸ch xÕp thø tù c¸c sè

Bµi 3: §Æt tÝnh råi tÝnh

Gv nhËn xÐt ch÷a bµi

Bµi 4: TÝnh nhÈm

*GV chÊm bµi, cñng cè c¸ch nhÈm

Bµi 5

Cñng cè c¸ch xÕp h×nh

C Cñng cè dÆn dß: (3’)

Cho HS nªu l¹i c¸ch céng trõ c¸c sè cã ba ch÷

NhËn xÐt tiÕt häc

HS lµm b¶ng con §iÒn dÊu < > =

345 345; 546 564 356 543; 234 342

HS nªu yªu cÇu

HS lµm bµi vµo vë, nªu kÕt qu¶

- HS nªu yªu cÇu,

HS lµm b¶ng con

HS nªu yªu cÇu

- HS tù nhÈm vµ lµm bµi vµo vë, nèi tiÕp nhau nªu kÕt qu¶

- HS nªu yªu cÇu, tù xÕp h×nh, nªu kÕt qu¶

- NhiÒu HS nªu

Trang 9

* Rút kinh nghiệm:

Môn: Tập viết ( Tiết 32 ) Bài: CHỮ HOA Q ( KiỂU 2 )

I Mục tiêu:

- HS viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng Qu©n (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Qu©n d©n mét lßng (3 lần )

- HS viết chữ rõ ràng, liền mạch và tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

- Giáo dục hs có ý thức rèn viết chữ

II Chuẩn bị : Gv: Chữ mẫu viết hoa

Hs :Vở, bút

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra: ( 5’)

GV nhận xét sửa cho hs

B Bài mới: (27’)

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

GV cho hs quan sát mẫu chữ

Nêu cấu tạo của chữ

GV nhận xét, kết luận

GV hướng dẫn viết và viết mẫu

GV nhận xét sửa

3 Hướng dẫn viết chữ và câu ứng dụng

GV viết mẫu và hướng dẫn viết

GV nhận xét sửa cho hs

4 Thực hành viết vở tập viết

GVquan sát uốn nắn

GV thu chấm, nhận xét

C.Củng cố dặn dò: (3’)

HS viết bảng con : N

HS quan sát, lắng nghe

HS nêu: Ch÷ Q gåm 2 nÐt, cao 5 li

HS lắng nghe

HS quan sát, và nhắc lại cách viết

HS tập viết trên bảng con: Q

HS đọc chữ và câu ứng dụng

HS nghe

HS nhận xét độ cao khoảng cách

HS quan sát và nhắc lại cách viết

HS viết bảng con: Qu©n

HS thực hành viết vở : 1 dßng cì võa, 1 dßng cì nhá ch÷ Q

Chữ và câu ứng dụng : Qu©n ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) Qu©n d©n mét lßng (3 lÇn )

Trang 10

Cho quan sát, học tập bài viết đẹp

GV nhận xột giờ học

Dặn dũ về nhà tập viết

- HS quan sát, nêu cảm nhận

* Rỳt kinh nghiệm:

Thứ năm ngày 21 thỏng 4 năm 2011

Mụn: Toỏn ( Tiết 159 ) Bài: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiờu:

- HS biết cộng, trừ (khụng nhớ) cỏc số cú ba chữ số; Biết tỡm số hạng , số bị trừ; Biết quan hệ giữa cỏc đơn vị đo độ dài thụng dụng

- HS làm bài nhanh, chính xác

- Giáo dục HS cú ý thức trong học tập

II Chuẩn bi ̣ GV: Bảng nhóm

HS: Vở, bỳt , bảng con

III Các hoạt đụ̣ng dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiểm tra: (5’)

GV nhận xột đỏnh giỏ

B Bài mới: (27’)

1 Giới thiệu bài

2 Thực hành

Bài 1 (a,b): Đặt tính rồi tính

* GV nhận xét củng cố cách đặt tính và

tính

Bài 2(dũng 1 cõu avà b): Tìm x

* Củng cố cách tìm số bị trừ, số hạng

Bài 3: Điền dấu < > =

- GV thu chấm nhận xét

C Củng cố, dặn dò: ( 3’)

Cho HS nêu lại cách tìm số bị trừ

GV nhận xét giờ học * Dặn dò về nhà

HS làm bảng con 897 – 253

962 – 861

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bảng con

- 1 HS đọc yêu cầu, làm bài vào vở, trình bày kết quả

- HS nêu yêu cầu, 2 thi làm nhanh trên bảng lớp, cả lớp làm vở

Nhiều HS nêu

Trang 11

làm bài.

