1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án 2- Tuần 23( Quy)

23 510 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bác sĩ Sói
Chuyên ngành Tập đọc; Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 296 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II-Chuẩn bị: -SGK, SBS, III-Các hoạt động dạy-học: Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh -GV viết lên bảng phép chia 6 : 2 yêu cầu HS tìm kết quả của phép tính này.. -Yêu cầu HS

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai ngày tháng năm 2011

Môn: Tập đọc ( Tiết 67-68) Bài: BÁC SĨ SÓI

I-Mục tiêu

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựathông minh dùng mẹo trị lại.( trả lời được CH 1,2,3,5)

- HS khá giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá.(CH 4)

II-Chuẩn bị:

-Tranh minh họa bài đọc SGK

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra 2 HS đọc bài Cò và

Cuốc Trả lời câu hỏi

H:Câu trả lời của Cò chứa một lời

khuyên Lời khuyên ấy là gì?

- GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Mở đầu chủ điểm là

truyện đọc: Bác sĩ Sói Xem tranh minh

họa các em đã đoán được phần nào kết

cục câu chuyện Sói có thực sự là một

bác sĩ nhân từ không? Vì sao Ngựa đá

-HS tiếp nối nhau đọc từng câu

-HS đọc CN, ĐT: Khoan thai, phát hiện,bình tĩnh, giở trò, giả giọng, chữa giúp,bác sĩ, vỡ tan,

-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trướclớp

-HS đọc CN, ĐT:

Trang 2

+Đọc từng đoạn trong nhóm

+Thi đọc giữa các nhóm

+ Đọc đồng thanh

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

H:Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa?

H:Sói làm gì để lừa Ngựa?

H:Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế

nào?

H:Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá

H:Chọn tên khác cho truyện:

-Dặn dò: HS chuẩn bị tiết kể chuyện

H:Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa?

+Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lênmắt,/ một ống nghe cặp vào cổ,/ một áochoàng khoác lên người,/ một chiếc mũthêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//

+Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/định lựa miếng,/ đớp sâu vào đùi Ngựacho Ngựa hết đường chạy.//

-HS đọc các từ ngữ được chú giảiở cuốibài

- HS đọc bài trong nhóm

- HS đọc thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc ĐT: đoạn 1,2

-Thèm rỏ dãi-1,2 HS nói lại nghĩa của: Thèm rỏ dãi.-Nó giả làm bác sĩ khám bệnh choNgựa

-Biết mưu cảu Sói, Ngựa nói là mình bịđau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xemgiúp

-Sói tưởng đánh lừa được Ngựa, monmen lại phía sau Ngựa, lựa miếng đớpvào đùi Ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuốngđúng tầm, liền túng vó đá một cú trờigiáng, làm Sói bật ngửa, bốn cẳng huơgiữa trời, kính vỡ tan, mũ văng ra

-HS tự chọn và giải thích lý do:

+Sói và Ngựa+Lừa người lại bị người lừa+Anh Ngựa thông minh

-2,3 nhóm HS phân vai thi đọc truyện

Trang 3

I-Mục tiêu:

- Nhận biết được số bị chia- số chia- thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

II-Chuẩn bị:

-SGK, SBS,

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

-GV viết lên bảng phép chia 6 : 2 yêu

cầu HS tìm kết quả của phép tính này

-GV chỉ vào từng số trong phép chia (từ

trái sang phải) và nêu tên gọi:

-GV nêu rõ thuật ngữ “thương”

- Kết quả của phép chia gọi là thương

-Chú ý: 6 : 2 cũng gọi là thương

-Yêu cầu HS nêu tên gọi thành phần và

kết quả của một số phép chia:

-HS nêu tên gọi từng số trong phép chia

-HS đọc đề bài: suy nghĩ và tự làm bài.-2,3 HS làm bài trên bảng lớp, lớp làm vàoSGK

P Chia S bị chia Số chia Thương

Trang 4

- Biết nghỉ hoi đúng chổ đọc rõ ràng rành mạch từng điều trong nội quy.

