1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 9 lớp 4 (tuyệt hay)

18 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 399 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nối tiếp phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung - GV: Hai đường thẳng BN và DM vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh C.. - Nối tiếp nhau nêu kết quả kiểm tra của mình

Trang 1

Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010

Toán:

Hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

- Có biểu tượng về hai đường thẳng vuông góc

- Kiểm tra được hai đường thẳng vuông góc với nhau bằng ê ke

II Đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng, ê ke

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Kiểm tra bài cũ:

- GV vẽ lên bảng một số góc và Y/c HS lên bảng xác định góc

- Nhận xét bài làm của HS và đánh giá bằng điểm số

- 1HS làm bài trên bảng lớp

33phút B Bài mới:

1 Giới thiệu hai đường thẳng

vuông góc:

- GV vẽ hình chữ nhật ABCD lên bảng

- HS theo dõi

H: Hình ABCD là hình gì? - HS nối tiếp phát biểu,HS khác H: Các góc A, B, C, D là góc gì? nhận xét, bổ sung

- GV vừa thực hiện thao tác vừa nói: Cô kéo dài DC thành DM, kéo dài BC thành BN Khi đó ta được hai đường thẳng DM và BN vuông góc với nhau tại điểm C

- Theo dõi thao tác của GV

H: Góc DCN, NCM, BCM là góc gì?

H: Các góc này có chung đỉnh nào?

- HS nối tiếp phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung

- GV: Hai đường thẳng BN và

DM vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có chung đỉnh C

- HS theo dõi và lắng nghe

- Y/C HS quan sát và tìm xung quanh mình hai đường thẳng vuông góc có trong thực tế

- HS nối tiếp nhau phát biểu

- HD HS vẽ hai đường thẳng vuông góc

- HS thực hiện theo HD của GV

Trang 2

2 Luyện tập:

Bài tập 1:

- Yêu cầu HS dùng e ke kiểm tra hai đường thẳng trong mỗi hình

có vuông góc với nhau không

- HS kiểm tra hình trong SGK

- Nối tiếp nhau nêu kết quả kiểm tra của mình, HS khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và kết luận đáp án đúng

- HS tự làm và nêu miệng kết quả, HS khác nhận xét bổ sung

- GV nhận xét và kết luận đáp án đúng

- HS tự làm bài và nêu miệng kết quả,

HS khác nhận xét bổ sung

2phút 3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà làm các bài tập còn lại trong SGK

- Thực hiện ở nhà

Tập đọc:

Thưa chuyện với mẹ

I Mục tiêu:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật trong đoạn đối thoại

- Hiểu ND: Cương mơ ước trở thành thợ rèn để kiếm sống nên đã thuyết phục mẹ để mẹ thấy nghề nghiệp nào cũng đáng quý (Trả lời các câu hỏi trong SGK )

- KNS: Lắng nghe tích cực; Thương lượng; Giao tiếp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Bài cũ: - 2HS đọc nối tiếp bài Đôi giày ba ta

màu xanh

- Y/ C HS nêu nội dung chính của bài

- Nhận xét và đánh giá bằng điểm số

-1HS

B Bài mới:

10phút 1 Luyện đọc:

Trang 3

- GV định hướng giọng đọc - 1HS đọc toàn bài.

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn

- Luyện đọc từ khó đọc

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo cặp

-2HS khá đọc cả bài

- GV đọc mẫu

10phút 2 Tìm hiểu bài:

- 1HS đọc đoạn1, HS cả lớp đọc thầm H: Cương xin mẹ học nghề rèn để

làm gì/

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung

- 1HS đọc đoạncòn lại, HS cả lớp đọc thầm

H: Mẹ Cương nêu lí do phản đối như thế nào?

H: Cương thuyết phục mẹ bằng cách nào?

