1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lơp 1 CKT BVMT

21 312 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lớp 1 Ckt Bvmt
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc tên dấu : dấu hỏi cá nhân – đồng thanhĐọc các tiếng trên cá nhân – đồng thanh-Cài tiếng bẻ Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên cá nhân – đồng thanh - viết

Trang 1

TUẦN : 2

Ngày soạn: Ngay 22 Tháng8 Năm 2010

Ngày dạy: Thứ Hai Ngày 23 Tháng 8 Năm 2010 ĐẠO ĐỨC ( T 2 ) EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

I/ MỤC TIÊU :

- Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp

-Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em

- HS : Vở bài tập Đạo đức 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Tiết trước em học bài đạo đức nào?

- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?

- Nhận xét bài cũ

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Bài mới : Giới thiệu trực tiếp bài

- GV gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5 - > dẫn

dắt HS kể đến hết câu chuyện

Tranh 1 : Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm

nay Mai vào lớp 1

Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường

Mai thật là đẹp

Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao

điều mới lạ

Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả

trai lẫn giá

Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về

trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của

em Cả nhà đều vui : Mai đã là HS lớp một

Giải lao

HĐ.2 : Bài tập

- Hướng dẫn HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh

chủ đề “ Trường em”

HS làm theo yêu cầu của GV

HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh

HS kể chuyện theo tranh theo nội dung bêncạnh

1

Trang 2

- Cho HS hoạt động theo nhóm

-Các nhóm thi đua tham gia hoạt động này

- Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động

-Cho HS đọc bài thơ “ Trường em”

- > Đọc diễn cảm

Cho HS hát bài : “ Đi đến trường”

- > Thi giữa các tổ

+ GV tổng kết thi đua giữa các tổ và khen

thưởng

HĐ 3 : Củng cố và dặn dò

- Củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học

- Dặn dò : Về nhà xem trước bài : “Gọn

gàng, sạch sẽ”

múa, hát theo chủ đề

-Nghe các bạn đọc thơ và nhận xét -Cả lớp hát bài đi đến trường

-Các tổ hát thi đua

TIẾNG VIỆT ( T 11-12 ) DẤU HỎI –ĐẤU NẶNG

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ, bẹ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)

- Nhận xét bài cũ

2 Bài mới :

Tiết 1 :

HĐ 1 : Giới thiệu bài.

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh hỏi)

Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

Quan sát tranh - thảo luận trả lời

2

Trang 3

(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống

nhau ở chỗ đều có thanh nặng)

HĐ 2 : Dạy dấu

a/ Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?

- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé

- Phát âm :

- Ghép chữ: bẻ

-GV-L nhận xét

*Dạy dấu nặng ( tương tự ) :

- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

- Phát âm :

- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

- Phát âm :

HĐ3 : viết bảng con :

GV viết bảng: /, ?,bé, bẻ

-nhận xétbảng con

.HĐ 4 : Dặn dò

Tiết 2 : HĐ1: Luyện đọc :

GV hướng dẫn luyện đọc

-Đọc trên bảng lớp

-Đọc bài sgk

HĐ 2: Luyện nói : “ Bẻ”

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Các bức tranh có gì chung?

- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?

GV –nhận xét:

HĐ3: Luyện viết vở ô ly:

-Hướng dẫn viét, nhắc lại cáhc cầm bút cách

ngồi viết

-Chấm, nhận xét

HĐ4: C ũ ng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

Đọc tên dấu : dấu hỏi ( cá nhân – đồng thanh)Đọc các tiếng trên

( cá nhân – đồng thanh)-Cài tiếng bẻ

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu nặng

Đọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)

- viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

-Quan sát tranh trả lời câu hỏi-Chú nông dân đang bẻ bắp

Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn.Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

-Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

-đại diện trả lời

-HS viết vở

3

Trang 4

Ngày soạn: Ngày22 Tháng 8 Năm 2010

Ngày dạy: Thứ Ba Ngày24 Tháng8 Năm 2010

TỐN: ( T 5 ) LUYỆN TẬP

/ MỤC TIÊU :

-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Bước đầu nhận biết nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác từ các vật thật

- : Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kíchthước màu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau.(3HS nêu tên các hình đó)

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ 1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập ở

SGK.

Bài 1 : Làm phiếu học tập

- Hướng dẫn HS

- Lưu ý HS :

Các hình vuông tô cùng một màu

Các hình tròn tô cùng một màu

Các hình tam giác tô cùng một màu

Nhận xét bài làm của HS

HĐ 2: Thực hành ghép, xếp hình.

GV khuyến khích HS dùng các hình vuông

và hình tam giác để ghép thành một số hình

khác ( VD : hình cái nhà)

Nhận xét bài làm của HS

+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính) để

xếp thành hình vuông , hình tam giác

- HS đọc yêu cầu

- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màuvào các hình

- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông đểghép thành một hình mới

( như hình mẫu VD trong SGK)

- HS dùng các hình vuông, hình tam giác( như trên) để lần lượt ghép thành hình a,hình b, hình c

4

Trang 5

HĐ 3 : Trò chơi

- Nhận biết nhanh hình tam giác, hình

vuông, hình tròn từ các vật thật

GV phổ biến nhiệm vụ :

GV nhận xét thi đua

Hđ 4 : Củng cố , dặn do ø

- Vừa học bài gì?

- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,

hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở nhà, )

- Nhận xét, tuyên dương

- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học

Toán để học bài : “ Các số 1,2,3”

- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giácbằng các que diêm hoặc que tính

HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn,hình tam giác trong các đồ vật ở trong phònghọc, ở nhà,

Trả lời ( Luyện tập)Lắng nghe

TIẾNG VIỆT :( T 13,14 ) BÀI 5: DẤU HUYỀN- DẤU NGÃ

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được : bè, bẽ

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng

Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ :

- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)

- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lênchỉ)

- Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

1.Bài mới : Giới thiệu bài

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh huyền)

Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh ngã)

Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)

5

Trang 6

HĐ 1 : Dạy dấu thanh :

a/ Nhận diện dấu :

- Dấu huyền :

Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?

- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?

b/ Ghép chữ và phát âm :

- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng

- Phát âm :

- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ

- Phát âm :

HĐ 2 : Hướng dẫn viết bảng con :

- Hướng dẫn quy trình đặt bút

Tiết 2 :

HĐ 1 : Luyện đọc :

-Đọc bài ở bảng lớp

-Đọc bài ở sgk:

HĐ.2: Luyện nói : “ Bè”

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- Thuyền khác vè ở chỗ nào?

-Bè thường dùng để làm gì?

- Những người trong tranh đang làm gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng

thuyền?

- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?

- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?

- Đọc tên bài luyện nói

HĐ.3 : Luyện viết :

- HD viết vở tập viết

- Chấm bài-nhận xét

HĐ 4 : Củng cố dặn dò

- Đọc SGK

- Nhận xét tuyên dương

- Nhận xét giờ học

-Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặtxuôi, dáng cây nghiêng

-Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, lànsóng khi gió to

Ghép bìa càiĐọc : bè ( cá nhân – đồng thanh)Ghép bìa cài

Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)

-Viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con : bè, bẽ

-luyện đọc theo hướng dẫn của GV-Đọc lại bài tiết 1

(Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân)

-Đọc chủ đề luyện nói (Bè)-Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời

Tô vở tập viết : bè, bẽ

Trang 7

- HOẠT ĐỘNG NGỒI GIỜ : GẤP TÚI QUÀ

1 Mục đích: -Biết cách gấp túi đựng quà tặng

- Giao dục ý thức tiết kiệm , sử dụng lại giấy hoa, giấy màu

- Hạn chế dung túi ni lon

- Em thường tặng quà khi nào?

Hoạt động 2: Quan sát cách làm túi đựng quà

tặng

- GV cho hs xem túi mẫu:

- GVvừa làm mẫu, vừa mêu tả.(sgk)

Hoạt động 3: Tập làm túi

-GV hướng dẫn lại từng thao tác

-Chọn bài làm đẹp tuyên dương trước lớp

Hoạt động 4: Thảo luận

Hoạt động 5: Hát bài hát mừng sinh nhật

4 Củng cố: Cho hs nêu racacs quà cĩ thể

tặng bạn hay ơng bà thầy ,cơ bố, mẹ cĩ ý

nghĩa

5 Dặn dị.

HS trả lời: trung thu, sinh nhật,năm mới

HS quan sát và nhắc lại từng thao tác bằng lời

- hs sử dụng các đồ dùng để làm

- hs làm bài

-Thảo luận theo nhĩm hai người

-Tất cả hs giơ cao túi trái tim vừa làm, hát bài sinh nhật

Hs nêu

Ngày soạn:Ngày24 Tháng8 Năm 2010 Ngày dạy ThứTư Ngày 25 Tháng 8 Năm 2010 TIẾNG VIỆT :( T15-16 ) BÀI 6: BE , BÈ, BẼ, BẺ, BẸ

/ MỤC TIÊU :

Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi, ngã, nặngĐọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, Tô được e, b, bé và các dấuthanh

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biết các sự vật, việc, người qua sự thểhiện khác nhau về dấu thanh

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

7

Trang 8

- Viết đọc : bè, bẽ ( Viết bảng con và đọc 5 – 7 em)

- Chỉ dấu \, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ ( 2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét kiểm tra bài cũ

Bài mới : Giới thiệu bài :

- Các em đã học bài gì?

- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

HĐ 1: : Ôn tập

- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang,

huyền, hỏi, ngã, nặng

- Biết ghép e với b và be với các dấu thành

tiếng có nghĩa

a/ Ôn chữ, âm,e, b và ghép e,b thành

tiếng be

- Gắn bảng :

beGvđọc mẫu

b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành

tiếng

- Gắn bảng :

be bè bé bẻ bẽ bẹ

- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu

thanh

+ Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

HĐ 2: Hướng dẫn viết bảng con

-GV viết mẫu, hướng dẫn viết

HĐ 3 : Củng cố, dặn dò

Tiết 2 :

HĐ.1 : Luyện đọc

-Đọc bài trên bảng lớp

-Đọc bài ở sgk

HĐ 2 :luyện nói:

-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh

và phân biệt các từ theo dấu thanh”

Thảo luận nhómvà trả lời Đọc các tiếng có tranh minh hoa

-Đánh vần, đọc trơn

Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé( Cá nhân – đồng thanh)

+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngóntrỏ

Viết bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1

- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanhvừa được ôn

(Lớp, nhóm, cá nhân)

-Lớp đọc chủ đề-Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời

-Đại diện nhóm trả lời

8

Trang 9

Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?

- Quan sát tranh em thấy những gì?

- Em đã trông thấy các con vật, các

loại quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?

- Em thích bức tranh nào? Vì sao?

- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ

người? Người này đang làm gì?

GV nhận xét, bổ sung thêm

HĐ 3 : Luyện viết :

-HD tô vở tập viết

HĐ.4: Củng cố, dặn dò

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại

3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3

- Thích đếm số từ 1 đến 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn mộttrong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3chấm tròn

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ : ( 4’)

GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau

( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)

- Nhận xét KTBC

9

Trang 10

Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.

HĐ.1: Giới thiệu từng số 1;2;3

1.Giới thiệu số 1

- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhóm

chỉ có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu tượng,

khái quát) Mỗi lần cho HS quan sát một

nhóm đồ vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD: có 1

bạn gái)

- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng đều bằng một

GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một

bạn gái, một chấm tròn, một con tính, đều

có số lượng là một Ta viết như sau ( viết

số 1 lên bảng)

2 Giới thiệu số 2, số 3 :

( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1)

+ GV hướng dẫn HS

Nhận xét cách trả lời của HS

HĐ 2 : Thực hành

Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)

GV hướng dẫn HS cách viết số

GV nhận xét chữ số của HS

Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)

Nhận xét bài làm của HS

Bài 3 : Hướng dẫn HS

Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS

HD 3 :(5’)Trò chơi nhận biết số lượng

+ nhận biết số lượng nhanh

+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba)

chấm tròn

GV nhận xét thi đua

HĐ.4: Củng cố , dặn dò

- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3

đến 1

- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học

Toán để học bài : “ Luyện tập”

- Nhận xét, tuyên dương

Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạngái, một chấm tròn, một con tính

HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”

HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết

HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cánhân – đồng thanh)

HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếmtừ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đếnrồi đọc ngược lại

( một, hai ; hai, một) ( một, hai, ba; ba, hai, một)

-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3

HS thực hành viết số

-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)

HS làm bài Chữa bài

HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điềnsố mấy vào ô vuông)

HS làm bài rồi chữa bài

HS giơ tờ bìa có số tương ứng(1hoặc 2 hoặc 3)

3 HS trả lời

10

Trang 11

Ngày soạn:Ngày25 Tháng 8 Năm 2010

Ngày dạy ThứNăm Ngày26 Tháng 8 Năm 2010

TỐN: LUYỆN TẬP

: / I/ MỤC TIÊU :

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật

- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại

3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3

- Thích đếm số từ 1 đến 3

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn mộttrong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3chấm tròn

- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)

GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau

( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)

- Nhận xét KTBC

11

Ngày đăng: 28/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, hình tam giác? - giao an lơp 1 CKT BVMT
Hình ch ữ nhật, hình tam giác? (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w