- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài: Con chuồn chuồn nớc, 1 HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi về nội dung.. ---Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật I- Mục tiê
Trang 1-Phép nhân với các số có không quá 3 chữ số tích không quá 6 chữ số , phép chia các số tự nhiên có nhiều chữ số cho số có không quá 2 chữ số Biết so sánh các số tự nhiên
-Giải các bài toán liên quan đến phép nhân và phép chia số tự nhiên
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 4,5(163)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-GV chữa bài YC HS giải thích cách
tìm số cha biết ?
*Bài 3 HSKG(163)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài
-GV nhận xét
*Bài 4 cột 1(163)
-YC HS làm bài theo cặp
-GVcho HS chữa bài
-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS làm bài , HS đổi vở kiểm tra kết quả
-2HS làm bảng ; HS lớp làm vở
40 x X =1400 X : 13=205
X =1400 :40 X = 205 x 13
X =35 X = 2665-HS làm bài
Số tiền dùng để mua xăng là :
7500 x 15 = 112500 (đồng ) Đáp số : 112500 đồng
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ :
Trang 2- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài:
Con chuồn chuồn nớc, 1 HS đọc toàn bài và
trả lời câu hỏi về nội dung
- 3 HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu
- Nhận xét và cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài (3
lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
+ HS3: Các quan nghe vậy ra lệnh.
- Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu
nghĩa của các từ khó - 1 HS đọc thành tiếng phần chú giải, các HS khác đọc thêm
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp
nối
- GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc - Theo dõi GV đọc mẫu
* Toàn bài đọc với giọng diễn cảm, chậm rãi
b) Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, dùng bút chì
gạch chân dới những chi tiết cho thấy cuộc
sống ở vơng quốc nọ rất buồn
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Gọi HS phát biểu ý kiến, yêu cầu cả lớp
theo dõi để nhận xét, bổ sung ý kiến cho
bạn
- HS nêu các từ ngữ:mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vờn ch
Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy buồn chán
+ Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình? + Nhà vua cửa một viên đại thần đi
du học nớc ngoài chuyên về môn cời
+ Đoạn 1 cho ta biết điều gì? + Đoạn 1 kể về cuộc sống ở vơng
quốc nọ vô cùng buồn chán vì thiếu tiếng cời
- Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng
- Gọi HS phát biểu về kết quả của viên đại
thần đi du học + Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì + Điều gì xảy ra ở phần cuối của đoạn này? + Thị vệ bắt đợc một kẻ đang cời
sằng sặc ở ngoài đờng + Thái độ của nhà vua nh thế nào khi nghe
tin đó ? + Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn ng-ời đó vào + Em hãy tìm ý chính của đoạn 2 và 3 ? + Đoạn 2 nói về việc nhà vua cử ngời
đi du học bị thất bại
đình
- GV kết luận ghi nhanh lên bảng
+ Phần đầu của truyện vơng quốc vắng nụ
c-ời nói lên điều gì? + Phần đầu của truyện nói lên cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ
- Gọi HS đọc phân vai lần 2 - 4 HS đọc bài trớc lớp
- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn
2,3
+ Treo bảng phụ có đoạn văn cần luyện đọc
Trang 3+ GV đọc mẫu + Theo dõi GV đọc
+ Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS 4 HS ngồi 2 bàn trên dới luyện đọc
theo vai
- Tổ chức cho HS thi đọc HS thi đọc diễn cảm theo vai (2 lợt)
+ Nhận xét, cho điểm từng HS + 3 HS thi đọc toàn bài
III- Củng cố - dặn dò
+ Theo em, thiếu tiếng cời cuộc sống sẽ ntn ?
+ Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, kể lại phần đầu câu
chuyện cho ngời thân nghe
-
ẹũa lớ Bieồn, ủaỷo vaứ quaàn ủaỷo
I/Muùc tieõu:
- Chổ treõn baỷn ủoà Vieọt Nam vũ trớ Bieồn ẹoõng , vũnh Baộc Boọ , vũnh Haù Long,vũnh Thaựi
Lan, caực ủaỷo vaứ quaàn ủaỷo Caựi Baàu, Caựt Baứ ,Phuự Quoỏc, Coõn ẹaỷo, Hoaứng Sa , Trửụứng Sa.
- Trỡnh baứy moọt soỏ ủaởc ủieồm tieõu bieồu cuỷa bieồn , ủaỷo vaứ quaàn ủaỷo cuỷa nửụực ta.
-Vai troứ cuỷa Bieồn ẹoõng , caực ủaỷo vaứ quaàn ủaỷo ủoỏi vụựi nửụực ta.
IIẹoà duứng daùy hoùc:
- Baỷn ủoà ẹũa lớ tửù nhieõn Vieọt Nam.
-Tranh , aỷnh veà bieồn , ủaỷo Vieọt Nam.
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
1 Baứi cuừ : ( 4’ )
H Vỡ sao ẹaứ naỹng laùi thu huựt nhieàu khaựch
du lũch?
H Haừy keồ moọt soỏ haứng hoaự tửứ ẹaứ Naỹng
ủửa ủeỏn nụi khaực.
Neõu ghi nhụự.
GV nhaọn xeựt- ghi ủieồm.ứ
2 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: (10’) Tỡm hieồu vuứng bieồn
Vieọt Nam
.- GV yeõu caàu tửứng caởp HS quan saựt hỡnh
1 SGK, traỷ lụứi caõu hoỷi ụỷ muùc 1 trong
SGK.
- Gv nhaọn xeựt choỏt laùi caõu traỷ lụứi ủuựng.
+Bieồn ẹoõng bao boùc caực phớa naứo cuỷa
phaàn ủaỏt lieàn nửụực ta?
+Chổ Vũnh Baộc Boọ , Vũnh Thaựi Lan treõn
3 HS leõn traỷ lụứi
- Hs laứm vieọc theo caởp.
- ẹaùi dieọn 3 caởp HS trỡnh baứy , lụựp nhaọn xeựt boồ xung.
+ Bieồn ủoõng bao boùc phớa nam , taõy nam vaứ phớa ủoõng cuỷa phaàn ủaỏt lieàn nửụực ta.
+ Hs leõn baỷn chổ treõn baỷn ủoà.
+HS tỡm vaứ neõu : Bieồn ẹoõng.
- HS dửùa vaứo keõnh chửừ trong SGK , baỷn ủoà , voỏn hieồu bieỏt, traỷ lụứi caõu hoỷi.
-Vuứng bieồn nửụực ta coự dieọn tớch roọng vaứ laứ moọt boọ phaọn cuỷa Bieồn ẹoõng: phớa baộc coự vũnh Baộc Boọ, phớa nam coự vũnh Thaựi Lan.
-Bieồn laứ kho muoỏi voõ taọn,coự nhieàu haỷi saỷn
Trang 4H Biển có vai trò như thế nào đối với
nước ta ?
.
- Gv mô tả, cho HS xem tranh,ảnh về
biển của nước ta, phân tích thêm vai trò
của Biển Đông đối với nước ta.
Hoạt động 2: ( 15’ ) Tìm hiểu về đảo,
quần đảo
*GV chỉ các đaỏ, quần đảo trên Biển
Đông và yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau.
H Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo ?
H.Nơi nào ở biển nước ta có nhiều đảo
nhất.?
- Gv chốt lại :
_ Đảo là bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục
địa, xung quanh có nhiều biển và đại
dương bao bọc.
-Nơi tập trung nhiều đảo gọi là quần đảo.
-Giảng “ lục địa” là khối đất liền lớn
xung quanh có biển và đại dương bao
bọc.
**GV yêu cầu Hs thảo luận nhóm 5 các
câu hỏi sau:
Điền tiếp nội dung vào bảng sau.
Vùng biển Tên đảo,
quần đảo
Một vài đặc điểm hoặc giá trị kinh tế.
Phía bắc
Phía nam
Miền
Trung
………
…………
………
………
………
………
- Gv nhận xét chốt lại ý đúng.
-GV cho HS xem tranh ảnh, các đảo ,
quần đảo và mô tả thêm cảnh đẹp , giá trị
kinh tế an ninh quốc phòngvà hoạt động
của người dân trên đảo, quần đảo.
quý và có nhiều khoáng sản và có vai trò điều hoà khí hậu.Ven biển có nhiều bãi biển, vũng, vịnh thuận lợi cho phát triển du lịchvà xây dựng cảng biển.
- HS nghe và quan sát tranh ảnh.
- Hs quan sát và trả lời theo hiểu biết của mình.
- HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS nhận phiếu thảo luận nhóm
- Cử đại diện nhóm trình bày,Khi trình bày
HS chỉ các đảo, quần đảo của từng miềntrên bản đồ,lớp nhận xét và bổ sung
Điền tiếp nội dung vào bảng.
Vùng
biển
Tên đảo, quần đảo Một vài đặc điểm hoặc giá trị kinh tế.
Trang 5ẹaỷo Caựi Baàu, Caựt baứ
ẹaỷo Phuự Quoỏc vaứ Coõn ẹaỷo.
