1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an HH HKII

65 221 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu  HS nhận biết được góc nội tiếp  HS phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc nội tiếp  HS nhận biết và chứng minh được các hệ quả của định lý trên II.. Mục tiêu  Nh

Trang 1

CHƯƠNG III : GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN

 Đo góc ở tâm, so sánh hai cung trên một đường tròn

 HS hiểu được định ly ù “sđAB = sđAC + sđCB” (với C nằm trên AB)

 Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp logic

II Phương pháp dạy học

GV: Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu, phiếu học tập, máy chiếu

HS: Compa, thước đo góc, thước thẳng

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Giới thiệu chương (Slide2):

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Góc ở tâm

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

GV: Cho HS quan sát 2 hình

trên Slide 1 cho biết đặc điểm

chung (về đỉnh và 2 cạnh) của

hai góc AOB và COD?

GV: góc AOB và góc COD đgl

góc ở tâm

Vậy thế nào là góc ở tâm?

GV: giới thiệu góc ở tâm như

Cung nằm bên trong góc được

gọi là cung bị chắn

GV: Vậy mối góc ở tâm ứng với

mấy cung? Quan sát hv cho biết

cung nào là cung nhỏ, cung lớn,

cung bị chắn?

GV: Cho HS các hình vẽ trên

Slide 5 cho biết góc nào là góc

ở tâm, giải thích?

HS: - Đỉnh của góc trùngvới tâm của đường tròn

- hai cạnh của góc cắtđường tròn tại hai điểm

HS: góc có đỉnh trùng vớitâm của đường tròn

HS: 2 cung

AmB : cung nhỏ

AnB : cung lớn

AmB là cung bị chắn bởi

+ AOB : Là góc ở tâm.

+ Cung AB được kí hiệu là AB + Cung nhỏ: AmB

+ Cung lớn: AnB + AmB là cung bị chắn bởi góc

AOB

Trang 2

Hoạt động 2 : Số đo cung

GV: Giới thiệu định nghĩa số đo

cung như sgk

GV: Cho HS quan sát hình vẽ

và cho biết số đo của cung AmB

và cung AnB ?

GV: Vẽ đường tròn tâm O, cho

HS đo góc AOB, từ đó xác định

Sđ AmB và Sđ AnB ?

GV: nêu chú ý SGK

GV: Cho HS quan sát hình1 vẽ

Slide 8 hãy so sánh số đo của

cung AB và số đo của cung CD?

=> Vào mục 3 “ so sánh hai

HS: Đọc chú ý SGK

2 - Số đo cungĐịnh nghĩa: (sgk/67)

+ Kí hiệu số đo của cung AB là

Sđ AB

+ Sđ AmB AOB  + Sđ AnB3600 SđAmB

Ví dụ: (sgk/67)

Hoạt động 3 : So sánh hai cung

GV: Cho HS đọc SGK, lưu ý HS

chỉ so sánh hai cung trong một

đường tròn hay hai đường tròn

?1 HS vẽ một đường tròn

rồi vẽ 2 cung bằng nhau

HS: Sai, vì cung AB vàcung CD thuộc ai đườngtròn khác nhau

Đúng vì cùng bằng số đogóc AOB

3 - So sánh hai cung: (sgk/68)

Kí hiệu: AB CD EF GH ;  

Hoạt động 4 : Khi nào thì SđAB = SđAC + SđCB ?

GV: Cho HS hoạt động nhóm

làm bài tập

Cho đường tròn (O), C AB

HS: hoạt động nhóm làmbài tập trên

4Khi nào thì

ABACCB

Trang 3

  

Sđ Sđ Sđ

GV: Trong trường hợp điểm C

thuộc cung lớn AB thì điều

chứng minh trên vẫn đúng Cho

HS về nhà chứng minh

GV: Dựa vào kết quả của bài

tập trên cho biết khi nào thì

Hoạt động 5 : Cúng cố

GV: Hệ thống lại các kiến thức của bài

Định nghĩa góc ở tâm, số đo cung, so sánh hai cung

và định lí cộng số đo cung

Bài tập 1:

Kim giờ và kim phút tạo thành một góc ở tâm có số

đo bằng bao nhiêu độ vào những thời điểm sau:

3 Hướng dẫn về nhà

* Học các định nghĩa, khái niệm, định lý trong bài

Lưu ý để tính số đo cung ta phải thơng qua số đo gĩc ở tâm tương ứng

* Làm bài tập về nhà: 2, 3; 4; 5 – Sgk/69

* Chuẩn bị tiết sau luyện tập



Trang 4

Bài toán:

Cho đường tròn tâm (O), C AB nhỏ.

