2.2 GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ: - Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các từ khó.. - Đọc từng đoạn trong nhóm: HS luyện đọc theo nhóm đô
Trang 1- Hiểu: + Hiểu nghĩa các TN mới: bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
+ Hiểu nội dung :Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
A MỞ ĐẦU
- HS tự thuật về bản thân hoặc về một bạn trong lớp.
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: …Phần thưởng.
2/ Hướng dẫn HS đọc bài
2.1 GV đọc mẫu, HDHS đọc bài.
-GV đọc diễn cảm bài văn,
- HD HS cách đọc toàn bài văn.
2.2 GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các từ khó.
- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1,2 trước lớp, chú ý ngắt nghỉ đúng
chỗ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – chú giải SGK
- Đọc từng đoạn trong nhóm: HS luyện đọc theo nhóm đôi,
- Thi đọc giữa các nhóm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2.
3/ HD tìm hiểu đoạn 1,2:
HS đọc thầm bài văn, trả lời các câu hỏi sau:
? Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na (Na tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè)
? Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn bạc là gì? (Các bạn đề nghị cô giáo
thưởng cho Na vì lòng tốt của Na đối với mọi người)
Trang 2TIẾT 2
4/ Luyện đọc đoạn 3:
4.1 Đọc từng câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong đoạn.
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV HD HS đọc đúng các từ khó, câu khó: lặng lẽ, vỗ tay, sẽ…
4.2 Đọc cả đoạn trước lớp:
- HS nối tiếp nhau đọc cả đoạn.
- Trong khi theo dõi, GVHDHS ngắt nghỉ đúng chỗ
- Nhắc HS chú ý cách đọc một số câu:
+ Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//
+ Đỏ bừng mặt /cô bé đứng dậy /bước lên bục.//
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới trong đoạn – chú giải SGK
4.3 Đọc đoạn trong nhóm:
- Các HS trong nhóm lần lượt đọc bài cùng nhau, HS khác nghe, góp ý
- GV theo dõi, hướng dẫn HS đọc đúng.
Thi đọc giữa các nhóm: Các nhóm thi đọc với nhau, có nhận xét, bình chọn nhóm đọc bài tốt nhất
- Lớp và GV nhận xét, đánh giá.
4.4 Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
5/ Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3: (Tiến hành tương tự tiết 1).
? Em nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng không? Vì sao?(HS khá giỏi)
- HS thảo luận nhóm đôi, phát biểu ý kiến trước lớp.
- Lớp và GV nhận xét.
Có thể trả lời: Na xứng đáng được thưởng, vì người tồt cần được thưởng
Na xứng đáng được thưởng, vì cần khuyến khích lòng tốt
? Khi Na được thưởng, những ai vui mừng? Vui mừng như thế nào?
- Na vui mừng đến mức tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt.
- Cô giáo và các bạn vui mừng, vỗ tay vang dậy
- GV nhận xét tiết học, khen một số em.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài nhiều lần.
- Yêu cầu HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện: Kể lại câu chuyện : Phần thưởng
- Chuẩn bị bài sau : Làm việc thật là vui
Trang 3Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo cĩ đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong
trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng.
- Biết ước lượng độ dài trong từng trường hợp đơn giản.
- Vẽ được đoạn thẳng cĩ độ dài 1dm.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- 1 HS đọc các số đo trên bảng: 4dm, 6dm, 87cm
- 1HS viết các số đo theo lời đọc của GV(4dm, 72dm, 13dm)
+ Hỏi: 20cm bằng bao nhiêu dm?(20 xăng ti met bằng 2 đê xi met)
GV nhận xét , ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập.
2 Hướng dẫn làm bài
- HS yêu cầu của bài.
- 2 HS cùng bàn kiểm tra cho nhau(câu a).
- HS làm bài câu b vào vở; 1HS chữa bài(2dm = 20cm)
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS cách viết số đo cĩ đơn vị là dm thành cm và ngược lại
- 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa
Trang 4Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Hướng dẫn: Muốn điền đúng, HS phải ước lượngsố đo của các vật, của người được đưa
ra So sánh độ dài của cái này với cái khác
- HS chữa bài
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV nhắc lại cách viết số đo từ đơn vị dm thành cm và ngược lại
- Cho HS đo cạnh bàn, cạnh ghế, quyển vở
- Về học bài và làm các bài tập ở VBT
- GV nhận xét tiết học
Chính t ả : (Tập chép) PHẦN THƯỞNG
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần thưởng
- HS làm được các bài tập 3;4; 2(a,b);
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép.
