Đọc tên dấu : dấu hỏi cá nhân – đồng thanhĐọc các tiếng trên cá nhân – đồng thanh-Cài tiếng bẻ Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên cá nhân – đồng thanh - viết
Trang 1TUẦN : 2
Ngày soạn: Ngay 22 Tháng8 Năm 2010
Ngày dạy: Thứ Hai Ngày 23 Tháng 8 Năm 2010 ĐẠO ĐỨC ( T 2 ) EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT
I/ MỤC TIÊU :
- Bước đầu HS biết được : Trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp
-Biết yêu quý thầy cô giáo, bạn bè, trường lớp
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em
- HS : Vở bài tập Đạo đức 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài đạo đức nào?
- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp một?
- Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài mới : Giới thiệu trực tiếp bài
- GV gợi ý thứ tự từng tranh 1,2,3,4,5 - > dẫn
dắt HS kể đến hết câu chuyện
Tranh 1 : Đây là bạn Mai Mai 6 tuổi Năm
nay Mai vào lớp 1
Tranh 2 : Mẹ đưa Mai đến trường Trường
Mai thật là đẹp
Tranh 3 : Ở lớp Mai được cô giáo dạy bao
điều mới lạ
Tranh 4 : Mai có thêm nhiều bạn mới, cả
trai lẫn giá
Tranh 5 : Về nhà Mai kể với bố mẹ về
trường lớp mới, về cô giáo và các bạn của
em Cả nhà đều vui : Mai đã là HS lớp một
Giải lao
HĐ.2 : Bài tập
- Hướng dẫn HS múa, hát, đọc thơ, vẽ tranh
chủ đề “ Trường em”
HS làm theo yêu cầu của GV
HS quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
HS kể chuyện theo tranh theo nội dung bêncạnh
1
Trang 2- Cho HS hoạt động theo nhóm
-Các nhóm thi đua tham gia hoạt động này
- Thi đua giữa các nhóm cho lớp sinh động
-Cho HS đọc bài thơ “ Trường em”
- > Đọc diễn cảm
Cho HS hát bài : “ Đi đến trường”
- > Thi giữa các tổ
+ GV tổng kết thi đua giữa các tổ và khen
thưởng
HĐ 3 : Củng cố và dặn dò
- Củng cố : GV nhận xét và tổng kết tiết học
- Dặn dò : Về nhà xem trước bài : “Gọn
gàng, sạch sẽ”
múa, hát theo chủ đề
-Nghe các bạn đọc thơ và nhận xét -Cả lớp hát bài đi đến trường
-Các tổ hát thi đua
TIẾNG VIỆT ( T 11-12 ) DẤU HỎI –ĐẤU NẶNG
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được dấu hỏivà thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được : bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ, quạ
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
- Viết đọc : dấu sắc, bé ( Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5-7 em)
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Tiết 1 :
HĐ 1 : Giới thiệu bài.
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh hỏi)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
Quan sát tranh - thảo luận trả lời
2
Trang 3(quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống
nhau ở chỗ đều có thanh nặng)
HĐ 2 : Dạy dấu
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu hỏi : Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi : Dấu hỏi giống hình cái gì?
- Khi thêm dấu sắci vào be ta được tiếng bé
- Phát âm :
- Ghép chữ: bẻ
-GV-L nhận xét
*Dạy dấu nặng ( tương tự ) :
- Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ
- Phát âm :
- Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ
- Phát âm :
HĐ3 : viết bảng con :
GV viết bảng: /, ?,bé, bẻ
-nhận xétbảng con
.HĐ 4 : Dặn dò
Tiết 2 : HĐ1: Luyện đọc :
GV hướng dẫn luyện đọc
-Đọc trên bảng lớp
-Đọc bài sgk
HĐ 2: Luyện nói : “ Bẻ”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Các bức tranh có gì chung?
- Em thích bức tranh nào ? Vì sao?