Chứng minh: Sđ  AB  Sđ  AC  Sđ CB

Trang 5

Tiết 38

LUYỆN TẬP VỀ GÓC Ở TÂM - SỐ ĐO CUNG

I Mục tiêu

 HS nhận biết được góc ở tâm  chỉ ra cung bị chắn tương ứng

 HS biết vẽ, đo góc  số đo cung

 Vận dụng thành thạo định lý : “Cộng hai cung”

II Phương pháp dạy học

Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

 Góc ở tâm là gì ? Vẽ hình, nêu ví dụ

 Mỗi góc ở tâm ứng với mấy cung ? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở h.1a và h.1b (SGK/67)

3/ Bài mới : Luyện tập

ATO thuộc loại tam Bài 4/69

Ngày soạn: 15/01/2009

Ngày dạy: 17/01/2009

Trang 6

giác gì ?

 AOB = ?

 Sđ cung nhỏ AB

 Sđ cung lớn AB

Nhắc lại tính chất tiếp

tuyến của đường tròn

Xác định các cung nhỏ

theo câu hỏi a

Xác định các cung

Áp dụng quy tắc

“Cộng hai cung”

 Sđ cung nhỏ AB là 450

 Sđ cung lớn AB là 3150

Bài 5/69a/ AOB = 1800 - 350 = 1450

b/ Sđ cung nhỏ AB là 1450

 Sđ cung lớn AB là 2150

Bài 6/69a/ AOB = BOC = COA = 1200

b/ SđAB = SđBC = SđCA = 1200

SđABC = SđBCA = SđCAB = 2400

Bài 7/69a/ Có cùng số đob/ AM = DQ ; CP = BN

AQ = MD ; BP = NC

Bài 8/69

a Đ b S c S d ĐBài 9/69

a/ Điểm C nằm trên cung nhỏ ABSố đo cung nhỏ BC :

Trang 7

Số đo cung lớn BC :

3600 - 1450 = 2150

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị xem trước bài “Liên hệ giữa cung và dây”



Trang 8

Tiết 39

LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY

I Mục tiêu

 HS làm quen cụm từ : “Cung căng dây” và “Dây căng cung”

 HS hiểu và chứng minh được định lý 1 và định lý 2

II Phương pháp dạy học

 Chuẩn bị các dụng cụ : compa, thước, phấn màu

 GV hướng dẫn HS thực hiện

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Trên (O) lấy các điểm A, B, C, D sao cho AOB = COD

a/ So sánh SđAB và SđCD (xét cung nhỏ)

b/ Có nhận xét gì về AB và CD

3/ Bài mới : Liên hệ giữa cung và dây

Hoạt động 1 : Định lý 1

GV lưu ý HS :

- Người ta dùng cụm từ

“cung căng dây” hoặc “dây

căng cung” để chỉ mối liên

hệ giữa cung và dây có

chung hai mút

- Vì trong một đường tròn,

mỗi dây căng hai cung phân

biệt nên trong hai định lý

dưới đây, ta chỉ xét những

cung nhỏ

GV hướng dẫn HS chứng

minh định lý 1 a/ SđAB = SđCDSo sánh AOB và COD từ đó

xét  AOB và  COD

  AOB =  COD

b/ AB = CD

1 - Định lý 1Định lý : (SGK trang 71)Chứng minh định lý :a/  AOB =  COD (c-g-c)

 AB = CDb/  AOB =  COD (c-g-c)

 AOB = COD

 SđAB = SđCD

Ngày soạn: 19/01/2009

Ngày dạy: 21/01/2009

Trang 9

GV hướng dẫn HS xét 

OAB và  OCD

Nhắc lại định lý đã học :

Định lý thuận : (SGK - 78)

Định lý đảo : (SGK - 78)

AOB và  COD có :

OA = OC = OB = ODAOB > COD (AB > CD)

