1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS

384 2,7K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 384
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn viết bảng con : Củng cố dặn dò: Tiết 2: Hoạt động 1: Luyện đọc - MT:HS phát âm đúng âm b ,be - Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1 GV sữa lỗi phát âm cho học sinh Hoạt động 2:Luyệ

Trang 1

Thứ……ngày……tháng……năm 2010

Tiếng Việt : Bài 1: ổn định tổ chức lớp I.Mục đích - yêu cầu:

- HS đợc làm quen với SGK, chơng trình và các học môn Tiếng Việt

1 Nêu nội quy lớp học

- Nêu giờ giấc, nền nếp ra vào lớp -theo dõi

- Cách chào hỏi GV, hát đầu giờ - thực hiện

2 Giới thiệu SGK

- Giới thiệu SGK,Vở bài tập Tiếng Việt

- Hớng dẫn cách mở và giữ sách vở - theo dõi.

3.Giới thiệu bộ ghép chữ lớp 1 nêu cách sử

4 Giới thiệu về chơng trình Tiếng Việt lớp 1

- Giới thiệu về các âm, vần, bài tập đọc của lớp 1 - theo dõi

- Nêu ý nghĩa của các bài học đó

5 Giới thiệu về bảng con và cách sử dụng

- Hớng dẫn cách sử dụng bảng con theo hiệu lệnh

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS

2 Giới thiệu bài

Trang 2

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài.

3 Giới thiệu các nét cơ bản

- GV giới thiệu nét sổ thẳng, nhóm chữ có sử

- Tiến hành lần lợt với các nhóm: Nét gạch ngang,

nét móc hai đầu, nét khuyết, nét cong

4 Củng cố - dặn dò.

- Thi gọi tên nét nhanh

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trớc bài: e

- theo dõi và gọi tên từng nhóm nét

***************************************************************

Thứ……ngày……tháng……năm 2010

Học vần Bài 1: e

I.Mục tiờu:

- Nhận biết được chữ và õm e

- Trả lời được 2-3 cõu hỏi đơn giản về cỏc bức tranh trong SGK

- Thỏi độ :Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng cú lớp học của mỡnh

II.Đồ dựng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ cú tiếng : bộ, mẹ, xe,ve, giấy ụ li, sợi dõy

-Tranh minh hoạ phần luyện núi về cỏc lớp học của chim, ve,ếch

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dựng học tập của hs

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Qua tỡm hiểu tranh

Hoạt động 1 : Nhận diện chữ và õm e

+Mục tiờu: Nhận biết được chữ e và õm e

+Cỏch tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nột thắt

Hỏi:Chữ e giống hỡnh cỏi gỡ?

-Phỏt õm:

Hoạt động 2:Luyện viết

MT:HS viết được chữ e theo đỳng quy trỡnh

trờn bảng con

- Cỏch tiến hành:

- Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trờn bảng lớp(Hướng dẫn qui trỡnh

đặt bỳt)

+Hướng dẫn viết trờn khụng bằng ngún trỏ

Thảo luận và trả lời: be, me,xe

Thảo luận và trả lời cõu hỏi: sợi dõy vắt chộo

(Cỏ nhõn- đồng thanh)Theo dừi qui trỡnh

Cả lớp viết trờn bànViết bảng con

Trang 3

Củng cố, dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu:HS phát âm được âm e

+Cách tiến hành :luyện đọc lại bài tiết 1

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

+ Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của

mình

+ Cách tiến hành :

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?

- Các bức tranh có gì chung?

+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai

cũng phải đi học và học hành chăm chỉ

4.Củng cố dặn dò

- NhËn xÐt giê häc

- ChuÈn bÞ bµi sau

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Các bạn đều đi học

- HS khá , giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng, bà, giấy ôli, sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động : æn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve, xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết

trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e?

-Ghép âm và phát âm: be,b

Hoạt động 2: Luyện viết

- MT:HS viết đúng quy trình chữ b

- Cách tiến hành:GV viết mẫu trên bảng lớp

- Hướng dẫn viết bảng con :

Củng cố dặn dò:

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- MT:HS phát âm đúng âm b ,be

- Cách tiến hành: Đọc bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm cho học sinh

Hoạt động 2:Luyện viết

- MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào vở

Cách tiến hành:GV hướng dẩn HS tô theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập của từng

cá nhân”

MT:HS nói được các hoạt động khác của trẻ em

Cách tiến hành:

Hỏi: - Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc

chữ không?

- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b

Khác: chữ b có thêm nét thắtGhép bìa cài

Đọc (C nhân- đ thanh)Viết : b, be

Đọc :b, be (C nhân - đ thanh)

Viết vở Tập viết

Thảo luận và trả lời

Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập

Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau

========================

Trang 5

Häc vÇn Bài 3: Dấu sắc /

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc

- Đọc được : bé

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : æn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên trên bảng lớp (Hướng dẫn qui

Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)

bé (Cá nhân- đồng thanh)Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bànViết bảng con: (Cnhân- đthanh)

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1:Luyện đọc

-MT:HS phát âm đúng tiếng bé

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

+Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở

+Cách tiến hành :Hướng dẫn HS tô theo từng

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường gặp

của các em bé ở tuổi đến trường”

+ Cách tiến hành :Treo tranh

Hỏi: - Quan sát tranh : Những em bé thấy

- Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?

- Đọc lại tên của bài này?

- Rèn kĩ năng tự quản Kỹ niệm phát động “ Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường 05/09 ”

- Giáo dục tinh thần làm chủ tập thể., rèn luyện lối sống có trách nhiệm đối với tập thể II.CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

- Các tổ trưởng báo cáo

- Đội cờ đỏ sơ kết thi đua

Trang 7

+ Hát văn nghệ rất sôi nổi, vui tươi.

+ Giờ chơi còn vài bạn chạy giỡn

ngoài sân trường, leo trèo nguy hiểm

+ GVCN Lớp thông báo kết quả thi khảo sát

chất lượng đầu năm

3 GVCN Lớp nhận xét và góp ý :

- Khắc phục hạn chế tuần qua

- Dặn dò hướng phấn đấu học các môn học

- Thông báo HS nộp Sè Điện thoại liên lạc

- Lắng nghe giáo viên nhận xét chung Góp ý

và biểu dương HS khá tốt thực hiện nội quy

***********************************************************

Trang 8

N 2

Thø……ngµy……th¸ng……n¨m 2010

Häc vÇnBài 4: Dấu hỏi, dấu nặng I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được : bẻ , bẹ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác

- nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: - Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

- Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: - SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1 Khởi động : æn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé (Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè ( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh

tìm hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu hỏiĐọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặngĐọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm Ghép bìa cài

Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài

Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh)

Trang 9

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ

-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT: HS tô đúng bẻ , bẹ

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”

-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài bẻ

-Cách tiến hành:treo tranh

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được : bè , bẽ

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Thái độ:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động : æn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

Trang 10

-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ) -Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm

hiểu

Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi: Dấu ngã giống hình cái gì?

- Hướng dẫn viết bảng con :

+ Viết mẫu trên bảng lớp (Hướng dẫn qui trình

- Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết:

- MT:HS tô đúng bè ,bẽ

- Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “

MT:HS luyên nói được theo chủ đề

Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu huyềnĐọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu ngãĐọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)Quan sát

Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bèĐọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài : bẽ

Đọc : bẽ(Cá nhân - đồng thanh)

Viết bảng con : bè, bẽ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ

Trang 11

-Cách tiến hành :treo tranh

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

- Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

- Bè thường dùng để làm gì ?

- Những người trong tranh đang làm gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

- Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?

- Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?

- Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?

- Đọc tên bài luyện nói

I.Mục tiêu:

- Nhận biết được các âm , chữ e,b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu

huyền / dấu ngã /

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự

- thể hiện khác nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~ trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu qua tranh

ảnh tìm hiểu

Hoạt động 1 Ôn tập :

+Mục tiêu :- Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

Thảo luận nhóm và trả lờiĐọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

Trang 12

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

Hoạt động 2: Luyện viết

MT:HS viết đúng các tiếng có âm và dấu

thanh vừa ôn

-Cách tiến hành:

+Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình

MT:HS phân biệt được các tiếng có âm và dấu

thanh vừa ôn

Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1

GV sữa phát âm cho HS

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu thanh

vừa được ôn

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo

từng dòng

Hoạt động 3:Luyên nói” Các dấu thanh và

phân biệt các từ theo dấu thanh”

-MT:Phân biết các sự vật việc người qua sự

thể hiện khác nhau về dấu thanh

-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :

-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?

(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại

của thế giới có thực mà chúng ta đang

sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé Chủ nhân

cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh )

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọcĐọc : e, be be, bè bè, be bé(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be, bè ,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)Quan sát, thảo luận và trả lờiĐọc : be bé(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ

Quan sát và trả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ,

vó / võ

- HS chia học nhóm và nhận xét

Trang 13

b.Luyện viết:

c Luyện nói: “ Các dấu thanh và phân biệt các

từ theo dấu thanh”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

Phát triển chủ đề luyện nói :

- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả,

đồ vật này chưa ? Ở đâu?

