Viết phơng trình đờng thẳng d song song và cách đều d1; d2, thuộc mặt phẳng chứa d1;d2.. 2 Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng P chứa d1;d2... 2 Viết phơng trình tổng quát của mặt p
Trang 1Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng
Tờ 2 Phơng pháp toạ độ trong không gian
Bài1: Xét vị trí tơng đối của đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) biết:
2 1
t z
t y
t x
1 4 12
t z
t y
t x
0 10 6 3 2 :
z y x
z y x
0 1
0 3 :
y
z y x
Bài 2: Hãy tính số đo góc tạo bởi đờng thẳng (d) và mặt phẳng (P) cho bởi :
1 3 9 4 12
t z
t y
t x
3
1
2 1
R t t
z
t y
t x
2)
0 5
0 10 6 3 2
:
z y x
z y x
2
1 2 1
R t t
z
t y
t t x
2 2
2 2 1
t z
t y
t x
Bài 3: (ĐHNN_TH-98): Cho mặt phẳng (P) và đờng thẳng (d) có phơng trình (P) :2x+y+z=0 và
3
2 1
2
1 :
x
1) Tìm toạ độ giao điểm A của (d) và (P)
2) Lập phơng trình đờng thẳng (d1) qua A vuông góc với (d) và nằm trong mặt phẳng (P)
Bài 4: (ĐH Khối A-2002): Cho mặt phẳng (P):2x-y+2=0 ; và
0 2 4 ) 1 2 (
0 1 )
1 ( ) 1 2 ( :
m z m mx
m y m x
m
(dm)//(P)
Bài 5: Xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng (d1) và (d2) có phơng trình cho bởi:
t z
t y
t x
t 4
6
3 2 2 3 :
0 15
0 19 4
:
y x d
t z
t y
t x
t 3 3 2 2 1 :
1 3
2 3 2 :
2
u z
u y
u x d
3)
0 1 0 1 2
:
1
z y x
y x
0 1 2
0 3 3
:
2
y x
z y x d
Bài 6: Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) song song với nhau Viết phơng trình đờng thẳng (d) song song và cách đều (d1); (d2), thuộc mặt phẳng chứa (d1);(d2)
5 2 5 :
1
t z
t y
t x
t z
t y
t x
1 1
1
1 3 2 3
4
9 1
5 3
7 :
1
x
4
18 1
4
3
:
2
x
d
Bài 7: Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) cắt nhau
4 6 2 2 3 :
t z
t y
t x
0 15
0 19 4
:
2
z x y x
3
4 1
2 2
1 :
1
x d
3 2 1 :
t z
t y
t x
Bài 8: Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau Viết phơng trình mặt phẳng(P) song song ; cách đều (d1); (d2)
1 1 :
1
z
t y
t x
t z
t y t x
1 1 1
2 : 1 t, t b)
0 10 4z -y
0 23 8z x :
0 2 2
0 3 2
:
2
z
y
z
x
d
c)
3
3 2
2 1
1
:
1
x
5 3 2
0 2
:
2
z y x z y x d
Bài 9: (ĐHBK-TPHCM-93): Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa
2
3 2
1 3
1 :
1
x
2
3 1
1 1
:
2
x d
Bài 10: (ĐHSPII-2000): Cho điểm A(1;-1;1) và hai đờng thẳng
0 1 y -2x
0 3 z -y -3x :
3 2 1 :
t z
t y
t x
CMR (d1);(d2) và điểm A cùng thuộc mặt phẳng
Bài 11: Cho hai đờng thẳng
0 1 y
-x
0 1 y 2x :
0 1 2
0 3 3
:
2
y x
z y x d
1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1);(d2)
Trang 2Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng
Bài 12: Cho hai đờng thẳng
1
1 2
1 1
2 :
1
x
3 1 2 1 :
t z
t y
t x
1) CMR hai đờng thẳng đó cắt nhau.Xác định toạ độ giao điểm của nó
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1);(d2)
Bài 13: Cho hai đờng thẳng
3
2 4
1 1
3 :
1
x
0 3
0 2 4
:
2
z x y x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) song song với nhau
2) Viết phơng trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa (d1);(d2)
3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) trong (P) song song cách đều (d1);(d2)
Bài 14: (ĐHNN-96): cho hai đờng thẳng
3 4 2 4
3 7 :
1
t z
t y
t x
t z
t y
t x
1 1
1
12 2 9 1 :
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1);(d2)
Bài 15: (ĐHTCKT-96): Cho hai đờng thẳng: (d1): x =-y+1= z-1; (d2): -x+1= y-1= z Tìm toạ độ điểm A1 thuộc (d1) và toạ độ điểm A2
thuộc (d2) để đờng thẳng A1A2 vuông góc với (d1) và vuông góc với (d2)
Bài 16: (ĐH L 1996) Cho hai đờng thẳng
1 1 :
1
z t y
t x
t z
t y t x
1 1 1
2 : 1 t, t
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau.Viết phơng trình mp (P) //(Q) và lần lợt chứa (d1);(d2)
2) Tính khoảng cách giữa (d1); (d2)
Bài 17: (ĐHTS-96): Cho hai đờng thẳng t R