Hoạt động 2 : Làm bài tập áp dụng

Bài 13/72 : Xét hai trường hợp

a/ Chứng minh trường hợp tâm đường tròn nằm ngoài hai dây song song

b/ Chứng minh trường hợp tâm đường tròn nằm trong hai dây song song

4/ Hướng dẫn về nhà :

 Làm bài tập 10, 12, 14/72 - 73

 Chuẩn bị bài “Góc nội tiếp”



Trang 10

Tiết 40

GÓC NỘI TIẾP

I Mục tiêu

 HS nhận biết được góc nội tiếp

 HS phát biểu và chứng minh được định lý về số đo góc nội tiếp

 HS nhận biết và chứng minh được các hệ quả của định lý trên

II Phương pháp dạy học

Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới : Góc nội tiếp

Hoạt động 1 : Định nghĩa góc nội tiếp

Xem h.13 SGK

và trả lời :

Góc nội tiếp là

BAC là góc nội tiếp

BC là cung bị chắn (cung nằm trong BAC)h.14a : góc có đỉnh trùng với tâmh.14b : góc có đỉnh nằm trong đường trònh.14c : góc có đỉnh nằm ngoài đường trònh.15a : hai cạnh của góc không cắt đường tròn

h.15b : có một cạnh của góc không cắt đường tròn

h.15c : góc có đỉnh nằm ngoài đường tròn

1 - Định nghĩa : Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh cắt đường tròn đó

Cung nằm bên trong góc là cung bị chắn

?1 SGK trang 80

Hoạt động 2 : Định lý về số đo góc nội tiếp

Đo góc nội tiếp,

cung bị chắn trong

mỗi h.16, h.17, h.18

SGK rồi nêu nhận

2 - Định lýSố đo góc nội tiếp bằng nửa số

đo của cung bị chắn

CM định lý :

Ngày soạn: 28 /01 /2009

Ngày dạy: 31 /01/2009

Trang 11

Áp dụng định lý về

góc ngoài của tam

giác vào  AOC

cân tại O

GV hướng dẫn vẽ

đường kính AD và

đưa về trường hợp 1

BAC = BAD - CAD

BAC = ACOMà BOC = BAC + ACONên BAC = 21 BOC

BAD + DAC = BAC (1) (tia AO nằm giữa tia AB và AC)

BD + DC = BC (2) (D nằm trên cung BC)

Làm tương tự TH2

cạnh của BAC

AOC cân tại O, ta có :BAC =

2

1

BOCSđBOC = SđBC (góc ở tâm BOCchắn cung BC)

Mà BAC = 12 BOCNên SđBAC =

2

1

SđBOCb/ TH2 : Tâm O nằm bên trong BAC

Theo TH1, từ hệ thức (1) và (2)

ta có :SđBAD = 12 BDSđDAC = 12 DC

 SđBAC = SđBAD + SđDAC =21 BC

c/ TH3 : tâm O nằm bên ngoài BAC

(HS tự chứng minh)

Hoạt động 3 : Hệ quả của định lý

GV yêu cầu HS vẽ

hình theo từng nội

dung cột bên và

neu nhận xét

?3 HS vẽ hình minh họa :

a/ Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn hai cung bằng nhau

b/ Vẽ hai góc cùng chắn nửa đường tròn

c/ Vẽ một góc nội tiếp (có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 900)

3 - Hệ quảa/ Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn hai cung bằng nhau thì bằng nhaub/ Mọi góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đếu là góc vuôngc/ Mọi góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 900) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

Bài tập áp dụng :

Bài 15/75 : a Đ b S

Bài 16/75

a/ MAN = 300  MBN = 600  PCQ = 1200

Trang 12

b/ PCQ = 136  MBN = 68  MAN = 34

4/ Hướng dẫn về nha ø : - Làm bài tập 18, 19, 20, 22/75 - 76

- Chuẩn bị bài tiết sau luyện tập



Trang 13

Tiết 41

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

 HS nhận biết được góc nội tiếp

 Biết áp dụng định lý và hệ quả về số đo góc nội tiếp

II Phương pháp dạy học

Compa, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

a/ Góc nội tiếp là gì ? Nêu định lý về số đo góc nội tiếp

b/ Nêu các hệ quả của định lý về số đo góc nội tiếp

Nhận xét 2 đường

tròn (O) và (O’)

và cung AB ?