Quaàn ủaỷo Hoaứng Sa , Trửụứng
Sa,ủaỷo Lớ Sụn, Phuự Quyự,
-Coự daõn cử ủoõng ủuực,ngheà ủaựnh caự phaựt trieồn.
-Ngửụứi daõn nụỷ ủaõy laứm ngheà troàng troùt ,ứ ủaựnh baột vaứ cheỏ bieỏn thuyỷ saỷn, phaựt trieồn dũch vuù
du lũch Phuự Quoỏc noồi tieỏng veà hoà tieõu vaứ nửụựcmaộn
-Moọt soỏ ủaỷo coự chim yeỏn laứm toồ(laứ moựn aờn quyự hieỏm vaứ boồ dửụừng)
3 Cuỷứng coỏ – Daởn doứ(4’ )
- Goùi HS neõu ghi nhụự.
- Gv nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Daởn HS hoùc baứi vaứ chuaồn bũ baứi sau.
******************************************************************
Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo)
I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :
- Týnh đợc giá trị biểu thức chứa hai chữ
-Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia các số tự nhiên
-Giải các bài toán liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 1(163)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-GV chữa bài YC HS nêu thứ tự thực
hiện phép tính ?
*Bài 3 HSKG(164)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài
-1HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS làm bài ,
a) Với m=952 ; n= 28 thì
m+n=952+28=980 m-n= 952-28=924mxn=952x28=26656 m:n =952 : 28=34-4HS làm bảng ; HS lớp làm vở
-HS đổi vở kiểm tra kết quả
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở -Nêu các tính chất đã ápdụng để tính giá trị các biểu thức trong bài
- HS làm bảng ; HS lớp làm vở Giải : Tuần sau cửa hàng bán đợc số m vải là : 319 + 76 = 395 (m)
Cả 2 tuần cửa hàng bán đợc số m vải là :
319 + 359 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong 2 tuần là
2 x 2 = 14 (ngày )Trung bình 1 ngày bán đợc số m vải là :
714 : 14 = 51 (m) Đáp số : 51m
Trang 6-Tập làm văn Luyện tập xây dựng đoạn văn
miêu tả con vật I- Mục tiêu :
- Nhận biết đoạn văn và ý chính của đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm bên ngoài và hoạt động của con vật đợc miêu tả trong bài văn BT1
- Thực hành viết đoạn văn tả ngoại hình BT2, hoạt động của con vật BT3
- Yêu cầu sử dụng từ ngữ, hình ảnh miêu tả làm nổi bật con vật định tả
II - Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to và bút dạ
- HS chuẩn bị tranh, ảnh về con vật mà em yêu thích
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn
miêu tả các bộ phận của con gà trống - 3 HS thực hiện yêu cầu.
- Nhận xét, cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận theo cặp,
với câu hỏi b,c các em có thể viết ra giấy
để trả lời
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, cùng trả lời câu hỏi
- Gọi HS phát biểu ý kiến GV ghi nhanh
từng đoạn và nội dung chính lên bảng
- Tiếp nối nhau phát biểu
+ Bài văn trên có mấy đoạn, em hãy nêu
nội dung chính của từng đoạn?
+ Bài văn có 6 đoạn
Đoạn 1: Con tê tê đào thủng núi :giới
thiệu chung về con tê tê
Đoạn 2: Bộ vảy của tê tê mút chỏm
đuổi: miểu tả bộ vảy của con tê tê.
Đoạn 3: Tê tê săn mồi kì hết mới thôi:
miêu tả miêng, hàm, lỡi của con tê te và
cách tê tê săn mồi
Đoạn 4: Đặc biệt nhất trong lòng đất:
miêu tả chân và bộ móng của tê tê, cách
tê tê đào đất
Đoạn 5: Tuy vậy ra ngoài miệng lỗ:
miêu tả nhợc điểm dễ bị bắt của tê tê
Đoạn 6: Tê tê là loại thú bảo vệ nó:
Kết bài tê tê là con vật có íhc nên con
ng-ời cần bảo vệ nó
+ Tác giả cú ý đến những đặc điểm nào
khi miêu tả hình dáng bên ngoài của con
tê tê?
+ Các đặc điểm ngoại hình của tê tê đợc
tác giả miêu tả là: bộ vẩy, miệng, hàm, lỡi và bốn chân Tác giả chú ý miêu tả
bộ vảy của con tê tê vì đây là nét rất khác biệt của nó so với con vật khác
Tác giả đã so sánh: giông vảy cá gáy, nhng cứng và dày hơn nhiều, nh một bộ giáp sắt.
+ Những chi tiết nào cho thấy tác giả
quan sát hoạt động của con tê tê rất tỉ mỉ
và chọn lọc đợc nhiều đặc điểm lý thú?
+ Những chi tiết khi miêu tả:
Cách tê tê bắt kiến: nó thè cái lỡi dài, nhỏ nh chiếc đũa, xẻ làm ba nhánh, đục thủng tổ kiến rồi thò lỡi sâu vào bên trong Đợi kiến bâu kín lỡi, tê tê rụt lỡi vào mõm, tóp tep nhau cả lũ kiến xấu
Trang 7Cách tê tê đào đất: khi đào đất, nó dũi
đầu xuống đào nhanh nh một cái máy, chỉ cần nửa phút đã ngập nửa thân hình
nó Khi ấy, dùng có ba ngời lực lỡng túm lấy đuôi nó kéo ngợc cũng không
ra Trong chớp nhoáng tê tê đã ẩn mình trong lòng đất.
- Gọi HS dán bài lên bảng Đọc đoạn văn
GV cùng HS cả lớp nhận xét, sửa chữa
thật kĩ các lỗi ngữ pháp, dùng từ, cách
diễn đạt cho từng HS
- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn của mình - 3 đến 5 HS đọc đoạn văn của mình
- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- Tranh minh hoạ 2 bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ ghi sẵn 2 bài thơ
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc theo hình thức phân vai
truyện Vơng quốc vắng nụ cời, 1 HS đọc
toàn truyện và trả lời câu hỏi về nội dung
chuyện
- 5 HS thực hiện yêu cầu
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu
- Nhận xét và cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
Bài ngắm trăng a) Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc bài thơ (1HS đọc) - 2 HS đọc tiếp nối thành tiếng Cả lớp
theo dõi
- Gọi 1 HS đọc phần xuất xứ và chú giải
- Yêu cầu HS đọc bài thơ - 5 HS đọc tiếp nối thành tiếng
b) Tìm hiểu bài
Trang 8- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi
và trả lời câu hỏi - 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi.+ Bác Hồ ngắm trang trong hoàn cảnh
nào? + Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh bị tù đầy Ngồi trong nhà tù Bác ngắm
trăng qua khe cửa
+ Hình ảnh nào nói lên tình cảm gắn bó
giữa Bác với Trăng? + Hình ảnh ngời ngắm trang soi ngoài cửa sổ Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà
thơ
+ Qua bài thơ, em học đợc điều gì ở Bác
Hồ? + Qua bài thơ, em học đợc ở Bác tinh thần lạc quan yêu đời ngay cả trong lúc
khó khăn, gian khổ
+ Qua bài thơ, em học đợc ở Bác tình yêu thiên nhiên bao la
+ Qua bài thơ, em học đợc ở Bác tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc số cho dù cuộc sống gặp nhiều khó khăn
+ Bài thơ nói lên điều gì? + Bài thơ ca ngợi tinh thần lạc quan, yêu
đời, yêu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn của Bác
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
- Treo bảng phụ có sẵn bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ - 3 lợt HS đọc thuộc lòng từng dòng thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài
+ Em hiểu từ “chim ngàn” nh thế nào? + Chim ngàn là chim rừng.
+ Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn
cảnh nào? + Bác Hồ sáng tác bài thơ này ở chiến khu Việt Bắc trong thời kì kháng chiến
chống thực dân Pháp Những từ ngữ cho
biêt: đờng non, rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn.
+ Em hình dung ra cảnh chiến khu nh thế
nào qua lời kể của Bác? + Qua lời thơ của Bác, em thấy cảnh chiến khu rất đẹp, thơ mộng, mọi ngời
sống giản dị, đầm ấm, vui vẻ
+ Bài thơ nói lên điều gì về Bác? + Bài thơ nói lên tinh thần lạc quan yêu
đời, phong thái ung dung của Bác, cho
dù cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn
- Ghi ý chính lên bảng
c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Treo bảng phụ có viết sẵn bài thơ
- GV đọc, đánh dấu chỗ ngắt nghỉ, nhấn
giọng
Đờng non / khách tới / hoa đầy
- Theo dõi GV đọc bài, đánh dấu cách
đọc vào SGK
Trang 9Rừng sâu quân đến / tung bay chim ngàn
Việc quân / việc nớc đã bàn
Xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau.
