1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 CKT+BVMT

605 646 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 605
Dung lượng 5,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tên trờng , tên lớp, tên thầy , cô giáo và một số bạn bè trong lớp - Bớc đầu biết giới thiệu tên mình , những điều mình thích trớc lớp II.Đồ dùng dạy- học: - Vở bài tập Đạo đức 1.

Trang 1

ầ n 1 Thứ 2 ngày 23 tháng 8 năm 2010 đạo đức

Bài 1: Em là học sinh lớp1

I Mục tiêu: 1 Giúp HS biết đợc.

- Trẻ em đến 6 tuổi học phải đi học

- Biết tên trờng , tên lớp, tên thầy , cô giáo và một số bạn bè trong lớp

- Bớc đầu biết giới thiệu tên mình , những điều mình thích trớc lớp

II.Đồ dùng dạy- học: - Vở bài tập Đạo đức 1 - Bài hát: Đi học.

III Các hoạt động dạy- học:

Tên tôi là gì?).Trò chơi đợc tiếp tục

cho đến khi từng HS đều tự giới thiệu

GV y/c hocj sinh kể về việc bố mẹ đã

chuẩn bị cho việc đi học lớp 1 : mua

sắm quần áo mới, giày dép, sách

- HS trả lời câu hỏi

Kết luận: ,các em hãy nói tên của bạn.Cô

cũng sẽ gọi tên các em khi chúng ta học tập, vui chơi

*HS kể về sự chuẩn bị vào lớp 1của mình

Kết luận: Nhiệm vụ của những trẻ em 6

tuổi Để chuẩn bị cho việc đi học các em

đợc bố mẹ mua quần áo giày dép mới Các em cần phải có đầy đủ sách vở,

đồ dùng học tập

* HS kể chuyện trong nhóm 2 ngời

- Một vài HS kể trớc lớp - Nhận xét Kết luận: ĐI học các em có thầy cô giáo

mới, bạn bè mới Nhiệm vụ của HS lớp 1

là học tập,thực hiện tốt những qui định của nhà trờng nh đi học đúng giờ và đầy

đủ,giữ trật tự trong giờ học, yêy quý thầy cô giáo và bạn bè, giữ vệ sinh lớp học, vệ sinh cá nhân có nh vậy,các em mới chóng tiến bộ, đợc mọi ngời quý mến

Trang 2

ầ n 3 Thứ 2 ngày 26 tháng 4 năm 2010 đạo đức

Bài 32: Dành cho địa phơng

I Mục tiêu: 1 Giúp HS biết đợc.

- Vị trí tiếp giáp của địa phơng

- Ngành nghề chính của địa phơng

- Dân số của địa phơng

2 HS có thái độ : Vui vẻ, phấn khởi, yêu quê hơng và tự hào về quê hơng

II.Đồ dùng dạy- học: - Bài hát : Quê hơng em

III Các hoạt động dạy- học:

hớng dẫn HS cách chơi Em hãy giới

thiệu tên của xã mình cho các bạn

trong nhóm,sau đó chỉ định một bạn

bất kì và hỏi:(Địa phơng của bạn tên là

gì? Trò chơi đợc tiếp tục cho đến khi

từng HS đều tự giới thiệu tên xã mình

* HS kể chuyện trong nhóm 2 ngời

- Một vài HS kể trớc lớp - Nhận xét Kết luận

Trang 3

Học vần Tiết 1, 2 : ổn định tổ chức

- GV kiểm tra sách vở – Đồ dùng học tập của học sinh

- GV giới thiệu môn học

Trang 4

Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010

Học vần

Các nét cơ bản

I Mục tiêu: Giúp HS biết:- Đọc đúng các nét cơ bản của Tiếng Việt.

- Viết đẹp các nét cơ bản để luyện viết các chữ sau này

II Đồ dùng dạy học:

GV: Bảng phụ viết mẫu các nét cơ bản

HS: Bảng con, phấn, vở tập viết

III Các hoạt động dạy- học:

1 Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu bài học các nét cơ bản

- ghi bảng

2 Đọc các nét cơ bản:

* GV hớng dẫn cho HS cách đọc lần lợt

các nét cơ bản kết hợp chỉ trên bảng phụ

- Nét: ngang, thẳng đứng, xiên trái, xiên

phải, móc trên, móc dới, móc hai đầu,

cong trái, cong phải, cong kín, khuyết trên,

khuyết dới.