Xét  ABC rồi

áp dụng hệ thức

Bài 19/75AMB = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AB)

 BM  SATương tự AN  SB

BM và AN là hai đường cao của SAB

H là trực tâm của  SABTrong một tam giác 3 đường cao đồng quy SH  AB

Bài 20/75ABC = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AC)

ABD = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn đường kính AD)

 C, B, D thẳng hàngBài 21/75

Hai đường tròn bằng nhau  2 cung nhỏ AB bằng nhau (cùng căngdây AB)

M ˆ  (góc nội tiếp cùng chắn AB)

  BMN cân tại BBài 22/75

CAB = 900 (CA là tiếp tuyến (O) tại A)

Ngày soạn: 02/02 /2009

Ngày dạy: 04 /02 /2009

Trang 14

CM tương tự có  SAN cân tại

a/ M ở bên trong đường trònXét  MAB’ và  MA’B :

Trang 15

Tiết 42

GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I Mục tiêu

 Nhận biết được góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

 Phát biểu và chứng minh định lý về số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

II Phương pháp dạy học

Compa, eke, thước đo góc, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý và chứng minh định lý về số đo góc nội tiếp

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Khái niệm góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

?1 Tại sao các góc ở h.23,

h.24, h.25, h.26 SGK không

phải là góc tạo bởi tiếp

tuyến và dây cung

BAx và BAy là hai góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

1 - Định nghĩa : BAx có đỉnh

A nằm trên đường tròn, cạnh

Ax là một tiếp tuyến còn cạnh kia chứa dây cung AB Góc như vậy gọi là góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

Hoạt động 2 : Định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

?2 Vẽ BAx tạo bởi tiếp

tuyến Ax và dây cung AB

khi : BAx = 300

BAx = 900 ; BAx = 1200

 Đo số đo cung bị chắn ?

a/ Xét 3 trường hợp 2 - Định lý : SGK trang 84

3 - Chứng minh định lý :a/ Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung ABSđABx = 900

SđAB = 1800

 SđBAx = 12 SđABb/ Tâm O nằm bên ngoài BAx :

BAx = Oˆ1 (góc có cạnh tương ứng vuông góc)

AOB 2

1 BAx

AOB 2

Trang 16

Mà SđAOB = SđABNên SđBAx = 12 sđABc/ Tâm O nằm bên trong BAx

(HS chứng minh tương tự)

Hoạt động 3 : Làm bài tập 28, 29/79 SGK (Xem SGV trang 75)

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Học định lí, hệ quả gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Làm bài tập 30, 31, 32/79 SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 17

Tiết 43

LUYỆN TẬP GÓC TẠO BỞI TIẾP TUYẾN VÀ DÂY CUNG

I Mục tiêu

 Nhận biết được góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

 HS vận dụng được định lý về số đo của góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

a/ Định nghĩa góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung ? Vẽ hình minh họa

b/ Phát biểu định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung Chứng minh trường hợp tâm O nằm ngoài góc

3/ Bài mới : Luyện tập

Tính BAC dựa vào

tổng số đo các góc

trong của tứ giác

 Ax là tiếp tuyến của O tại ABài 31/86

 ABC = 300

BAC = 3600 - (ABO + ACO + BOC) = 3600 - (900 + 900 + 600) = 1200

AN

AB.AM = AC.AN

Ngày soạn: 07/ 02 /2009

Ngày dạy: 11/ 02 /2009

Trang 18

MT2 = MA.MB

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Bài tập về nhà35/80 SGK, 26, 27/ 77 SBT

- Cần nắm định nghĩa, định lí góc ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

- Chuẩn bị bài “Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn” (nhận biết, chứng minh định lý)

Trang 19

Tiết 44

GÓC CÓ ĐỈNH Ở BÊN TRONG HAY BÊN NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu

 Nhận biết được góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn

 Phát biểu và chứng minh được định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoàiđường tròn

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc tạo bởi tiếp tiếp tuyến và dây cung (2 trường hợp a, b)

3/ Bài mới :

Hoạt động 1 : Góc có đỉnh ở bên trong đường tròn

GV giới thiệu

góc có đỉnh nằm

bên trong đường

tròn

Sử dụng tính

chất góc ngoài

của tam giác

Góc BEC có đỉnh E nằm bêntrong (O)