- Phiếu cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 vở BT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA BÀI CŨ :
-2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: nàng tiên, xĩm làng, nhẫn nại, sàn nhà,
? Đoạn này cĩ mấy câu? Cuối mỗi câu cĩ dấu gì? Những chữ nào trong bài CT
được viết hoa?
? Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: giúp đỡ, nghị, luơn.
- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.
- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:
Trang 5- Chấm bài của tổ 2, nhận xét
3 HD làm bài tập CT:
BT2: Điền vào chỗ trống x / s
- GV nêu y/c bài tập Cả lớp làm phần b vào vở BT, nhận xét, chữa bài :
Xoa đầu, ngồi sân, chim sâu, xâu cá.
BT3:1HS nêu y/c BT: Viết vào vở những chữ cịn thiếu trong bảng:
-2 HS làm bài trên bảng, cả lớp làm vào vở BT.
- Nhận xét, chữa bài: 10 chữ cái theo đúng thứ tự : p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y.
- HS đọc lại đúng thứ tự 10 chữ cái, cả lớp viết vào vở 10 chữ cái.
BT4 : HS học TL bảng chữ cái , một số em đứng tại chỗ đọc bảng chữ cái
- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ hai chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV: - Kẻ sẵn bảng nội dung bài 1, phiếu học tập kẻ sẵn bài tập 1.
HS: VBT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA : Yêu cầu HS đọc số theo yêu cầu :
- 2dm =20cm; 20cm = 2dm; 15dm + 5dm = 20dm
- Yêu cầu HS đọc tên các thành phần trong phép cộng trên
- Nhận xét
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Số bị trừ- số trừ- hiệu
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài
* Giới thiệu số bị trừ- số trừ- hiệu
+ GV viết lên bảng 59- 35 = 24
Trang 6- HS đọc phép tính trên.
+ GV nêu: trong phép trừ trên thì: 59 là số bị trừ; 35 là số trừ; 24 là hiệu
? 59 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(59 là số bị trừ)
? 35 gọi là gì trong phép trừ 59- 35 = 24?(35 là số trừ)
?Kết quả của phép trừ gọi là gì?(gọi là hiệu)
- Yêu cầu HS nêu các thành phần của phép trừ.(số bị trừ; số trừ; hiệu)
- 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu trong phép trừ 59 – 35 = 24?(Hiệu là 24; là 59 – 35)
3 Thực hành
Bài 1 :
- HS yêu cầu của bài.(Viết số thích hợp vào ơ trống)
- Yêu cầu HS quan sát và đọc bài mẫu: 19 - 6 = 13
- HS nêu các thành phần của phép trừ 19 - 6 = 13
- HS làm các bài cịn lại vào vở; 3 HS chữa bài
- Nhận xét
Bài 2
- HS yêu cầu của bài(Đặt tính và tính hiệu, biết)
- GV hướng dẫn HS đặt tính, cách thực hiện tính.(GV cùng HS làm bài mẫu)
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
Bài 3
- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn yêu cầu gì?(Đoạn dây cịn lại dài bao nhiêu đề xi mét?)
? Bài tốn đã cho ta biết gì?(Sợi dây dài: 8dm ; cắt đi một đoạn: 3 dm)
? Muốn biết đoạn dây cịn lại dài bao nhiêu đề xi mét ta làm thế nào?
Trang 7- GVnhận xét tiết học.
- Về nhà ôn tập và làm bài tập ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
- HS khá giỏi biết kể lại tồn bộ câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp được lời kể với nét mặt Thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- 4 tranh minh hoạ truyện SGK
- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 3 hs lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim” (Mỗi hs kể 1 đoạn.)
+ Nhận xét và ghi điểm cho HS
B BÀI MỚI ::
1/ Giới thiệu bài: … Phần thưởng
2/ Hướng dẫn HS kể chuyện:
* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV nêu yêu cầu của bài.
