hoạt động dạy-học 1- Kiểm tra bài cũ5ph: HS đọc bài thuộc lòng bài Bầm ơi và trả lời các câu hỏi về bài 2- Dạy bài mới: a- Giới thiệu bài1ph: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.. Bài
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tập đọc Tiết 61: út Vịnh
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn hoặc toàn bộ bài văn
- Hiểu nội dung truyện : Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy-học:
-Tranh minh hoạ(SGK)
- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc
III hoạt động dạy-học
1- Kiểm tra bài cũ(5ph): HS đọc bài thuộc lòng bài
Bầm ơi và trả lời các câu hỏi về bài
2- Dạy bài mới:
a- Giới thiệu bài(1ph): GV nêu mục đích yêu cầu
của tiết học
b-Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Khi nghe thấy tiếng còi tàu vang lên từng hồi
giục giã, út Vịnh nhìn ra đờng sắt và đã thấy gì?
+út Vịnh đã hành động nh thế nào để cứu hai em
nhỏ đang chơi trên đờng tàu?
+Em học tập đợc ở út Vịnh điều gì?
+)Rút ý 3:
- Đoạn 1: Từ đầu đến còn ném đá lên tàu.
- Đoạn 2: Tiếp cho đến hứa không chơi dại nh vậy nữa.
- Đoạn 3: Tiếp cho đến tàu hoả đến!
- Đoạn 4: Phần còn lại
+ Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh trên đờng tàu chạy, lúc thì ai đó tháo cả ốc gắn các …
+) Những sự cố thờng xảy ra ở đoạn
đờng sắt gần nhà út Vịnh.
+Vịnh đã tham gia phong trào Em yêu đờng sắt quê em; nhận thuyết
phục Sơn …+) Vịnh thực hiện tốt NV giữ an toàn
Trang 2- Nội dung chính của bài là gì?
- GV chốt ý đúng, ghi bảng
- Cho 1-2 HS đọc lại
c) H ớng dẫn đọc diễn cảm :
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
- Cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn từ thấy lạ,
Vịnh nhìn ra…đến gang tấc trong nhóm 2.
-Thi đọc diễn cảm
- Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về học bài, luyện đọc lại bài nhiều lần
và chuẩn bị bài sau
lớn báo tàu hoả đến, Hoa giật mình, ngã lăn …
II hoat động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ: ( 3phút) Cho HS nêu
quy tắc chia một số tự nhiên cho 0,1 ;
- 1 HS nêu yêu cầu ; lớp làm vào nháp
Trang 3
- Mời 1 HS nêu kết quả và giải thích tại sao
lại chọn khoanh vào phơng án đó
- Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,
nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập
- Cả lớp nhận xét a) 35 ; 840 ; 94
720 ; 62 ; 550b) 24 ; 80 ; 6/7
- 1 HS nêu yêu cầu; lớp làm vào vở
- Nêu đợc một số ví dụ và ích lợi của tài nguên thiên nhiên
*GD BVMT: Mức độ tích hợp toàn phần: + Vai trò của tài nguyên thiên nhiên đối với cuộc
sống con ngời + Trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia giữ gìn, bảo
vệ tài nguyên thiên nhiên( phù hợp với khả năng)
II Đồ dùng dạy học
- Hình trang 130, 131 SGK Phiếu học tập
III hoạt động dạy học
1-Giới thiệu bài: ( 2phút) GV giới thiệu
bài, ghi đầu bài lên bảng
2- Kiểm tra: ( 5phút)
Môi trờng là gì? Môi trờng đợc chia làm
mấy loại? đó là những loại nào? Hãy
nêu một số thành phần của môi trờng nơi
bạn đang sống?
3- Các hoạt động:
a) Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận
Trang 4
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
+Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo
luận để làm rõ: Tài nguyên thiên nhiên là gì?