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc thầm toàn bài H: Nêu nhận xét cách trò chuyện

của hai mẹ con Cương

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét, bổ sung

13phút 3 HD HS đọc diễn cảm: - 2HS đọc nối tiếp đoạn

- GV đọc mẫu đoạn cần đọc diễn cảm

- Theo dõi và xác định giọng đọc

- Luyện đọc đoạn diễn cảm theo cặp

- Thi đọc diễn cảm

- Nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng và hấp dẫn nhất

- Nhận xét bài đọc của HS và đánh giá bằng điểm số

2phút 4 Củng cố và dặn dò:

- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe

- Dặn HS về nhà đọc lại bài cho người thân nghe và đọc trước bài học hôm sau

- HS thực hiện ở nhà

Chính tả: (Nghe – viết)

Thợ rèn

I Mục tiêu:

- Nghe – viết đúng bài CT; Trình bày đúng các khổ thơ và dòng thơ 7 chữ

- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ(2)a/b

Trang 4

II Đồ dùng dạy học:

- 3 tờ phiếu bài tập khổ to ghi sẵn nội dung bài tập 2b

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Bài cũ:

- GV đọc các từ ngữ bắt đầu bằng

r/ d/ gi: đắt rẻ, dấu hiệu, chế giễu

- 3HS viết trên bảng lớp, HS cả lớp viết vào giấy nháp

- Nhận xét và đánh giá bằng điểm

số

33phút B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 HD HS nghe viết:

- GV đọc toàn bài thơ Thợ rèn - HS theo dõi

- HS đọc thầm bài thơ

H: Bài thơ cho các em biết gì

nghề thợ rèn?

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét bổ sung

- GV đọc toàn bài - HS soát bài

- Thu bài và chấm - Đổi chéo vở để kiểm tra lẫn nhau

- Nhận xét chung bài viết của HS

3 HD HS làm bài tập chính tả:

- GV chọn cho HS bài tập 2b - HS đọc thầm yêu cầu của bài tập, suy

nghĩ, làm bài

- GV dán 3 tờ phiếu ghi nội dung

bài tập 2b

- Đại diện 3 nhóm lên thi viết tiếp sức (mỗi nhóm 5 HS tham gia chơi)

- HS còn lại nhận xét

- Nhận xét và kết luận nhóm

thắng cuộc

- Lắng nghe

5phút 4 Củng cố, dặn dò:

- GV khen ngợi những HS viết

bài sạch, ít mắc lỗi, trình bày đẹp

- Lắng nghe

- Yêu cầu HS về nhà học những

câu thơ trên

- Thực hiện ở nhà

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Toán:

Hai đường thẳng song song

I Mục tiêu:

- Có biểu tượng về hai đường thẳng song song

- Nhận biết được hai đường thẳng song song

II Đồ dùng dạy học:

Trang 5

- Thước thẳng, ê ke, bút chì.

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Bìa cũ:

- Gọi HS làm bài tập 4 - SGK -

Trang 50

- 1HS làm bài

- HS khác nhận xét

- Nhận xét và đánh giá bằng điểm

số

33phút B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giới thiệu hai đường thẳng song

song:

- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật

ABCD và yêu cầu HS nêu tên

hình

- 1HS nêu

- GV kéo dài hai cạnh đối diện AB

và DC về hai phía và nêu: Kéo dài

hai cạnh đối diện AB và DC của

hình chữ nhật ABCD ta được hai

đường thẳng song song với nhau

- GV yêu cầu HS tự kéo hai cạnh

đối diện còn lại của hình chữ nhật

là AD và BC

- HS tự làm theo y/c của GV

H: Kéo dài hai cạnh AD và BC của

hình chữ nhật ABCD chúng ta có

được hai đường thẳng song song

không?

- HS nối tiếp nhau trả lời, HS khác nhận xét bổ sung

- GV nêu: Hai đường thẳng song

song không bao giờ cắt nhau

- Lắng nghe và ghi nhớ

- Yêu cầu HS tìm trong thực tế

cuộc sống hai đường thẳng song

song

- HS nối tiếp nhau tìm

- Yêu cầu HS vẽ hai đường thẳng

song song

- HS vẽ vào giấy nháp

3 Luyện tập:

- Đại diện nêu kết quả

- HS cả lớp nhận xét, bổ sung

- Nhận xét, kết luận

Bài tập 2: - HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả, HS

khác nhận xét, bổ sung

Trang 6

- Nhận xét và kết luận

Bài tập 3a: - HS nối tiếp nhau nêu miệng kết quả, HS

khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét và kết luận

2phút 4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà làm bài tập còn

lại trong SGK

- Thực hiện ở nhà

Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ: Ước mơ

I Mục tiêu:

Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ ; Bước đầu tìm được một

số từ cùng nghĩa với tữ ước mơ bắt đầu bằng tiếng ước, bằng tiếng mơ (BT1, BT2); Ghép được từ ngữ sau từ ước mơ và nhận biết được sự đánh giá của từ ngữ đó (BT3), nêu được ví dụ minh hoạ về một loại ước mơ (BT4); Hiểu được ý nghĩa 2 thành ngữ

thuộc chủ điểm (BT5a,c)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, Từ điển

III Các hoạt động dạy học:

5phút 1 Bài cũ:

- GV gọi HS nêu tác dụng của dấu

ngoặc kép

-2HS

- Gọi HS lên viết ví dụ về sử dụng

dấu ngoặc kép

-2HS

33phút 2 Bài mới:

Bài tập 1: - 1HS đọc yêu cầu của bài tập, cả lớp

đọc thầm bài “Trung thu độc lập”, tìm

từ đồng nghĩa với ước mơ , ghi vào sổ

tay từ ngữ

- 2HS ghi vào bảng phụ

- HS phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài tập 2: - 1HS đọc yêu cầu của bài tập, cả lớp

đọc thầm

- HS tìm thêm, trao đổi, thảo luận

những từ đồng nghĩa với từ ước mơ ,

thống kê vào phiếu

- Đại diện một nhóm dán bài lên bảng

- Nhận xét

Trang 7

- Nhận xét và chốt lời giải đúng - HS làm vào VBT theo lời giải đúng.

Bài tập 3: - 1HS đọc yêu cầu của bài tập, cả lớp

đọc thầm

- HS hoạt động nhóm 2

- HS trình bày kết quả

- Nhận xét và chốt lời giải đúng

- GV nhắc HS tham khảo gợi ý1

trong bài kể chuyện đã nghe, đã đọc

(Trang80, SGK) để tìm ví dụ về

những ước mơ

- HS hoạt động nhóm2

- HS phát biểu ý kiến, HS khác nhận xét

bổ sung

- Nhận xét và chốt lời giải đúng

2phút 3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà ôn lại bài và xem

trước bài hoc hôm sau

- Thực hiện ở nhà

Đạo đức:

Tiết kiệm thời giờ

I Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về tiết kiệm thời giờ

- Biết được lợi ích của tiết kiệm thời giờ

- Bước đầu sử dụng thời gian học tập, sinh hoạt,… hằng ngày một cách hợp lí

- KNS: Kỹ năng xác định giá trị của thời gian là vô giá; Kỹ năng lập kế hoạch khi làm việc, học tập để sử dụng thời gian hiệu quả; Kỹ năng quản lý thời gian trong sinh hoạt và học tập hằng ngày; Kỹ năng bình luận, phê phán việc lãng phí thời gian

II Đồ dùng dạy học:

- Thẻ màu: xanh, đỏ

III Các hoạt động dạy học:

12phút HĐ1: Kể chuyện Một phút trong

SGK

- HS thảo luận nhóm2 theo 3 câu hỏi trong SGK

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

- Nhận xét và kết luận đáp án đúng.

15phút HĐ2: Thảo luận nhóm với nội dung

BT2, SGK

- Thảo luận nhóm 4(mỗi nhóm thảo luận về một tình huống)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét và kết luận

10phút HĐ3: Bày tỏ thái độ với nội dung

BT3, SGK

- GV nêu lần lượt các ý kiến - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ

- Một số HS giải thích ý kiến của mình

vì sao tán thành,vì sao không tán thành

- GV nhận xét và kết luận

- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ

trong SGK

- 2 HS đọc

3phút HĐ tiếp nối:

- Tự liên hệ về việc sử dụng thời giờ của bản thân ( BT 4, SGK )

- Lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân( BT 6, SGK)

- Viết, vẽ, sưu tầm các truyện, tấm gương, ca dao, tục ngữ về tiết kiệm thời giờ (BT5, SGK)

Thứ tư ngày 27 tháng 10 năm 2010

Tập đọc:

Điều ước của vua Mi-đát

I Mục tiêu:

- Bước đầu đọc diễn cảm phân biệt lời các nhân vật ( lời xin, khẩn cầu của Mi-đát, lời phán bảo oai vệ của thần Đi-ô-ni-dốt)

- Hiểu ý nghĩa: Những ước muốn tham lam không mang lại hạnh phúc cho con người (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

H: Cương học nghề thợ rèn để làm

gì?

