Viết công thức nghiệm của pt bậc hai ?2... Giải pt bậc hai theo t.. Kết luận nghiệm của phương trình ≥ ?1 Giải phương trình a... Phương trình trùng phương 2.. Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Trang 21 Viết công thức nghiệm của pt bậc hai ?
2 Giải pt: x2 - 13x + 36 = 0
Trang 4Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
ax + bx + = c a ≠
- Đặt x2 = t (t 0)≥ Ta được pt: at 2 + bt + c = 0
VD1: Giải pt: x4 – 13x2 + 36 = 0 (1) Đặt x
2 = t (t 0)≥
Ta được pt: t2 - 13t + 36 = 0 (2)
-Giải pt (2) ta được: t1 = 4 (tmđk t 0)
t2 = 9 (tmđk t 0)
≥
≥
- Với t = t1 = 4 x⇒ 2 = 4 ⇒ x = ±2
Với t = t2 = 9 x⇒ 2 = 9 ⇒ x = ±3
Vậy pt (1) có 4 nghiệm:
x1 = 2; x2 = -2; x3 = 3; x4 = -3
Trang 5Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
Ta được pt: at2 + bt + c = 0
1 Đặt x2 = t (t 0)≥
Cách giải:
ax + bx + = c a ≠
2 Giải pt bậc hai theo t
3 Lấy giá trị t 0 thay vào x2 = t rồi
tìm x
4 Kết luận nghiệm của phương trình
≥
?1 Giải phương trình
a 4x4 + x2 – 5 = 0
b 3x4 + 4x2 + 1 = 0
Trang 6Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức
Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4 : Chọn nghiệm và kết luận.
Cách giải:
Trang 7Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
Cách giải : ( xem sgk trang 55 )
?2
3
1 9
6
3
2
2
−
=
−
+
−
x x
x x
Giải phương trình
đk x ≠±
x2 – 3x + 6 = x+3
x2 – 4x + 3 = 0
Ta có a + b + c = 1 – 4 +3 = 0 Theo hệ quả Vi-ét ta có: x1 = 1 (tmđk); x2 = 3 (loại)
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là: x = 1
⇒
⇔
Trang 8Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
3 Phương trình tích
A B = 0
0 )
30 )(
4 2
( x2 − x x2 + x − =
0 0
A B
=
⇔ =
VD: Giải phương trình:
2
2
30 0
− =
⇔
+ − =
Giải pt: 2x2 – 4x = 0 ta được 2 nghiệm: x1= 0; x2= 2
Giải pt: x2 + x – 30 = 0 ta được 2 nghiệm: x3= 5; x4= - 6
Vậy pt đã cho có 4 nghiệm : x1= 0 ; x2 = 2; x3 = 5 ; x4 = - 6
Trang 9Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
3 Phương trình tích
Giải phương trình: x3 + 3x2 + 2x = 0
?3
Trang 10Tiết 60 PH ƯƠ NG TRÌNH QUY V PH Ề ƯƠ NG TRÌNH B C HAI Ậ
1 Phương trình trùng phương
2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức
3 Phương trình tích
4 Bài tập áp dụng
Giải phương trình:
a x4 - 10x2 + 9 = 0
b ( x2 + 4)( x2 - 8x + 15) = 0
2
.
1 ( 1)( 2)
c
− − +
=
Trang 11Các bước giải
phương trình trùng
phương:
Các bước giải phương trình chứa
ẩn ở mẫu
Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0
ax4 + bx2 + c = 0 (a≠0)
B1: Đặt x2 = t ( t ≥ 0 )
B2: giải at2 + bt + c = 0
B3: So sánh t với đk
t ≥ 0 thay t vào x2 = t
để tìm x.
B1: Tìm ĐKXĐ
B2: Quy đồng và khử mẫu thức hai vế.
B3: Giải phương trình vừa nhận được
B4: So sánh với điều kiện để kết luận
nghiệm
A.B.C = 0
⇔
Kiến thức cần nhớ
A = 0 hoặc B = 0 hoặc C = 0
Trang 12-Xem lại các cách giải pt trùng phương,
phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt tích,
-Làm các bài tập : 34, 35, 36 trang 56 sgk -Tiết học sau luyện tập.