* Rỳt kinh nghiệm:

Mụn: Luyện từ và cõu( Tiết 32 ) Bài: TỪ TRÁI NGHĨA, DẤU CHẤM, DẤU PHẢY

I Mục tiờu:

- Biết xếp cỏc từ cú nghĩa trỏi ngược nhau( từ trỏi nghĩa ) theo từng cặp (BT1)

- Điền đỳng dấu chấm , dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống (BT2)

-HS cú ý thức trong học tập

II Chuẩn bị : GV: Bảng nhóm

HS : Vở ,bỳt

III Cỏc hoạt động dạy học

Hoạt đụ̣ng của giỏo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh

A Kiểm tra: (5’)

- Nêu các từ ngữ ca ngợi Bác Hồ?

- GV nhận xét

B Bài mới : (27’)

1- Giới thiệu bài

2- Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1: GV gọi HS đọc yêu cầu của bài

a) Đẹp - xấu ; nóng - lạnh

ngắn - dài ; cao - thấp

b) Lên - xuống ; yêu - ghét ; khen - chê

c) Trời - đất ; trên - dới ; ngày - đêm

Bài 2:

* G/v treo bảng phụ

GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhắc HS cần lu ý: sau khi điền dấu

chấm xong, cần viết hoa chữ cái đầu

câu

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng

C Củng cố dặn dò: (3’)

- Nhiều HS nêu

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- Học sinh tự làm bài vào giấy nháp

- Đọc bài làm

- Nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- 1 em lên bảng chữa bài

- Thứ tự cần điền là: dấu phẩy dấu chấm dấu phẩy

Trang 12

GV nhËn xÐt giê häc DÆn dß vÒ nhµ häc

bµi

* Rút kinh nghiệm:

Môn: Chính tả - nghe viết ( Tiết 101 ) Bài: TIẾNG CHỔI TRE

I Mục tiêu:

- HS nghe viÕt chính xác bài chính tả, trình bày đúng h×nh thøc hai khæ th¬ tù do;

L m à được BT2 (a)

- HS viết đúng đều đẹp, bài viết sai không quá 5 lỗi chính tả Làm bài tập tốt

- Giáo dục hs có ý thức rèn chữ

II Chuẩn bị : GV: Bảng nhóm

HS :Vở ,bút, bảng con

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra: ( 5’)

GV nhận xét chữa cho hs

B Bài mới: (27’)

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn hs nghe viết

GV đọc bài viết

- Nh÷ng ch÷ nµo trong bµi chÝnh t¶ ph¶i

viÕt hoa?

- Nªn b¾t ®Çu viÕt mçi dßng th¬ tõ « nµo

trong vë?

- Híng dÉn viÕt tõ khã:

- GV nhận xét sửa cho học sinh

- GV cho hs nhắc lại cách viết bài

3 GV cho hs thực hành viết bài

GV đọc cho hs viết

GV đi uốn nắn sửa cho hs

GV cho hs soát lỗi

GV thu chấm nhận xét

4 Hướng dẫn làm bài tập:

Bµi tËp 2 ®iÒn vµo chç trèng l/n

HS viết bảng con chữ khó cã ©m ®©u l/n

HS lắng nghe , HS đọc bài viết

- Nh÷ng ch÷ ®Çu mçi dßng th¬

- ViÕt tõ « thø 3 tÝnh tõ lÒ vë

- HS luyÖn viÕt tõ khã vµo b¶ng con

lÆng ng¾t, lao c«ng, quÐt r¸c,

- HS nhắc lại cách viết bài

HS nghe và viết bài vào vở

HS soát lỗi +đổi vở kiểm tra

HS lµm vµo, b¶ng nhãm, tr×nh bµy kÕt qu¶ lªn b¶ng

HS ch÷a bµi vµo vë

Ngày đăng: 13/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w