Tiết 2

3 Viết các nét cơ bản

a)Rèn kỹ năng viết trên bảng con

* GV hớng dẫn HS quan sát mẫu viết các

- Viết di tay xuống bàn

- Viết vào bảng con

- HS khác nhận xét, chỉnh sửa

* HS viết các nét cơ bản vào vở tập viết

* HS đọc lại các nét cơ bản

Trang 5

Tiết1: Tiết học đầu tiên

I.

Mục tiêu: Tạo không khí vui vẻ trong lớp học , Hs tự giới thiệu về mình

-Bớc đầu làm quen với sách giáo khoa , đồ dùng trong giờ học toán

II.Đồ dùng dạy- học:

- Sách giáo khoa Toán 1

- Bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy- học.

toán, biết giải các bài toán có lời văn, biết

đo độ dài, biết xem lịch

4 GV giới thiệu bộ đồ dùng học toá n.

- GV hớng dẫn nêu tên gọi của đồ dùng

- GV hớng dẫn HS cất đồ dùng học tập

5 Củng cố, dặn dò :

- GV củng cố , dận dò HS cách bảo quản

- Học sinh quan sát sách Toán 1

- Tiết học đầu tiên

* HS quan sát từng ảnh và thảo luận trong bài: Tiết học đầu tiên

- HS trả lời - Nhận xét

* HS lắng nghe giáo viên giới thiệu, kết hợp quan sát SGK

* HS quan sát bộ đồ dùng học toán

HS nêu tên gọi của đồ dùng

- HS biết tác dụng của từng đồ dùng

HS cất đồ dùng theo sự hớng dẫn của GV

* GV củng cố , dận dò HS cách bảo quản

Trang 6

- Chơi trò chơi: “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu bớc đầu biết tham gia đợc trò chơi.

II.Địa điểm, ph ơng tiện:

- Sân trờng đã dọn vệ sinh

- GV chuẩn bị 1 còi,tranh, ảnh một số con vật

III Các hoạt động dạy- học:

sau đó quay thành hàng ngang

- Phổ biến yêu cầu nội dung bài học

* GV nêu tên trò chơi, Sau đó, GVgọi

tên một số con vật cho học sinh làm

quen dần với cách chơi

- Trò chơi “Diệt các con vật có

hại” trả lời xem những con vật nào là

con vật có hại, có ích Thống nhất với cả

lớp khi gọi tên các con vật có hại thì cả

lớp đồng thanh “Diệt! Diệt ! Diệt”,còn

Trang 7

Mục tiêu: Học sinh có thể

- Làm quen, nhận biết đợc chữ e, ghi âm e

- Tra loi cau hoi 1 – 3

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các tranh vẽ trong SGK có chủ đề lớp học

Trang 8

2 Bài mới: (Tiết1)

a) Giới thiệu bài: * Giáo viên treo tranh,

- HS mang sách vở,đồ dùng học tập để kiểm tra

* HS quan sát phát hiện nội dung

- Đọc các tiếng có âm e: bé, ve, xe, me

- HS đọc theo: e

* H/s quan sát, tìm những vật có hình dạng giốngchữ e

- Tìm chữ vừa học trong sách, báo

- Về nhà đọc bài, chuẩn bị bài 2: b

III Các hoạt động dạy- học.

a GV giới thiệu bài - ghi bảng.1 Bài mới:

Trang 9

* GV đa ra 3 lọ hoa và 4 bông hoa.

- Số lọ hoa ít hơn số bông hoa hoặc số bông

hoa nhiều hơn số lọ hoa

Rút ra kết luận: - Số lọ hoa ít hơn số bông hoa hoặc số bông hoa nhiều hơn

số lọ hoa

- Nhiều HS nhắc lại

* HS so sánh số hình vuông với số hình tròn

( cách làm tơng tự nh trên.)

