1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 32-lop 2-3cot-haiqv

32 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh 1.. Bài mới: *Giới thiệu bài: *Hướng dẫn đọc 1 GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài 2 Luyện phát âm và kết hợp giải nghĩa

Trang 1

- Đọc mạch lạc tồn bài; biết ngắt nghĩ hơi đúng.

- Hiểu ND: các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, mọi dân tộc cĩchung một tổ tiên ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )

HS khá, giỏi trả lời được CH4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Cây và hoa bên

lăng Bác

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc mỗi em

1 đoạn và trả lời câu hỏi

-GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

*Giới thiệu bài:

*Hướng dẫn đọc

1) GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài

2) Luyện phát âm và kết hợp giải

nghĩa từ

a) Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau

từng câu (2 lượt)

-Hướng dẫn luỵên đọc từ khó: mênh

mông, biển, vắng tanh, nhẹ nhàng,

nhanh nhảu…

b) Đọc từng đoạn trước lớp

-HS đọc từng đoạn trước lớp

-Câu chuyện được chia mấy đoạn?

-GV hướng dẫn HS đọc 1 số câu:

15

-HS đọc từng đoạn trước lớp

-Câu chuyện được chia 3 đoạn.+ Đoạn 1: Ngày xửa….hãy chuira

+ Đoạn 2: Hai vợ chồng khôngcó một bóng người

+ Đoạn 3: phần còn lại

-Hai người vừa chuẩn bị xong thì

Trang 2

-HS đọc tiếp nối- lớp và GV nhận

xét

c) Thi đọc giữa các nhóm

d) Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 1)

tiết 2

*Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-GV cho HS đọc từng đoạn và trả lời

câu hỏi

+ Câu 1: Con dúi làm gì khi bị hai

vợ chồng người đi rừng bắt?

+ Con dú mách hai vợ chồng người

đi rừng điều gì?

+ Câu 2: Hai vợ chồng làm cách nào

để thoát nạn lụt?

+ Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và

muôn vật như thế nào sau nạn lụt?

-Câu 3: Chuyện gì xảy ra với hai vợ

chồng sau nạn lụt?

+ Những con người đó là tổ tiên của

các dân tộc nào?

-Câu 4: Hãy kể thêm 1 số dân tộc

trên đất nước ta mà em biết?

Gv kể tên 54 dân tộc trên đất nước

+ Câu chuyện nói lên điều gì?

+ Em nào có thể đặt tên khác cho

câu chuyện ?

*Cho HS luyện đọc lại

(Như gợi ý ở mục 2b)

4 Củng cố:

- Các em vừa học tập đọc bài gì ?

-Chúng ta phải làm gì đối với các

dân tộc anh em trên đất nước VN?

30

sấm chớp đùng đùng/ mây đenùn ùn kéo đến//mưa to/ gió lớn/nước ngập mênh mông/ muônloài chết chìm trong biển nước/…

-Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều

bí mật

-Sắp có mưa to gió lớn làm ngậplụt khắp miền khuyên hai vợchồng cách phòng lụt

-Làm theo lời khuyên của dúi:lấy khúc gỗ to, khoét rỗng …hếthạn bảy ngày mới chui ra

-Cỏ cây vàng úa – mặt đất vắngtanh không còn một bóng người.-Người vợ sinh được quả bầuđem cất lên giàn bếp Một lần 2vợ chồng….những con người bénhỏ chui ra

-Khơ –mú, Thái, Mường, Dao,Hmông, Ê-Đê, Bana, Kinh…

-Tày, Nùng, Khơme, Hoa…

-Các dân tộc cùng sinh ra từ quảbầu – các dân tộc cũng một mẹsinh ra

Nguồn gốc các dân tộc VN/ anh

em cùng tổ tiên/…

-HS thi đọc lại truỵên

- Chuyện quả bầu

- Phải biết yêu thương , đùmbọc , giúp đỡ lẫn nhau

Trang 3

5 Dặn dò:

- GV nhận xét giáo dục tình cảm

cho HS

-Về nhà xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau “ Quyển sổ liên

lạc”

TIẾT : 3 TỐN (Tiết 156 )

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng một số loại giấy bạc: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng

- Biết làm các phép tính cộng, trừ các số với đơn vị là đồng

- Biết trả tiền và nhận lại tiền thừa trong trường hợp mua bán đơn giản.BT 1,2,3

II CHUẨN BỊ:

-Các tờ giấy bạc 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ

- Các thẻ từ ghi: 100đ, 200đ, 500đ, 1000đ

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP:

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Oån định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra vở bài tập tiết trước của HS

- Nhận xét

3 Bài mới:

*GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS luyện tập

- Bài 1: Yêu càu HS quan sát hình vẽ

SGK

+ Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc

nào?

+ Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu

tiền ta làm như thế nào?

+ Vậy túi thứ nhất có bao nhiêu tiền?

- Cho HS tự làm các phần còn lại

15

- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờloại 500đ, 1 tờ loại 200đ, 1 tờ loại100đ

- Ta thực hiện phép cộng500đ + 200đ + 100đ

- CÓ 800đ

b ) 600 đồng c) 1000 đồng d) 900 đồng

Trang 4

- Bài 2: Gọi 1 em đọc đề bài và hỏi

+ Mẹ mua rau hết bao nhiêu tiền?

+ Mẹ mua hành hết bao nhiêu?

+ Bài toán yêu cầu ta làm gì?

+ Làm thế nào để tìm ra số tiền mà

mẹ phải trả?

-Yêu cầu HS làm bài

- Bài 3: Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập

+ Khi mua hàng, trong trường hợp

nào chúng ta được trả tiền lại?

-GV nêu đề toán: An mua rau hết

600đ, An đưa ngưồi bán 700đ Hỏi

người bán phải trả cho An bao nhiêu

tiền?

- Muốn biết người bán rau phải trả

cho An bao nhiêu tiền, chúng ta làm

phép tính gì?

Tương tự HS làm các phần còn

lại.-Chữa và cho điểm HS

-Bài 4: Gọi 1 em đọc yêu cầu

Yêu cầu HS đọc mẫu và suy nghĩ về

Yêu cầu tìm số tiền mẹ phải trả

- Thực hiện phép cộng600đ + 200đ

- 1 em lên bảng làm - lớp làm vở bàitập

Tóm tắtRau: 600đHành: 200đTất cả: ? đồng

Giải Số tiền mẹ phải trả là:

600 + 200 = 800 (đồng) ĐS: 800đ

- 1 em đọc viết số tiền trả lại vào ôtrống

-Trường hợp ta trả tiền thừa so vớigiá hàng

BT 3 :

- HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng thi điền

An mua rauhết An đưa chongười ban

Số tiền trảlại

Trang 5

cách làm bài.

-GV nêu đề toán và hỏi

+ Tổng số tiền người mua phải trả là

- GV nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài sau " Luyện tập

chung"

1

1

- HS lên bảng thi điền

Số tiền Gồm các tở giấy bạc loại

- HS nhắc lại đầu bài

- HS thi tổ chức đi chợ mua sắm

- LỚp nhận xét

TIẾT : 4 ĐẠO ĐỨC (Tiết 32)

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG noi GƯƠNG BẠN TỐT TRONG TRƯỜNG

III C¸c ho t ® ng d y- h cạt đ®ộng dạy- học đ®ộng dạy- học ộng dạy- học ạt đ®ộng dạy- học ọc :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

Trang 6

- Viết cẩn thận, , giữ vở sạch sẽ, kh«ng bôi bÈn, b«i mực ra vở, kh«ng làm hỏng bót, ….

=> GV kết luận:

- Là HS, c¸c em phải lu«n

lu«n thi đ®ua học tập và

rÌn luyện, v©ng lời thầy

c«, lu«n lu«n học hỏi ở

c¸c bạn kh¸cđ®ể mình có

Trang 7

con ngoan, trò giỏi, đđáp

ứng được lòng mong mỏi

của cha mẹ và thầy cô…

C Tổng kết:

- Nhận xét tiết họcc, dặn

HS luôn họcc tập gương

các bạt đđộng dạy- họcn tốt trong trường,

xem trên ti vi, tỡm hiểu

qua đài báo

Thứ ba ngày 12 thỏng 4 năm 2011

TIẾT : 1 KỂ CHUYỆN (Tiết 32)

CHUYEÄN QUAÛ BAÀU

I MUẽC TIEÂU:

- Dựa theo tranh, theo gợi ý, kể lại được từng đoạn của cõu chuyện ( BT1, BT2)

