1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuan 32 CKT

29 296 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 411 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho người đọc biết tiếp sau đó là lời của một nhân vật hoặc lời giải thích theo ý đứng trước * Bài 2: Cho HS nªu yªu cÇu Tại sao ô thứ nhất ta lại điền dấ

Trang 1

TUẦN: 32 Ngµy so¹n 24/ 4/ 2011

Thø hai ngµy 25 th¸ng 4 n¨m 2011

Tiết 1: CHÀO CỜ TËp trung toµn trêng Tiết 2: TOÁN TiÕt 156: LUYỆN TẬP CHUNG I Mục tiêu: - Biết đặt tính và nhân ( chia ) số có năm chữ số với ( cho ) số có một chữ số - Biết giải bài toán có phép nhân ( chia ) II Chuẩn bị: - Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2 III Các hoạt động dạy – học: 1, Ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra HS lên bảng tính: 96841 : 6 và 78944 : 4 - HS + GV nhận xét 3, Bài mới : a Giíi thiÖu bµi b Thùc hµnh Bài 1: Yêu cầu HS đặt tính rồi tính GV củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số Bài 2: Tóm tắt Có: 105 hộp 1 hộp có: 4 bánh 1 bạn được: 2 bánh Số bạn có bánh: ? bạn - Nhận xét đánh giá bài làm của học sinh 2 HS lên bảng giải, lớp làm bảng con a, 10715 30755 5

6 07 6151

64290 25

05

0

b, 21542 48729 6

3 07 8121

64626 12

09

3

- HS đọc bài

- Cả lớp đọc thầm

Bài Giải Tổng số chiếc bánh nhà trường có là:

4 × 105 = 420 (chiếc)

Số bạn được nhận bánh là

420 : 2 = 210 (bạn) Đáp số: 210 bạn

×

×

Trang 2

12 ì 4 = 48 (cm ) Đỏp số: 48cm

4 Củng cố dặn dũ :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3+4: TẬP ĐỌC - TẬP ĐỌC KỂ CHUYỆN

Tiết 94 + 95: NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN

I/ Mục tiờu

Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: giết hại thỳ rừng là tội ỏc; cần cú ý thức bảo vệ mụi trường (trả lời được cỏc CH1,2,3,4,5)

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Cỏc hoạt động dạy – học:

Trang 3

Giáo viên đọc mẫu

Những chi tiết nào cho thấy cái chết của

vượn mẹ rất thương tâm ?

Chứng kiến cái chết của vượn mẹ bác thợ

4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn trong bài Đọc nhóm 4

- Vượn mẹ vơ nắm bùi nhùi gối đầu cho con, hái cái lá to vắt sữa vào và đặt lên miệng con Sau đó, nghiến răng, giật phắt mũi tên ra, hét lên thật to rồi ngã xuống

-Bác đứng lặng, chảy nước mắt, cắn môi, bẻ gãy nỏ, lẳng lặng ra về Từ đấy bác bỏ hẳn nghề đi săn

Không nên giết hại muông thú Bảo vệ động vật hoang dã Hãy bảo vệ môi trường sống xung quanh ta Giết hại loài thú là độc ác

Giết hại thú rừng là độc ác Chúng ta phải có ý thức bảo vệ môi trường

* Xác định yêu cầu: Dựa vào 4 bức tranh

minh hoạ 4 đoạn của câu chuyện, HS kể lại

câu chuyện bằng lời của người thợ săn

Trang 4

HS tiếp nối nhau thi kể

1, 2 HS kể toàn bộ nội dung truyện

4 Củng cố dặn dũ :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 5 Tiếng anh

GV chuyên biệt dạy

Tiết 6 Thể dục

GV chuyên biệt dạy

Kế hoạch dạy buổi chiều

Tiết 1 Tập đọc

GV cho HS ôn bài : Ngời đi săn và con vợn

Kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

Tiết 2 Tiếng anh

GV chuyên biệt dạy

- Bảng phụ viết nội dung BT 1, 2

III Cỏc hoạt động dạy – học:

Trang 5

- HS nªu yªu cÇu

Chỉ có nhân chia ta thực hiện từ trái sang phải

a, 32 : 4 : 2 = 8 : 2 = 2

32 : 4 : 2 = 32 : 2 = 16

b, 18 : 2 × 3 = 18 : 6 = 3

18 : 2 × 3 = 9 × 3

= 27

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Tiết 96: CUỐN SỔ TAY I/ Mục tiêu.