* HS quan sát các hình trong SGK và trả lời miệng - Nhận xét

- Nêu kết luận từng trờng hợp

* HS so sánh một số đồ vật có sự chênh lệch trong lớp

* HS so sánh các đồ vật trên hình vẽ trong vở BT toán

- HS nhận xét và nhắ lại nhiều lần

Trang 10

mỹ thuật Bài 1: Xem tranh thiếu nhi vui chơi

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

- Tập quan sát, miêu tả hình ảnh, màu sắc trên tranh

- Giúp học sinh cảm thụ đợc vẽ đẹp trong tranh thiếu nhi

II Đồ dùng dạy- học:

Một số tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi(ở sân trờng, ngày lễ, công viên, cắm trại )

- HS su tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi

III Các hoạt động dạy- học:

GV giới thiệu bài, ghi bảng

- GV giới thiệu tranh để HS quan sát:

Tranh đề tài thiếu nhi vui chơi (SGV)

- Đề tài vui chơi rất rộng, phong phú và

hấp dẫn ngời vẽ Nhiều bạn đã say mê đề

tài này và vẽ đợc những tranh đẹp Chúng

ta cùng xem tranh của các bạn

- Trong tranh có những màu nào ?

- Màu nào đợc vẽ nhiều hơn ?

- Em thích nhất màu nào trên bức tranh

- Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe giáo viên giới thiệu tranh

* HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi gợi ý của GV

Trang 11

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, phần luyện nói.

III Các hoạt động dạy- học

- HS phát âm (CN - ĐL)

- HS quan sát chữ: b

- HS cài chữ: b - Nhận xét

- Ghép chữ: be - HS phát âm

* HS quan sát chữ viết mẫu:

- HS viết lên không trung, sau đó viết vào bảng con - nhận xét sửa lỗi

- HS viết vào vở tập viết

* HS luyện đọc (CN- ĐL) trên bảng lớp:

b, be

* HS quan sát tranh luyện nói tập nói theo tranh

* HS phát âm lại âm: b, tiếng: be

- HS thi chỉ tiếng có âm: b trong văn bản có sẵn

Trang 12

toán Tiết3: Hình vuông, hình tròn

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

III Các hoạt động dạy- học.

a) GV giới thiệu bài - ghi bảng

b) Giới thiệu hình vuông:

Trả lời câu hỏi: Đây là hình gì ?

- HS lấy toàn bộ hình vuông từ bộ đồ dùng - Nhận xét

- Tìm một số vật có mặt là hình vuông

* (Làm tơng tự nh hình vuông)

* HS dùng bút màu sáp tô các hình vuông

* HS tô tiếp các hình tròn bằng các màu khác nhau

* HS dùng các màu khác nhau để tô, màu, dùng tô hình vuông không đợc sửdụng để tô hình tròn

* HS sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán

để xếp hình – Nhận xét

* HS kể tên một số đồ vật có mặt là hình vuông

Trang 13

tự nhiên - xã hội

Bài 1: Cơ thể chúng ta

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Kể tên và chỉ đúng 3 bộ phận chính của cơ thể là đầu, mình và chân tay

- Biết một số bộ phận của đầu, mình, tay và chân

* GV giới thiệu bài ghi bảng

1: Giúp học sinh gọi tên và phân biệt các

trang 5 trong SGK từ 1 đến 11 theo thứ tự

từ trái qua phải từ trên xuống dới

* HS hát bài: Đôi bàn tay xinh

* HS chia nhóm theo cặp đôi

- HS quan sát tranh trang 4 SGK, chỉ vào tranh và nói tên các bộ phận của cơ thể,

- HS trình bày kết quả trên bảng lớp

- HS khác nghe nhận xét và bổ sung

kết luận: các bộ phận các con vừa

quan sát và gọi tên là các bộ phận bên ngoài cơ thể

* HS đánh số các hình từ trang 5 trong SGK từ 1 đến 11 theo thứ tự từ trái qua phải từ trên xuống dới HS trả

lời câu hỏi

* HS hát và làm theo lời bài hát:

Trang 14

Thứ 6 ngày 27 tháng 8 năm 2010

Học vần:

Bài 3: Dấu sắc (/) I.Mục tiêu : - HS làm quen và nhận biết đợc dấu, thanh sắc(/)

- Đọc đợc tiếng: bé

Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản vê các bức tranh trong sách gk

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau ở trẻ em ở trờng, ở nhà

II.Đồ dùng dạy- học

-Bộ ghép chữ Tiếng Việt 1

- Tranh minh hoạ bài tập đọc, phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học.

c) Rèn k/n v iết dấu thanh

- GV hớng dẫn uốn nắn HS viết dấu sắc

- HS quan sát dấu ( / ) - Trả lời câu hỏi

- HS lấy dấu ( / ) trong bộ chữ

* HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự gợi ý của GV - nhận xét

Trang 15

toánTiết4: Hình tam giác.