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ - 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm thuộc lòng
- Hỏi: + Hai bài thơ giúp em hiểu điều gì
về tính cách của Bác Hồ? + Bác luoon lạc quan, yêu đời trong mọihoàn cảnh dù bị tù đày hay cuộc sống
- Dặn HS về nhà học bài, tìm đọc tập thơ
Nhật ký trong tù của Bác và soạn bài
V-ơng quốc vắng nụ cời (tiếp theo).
********************************************************************
Thứ t, ngày 21 tháng 4 năm 2010
Toán Ôn tập về biểu đồ I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :
-Đọc , phân tích và xử lý số liệu trên biểu đồ tranh và biểu đồ hình cột
-Giáo dục HS chăm chỉ học bài
-Rèn kỹ năng đọc biểu đồ cho HS
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ vẽ biểu đồ bài 1, vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 1, 5 (164)
-GVyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS lần lợt trả lời các câu hỏi
GV củng cố về cách đọc biiêủ đồ
*Bài 2 (165)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS QS biểu đồ để làm bài ?
-Thống nhất ý đúng
*Bài 3 (166)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài
-HS làm việc cá nhân -HS nghe và trả lời câu hỏi : +Cả 4 tổ cắt đợc 16 hình , có 4 tam giác, 7 hình vuông , 5 hình chữ nhật
+Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông
nh-ng ít hơn tổ 2 là 1hình chữ nhật -HS làm miệng ; HS lớp làm vở -Diện tích Hà Nội : 921km2 Diện tích Đà Nẵng : 1255 km2 Diện tích TP Hồ Chí Minh : 2095km2Diện tích Đà Nẵng lớn hơn DT Hà Nôi :
1255 – 921 = 334 (km2)Diện tích Đà Nẵng bé hơn TD TP HCM :
2095 – 1255 = 840 (km2)-2HS làm bảng -HS lớp làm vở Giải : Tháng 12 cửa hàng bán đợc số m vải hoa là : 50 x 42 = 2100(m)
Tháng 12 bán đợc số cuộn vải là :
42 + 50 + 37 = 129 (cuộn )Tháng 12 cửa hàng bán đợc số m vải là:
50 x 129 = 6450 (m)
Trang 10Đáp số : 2100m; 6450m
*********************************************
Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ chỉ thời gian cho câu I- Mục tiêu :
- Hiểu tác dụng,đặc điểm, ý nghĩa của trang ngữ chỉ thời gian trong câu
- Xác định đợc trạng ngữ chỉ thời gian trong câu BT1
- Thêm đúng trạng ngữ chỉ thời gian cho phù hợp với nội dung từng câu BT2
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn BT1 phần nhận xét
- Bảng phụ viết sẵn BT1 phần luyện tập
- Giấy khổ to và bút dạ
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2
câu có trạng ngữ chỉ nơi chốn, xác định
trạng ngữ
- 2 HS đặt câu trên bảng
- Nhận xét và cho điểm từng HS - Nhận xét
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Tìm hiểu ví dụ
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong câu - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, dùng bút
nghĩa thời gian cho câu để xác định thời
gian diễn ra sự việc nêu trong câu
- Lắng nghe
Bài 3,4
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm
GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn - 4 HS ngồi 2 bàn trên dới cùng đặt cầu có trạng ngữ chỉ thời gian, sau đó dặt câu
hỏi cho các trạng ngữ chỉ thời gian Mỗi nhóm đặt 3 câu khẳng định và các câu hỏi có thể có
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng GV
cùng các nhóm khác nhận xét, chữa bài
- Kết luận những câu đúng Khen ngợi
các nhóm
* Đúng 8 giờ sáng, buổi lễ bats đầu?
- Khi nào buổi lễ bắt đầu?
- Bao giờ buổi lễ bắt đầu?
- Mấy giờ buổi lễ bắt đầu?
Ví dụ:
* Ngày mai, lớp em kiểm tra toán.
- Khi nào lớp mình kiểm tra toán?
- Bao giờ lớp mình kiểm tra toán?
+ Trạng ngữ chỉ thời gian có ý nghĩa ghì
trong câu? + Trạng ngữ chỉ thời gian giúp ta xác định thời gian diễ ra sự việc nêu trong
câu
+ Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu
hỏi nào? + Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi Bao giờ? Khi nào? Mấy giờ?
3- Ghi nhớ
- Gọi HS đọc phần ghi nhớ - 2 HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng HS
đọc thầm để thuộc bài tại lớp
- Yêu cầu HS đặt câu có trạng ngữ chỉ
thời gian GV nhận xét, khen ngợi HS
hiểu bài tại lớp
- 3 HS tiếp nối nhau đọc câu của mình
tr-ớc lớp
+ Sáng sớm, bà em đi tập thể dục.
+ Mùa xuân, hoa đào nở.
Trang 11+ Chiều chủ nhật, chúng em chơi đá bóng.
4- Luyện tập
- Yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp dùng
bút chỉ gạch chân dới những trạng ngữ vào SGK
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét, chữa bài cho bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 2 a, - Gọi HS đọc yêu cầu và nội
dung bài - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài trớc lớp
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự đánh dấu chỗ thêm trạng ngữ vào
SGK
- Gợi ý HS
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh
HS khác bổ sung (nếu sai) - 1 HS đọc đoạn văn mình vừa làm HS khác nhận xét, bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Đáp án:
a) Cây gạo bền bỉ làm việc đêm ngày, chuyên cần lấy từ đất, nớc và ánh sáng nguồn sinh lực và sức trẻ vô tận Mùa đông, cây chỉ còn những cành trơ trụi, nom nh cằn cỗi Nhng không, dòng nhựa trẻ đang rạo rực khắp thân cây.
Xuân đến , lập tức cây gạo già lại trổ lộc nảy hao, lại gọi chim chóc tới, cành cây
đầy tiếng hót và mùa đỏ thắm Đến ngày đến tháng, cây lại nhờ gió phân phát đi khắp chốn những múi bông trắng nuột nà.
III- Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thuộc phần ghi nhớ và đặt 3 cầu
có trạng ngữ chỉ thời gian vào vở
Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ ta (đủ dùng theo nhóm 4 HS)
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng viết một số từ ở BT
- Gọi 2 HS dới lớp đọc lại 2 mẩu tin Băng
trôi hoặc Sa mạc đen.
- Nhận xét và cho điểm
ii- dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn viết chính tả
a) Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn - 1 HS đọc thành tiếng
- Hỏi: + Đoạn văn kể cho chúng ta nghe
chuyện gì ?
+ Đoạn văn kể về một vơng quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì ngời dân ở đó không ai biết cời
+ Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống
ở đấy rất tẻ nhạt và buồn chán ? + Những chi tiết: mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa cha ở
đã tàn, toàn gơng mặt rầu rĩ, héo hon
b) Hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết
các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả - HS đọc và viết các từ : vơng quốc, kinh khủng, rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp,
lạo xạo, thở dài,
c) Viết chính tả
d) Thu, chấm bài, nhận xét
Trang 123- Hớng dẫn làm bài tập.
Bài 2
a/- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài tập trớc lớp
- Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm - 4 HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành 1
nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
- Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu Đọc mẩu
chuyện đã hoàn thành HS nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- Đọc bài, nhận xét
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Đáp án: vì sao - năm sau - xứ sở -
gắng sức - xin lỗi - sự chậm trễ
- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện - 1 HS đọc thành tiếng
b/- Tiến hành tơng tự a)- - Lời giải: nói chuyện - dí dỏm - hóm
hỉnh - công chúng - nói chuyện - nổi tiếng
iii- Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài, kể lại các câu
chuyện vui Chúc mừng năm mới sau
một thế kỉ hoặc Ngời không biết cời
và chuẩn bị bài sau
II - Địa điểm , phơng tiện
-Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
- 2 còi , dụng cụ để tập môn tự chọn , kẻ sân
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 Phần mở đầu :
- Tởp trung lớp , phổ biến nội dung ,
yêu cầu giờ học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiêntheo 1 hàng dọc
-Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu.-Tởp bài thể dục 1 lần , mỗi động tác 2x8 nhịp
-HS chơi trò chơi
-HS chơi có phân thắng thua thởng phạt
-GV làm trọng tài
- HS nhắc lại nội dung bài -Tởp 1 số động tác hồi tĩnh -GV nhận xét đánh giá giờ học -GV giao bài về nhà
Trang 13Thứ năm, ngày 22 tháng 4 năm 2010
Toán
Ôn tập về phân số I- Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về :
-Thực hiện so sánh,rút gọn phân số , quy đồng mẫu số các phân số , xếp thứ tự các phân số
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ vẽ hình bài 1, vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài luyện thêm
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS QS tia số để làm bài ?