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời cac nhân vật

- nắm được công cụ của sổ tay; biết cách xử dụng đúng: không tự tiện xem sổ tay của người khác (Trả lời được các CH trong SGK)

II/ Đồ dùng dạy-học

- Tranh minh hoạ bài tập đọc sgk

III Các hoạt động dạy – học:

1, Ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

- Đọc lại bài tập đọc trước

Trang 6

b, Luyện đọc - GV đọc mẫu toàn bài

Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên tự ý

xem sổ tay của bạn ?

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nhớ viết)

TiÕt 63:Ng«i nhµ chung

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài CT; trình bày đúng h×nh thøc v¨n xu«i

- Làm đúng BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

Trang 7

- GV gọi HS đọc - HS đọc bài thơ

- Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài thơ - Học sinh tìm hiểu bài

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

TiÕt 4 Thñ c«ng

GV chuyªn biÖt d¹y

TiÕt 5 TiÕng anh

GV chuyªn biÖt d¹y

KÕ häch d¹y buæi chiÒu

TiÕt 1 ThÓ dôc

GV chuyªn biÖt d¹y

TiÕt 2.LuyÖn tõ vµ c©u

GV cho HS «n tËp §Æt vµ tr¶ lêi c©u hái b»ng g×

- Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Biết tính giá trị của biểu thức số

II Chuẩn bị:

- Chuẩn bị 8 hình tam giác

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 8

1, Ổn định tổ chức:

2, Kiểm tra bài cũ :

- HS lên bảng giải bài tập: 36405 : 3;

GV củng cố bài toán giải bằng hai phép tính

có liên quan đến rút về đơn vị

HS đọc bài Lớp theo dõi đọc thầm

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3: LUYỆN TỪ& CÂU

TiÕt 32: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI: BẰNG GÌ ?

DẤU CHẤM DẤU HAI CHẤM I/ Mục tiêu.

- Tìm và nêu được tác dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn (BT1)

- Điền đúng dấu chấm, dấu hai chấm vào chỗ thích hợp (BT2)

- Tìm được bộ phận câu trả lời cho câu hòi Bằng gì? (BT3)

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Bảng lớp viết câu văn của bài tập 1, 3 câu văn ở bài tập 3

- 3 tờ phiếu viết nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy – học:

Trang 9

* Bài 1: Cho HS nªu yªu cÇu

Trong bài có mấy dấu hai chấm ?

Dấu hai chấm thứ nhất được đặt trước gì ?

Vậy theo em dấu hai chấm này dùng để làm

gì ?

Dấu hai chấm thứ hai dùng để làm gì ?

Dấu hai chấm thứ ba dùng để làm gì ?

- Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho người

đọc biết tiếp sau đó là lời của một nhân vật

hoặc lời giải thích theo ý đứng

trước

* Bài 2: Cho HS nªu yªu cÇu

Tại sao ô thứ nhất ta lại điền dấu chấm ?

Tại sao ở ô thứ 2 và 3 lại điền dấu hai chấm

- Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho người

đọc biết tiếp sau đó là lời của 1 nhân vật

hoặc lời giải thích cho ý đứng trước

- HS đọc yêu cầu của bài

- Trong bài có 3 dấu hai chấm

- Được đặt trước câu nói của Bồ Thao

- Dấu hai chấm thứ nhất dùng để báo hiệu lời nói của 1 nhân vật

- Dùng để báo hiệu tiếp sau là lời giải thích cho sự việc (đầu đuôi là thế này)

- Dùng để báo hiệu tiếp theo là lời của

Vì câu tiếp sau không phải là lời nói, lời

kể của 1 nhân vật hay lời giải thích cho 1 nhân vật

Vì tiếp theo ô thứ 2 là lời nói của con Đác-uyn và tiếp sau đó là của Đác-uynLớp theo dõi, đọc thầm

Lớp làm bài vào vở

a, bằng gỗ xoan

b, bằng đôi bàn tay khéo léo của mình

c, bằng trí tuệ, mồ hôi và cả máu của mình

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 10

- Mẫu chữ viết hoa X.