- 1HS nêu

- Nhận xét bài đọc và câu trả lời của

HS rồi đánh giá HS bằng điểm số

Trang 9

B Bài mới:

10phút 1 Luyện đọc:

- GV định hướng giọng đọc -1HS đọc toàn bài

- 3HS đọc nối tiếp đoạn lần 1

- HS luyện đọc từ khó đọc

- 3HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

10phút 2 Tìm hiểu bài:

H: Vua Mi-đát xin thần điều gì? - HS nối tiếp nhau phát biểu, HS

H: Thoạt đầu, điều ước được thể

hiện như thế nào?

khác nhận xét bổ sung

H: Tại sao vua Mi-đát phải xin thần

Đi-ô-ni-dốt một điều ước?

H: Vua Mi-đát đã hiểu ra được điều

gì?

H: Bài văn muốn nói lên điều gì?

13phút 3 Luyện đọc diễn cảm:

- GV đọc mẫu đoạn tự chọn - HS nhận xét giọng đọc

- HS luyện đọc đoạn tự chọn

+Luyện đọc N2

+ Thi đọc diễn cảm

- Luyện đọc phân vai

+ luyện đọc N4 đọc phân vai

+ Thi đọc phân vai

- Bình chọn bạn đọc đúng và hấp dẫn nhất

- Nhận xét bài đọc của HS

2phút C Củng cố-Dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà đọc lại bài và đọc

trước bài tập đọc hôm sau

-Thực hiện ở nhà

Toán:

Vẽ hai đường thẳng vuông góc

I Mục tiêu:

- Vẽ được đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước

- Vẽ được đường cao của một hình tam giác

II Đồ dùng dạy học:

- Thước thẳng, êke

III Các hoạt động dạy học:

Trang 10

TG HĐ của GV HĐ của HS

5phút A Bài cũ:

- GV vẽ sẵn các cặp đường thẳng

vuông góc và không vuông góc với

nhau

- 1HS lên kiểm tra hai đường thẳng có vuông góc không.?

- Nhận xét và đánh gía HS bằng

điểm số

33phút B Bài mới:

HĐ1: HD vẽ hai đường thẳng đi

qua 1điểm và vuông góc với đường

thẳng cho trước

- GV thực hiện như SGK - Quan sát thao tác của GV

- GV tổ chức cho HS thực hành vẽ - 1HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ

vào giấy nháp

HĐ2: HD vẽ đường cao của tam

giác

- GV vẽ tam giác ABC như SGK

và yêu cầu HS đọc tên tam giác

- HS đọc

- Yêu cầu HS vẽ đường cao đi qua

điểm A và vuông góc với cạnh BC

của tam giác ABC

- 1HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ vào giấy nháp

- GV củng cố về đường cao

- Yêu cầu HS vẽ đường cao hạ từ

đỉnh B, đỉnh C của tam giác ABC

- 2HS vẽ trên bảng lớp, HS cả lớp vẽ vào giấy nháp

H: Một hình tam giác có mấy

đường cao?

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét bổ sung

HĐ3: Thực hành

thầm

- 1HS làm trên bảng lớp, HS cả lớp làm vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp

- Nhận xét bài làm của HS trên

bảng lớp

- GV củng cố đường thẳng vuông

góc

vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng lớp

- Nhận xét bài làm của HS trên

Trang 11

bảng lớp.