GV –nhận xét:
HĐ3: Luyện viết vở ô ly:
-Hướng dẫn viét, nhắc lại cáhc cầm bút cách
ngồi viết
-Chấm, nhận xét
HĐ4: C ũ ng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
Đọc tên dấu : dấu hỏi ( cá nhân – đồng thanh)Đọc các tiếng trên
( cá nhân – đồng thanh)-Cài tiếng bẻ
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu nặng
Đọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)
- viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
-Quan sát tranh trả lời câu hỏi-Chú nông dân đang bẻ bắp
Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn.Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
-Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
-đại diện trả lời
-HS viết vở
3
Trang 4
Ngày soạn: Ngày22 Tháng 8 Năm 2010
Ngày dạy: Thứ Ba Ngày24 Tháng8 Năm 2010
TỐN: ( T 5 ) LUYỆN TẬP
/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới
- Bước đầu nhận biết nhanh hình vuông, hình tròn, hình tam giác từ các vật thật
- : Thích tìm các đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa hoặc gỗ, nhựa có kíchthước màu sắc khác nhau Phiếu học tập – Phóng to tranh SGK
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau.(3HS nêu tên các hình đó)
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ 1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
SGK.
Bài 1 : Làm phiếu học tập
- Hướng dẫn HS
- Lưu ý HS :
Các hình vuông tô cùng một màu
Các hình tròn tô cùng một màu
Các hình tam giác tô cùng một màu
Nhận xét bài làm của HS
HĐ 2: Thực hành ghép, xếp hình.
GV khuyến khích HS dùng các hình vuông
và hình tam giác để ghép thành một số hình
khác ( VD : hình cái nhà)
Nhận xét bài làm của HS
+ Cho HS dùng các que diêm ( que tính) để
xếp thành hình vuông , hình tam giác
- HS đọc yêu cầu
- HS dùng bút chì màu khác nhau để tô màuvào các hình
- HS dùng 2 hình tam giác, 1 hình vuông đểghép thành một hình mới
( như hình mẫu VD trong SGK)
- HS dùng các hình vuông, hình tam giác( như trên) để lần lượt ghép thành hình a,hình b, hình c
4
Trang 5HĐ 3 : Trò chơi
- Nhận biết nhanh hình tam giác, hình
vuông, hình tròn từ các vật thật
GV phổ biến nhiệm vụ :
GV nhận xét thi đua
Hđ 4 : Củng cố , dặn do ø
- Vừa học bài gì?
- Về nhà tìm các đồ vật có dạng hình vuông,
hình tròn, hình tam giác ( ở trường, ở nhà, )
- Nhận xét, tuyên dương
- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Các số 1,2,3”
- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giácbằng các que diêm hoặc que tính
HS thi đua tìm nhanh hình vuông, hình tròn,hình tam giác trong các đồ vật ở trong phònghọc, ở nhà,
Trả lời ( Luyện tập)Lắng nghe
TIẾNG VIỆT :( T 13,14 ) BÀI 5: DẤU HUYỀN- DẤU NGÃ
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được : bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : cò, mèo, gà, vẽ, gỗ, võ, võng
Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ :
- Viết đọc : dấu sắc, bẻ, bẹ ( Viết bảng con và đọc 5-7 em)
- Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo ( 2-3 em lênchỉ)
- Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
1.Bài mới : Giới thiệu bài
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
( Dừa, mèo, cò là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh huyền)
Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau ở
chỗ đều có thanh ngã)
Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)Thảo luận và trả lờiĐọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên( cá nhân – đồng thanh)
5
Trang 6HĐ 1 : Dạy dấu thanh :
a/ Nhận diện dấu :
- Dấu huyền :
Hỏi : Dấu huyền giống hình cái gì?
- Dấu ngã :Là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi : Dấu ngã giống hình cái gì?
b/ Ghép chữ và phát âm :
- Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng
bè
- Phát âm :
- Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
- Phát âm :
HĐ 2 : Hướng dẫn viết bảng con :
- Hướng dẫn quy trình đặt bút
Tiết 2 :
HĐ 1 : Luyện đọc :
-Đọc bài ở bảng lớp
-Đọc bài ở sgk:
HĐ.2: Luyện nói : “ Bè”
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Bè đi trên cạn hay dưới nước?