- Hiểu và ý thức tuân theo nội quy ( trả lời được câu hỏi 3,2)

II- Chuẩn bị:

-Bảng phụ viết sẵn 2 điều trong bản nội quy

-Một bảng nội quy của nhà trường

III- Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-3 HS phân vai đọc truyện: Bác sĩ Sói

-Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Giáo viên nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: Để giữ trật tự nơi

công cộng, phải có nội quy cho mọi

người cùng tuân theo và có ý thức thực

hiện nhằm bảo vệ loài khỉ cũng như

bảo vệ môi trường sống của chúng ta

Trang 5

Hôm nay, các em sẽ đọc bài: Nội quy

đảo khỉ để hiểu thế nào là nội quy, cách

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:

H:Nội quy đảo khỉ có mấy điều?

H:Em hiểu những điều quy định nói

trên như thế nào?

H:Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại

- 1,2 học sinh đọc toàn bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

-HS đọc CN, ĐT: Đảo khỉ, cảnh vật, bảo tồn, khành khạch, …

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trướclớp

-HS đọc CN nhiều lần

1.//Mua vé tham quan trước khi lên đảo.//2.//Không trêu chọc thú nuôi trongchuồng.//

- HS tìm hiểu nghĩa các từ ngữ được chúgiải trong SGK

-2,3 cặp HS thi đọc lại bài

-Một vài HS đọc

* Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 6

Môn: Toán ( Tiết 112) Bài: BẢNG CHIA 3 I-Mục tiêu:

- Lập bảng chia 3

- Nhớ bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia( trong bảng chia 3)

II-Chuẩn bị:

-Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

-Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn Biết

mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi có mấy

-HS đọc “Mười hai chia ba bằng bốn

-HS tính nhẩm và nêu kết quả:

6 : 3 = 2 3 : 3 = 1 15 : 3 = 5

Trang 7

Tóm tắt

Có 24 học sinh : 3 tổMỗi tổ : … học sinh?

Bài giải

Số học sinh mỗi tổ có là:

24 : 3 = 8 (học sinh)Đáp số: 8 học sinh-2,3 HS lên bảng làm bài:

Sốbị chia

24

12

21

27

30

5

18

I-Mục tiêu

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài “ Bác sĩ Sói “

- Làm được BT(2) a/b hoặc BT(3) a/ b

II-Chuẩn bị:

-Bảng phụ viết sẵn bài chính tả

-Vở bài tập

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

Trang 8

a/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu

cầu của bài

b/ Hướng dẫn tập chép:

*Hướng dẫn HS chuẩn bị :

-GV đọc mẫu toàn bài

-Hướng dẫn HS nhận xét

H:Tìm tên riêng trong đoạn chép?

H:Lời của Sói được đặt trong dấu gì?

+Ước mong, khăn ợc

-1 HS đọc đề bài:

-3 HS lên bảng làm bài

Trước sau,mong ước, vữngbước, thướckẻ…

Thướt tha, mượt

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

- Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

Trang 9

II-Tài liệu và phương tiện:

-Bộ đồ chơi điện thoại

-VBT

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm.

*Mục tiêu: Giúp HS biết biểu hiện về

một cuộc nói chuyện điện thoại lịch sự

H:Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện

thoại như thế nào?

H:Em có thích cách nói chuyện của hai

bạn không? Vì sao?

H:Em học được gì qua hội thoại trên?

*GV KL: Khi nhận và gọi điện thoại, em

cần có thái độ lịch sự, nói năng rõ ràng,

-GV viết các câu trọng đoạn hội thoại

nào đó lên 4 tấm bìa lớn Mỗi câu viết

vào một tấm bìa

- GV mời 4 HS cầm 4 tấm bìa đó đứng

thành hàng ngang và lần lượt từng em

đọc to các câu trên tấm bìa của mình

Sau đó một số HS lên sắp xếp lại vị trí

khi nói điện thoại chưa? Vì sao?