2phút C Củng cố-Dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà làm các bài tập

còn lại trong SGK

- Thực hiện ở nhà

Tập làm văn:

Luyện tập phát triển câu chuyện

I Mục tiêu:

Dựa vào tích đoạn kịch Yết Kiêu và gợi ý trong SGK, bước đầu kể lai được câu chuyện theo trình tự không gian

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

II Các hoạt động dạy học:

5phút A Bài cũ:

- Gọi HS kể chuyện “Ở Vương

quốc Tương Lai” theo trình tự

không gian và thời gian

- 2HS kể

- Nhận xét và đánh giá HS bằng

điểm số

33phút B Bài mới:

- GV là người dẫn chuyện - 3HS đọc phân vai

H: Cảnh 1 và cảnh 2 có những

nhân vật nào?

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét bổ sung

H: Yết Kiêu xin cha đieuù gì?

H: Yết Kiêu là người như thế nào?

H: Cha Yết Kiêu có đức tính gì

đáng quý?

H: Những sự việc trong hai cảnh

của vở kịch diễn ra theo trình tự

nào?

Bài 2:

H: Câu chuyện Yết Kiêu như gợi ý

SGK là kể theo trình tự nào?

- HS nối tiếp nhau phát biểu, HS khác nhận xét bổ sung

H: Muốn giữ lại những lời thoại

quan trọng ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS kể từng đoạn - HS kể theo nhóm 4

- Tổ chức cho HS thi kể trước lớp - Đại diện N thi kể

Trang 12

- Bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất.

- Nhận xét HS kể chuyện

2phút C Củng cố-Dặn dò

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà kể lại cho người

thân nghe

- Thực hiện ở nhà

Luyện từ và câu:

Động từ

I Mục tiêu:

- Hiểu thế nào là động từ ( từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật: người, sự vật, hiện tượng)

- Nhận biết được động từ trong câu hoặc thể hiện qua tranh vẽ (BT mục III )

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Bài cũ:

- Gọi HS đọc thuộc lòng các câu

tục ngữ đã học ở tiết trước và nêu

tình huống sử dụng các câu tục ngữ

đó

- 3HS đọc và trả lời

- Nhận xét và đánh giá HS bằng

điểm số

33phút B Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu ví dụ:

lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS thảo luận N - Thảo luận N4

- Đại diện N trình bày kết quả thảo luận của N mình, N khác nhận xét bổ sung

- GV kết luận

HĐ 2: Luyện tập

lớp đọc thầm

- Đại diện N lần lượt lên viết bảng

- N khác nhận xét, bổ sung

- Nhận xét , kết luận

lớp đọc thầm

Trang 13

- HS làm bài cá nhân.

- Gọi 1 số HS lên bảng nêu bài

làm

- GV kết hợp HS nhận xét - HS kết hợp GV nhận xét

lớp đọc thầm

- Cho HS quan sát tranh

- HS lên bảng mô tả trò chơi

- Tổ chức cho HS biểu diễn kịch

câm

- HS xung phong lên bảng hực hiện

- Nhận xét bài biểu diễn của bạn

- GV nhận xét bài biểu diễn của

HS

2phút C Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

- Dặn HS về nhà xem lại bài và

xem trước bài học hôm sau

- Thực hiện ở nhà

Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010

Toán:

Vẽ hai đường thẳng song song

I Mục tiêu:

Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho trước ( bằng thước kẻ và êke)

I Đồ dùng dạy học:

Thước kẻ và êke

III Các hoạt động dạy học:

5phút A Bài cũ:

- GV vẽ hình chữ nhật ABCD và

yêu cầu HS nêu các cặp cạnh

song song với nhau trong hình

chữ nhật ABCD

- 1HS nêu

H: Các góc trong hình chữ nhật là

góc gì?

-1HS trả lời

- GV nhận xét và cho điểm HS

33phút B Bài mới:

HĐ1: Vẽ đường thẳng CD đi qua

điểm E và song song với đường

thẳng AB cho trước

Ngày đăng: 07/06/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật ABCD ta được hai - Tuần 9 lớp 4 (tuyệt hay)
Hình ch ữ nhật ABCD ta được hai (Trang 5)
Bảng lớp. - Tuần 9 lớp 4 (tuyệt hay)
Bảng l ớp (Trang 10)
Bảng lớp. - Tuần 9 lớp 4 (tuyệt hay)
Bảng l ớp (Trang 11)
Bảng phụ. - Tuần 9 lớp 4 (tuyệt hay)
Bảng ph ụ (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w