162 Toán Ôn tập về các phép tính vớiphân số tt/169 Phiếu bài tập 33 Lịch sử Tổng kết Phiếu bài tập 33 Chính tả Nhớ viết: Ngắm trăng, không đề Bảng phụ, phiếu bài tập 65 Khoa học Quan hệ
Trang 2Thứ/ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Đồ dùng dạy học
65 Thể dục Môn thể thao tự chọn Còi , nhây nhảy, bóng.
162 Toán Ôn tập về các phép tính vớiphân số (tt/169) Phiếu bài tập
33 Lịch sử Tổng kết Phiếu bài tập
33 Chính tả Nhớ viết: Ngắm trăng, không đề Bảng phụ, phiếu bài tập
65 Khoa học Quan hệ thức ăn trong tự nhiên Đồ dùng minh họa bài học.
T
05/5/10
65 Luyệ từ vàcâu Mở rộng vốn từ lạc quan, yêuđời Phiếu bài tập
33 Mỹ thuật Vẽ tranh: Đề tài vui chơi trong tranh minh họa đề tài …
164 Toán Ôn tập về đại lợng Phiếu bài tập
33 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe, đã đọc Chuẩn bị mẫu chuyên kể
33 Địa lý Ôn tập. Chuẩn bị BĐ địa lí tự nhiênVN Phiếu học tập
Năm
06/5/10
66 Thể dục Môn thể thao tự chọn Còi, dây nhảy, bóng.
66 Tập đọc Con chim chiền chiện Tranh minh họa bài TĐ.
164 Toán Ôn tập về đại lợng (tt) Phiếu bài tập
65 Tậplàm văn Miêu tả con vật (kiểm tra viết) Bảng phụ ghi dàn bài gợi ý.
66 Khoa học Chuỗi thức ăn trong tự nhiên Tranh minh họa bài học
Sáu
07/5/10
66 Luyệntừ vàcâu Thêm trạng ngữ chỉ MĐ cho câu Phiếu bài tập
33 Đạo đức Dành cho địa phơng (tiết 2)
165 Toán Ôn tập về đại lợng (tt) Phiếu bài tập
66 Tậplàm văn Điền vào giấy tờ in sẵn Mẫu in sẳn dành cho HS.
33 Sinh hoạtlớp Nhận xét cuối tuần
Trang 3Häc sinh 1:
a)
7
442
242
321
83
2:21
8
;21
27
4
;3
24
721
87
663
1111
611
3:11
6
;11
3
;11
32
111
17
82:7
2
;7
228
84
17
Häc sinh 2:
56
1
35
23
1:523
1:52
- Häc sinh tù nªu:
+ Muèn t×m thõa sè cha biÕt?
+ T×m sè bÞ chia cha biÕt
+ T×m sè chia cha biÕt?
Bµi 3: TÝnh; híng dÉn nh bµi 2:
Trang 415432
432)
;11
11163
91211
77
37
3:7
3)
+ Giáo viên hỏi: Muốn biết bạn An
cắt tờ giấy thành bao nhiêu ô vuông
em có thể làm nh thế nào?
+ Giáo viên vẽ hình minh họa cạnh
tờ giấy gấp cạnh ô vuông số lần là:
+ Tính diện tích của 1 ô vuông rồichia diện tích của tờ giấy cho diệntích 1 ô vuông
+ Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số
đo cạnh ô vuông để xem mỗi cạnh tờgiấy đợc chia thành mấy phần, lấy
Diện tích:
254 (m2) b) 25 ô vuông
c)
5
1 (m)
Trang 5
- Giáo viên nhận xét ghi điểm.
A Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi tự nhiên sau các dấu câu, giữa
các cụm từ, nhấn giọng ở những từ ngữ thái độ của nhà vua và mọi
ngời khi gặp cậu bé, sự thay đổi của vuông quốc khi có tiếng cời
Đọc diễn cảm toàn bài với giọng vui, bất ngờ, hào hứng, thay đổi giọng
cho phù hợp với nội dung và nhân vật trong truyện
- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: tóc để trái đào, vờn ngự uyển,
- Hiểu nội dung câu chuyện: tiếng cời nh phép màu làm cho cuộc sống
của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi Nguy cơ tàn lụi Tiếng cời
rất cần thiết cho cuộc sống của chúng ta
B Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài Tập đọc trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc
C Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
- Gọi học sinh tiếp nối nhau đọc bài
thơ Ngắm Trăng và không đề và trả
lời câu hỏi SGK
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
- 2 em đọc 1 bài và trả lời câu hỏi
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc
toàn bài (3 lợt) Chú ý sửa lỗi phát
âm, ngắt giọng
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
cặp
- Gọi học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên đọc mẫu, chú ý cách đọc:
- Học sinh 1: Cả triều đình, háo hức ta trọng thởng
- Học sinh 2: Cậu bé ấp úng đứt dảirút ạ
- Học sinh 3: Triều đình đợc nguycơ tàn lụi
- 1 em đọc phần chú giải
- 2 em ngồi cùng bàn đọc
- 1 em đọc
Toàn bài giọng đọc vui, hào hứng, bất ngờ, thay đổi giọng phù hợp với
nội dung và nhân vật Giọng nhà vua dỗ dành, giọng cậu bé hồn
nhiên
b) Tìm hiểu bài
- Gọi học sinh tiếp nối trả lời
+ Con ngời phi thờng mà cả triều
Trang 6gặp cậu bé?
+ Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cời ở đâu?
+ Vì sao những chuyện ấy buồn cời
Em hãy chọn câu trả lời đúng
a) Vì đó là những chuyện về vua
quan trong triều
b) Vì đó là những chuyện do một đứa
trẻ phát hiện ra
c) Vì đó là những chuyện rất bất ngờ
và trái với lẽ thờng
+ Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở
vơng quốc u buồn nh thế nào?
+ Em hãy tìm nội dung chính của
- Yêu cầu học sinh luyện đọc theo
vai, ngời dẫn chuyện, nhà vua, cậu
bé Học sinh cả lớp theo dõi để tìm
đuổi, cuống quít nên đứt dải rút
- Học sinh tự chọn
+ Tiếng cời nh có phép màu làm mọigơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa
nở, chim hót, những tia nắng mặttrời nhảy múa, sỏi đá reo vang dớinhững bánh xe
+ Đoạn 1, 2: Tiếng cời ở xung quanhta
+ Đoạn 3: Tiếng cời làm thay đổicuộc sống u buồn
+ Nói lên tiếng cời nh một phép màulàm cho cuộc sống ở vơng quốc ubuồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơtàn lụi
- Học sinh đọc phân vai (2 lợt)
- Học sinh lắng nghe
- 2 em ngồi bàn trên dới luyện đọc
- 5 em thi đọc
Giáo viên chú ý nhấn giọng: dễ lây, phép mầu, tơi tỉnh, rạng rỡ, bắt
đầu nở, bắt đầu hát, nhảy, múa, reo vang, thoát khỏi, tàn lụi
3 Củng cố, dặn dò
- Gọi 5 học sinh đọc phân vai toàn
chuyện: Ngời dẫn chuyện, nhà vua,
vị đại thần, viên thị vệ, cậu bé
+ Hỏi: Câu chuyện muốn nói chúng
Giáo viên: Trong cuộc sống chúng ta hãy luôn vui vẻ với tất cả mọi
ngời, hãy dành cho nhau những nụ cời và cái nhìn thân thiện để cuộc
Trang 7-Rèn luyện tính cẩn then, khéo léo khi thực hiện thao tác tháo, lắp các chi tiết của mô hình.