- Tờn riờng Đồng Xuõn và cõu ứng dụng trờn dũng kẻ ụ li

III Cỏc hoạt động dạy học:

1,Ổn định tổ chức

2, Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở tập viết

3 Bài mới:

a GTB : ghi đầu bài

b HD HS viết trờn bảng con

* Luyện viết chữ hoa:

- GV yờu cầu HS mở sỏch quan sỏt - Cú cỏc chữ hoa: Đ, X, T

+ Tỡm cỏc chữ viết hoa trong bài ? - HS nghe và quan sỏt

- GV viết mẫu, nhắc lại cỏch viết - HS tập viết X trờn bảng con

+ Tỡm cỏc chữ viết hoa trong bài ? - HS quan sỏt

- GV sửa sai cho HS - HS luyện viết vào bảng con 3 lần

* HS viết từ ứng dụng

Giới thiệu từ ứng dụng

Gọi 1 HS đọc từ ứng dụng

Đồng Xuõn là tờn 1 chợ cú từ lõu đời ở Hà

Nội Đõy là nơi buụn bỏn sầm uất

Trong từ ứng dụng cỏc chữ cú chiều cao

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Thể dục

Trang 11

GV chuyên biệt dạy

Tiết 5 Đạo đức

Tiết 32:Dành cho địa phơng

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS những việc cần làm để tỏ lòng biết ơn các thơng binh liệt sĩ

- HS có thái độ tôn trọng các thơng binh liệt sĩ

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy học :

- GV tổ chức cho HS đến nhà một thơng binh và 1 gia đình liệt sĩ của thôn

- GV yêu cầu HS :

+ Đến nhà phải chào hỏi

+ Giúp đỡ gia đình bằng những việc làm phù hợp với sức khẻo của mình VD: quét sân quét nhà, nấu cơm

+ Yêu cầu HS đi đờng phải cẩn thận

- GV tổ chức cho HS đi trong vòng 40'

III Củng cố - Dặn dò:

Chuẩn bị giờ sau tiếp tục đi đến các gia đình thơng binh liệt sĩ Chuẩn bị mang cuốc đi

để làm cỏ giúp đỡ các gia đình thơng binh

Tiết 1: TOÁN

Tiết 159: LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

- Biết lập bảng thống kờ ( theo mẫu )

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ, phiếu bài tập

III Cỏc hoạt động dạy – học:

Trang 12

HS đọc bài phân tích tóm tắt và giải

Bài toán thuộc dạng toán nào ?

GV củng cố bài toán giải bằng 2 phép tính

chia có liên quan đến rút về đơn vị

Bài yêu cầu gì ?

Yêu cầu HS suy nghĩ điền vào sgk

2 HS lên bảng điền

Khi thay đổi dấu của phép tính thì giá trị

của biểu thức như thế nào ?

Bài 4:

HS đọc bài

Lớp đọc thầm Tóm tắt

12 phút: 3km

28 phút: ? km

Bài giảiThời gian đi hết 1 km là

12 : 3 = 4 (phút)

28 phút đi được số km là

28 : 4 = 7 (km) Đáp số: 7 km

Tóm tắt

21 kg gạo: 7 túi

15 kg gạo: ? túi

Bài giảiMỗi túi có số kg gạo là

21 : 7 = 3 (kg)

Số túi để đựng hết 15 kg gạo là

15 : 3 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi

Điền dấu x, : thích hợp vào ô trống

HS điền sgk

1 HS lên bảng giải

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Trang 13

Tiết 2 Chính tả (nghe –viết)

Tiết 64: Hạt ma

I Mục tiêu.

Nghe - viết đúng chính tả bài thơ Hạt Ma

Làm đúng bài tập phân biệt các âm dễ lẫn: l/n, v/ d

II Các hoạt động dạy học.

- Bảng lớp ghi ND bài bài 2a

III Các hoạt động dạy học:

- GV giúp HS hiểu bài

+ Những câu thơ nào nói lên tác dụng

của hạt na -> Hạt ma ủ trong vờn thành màu mỡ của đất…+ Những câu thơ nào nói lên tính cách

tinh nghịch của hạt ma? -> Hạt ma đến là nghịch ngay … rồi ào ào đi

- GV đọc một số tiếng khó: Gió, sông,

màu mỡ, trang, mặt nớc… - HS viết bảng con.

-> GV nhận xét

- GV quan sát uốn lắn cho HS

Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

HD làm bài tập 2a:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào nháp

- 3 HS lên bảng làm, đọc kết quả, nhận xét.a) Lào - Nam cực - Thái Lan

- GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4: TỰ NHIấN XÃ HỘI

Tiết 63: NGÀY VÀ ĐấM TRấN TRÁI ĐẤT I.Mục tiờu:

- Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tợng ngày và đêm trên trái đất

- Biết một ngày có hai t giờ

Trang 14

a Hoạt động 1 : Quan sát theo cặp

Mục tiêu: Giải thích vì sao có ngày và đêm

B1: qs tranh hình 1, 2 trang 120, 121

- Tại sao bóng đèn không chiếu sáng được

toàn bộ bề mặt của quả cầu ?