+Cả nhóm cùng quan sát các hình trang
130,131 SGK để phát hiện các tài nguyên
thiên nhiên đợc thể hiện trong các hình và
xác định công dụng của mỗi tài nguyên đó
b) Hoạt động 2: Trò chơi “Thi kể tên các tài nguyên thiên nhiên và công dụng của chúng”
-Bớc 1: GV nói tên trò chơi và hớng dẫn HS cách chơi:
+Chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 10 ngời
+Hai đội đứng thành hai hàng dọc
+Khi GV hô “Bắt đầu”, lần lợt từng thành viên lên viết tên một tài nguyên thiên nhiên +Trong cùng một thời gian, đội nào viết đợc nhiều tên tài nguyên thiên nhiên và công dụng của tài nguyên đó là thắng cuộc
- Bớc 2 : HS tiến hành chơi – Phân định thắng – thua
-Nhớ - viết đúng chính tả ; trình bày đúng hình thức câu thơ lục bát
-Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên các cơ quan, đơn vị.(Làm đợc các bài tập 2 , 3)
II Đồ dùng dạy học: - Ba tờ phiếu kẻ bảng nội dung bài tập 2
III hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: ( 4phút) HS nhắc lại quy
tắc viết hoa tên huy chơng, danh hiệu, giải
thởng
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài: ( 1phút) GV nêu mục đích,
yêu cầu của tiết học
b) -H ớng dẫn HS nhớ - viết :
- Mời 1-2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cho HS cả lớp nhẩm lại 14 dòng thơ đầu
Trang 5- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài.
- GV thu một số bài để chấm
- Cho HS làm bài theo nhóm 6
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Cả lớp và GV NX, chốt lại ý kiến đúng
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem
lại những lỗi mình hay viết sai
- HS nêu-HS trả lời câu hỏi để nhớ cách trình bày
*Lời giải:
a) Nhà hát Tuổi trẻb) Nhà xuất bản Giáo dụcc) Trờng Mầm non Sao Mai
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
*Học sinh đại trà hoàn thành các bài 1(c ,d),bài 2 , bài 3.Học sinh khá giỏi hoàn thành các bài trong sgk
II
Chuẩn bị:
- Thớc mét, bảng phụ; HS: SGK
II họat động dạy học
Trang 6
1-Kiểm tra bài cũ: ( 5phút)
Cho HS nêu quy tắc tìm tỉ số phần
trăm của hai số
2-Bài mới:
a)-Giới thiệu bài: (1phút) GV nêu
mục tiêu của tiết học
-Mời 1 HS đọc yêu cầu
-Cho HS phân tích đề bài để tìm lời
giải
-Cho HS làm bài vào nháp, sau đó
đổi nháp chấm chéo
- 1 HS nêu yêu cầu
cà phê và diện tích đất trồng cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666…
0,6666 = 66,66%… Đáp số: a) 150% ; b) 66,66%
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 7
ôn kĩ các kiến thức vừa ôn tập.
Địa lí
Khí hậu, sông ngòi và dân c, kinh tế
tỉnh Hng Yên
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS:
- Nắm được đặc điểm khớ hậu của tỉnh ta.
- Biết tỉnh ta cú mạng lưới sụng ngũi dày đặc trong đú cú 2 sụng lớn là sụng Hồng và sụng Luộc
- Biết về sự phát triển kinh tế, dân c ở địa phơng tỉnh Hng Yên
- Củng cố kĩ năng đọc lược đồ, khai thỏc cỏc nguồn thụng tin địa lớ
- Giáo dục lòng yêu quê hơng cho HS
* GDBVMT&TKNL: Liờn hệ việc bảo vệ mụi trường ở địa phơng tỉnh Hng Yên
II Đồ dùng day học
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Bản đồ Hng Yên
- Tranh ảnh: dân c, về hoạt động sản xuất của ngời dân Hng Yên
III hoạt động dạy học
Trang 8
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1- Kiểm tra bài cũ:
+ Địa hỡnh, đấtt trồng tỉnh ta cú đặc điểm gỡ?
nờu vai trũ với sản xuất nụng nghiệp
- GV nhận xột, chấm điểm
2- Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài
a Hoạt động 1: Khớ hậu
- GV treo lược đồ
- Dựa vào tài liệu, cho cô biết Hng Yên chịu
ảnh hởng của khí hậu nào?
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa có đặc điểm gì?