II.ĐÔ DUNG DAY HOC:
+Mẫu 3: Lắp cáp treo (giá đỡ, lắp ca bin
IV.NHÂN XET – DĂN DO:
GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ học tập và kỹ năng, sự lựa chọn mô hình lắp ghép
GV dặn HS chuẩn bị tiết sau thực hành lắp mô hình tự chọn
Thứ ba ngày 04 tháng 5 năm 2010
B Địa điểm, phơng tiện
- Sân trờng thoáng mát, bảo đảm vệ sinh
- Chuẩn bị 2 còi, đủ dụng cụ để ôn tập môn tự chọn (đá cầu)
C Nội dung và phơng pháp
1 Phần mở đầu: 6 – 10 phút
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học: 1 phút
- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông, vai, cổ tay: 1 – 2 phút do giáoviên điều khiển
- Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát triển chung (do giáo viên chọn
- Giáo viên cho học sinh tập trung theo đội hình vòng tròn do giáoviên điều khiển tâng cầu bằng đùi: 10 – 12 phút
- Chọn ra em đá cầu hay để thi với nhau: 5 em thi
- Chọn em đá hay nhất, đá cho cả lớp quan sát học theo
- Giáo viên đánh giá xếp loại cho từng em
2.2 Nhảy dây: 4 – 6 phút
- Ôn nhảy dây kiểu chân trớc, chân sau Học sinh tập cá nhân theo
đội hình vòng tròn (lớp trởng điều khiển)
3 Phần kết thúc: 4 – 6 phút
- Đi đều theo 2 – 4 hàng dọc và hát: 2 phút
- Giáo viên cho học sinh chơi trò chơi hồi tỉnh: 1 – 2 phút
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Toán (Tiết 162)
Trang 8Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp
theo)
A Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập về:
- Phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và
giải bài toán có lời văn
B Các hoạt động dạy học
1 Bài cũ
+ Muốn nhân 2 phân số với nhau ta làm thế nào?
+ Muốn chia 2 phân số với nhau ta làm thế nào?
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
311
117
311
1545
645
219
25
57
25
2:7
25
2:7
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Để biết số vải còn lại may đợc bao
nhiêu cái túi chúng ta phải tính đợc
gì?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- 2 em làm ở bảng lớp Học sinh kháclàm vào vở
Học sinh 2:
260
1201
560
245
1:6024
5
1:5
4126
5
1:5
44
33
2)
+ Số vải còn lại may túi Mỗi túi hết
2 m3
- Hỏi số vải còn lại may đợc baonhiêu cái túi:
- Ta phải tính đợc số mét vải còn lạisau khi đã may áo
- 1 học sinh lên bảng làm bài Họcsinh khác làm vào vở
Trang 9- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
- Gọi 1 em lên bảng làm
Cho
5
15
A Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Hệ thống đợc quá trình phát triển của nớc ta từ buổi đầu dựng nớc
đến giữa thế kỷ thứ XIX
- Nhớ đợc các sự kiện, hiện tợng, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá
trình dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta từ thời Hùng Vơng đến buổi
đầu thời Nguyễn
- Tự hào về truyền thống dựng nớc và giữ nớc của dân tộc ta
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh
nêu nội dung trong bảng thống kê
Ví dụ:
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta đợc
học trong lịch sử nớc nhà là giai
đoạn nào?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ,
kéo dài đến khi nào?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vì
đất nớc ta?
+ Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch
- Học sinh đọc bảng thống kê mình tựlàm
+ Buổi đầu dựng nớc và giữ nớc.+ Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN
đến năm 179TCN+ Các vua Hùng, sau đó là An DơngVơng
+ Hình thành đất nớc với phong tụctập quán riêng
+ Nền văn minh sông Hồng ra đời
Trang 10sử này là gì?
- Giáo viên tiến hành tơng tự với các
giai đoạn khác
2.3 Hoạt động 2: Thi kể chuyện lịch sử
- Giáo viên yêu cầu học sinh tiếp nối
- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh lập
bảng tổng kết
- Học sinh tiếp nối nhau phát biểu ýkiến, mỗi học sinh chỉ nêu tên mộtnhân vật: Hùng Vơng, An Dơng V-
ơng, Hai Bà Trng, Ngô Quyền, Đinh
Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý ờng Kiệt, Trần Hng Đạo, Lê ThánhTông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ
Th Học sinh xung phong lên kể trớclớp, sau đó học sinh cả lớp bình chọnbạn kể hay nhất
- Học sinh phát biểu tổng kết
Bảng tổng kết
Giai đoạn lịch sử Thời gian Triều đại trị vì
-Tên nớc - Kinh đô Nội dung cơ bảncủa lịch sử Nhân
vật lịch sử tiêubiểu
Buổi đầu dựng
n-ớc và giữ nn-ớc Khoảng 700 nămTCN đến năm
179 TCN
- Các vua Hùngnớc Văn Lang
đóng đô ở PhongChâu
- An Dơng Vơngnớc Âu Lạc đóng
đô ở Cổ Loa
- Hình thành đấtnớc với phongtục, tập quánriêng
- Đặt đợc nhiềuthành tựu nh đúc
đấu tranh
- Có nhiều nhânvật và cuộc khởinghĩa tiêu biểunh: Hai Bà Trng,
Bà Triệu, Lí Bí,
- Với chiến thắngBạch Đằng 938Ngô Quyền giànhlại độc lập cho
- Sau ngày độclập, nhà nớc đầutiên đã đợc xâydựng
- Khi Ngô quyềnmất, đất nớc rơivào thời kì loạn
12 sứ quân
Đinh Bộ Lĩnh làngời dẹp loạnthống nhất đất n-ớc
- Đinh Bộ Linhmất, quân Tốngsang xâm lợc nớc
ta, Lê Hoàn lên
Trang 11ngôi lãnh đạonhân dân đánhtan quân xâm lợcTống
Nớc Đại Việt thời
Lý 1009 - 1226 Nhà Lý, nớc ĐạiViệt, kinh đô
Thăng Long
- Xây dựng đất
n-ớc thịnh vợng vềnhiều mặt: kinh
tế, văn hóa, giáodục, cuối triều
đại vua quan ănchơi xa xỉ nênsuy vong
- Đánh tan quânxâm lợc nhà Tốnglần thứ hai
- Nhân vật lịch sửtiêu biểu: LýCông Uốn, Lý Th-ờng Kiệt
Nớc Đại Việt thời
Trần 1226 - 1400 Triều Trần, nớcĐại Việt, kinh đô
Thăng Long
- Tiếp tục xâydựng đất nớc, đặcbiệt chú trọng
đến đắp đê, pháttriển nôngnghiệp
- Đánh bại cuộcxâm lợc của giặcMông - Nguyên
- Các nhân vậtlịch sử tiêu biểuTrần Hng Đạo,Trần Quốc Toản.Nớc Đại Việt buổi
đầu thời Hậu Lê Thế kỉ XV - Nhà Hồ, nớc ĐạiNgu, kinh đô Tây
- Tiếp tục xâydựng đất nớc, đạt
đợc đỉnh caotrong mọi lĩnhvực ở thời LêThánh Tông
- Các nhân vậtlịch sử tiêu biểu:
Lê Lợi, NguyễnTrãi, Lê ThánhTông
đất nớc loạn lạcbởi nội chiến, kếtquả chia cắtthành ĐàngTrong, ĐàngNgoài hơn 200năm
Trang 12- Cuộc khai hoangphát triển mạnh
ở Đàng Trong
- Thành thị pháttriển
Triều Tây Sơn - Nghĩa quân Tây
Sơn đánh đổchính quyền họNguyễn, họTrịnh
- Nguyễn Huệ lênngôi Hoàng Đế,lãnh đao nhândân đánh tangiặc Thanh
- Bớc đầu xâydựng đất nớc
- Các nhân vậtlịch sử tiêu biểu:Quang TrungBuổi đầu thời
Nguyễn 1802 - 1858 Triều Nguyễn, n-ớc Đại Việt kinh
đô Huế
- Họ Nguyễn thihành nhiều chínhsách để thâu tómquyền lực
- Xây dựng kinhthành Huế
- Yêu cầu học sinh đọc thuộc bài viết
- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách
trình bày nh SGK
- Giáo viên chú ý cho học sinh viết từ
khó
- Yêu cầu học sinh nhớ viết chính tả
2.3 Yêu cầu học sinh soát lỗi và
giáo viên thu vở chấm
Trang 132.4 Luyện tập
Bài 2a:
- Gọi học sinh đọc bài tập
- Gọi học sinh làm vào phiếu và vở
tràn (đầy),tràn (lan),tràn (ngập)
trang (vở),trang (điểm),trang
(nghiêm),tráng(miệng),trạng (thái)
ch cha (mẹ), cha
(xứ), chà (đạp),
(chung) chạ,
(áo) chàm, chạm(cốc), chạm (trổ), chan (canh),chan (hòa),
chán (ghét)
chàng (trai),chàng, (nắng)chang chang.Bài 3a:
I.MUC TIÊU:
Giúp HS;
-Hiểu thế nào là yếu tố vô sinh, yếu tố hữu sinh
-Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và yếu tố hữu sinh trong
tự nhiên
-Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là tức ăn của
sinh vật kia
II.ĐÔ DUNG DAY HOC:
-Hình minh họa trang 130,131, SGK (phóng to)
III.CAC HOAT ĐÔNG DAY – HOC:
1.Kiểm tra bài cũ: Trao đổi chất ở động vật
-Gọi 3 HS trả lời câu hỏi:
-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS
2 Bài mới : giới thiệu bài
Hoạt động 1: Mối quan hệ giữa thực vật vàcác yếu tố vô
sinh trong tự nhiên
Yêu cầu HS quan sát hình minh
-Ví dụ về câu trả lời:
Hình vẽ trên vẽ 4 loài động vật
và các loại thức ăn của chúng: bò
ăn cỏ, nai ăn cỏ,hổ ăn bò, vịt ăn
Trang 14+Những yếu tố nào động vật
th-ờng xuyên phảI lấy từ môI trth-ờng
để duy trì sự sống?