- Khoảng thời gian phần Trái Đất không

được Mặt Trời chiếu sáng gọi là gì ?

- Khoảng thời gian mà phần Trái Đất được

Mặt Trời chiếu sáng gọi là gì ?

- Tìm vị trí của Hà Nội và La-ha-ba-na trên

quả địa cầu ?

Khi ở Hà Mội là ban ngày thì ở

La-ha-ba-na là ngày hay đêm ?

- GV gọi 1 số HS trả lời trước lớp

- Vì Trái Đất của chúng ta hình cầu nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng được 1 phần

- Khoảng thời gian phần Trái Đất không được Mặt Trời chiếu sáng gọi là ban đêm

- Khoảng thời gian phần Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng gọi là ban ngày

- Hs tìm và tự đánh dấu

- Khi ở Hà Mội là ban ngày thì ở La-ha-ba-na là ban đêm vì La-ha-ba-na cách Hà Nội đúng nửa vòng quay của Trái Đất

HS nhận sét bổ xung

GV KL: Trái Đất của chúng ta là hình cầu

nên Mặt Trời chỉ chiếu sáng 1 phần

Khoảng thời gian 1 phần được Mặt Trời

chiếu sáng gọi là ban ngày, phần còn lại

không được chiếu sáng gọi là ban đêm

b Hoạt động 2: Thực hành nhóm

Mục tiêu: Biết khắp mọi nơi trên Trái Đất

đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không

ngừng Biết thực hành biểu diễn ngày và

nên mọi nơi trên Trái Đất đều lần lượt được

Mặt Trời chiếu sáng rồi lại vào bóng tối Vì

vậy trên bề mặt của Trái Đất có ngày và

đêm nối tiếp nhau

Các nhóm thực hànhNhận xét và bổ xung ý của bạn

Trang 15

c Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

Mục tiờu: Biết thời gian để Trỏi Đất quay

được 1 vũng quanh mỡnh nú là 1 ngày Biết

1 ngày cú 24 giờ

B1: GV đỏch dấu 1 điểm trờn quả cầu

Quay quả địa cầu đỳng 1 vũng quay ngược

chiều kim đồng hồ

GV: Thời gian để Trỏi Đất quay được 1

vũng quanh minh nú được quy ước là 1

ngày

B2: GV hỏi

Theo cỏc em 1 ngày cú bao nhiờu giờ ?

Hóy tưởng tượng nếu Trỏi Đất ngừng quay

quanh nú thỡ ngày và đờm trờn Trỏi Đất sẽ

như thế nào ?

GV KL: Thời gian để Trỏi Đất quay 1 vũng

quanh mỡnh nú là 1 ngày 1 ngày cú 24 giờ

HS theo dừi GV làm

1 ngày cú 24 giờ

Thỡ 1 phần của Trỏi Đất luụn được chiếu sỏng là bàn ngày, ban ngày sẽ kộo dài mói Cũn phần bờn kia là ban đờm vĩnh viễn

GV chuyên biệt dạy

Tiết 6 Hoạt động ngoài giờ lên lớp

- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số

- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

Trang 16

HS đọc bài, phân tích, tóm tắt và giải

Củng cố bài toán giải bằng 2 phép tính có

liên quan đến rút về đơn vị

Bài 4:

HS đọc bài, phân tích, tóm tắt và giải

GV củng cố cách tính diện tích hình vuông

a, (13829 + 20718) × 2 = 34547 × 2 = 69094

b, (20354 - 9638) × 4 = 10716 × 4 = 42864

c, 14523 - 24964 : 4 = 14523 - 6241 = 8282

Hình vuông có Chu vi: 2dm 4cmDiện tích: ? cm

GiảiĐổi 2dm 4cm = 24 cmCạnh của hình vuông là

24 : 4 = 6 (cm)Diện tích của hình vuông là

6 × 6 = 36 (cm ) Đáp số: 36 cm

4 Củng cố dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 2: TẬP LÀM VĂN

Tiết 33: NÓI VIẾT VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 17

I Mục tiêu:

- Biết kể lại một việc tốt đã làm bảo vệ môi trường dựa theo gợi ý (SGK)

- Viết được đoạn văn ngắn (khoảng 7 câu) kể lại việc làm trên

2, Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng đọc đoạn văn thuật lại ý kiến

em làm gì để bảo vệ môi trường

Em hãy kể tên những việc tốt góp phần bảo

vệ môi trường mà HS chúng ta có thể tham

gia ?