1 - Góc có đỉnh ở bên trong đường tròna/ Định lý : SGK trang 81

b/ CM định lý :Theo định lý về số đo góc nội tiếp ta cósđBDC = 21 =sđBC

sđABD =

2

1

sđADBEC = BDC + ABD =

các dạng góc có

đỉnh ở bên ngoài

Trường hợp 1 :BEC = BAC - ACD = sdBC 2sdAD

Ngày soạn: 11/ 02 /2009

Ngày dạy: 14/ 02/2009

Trang 20

góc ngoài của

tam giác

Trường hợp 2 :BEC = BAC - ACE = sdBC 2sdAC

Trường hợp 3 :AEC = xAC - ACE = sdAmC 2 sdAnC

Hoạt động 3 : Bài tập áp dụng

Áp dụng định lý

về số đo góc có

đường tròn và

góc nội tiếp

Bài 36/82AHM = sdAM 2sdMCAEN =

2

sdAN sdMB 

Mà AM = MB ; NC = AN (gt)Nên AHM = AEN

Bài 37/82ASC =

2

sdMC sdAB 

MCA = 21 sđAMMà AB = AC ; AC - MC = AMNên ASC = MCA

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Hệ thống lại các góc với đường tròn (đ/n, đ/l, hệ quả)

- BTVN 39, 40, 41/83 SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 21

Tiết 45

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Nhận biết, áp dụng định lý về số đo của góc có đỉnh ở trong hay ngoài đường tròn

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

a/ Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc có đỉnh ở bên trong đường trònb/ Phát biểu và chứng minh định lý về số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn

3/ Bài mới : Luyện tập

Sử dụng định lý

về số đo góc có

đỉnh ở trong

đường tròn và góc

tạo bởi tiếp tuyến

và dây cung

2

sdBM sdCA 

(1) (góc cóđỉnh ở trong đường tròn)

sđCME =

2

sdBM sdCB

  ESM cân tại E  ES = EMBài 40/83

sđADS = sdAB 2sdCE (1)sđSAD =

2

sdBE sdAB 

(2)

BE = CE (3)Từ (1), (2) và (3)  ADS = SDA

  SAD cân tại S  SA = SDBài 41/83

sđ = sdCN 2sdBM (1)(góc có đỉnh ở ngoài đường tròn)sđBSM = sdCN 2sdBM (2)(góc có đỉnh ở trong đường tròn)Cộng (1) và (2) có :

sđ + sđBSM = sđCNmà sđCMN = sdCN2 (góc nt)nên  + BSM = 2CMN

Ngày soạn: 15 /02 /2009

Ngày dạy: 17/02/2009

Trang 22

Bài 43/89sđAIC =

2

sdBD sdAC 

(góc có đỉnh ở trong đường tròn)

AC = BD (AB // CD)

 sđAIC = sđAC (1)sđAOC = sđAC (góc ở tâm) (2)Từ (1) và (2)  AIC = AOC

4/ Hướng dẫn về nhà :

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Làm bài 42/83 SGK

Gợi ý :

a/ Gọi giao điểm AP và QR là K Chứng minh AKR = 900

b/ Chứng minh CIP = PCI

- Chuẩn bị trước bài “ cung chứa góc”



Trang 23

 HS biết sử dụng thuật ngữ : cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng

 HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

 HS nắm được cách giải bài toán quỹ tích, biết sự cần thiết phải chứng minh hai phầnthuận, đảo

 HS biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, mẫu hình góc 750, bảng phụ có định vị A và B

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới : Cung chứa góc

Hoạt động 1 : Dự đoán quỹ tích

GV hướng dẫn HS chuẩn bị

trước mẫu hình góc 750

bằng giấy cứng; bảng phụ

có gắn đinh tại A và B theo

Hoạt động 2 : Bài toán quỹ tích “Cung chứa góc”

HS đọc đề bài toán SGK

trang 89

Xét một nửa mặt phẳng có

bờ là đường thẳng AB

GV hướng dẫn HS vẽ AmB

 AmB và AM’B là nửa

đường tròn đường kính AB

Bài toán quỹ tích “Cungchứa góc”

a/ Phần thuận

M là một điểm bất kì, saocho AMB =  và nằmtrong một nửa mp có bờ AB

MAmB của đường tròntâm O ngoại tiếp  MAB

 sđAmB = 3600 - sđAnB = 3600 - AmB xác định không phụthuộc vào vị trí điểm M, chỉphụ thuộc độ lớn AMB