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- HS nhận ra và nêu đúng tên hình tam giác

II.Đồ dùng dạy- học:

- 1Số hình tam giác bằng bìa

- Vật thật có hình tam giác

- HS chuẩn bị bộ đồ dùng học toán 1

III Các hoạt động dạy- học.

a) Giới thiệu bài:

b) Giới thiệu hình tam giác:

* GV đa ra các hình vuông, hình tròn, hình

tam giác trên bảng Yêu cầu HS tìm hình

vuông, hình tròn Bạn nào biết hình còn lại là

- GV nêu yêu cầu hớng dẫn HS dùng bút màu

sáp tô các hình tam giác, mỗi hình là một màu

* HS kể tên một số đồ vật có mặt

là hình tam giác

Trang 16

tập viết Tiết 1: Tô các nét cơ bản I.Mục tiêu : - Giúp HS tô đẹp các nét cơ bản trong vở tập viết.

Tô và viết đợc các chữ e, b, bé theo vở tập viết

- Bớc đầu giúp HS biết cầm bút ngồi đúng t thế.

* HS quan sát bảng phụ

- Đọc tên các nét cơ bản chữ e, b, bé (cá

nhân, đồng loạt)

- HS theo dõi qui trình viết

- HS viết vào bảng con

Trang 17

thủ côngBài 1: Giới thiệu một số loại giấy, bìa

và dụng cụ học Thủ công.

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết một số loại giấy, bìa và dụng cụ học Thủ công

II

Đồ dùng dạy- học:

- GV: Các loại giấy, bìa và dụng cụ học Thủ công là kéo, hồ, dán, thớc kẻ

- HS: Các loại giấy, bìa và dụng cụ học Thủ công là kéo, hồ, dán, thớc kẻ

1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Giới thiệu giấy, bìa.

Qua quyển vở của học sinh

- Giới thiệu giấy, bìa

- GV giới thiệu giấy màu để HS học Thủ

- Dặn dò học sinh chuẩn bị giấy trắng,

giấy màu, hồ dán để học bài “Xé dán

Trang 19

mỹ thuật Bài 2: Vẽ nét thẳng

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Một bài vẽ minh hoạ

- HS chuẩn bị vở tập vẽ 1, bút chì đen, bút chì màu, sáp màu

III Các hoạt động dạy- học:

- HS tìm thêm ví dụ về nét thẳng nh: quyển vở, cửa sổ

+ Vẽ thuyền, vẽ núi

+ Vẽ cây, vẽ nhà

* HS làm bài

Trang 21

Thứ 5 ngày 27 tháng 9 năm 2010

học vần:

Bài 7: ê - v

I Mục tiêu : - Đọc và viết đợc:ê, v, bê, ve.

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng: bê, bề, bế ; ve, vè, vẽ ; bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

II.Đồ dùng dạy- học

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

2.Bài mới Tiết 1

a) GV cho HS quan sát tranh giới thiệu

- HS đọc (CN-N-ĐL)

* HS viết các chữ trong vở tập viết

Trang 22

- ChuÈn bÞ bµi: l , h.

Trang 23

toánTiết7: Luyện tập

I Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về:

- Nhận biết số lợng các nhóm đồ vật có số lợng 1, 2, 3

- Đọc,viết,đếm số trong phạm vi 3

II Các hoạt động dạy- học

vuông của mỗi nhóm

+ Một nhóm có hai hình vuông viết số 2

* HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài - Đọc bài miệng

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS tập chỉ vào hình rồi nói:

+ Hai và một là ba+ Một và hai là ba+ Ba gồm hai và một

- HS nói lại nhiều lần

*HS viết theo thứ tự các số từ 1đến 3

Trang 24

tự nhiên - xã hội Bài 2: Chúng ta đang lớn

I

Mục tiêu :Giúp HS:

- Biết sự thay đổi của bản thân đợc thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

Nêu đợc ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết

a) GV giới thiệu bài, ghi bảng

1: Giúp HS nhận ra sự thay đổi của bản thân đ ợc thể hiện ở chiều cao và

: Sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều

cao, cân nặng và sự hiểu biết

- Từ lúc nằm ngửa đến lúc biết đi thể

- HS thực hành đo trong nhóm của mình

- HS các nhóm báo cáo kết quả xem trong nhóm mình bạn nào béo nhất, gầy nhất

- Cả lớp quan sát và cho đánh giá

xem kết quả đo đã đúng cha

- HS trả lời câu hỏi

- HS phát biểu về thắc mắc của mình

* HS nối tiếp nhau trình bày những việc nên làm

- HS trả lời những việc không nên làm vì chúng có hại cho sức khoẻ

* HS cùng GV hệ thống lại nội dung bài

(Dạy vào chiều thứ 4/24/9/08)

Trang 26

học vần:

Bài 8: l , h

I

Mục tiêu: - Đọc và viết đợc: l, h, lê, hè.

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

II.Đồ dùng dạy- học

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học.

Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.

* GV cho HS quan sát tranh giới thiệu bài, ghi bảng: l, hb) Dạy chữ ghi âm l

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm

- GV nhận xét

c) Dạy chữ ghi âm h(Quy trình tơng tự nh dạy âm l.)

d) Rèn k/n viết Viết trên bảng con

l, h, lê, hè

- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn qui trình

- GV nhận xét, chỉnh sửa.(nếucó)

- Đọc câu ứng dụng

ve ve ve, hè về

- GV đọc mẫu, hớng dẫn - GVnhận xét

b) Rèn k/n luyện viết

- Viết vào vở tập viết

l, h, lê, hè

- GV lu ý t thế ngồi viết, cách cầm bút

- GV chấm một số bài cho học sinh

- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- HS đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

- Tìm tiếng có âm ê, v vừa học gạch chân

- HS đọc (CN-N-ĐL)

* HS viết các chữ trong vở tập viết

Trang 28

toán Tiết8: Các số: 1, 2, 3, 4, 5

I Mục tiêu:Giúp học sinh:

III Các hoạt động dạy- học.

Bài 3: Rèn k/n ddojcj viết số

Viết số, chấm tròn vào ô trống

* GV hớng dẫn nêu yêu cầu bài

- Xem có mấy chấm tròn rồi viết số thích hợpvào ô trống hoặc xem số mấy rồi vẽ chấm tròn vào ô trống tơng ứng

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài tập Toán 1

- Nhận xét, đánh giá

* 4-6 HS đếm từ 1 đến 5, từ 5 về 1

- GV nhận xét bài học

- Chuẩn bị bài sau: luyện tập

Trang 30

thủ công

Bài 2 Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

I

Mục tiêu:Giúp HS- biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

- Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn

Đờng xé và hình dán có thể bị răng ca hay không đợc phẳng

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: bài mẫu về xe, dán hình chữ nhật, hình tam giác, hai tờ giấy khác màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau tay

- HS: Giấy màu thủ công, giấy nháp có kẻ ô, hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay

III Các hoạt động dạy- học:

* GV hớng dẫn HS quan sát và nhận xét

* GV giới thiệu bài ghi bảng

* HS quan sát bài mẫu của GV trả lờicâu hỏi

- Dặn dò HS chuẩn bị đồ dùng cho bài xé dán hình vuông, hình tròn

tuần :3 Thứ ngày tháng 9 năm 2010

đạo đức

Bài 2: Gọn gàng, sạch sẽ

( Nội dung tích hợp / lồng ghép )

I Mục tiêu : - Giúp HS hiểu đợc:

+ Nêu đựơc một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ

+Biết đợc lợi ích của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẻ

+Biết giữ gìn vệ sinh cái nhân, đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

+ Biết phân biệt giữ ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và cha gọn gàng sạch sẽ

II

.Đồ dùng dạy- học:

- Vở bài tập đạo đức

- Bài hát rửa mặt nh mèo

- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng, sạch sẽ: lợc, bấm móng tay, cặp tóc, gơng

Trang 31

- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng

Thảo luận cặp đôi theo bài tập 1

- Bạn nào có đầu tóc, quần áo, giầy dép gọn gàng, sạch sẽ ?