+Động vật thờng xuyên thảI ra
môI trờng những gì trong qua
ăn,nớc uống,ánh sáng không khí.-HS trao đổi và trả lời:
+Để duy trì sự sống, động vật phảI thờng xuyên lấy từ môI tr-ờng: thức ăn,nớc, khí ô xy có trong không khí
+Trong qua trình sống động vật thảI ra môI trờng: khí Các-bon-níc,phân, nớc tiểu
+Qua trình trên đợc gọi là qua trình trao đổi chất ở động vật.+Qua trình trao đổi chất ở động vạt là quá trình động vật lấy thức
ăn, nớc uống, khí ô-xi từ môI ờng và thảI ra môI trờng khí các-bon-níc, phân,nớc tiểu
tr-Hoat động 2: Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
-Hỏi:
+Sự trao đổi chất giữa động vật
diễn ra nh thế nào?
-Treo bảng phụ có ghi sẳn sơ đồ
sự trao đổi chất ở động vật và gọi
1HS lên bang chỉ vào sơ đồ và nói
về sự trao đổi chất giữa động vật
và môI trờng qua sơ đồ
thảI ra môI trờng khí
cac-bon-nic,nớc tiểu,các chất thảI khác
+Hàng ngày động vật lấy khí ô-xi
từ không khí, nớc thức ăn, cần thiết cho cơ thể sống và thảI ra môI trờng khí cac-bon-nic,nớc tiểu,phân
-1 HS lên bảng mô tả những dáu hiệu bên ngoài sự trao đổi chất
Hoạt động 3: Thực hành: vẽ sơ đồ quan hệ thức ăn trong tự nhiên
-Tổ chức cho HS hoạt động trong
Trang 15-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau: “Chuỗi thức ăn trong tự nhiên”.
Thứ t ngày 05 tháng 5 năm 2010
-Luyện từ và câu (tiết 33)
Mở rộng vốn từ: Lạc quan – yêu đời
III CAC HOAT ĐÔNG DAY – HOC:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu 2 HS lên bảng.Mỗi HS
đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ nguyên
nhân
-Gọi 2 HS dới lớp trả lời câu hỏi
+Trạng ngữ chỉ nguyên nhân có ý
nghĩa gì trong câu?
+Mỗi từ vì, do,nhờ có ý nghĩa gì
trong câu?
-Nhận xét cho điểm từng HS
2.DAY HOC BAI MƠI
A.Giới thiệu bài
+Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+Chú ấy sống rất lạc quan
+Lạc quan là liều thuốc bổ
-Nhận xét,kết luận lời giảI đúng
Em hãy nêu nghĩa của mỗi từ có
Nghĩa+Luôn tinh tởng ở tơng lai tốt đẹp.+Có triển vọng tốt đẹp
-1 HS đọc bài trớc lớp
-Hoạt động trong nhóm: trao đổi
và xếp từ vào nhóm hợp nghĩa.-Dán bài ,nhận xét bài nhóm bạn.-Đáp án (nếu sai)
a.Những từ trong đó “lạc” có nghĩa là “vui mừng”:lạc quan ,lạcthú
b.Những từ trong đó “lạc” có nghĩa là “rớt lại,sai”:lạc hậu ,lạc
điệu,lạc đề
+Lạc quan:có cách nhìn, tháI độ tin tởng ở tơng lai tốt đẹp, có nhiều triển vọng