-Thống nhất ý đúng
*Bài 3 chọn 3 ý(167)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài
-HS làm việc cá nhân -HS nghe và trả lời câu hỏi : Khoanh vào chữ D -hình 4-HS lên vẽ tia số và làm bài ; -HS lớp làm vở
-2HS làm bảng -HS lớp làm vở VD
3
2 6 : 18
6 : 12 18
12
-3HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS theo dõi chữa bài và tự kiểm tra bài VD,
35
15 5 7
5 3 7
3 , 35
14 7 5
7 2 5
2 7
3 5
x co
va
-HS cùng làm theo HD -HS làm vở
KQ :
2
5 2
3 3
1 6
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc đoạn văn miêu tả hình
dáng con vật, đoạn văn miêu tả hoạt động
của con vật
- Nhận xét, cho điểm từng HS
- 4 HS thực hiện yêu cầu
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
Trang 142- Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài
trớc lớp
-Hỏi: Thế nào là mở bài trực tiếp, mở bài
gián tiếp, kết bài mở rộng, kết bài không
mở rộng
- 4 HS tiếp nối nhau phát biểu
+ Mở bài trực tiếp là giới thiệu luôn con
vật định tả
+ Mở bài gián tiếp là nói chuyện khác
rồi mới dẫn đến con vật định tả
+ Kết bài mở rộng: Nói lợi ích và tình
cảm của mình với con vật
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận
và làm bài
- Gọi HS phát biểu - Tiếp nối nhau trả lời câu hỏi
+ Hãy xác định đoạn mở bài và kết bài
trong bài văn Chim công múa? + Mở bài: Mùa xuân trăm hoa đua nở, ngàn lá khoe sức sống mơn mởn Mùa
xuân cũng là mùa công múa.
+ Kết bài:Qủa không ngoa khi ngời ta
ví chim công là những nghệ sĩ múa của rừng xanh.
+ Đoạn mở bài, kết bài mà em vừa tìm
đ-ợc giống kiểu mở bài, kết bài nào đã học? + Đây là kiểu mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng.+ Để biến đổi mở bài và kết bài trên
thành mở bài trực tiếp và kết bài không
mở rộng em chọn những câu văn nào?
+ Mở bài trực tiếp: Mùa xân là mùa công múa.
+ Kết bài không mở rộng bài dừng lại
ở câu: Chiếc ô màu sắc đẹp đến kì ảo xập xoè uốn lợn dới ánh nắng xuân ấm
- Gọi HS làm bài tập vào giấy khổ to dán
bài lên bảng Đọc bài, GV cùng HS nhận
xét, sửa chữa cho từng em
- Nhận xét, cho điểm từng HS viết đạt yêu
cầu
- Gọi HS dới lớp đọc đoạn mở bài - 3 đến 5 HS đọc đoạn mở bài của mình
- Nhận xét, cho điểm HS viết đạt yêu cầu
- Dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của GV, kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu
chuyện Khát vọng sống BT1 Bớc đầu kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện BT2.Biết trao
đổi về ý nghĩa câu chuyện BT3
- Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đói,
khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết
- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn theo các tiêu chí đã nêu
II - Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ trang 136, SGK
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS kể lại câu chuyện về một cuộc - 2 HS kể chuyện
Trang 15du lịch hoặc cắm trại mà em đợc tham gia
- Nhận xét, cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài.
2- Hớng dẫn kể chuyện.
a) GV kể chuyện
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ, đọc
nội dung mỗi bức tranh
- GV kể chuyện lần 1
Giọng kể thong thả, rõ ràng, vừa đủ nghe - Quan sát, đọc nội dung
- GV kể chuyện lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
tranh minh hoạvà đọc lời dới mỗi tranh
+ Giôn bị bỏ rơi trong hoàn cảnh nào? + Giôn bị bỏ rơi giữa lúc bị thơng,
anh mệt mỏi vì những ngày gian khổ
đã qua
+ Chi tiết nào cho em thấy Giôn rất cần sự
+ Giôn đã cố gắng nh thế nào khi bị bỏ lại
một minh nh vậy? + Anh ăn quả dại, cá sống để sống qua ngày.+ Anh phải chịu những đau đớn, khổ cực
nh thế nào? + Anh bị con chim đầm vào mặt, đói xé ruột gan làm cho đầu óc mụ mẫm
Anh phải ăn cá sống
+ Anh đã làm gì khi bị gấu tấn công? + Anh không chạy mà đứng im vì biết
rằng chạy gấu sẽ đuổi theo và ăn thịt nên anh đã thoát chết
+ Tại sao anh không bị sói ăn thịt? + Vì nó cũng đói lả, bị bệnh và yêu
ớt
+ Nhờ đâu Giôn đã chiến thắng đợc con
sói? + Nhờ nỗ lực, anh dùng chút sức lực còn lại của mình để bóp lấy hàm con
sói
+ Anh đợc cứu sống trong tình cảnh nh thế
nào? + Anh đợc cứu sống khi chỉ có thể bò đợc trên mặt đất nh một con sâu.+ Theo em, nhờ đâu mà Giôn có thể sống
sót? + Nhờ khát vọng sống, yêu cuộc sốngmà Giôn đã cố gắng vợt qua mọi khó
khăn để tìm đợc sự sống
b) Kể trong nhóm
- Yêu cầu HS kể trong nhóm và trao đổi với
nhau về ý nghĩa của truyện GV đi giúp đỡ
các nhóm gặp khó khăn HS nào cũng đợc
tham gia kể
- 4 HS tạo thành một nhóm HS kể tiếp nối trong nhóm Mỗi HS kể nội dung 1 tranh
c) Kể trớc lớp
- Gọi HS thi kể tiếp nối - 2 lợt HS thi kể Mỗi HS chỉ kể về
nội dung một bức tranh
- GV gợi ý, khuyến khích HS dới lớp đặt
câu hỏi cho bạn kể chuyện
- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi,
đặt câu hỏi cho điểm những HS đạt yêu cầu
III- Củng cố - dặn dò
+ Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều
gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe và chuẩn bị bài sau
*********************
Lịch sử
Kinh thành huế
I Mục tiêu : Sau bài HS có thể mô tả đợc :
-Sơ lợc về quá trình xây dựng kinh thành Huế : Sự đồ sộ , vẻ đẹp của kinh thành và lăng tẩm ở Huế
Trang 16-Tự hào về Huế đợc công nhận là một Di sản Văn hoá thế giới
II - Đồ dùng dạy học
-Hình minh hoạ SGK , Bản đồ Việt Nam , Su tầm tranh ảnh về kinh thành
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS trả lời câu hỏi :
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
+Những điều gì cho thấy các vua nhà Nguyễn không
chịu chia sẻ quyền lực ?
*HĐ2: Vẻ đẹp của kinh thành Huế
-GV tổ chức cho HS các tổ trng bày các tranh ảnh t
liệu đã su tầm đợc về kinh thành Huế
-Cho HS đóng vai là hớng dẫn viên du lịch để giới
thiệu về kinh thành Huế
-GV và HS tham quan góc trng bày và nghe đại diện
các tổ trình bày
-GV tổng kết nội dung và kết luận :
Kinh thành Huế là một công trình kiến trúc đẹp đầy
sáng tạo của nhân dân ta Ngày 11-12-1993
UNESCO công nhận kinh thành Huế là Di sản Văn
hoá thế giới
C Củng cố Dặn dò :
-Yêu cầu HS su tầm thêm về kinh thành Huế ?
-GV yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK
-Dặn dò HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
-HS trả lời câu hỏi -HS nhận xét bổ xung
-HS đọc SGK -2 HS trình bày trớc lớp :-HS khác nhận xét , bổ xung
-HS học nhóm -Các nhóm trng bày tranh ảnh
su tầm đợc về kinh thành Huế
-Cử đại diện của nhóm trình bày
-Các nhóm khác nhận xét , bổ xung
-Phép cộng , phép trừ phân số
-Tìm thành phần cha biết của phép tính cộng trừ phân số
-Giải các bài toán liên quan đến tìm giá trị phân số của một số
II - Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ , vở toán
III Hoat động dạy học
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài 4 (167)
-Gvyêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS làm bài tập –Nêu cách cộng
trừ phân số GV chữa bài
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS làm bài -HS nghe và trả lời câu hỏi : -HS theo dõi bài chữa của GV và đổi vở kiểm tra bài của bạn
Trang 17*Bài 2 (167)
-GV cho HS nêu yêu cầu của bài
-Cho HS tự làm bài rồi chữa bài
*Bài 3 (167)
- GV YC HS đọc đề nêu yêu cầu
-Cho HS tự làm bài –HS chữa bài
21 35
10 5
3 7
2
VD
-3HS làm bảng -HS lớp làm vở -HS giải thích cách tìm X của mình
-1HS làm bảng ; HS lớp làm vở -HS theo dõi chữa bài và tự kiểm tra bài Giải : Số phần DT để trồng hoa và làm đờng
là :
20
19 5
1 4
20
1 20
19
1 (vờn hoa )
DT vờn hoa : 20 x 15 = 300(m2)
DT xây bể là : 300 x 1 = 15 (m2) 20
- Hiểu tác dụng, ý nghĩa của trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu
- Xác định đợc trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu BT1
- Thêm đúng trạng ngc chỉ nguyên nhân cho phù hợp với nội dung từng câu BT2,3
II - Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết sẵn câu văn: Vì vắng tiếng cời, vơng quốc nọ buồn chán kinh khủng
- Bài tập 1,2 viết vào bảng phụ
III Hoạt động dạy học
i- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu mỗi HS đặt
2 câu có trạng ngữ chỉ thời gian - 2 HS lên bảng đặt câu.