- Thuyền khác vè ở chỗ nào?
-Bè thường dùng để làm gì?
- Những người trong tranh đang làm gì?
Phát triển chủ đề luyện nói :
- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng
thuyền?
- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa?
- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa?
- Đọc tên bài luyện nói
HĐ.3 : Luyện viết :
- HD viết vở tập viết
- Chấm bài-nhận xét
HĐ 4 : Củng cố dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
- Nhận xét giờ học
-Thảo luận và trả lời : Giống thước kẻ đặtxuôi, dáng cây nghiêng
-Thảo luận và trả lời : Giống đòn gánh, lànsóng khi gió to
Ghép bìa càiĐọc : bè ( cá nhân – đồng thanh)Ghép bìa cài
Đọc : bẽ ( cá nhân – đồng thanh)
-Viết trên không bằng ngón trỏ-Viết bảng con : bè, bẽ
-luyện đọc theo hướng dẫn của GV-Đọc lại bài tiết 1
(Đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân)
-Đọc chủ đề luyện nói (Bè)-Thảo luận nhóm đôi -Đại dện nhóm đôi trả lời
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Trang 7- HOẠT ĐỘNG NGỒI GIỜ : GẤP TÚI QUÀ
1 Mục đích: -Biết cách gấp túi đựng quà tặng
- Giao dục ý thức tiết kiệm , sử dụng lại giấy hoa, giấy màu
- Hạn chế dung túi ni lon
- Em thường tặng quà khi nào?
Hoạt động 2: Quan sát cách làm túi đựng quà
tặng
- GV cho hs xem túi mẫu:
- GVvừa làm mẫu, vừa mêu tả.(sgk)
Hoạt động 3: Tập làm túi
-GV hướng dẫn lại từng thao tác
-Chọn bài làm đẹp tuyên dương trước lớp
Hoạt động 4: Thảo luận
Hoạt động 5: Hát bài hát mừng sinh nhật
4 Củng cố: Cho hs nêu racacs quà cĩ thể
tặng bạn hay ơng bà thầy ,cơ bố, mẹ cĩ ý
nghĩa
5 Dặn dị.
HS trả lời: trung thu, sinh nhật,năm mới
HS quan sát và nhắc lại từng thao tác bằng lời
- hs sử dụng các đồ dùng để làm
- hs làm bài
-Thảo luận theo nhĩm hai người
-Tất cả hs giơ cao túi trái tim vừa làm, hát bài sinh nhật
Hs nêu
Ngày soạn:Ngày24 Tháng8 Năm 2010 Ngày dạy ThứTư Ngày 25 Tháng 8 Năm 2010 TIẾNG VIỆT :( T15-16 ) BÀI 6: BE , BÈ, BẼ, BẺ, BẸ
/ MỤC TIÊU :
Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi, ngã, nặngĐọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, Tô được e, b, bé và các dấuthanh
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biết các sự vật, việc, người qua sự thểhiện khác nhau về dấu thanh
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt, bảng con, phấn, khăn lau
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ :
7
Trang 8- Viết đọc : bè, bẽ ( Viết bảng con và đọc 5 – 7 em)
- Chỉ dấu \, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ ( 2- 3 em lên chỉ)
- Nhận xét kiểm tra bài cũ
Bài mới : Giới thiệu bài :
- Các em đã học bài gì?
- Tranh này vẽ ai và vẽ gì?
HĐ 1: : Ôn tập
- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh: ngang,
huyền, hỏi, ngã, nặng
- Biết ghép e với b và be với các dấu thành
tiếng có nghĩa
a/ Ôn chữ, âm,e, b và ghép e,b thành
tiếng be
- Gắn bảng :
beGvđọc mẫu
b/ Dấu thanh và ghép dấu thanh thành
tiếng
- Gắn bảng :
be bè bé bẻ bẽ bẹ
- Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu
thanh
+ Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
HĐ 2: Hướng dẫn viết bảng con
-GV viết mẫu, hướng dẫn viết
HĐ 3 : Củng cố, dặn dò
Tiết 2 :
HĐ.1 : Luyện đọc
-Đọc bài trên bảng lớp
-Đọc bài ở sgk
HĐ 2 :luyện nói:
-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh
và phân biệt các từ theo dấu thanh”
Thảo luận nhómvà trả lời Đọc các tiếng có tranh minh hoa
-Đánh vần, đọc trơn
Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé( Cá nhân – đồng thanh)
+ Hướng dẫn viết trên không bằng ngóntrỏ
Viết bảng con : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1
- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanhvừa được ôn
(Lớp, nhóm, cá nhân)
-Lớp đọc chủ đề-Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời
-Đại diện nhóm trả lời
8
Trang 9Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Em đã trông thấy các con vật, các
loại quả, đồ vật này chưa? Ở đâu?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ
người? Người này đang làm gì?
GV nhận xét, bổ sung thêm
HĐ 3 : Luyện viết :
-HD tô vở tập viết
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại
3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
- Thích đếm số từ 1 đến 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn mộttrong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3chấm tròn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau
( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)
- Nhận xét KTBC
9
Trang 10
Bài mới : Giới thiệu bài trực tiếp.
HĐ.1: Giới thiệu từng số 1;2;3
1.Giới thiệu số 1
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS quan sát nhóm
chỉ có 1 phần tử ( từ cụ thể đến trừu tượng,
khái quát) Mỗi lần cho HS quan sát một
nhóm đồ vật.GVchỉ tranh và nêu ( VD: có 1
bạn gái)
- Bước 2 : GV hướng dẫn HS nhận ra đặc
điểm chung của các nhóm đồ vật có số
lượng đều bằng một
GV chỉ tranh và nêu : một con chim, một
bạn gái, một chấm tròn, một con tính, đều
có số lượng là một Ta viết như sau ( viết
số 1 lên bảng)
2 Giới thiệu số 2, số 3 :
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số 1)
+ GV hướng dẫn HS
Nhận xét cách trả lời của HS
HĐ 2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Hướng dẫn HS
Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS
HD 3 :(5’)Trò chơi nhận biết số lượng
+ nhận biết số lượng nhanh
+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba)
chấm tròn
GV nhận xét thi đua
HĐ.4: Củng cố , dặn dò
- Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3
đến 1
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học
Toán để học bài : “ Luyện tập”
- Nhận xét, tuyên dương
Quan sát bức ảnh có một con chim, có một bạngái, một chấm tròn, một con tính
HS nhắc lại : “ Có một bạn gái”
HS quan sát chữ số 1 in, chữ số 1 viết
HS chỉ vào từng số và đều đọc là “ một” ( cánhân – đồng thanh)
HS chỉ vào hình vẽ các cột lập phương để đếmtừ 1 đến 3 ( một, hai, ba) rồi đọc ( ba, hai, một)Làm tương tự với các ô vuông để thực hành đếnrồi đọc ngược lại
( một, hai ; hai, một) ( một, hai, ba; ba, hai, một)
-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3
HS thực hành viết số
-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)
HS làm bài Chữa bài
HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điềnsố mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài
HS giơ tờ bìa có số tương ứng(1hoặc 2 hoặc 3)
3 HS trả lời
10
Trang 11
Ngày soạn:Ngày25 Tháng 8 Năm 2010
Ngày dạy ThứNăm Ngày26 Tháng 8 Năm 2010
TỐN: LUYỆN TẬP
: / I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại
3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
- Thích đếm số từ 1 đến 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn mộttrong các số 1; 2; 3 Ba tờ bìa, trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn, 3chấm tròn
- HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 4’)
GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khácnhau
( 2 HS nêu tên các hình đó) Xếp các hình trên thành một hình khác ( 2 HS xếp hình)
- Nhận xét KTBC
11