 AMB là góc nội tiếpchắn AnB

Ngày soạn: 18 / 02 /2009

Ngày dạy: 21 /02/2009

Trang 24

b/ Phần đảoLấy M’AmBAMB là góc nội tiếp chắn AnB màxAB là góc tạo bởi tiếp tuyến vàdây cung (chắn AnB)

Nên AM’B = xAB =

CM tương tự ta có Am’B đối xứngvới AmB qua AB

c/ Kết luận : (SGK trang 91)d/ Chú ý : (SGK trang 91)A; B được coi là thuộc quỹ tíchQuỹ tích các điểm nhìn đoạn ABcho trước dưới một góc vuông làđường tròn đường kính AB

Hoạt động 3 : Cách giải bài toán quỹ tích

Muốn chứng minh quỹ

tích các điểm M thỏa

tính chất T là một hình

H nào đó, ta phải chứng

minh hai phần : phần

thuận và phần đảo

Trong nhiều trường hợpcần dự đoán hình H trướckhi CM

Phần thuận : Mọi điểm có tính chất

T đều thuộc hình H Mọi điểmthuộc hình H đều có tính chất TTừ đó rút ra kết luận : Quỹ tích(hay tập hợp) các điểm M có tínhchất T là hình H

4/ Hướng dẫn về nhà : Bài 44, 45, 46/86 SGK

- Hướng dẫn bài 44/86

Tính BIC = 900 + 450 = 1350

Điểm I nhìn đoạn BC cố định dưới góc 1350 không đổi

 Quỹ tích của I là cung chứa góc 1350 dựng trên đoạn BC

- Hướng dẫn bài 45/86

Quỹ tích của O là nửa đường tròn đường kính AB

Trang 25

Tiết 47

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

 HS biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình

 HS nắm được cách giải một bài toán quỹ tích

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

a Quỹ tích những điểm M sao cho AMB luôn nhìn đoạn AB dưới một góc bằng  không đổi (00 <<1800) là gì ?

b Nêu các bước giải một bài toán quỹ tích

3/ Bài mới : Luyện tập

Nhận xét 2 đường chéo

của hình thoi ABCD

 sđAOB = 900

Áp dụng cách vẽ cung

chứa góc AmB trong

Vậy quỹ tích của điểm O lànửa đường tròn đường kínhAB

Bài 46/86Dựng đoạn AB = 3cmDựng xAB = 550

Dựng tia Ay  Ax tại ADựng đường trung trực d củađoạn AB; đường d cắt Ay tạiO

Dựng (O ; OA)Vậy AmB là cung chứa góc

550 dựng trên đoạn AB phảidựng

Bài 49/87Dựng đoạn thẳng BC = 6cmDựng cung chứa góc 400 trênđoạn thẳng BC

Dựng đường thẳng xy songsong với BC và cách BC mộtkhoảng là 4cm :

- Trên đường trung trực d của

Ngày soạn: 22 / 02 /2009

Ngày dạy: 24 / 02 /2009

Trang 26

BC lấy đoạn HH’ = 4cm (H

BC)Kẻ xy  HH’ tại H’

Giao điểm của xy và cungchứa góc là A và A’ Nối A,A’ với BC ta được  ABC(hoặc  A’BC) là tam giácphải dựng

4/ Hướng dẫn về nha ø : Làm bài 51/87

Tìm BOC = 2BAC, B’HC’= BHC

Sử dụng tính chất góc ngoài của tam giác tính được sđBIC

Từ đó suy ra các điểm O, H, I cùng thuộc cung chứa góc 1200 dựng trên đoạn BC

 B, C, O, H, I là thuộc một đường tròn

- Chuẩnbị trước bài “Tứ giác nội tiếp”



Trang 27

Tiết 48

TỨ GIÁC NỘI TIẾP

I Mục tiêu

 Định nghĩa được tứ giác nội tiếp đường tròn

 Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp đường tròn

 Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu, thước đo góc, eke

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Bài mới : Tứ giác nội tiếp

Hoạt động 1 : Định nghĩa tứ giác nội tiếp

Vẽ đường tròn (O)

bán kính tùy ý, vẽ

một tứ giác có 4

Hoạt động 2 : Chứng minh và phát biểu định lý thuận (tính chất của tứ giác nội tiếp)