-HS đóng vai hội thọai

-Bạn Vinh nhấc máy và nói: Alô! Tôixin nghe

-Chân bạn đã hết đau chưa?

-HS tự trả lời

+HS nhận xét

- VD : Đoạn hội thoại:

- A lô, tôi xin nghe

- Cháu chào bác ạ Cháu là Mai Cháuxin phép được nói chuyện với bạn Ngọc

- Cháu cầm máy chờ một chút nhé!

- Dạ cháu cảm ơn bác

- HS thực hành theo hướng dẫn của GV.-HS tự trả lời

Trang 10

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm

*Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì khi

nhận và gọi điện thoại

*Cách tiến hành:

- GV phát phiếu thảo luận và yêu cầu

HS thảo luận theo nhóm 4

H:Hãy nêu những việc cần làm khi nhận

và gọi điện thoại?

H:Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể

hiện điều gì?

- Yêu cầu đại diện từng nhóm trình bày

kết quả thảo luận

-Các nhóm theo dõi, nhận xét bổ sung

*GV kết luận về việc cần làm và không

nên làm khi nhận và gọi điện thoại

4 Củng cố, dặn dò: Hoạt đông nối tiếp

- Giáo duc tư tưởng

- Nhận xét tiết học

-HS thảo luận nhóm theo các câu hỏi vàghi lại các việc nên làm và không nênlàm khi nhận và gọi điện thoại

VD: *Các việc cần làm khi nhận và gọiđiện thoại là:

+ Nhấc ống nghe nhẹ nhàng

+ Tự giới thiệu mình

+ Nói năng nhẹ nhàng, từ tốn rõ ràng.+ Đặt ống nghe nhẹ nhàng

*Các việc không nên làm khi nhận vàgọi điện thoại là:

Thứ tư ngày tháng năm 20111

Môn: Toán( Tiết 113)

Bài: MỘT PHẦN BA I-Mục tiêu:

- Nhận biết(bảng hình ảnh trực quan) “ Một phần ba”, biết đọc , viết 13

- Biết thục hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

II-Chuẩn bị:

-Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình ∆ đều…

III-Các hoạt động dạy-học:

Trang 11

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

a/ Giới thiệu “Một phần ba” (1/3)

-GV vẽ hình như( SGK) lên bảng, sau đó

tô màu một phần và giới thiệu: “Có một

hình vuông chia làm ba phần bằng nhau,

tô màu một phần, được một phần ba hình

vuông.”

- Tiến hành tương tự với hình tròn, hình

tam giác đều để HS rút ra kết luận: Có

một hình tròn ,chia thành ba phần bằng

nhau, lấy đi một phần được 1/3 hình

tròn

- Có một hình tam giác đều chia thành ba

phần bằng nhau, lấy đi một phần được

1/3hình tam giác

- Trong toán học để thể hiện môt phần ba

hình vuông, môt phần ba hình tròn, môt

phần ba hình tam giác,người ta dùng “môt

-HS viết vào bảng con: 1/3-Đọc: một phần ba

-HS đọc CN, ĐT

-HS quan sát hình trong SGK và trả lời:+ Hình A đã tô màu 1/3 hình vuông +Hình C đã tô màu 1/3 hình tam giác.+ Hình D đã tô màu 1/3 hình tròn -HS quan sát các tranh vẽ và trả lời

+Hình ở phần b, đã khoanh vào 1/3 số con

Trang 12

- Viết đúng chữ hoa T (1 dòngcỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 1 HS nhắc lại cụm từ ứng

dụng: Sáo tắm thì mưa 2 HS viết trên

bảng lớp Cả lớp viết bảng con: Sáo

- GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích,

yêu cầu của tiết học

b/ Hướng dẫn viết chữ hoa:

-Hướng dẫn HS quan sát:

*GV giới thiệu chữ mẫu:

H:Chữ Tcỡ vừaviết hoa cao mấy li?

H:Gồm mấy nét?