1 2 2 3 3 1 :
z
t y
t x
0 12 2 5
0 8 2 3 :
2
z x y x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1);(d2) Tính khoảng cách giữa (d1);(d2)
Bài 18: : (PVBC 99) Cho hai đờng thẳng
1
2 3
1 2
1 :
1
x
2 5
2 2
2 :
2
x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1);(d2)
Bài 19: (ĐHSPQui Nhơn-D-96): cho hai đờng thẳng :
0 4 y -x
0 y x :
3 1 :
t z
t y
t x
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Tính khoảng cách giữa (d1);(d2)
Bài 20: Cho hai đờng thẳng
1
9 2
3 1
7 :
1
x
3
1 2
1 7
3 :
2
x d
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình đờng thẳng vuông góc chung của (d1);(d2)
Bài 21: (ĐH Huế 1998) Cho hai đờng thẳng
1 1 2 2
1
z
t y
t x
t z t y
2
2 t , t
3
1 :
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Viết phơng trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và song song với (d2)
3) Tính khoảng cách giữa (d1);(d2)
Bài 22: (ĐHNN-97): Cho hai đờng thẳng
0 1 y
-x
0 2z y x :
d1
2 2
2
1) Chứng tỏ rằng hai đờng thẳng (d1);(d2) chéo nhau
2) Tính khoảng cách giữa (d1);(d2)
3) Viết phơng trình đờng thẳng (d) đi qua M(1;1;1) và cắt đồng thời (d1);(d2)
Bài 23: (ĐHKT-98): Cho tứ diện SABC với các đỉnh S(-2;2;4); A(-2;2;0) ;B(-5;2;0) ;C(-2;1;1) Tính khoảng cách giữa SA và SB Bài 24: (ĐHKTCN-97): Cho điểm A(1;2;3) và mặt phẳng (P) :2x-y+2z-3=0
1) Lập phơng trình mặt phẳng qua A và song song với (P)
2) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên (P) Xác định toạ độ của H
Bài25: (ĐHGTVTTPHCM-99): Cho ba điểm A(1;1;2);B(-2;1;-1) ;C(2;-2;-1) Xác định toạ độ hình chiếu của điểm O lên mp (ABC) Bài 26: (ĐHTCKT-2000): Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P): 2x+3y+z-17=0
1) Lập phơng trình đờng thẳng (d) qua A và vuông gócvới (P)
2) CMR đờng thẳng (d) cắt trục Oz ; tìm giao điểm M của chúng
Trang 3Soạn dạy : GV Nguyễn Trung Đăng 3) Xác định toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua (P)
Bài 27: Xác định toạ độ giao điểm A của (d) và (P) Lập phơng trình đờng thẳng (d1) đối xứng với (d) qua (P)
0 7 3
6
0 27 4 3
:
z y x
z y x
7 2 3
0 3 2 :
z x y x d
Bài 28: Lập phơng trình hình chiếu của giao tuyến (d) của hai mặt phẳng 3x-y+z-2=0 và x+4y-5=0 lên mặt phẳng 2x-z+7=0.
Bài 29: Hãy viết phơng trình chính tắc hình chiếu vuông góc (d1) của (d) lên (P)
a)
2
1 3
4 4
:
x
b)
0 3 -z -2y x
0 1 z y
-2x
:
c)
3
1 2
2 1
1
0 3 2
0 3 :
z y
z
x
e)
3
1 2
2 1
1
Bài 30: (ĐHQG-98): Cho mặt phẳng (P):x+y-z+1=0và hai đờng thẳng
0 2y x
0 1 z -2y :
0 2 0 12 3
:
2
z x z y d
1) Hãy viết phơng trình hình chiếu vuông góc (1); (2) của (d1); (d2) lên (P) Tìm toạ độ giao điểm I của (d1); (d2)
2) Víêt phơng trình mặt phẳng P1 chứa (d
1) và vuông góc với (P)
Bài 31: Xác định toạ độ điểm A1 đối xứng với A qua (d)
0 1
0 9 2 2 :
z y
z y x
t z t y t x
t 3 3 2 2 :
c) A(2;1;-3),
1
3 2
2 1
1 :
x
2 2
0 4 :
z y x z y d
Bài 32: (Đề 60-Va): Lập phơng trình đờng thẳng qua A(3;2;1), vuông góc và cắt đờng thẳng (d)
1
3 4
2 :x y z
Bài 33: (ĐHTM-2000): Lập phơng trình đờng thẳng qua A(2;-1;0), vuông góc và cắt đờng thẳng
0 1 2
0 2 5
:
z y x
z y x d
Bài 34: (HV BCVT-2000): Cho 2 đờng thẳng
3
1 2
1 7
3
1
9 2
3 1
7 :
x d
Lập phơng trình đờng thẳng (d1) đối xứng với (d) qua ()
Bài 35: (ĐHHH-1999): Cho 2 đờng thẳng t R
5 4 2 1 : (d 1 2
t z t y t x z
y x y x d
1) (d1) ; (d2) có cắt nhau hay không ?
2) Gọi B; C lần lợt là các điểm đối xứng của A(1;0;0) qua (d1);(d2) Tính diện tích tam giác ABC
Bài 36: (ĐHTM-1999): Cho (P ) : 2 3 0
17 2 2
0 3 2 2 :
z y x z
y x z y x d
1) Tìm điểm đối xứng của điểm A(3;-1;2) qua đờng thẳng (d)
2) Viết phơng trình hình chiếu vuông góc của đờng thẳng (d) trên mặt phẳng (P)