GV: Hng Yên có khí hậu nhiệt đới gió mùa,
nóng ẩm
- Khớ hậu cú ảnh hưởng như thế nào đối với
đời sống và hoạt động sản xuất của con
người?
b.Hoạt động2: Sụng ngũi
- Hưng Yờn cú những con sụng lớn nào chảy
qua?
* GV: Ngoài 2 sụng lớn tỉnh ta cũn cũn cú
nhiều những con sụng nhỏ
- Đặc điểm của sụng ngũi tỉnh ta là gỡ?
- Nờu những thuận lợi, khú khăn do sụng ngũi
đem lại cho đời sống và hoạt động sản xuất
của người dõn?
- Có bao nhiêu ngời trong độ tuổi lao động?
- Nờu những thuận lợi, khú khăn do dân số và
dân c đem lại cho kinh tế tỉnh ta?
GV: Năm 2003, dân số Hng Yên là 1116
nghìn ngời trong đó có 57 vạn ngời ở độ tuổi
lao động chiếm 52% dân số Các em có biết
không? Số ngời lao động đã qua đào tạo nghề
đạt 25%, chủ yếu có trình độ đại học, cao
đẳng, trung cấp, công nhân kĩ thuật đợc đào
tạo cơ bản Ngời dân Hng Yên có truyền thống
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng ẩm
- Hàng năm có hai mùa ma, nóng và khô lạnh
- Sụng Hồng và sụng Luộc
- Hưng Yờn là một tỉnh được bao bọc bởi sụng Hồng và sụng Luộc, nờn cú nguồn nước ngọt rất dồi dào
- Sụng cú nhiều nước và phự sa, cú lũ lớn vào mựa hạ
- Sụng cung cấp nước tưới và phự sa cho đồng ruộng, cung cấp nhiều cỏ, tụm Giỳp đi lai dễ dàng bằng đường sụng
Trang 9- HS chuẩn bị từ điển, Bảng phụ
III hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ: (5phút)
GV cho HS nêu tác dụng của dấu phẩy
2- Dạy bài mới:
a)- Giới thiệu bài: (1phút)
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
+ Bức th thứ hai là của ai?
- Cho HS làm việc theo nhóm 4, ghi kết quả vào
-Mời 1 HS đọc ND BT 2, cả lớp theo dõi
-HS viết đoạn văn của mình trên nháp
-GV chia lớp thành 4 nhóm, phát phiếu và hớng
dẫn HS làm bài:
+ Nghe từng bạn đọc đoạn văn của mình, góp ý
cho bạn
+ Chọn một đoạn văn đáp ứng tốt nhất yêu cầu
của bài tập, viết đoạn văn ấy vào giấy khổ to
+ Trao đổi trong nhóm về tác dụng của từng dấu
phẩy trong đoạn văn
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, khen những nhóm làm bài tốt
*Lời giải :
Bức th 1: “Tha ngài, tôi xin trân trọng gửi
tới ngài một sáng tác mới của tôi Vì viết vội, tôi cha kịp đánh các dấu chấm, dấu phẩy Rất mong ngài đọc cho và điền giúp tôi những dấu chấm, dấu phẩy cần thiết Xin cảm ơn ngài.”
Bức th 2: “Anh bạn trẻ ạ, tôi rất sãn lòng
giúp đỡ anh với một điều kiện là anh hãy
đếm tất cả những dấu chấm, dấu phẩy cần thiết rồi bỏ chúng vào phong bì, gửi đến cho tôi Chào anh.”
- HS làm việc cá nhân
- HS làm bài theo nhóm, theo sự hớng dẫn của GV
Trang 10
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Cảm xúc tự hào của ngời cha, ớc mơ về cuộc sống tốt đẹp của ngời con (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 1, 2 khổ thơ trong bài)
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng day học
- Hỡnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy học
1- Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài út Vịnh và trả
lời các câu hỏi về nội dung bài
2- Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài : (1ph) GV nêu mục đích yêu
cầu của tiết học
b)Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
*) Luyện đọc:
- Mời 1 HS giỏi đọc.Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
- Cho HS đọc đoạn trong nhóm
- Mời 1-2 HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài
*) Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc khổ thơ 1:
+Dựa vào những hình ảnh đã đợc gợi ra trong
bài thơ, hãy tởng tợng và miêu tả cảnh hai cha
con dạo trên bãi biển?