- HS khỏ, giỏi biết kể lại toàn bộ cõu chuyện theo mở đầu cho trước (BT3)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Tranh minh hoùa

- Baỷng vieỏt saỹn lụứi gụùi yự cuỷa tửứng ủoaùn.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Tg Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Oồn ủũnh:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- GVYC :

15

Hỏt vui

- HS nhắc lại đầu bài

- HS kể lại cõu chuyện đó học .”Chiếc rễ đa trũn”

- Lớp nhận xột

Trang 8

- GV nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn HS kể chuyện

a) Kể theo gợi ý:

* Bước 1: Kể trong nhóm

- GV treo tranh và các câu hỏi

gợi ý

- Chia nhóm HS dựa vào tranh

minh họa để kể

* Bước 2: Kể trươc lớp

- yêu cầu nhóm cử đại diện lên

trình bày trước lớp

- yêu cầu HS nhận xét sau mỗi

lần kể

- GV gợi ý câu hỏi:

+ Hai vợ chồng người đi rừng bắt

được con gì?

+ Con dúi đã nói cho hai vợ

chồng người đi rừng biết điều gì?

Đoạn 2:

+ Bức tranh vẽ cảnh gì?

+ Cảnh vật xung quanh như thế

b) kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu 2 HS đọc phần mở đầu

29 - HS nghe.

- Chia nhóm - lần lượt từng HS kểtừng đoạn của chuyện theo gợi ý, 1

em kể HS khác theo dõi

- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi

HS kể một đoạn

- Hai vợ chồng bắt được con dúi

- Con dui báo cho hai vợ chồngbiết…hết bảy ngày mới chui ra

- Hai vợ chồng dắt nhau đi trên

- cảnh vật xung quanh vắng tanh câycỏ vàng úa

- Vì lụt lội,…chìm trong biển nước

- Người vợ sinh ra một quả bầu

- Hai vợ chồng … trong quả bầu

- Người vợ lấy que đốt thành cái dùi,rồi nhẹ nhàng dìu quả bầu

- Người khơ -mú…kinh

- Kể lại toàn bộ câu chuyện theocách mở đầu dưới đây?

- Đọc SGK

- Nêu ý nghĩa của chuyện

- 2 em khá kể - lớp lắng nghe

Trang 9

+ Phần mở đầu nêu lên điều gì?

- Yêu cầu 2 HS khá kể lại theo

phần mở đầu

Yêu cầu 2 HS nhận xét

4 Củng cố:

- Các em vừa học tập đọc bài gì ?

- Chúng ta phải làm đối với các

dân tộc anh em trên đất nước

Việt Nam ?

5 Dặn dị :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể lại chuyện và

chuẩn bị bài sau

1

1

- Chuyện quả bầu

- Phải biết yêu thương , đùm bọc , giúp đỡ lẫn nhau

TIẾT : 2 TẬP ĐỌC (Tiết 96 )

TIẾNG CHỔI TRE

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng khi đọc các câu thơ theo thể tự do

- Hiểu ND: chị lao cơng lao động vất vả để giữ cho đường phố luơn sạch đẹp ( trảlời được các CH trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối )

II CHUẨN BỊ

- GV: tranh minh họa

- HS: Xem bài ở nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh 1Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GVYC :

- GV nhân xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn đọc:

1) GV đọc mẫu lần 1( giọng chậm, nhẹ

nhàng, tình cảm…)

2) Hướng dẫn đọc - kết hợp giải nghĩa từ

a) - Gv hướng dẫn HS đọc 1 số từ khó:

ve ve, lặng ngắt, như sắt, như đồng, gió

rét…

15

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc từng dòng thơ

b) Đọc từng đoạn trước lớp

- Yêu cầu HS luyện ngắt giọng 1 số câu

Những đêm hè

Khi ve ve/

Đã ngủ//

Tôi lắng nghe/

Trên đường Trần Phú//

Tiếng chổi tre

c) Thi đọc giữa các nhóm

d) Lớp đọc đồng thanh

* Tìm hiểu bài:

- Cho 2, 3 HS đọc lại bài và hỏi:

+ Nhà thơ thấy tiếng chổi tre vào lúc

GV nói: như sắt như đồng ý tả vẻ đẹp

khỏe khoắn của chị lao công

+ Nhà thơ muốn nói lên điều gì?

+ Biết ơn chị lao công chúng ta phải?