Em đã làm gì tốt để góp phần bảo vệ môi

trường ?

Em đã làm việc tốt đó ở đâu ? Vào khi nào

Em đã tiến hành công việc đó như thế nào ?

- Nhặt rác trên đường phố, đường làng

bỏ vào nơi quy địnhTham gia quét dọn vệ sinh đường làng, ngõ xóm

Nhắc nhở các hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

Giữ sạch nhà, lớp học

- Em đã tham gia vệ sinh đường làng, ngõ xóm Em đã nhắc nhở ngăn chặn các bạn không được bẻ cành ngắt lá

Em làm việc tốt đó ở tổ dân phố nơi gia đình em ở vào chiều thứ 7 hàng tuần

- Em đã làm việc đó ngày tại trường vào ngày thứ 7 vừa qua

Khi vừa đến giờ dọn vệ sinh của khu phố em đã có mặt ngay Em cùng các bạn nhỏ được phân công quét sạch đường phố Trước khi quét em vẩy nước cho đỡ bụi Chúng em quét rác cẩn thận, vừa làm chúng em vừa trò chuyện rất vui mà công việc vẫn hoàn thành nhanh

Em cảm thấy rất vui

Trang 18

Yờu cầu 2 HS kể trong nhúm cỏc việc mỡnh

làm để bảo vệ mụi trường

Thi kể trước lớp

Bài 2:

Gọi HS đọc yờu cầu

Yờu cầu HS tự làm bài Nhắc HS viết ngắn

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Tiết 3 Tự nhiên xã hội

Tiết 32: Năm, tháng và mùa

I Mục tiêu:

- Thời gian để Trái Đất chuyển động đợc một vòng quanh Mặt Trời là một năm

- Một năm thờng có 365 ngày và đợc chia thành 12 tháng

+ Một năm thờng có bao nhiêu ngày?

bao nhiêu tháng? - HS quan sát lịch, thảo luận theo câu hỏi.+ Số ngày trong các tháng có bằng

- B1: GV nêu yêu cầu - 2 HS quan sát H2 trong SGK và hỏi đáp theo câu hỏi gợi ý

- B2: GV gọi HS trả lời - 1 số HS trả lời trớc lớp

- B1: GV hỏi

+ Khi mùa xuân em thấy thế nào? + ấm áp.

+ Khi mùa hạ em thấy thế nào? + Nóng nực

+ Khi mùa thu em thấy thế nào? + mát mẻ.

Trang 19

+ Khi mùa đông em thấy thế nào? + Lạnh, rét.

+ GV hớng dẫn cách chơi trò chơi - HS nghe

-> GV nhận xét - HS chơi trò chơi

4 Củng cố - Dặn dò

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

Tiết 4 Sinh hoạt lớp

Nhận xét tuần 32

I Nhận xét sinh hoạt lớp.

1.Nhận xét chung :

- Tỉ lệ chuyên cần :

- Chú ý học bài trên lớp :

- Chữ viết:

- Ngoan lễ phép :

- Vệ sinh trờng lớp, vệ sinh cá nhân :

- Hoạt động ngoại khoá :

2.Tuyên dơng khen ngợi :

II Phơng hớng tuần tới.

- Đi học đầy đủ đúng giờ, nghỉ học có lý do chính đáng

- Chú ý học bài trên lớp , ở nhà , cần rèn chữ viết

- Đoàn kết thân ái với bạn bè

Kế hoạch dạy buổi chiều Tiết 1 Luyện viết - GV cho HS luyện viết bài : Cuốn sổ tay - GV quan sát uốn nắn giúp đỡ học sinh viết bài Tiết 2 Tập làm văn - GV cho HS ôn tập : Viết về bảo vệ môi trờng - GV cho HS thảo luận bảo vệ môi trờng Tiết 3 Hoạt động tập thể Múa hát tập thể Duyệt của tổ chuyên môn ………

………

………

………

………

………

………

Duyệt của BGH nhà trờng ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 12/06/2015, 17:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w