Lập phương trình đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng P- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên P như bài 3... Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc với d và cắt d’:- L
Trang 1LẬP PHƯƠNG TRÌNH
ĐƯỜNG THẲNG
Trang 21 Đường thẳng qua điểm M(x 0 ; y 0 ; z 0 ) và có vectơ chỉ phương
u(a;b;c) r
PT tham số:
0 0
0
+
=
+
=
+
=
ct z
z
bt y
y
at x
x
PT chính tắc
c
z
z b
y
y a
x
x − 0 = − 0 = − 0
u
CABRI
Trang 32 Lập phương trình đường thẳng qua một điểm và
vuông góc với hai đường thẳng phân biệt không
song song cho tr Ư ớc:
d'
d
∆
M
d' d
∆
M
d và d' cắt nhau d và d' chéo nhau
CABRI CABRI
Trang 4A (P)
M'
∆
d' M
3 Lập phương trình hỡnh chiếu của đường thẳng d trờn mặt phẳng (P)
- Lấy M bất kỡ trờn d, lập phương
trỡnh ∆ qua M và vuụng gúc với (P).
- Tỡm giao điểm M' của ∆ và (P).
- Lập phương trỡnh d' qua A và M'.
a) Nếu d cắt (P) tại A:
(P)
(Q) d
d’
A
- Lập phương trỡnh mặt phẳng (Q) qua d và vuụng gúc với (P):
- Lập phương trỡnh giao tuyến d' = (P) ∩ (Q)
Trang 5(P)
b) Nếu d // (P):
Lấy M bất kì trên d, lập
phương trình ∆ qua M và
vuông góc với (P).
Tìm giao điểm M' của ∆ và (P).
Lập phương trình d' qua M'
và song song víi d.
(P)
(Q) d
d’
C¸ch 2:
C¸ch 1:
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d và vuông góc với (P):
- Lập phương trình giao tuyến d' = (P) ∩ (Q).
Trang 64 Lập phương trình đường thẳng đối xứng với d qua mặt phẳng (P)
- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên (P) như bài 3.
- N đối xứng với M qua (P) thì M' là trung điểm của MN ⇒ toạ độ N.
- Lập phương trình d' qua A và N.
a) Nếu d cắt (P) tại A:
M
A
N
M’
(P)
d
d'
b) Nếu d//(P):
M
M’
N
d
d'
- Tìm điểm M' là hình chiếu của M trên (P) như bài 3.
- N đối xứng với M qua (P) thì M' là trung điểm của MN ⇒
toạ độ N.
- Lập phương trình d’ qua N
và song song với d.
CABRI
CABRI
Trang 75 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc với d và cắt d’:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và d’.
- Lập phương trình giao tuyến
∆ = (P) ∩ (Q)
CABRI
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.
- Tìm giao điểm N của d’ và (P).
- Lập phương trình ∆ qua MN.
∆
N
Cách 1
Cách 2
Trang 86 Lập phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
(P), cắt d và d’ chéo nhau cho trước:
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d 1 và vuông góc với (P).
- Tìm giao điểm A của d 2 và (Q).
- Lập phương trình d qua A và vuông góc với (P).
- Trong (Q): d và d 1 không cùng phương nên cắt nhau ⇒ d thỏa
mãn điều kiện.
CABRI
(P)
∆
(d 1 )
(d 2 )
Cách 1:
Cách 2:
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua d 1 và vuông góc với (P).
- Lập phương trình mặt phẳng (R) qua d 2 và vuông góc với (R)
- Lập phương trình d là giao tuyến của (Q) và (R).
- Chứng minh d cắt d và d’.
Trang 97 Lập phương trình đường thẳng song song với đường thẳng
a cho trước, cắt d và d’ chéo nhau cho trước:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua d và song song với a.
- Tìm giao điểm M của d’ và (P).
- Lập phương trình ∆ qua M và song song với a, chứng minh ∆ cắt d.
CABRI
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua d và song song với a.
- Lập phương trình mặt phẳng (Q)
qua d’ và song song với a.
- Lập phương trình giao tuyến ∆ của (P) và (Q), chứng minh ∆ cắt d.
Cách 1:
Cách 2:
∆
M
Trang 108 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M,
cắt d và d’ chéo nhau cho trước
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và d.
- Tìm giao điểm N của d’ và (P).
- Lập phương trình ∆ qua M và
N, chứng minh ∆ cắt d.
CABRI
∆
Cách 1:
Cách 2:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và d.
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và d’.
- Lập phương trình giao tuyến
∆ = (P) ∩ (Q) , chứng minh ∆
cắt d và d’
Trang 119 Lập phương trình đường vuông góc chung của hai
đường thẳng chéo nhau d và d’ cho trước
Cách 1
Cách 2
- Chuyển phương trình d, d’ về dạng tham số.
- Lấy A(x 1 + at; y 1 + bt; z 1 + ct) ∈d;
- Lấy B(x 2 + a’t’; y 2 + b’t’; z 2 + c’t’) ∈d’.
Giải hệ phương trình:
⇒ tọa độ A, B ⇒ phương trình đường thẳng qua
AB.
=
= 0
0
'
d
d
u AB
u AB
Gọi (∆) là đường vuông góc chung của d và d’ thì:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua ∆ và d.
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua ∆ và d’.
- Lập phương trình giao tuyến ∆ = (P) ∩ (Q) , chứng minh ∆ cắt d và d’.
[ ] ud , ud'
u∆ =
Trang 1210 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, nằm trên mặt
phẳng (P) cho trước và vuông góc với đường thẳng d cho trước:
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với d.
- Lập phương trình giao tuyến ∆ = (P) ∩ (Q), chứng minh ∆ nằm trên (P) và vuông góc với d.
CABRI
Trang 1311 Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm M, vuông góc và cắt
đường thẳng d cho trước:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc với d.
- Tìm giao điểm I của d và (P).
- Lập phương trình ∆ = MI.
∆
CABRI
Cách 2:
- Lập phương trình mặt phẳng (P) qua M
và vuông góc với d.
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua
M và d.
- Lập phương trình giao tuyến
∆ = (P) ∩ (Q)
Cách 1:
Trang 1412 Cho đường thẳng d cắt mặt phẳng (P) tại A Lập phương trình
đường thẳng nằm trên (P), vuông góc và cắt đường thẳng d:
∆
- Lập phương trình mặt phẳng (Q) qua M và vuông góc với d tại A.
- Lập phương trình giao tuyến
∆ = (P) ∩ (Q)
CABRI
Trang 1513 Lập phương trình đường phân giác góc A của tam giác ABC:
- Gọi I, J lần lượt là giao điểm của đường phân giác trong và đường phân giác ngoài của góc A với cạnh đáy BC.
Tính tỉ số
⇒ toạ độ I ⇒ phương trình AI
k JC
JB IC
IB k
AC
AB
=
=
⇒
=
IC k
IB = −
JC k
JB =