+)Rút ý 1:
- Cho HS đọc khổ thơ 2, 3, 4, 5:
+Thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha con?
+Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con có ớc
+) Những mơ ớc của ngời con.
+Gợi cho cha nhớ đến ớc mơ thuở nhỏ của mình
+)Cha nhớ đến ớc mơ của mình thuở nhỏ.
-HS nêu
Trang 11
- Mời HS 5 nối tiếp đọc bài thơ.
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi khổ thơ
- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ 2, 3
- Giúp học sinh biết thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải bài toán
*Học sinh đại trà hoàn thành các bài 1 , 2 ,3 HS khá giỏi làm hết các bài tập trong sgk
II Đồ dùng: Bảng phụ, bảng con.
II HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1-Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu các quy tắc giải bài
toán về tỉ số phần trăm
2-Bài mới:
a)Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu của tiết học b)Luyện
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS nêu yêu cầu
-HS làm vào nháp ; HS lên bảng làm
- Cả lớp nhận xét
*Kết quả:
a) 12 giờ 42 phút 20 giờ 8 phútb) 16,6 giờ 33,2 giờ
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 12
- Cho HS phân tích đề bài để tìm lời giải.
- Cho HS làm bài vào nháp, sau đó đổi
Thời gian ô tô đi trên đờng là:
8 giờ 56 phút – (6 giờ 15 phút + 0 giờ
25 phút) = 2 giờ 16 phút =
15
34 (giờ)Quãng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng là:
45 x
15
34 = 102 (km) Đáp số: 102 km
- Biết trao đổi về nội dung , ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng - Bảng lớp ghi sẵn đề bài.
- Bảng phụ ghi tiờu chuẩn đỏnh giỏ bài kể chuyện
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1- Kiểm tra bài cũ: Cho HS kể lại việc làm tốt của
một ngời bạn
2- Dạy bài mới:
a)Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- HS quan sát tranh minh hoạ, đọc thầm các yêu cầu
của bài KC trong SGK
b)GV kể chuyện:
- GV kể lần 1 và giới thiệu tên các nhân vật
trong câu chuyện ; giải nghĩa một số từ khó
- GV kể lần 2, Kết hợp chỉ tranh minh hoạ
c)H
ớng dẫn HS kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
Trang 13
câu chuyện.
a) Yêu cầu 1:
- Một HS đọc lại yêu cầu 1
- Cho HS quan sát lần lợt từng tranh minh hoạ
truyện, kể chuyện trong nhóm 2 ( HS thay đổi nhau
mỗi em kể 2 tranh, sau đó đổi lại )
- Mời HS lần lợt kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- GV bổ sung, góp ý nhanh
b) Yêu cầu 2, 3:
- Một HS đọc lại yêu cầu 2,3
- GV nhắc HS kể lại câu chuyện theo lời nhân vật
các em cần xng “tôi” kể theo cách nhìn, cách nghĩ
của nhân vật
- HS nhập vai nhân vật kể toàn bộ câu chuyện, cùng
trao đổi về ý nghĩa câu chuyện trong nhóm 2
- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện và trao đổi đối
thoại với bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá, bình chọn :
+Ngời kể chuyện nhập vai đúng và hay nhất
+Ngời hiểu truyện, trả lời câu hỏi đúng nhất
3-Củng cố-dặn dò:
- HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS về nhà kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
-HS kể chuyện trong nhóm lần lợt theo từng tranh
( Mời Cựu chiến binh nói chuyện)
I Mục tiêu: Sau bài học , HS biết:
- Truyền thống ngày 30- 4: ngày giải phóng hoàn toàn Miền Nam thống nhất đất nớc
- Nắm đợc một số chiến công lẫy lừng của dân tộc ta
- Thêm tự hào về truyền thống yêu nớc của dân tộc ta
II Chuẩn bị
- Mời Cựu chiến binh địa phơng đén nói chuyện
III Nội dung
- Thực hiện theo nhà trờng
Trang 14- Viết lại một đoạn trong bài cho đúng và hay hơn.