- Nhận xét trả lời của HS
- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng - Nhận xét
- Nhận xứt và cho điểm từng HS
ii- dạy học bài mới
1- Giới thiệu bài
- Gọi HS phát biểu ý kiến - HS nêu: Trạng ngữ: Vì vắng tiếng cời
bổ sung ý nghĩa chỉ nguyên nhân cho câu
Trạng ngữ Vì vắng tiếng cời trả lời cho câu hỏi Vì sao vơng quốc nọ buồn chán kinh khủng?
- Kết luận: Trạng ngữ vì vắng tiếng cời là
trạng ngữ chỉ nguyên nhân Nó dùng để
giải thích nguyên nhân của sự việc vơng
quốc nọ buồn chán kinh khủng.
- Lắng nghe
3- Ghi nhớ
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong - 3 HS tiếp nối nhau đọc phần ghi nhớ
Trang 18SGK trong SGK HS cả lớp đọc thầm theo.
- Yêu cầu HS đặt cầu có trạng ngữ chỉ
nguyên nhân GV sửa chữa, nhận xét,
khen ngợi HS hiểu bài tại lớp
- 3 HS tiếp nối đọc câu của mình trớc lớp, ví dụ:
+ Nhờ siêng năng, Bắc đã vơn lên đầu lớp.
+ Tại lời học nên bạn ấy bị lu ban.
+ Vì không mang áo ma nên Lan bị cảm.
4- Luyện tập
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội
dung của bài trớc lớp
- Yêu cầu HS tự làm bài Nhắc HS gạch
chân dới các trạng ngữ chỉ nguyên nhân
trong câu
- 1 HS làm bài trên bảng lớp HS dới lớpdùng bút chì gạch chân dới trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng - Nhận xét chữa bài cho bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng a) Chỉ ba tháng sau, nhờ siêng năng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng - Chữa bài
a Vì học giỏi, Namđợc cô giáo khen.
b Nhờ bác lao công, sân trờng lúc nào cũng sạch sẽ.
c Tại mải chơi, Tuấn không làm bài tập.
- Gọi HS dới lớp đọc câu mình đặt - 3 đến 5 HS tiếp nối đọc câu mình đặt
- Nhận xét, khen ngợi HS đặt câu đúng,
I Mục tiêu :
-Ôn 1 số nội dung của môn tự chọn : HS thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau : HS nâng cao thành tích
II - Địa điểm , phơng tiện
-Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
- 2 còi , dây nhảy dụng cụ để học môn tự chọn
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Trang 19Nội dung T Phơng pháp tổ chức
1 Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội
dung,yêu cầu giờ học
-Chạy trên địa hình tự nhiêntheo 1 hàng dọc
-Đi thờng theo vòng tròn hít thở sâu.-Xoay khớp chân , tay
- GV giúp HS luyện tập , sửa sai khi cầnthiết
+HS tập theo đội hình hàng ngang -HS luyện tập
- GV theo dõi giúp HS luyện tập
- Thi xem ai nhảy giỏi nhất
HS nhắc lại nội dung bài
- Đi thờng theo 2-4 hàng dọc và hát.-Cho HS tập 1 số động tác hồi tĩnh
- GV đánh giá nhận xét nội dung bài
I MUẽC TIEÂU:
- Thửùc hieọn ủửụùc nhaõn, chia phaõn soỏ (BT1)
- Tỡm moọt thaứnh phaàn chửa bieỏt trong pheựp nhaõn, pheựp chia phaõn soỏ (BT2, BT4a); HSKG laứm theõm BT3,4a,c
- Giaựo duùc cho caực em tớnh caồn thaọn vaứ chớnh xaực trong hoùc toaựn
II CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
1.Baứi cuừ + Goùi HS laứm BT5 trang 168.
- Chaỏm moọt soỏ vụỷ baứi taọp cuỷa HS
- GV nhaọn xeựt phaàn baứi cuừ
2.
Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu
trửùc tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng
- 2HS laứm baứi
- 3 em noọp vụỷ
- HS nghe
Trang 20HĐ1: Luyện tập.
Bài1: - Y/C lớp làm bài vào vở, 2 HS
lên bảng thực hiện
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cho HS cách nhân, chia PS
Bài2: - Y/C HS làm vở, 2 em lên bảng
- Lớp và GV nhận xét KQ, GV củng cố
lại cách tìm các thành phần chưa biết
trong phép tính
Bài4a: - Gọi HS nêu Y/C của bài toán
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên giải
*HSKG làm cả bài
- GV gợi ý hướng dẫn HS giải câu b
- Lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng
HĐ2: Củng cố dặn dò.
+ Nêu lại cách nhân và cách chia PS
- Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc
u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong sáchgiáo khoa)
- Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cười với cuộc sống của chúng ta
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ: - Gọi HS đọc thuộc bài
Ngắm trăng; Không đề
+ Bài thơ “Ngắm trăng” sáng tác trong
hoàn cảnh nà?
- GV nhận xét và cho điểm
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Luyện đọc:
- Cho HS đọc nối tiếp
- HS đọc thuộc bài Ngắm trăng;Không đề và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp đọc đoạn (2 lần)
Trang 21
- HD HS luyeọn ủoùc tửứ ngửừ khoự ủoùc: lom
khom, daỷi ruựt, deó laõy, taứn luùi, …
- Y/C HS luyeọn ủoùc theo caởp
- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi
Hẹ2: Tỡm hieồu baứi:
- Y/C HS ủoùc thaàm thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi ụỷ SGK
*HSKG: Tieỏng cửụứi laứm thay ủoồi cuoọc
soỏng ụỷ vửụng quoỏc u buoàn nhử theỏ naứo ?
Hẹ3: ẹoùc dieón caỷm:
- YC HS ủoùc phaõn vai
- GV HD caỷ lụựp luyeọn ủoùc ủoaùn 3
- Toồ chửực cho HS thi ủoùc
- GV nhaọn xeựt vaứ cuứng HS bỡnh choùn
nhoựm ủoùc hay nhaỏt
Hẹ4: Cuỷng coỏ, daởn doứ:
+ Caõu chuyeọn muoỏn noựi vụựi caực em ủieàu
gỡ?
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc - Daởn doứ veà nhaứ
+ẹ1: Caỷ trieàu ủỡnh … troùng thửụỷng.+ẹ2: Tieỏp theo … ủửựt giaỷi ruựt aù
- 3HS ủoùc theo caựch phaõn vai
- Caỷ lụựp luyeọn ủoùc ủoaùn 3
- Caực nhoựm thi ủua ủoùc phaõn vai
- Lụựp nhaọn xeựt
- Con ngửụứi khoõng chổ caàn cụm aờn, aựomaởc maứ caàn caỷ tieỏng cửụứi
- HS ghi nhụự
****************************
Địa lý Khai thác khoáng sản và hải sản
ở vùng biển việt nam
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về các hoạt động khai thác khoáng sản và hải sản ở các vùng biển Việt Nam
- Nội dung sơ đồ các biểu bảng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ
- Y/c 2 HS lên chỉ bản đồ vị trí biển Đông,
vịnh Hạ Long, vịnh Bắc Bộ, vịnh Thái Lan tên
một số đảo và quần đảo ở nớc ta
Trang 22- GV y/c HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi.
Nhận xét câu trả lời của HS
- GV giảng thêm
- HS quan sát và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
- HS nhóm khác nhận xét bổ xung
- 1-2 HS trình bày ý chính của bài
Hoạt động 2: Đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
Hỏi; Hãy kể tên các sản vật biển của nớc ta ? - HS: cá biển
- Yêu cầu học sinh thảo luận trả lời câu hỏi - HS thảo luận - TLCH
1 Xây dựng quy trình khai thác cá ở biển * Quy trình khai thác cá biển
2 Theo em, nguồn hải sản có vô tận không?
Những yếu tố nào sẽ ảnh hởng đến nguồn hải
sản đó?
3 Em hãy nêu ít nhất 3 biện pháp nhằm bảo
vệ nguồn hải sản của nớc ta
Nhận xét câu trả lời của từng nhóm
Hoạt động3: Tổng hợp kiến thức
- GV Y/c thảo luận cặp đôi, hoàn thiện bảng
kiến thức tổng hợp dới đây
- Giaựo duùc cho caực em tớnh caồn thaọn vaứ chớnh xaực trong hoùc toaựn
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC.
-Baỷng hoùc nhoựm, buựt daù
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY VAỉ HOẽC
1.Baứi cuừ: - Goùi HS neõu caựch nhaõn, chia
PS?
- GV nhaọn xeựt phaàn baứi cuừ
2.
Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi: GV giụựi thieọu
trửùc tieỏp vaứ ghi ủaàu baứi leõn baỷng
Hẹ1: Luyeọn taọp.
Baứi 1( a,c) chổ yeõu caàu tớnh: - Y/C HS
laứm baứi vaứo vụỷ, 2 HS leõn baỷng thửùc hieọn
Trang 23cố lại cách tính một tổng nhân với 1 số.
Bài 2b: - Y/C lớp làm vở, 2 em lên
bảng
*HSKG làm cả bài
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cách tính thuận tiện nhất
Bài 3: - GV HD HS cách giải
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên giải
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
HĐ2: Củng cố dặn dò.
+ Muốn nhân một tổng với 1 số ta làm
TẬP LÀM VĂN:
MIÊU TẢ CON VẬT (Kiểm tra viết)
I.MỤC TIÊU:
- Biết vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để viết được bài văn miêu tả con vật đủ 3 phần (mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời văn tự nhiên, chân thực
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh họa các con vật trong SGK, ảnh minh họa một số con vật
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sự chuẩn
bị của học sinh
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: HS làm bài:
- GV chép đè bài lên bảng
- GV dán lên bảng tranh vẽ các con vật
phóng to
- GV nhắc HS nền nếp làm bài
- GV quan sát, theo dõi các em làm bài
- GV thu bài
HĐ2: Củng cố - Dặn dò:
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- HS kiểm tra, báo cáo
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc đề
- HS quan sát tranh
- HS đọc đề bài; chọn đề bài; lập dànbài; làm bài vào vở
- Học sinh lắng nghe
************************************
Trang 24- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài học trong SGK Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/Ktbc
- Gọi HS đọc bài Vương quốc
vắng nụ cười và nêu nội dung
- GV giới thiệu trực tiếp và ghi
đầu bài lên bảng
- YC HS đọc nối tiếp, GV cùng
học sinh nhận xét các em đọc
sau mỗi lượt
+ Tìm các từ theo em là khó đọc
có trong bài thơ?
- HD HS luyện đọc từ ngữ khó:
chiền chiện, trong veo, sương
chói …
- GV giúp HS hiểu từ khó
- Y/C HS đọc luyện đọc nhóm 2
- Gọi HS đọc bài
- GV đọc cả bài: Cần đọc với
giọng hồn nhiên, vui tươi Nhấn
giọng ở các từ ngữ: ngọt ngào,
cao hoài, cao vợi, long lanh,
sương chói, chan chứa
b/ T×m hiĨu bµi
- Y/C HS đọc thầm cả bài
+ Con chim chiền chiện bay
- 3HS đọc phân vai bài Vương quốc vắng nụcười và nêu nội dung truyện
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ (3 lượt)
- Học sinh tự tìm từ khó đọc
- Học sinh luyện đọc các từ khó
- 1 HS đọc chú giải
- Từng cặp HS luyện đọc
- 2 HS đọc cả bài
- Học sinh lắng nghe
Trang 25lượn giữa khung cảnh thiên
nhiên như thế nào?
+ Những từ ngữ và chi tiết nào
vẽ lên hình ảnh con chim chiền
chiện tự do bay lượn giữa không
gian cao rộng?
+ Tìm những câu thơ nói về
tiếng hót của con chim chiền
chiện
+ Tiếng hót của con chim chiền
chiện gợi cho em cảm giác như
- YC HS đọc nối tiếp
- GV HD HS luyện đọc 3 khổ
thơ đầu
- YC HS thi đọc diễn cảm
- YC HS nhẩm thuộc 2,3 khổ
thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc
- GV nhận xét HS đọc thuộc,
đọc hay
- GV tổng kết ND bài; GD thái
độ tình cảm cho HS
d/ Cđng cè dỈn dß
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà
- Những câu thơ là:
Khúc hát ngọt ngào Tiếng hót long lanh Chim ơi, chim nói Tiếng ngọc, trong veo Những lời chim ca Chỉ còn tiếng hót …
- … gợi cho em về cuộc sống rất thanh bình,hạnh phúc
- … làm cho em thấy hạnh phúc tự do
- HS thực hiện
- HS nhắc ND
- 3 HS đọc nối tiếp
- HS luyện đọc; cả lớp theo dõi tìm giọng đọchay
- 3 HS thi đọc diễn cảm
- HS nhẩm HTL
- HS thi đọc thuộc lòng
- Lớp nhận xét
- Học sinh ghi nhớ
Trang 26- Vận dụng được để tính giá trị biểu thức và giải toán (BT3a, 4a); HSKG làm thêmcác bài còn lại.
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Bài cũ: + Muốn nhân một tổng với 1
số ta làm như thế nào ?
- GV nhận xét phần bài cũ
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Luyện tập.
Bài1: - Y/C HS làm bài vào vở, 2HS lên
bảng thực hiện
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cách cộng, trừ, nhân, chia PS
Bài3: - Y/C lớp làm vở, 2 em lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét KQ, GV củng
cố lại cách tính giá trị biểu thức
Bài4: - GV HD HS cách giải; Y/C lớp
làm bài vào vở, 1HS làm phiếu
- Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
*HSKG: - Y/C các em làm thêm BT3b
và BT4b
- GV chấm một số bài, nhận xét
HĐ2 : Củng cố dặn dò.
+ Nêu cách tìm hiệu, số bị trừ, số trừ,
tích thừa số chưa biết?
- GV nhận xét tiết học
LUYỆN TƯ ØVÀ CÂU:
MRVT : LẠC QUAN – YÊU ĐỜI.
I.MỤC TIÊU:
- Hiểu nghĩa từ lạc quan (BT1), biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành 2nhóm nghĩa (BT2), xếp các từ đã cho trước có tiếng quan thành 3 nhóm (BT3); biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan, không nản chí trước khó khăn (BT4)
- Giáo dục cho các em tính lạc quan yêu đời và ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Một số tờ giấy khổ to kẻ bảng nội dung các bài tập 1,2,3
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Trang 27HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Bài cũ - Kiểm tra 2 HS.
- GV nhận xét cho điểm
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Luyện tập:
Bài1: - Giao việc cho HS làm bài GV
phát giấy cho 1 nhóm HS làm bài
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xé, chốt lời giải đúng
Bài 2,3: - Y/C HS thảo luận cặp đôi
- Đại diện trình bày
- GV chốt lời giải đúng
*HSKG: Y/C đặt câu với một số từ
Bài 4: - Y/C HS thảo luận theo nhóm 4
- Gọi HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
*HSKG: Y/C nêu cách sử dụng 2 câu đó
HĐ2: Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- HS1 đọc ghi nhớ bài trước
- HS2 đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyênnhân
- HS làm theo cặp
- Đại diện trình bày kết quả
- HS đặt câu
- Các nhóm làm bài
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS nêu, lớp nhận xét
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- Làm đúng các BT có âm đầu và vần dễ lẫn: tr/ch ; iêu/iu
- Giáo dục cho các em ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ – Y/C HS làm bài tập 2b.
- GV nhận xét phần bài cũ
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Hướng dẫn HS nghe viết.
Tìm hiểu nội dung bài viết.
- GV đọc bài trong SGK
- Yêu cầu 1 HS đọc bài
+ Nêu nội dung của 2 bài thơ ?
Trang 28- Y/C HS đọc thầm lại 2 bài thơ và nêu
một số từ khó viết
- GV HD HS phân tích và viết đúng các
từ khó
Viết chính tả.
- Y/C HS tự nhớ và viết lại bài
- GV đọc lại 1 lần, cả lớp soát lỗi
- GV chấm 5 bài và nêu nhận xét
HĐ2: Bài tập.
Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT
- Y/C HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng
làm
- Lớp và GV nhận xét chốt lời giải
đúng
Bài3 – Y/C HSKG làm bài vào vở
- Gọi HS nêu kết quả, GV nhận xét chốt
KQ đúng: liêu xiêu, liều liệu, liếu điếu,
thiêu thiếu…; hiu hiu, dìu dịu, chiu chíu…
HĐ3: Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- HS đọc thầm và tìm từ khó viết
- HS viết bảng con: hững hờ, tung bay, xách bương
I Mục tiêu
-Kiểm tra thử nội dung học môn tự chọn Yêu cầu biết cách tham gia kiểm tra,thực hiện cơ bản đúng động tác và đạt thành tích cao
II Địa điểm – phương tiện
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Kẻ sân để tổ chức trò chơi và dụng cụ để kiểm tra thử môn tự chọn
III Nội dung và phương pháp lên lớp
LƯỢNG PHƯƠNG PHÁP TỔCHỨC
1 Phần mở đầu
- Tập hợp lớp , ổn định : Điểm danh
- GV phổ biến nội dung : Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
Khởi động:
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông, vai, cổ tay
6 -10 phút
1 phút
1- 2 phút 2-3 phút
Trang 29-Ôn một số động tác của bài TD phát
triển chung
-Trò chơi: GV chọn
2 Phần cơ bản
a Ôn tập môn tự chọn :
-GV kiểm tra thử một trong 2 môn tự
chọn đã dạy cho HS
Đá cầu:
+Ôn tâng cầu bằng đùi: tập theo đội
hình tự chọn
+Kiểm tra thử tâng cầu bằng đùi :
GV gọi mỗi đỡt-5 em lên vị trí kiểm
tra, cử 4-5 HS đếm kết quả của từng
người, sau đó phát lệnh để các em bắt
đầu tâng cầu Những HS tâng liên tục
3-4 lần là hoàn thành, từ 5 lần trở lên
là hoàn thành tốt, không vào quả nào
là chưa hoàn thành
Ném bóng:
+Kiểm tra thử ném bóng trúng đích
Sau khi ổn định đội hình kiểm tra,
tuỳ theo số vòng đích đã chuẩn bị, GV
gọi tên HS đến lượt kiểm tra tiến vào
vạch giới hạn thực hiện tư thế chuẩn
bị Khi có lệnh, mỗi em ném thử 2
quả, sau đó ném chính thức 3 quả
Tính thành tích trong lần ném chính
thức
b) Nhảy dây
-Ôn nhảy dây kiểu chân trước chân
sau Cho HS tập cá nhân theo đội hình
do cán sự điều khiển
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Cho HS đi đều 2-4 hàng dọc và hát
- Trò chơi : GV chọn
- GV nhận xét , công bố kết quả kiểm
tra, tuyên dương một số HS thưc hiện
tốt, giao bài về nhà chuẩn bị cho giờ
sau kiểm tra chính thức
2x8 nhịp
1 phút18- 22 phút
14-16 phút 2-3 phút
10-12phút
14-16 phút
4- 6 phút
1 -2 phút 1- 2 phút
Trang 30- GV hô giải tán
- Chuyển đổi được số đo khối lượng (BT1,2)
- Thực hiện được phép tính với số đo đại lượng (BT4); HSKG làm thêm BT3,5
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Bµi cị
+ Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia PS?
- GV nhận xét, ghi điểm
2/ Bµi míi
a/ Giíi thiƯu bµi
- GV giới thiệu theo mục tiêu bài học
b/ LuyƯn tËp
Bài1: - Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/C HS nêu bảng đơn vị đo khối lượng
- Y/C HS làm bài nhóm đôi
- HS và GV nhận xét KQ
- Lưu ý cách chuyển đổi các đơn vị đo
Bài2: - Gọi HS nêu yêu cầu
- Y/C HS làm bài vào bảng con
- GV nhận xét KQ và nêu cách đổi: 10 yến = 1 yến
x 10 = 10 kg x 10 = 100 kg và ngược lại
*HSG: Bài3: - Y/C HS làm bài vào vở, 1 em làm
vào phiếu
- HD HS phải linh hoạt chuyển đổi tuỳ từng bài cụ
thể mà chọn cách đổi từ “danh số đơn” sang “danh
số phức” hay ngược lại
- Cả lớp và GV nhận xét KQ
Bài4: - Gọi nêu yêu cầu
- Y/C HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
- HS, GV nhận xét KQ
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối lượng ?
- Nhận xét tiết học; dặn làm bài tập 5
Đổi 2000 g= 2kg
Trang 31- HS trả lời.
- HS nghe
************************************
TẬP LÀM VĂN:
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I.MỤC TIÊU:
- Biết điền nội dung vào chỗ trống trong giấy tờ in sẵn: Thư chuyển tiền (BT1);bước đầu biết cách ghi vào thư chuyển tiền để trả lại bưu điện sau khi đã nhậnđược tiền gửi (BT2) (GVcó thể HD HS điền vào một loại giấy tờ đơn giản quenthuộc ở địa phương)
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mẫu Thư chuyển tiền
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định lớp:
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Hướng dẫn luyện tập:
Bài1: Gọi HS đọc yêu cầu BT1.
- YC HS đọc kĩ cả hai mặt của mẫu Thư
chuyển tiền, sau đó điền vào chỗ trống
những nội dung cần thiết
- GV giải nghĩa những chữ viết tắt cần
thiết: Nhật ấn, Căn cước, Người làm
chứng
- GV hướng dẫn cách điền vào mẫu thư
*HSKG: YC HS làm mẫu trước lớp
-YC HS làm bài
- Gọi HS trình bày bài
(GVcó thể HD HS điền vào một loại
giấy tờ đơn giản quen thuộc ở địa
phương)
- GV nhận xét và khen những HS điền
đúng, đẹp
Bài 2: - YC HS đọc yêu cầu BT.
- YC HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét và chốt lại: Người nhận
tiền phải viết gì, viết vào chỗ nào trong
mặt sau thư chuyển tiền?
- Học sinh lắng nghe
- HS đọc, lớp theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc mặt trướcmặt sau của thư chuyển tiền Lớplắng nghe
- HS theo dõi
- 1 HS làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào mẫu: Thư
chuyển tiền của mình.
- HS đọc trước lớp nội dung mìnhđã điền
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc, lớp lắng nghe
- HS làm bài (đóng vai bà) Lớpnhận xét
Trang 32+ Người nhận và người chuyển viết sai
thì điều gì xảy ra?
HĐ2: Củng cố, dặn dò:
- Liên hệ thực tế
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- Học sinh liên hệ
- Học sinh ghi nhớ
*****************************************
KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giấy khổ to viết dàn ý KC
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ - Gọi HS kể lại câu chuyện
Khát vọng sống
- GV nhận xét ghi điểm
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: HD HS hiểu yêu cầu của đề bài.
- Gọi HS đọc đề bài; GV gạch chân từ
ngữ quan trọng
- Y/C HS nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2
- GV nêu tên truyện được lấy làm ví dụ
- Y/C HS giới thiệu tên câu chuyện của
mình
- GV dán tờ phiếu ghi vắn tắt dàn ý của
bài văn kể chuyện
HĐ2: HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện.
- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhóm 2
từng (đoạn truyện) câu chuyện
- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp
- Y/C HS trao đổi về ý nghĩa câu
chuyện
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất, tự
nhiên hấp dẫn nhất
Trang 33HĐ3 : Củng cố dặn dò.
- Giáo dục tính lạc quan yêu đời cho HS
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- HS ghi nhớ
***************************************
Lịch sử Tổng kết I/Mục tiêu:
- Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đếngiữa TK XIX
-Nhớ được các sự kiện , hiện tượng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựngnước và giữ nước của dân tộc ta từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.-Tự hào về truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
IIĐồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập của HS
Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử trong SGK phóng to
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1.Bài cũ(4’)
H Mô tả một công trình kiến trúc của
kinh thành Huế mà em biết
H HS đọc ghi nhớ
GV nhận xét- ghi điểm
2.Bài mới:
Hoạt động 1;Làm việc cá nhân.(8’)
GV đưa ra băng thời gian, giải thích
GV chia nhóm phát cho mỗi
nhóm cho mỗi nhóm 1 tên
nhân vật lịch sử , yêu cầu các
nhóm ghi tóm tắt về công lao
của các nhân vật lịch sử sau:
- Gv nhận xét, tóm tắt lại
công lao của các nhân vật
- các nhóm ghi tóm tắt về công lao của các nhân vật lịch sử.Đạib diện nhóm lên trình bày.Lớp nhận xét bổ sung
+Hùng Vương +An Dương Vương + Hai Bà Trưng +Ngô Quyền+Đinh Bộ Lĩnh +Lê Hoàn +Lý Thái Tổ +Lý Thường Kiệt+Trần Hưng Đạo +Lê Thánh Tông
Trang 34lịch sử trên.
Hoạt động 3:( 10’ ) : Làm
việc theo nhóm
GV phát yêu cầu HS hoàn
thành phiếu sau
3.Củng cố –Dặn dò:( 3’)
GV hệ thống lại kiến thức đã
ôn
Nhận xét tiết học dặn HS ôn
bài
+Nguyễn Trãi +Nguyễn Huệ…
HS nhận phiếu hoàn thành phiếu, gọi đại diện nhóm trình bày
Tên địa danh Địa điểm Xây dựng dưới triều đạiĐền Hùng Phong Châu-
Thành Cổ Loa
Đông Anh, Hà Nội ( nay)
- An Dương Vương Hoa Lư Gia Viễn –Ninh
Kinh ThànhHuế Phú Xuân(Huế) Nhà Nguyễn.Thành
Thăng Long
Hà Nội Lý Thái Tổ
- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian (BT1,2)
- Thực hiện được phép tính với số đo thời gian (BT4); HSKG làm thêm BT3,5
- Giáo dục cho các em tính cẩn thận và chính xác trong học toán
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Bài cũ: + Nêu bảng đơn vị đo khối
lượng và mối quan hệ giữa các đơn vị đo
khối lượng?