- Em thích tranh nào? Vì sao ?

- Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ?

Người này đang làm gì ?

I.Mục tiêu:

- Đọc được ê,v,bê ,ve ; từ và dấu ứng dụng

- Viết được ê,v,bê ,ve ( viết được 1/2 số dòng qui định trong vở tập viết , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế , bé

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bế bé

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v

-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng bê-ve

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+Cách tiến hành :

- Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm

dấu mũ

Hỏi: DÊu mò trªn chữ ª giống hình cái gì?

- Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê

- Đọc lại sơ đồ ↓↑

b.Dạy chữ ghi âm v :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v

-Đọc lại cả hai sơ đồ trên

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

viết)

Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng

-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các tiếng

a.Đọc lại các âm ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyên viết

-Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo

từng dòng vào vở

Hoạt động3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bêĐọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê(C nhân- đ thanh)

Đọc SGK (C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve

Trang 15

+Cỏch tiến hành :

Hỏi: - Bức tranh vẽ gỡ ? Ai đang bế em bộ?

- Em bộ vui hay buồn ? Tại sao ?

- Mẹ thường làm gỡ khi bế em bộ ?

- Em bộ thường làm nũng như thế nào ?

- Mẹ rất vất vả chăm súc chỳng ta,

chỳng ta phải làm gỡ cho cha mẹ vui lũng ?

+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ

2.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra sách vở của HS

* Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3.Bài mới:

a Hớng dẫn viết chữ và viết vần từ ứng dụng

- Treo chữ mẫu: “nét gạch ngang” yêu cầu HS quan

sát và nhận xét

- GV viết mẫu trên bảng

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận

xét, sửa sai

- Các nét còn lại hớng dẫn tơng tự

b Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở

- HS tô các nét vào vở

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm

bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở…

c Chấm bài

- Thu 18 bài của HS và chấm

- HS đọc lại đầu bài

HS quan sát và nhận xét

HS nêu lại quy trình viết

HS viết bảng

- HS tô các nét vào vở

Trang 16

- Nhận xét bài viết của HS.

- Tô và viết đợc các chữ: e,b,bé theo vở Tập viết 1,Tập một

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Maóu vieỏt baứi 2, vụỷ vieỏt, baỷng …

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1.KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi 2 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu vaứ ghi mục baứi

GV hửụựng daón HS quan saựt baứi vieỏt

GV vieỏt maóu, vửứa vieỏt vửứa neõu caựch vieỏt

Goùi hoùc sinh ủoùc noọi dung baứi vieỏt

Phaõn tớch ủoọ cao, khoaỷng caựch caực chửừ ụỷ baứi

vieỏt

HS vieỏt baỷng con

GV nhaọn xeựt sửỷa sai

Neõu yeõu caàu soỏ lửụùng vieỏt ụỷ vụỷ taọp vieỏt cho

hoùc sinh thửùc haứnh

3.Thửùc haứnh :

Cho hoùc sinh vieỏt baứi vaứo taọp

GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng vieõn moọt soỏ em

vieỏt chaọm, giuựp caực em hoaứn thaứnh baứi vieỏt

4.Cuỷng coỏ :

Hoỷi laùi teõn baứi vieỏt

Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

5.Daởn doứ : Vieỏt baứi ụỷ nhaứ, xem baứi mụựi.

1 hoùc sinh neõu teõn baứi vieỏt tuaàn trửụực,Hoùc sinh vieỏt baỷng con caực neựt treõn

HS neõu mục baứi

HS theo doừi ụỷ baỷng lụựp

e, b, beự

Hoùc sinh neõu : caực con chửừ ủửụùc vieỏt cao 5 doứng keừ laứ: b (beự) Con chửừ vieỏt cao 2 doứng keừ

Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ baống 1 voứng troứn kheựp kớn

Hoùc sinh vieỏt 1 soỏ tửứ khoự

HS thửùc haứnh baứi vieỏt

HS neõu: e, b, beự

HS laộng nghe

Trang 17

- Học tập: Tiếp thu bài tốt, phát biểu xây dựng bài tích

cực, học bài và làm bài đầy đủ Đem đầy đủ tập vở học

trong ngày theo thời khoá biểu

+ Tổ trực vệ sinh tuần thực hiện tốt

-Tuyên dương: HS có nhiều cố gắng trong học tập trong

Hướng tuần sau:

+ Duy trì mọi nền nếp nhà trường đề ra

+ Thực hiện tốt các nếp của lớp đề ra

+ Thực hiện LĐ- VS cho sạch – đẹp

- Thi đua học tập giành nhiều điểm tốt

- Ôn tập các bài học trong ngày và chuẩn bị làm bài ,

học bài cho ngày sau trước khi đến lớp

- Các tổ trưởng báo cáo

- Đội cờ đỏ sơ kết thi đua

Lắng nghe lớp trưởng báo cáo nhận xét chung

-Lắng nghe giáo viên nhận xét chung Góp ý và biểu dương HS khá tốt thực hiện nội quy

GVCN Lớp hướng dẫn cho các tổ trưởng và ban cán sự lớp sưu tầm

và hướng dẫn trong tổ sưu tầm mẫu chuyện về rằm tháng 8 , làm lồng đèn thi đua các tổ

Các tổ thực hiện theo kế hoạch GVCN Lớp đề ra

***********************************************************

TU

N 3

Thø……ngµy……th¸ng……n¨m 2010

Trang 18

Häc vÇn

Bài 8 : l - hI.Mục tiêu:

- Đọc được l , h , lê , hè ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được l , h , lê , hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le , le

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :le le

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : le le-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1 1.Khởi động : æn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : ê, v , bê, ve

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm l-h

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h

-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng hè

lê Cách tiến hành:

Đọc lại sơ đồ ↓↑

a.Dạy chữ ghi âm l :-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét móc ngược

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?-Phát âm và đánh vần : l , lêb.Dạy chữ ghi âm h :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên và nét móc hai đầu

Hỏi: Chữ h giống chữ l ?-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè-Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

Thảo luận và trả lời: giống chữ b Giống :đều có nét khuyết trênKhác : chữ b có thêm nét thắt

(Cá nhân- đồng thanh)Giống : nét khuyết trênKhác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược

(C nhân- đ thanh)

Trang 19

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng.

-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

a.Luyên đọc bài ở tiết 1:

GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b.Đọc câu ứng dụng: -Treo tranh và hỏi :

Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : hè)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

c.Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:HS viết đúng các âm tiếng vào vở

-Cách tiến hành:HS viết vào vở theo từng

dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung le le

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-Vịt, ngan được con người nuôi ở ao, hồ

Nhưng có loài vịt sống tự do không có nguời

chăn, gọi là vịt gì ?

+ Kết luận : Trong tranh là con le le Con le le

hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có

vài nơi ở nước ta

-Giáo dục : Cần bảo vệ những con vật quí

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : l, h, lê, hè

Quan sát và trả lời( con vịt, con ngang, con vịt xiêm )

( vịt trời )

HS khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh ( hình ) minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một

========================

Thø……ngµy……th¸ng……n¨m 2010

Trang 20

Häc vÇn

Bài 9 : o - cI.Mục tiêu:

- Đọc được o , c , bò , cỏ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : o , c , bò , cỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : vó bè

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : vó bè

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : vó bè-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1 1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : l, h, lê, hè -Đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hôm nay học âm o-c

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm o-c-MT:Nhận biết được chữ o-c tiếng bò-cỏ -Cách tiến hành :

a.Dạy chữ ghi âm o-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín

Hỏi: Chữ o giống vật gì ?

-Phát âm và đánh vần : o, bò-Đọc lại sơ đồ ↓↑

b.Dạy chữ ghi âm c:

-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải

Hỏi : So sánh c và o ?-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ-Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên Hoạt động2:Luyện viết-MT:HS viết đúng âm tiếng vừa học-Cách tiến hành:

c.Hướng dẫn viết bảng con :+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

- HS l¾ng nghe

Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò

Giống : nét congKhác : c có nét cong hở, o có nét cong kín (C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

- Viết bảng con : o, c, bò, cỏ

Trang 21

-MT:HS đọc được các tiếng ứng dụng có ô-ơ-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ-Đọc cả 2 sơ đồ.

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc-MT: Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ-Cách tiến hành :Đọc bài tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : bò, bó, cỏ)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

Hoạt động 2:Luyện viết:

-Mục tiêu: HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

+Cách tiến hành :GV hướng dẩn HS viết theo dòng

Hoạt động3:Luyện nói-MT:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

vó bè

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ? -Vó bè dùng làm gì ? -Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Đọc được ô , ơ , cô , cờ ; từ và câu ứng dụng Viết được : ô , ơ , cô , cờ

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bờ hồ

.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ

Trang 22

- Luyện nói về chủ điểm bờ hồ, kết hợp khai thác nội dung GDBVMT qua một số câu hỏi gợi ý : Cảnh bờ hồ có những gì ? Cảnh đó có đẹp không ? Các bạn nhỏ đang đi trên con đường có sạch sẽ không ? Nếu được đi trên con đường như vậy, em cảm thấy thế nào ?

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : cơ, cờ ; câu ứng dụng : bé cĩ vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : bờ hồ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ơ-ơ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ơ-ơ

-Mục tiêu: nhận biết được âm ơ và âm ơ

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ơ

Dạy chữ ghi âm ơ :

-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ

Hoạt động2:Luyện viết

-MT:HS viết được ơ-c và tiếng ứng dụng

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cờ

Giống : đều cĩ chữ oKhác :ơ cĩ thêm dấu râu ở phía trên bên phải

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

Viết bảng con : ơ, ơ, cơ, cờ

Trang 23

hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

- Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc +Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ

+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1

GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HSLuyện đọc câu ứng dụng

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở) -Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ-Đọc sách giáo khoa

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung bờ hồ

+Cách tiến hành :Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao

em biết ?-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi

sau giờ làm việc 4: Củng cố dặn dò

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ

Đọc thầm và phân tích tiếng vởĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ

- Đọc được ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11

Viết được : ê , v ,l , h , o , c , ô , ơ : ; các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11 Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể : hổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ

-Tranh minh hoạ kể chuyện hổ-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1 1.Khởi động : æn định tổ chức

Trang 24

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ô, ơ, cô cờ

-Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Tuần qua chúng ta đã học nhưng âm

Hỏi :Nhận xét tranh minh hoạ

Tìm tiếng có âm vừa học

Hoạt động 2:Luyện viết:

+Mục tiêu: HS viết đúng các chữ còn lại trong vở

Đọc các từ đơn ( một tiếng ) do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh ở dòng ngang ở bảng ôn 2

Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớpViết bảng con

Lắng nghe & thảo luận

Trang 25

như sách giáo khoa.

-Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại diện nhóm chỉ vào tranh & kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện (Theo 4 tranh )

+Tranh 1: Hổ…xin Mèo truyền cho võ nghệ Mèo nhận lời

+Tranh 2 :Hằng ngày, Hổ đến lớp, học tập chuyên cần

+Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt

+Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực

Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn đáng

khinh bỉ

4: Củng cố dặn dò

Cử đại diện thi tài

HS xung phong kể toàn truyện

Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : lá cờ

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bi, cá; câu ứng dụng : bé hà có vở ô li -Tranh minh hoạ phần luyện nói : lá cờ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1 1.Khởi động : æn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ : -Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ -Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-aHoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a

+Mục tiêu: nhận biết được âm i-a tiếng bi-cá+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm i:

- HS l¾ng nghe

Trang 26

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Nhận diện chư i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và

nét móc ngược, phía trên chữ i có dấu chấm

Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật trong thực

tế?

-Phát âm và đánh vần : i, bi

Dạy chữ ghi âm a :

-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong hở phải và một nét móc

ngược

Hỏi : So sánh a và i ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá

-Đọc lại sơ đồ ↓↑

-Đọc lại cả 2 sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình âm và chữ đã học

-Cách tiến hành:

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li

hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

+Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở

-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS viết vào vở theo

từng dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

lá cờ

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?

-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cọc tre đang cắm dưới đất

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bi

Giống : đều có nét móc ngượcKhác : a có thêm nét cong

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cá

Viết bảng con : i, a, bi, cá

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bé có vở ô liĐọc thầm và phân tích tiếng : hà, liĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : i, a, bi, cá

Quan sát và trả lời

Trang 27

màu gì ?

-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ

nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ở giữa cờ có gì?

Hướng tuần sau:

+ Duy trì mọi nền nếp nhà trường đề ra

+ Thực hiện tốt các nếp của lớp đề ra

+ Thực hiện LĐ- VS cho sạch

- Thi đua học tập giành nhiều điểm tốt

- Ôn tập các bài học trong ngày và chuẩn bị làm bài ,

học bài cho ngày sau trước khi đến lớp

- Các tổ trưởng báo cáo

- Đội cờ đỏ sơ kết thi đua

-Lắng nghe lớp trưởng báo cáo nhận xét chung

-Lắng nghe giáo viên nhận xét chung Góp ý và biểu dương

HS khá tốt thực hiện nội quy -biểu dương và khen ngợi HS tích cực

========================

Trang 28

TuÇn 4

Thø……ngµy……th¸ng……n¨m 2010

Häc vÇn

Bài 13: n - mI.Mục tiêu:

- Đọc được : n , m , nơ , me ; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n , m , nơ , me

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bố mẹ , ba má

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động : æn định tổ chức2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : i, a, bi, cá -Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-mHoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m

-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me-Cách tiến hành

Dạy chữ ghi âm n : +Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực tế?

-Phát âm và đánh vần : n, nơ+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sauDạy chữ ghi âm m :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Hỏi : So sánh m và n?

-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi thoát ra

- H¸t

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cổng

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nơ

Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

Khác : m có nhiều hơn một nét móc xuôi

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn me

Trang 29

qua cả miệng lẫn mũi.

+Đánh vần:

Hoạt động 2:Luyện viết-MT:HS viết đúng quy trình n-m,nơ-meHướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp gaỉng từ-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng Củng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc-MT:Đọc được câu ứng dụng+Cách tiến hành :Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1-Đọc câu ứng dụng :+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê

no nê

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vở theo dòng

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má

+Cách tiến hành :Hỏi:-Quê em gọi người sinh ra mình là gì ? -Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ? -Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ?

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bò bê ân cỏ

Đọc thầm và phân tích tiếng : no, nêĐọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh) :

Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : n, m, nơ, me

Thảo luận và trả lời

Trang 30

- Đọc được : d,đ, dê,đò ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được :d,đ, dê,đò

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : dế , cá cờ , bi ve , lá đa

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong

hở phải, một nét móc ngược (dài)

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

Thảo luận và trả lời:

Giống : cái gáo múc nước

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

Giống : chữ dKhác :đ có thêm nét ngang

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn đò

Viết bảng con : d, đ, dê, đò

Trang 31

-Đọc lại toàn bài trên bảngCủng cố dặn dò

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng +Cách tiến hành :

Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1-Đọc câu ứng dụng :+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi,

đò )Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và me

đi bộĐọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve,

lá đa

+Cách tiến hành :Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống

ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?-Em biết đó là trò chơi gì?

4: Củng cố dặn dò

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Đọc được : t, th, tổ ,thỏ ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : t ,th, tổ, thỏ

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ổ , tổ

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Trang 32

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th

+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta,

tho, tha, thơ

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :

- H¸t

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét móc ngược dài và một nét ngang

Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải.(Cá nhân- đồng thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổ

Giống : đều có chữ tKhác :th có thêm h

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thỏ

Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)Thảo luận và trả lời : bố thả cáĐọc thầm và phân tích tiếng : thả

Trang 33

thả )Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,

bé thả cá cờ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết được âm tiếng vừa học vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ+Cách tiến hành :

Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?

-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để

ở ?-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không? Tại sao?

- Đọc được : i,a,n,m,d,đ,t,th ; các từngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được : i,a,n,m,d,đ,t,th ; các từngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

- Thái độ :Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết trong chuyện kể: Cò đi lò dò

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn -Tranh minh câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ cho truyện kể: Cò đi lò dò

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động : Ổn định tổ chức2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : t, th, tổ, tho, ti vi, thợ mỏ

-Đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Nhận xét bài cũ

- H¸t

Trang 34

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hỏi :-Tuần qua chúng ta đã học được những âm

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng các từ còn lại vào vở

-Cách tiến hành:GV đọc HS viết theo từng dòng

Hoạt động 3:Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện

+Cách tiến hành :

-Kể lại diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy

Đưa ra những âm và từ mới học

Lên bảng chỉ và đọcĐọc các tiếng ghép ở B1, B2(Cá nhân- đồng thanh)

Viết bảng con : tổ cò

Viết vở : tổ cò

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời: cảnh cò bố, cò

mẹ đang lao động mệt mài có trongtranh

Đọc trơn (C nhân- đ thanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)Viết từ còn lại trong vở tập viết

Đọc lại tên câu chuyệnThảo luận nhóm và cử đại diện lên thi tài

Trang 35

Tranh 2: Cũ con trụng nhà Nú đi lũ dũ khắp nhà

bắt ruồi, quột dọn nhà cửa

Tranh 3: Cũ con bỗng thấy từng đàn cũ đang bay

liệng vui vẻ Nú nhớ lại những ngày thỏng cũn

đang vui sống cựng bố mẹ và anh chị em

Tranh 4: Mỗi khi cú dịp là cũ lại cựng anh cả đàn

kộo về thăm anh nụng dõn và cỏnh đồng của anh

- í nghĩa cõu chuyện: Tỡnh cảm chõn thành giữa

con cũ và anh nụng dõn

Viết đúng các chữ: leó, coù, bụứ, hoồ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ vừa theo vở tập viết 1,tập một

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Maóu vieỏt baứi 3, vụỷ vieỏt, baỷng …

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1.KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi 4 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt

Goùi 1 toồ noọp vụỷ ủeồ GV chaỏm

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu vaứ ghi mục baứi

GV hửụựng daón HS quan saựt baứi vieỏt

GV vieỏt maóu, vửứa vieỏt vửứa neõu caựch vieỏt

Goùi HS ủoùc noọi dung baứi vieỏt

Phaõn tớch ủoọ cao, khoaỷng caựch caực chửừ ụỷ baứi

vieỏt

Yeõu caàu hoùc sinh vieỏt baỷng con

GV nhaọn xeựt sửỷa sai

Neõu yeõu caàu soỏ lửụùng vieỏt ụỷ vụỷ taọp vieỏt cho

1 hoùc sinh neõu teõn baứi vieỏt tuaàn trửụực,

4 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt: e, b, beựChaỏm baứi toồ 3

HS neõu mục baứi

HS theo doừi ụỷ baỷng lụựp

leó, coù, bụứ, hoồ

Hoùc sinh neõu : caực con chửừ ủửụùc vieỏt cao 5 doứng keừ laứ: l, b, h (leó, bụứ, hoồ, coứn laùi caực nguyeõn aõm vieỏt cao 2 doứng keừ.Khoaỷng caựch giửừa caực chửừ baống 1 voứng troứn kheựp kớn

Hoùc sinh vieỏt 1 soỏ tửứ khoự

Trang 36

hoùc sinh thửùc haứnh.

3.Thửùc haứnh :

Cho hoùc sinh vieỏt baứi vaứo taọp

GV theo doừi nhaộc nhụỷ ủoọng vieõn moọt soỏ em

vieỏt chaọm, giuựp caực em hoaứn thaứnh baứi vieỏt

4.Cuỷng coỏ :

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi noọi dung baứi vieỏt

Thu vụỷ chaỏm moọt soỏ em

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

5 daởn doứ : Vieỏt baứi ụỷ nhaứ, xem baứi mụựi.

Thửùc haứnh baứi vieỏt

leó, coù, bụứ, hoồ.

Laộng nghe veà nhaứ vieỏt baứi ụỷ nhaứ, xem baứi mụựi

========================

Thứ……ngày……tháng……năm 2010

TAÄP VIEÁT T4 Mễ – DO – TA – THễ

I.MUẽC TIEÂU :

Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ vừa theo vở tập

viết , tập một

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-Maóu vieỏt baứi 4, vụỷ vieỏt, baỷng …

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

1.KTBC: Hoỷi teõn baứi cuừ.

Goùi 4 hoùc sinh leõn baỷng vieỏt

Goùi 1 toồ noọp vụỷ ủeồ GV chaỏm

Nhaọn xeựt baứi cuừ

2.Baứi mụựi :

Qua maóu vieỏt GV giụựi thieọu vaứ ghi mục

baứi

GV hửụựng daón HS quan saựt baứi vieỏt

GV vieỏt maóu, vửứa vieỏt vửứa neõu caựch vieỏt

Goùi hoùc sinh ủoùc noọi dung baứi vieỏt

Phaõn tớch ủoọ cao, khoaỷng caựch caực chửừ ụỷ

Chaỏm baứi toồ 3

HS neõu mục baứi

HS theo doừi ụỷ baỷng lụựp

mụ, do, ta, thụ

Hoùc sinh neõu : caực con chửừ ủửụùc vieỏt cao 5 doứng keừ laứ: h (thụ) Caực con chửừ ủửụùc vieỏt cao 4 doứng keừ laứ: d (do) Caực con chửừ ủửụùc vieỏt

Trang 37

Yêu cầu học sinh viết bảng con.

GV nhận xét sửa sai

Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết

cho học sinh thực hành

3.Thực hành :

Cho học sinh viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành

bài viết

4 Củng cố :

Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5 Dặn dò: Viết bài ở nhà, xem bài mới.

các nguyên âm viết cao 2 dòng kẽ.Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín

Học sinh viết 1 số từ khó

HS thực hành bài viết

Học sinh đọc : mơ, do, ta, thơ.

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

-Học tập: Tiếp thu bài tốt, học bài và làm bài đầy đủ

Đem đầy đủ tập vở học trong ngày theo thời khố

biểu.Tham gia làm bài kiểm tra nghiêm túc

-Nề nếp:

+Xếp hàng thẳng, nhanh, ngay ngắn

+Giờ chơi các em cịn chạy giỡn nhiều

- Các tổ trưởng báo cáo

- Đội cờ đỏ sơ kết thi đua

Lắng nghe lớp trưởng báo cáo nhận xét chung

Trang 38

-Thực hiện thi đua giữa các tổ.

-Tập luyện chuẩn bị tham gia Hội khỏe Phù Đổng

cấp Huyện

+ ý kiến các tổ

* GV chốt và thống nhất các ý kiến

*Hoạt động 2:

Hướng tuần sau:

+ Duy trì mọi nền nếp nhà trường đề ra

+ Thực hiện tốt các nếp của lớp đề ra

+ Thực hiện LĐ- VS cho sạch

- Thi đua học tập giành nhiều điểm tốt

- Ôn tập các bài học trong ngày và chuẩn bị làm

bài , học bài cho ngày sau trước khi đến lớp

- Lắng nghe giáo viên nhận xét chung Góp ý và biểu dương HS khá tốt thực hiện nội quy

-Thực hiện theo hướng dẫn và tuyên dương tổ đạt điểm tốt

Sơ kết tháng thực hiện " Trường học thân thiện , học sinh tích cực " của tháng

Các tổ thực hiện theo kế hoạch GVCN Lớp đề ra

Giao trách nhiệm cho ban cán sự lớp

tổ chức thực hiện ; ghi chép vào sổ trực

- Đọc được : u,ư,nụ,thư ; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : u,ư,nụ,thư

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : thủ đô.

Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Thủ đô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nụ thư ; câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Thủ đô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Trang 39

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm u-ư

+Mục tiêu: nhận biết được chữ u và âm u

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm u:

Dạy chữ ghi âm ư:

-Nhận diện chữ: Chữ ư có thêm dấu râu trên

Hoạt động 2: Luyện viết

-MT:Viết đúng quy trình u-ư ,nụ –thư

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

Thảo luận và trả lời:

Giống : nét xiên, nét móc ngược

Khác : u có tới 2 nét móc ngược, âm i có dấu chấm ở trên

(Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :nụ

Giống : đều có chữ uKhác :ư có thêm dấu râu

(C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn thư

Viết bảng con : u, ư, nụ, thư

Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Trang 40

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học(gạch chân :

thứ,tư )

+Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thứ tư, bé hà thi vẽ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết từng

dòng vào vở

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : Thủ đô

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh, cô giáo đưa học sinh đi

thăm cảnh gì?

-Chùa Một Cột ở đâu?

-Mỗi nước có mấy thủ đô?

-Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời : bé thi vẽĐọc thầm và phân tích tiếng : thứ, tưĐọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh) Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

Tập viết : u, ư, nụ thư

Thảo luận và trả lời :Chùa Một Cột

Hà Nội

Có một thủ đô(Nói qua tranh ảnh, chuyện kể, …)

- Đọc được : x,ch,xe,chó từ và các câu ứng dụng

- Viết được : x,ch,xe,chó

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : xe bò , xe lu , xe ô tô

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Xe bò, xe lu, xe ô tô

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : xe, chó; Câu ứng dụng : Xe ô tô chở cá về thị xã

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : Xe bò, xe lu, xe ô tô

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học : Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : u, ư, nụ, thư

-Đọc câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà thi vẽ

Ngày đăng: 08/02/2015, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Hình d áng giống vịt trời nhưng nhỏ hơn, chỉ có (Trang 19)
Bảng viết sẵn bài tập viết . - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng vi ết sẵn bài tập viết (Trang 178)
Bảng vần :  oa - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng v ần : oa (Trang 227)
Bảng vần : oai - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng v ần : oai (Trang 229)
Bảng vần : oan - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng v ần : oan (Trang 230)
Bảng vần :  oang - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng v ần : oang (Trang 232)
Bảng con - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng con (Trang 303)
Bảng phụ. - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng ph ụ (Trang 359)
Bảng   con   các   từ:   khoảng   trời,   áo - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
ng con các từ: khoảng trời, áo (Trang 360)
Bảng và vở tập viết của học sinh. - GIAO AN TIENG VIET LOP 1 CKT + BVMT + KNS
Bảng v à vở tập viết của học sinh (Trang 361)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w