1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tom tat CT duong thang trong KG

1 164 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 136,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình tham số của đ.. trình chính tắc của đ.. Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong Không gian : Đ.. 5 Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng : Trong KG :O xyz.

Trang 1

= 0

và u, M M1 2

 

= 0  d1 // d2

 d1  d2

 d1 cắt d2

 d1 chéo d2

= 0

và u, M M1 2

 

 0

1) P trình tham số của đ thẳng : qua M(x0;y0;z0) và có VTCP

u = (a;b; c) là

0 0 0

  

với a2 + b2 + c2

 0

 P trình chính tắc của đ thẳng  :

a

x

x 0

=

b

y

y 0

=

c

z

z 0 2) Phương Trình tổng quát đ thẳng  là :

A1x + B1y + C1z + D1 = 0 với (A1:B1: C1)  (A2:B2:C2)

A2x + B2y + C2z + D2 = 0

2 2

1 1 2 2

1 1 2 2

1

B A

B A A C

A C C B

C B

và chọn điểm M0 

 Đ thẳng qua hai điểm phân biệt A(xA;yA; zA) ; B(xB;yB;zB)

nhận AB làm VTCP :

t ) z (z z z

t ) y (y y y

t ) x (x x x

A B A

A B A

A B A

 Đ thẳng  đi qua M(x0;y0;z0) và  mp (): Ax+By + Cz+D = 0

nhận n =(A;B;C) làm VTCP pt:

 Ct z z

Bt y y

At x x

0 0 0

Trục x/Ox pt:

 0

0

z

y

; Trục y/Oy pt :

 0

0

z

x

; Trục z/Oz:

 0

0

y x

 Đ thẳng  đi qua M(x0;y0;z0) và // đ thẳng (d) :u = u d

 Pt đ thẳng / là hình chiếu của  lên mp  :

+Vì /  mp() chứa  và vuông góc mp,n



=[ u , n ] + /  mp( ) => đường thẳng / có VTCP là u

=[ n , n ] và

đi qua điểm N là giao của  và ()

 Pt đường cao AH trong  ABC :+ Lập pt mặt phẳng (ABC)  

+ VTCP uAH

=[ n , BC

] + Đường cao AH qua A và có VTCP uAH

 Đường thẳng  qua A , vuơng gĩc và cắt đường thẳng (d) :

+ Tìm H là hình chiếu của A lên đường thẳng (d)

+ Đường thẳng  chính là AH

3 Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong Không gian :

Đ thẳng d1 : qua M1(x1;y1;z1) và có VTCP u

=(a;b;c)

Đ thẳng d1 : qua M2(x2;y2;z2) và có VTCP u

=(a/;b/; c/ )

[u

,u

]

+ Nếu d1// d2 thì : d( d1; d2) =

1 2 [u, M M ] u

 

+ Nếu d1 chéo d2 thì d( d1; d2)= d( d1; d2) = [u, u ].M M1 2

[u, u ]

  

 

= MN ( đoạn vuông góc chung )

Cách xác định toạ độ M ; N : M (d1) ; N (d2)

Và M(x1 + at; y1+ bt ;z1 + ct ) ; N(x2 + a/t/; y2+ b/t/ ; z2 + c/t/ )

Hệ ĐK :

u MN

u MN

0

0

u MN

u MN

giải hệ tìm t và t/

Đường thẳng đi qua M, N gọi là đường thẳng vuông góc chung của (d1) và (d2)

4) Vị trí tương đối của đ thẳng và mặt phẳng trong Không gian

ct z z

bt y y

at x x

0 0

0

; mp (): Ax + By+ Cz + D = 0

C 1: d//   A.a + Bb + C c = 0 và M0 

d    A.a + Bb + C c = 0 và M0 

d cắt   A.a + Bb + C c  0

C 2:Thay pt đt (d) vào mp() ta có: A(x0+at) +B(y0+bt )+C(z0+ ct) = 0

giải t :

 Nếu d//() thì d(d;()) = d(M0;()) =

5) Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng : Trong KG :O xyz điểm A(x0;y0;z0) ; đ thẳng (d) : (d) : x x0

a

=y y0 b

=z z0 c

 qua M0(x0;y0; z0), VTCP u = (a;b;c)

d(A;(d)) =

0 [AM , u]

u



 d(A;(d)) = AH Cách xác định toạ độ điểm H ( hình chiếu của A lên (d)) + Giả sử H(x;y;z) ; H  (d) => H(x0+at; y0+bt; z0+ct) + Tính AH

; ta có AH

.u =0 => t … Suy ra tọa độ điểm H

6) Góc giữa hai đường thẳng :

d1:

a

x

x 0

=

b

y

y 0

=

c

z

z 0

; d2 :

a

x x

 0/

=

b

y y

 0/

=

c

z z

 0/ Gọi  là góc giữa hai đường thẳng : 00    900 Cos  =Cos(u ;u )=

  

d1  d2  a.a/ + b.b/ + c.c/ = 0

d1 // d2

d1  d2 7) Hình chiếu của đường thẳng (d) lên các mặt phẳng toạ độ :

(d) :

0 0 0

  

 + Lên mặt phẳng O xy : là d1

0 0

z 0

 

 + Lên mặt phẳng O xz : là d2

0

0

+ Lên mặt phẳng O yz : là d3 0

0

  

 0

và [ u, u].M M1 2

 0

0t = t0 0 0t = 0

t = t0

Pt vô nghiệm

Pt vô định

Pt có 1 nghiệm

d // 

d  

d cắt  tại A

  mp() =>u   n

 0

và [ u, u].M M1 2

= 0

Đường thẳng

A

*

H

M0

u

Góc  = 00

Ngày đăng: 10/06/2015, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

7) Hình chiếu của đường thẳng (d) lên các mặt phẳng toạ độ :        (d) : - tom tat CT duong thang trong KG
7 Hình chiếu của đường thẳng (d) lên các mặt phẳng toạ độ : (d) : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w