* Hướng dẫn học thuộc lòng:

- GV cho HS học thuộc lòng từng đoạn

- Gv xóa dần chỉ để lại những chữ cái

đầu dòng thơ và yêu cầu HS đọc

thuộc lòng bài thơ

4 Củng cố:

- Gọi 1 em khá đọc lại toàn bài

1

1

- Mỗi HS đọc 1 dòng

- HS luyện đọc từng nhóm

- Vào những đêm hè rất muộnvà những đêm đông lạnh giá

- Khi ve ve đã ngủ, khi cơngiông vừa tắt, đường lạnh ngắt

- Chị lao công/ như sắt/ nhưđồng

- Chị lao công vất vả, công việccủa chị rất có ích, ta phải biếtcảm ơn chị

- Chúng ra phải luôn giữ vệsinh

- HS đọc cá nhân, nhóm, đồngthanh, học thuộc lòng

- Hs học thuộc lòng

Trang 11

- Học thuộc lòng bài thơ.

- Em hiểu qua bài thơ này tác giả muốn

nói lên điều gì?

5 Dặn dò:

- Về xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau " Bóp nát quả cam"

TIẾT : 3 TỐN (Tiết 156 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết cách đọc, viết, so sánh các số cĩ ba chữ số

- Phân tích số cĩ ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vi

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn cĩ kèm đơn vị đồng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên tg Hoạt động của học sinh

* Hướng dẫn HS luyện tập thực

hành - Bài 1: Yêu cầu HS tự làm

GV nhận xét sửa sai

15

29

- Hát vui

- Hs lên b ng thi tính ảng thi tính

An muarau hết Ancho người đưa

ban

Số tiền trảlại

Trang 12

- Bài 2:

Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS tìm số để điền vào

các ô trống còn lại sao cho chúng

tạo thành các số tự nhiên liên tiếp

+ Bài 3:

- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập

- hãy nêu cách so sánh các số có 3

chữ số với nhau

- yêu cầu cả lớp làm bài

- Chữa bài - nhận xét

+ Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề

- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

+ Bài 5:

- Gọi 1 em đọc đề

GV hướng dẫn phân tích đề bài

-tóm tắt và giải bài toán

4 Củng cố:

- Nhắc lại kiến thức vừa học

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài sau " Luỵên tập

BT 5 :

-1 em đọc đềTóm tắt

GiảiSố tiền của bút bi là:

Bốn trămmười sáu

Năm trămlinh hai

Hai trăm chínmươi chín

Chín trămbốn mươi

Trang 13

TIẾT : 4 MĨ THUẬT (Tiết 32 )

Thường thức mĩ thuật TÌM HIỂU VỀ TƯỢNG

I Mục tiêu :

- Bước đầu tiếp xúc, tìm hiểu các thể loại tượng

- HS KG : Chỉ ra những bức tượng mà mình yêu thích

II, Chuẩn bị.

- Một số loại tượng

- Vở tập vẽ, bút chì, màu tẩy

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1.Kiểm tra

- Chấm một số vở HS

- Nhận xét

2,bài mới

- Giới thiệu bài

HĐ 1 : Quan sát và nhận xét

Đưa ra một số tượng, tranh ảnh, giới thiệu :

- Em hãy kể tên một số tượng về người mà em

biết?

- Ngoài tượng bằng người còn có tượng các con

vật là con gì?

- Cho HS quan sát tượng và hỏi

- Tượng thường được làm bằng gì?

HĐ 2 : Tìm hiểu về tượng

- Cho HS quan sát tượng của quang trung, tượng

chị võ thị sáu

- Chia nhóm nêu yêu cầu thảo luận

- Hình dáng của tượng thế nào?

- Tượng được làm bằng gì?

- Nhận xét đánh giá

- Tóm tắt chung

- Tượng của quang trung là tượng đài kỉ niện

chiến thắng Ngọc Hồi Đống Đa lịch sử Vua

- Tự kiểm tra đồ dùng của mình

- HS nghe

- Quan sát

- Tượng Bác Hồ, cậu bé, cô gái đẹp…

- Con trâu, lợn, …

- xi măng, gỗ, thạch cao, đồng, …

- Quan sát

- Hình thành nhóm và thảo luận

- Báo cáo ý kiến

- Nhận xét bổ xung

Trang 14

Quang Trung tượng trưng cho sức mạnh dân tộc

Việt Nam chống quân xâm lược nhà Thanh

- Tượng chị Võ Thị Sáu mô tả hình ảnh của chị

trước quân thù, bình tĩnh, hiên ngang trong tư thế

của người chiến thắng

3.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét đánh giá giờ học

tượng trên sách báo

Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011

TIẾT : 1 TỐN (Tiết 158 )

LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Biết sắp xếp thứ tự các số cĩ ba chữ số

- Biết cộng, trừ nhẩm các số trịn chục, trịn trăm cĩ kèm đơn vị đo

- Biết sắp xếp hình đơn giản BT.(2,3,4,5)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn luyện tập

+ Bài 1:

Yêu cầu Hs làm bài sau đó chữa bài và

cho điểm

15

599 < 701 732 = 700 + 30 +2

- HS nhắc lại lại đầu bài

BT 1

- 2 em lên bảng - lớp làm vởbài tập

Trang 15

+ Bài 2: Gọi 1 em đọc đề bài

Để xếp theo thứ tự chúng ta phải làm

gì?

Yêu cầu HS làm bài

Yêu cầu HS đọc lại dãy số sau khi xếp?

+ Bài 3: Bài tóan yêu cầu ta làm gì?

Yêu cầu HS nêu lại cách tính và tính

+ Gv nhận xét cho điểm

+ Bài 4: Nêu yêu cầu bài tập sau đó yêu

cầu HS tự làm bài và đổi chéo tập kiểm

tra bài

+ Bài 5: Bài tập yêu cầu xếp 4 hình tam

giác nhỏ thành 1 hình tam giác lớn

- Nhận xét tiết học

- Gọi 1 em nêu lại cách đặt tính và tính

- Chuẩn bị bài sau " Luyện tập

937 > 739 ; 200 + 30 = 230

600 > 599 ; 500 + 600 + 7 <597

398 < 405 ; 500 + 50 < 649

BT 2 :

- 1 em đọc lớp theo dõi

- Phải so sánh các số

- 2 em lên bảng - lớp làm vởbài tập

a) 599, 678, 857, 903, 1000b) 1000, 903, 857, 678, 599

BT 3 :

- đặt tính rồi tính

- 2 em trả lời - 2 HS làm bảng

- cả lớp làm vở bài tập

a) 635 970 b) 896295

241 29 133105

876 999 763 190

BT 4 :

- Tính nhẩm 600m + 300m = 900m20dm + 500dm = 520 dm700cm + 20 cm = 720 cm.1000km – 200 km = 800km

BT 5 :

- HS suy nghĩ và xếp hình

- HS nhắc lại đầu bài

- HS lên bảng thi tính

635 970 896295

Trang 16

-1 241 29 133

105

876 999 763 190

TIẾT : 2 CHÍNH TẢ (Tiết 63)

Nghe – Viết: CHUYỆN QUẢ BẦU

I MỤC TIÊU:

- Nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tĩm tắt Chuyện quả bầu; viết hoa

đúng tên riêng Việt Nam trong bài CT

- Làm được BT2 a / b hoặc BT (3) a /b hoặc BT CT do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: chép bài sẵn bảng

- HS: dụng cụ môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

* Giới thiệu bài:

* Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

- Yêu cầu HS đọc đoạn chép

+ Đoạn chép kể về chuyện gì?

+ Các dân tộc VN có chung nguồn gốc ở

đâu?

b) Hướng dẫn trình bày:

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong bài viết hoa? Vì

sao?

+ Những chữ đầu đoạn viết viết như thế

nào?

c) Hướng dẫn HS viết từ khó

- GV đọc từ khó cho HS viết

-Chữa lỗi cho HS

15

- HS nhắc lại đầu bài

- HS đọc bài bảng lớp

- Nguồn gốc của dân tộc VN

- Đều được sinh ra từ một quả bầu

- 3 câu

- Chữ đầu câu, Từ, Người, Đỏ, tên riêng Khơ - mú, Thái…Kinh

- Lùi vào 1 ô và viết hoa

- Khơ -mú, nhanh nhảu, Thái, Tày,

- Nùng, Mường, Hmông, Eâđê, Bana

Ngày đăng: 13/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   viết   từ   theo   hình   thức   tiếp   sức. - tuan 32-lop 2-3cot-haiqv
ng viết từ theo hình thức tiếp sức (Trang 17)
w