-GV nêu cách viết:

+Nét 1: ĐB giữa ĐK 4 và ĐK 5, viết

nét cong trái nhỏ, DB trên ĐK 6

+Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, viết nét

lượn ngang từ trái sang phải, DB trên

ĐK 6

+Từ điểm DB của nét 2, viết nét cong

trái to Nét cong trái này cắt nét lượn

ngang tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ,

rồi chạy xuống dưới, phần cuối nét

-HS quan sát, nhận xét

+Cao 5 li

+Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét

cơ bản 2 nét cong trái và một nét lượn ngang

Trang 13

uốn cong vào trong DB ở Đk 2.

d/ Hướng dẫn HS viết vào VTV

-GV nêu yêu cầu viết:

+Nghĩa đen: đoạn ruột ngựa từ dạ dày đếnruột non dài và thẳng

+Nghĩa bóng: thẳng thắn, không ưng điều

gì thì nói ngay

-HS quan sát, nhận xét

+Các chữ T, g, h cao 2,5 li, chữ t cao 1,5

li, các chữ r cao 1,25 li; các chữ còn lạicao 1 li

-Dấu hỏi đặt trên chữ ă Dấu nặng đặtdưới các chữ ô, ư

-Bằng khoảng cách viết chữ o

-HS viết chữ thẳng vào bảng con 2,3 lượt

-HS luyện viết vào VTV

* Rút kinh nghiệm:………

………

Trang 14

Thứ năm ngày tháng năm 2011

Môn:Toán( Tiết: 114) Bài: LUYỆN TẬP I-Mục tiêu:

- Thuộc bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép tính chia( trong bảng chia 3)

- Biết thực hiện phép tính chia có kem bảng đơn vị đo( chia cho 3, cho 2)

II-Chuẩn bị:

-SGK

III / Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

8cm : 2 = 4cm 9kg : 3 = 3kg 15cm : 3 = 5cm 21lít : 3 = 7lít 14cm : 2 = 7cm 10dm : 2 = 5dm-1 HS đọc đề bài:

Trang 15

Bài giải

Số kg gạo trong mỗi túi là:

15 : 3 = 5 (kg) Đáp số: 5 kg

* Rút kinh nghiệm:………

………

Môn: Luyện Từ và Câu( Tiết 23)

Bài: TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?

I-Mục tiêu:

- Xếp được tên các con vật theo nhóm thích hợp (BT 1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ?(BT 2, BT 3)

II-Chuẩn bị:

-VBT

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV treo tranh các loài chim đã học; 2,3

HS nói tên các loài chim -2 HS nói tiếp

cho hoàn chỉnh thành ngữ ở BT 2

-GV nhận xét, chấm điểm

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu

cầu của tiết học

b/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài tập 1:

-GV treo tranh ảnh 16 loài thú

-GV nhận xét chốt lại lời giải đúng

Trang 16

-GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.

Bài tập 3:

Câu

a/ Trâu cày rất khỏe.

b/ Ngựa phi nhanh như bay

c/ Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn

-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầmtheo

-HS làm nhẩm bài tập trong đầu

-Từng cặp HS thực hành hỏi-đáp trướclớp

a/ Thỏ chạy nhanh như bay/ …b/ Sóc chuyền từ cành này sang cànhkhác thoăn thoắt / …

c/ Gấu đi lầm lũi./ …d/ Voi kéo gỗ rất khỏe./ …

-1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầmtheo

-Từng cặp HS trao đổi, đặt câu hỏi cho

bộ phận câu được in đậm

-HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến.Câu hỏi

a/ Trâu cày như thế nào?

b/ Ngựa phi nhanh như thế nào?

c/ Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏSói thèm như thế nào?

d/ Đọc xong nội quy, khỉ nâu cười nhưthế nào?

* Rút kinh nghiệm:………

………

Môn: Chính Tả ( Tiết 83) Bài: NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN I-Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bài đúng nôi dung tóm tắt: “ Ngày hộiđua voi ở Tây Nguyên “

- Làm được bài tập (2) a/b

Trang 17

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV đọc cho 3 HS viết bảng lớp, cả lớp

viết bảng con: mong ước, ẩm ướt, bắt

chước, béo mượt

-GV nhận xét, tuyên dương

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu

cầu của tiết học

b/ Hướng dẫn nghe viết:

*Hướng dẫn HS chuẩn bị

-GV đọc bài chỉnh tả

-Giúp HS hiểu nội dung bài:

H:Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi

vào mùa nào?

H:Tìm câu tả đàn voi của hội?

-GV chỉ vị trí Tây nguyên trên bản đồ Việt

Nam

H:Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa? Vì sao?

-Tây Nguyên, Ê Đê, Mơ Nông là nhữngchữ được viết hoa, vì đó là tên riêng chỉvùng đất dân tộc

-HS viết bảng con các từ: Tây Nguyên,nườm nượp, …

-HS viết bài vào vở

A.đầu

t

mượt

thượt

Trượiước bướ

c

rước

lược

thược

trược

* Rút kinh nghiệm:………

………

Thứ sáu ngày tháng năm 2011

Môn: Tự nhiên – Xã hội ( Tiết 23) Bài: ÔN TẬP XÃ HỘI

Trang 18

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Hái hoa học tập”

- GV chuẩn bị các câu hỏi :

1.Kể những việc làm thường ngày của các thành viên trong gia đình bạn 2.Kể tên những đồ dùng có trong gia đình bạn, phân loại chúng thành 4nhóm: đồ gỗ, đồ sứ, đồ thủy tinh và đồ điện

3.Chọn một trong các đồ dùng có trong gia đình bạn và nói về cách bảo quản

và sử dụng nó

4.Kể về ngôi trường của bạn

5.Bạn nên làm gì và không nên làm gì để góp phần giữ sạch môi trường xungquanh nhà và trường học

6.Kể tên các loại đường giao thông và phương tiện giao thông có ở địa phươngnào?

7.Bạn sống ở quận (huyện) nào? Kể tên những nghề chính và sản chính củaquận (huyện) mình

Môn: Tập làm văn ( Tiết 23)

Bài: ĐÁP LỜI KHẲNG ĐINH.

VIẾT NỘI QUY

I-Mục tiêu:

- Biết đáp lời PHÙ HỢP VỚI TÌNH HUỐNG CHO TRƯỚC.(BT1, BT 2)

- Đọc và chép lại được 2 đến 3 điều trong nội qui nhà trường (BT3)

II-Chuẩn bị:

-Tranh, ảnh hươu sao, con báo

-Bảng phụ ghi nội quy

III-Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của học sinh Hoạt động của học sinh

1.Ổn định:

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ:

-GV tạo ra 2 tình huống nói lời xin lỗi

Bài tập 1: GV nêu yêu cầu

H:Bức tranh thể hiện nội dung trao đổi

giữa ai với ai? Trao đổi về việc gì?

Bài tập 2: GV giúp HS nắm được các tình

huống và yêu cầu của BT

-GV giới thiệu tranh, ảnh hươu sao và

báo

-GV nhận xét, tuyên dương

Bài tập 3: Đọc và chép lại từ 2 đến 3 điều

trong nội quy của trường em

-1 HS đọc yêu cầu

-Từng cặp 2 HS thực hành đóng vai hỏiđáp theo lời nhân vật trong tranh

-1 cặp HS đóng vai mẹ con thực hành hỏiđáp

a/ Mẹ ơi! Đây có phải con hươu sao không

ạ ?-Phải đấy con ạ

Ngày đăng: 05/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia. - Bài giảng Giáo án 2- Tuần 23( Quy)
Bảng chia. (Trang 6)
Hình vuông chia làm ba phần bằng nhau, - Bài giảng Giáo án 2- Tuần 23( Quy)
Hình vu ông chia làm ba phần bằng nhau, (Trang 11)
Bảng lớp. Cả lớp viết bảng con: Sáo. - Bài giảng Giáo án 2- Tuần 23( Quy)
Bảng l ớp. Cả lớp viết bảng con: Sáo (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w