- Kể chuyện trong nhĩm:
+ HS quan sát từng tranh trong SGK, đọc thầm lời gợi ý dưới mỗi tranh
+ HS nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhĩm.(GV chú ý làm sao cho mỗi HS đều kể được lại ND của tất cả các đoạn)
- Kể chuyện trước lớp:
+ Sau mỗi lần kể, cả lớp và GV nhận xét về ND, về cách diễn đạt, về cách thể hiện
+ GV khuyến khích HS KC bằng lời kể tự nhiên của mình, khơng lệ thuộc vào SGK
cũng khơng nên đọc thuộc lịng câu chuyện
* Kể tồn bộ câu chuyện:
- Mỗi HS kể lại một đoạn trong câu chuyện theo cách kể nối tiếp.
Trang 8- Sau mỗi lượt kể, lớp và GV nhận xét.
- HS khá, giỏi kể tồn bộ câu chuyện.
Kể phải thể hiện sự khác nhau giữa giọng của mỗi nhân vật; điệu bộ khi kể
- Cuối cùng, cả lớp bình chọn bạn KC hay nhất, hấp dẫn nhất.
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Nhận xét tiết học, khen về ý thức học tập của HS.
- Khi KC, các em chỉ cần nhớ ND chính của câu chuyện Em cĩ thể thêm, bớt từ ngữ để câu
chuyện thêm sinh động
- Dặn HS về nhà KC cho người thân nghe.
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ: sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng
+ Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm vui
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK ; Bảng phụ viết những câu văn cần HD luyện đọc
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 3 em đọc 3 đoạn của bài Phần thưởng.
? Khi Na được phần thưởng, những ai vui mừng?
- Nhận xét, ghi điểm.
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: …Làm việc thật là vui.
Trang 9+ Tu hú kêu / tu hú / tu hú // Thế lạ sắp đến mùa vải chín.//
+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ, / ngày xuân thêm tưng bừng.//
- Giúp HS giải nghĩa các TN : sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng (chú giải SGK ).
- HS đọc thầm, trả lời các câu hỏi sau:
?Các vật và con vật quanh ta làm những việc gì?
- Các vật : đồng hồ báo thức, cành đồ nở hoa làm đẹp mùa xuân.
- Các con vật : gà trống báo thức, tu hú báo mùa vải chín, chim bắt sâu bảo vệ
- Yêu cầu HS kể thêm việc làm cĩ ích của những vật, con vật khác.
? Bé làm những việc gì ?(đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em)
? Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng Cho nhiều HS nĩi lên câu của các em đặt
? Bài văn giúp em hiểu được điều gì ?(Xung quanh em, mọi vật, mọi người đều làm việc
Làm việc mang lại niềm vui
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă - Â(một dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ - Ă hoặc Â), chữ và câu ứng
dụng: Ăn(một dịng cỡ vừa, một dịng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ(3 lần)
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa
với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang vở tập viết 2.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ hoa đặt trong khung chữ (như SGK )
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li; vở tập viết 2 T1
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- 2HS viết vào bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ A, Anh
Trang 10B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài: ….Chữ hoa : Ă - Â
2/ Hướng dẫn HS viết chữ hoa Ă - Â:
* HDHS quan sát và nhận xét
? Chữ Ă, Â có điểm gì giống, điểm gì khác chữ A?( Dấu phụ trên mỗi chữ )
- GV viết chữ Ă, Â lên bảng, vừa viết vừa nhắc lại cách viết
* HDHS viết bảng con:
- HS tập viết chữ (Ă - Â) 2, 3 lượt trên bảng con, GV nhận xét, uốn nắn thêm HS.
3/ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- Cho HS đọc cụm từ ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ.
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Cụm từ này khuyên ăn chậm nhai kĩ để dạ dày tiêu
hoá dễ dàng
- Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
+ Những chữ nào cao 2,5 li? (Ă, h, k )
+ Những chữ có độ cao 1li:n, c, â, m, a, i
- Khoảng cách giữa các tiếng bằng khoảng cách viết một chữ o.
- Lưu ý: Đặt dấu nặng dưới â, dấu thanh ngã trên i.
- GV viết chữ mẫu lên bảng.
* HD HS viết chữ Ăn vào bảng con :
- HS tập viết chữ Ăn 2,3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.
4/ Hướng dẫn HS viết vào vở :
- HS viết 1dòng có 2 chữ Ă,  cỡ vừa; 1dòng Ă cỡ nhỏ, 1dòng  cỡ nhỏ, 1dòng Ăn cỡ nhỏ,
Trang 11Luyện từ và câu: MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP
DẤU CHẤM HỎI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Tìm được các từ ngữ cĩ tiếng học, tiếng tập.
- Đặt câu được với một từ tìm được ; biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới ;
biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi
B DẠY BÀI MỚI:
1/ Giới thiệu bài:… từ ngữ về học tập ; dấu chấm hỏi.
2/ HDHS làm bài tập:
Bài tập 1.
- 1HS đọc yêu cầu BT1(đọc cả mẫu)
- GV hướng dẫn HS nắm vững yêu cầu BT.
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở BT.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài:
+ Từ cĩ tiếng học: học hành, học tập, học hỏi
+ Từ cĩ tiếng tập: tập đọc, tập viết, tập tành
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu BT(Đọc cả mẫu)
- HS làm bài cá nhân, lần đọc lượt đọc bài làm trước lớp.
- GV nhận xét, ghi lại một số câu chưa đúng để chữa lại
Bài tập3:
- HS đọc yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT:
- HS làm bài trên phiếu, chữa bài
VD: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi ⇒Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
Thu là bạn thân nhất của em ⇒ Bạn thân nhất của em là Thu
Bài tập 4:
- HS đọc yêu cầu BT
- Đọc các câu và cho biết đây là các câu gì ?(Đây là câu hỏi.)
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải làm gì ?(Ta phải đặt dấu chấm hỏi.)
Trang 12- HS làm BT vào vở BT, nêu kết quả bài làm :
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- Khi viết câu hỏi, cuối câu phải làm gì ?(Ta phải đặt dấu chấm hỏi.)
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà ơn bài và hồn thành các bài tập ở VBT.
- Chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật; câu kiểu Ai là gì?
Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết trừ nhẩm số trịn chục cĩ 2 chữ số.
- Biết thực hiện phép trừ các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải bài tốn bằng một phép trừ.
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA :
- 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính sau; cả lớp làm vào bảng con
-HS1: 65 -51; 59- 23
-HS2: 67- 45 ,96 - 62
* Chỉ một trong hai phép tính hỏi đâu là ST- SBT - H
- Nhận xét, ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài: Luyện tập
2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Tính
- HS yêu cầu của bài.
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS nêu cách tính 88 - 36, 96 - 12, 57 - 53
Trang 13- HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện tính.
- HS làm bài vào vở; 2 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
Bài 4
- HS nêu yêu cầu của bài; tĩm tắt bài tốn.
? Bài tốn yêu cầu gì?(Mảnh vải cịn lại dài mấy dm)
? Bài tốn cho biết gì?(mảnh vải dài: 9dm; cắt ra: 5dm)
- HS làm bài vào vở
- HS chữa bài:
- GV chấm và nhận xét, sửa chữa
C CỦNG CỐ- DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn tập và làm bài tập 1 đến 5 ở VBT
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
Chính tả: (Nghe- viết) LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức đoạn văn xuơi
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2.
- Bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ viết sẵnquy tắc chính tả với g /gh.Vở BT
III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC
A.KIỂM TRA :
- 2 em lên bảng viết, lớp viết vào bảng con: xoa đầu, ngồi sân, chim sâu, xâu cá
- 2HS đọc thuộc 10 chữ cái đã học.
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: Làm việc thật là vui.
2 Hướng dẫn nghe - viết:
a HD HS chuẩn bị
- GVđọc tồn bài CT, 1HS đọc lại.
? Bài CT này trích trong bài tập đọc nào?
? Bài CT cho biết bé làm những việc gì?
? Bài CT cĩ mấy câu? Chữ cái đầu câu phải viết như thế nào?
b Đọc cho HS viết:
GV đọc bài cho HS viết vào vở