- Nhận xét phần bài cũ
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
Trang 35*HSTB: nêu mối quan hệ giữa các đơn
vị đo thời gian
- HS và GV nhận xét kết quả
Bài2: - Y/C HS thảo luận nhóm đôi và
làm bài vào vở, 2 em làm phiếu
+ Nêu cách đổi các đơn vị đo thời gian
– HS và GV nhận xét KQ, lưu ý về cách
chuyển đổi đơn vị đo
Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài
- Y/C lớp tự giải BT, 1 em lên bảng
- Cả lớp và GV nhận xét KQ
*HSKG: Bài3,5:
- HD chuyển đổi đơn vị đo rồi so sánh
kết quả để lựa chọn dấu thích hợp (BT3)
- HD HS chuyển đổi các đơn vị đo thời
gian đã cho thành phút, sau đó so sánh
để chọn số đo thời gian dài nhất (BT5)
- GV chấm, chữa bài
HĐ2 : Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học- Dặn dò về nhà
- Giáo dục cho các em ý thức học tập tốt
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Viết BT 1,2 phần luyện tập vào giấy khổ to
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Bài cũ: -Kiểm tra 2 HS Kết hợp chấm
một số vở của HS khác
- GV nhận xét cho điểm
2.
Bài mới: Giới thiệu bài: GV giới thiệu
trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Nhận xét :
Bài1,2: - Gọi HS nêu nội dung bài 1,2
- GV giao việc cho HS làm bài theo
nhóm đôi
- HS1: làm BT 2
- HS2: Làm BT4
- Lắng nghe và nhắc lại tựa bài
- 1HS đọc, lớp theo dõi trong SGK
- HS làm bài theo nhóm đô Một sốnhóm trình bày kết quả
Trang 36- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
HĐ2: Ghi nhớ
- Y/C HS đọc nội dung cần ghi nhớ
HĐ3: Luyện tập.
Bài1: - Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Giao việc cho HS làm bài GV dán lên
bảng tờ giấy to viết sẵn nội dung BT1
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
Bài 2: - Cho HS đọc yêu cầu của bài
- Giao việc cho HS làm bài
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV nhận xét
Bài 3: - Giao việc cho HS làm bài GV
dán tờ phiếu ghi sẵn 2 đoạn a, b lên bảng
lớp
- Cho HS trình bày kết quả bài làm
- GV chấm một số bài, nhận xét
HĐ4: Củng cố dặn dò:
- Nêu ghi nhớ bài.
- Dặn dò về nhà - Nhận xét giờ học
- 3 HS đọc nội dung ghi nhớ
- 1HS đọc, lớp theo dõi SGK
- HS làm bài cá nhân 1HS lên làm bàitrên bảng lớp gạch dưới trạng ngữ chỉmục đích
- 1HS đọc, lớp theo dõi
- Học sinh làm bài và trình bày kếtquả
- 2HS lên làm trong 2 đoạn
- HS nêu CN, VN mình thêm vào chỗtrống
- 2 HS nhắc lại
- HS ghi nhớ
***************************************
ThĨ dơc MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN
I Mục tiêu
-Kiểm tra nội dung học môn tự chọn Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng động tác và đạt thành tích cao
II Địa điểm – phương tiện
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập đảm bảo an toàn tập luyện
Phương tiện : Kẻ sân để tổ chức trò chơi và dụng cụ để tập môn tự chọn
III Nội dung và phương pháp lên lớp
LƯỢNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ
CHỨC
1 Phần mở đầu
- Tập hợp lớp , ổn định : Điểm danh
- GV phổ biến nội dung : Nêu mục
tiêu - yêu cầu giờ học
+ Khởi động:
-Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự
nhiên theo 1 hàng dọc 200- 250m
Trang 37-Đi thường theo vòng tròn và hít thở
sâu
-Xoay các khớp cổ chân, đầu gối,
hông, vai, cổ tay
-Ôn một số động tác của bài TD
phát triển chung
+Ôn chuyền cầu theo nhóm 2-3
người: GV chia HS thành nhóm 2-3
em ở những địa điểm khác nhau,
nhóm này cách nhóm kia 2m, em
này cách em kia 2-3m để các em tự
quản lí tập luyện GV giúp HS ổn
định địa điểm, kỉ luật tập luyện và
sửa sai
-Ném bóng:
+Ôn cầm bóng, đứng chuẩn bị,
ngắm đích , ném bóng vào đích
+Thi ném bóng trúng đích: mỗi em
ném thử 2 quả và ném chính thức 3
quả, tính số quả trúng đích hoặc số
điểm đạt được
b Nhảy dây
-Cho HS tập nhảy dây cá nhân kiểu
chân trước chân sau theo đội hình do
cán sự điều khiển GV dành vài phút
cuối để tổ chức cho HS thi ai nhảy
giỏi nhất
3 Phần kết thúc
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Cho HS đi đều 2-4 hàng dọc và
hát
- Trò chơi : GV chọn
- GV nhận xét , đánh giá kết quả giờ
học và giao bài tập về nhà
- GV hô giải tán
1 phút1- 2 phút
2-3 phút 2x8 nhịp
1 phút18- 22 phút9-11 phút 9-11 phút 4-5 phút 4-5 phút
9-11 phút5-6 phút3-4 phút
9-11 phút 1-2 phút
4- 6 phút
1 -2 phút 1- 2 phút
Trang 38- Chuyển đổi được các đơn vị đo diện tích.
- Thực hiện các phép tính với sĩ đo diện tích
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4
- HS khá giỏi làm bài 3
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Khởi động:
Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
GV nhận xét
Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
Hướng dẫn HS lập bảng quan hệ giữa
các đơn vị đo diện tích đã học
Bài tập 2:
Hướng dẫn HS chuyển đổi từ các đơn
vị lớn ra các đơn vị nhỏ & ngược lại; từ
“danh số phức hợp” sang “danh số
đơn” & ngược lại
Trang 39- Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị
đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn
dấu thích hợp
Bài tập 4:
Hướng dẫn HS tính diện tích khu đất
hình vuông trồng chè & cà phê
Hướng dẫn HS đưa bài toán đã cho về
bài toán “toán học” điển hình là: “Tìm
hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số
đó”
Củng cố - Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
Làm bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vàovở
-Tập Đọc TIẾNG CƯỜI LÀ LIỀU THUỐC BỔ
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh họa bài đọc trong sách học sinh
III - CA C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC ÙC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 – Khởi động
2 – Bài cũ : HS đọc bài Con chim chiền chiện.
- 2 , 3 HS đọc và trả lời câu hỏi của bài thơ
3 – Bài mới
Giới thiệu bài
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
HS nối tiếp nhau đọc đoạn của bài
+Đoạn 1: Từ đầu …mỗi ngày cười 400 lần
+Đoạn 2: Tiếp theo … làm hẹp mạch máu
+Đoạn 3: Còn lại
+Kết hợp giải nghĩa từ: thống kê, thư giản, sảng
khoái, điều trị
c Tìm hiểu bài:
+ GV chia lớp thành một số nhóm để các em tự
điều khiển nhau đọc (chủ yếu đọc thầm, đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi
Học sinh đọc 2-3 lượt
- HS luyện đọc theo cặp
- Một, hai HS đọc bài
Các nhóm đọc thầm
Lần lượt 1 HS nêu câu hỏi và
HS khác trả lời
Trang 40lướt ) và trả lời câu hỏi Sau đó đại diện nhóm
trả lời câu hỏi trước lớp GV điều khiển lớp đối
thoại và tổng kết
Các hoạt động cụ thể:
Các nhóm đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đại diện nhóm nêu câu hỏi để các nhóm
khác trả lời
Phân tích cấu tạo của bài báo trên? Nêu ý chính
của từng đọan văn?
- Đoạn 1: Tiếng cười là đặc điểm quan trọng,
phân biệt con người với các loài động vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Người có tính hài hước sẽ sống lâu
hơn
Vì sao tiếng cười là liều thuốc bổ?
- Vì khi cười tốc độ thở của con người tăng lên
đến 100 km/ giờ, các cơ mặt thư giản, não tiết
ra một chất làm con người có cảm giác sảng
khoái, thoả mãn.
Người ta tìm cách tạo ta tiếng cười cho bệnh
nhân để làm gì?
- Để rút ngắn thời gian điều trị bệnh nhân, tiết
kiệm tiền cho Nhà nước.
Em rút ra điều gì qua bài này? Hãy chọn ý đúng
nhất?
- Ý b: Cần biết sống một cách vui vẻ.
d Hướng dẫn đọc diễn cảm
- HS nối tiếp nhau đọc cả bài
+ GV hướng dẫn cả lớp đọc diễn cảm một đoạn
trong bài: Tiếng cười ….mạch máu.
- GV đọc mẫu
4 – Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học, biểu dương HS học tốt
- Về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm bài văn
- Chuẩn bị Aên mầm đá
3 học sinh đọc -Từng cặp HS luyện đọc -Một vài HS thi đọc diễn cảm
-ĐỊA LÝ ÔN TẬP
I - YÊU CẦU:
- Chỉ được trên bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam :