1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 36: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (nhất hôi giảng tỉnh Thái Bình)

14 1,1K 33
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Tác giả Phạm Minh Đức
Trường học THPT Bắc Đông Quan
Thể loại Tiết
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 516 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng Chươngư3 ư: Tiết 36 : Giáo viên soạn : Phạm Minh Đức Tr ờng : THPT Bắc Đông Quan... Một véc tơ d bất kỳ trong mặt phẳng .. Nếu một véc tơ vuông góc

Trang 2

Đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng

Chươngư3 ư:

Tiết 36 :

Giáo viên soạn : Phạm Minh Đức

Tr ờng : THPT Bắc Đông Quan

Trang 3

a b

c

Kiểmưtraưbàiưcũ :

d

Trong mặt phẳng () cho hai véc tơ không cùng ph

ơng b và c Một véc tơ d bất kỳ trong mặt phẳng ()

Khẳng định nào đúng , sai trong các khẳng

định sau?

A Tồn tại duy nhất một cặp số thực (k;m) sao cho d = k b + m c

B Nếu có một véc tơ a thoả mãn a b = 0 và a c = 0 thì a d = 0

C Nếu có một véc tơ a thoả mãn a  b và a  c thì a  d

D Nếu một véc tơ vuông góc với hai véc tơ không cùng ph ơng

trong mp() thì nó vuông góc với mọi véc tơ trong mp()

a d = a.( k b + m c)

= k.a b + m.a c = 0 + 0 = 0

Tất cả các khẳng định đều đúng

Trang 4

a

b c

NÕu ® êng th¼ng a vu«ng gãc víi

hai ® êng th¼ng c¾t nhau trong mÆt

ph¼ng () th× a vu«ng gãc víi mäi

® êng th¼ng trong mÆt ph¼ng ()

NÕu vÐc t¬ a vu«ng gãc

víi 2 vÐc t¬ kh«ng cïng

ph ¬ng n»m trong mÆt

ph¼ng () lµ b vµ c th×

nã vu«ng gãc víi mäi

vÐc t¬ trong mÆt ph¼ng

()

a b

c

Trang 5

I Định nghĩa đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng

Định nghĩa 1:

Nh vậy : Đ ờng thẳng a cần điều kiện nào để vuông góc với mặt phẳng ()?

Định lý 1 :

a

a

A

b c

a  b , a  c

b  c = A  a  mp()

b, c  ()

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

a() a vuông góc với mọi đ ờng thẳng trong ()

Chỉ cần a vuông góc với

hai đ ờng thẳng cắt nhau trong ()

Trang 6

?1 Cho tam giác MNP Hãy điền vào dấu ba chấm

và giải thích?

N

M

P

a

a  MN

a  NP

Có thể chọn một trong các

đáp án sau: a  mp(MNP)

hoặc a  MP

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

I Định nghĩa :

Nếu a vuông góc với hai đ ờng thẳng cắt nhau trong

mặt phẳng () thì a vuông góc với mặt phẳng ()

Trang 7

2 Các tính chất :

Tính chất 1 :

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

I Định nghĩa :

A .

a

? Qua điểm A có bao nhiêu đ

ờng thẳng vuông góc với đ ờng

thẳng a ?

*Qua điểm A có duy nhất một mặt phẳng (P) vuông góc với đ ờng thẳng a

*Nhận xét :Có vô số đ ờng thẳng qua A và vuông góc với a.Tất cả

những đ ờng thẳng này đều nằm trên (P).Do đó mp(P) đ ợc xác định thông qua 2 đ ờng thẳng phân biệt bất kỳ đi qua A và cùng vuông

góc với (P)

Trang 8

§ êng th¼ng vu«ng gãc víi mÆt ph¼ng

I §Þnh nghÜa :

II TÝnh chÊt :

TÝnh chÊt 2 :

A .

P

a

Trang 9

*Có duy nhất một mặt phẳng qua O và vuông góc

với AB gọi là :Mặt phẳng trung trực của đoạn AB

?.Khẳng định sau đúng hay sai?

Mọi điểm M nằm trên mặt phẳng trung trực của

đoạn thẳng AB thì cách đều hai đầu đoạn thẳng

. M

P

? Từ khẳng định trên hãy đ a

ra cách định nghĩa khác về

mặt phẳng trung trực

Chú ý : Nếu mp() là mặt phẳng trung trực của đoạn AB thì hai điểm A và B đ ợc gọi là

đối xứng nhau qua mp()

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

I Định nghĩa :

II Tính chất : Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua

trung điểm O của đoạn AB và vuông góc với đoạn AB?

Trang 10

? Cho tam giác ABC ,có tâm đ ờng

tròn ngoại tiếp O.Đ ờng thẳng a qua O

và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Hãy so sánh khoảng cách từ điểm M

bất kỳ trên a đến ba đỉnh A , B , C

A

B

C

.

? Từ đó suy ra tập hợp các

điểm cách đều ba đỉnh của tam giác trong không gian

a

O

Kết quả : MA=MB=MC

.

.

.

M

Tập hợp các điểm cách đều ba

đỉnh của tam giác trong không gian là đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa tam giác tại tâm đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

I Định nghĩa :

II Tính chất :

Trang 11

Ví dụ : Cho hình chóp SABCD.Các tam giác

SAB , SAC , SBC vuông tại S

a Chứng minh SA  BC Từ đó suy ra mối

quan hệ giữa các cặp đ ờng thẳng SB và AC ;

SC và AB

A

B

C

S

 SA  mp(ABC)  SA  BC

SA  SB

SA  SC

b Gọi H là trực tâm tam giác ABC

M

Đ ờng thẳng vuông góc với mặt phẳng

I Định nghĩa :

II Tính chất :

?1 Qua điểm B có bao nhiêu mặt phẳng

vuông góc với SA?

?2 Qua điểm H có bao nhiêu đ ờng thẳng

vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Trang 12

H·y nªu c¸c c¸ch chøng minh hai ® êng

th¼ng vu«ng gãc?

S

A

B C

Bµi tËp vÒ nhµ : 12 , 16 ,17 ,18

Trang 13

H íng dÉn lµm bµi tËp vÒ nhµ

A

B

C

S

H K

M N

E Bµi 18-SGK

Bµi tËp vÒ nhµ : 12 , 16 ,17 ,18

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w