II Đồ dùng day học:
- Bảng lớp ghi một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu cần chữa chung.…
III hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ:
Một số HS đọc dàn ý bài văn tả cảnh về nhà các
em đã hoàn chỉnh
2-Dạy bài mới:
a)-Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của
+Hầu hết các em đều xác định đợc yêu cầu của đề
bài, viết bài theo đúng bố cục
- GV trả bài cho từng học sinh
- HS nối tiếp đọc các nhiệm vụ 2, 3, 4 của tiết
a) Hớng dẫn chữa lỗi chung:
- GV chỉ các lỗi cần chữa đã viết sẵn ở bảng
- Mời HS chữa, Cả lớp tự chữa trên nháp
- HS trao đổi về bài các bạn đã chữa trên bảng
b) Hớng dẫn từng HS sửa lỗi trong bài:
- HS phát hiện thêm lỗi và sửa lỗi
- Đổi bài cho bạn để rà soát lại việc sửa lỗi
- GV theo dõi, Kiểm tra HS làm việc
c) Hớng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài văn
hay:
+ GV đọc một số đoạn văn, bài văn hay
+ Cho HS trao đổi, thảo luận tìm ra cái hay, cái
đáng học của đoạn văn, bài văn
d) HS chọn viết lại một đoạn văn cho hay hơn:
+ Y/c mỗi em tự chọn một đoạn văn viết cha đạt
trong bài làm của mình để viết lại
+ Mời HS trình bày đoạn văn đã viết lại
- HS đọc lại bài của mình và tự chữa lỗi
- HS đổi bài soát lỗi
-HS nghe
-HS trao đổi, thảo luận
- HS viết lại đoạn văn mà các em thấy cha hài lòng
-Một số HS trình bày
Trang 15
- GV nhận xét giờ học, tuyên dơng những HS viết
bài tốt Dặn HS chuẩn bị bài sau
III hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ: Cho HS làm lại bài tập 1
- GV cho HS lần lợt nêu các quy tắc và công
thức tính diện tích và chu vi các hình vuông,
hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang,
(120 + 80 ) x 2 = 400 (m)b) Diện tích khu vờn hình chữ nhật là:
120 x 80 = 9600 (m2)
9600 m2 = 0,96 ha Đáp số: a) 400m b) 9600 m2 ; 0,96 ha
Trang 16
- Mời 1 HS đọc yêu cầu.
2000 cm = 20 mDiện tích mảnh đất hình thang là:
(50 + 30 ) x 20 : 2 = 800 (m2) Đáp số: 800 m2
- 1 HS nêu yêu cầu
4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2) Diện tích phần tô màu của hình tròn là: 50,24 – 32 = 18,24 (cm2) Đáp số: a) 32 cm2; b) 18, 24 cm2
Đạo đức
Tiết 32: Dành cho địa phơng: Bảo vệ môi trờng.
I Mục tiêu: Sau khi học bài này, học sinh:
- Nêu đợc một số biện pháp bảo vệ môi trờng ở địa phơng
- Thực hiện một số biện pháp bảo vệ môi trờng ở địa phơng theo khả năng
- Biết giữ gỡn, bảo vệ môi trờng phự hợp với khả năng
*HS khỏ, giỏi: HS đồng tỡnh, ủng hộ những hành vi, việc làm để giữ gỡn, bảo vệ môi trờng.
* Lấy cc 3 -NX10 -nửa lớp
* GDBVMT: Mức độ tích hợp toàn phần: + Vai trò của môi trờng đối với cuộc sống con ngời
+ Trách nhiệm của học sinh trong việc tham gia giữ gìn, bảo vệ môi trờng ( phù hợp với khả năng)
II Đồ dùng dạy học: Hình ảnh su tầm đợc về việc bảo vệ môi trờng.
III hoạt động dạy học
1-Kiểm tra bài cũ: Nêu nội dung phần
ghi nhớ bài Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên -2,3HS