Ví dụ 1: Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ biếta... Hướng dẫn học sinh học ở nhà :Chuẩn bị trước các phần còn lại của bài này Làm các bài tập 1;2 trang 89 sgk.
Trang 1TRƯỜNG PTTH NINH HẢI
Giáo án HÌNH HỌC 12(CB)
D
C’
D’
Trang 2Nhắc lại kiến thức cũ :
Vecto chỉ phương của một đường thẳng trong hình
học phẳng ?
x y
1
( )
0 0 ; 0
M x y
( ) ;
ur = a b
( )
0
0
x x at
t
y y bt
= +
= +
Phương trình tham số đường thẳng d :
z
y x
O d
Trang 3I Phương trình tham số của đường thẳng
Định lý : Đường thẳng d đi qua điểm và có vectơ chỉ phương .Điểm M(x;y;z) thuộc d khi và
chỉ khi có một giá trị t thỏa
0 0 ; ; 0 0
M x y z
( ; ; )
vr = a b c
0 0 0
= +
= +
Trong hệ trục oxyz cho hại điểm M(2;-1;2) N(5;-4;3)
a.Tìm tọa độ vecto
b Chứng minh rằng ba điểm M ;N ; P(2+3t;-1-3t;2+t)
thẳng hàng với t là số thực tùy ý
MN
uuuur
Định nghĩa : sgk
Tiết 36 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
TRONG KHÔNG GIAN
Trang 4Ví dụ 1: Viết phương trình tham số đường thẳng ∆ biết
a ∆ đi qua điểm P(1;2;-1) và có vtcp
b ∆ đi qua hai điểm A(1;2;-3) và B(2;0;1)
(1; 0; 3)
ur = −
Bài giải a/ Vì ∆ đi qua điểm P(1;2;-1) và có vtcp
nên phương trình tham số của ∆:
(1;0; 3)
1 2
y
= +
=
=− −
b/Vì ∆ đi qua điểm A(1;2;-3) và có vtcp
nên phương trình tham số của ∆:
(1; 2; 4)
AB = −
uuur
1
2 2
3 4
= +
=− +
¡ Tiết 36 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Trang 5Ví dụ 2 Viết phương trình của đường thẳng d biết :
a) d đi qua điểm K(1;-2;3) và vuông góc với mặt
phẳng (P) x – y + 2z -1 = 0
b) d là giao tuyến của hai mặt phẳng (Q) x + y -1 =0
và (R) : 2x –y + z -3 = 0
c) d đi qua điểm M(1;2;-3) và d vuông góc với hai
: 2 ' :
= −
Tiết 36 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN
Trang 6a) d đi qua điểm K(1;-2;3) và vuông góc với mặt phẳng (P) x – y + 2z -1 = 0
Bài giải
d đi qua K và có
vtcp
phương trình
tham số của d là :
( 1; 1; 2 )
u r = −
1
2
3 2
= +
=− −
= +
(P)
P
nr
.d K
Trang 7b) d là giao tuyến của hai mặt phẳng (Q) x + y -1 =0
và (R) : 2x –y + z -3 = 0
Bài giải
Lấy hai điểm I(0;1;4)
và J(1;0;1) thuộc giao
tuyến của (Q) và (R)
Vtcp của d là IJuur= − −(1; 1; 3)
Phương trình chính
tắc của d :
d
Trang 8c) d đi qua điểm M(1;2;-3) và d vuông góc với hai đường thẳng
1
2
z
= −
=
Bài giải
Vtcp của ∆ :
Vtcp của ∆’:
( 1;1;0)
( 2; 1;3)
vr = −
Vtcp của d : u v r r ; = ( 3;3 1 − )
Phương trình tham số của d :
1 3 '
2 3 '
= +
= +
=− −
ur v
r
∆ ∆’
d
(P)
;
u v
r r
Trang 9Củng cố :
-Nắm điều kiện cần và đủ điểm M(x;y;z) thuộc đường thẳng d có pt dạng tham số
- Biết cách viết pt đường thẳng ở dạng tham số ,dạng chính tắc
Trắc nghiệm
Câu 1 Cho đường thẳng d :
.Trong các điểm sau điểm nào không thuộc d :
A) (1;0;3) B) (0;2;0) C) (2;-2;6) D) ( -1;4;3)
1
3 3
= −
= −
¡
D
Câu 2 Cho đường thẳng ∆ :
.Trong các phương trình sau pt nào không phải là
phương trình tham số của ∆ :
x − = y + = z +
−
1 2
3 2
= +
=− +
=− −
1 4
3 4
= +
=− +
=− −
)
= +
=
=− +
=− +
C
Câu 3 Cho đường thẳng d :
và điểm M(2;-1;0) Mặt phẳng đi qua M và vuông
góc với d có phương trình là :
A) 2x + y -3z +1 = 0 B) 2x + y – 3z -2 = 0
C) 2x + y – 3z – 3 = 0 D) 2x + y -3z +2 = 0
x − = y + = z +
−
C
Trang 10Hướng dẫn học sinh học ở nhà :
Chuẩn bị trước các phần còn lại của bài này Làm các bài tập 1;2 trang 89 sgk