1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đường thẳng trong kg(Oxyz)

15 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đường thẳng trong kg(Oxyz)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 778,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập phương trình đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng P- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên P như bài 3... Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc với d và cắt d’:- L

Trang 1

LẬP PHƯƠNG TRÌNH

ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

1 Đường thẳng qua điểm M(x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có vectơ chỉ phương

u(a;b;c) r

PT tham số:

0 0

0

+

=

+

=

+

=

ct z

z

bt y

y

at x

x

PT chính tắc

c

z

z b

y

y a

x

x − 0 = − 0 = − 0

u

CABRI

Trang 3

2 Lập phương trình đường thẳng qua một điểm và

vuông góc với hai đường thẳng phân biệt không

song song cho tr Ư ớc:

d'

d

M

d' d

M

d và d' cắt nhau d và d' chéo nhau

CABRI CABRI

Trang 4

A (P)

M'

d' M

3 Lập phương trình hỡnh chiếu của đường thẳng d trờn mặt phẳng (P)

- Lấy M bất kỡ trờn d, lập phương

trỡnh qua M và vuụng gúc với (P).

- Tỡm giao điểm M' của và (P).

- Lập phương trỡnh d' qua A và M'.

a) Nếu d cắt (P) tại A:

(P)

(Q) d

d’

A

- Lập phương trỡnh mặt phẳng (Q) qua d và vuụng gúc với (P):

- Lập phương trỡnh giao tuyến d' = (P) (Q)

Trang 5

(P)

b) Nếu d // (P):

 Lấy M bất kì trên d, lập

phương trình qua M và

vuông góc với (P).

 Tìm giao điểm M' của và (P).

 Lập phương trình d' qua M'

và song song víi d.

(P)

(Q) d

d’

C¸ch 2:

C¸ch 1:

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d và vuông góc với (P):

- Lập phương trình giao tuyến d' = (P) (Q).

Trang 6

4 Lập phương trình đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng (P)

- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên (P) như bài 3.

- N đối xứng với M qua (P) thì M' là trung điểm của MN toạ độ N.

- Lập phương trình d' qua A và N.

a) Nếu d cắt (P) tại A:

M

A

N

M’

(P)

d

d'

b) Nếu d//(P):

M

M’

N

d

d'

- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên (P) như bài 3.

- N đối xứng với M qua (P) thì M' là trung điểm của MN

toạ độ N.

- Lập phương trình d’ qua N

và song song với d.

CABRI

CABRI

Trang 7

5 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc với d và cắt d’:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và d’.

- Lập phương trình giao tuyến

= (P) (Q)

CABRI

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.

- Tìm giao điểm N của d’ và (P).

- Lập phương trình qua MN.

N

Cách 1

Cách 2

Trang 8

6 Lập phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

(P), cắt d và d’ chéo nhau cho trước:

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d 1 và vuông góc với (P).

- Tìm giao điểm A của d 2 và (Q).

- Lập phương trình d qua A và vuông góc với (P).

- Trong (Q): d và d 1 không cùng phương nên cắt nhau d thỏa

mãn điều kiện.

CABRI

(P)

(d 1 )

(d 2 )

Cách 1:

Cách 2:

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d 1 và vuông góc với (P).

- Lập phương trình mặt phẳng (R) qua d 2 và vuông góc với (R)

- Lập phương trình d là giao tuyến của (Q) và (R).

- Chứng minh d cắt d và d’.

Trang 9

7 Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng

a cho trước, cắt d và d’ chéo nhau cho trước:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua d và song song với a.

- Tìm giao điểm M của d’ và (P).

- Lập phương trình qua M và song song với a, chứng minh cắt d.

CABRI

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua d và song song với a.

- Lập phương trình mặt phẳng (Q)

qua d’ và song song với a.

- Lập phương trình giao tuyến của (P) và (Q), chứng minh cắt d.

Cách 1:

Cách 2:

M

Trang 10

8 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M,

cắt d và d’ chéo nhau cho trước

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và d.

- Tìm giao điểm N của d’ và (P).

- Lập phương trình qua M và

N, chứng minh cắt d.

CABRI

Cách 1:

Cách 2:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và d.

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và d’.

- Lập phương trình giao tuyến

= (P) (Q) , chứng minh

cắt d và d’

Trang 11

9 Lập phương trình đường vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau d và d’ cho trước

Cách 1

Cách 2

- Chuyển phương trình d, d’ về dạng tham số.

- Lấy A(x 1 + at; y 1 + bt; z 1 + ct) d;

- Lấy B(x 2 + a’t’; y 2 + b’t’; z 2 + c’t’) d’.

Giải hệ phương trình:

⇒ tọa độ A, B ⇒ phương trình đường thẳng qua

AB.



=

= 0

0

'

d

d

u AB

u AB

Gọi () là đường vuông góc chung của d và d’ thì:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua và d.

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua và d’.

- Lập phương trình giao tuyến = (P) (Q) , chứng minh cắt d và d’.

[ ] ud , ud'

u∆ =

Trang 12

10 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, nằm trên mặt

phẳng (P) cho trước và vuông góc với đường thẳng d cho trước:

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với d.

- Lập phương trình giao tuyến = (P) (Q), chứng minh nằm trên (P) và vuông góc với d.

CABRI

Trang 13

11 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc và cắt

đường thẳng d cho trước:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.

- Tìm giao điểm I của d và (P).

- Lập phương trình = MI.

CABRI

Cách 2:

- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M

và vuông góc với d.

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua

M và d.

- Lập phương trình giao tuyến

= (P) (Q)

Cách 1:

Trang 14

12 Cho đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) tại A Lập phương trình

đường thẳng nằm trên (P), vuông góc và cắt đường thẳng d:

- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với d tại A.

- Lập phương trình giao tuyến

= (P) (Q)

CABRI

Trang 15

13 Lập phương trình đường phân giác góc A của tam giác ABC:

- Gọi I, J lần lượt là giao điểm của đường phân giác trong và đường phân giác ngoài của góc A với cạnh đáy BC.

Tính tỉ số

⇒ toạ độ I ⇒ phương trình AI

k JC

JB IC

IB k

AC

AB

=

=

=

IC k

IB = −

JC k

JB =

Ngày đăng: 20/09/2013, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w