- Các em thích ăn mặc nh bạn nào ?

* Kết luận: Bạn thứ 8 có đầu trải đẹp

áo quần sạch sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày dép cũng gọn gàng Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, nh thế có lợi cho sức khoẻ, đợc mọi ngời yêu mến.Các em cần ăn mặc nh vậy

2 Biết giữ gìn vệ sinh cái nhân, đầu

* GV yêu cầu từng HS chọn cho mình những quần áo thích hợp để đi học

- GV bao quát lớp,nhận xét chung3.Biết phân biệt giữ ăn mặc gọn gàng

* HS thảo luận theo cặp, bài tập 1

- HS nêu kết quả thảo luận trớc lớp:

chỉ rõ cách ăn mặc của các bạn trong tranh về đầu tóc quần áo, giầy dép, từ

đó lựa chon bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ Có thể cho HS nêu cách sửa một số sai sót trong những cách ăn mặc cha gọn gàng sạch sẽ

- Từng HS thực hiện nhiệm vụ

- Các cặp HS kiểm tra rồi sửa cho nhau

đẹp , văn minh

- Chuẩn bị Tiết 2

Trang 32

làm cho cơ thể, sạch, đẹp, khoẻ mạnh, đợc mọi ngời yêu mến

+ Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội chải đầu tóc, quần áo đợc giặt sạch, đi dầy dép sạch

- HS có thái độ mong muốn tích cực, tự giác ăn mặc, gọm gàng, sạch sẽ

- HS thực hiện nếp sống vệ sinh cá nhân, giữ quần áo, giày, dép, gọn gàng sạch sẽ ở nhà cũng nh ở ờng

Trang 33

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè

- Nhận ra đợc chữ o, c có trong các tiếng, từ của một đoạn văn bản

II.Đồ dùng dạy- học

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học.

HĐ-TL Nội dung hoạt động Phơng pháp tiến hành

Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài

* GV cho HS quan sát tranh

giới thiệu bài, ghi bảng: l, h

* (Quy trình dạy âm c tơng tự nh dạy âm o)

* So sánh chữ ghi âm o với chữ ghi âm c

Trang 35

Thứ ngày tháng 9 năm 2010

Học vần:

Bài 10: ô , ơ (nội dung tích hợp / khai thác gián tiếp )

I

Mục tiêu: - Đọc và viết đợc: ô, ơ, cô, cờ.

- Đọc đợc các từ ngữ và câu ứng dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở - bé có vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ

- Nhận ra đợc chữ ô, ơ có trong các tiếng, từ của một đoạn văn bản

II.Đồ dùng dạy- học

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học.

HĐ-TL Nội dung hoạt động Phơng pháp tiến hành

Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.* GV cho HS

quan sát tranh giới thiệu bài,

* (Quy trình dạy âm ơ tơng tự nh dạy âm ô)

* So sánh chữ ghi âm ô với chữ ghi âm ơ

Trang 37

III Các hoạt động dạy- học.

Bài 3:Viết số thích hợp vào ô

trống thể hiện số ô vuông của

*HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài - Đọc bài miệng

- 3HS đếm xuôi:1;2;3

- 3HS đếm ngợc:3;2;1

- HS làm bài rồi chữa bài

- Hớng dẫn HS tập chỉ vào hình rồi nói:

+ Hai và một là ba+ Một và hai là ba+ Ba gồm hai và một

- HS nói lại nhiều lần

*HS đếm xuôi;đếm ngợc từ 1đến3;từ 3về1

- Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau

Trang 38

Thể dụcBài 3:Đội hình đội ngũ- Trò chơiI.Mục tiêu: - Biết cách hợp hàng dọc, dóng hàng.Yêu cầu HS tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn

giờ trớc

- Bớc đầu làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi “Diệt các con vât có hại” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tơng đối chủ động

II.Địa điểm, ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập GV chuẩn bị 1còi

III Các hoạt động dạy- học:

* Tập phối hợp: Tập hợp hàng dọc, gióng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

* GV cho HS giải tán sau đó hô

khẩu lệnh tập hợp, dóng hàng, đứng nghiêm,nghỉ Nhận xét

* Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

* Tập hợp lớp thành 4 hàng dọc, cho HS quay ngang để phổ biến nội dung yêu cầu bài học

- HS đứng vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ, đém to theo nhịp 1-2, 1-2,

* Lần 1: - Lần 2 - 3: Để cán sự điều khiển

* Xen kẻ các lần hô “nghiêm !”để

HS đứng bình thờng

* Nh hớng dẫn động tác đứng nghiêmcho HS giải tán để tập lần 2

* HS chơi trò chơi “Diệt các con vật

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt, bảng ôn (trang 24) kẻ ra bảng phụ

- Tranh minh hoạ phần câu ứng dụng và phần kể chuyện

III Các hoạt động dạy- học.

Trang 39

HĐ-TL Nội dung hoạt động Phơng pháp tiến hành

Bài mới Tiết 1

a) Giới thiệu bài.* GV cho HS

quan sát tranh giới thiệu bài,

* HS quan sát tranh rút ra mô hình tiếng be.

- HS nhắc lại những âm đã học trong tuần Cả

lớp đọc lại

- HS đọc các âm ở cột dọc, hàng ngang (CN – N -ĐL)

- HS ghép tiếng trên bảng cài (ghép các âm ở cột dọc đứng trớc với các âm ở hàng ngang)

- HS đọc lại các tiếng trong bảng ôn

* HS ghép các tiếng ở cột dọc với các dấu thanh ở hàng ngang

- HS đọc lại các tiếng trong bảng ôn 2

* HS tự đọc từ ứng dụng (CN – N - ĐL)

* HS viết bảng con: lò cò , vơ cỏ

* HS đọc bài (CN- N- ĐL) trên bảng lớp, HS khác nhận xét bạn

* HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh, đọc câu ứng dụng

- HS đọc (CN- N- ĐL)

*HS đọc bài trong SGK (CN- N- ĐL)

- HS khác nhận xét bạn

* HS viết bài vào vở tập viết

* HS quan sát tranh , nêu tên câu chuyện

- HS tập kể theo nhóm đôi sau đó cử bạn lên thi tài với các nhóm khác

Trang 40

Gi¸o viªn : Phan ThÞ Lam 40

Ngày đăng: 10/06/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, hình tam giác” - GA lớp 1 CKT+BVMT
Hình ch ữ nhật, hình tam giác” (Trang 17)
Hình - GV bao quát lớp giúp HS làm bài - GA lớp 1 CKT+BVMT
nh GV bao quát lớp giúp HS làm bài (Trang 19)
Hình vẽ cái nón, hình vẽ cái ê ke,  hình vẽ cái nhà. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Hình v ẽ cái nón, hình vẽ cái ê ke, hình vẽ cái nhà (Trang 59)
Hình - Ướm đặt hình vào các vị trí cho - GA lớp 1 CKT+BVMT
nh Ướm đặt hình vào các vị trí cho (Trang 167)
Bảng cộng trong phạm vi 6 - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 217)
Bảng cộng trong phạm vi 6. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng c ộng trong phạm vi 6 (Trang 223)
Bảng cộng trong phạm vi 8 - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng c ộng trong phạm vi 8 (Trang 255)
Bảng để giới thiệu cách vẽ màu cho cả - GA lớp 1 CKT+BVMT
ng để giới thiệu cách vẽ màu cho cả (Trang 261)
Bảng trừ , cộng vào làm toán - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng tr ừ , cộng vào làm toán (Trang 304)
Hình 3) trong vở tập vẽ để HS nhận ra các hình - GA lớp 1 CKT+BVMT
Hình 3 trong vở tập vẽ để HS nhận ra các hình (Trang 396)
Bảng phụ. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng ph ụ (Trang 469)
Bảng phụ. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng ph ụ (Trang 475)
Bảng phụ. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng ph ụ (Trang 503)
Bảng viết các tiếng mà giờ trớc viết sai - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng vi ết các tiếng mà giờ trớc viết sai (Trang 512)
Bảng con. - GA lớp 1 CKT+BVMT
Bảng con. (Trang 577)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w