2

1

sđDCB (góc nội tiếp)

sđCˆ = 21 sđDAB (góc nội tiếp)sđ + sđCˆ =

Bˆ  

b/ Định lý : (SGK trang 88)

3 - Định lý đảoa/ Định lý đảo : (SGK/89)b/ CM định lý : (SGK/89)

GT tứ giác ABCD có

0 180

Trang 28

Hoạt động 3 : Bài tập áp dụng

a/ Làm bài tập 53/SGK trang 94

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Nắm vững định nghĩa, định lí (thuận và đảo) tứ giác nội tiếp

- Làm bài 54, 55/SGK trang 89

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 29

Tiết 49

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

 Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được

 Vận dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp và nhận biết được tứ giác nội tiếp

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu, bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ

a Thế nào là tứ giác nội tiếp Trong các loại tứ giác đặc biệt đã học, tứ giác nào có thể nội tiếp được đường tròn

b Phát biểu và chứng minh định lý của tứ giác nội tiếp Điều kiện (cần và đủ) để một tứ giác nội tiếp được đường tròn

3/ Bài mới : Luyện tập

Gọi O là tâm đường

tròn ngoại tiếp tứ

So sánh BCE và DCF

Tính ABC, ADC theo

ABC = x + 400

ADC = x + 200

Bài 54/89Tứ giác ABCD có :ABC + ADC = 1800

Vậy ABCD nội tiếp được (O)

ADC = x + 200 (2) (tính chất góc ngoàicủa tam giác)

ABC + ADC = 1800 (3) (ABCD là tứ giác nội tiếp)

Từ (1), (2) và (3)

 ABC + ADC = 2x + 600

Hay 2x + 600 = 1800 x = 600

Do đó : ABC = 1800 , ADC = 800

BCD = 1800 - x (BCD và BCE kề bù)BCD = 1800 - 600 = 1200

Trang 30

 Tâm đường tròn

ngoại tiếp ABCD

Bài 57/89Hình thang cân ABCD nội tiếp được đường tròn vì :

 + Dˆ = 1800 (góc trong cùng phía)Mà Dˆ =Cˆ nên  + Cˆ = 1800

Hình chữ nhật ABCD nội tiếp được đường tròn vì :

 + Cˆ = 900 + 900 = 1800

Hình vuông ABCD nội tiếp được đường tròn (vì hình vuông là dạng đặcbiệt của hình chữ nhật)

Bài 58/90a/ DCB = 21 ACB = 60 0 30 0

4/ Hướng dẫn về nha ø :

- Oân tập các kiến thức của tứ giác nội tiếp

- Xem lại các bài tập đã làm

- BTVN 59, 60/SGK trang 90

- Đọc trước bìa đước bài “ Đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp”

Trang 31

II Phương tiện dạy học

Compa, thước thẳng, phấn màu

III Quá trình hoạt động trên lớp

1/ Ổn định lớp

2/ Bài mới : Đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp

Hoạt động 1 : Định nghĩa đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp

Vẽ (O ; R)

Vẽ lục giác đều

ABCDEF có tất cả

các đỉnh nằm trên

(O)

Tìm khoảng cách r

từ O đến các cạnh

của lục giác đều

Đường tròn (O ; R) là đường trònngoại tiếp lục giác đều ABCDEFĐường tròn (O ; r) là đường tròn nội tiếp lục giác đều ABCDEF

1 - Định nghĩa

- Nếu có một đường tròn đi quatất cả các đỉnh của một đa giác thìđường tròn này được gọi là ngoạitiếp đa giác và đa giác được gọilà nội tiếp đường tròn

- Nếu có một đường tròn tiếp xúcvới tất cả các cạnh của một đagiác thì đường tròn này được gọilà nội tiếp đa giác và đa giácđược gọi là ngoại tiếp đường tròn

Hoạt động 2 : Định lý

Dựa vào tính chất

vẽ ở mục 1 nhận

xét về tâm của

đường tròn ngoại

tiếp, nội tiếp của

đa giác đều

Vẽ tâm của hình

vuông, tam giác

đều

2 - Định lýBất kì đa giác đều nào cũng cómột đường tròn ngoại tiếp và mộtđường tròn nội tiếp

Ngày soạn: 04 /02 /2009

Ngày dạy: 07 /03 /2009

Trang 32

Chú ý :Tâm của đường tròn ngoại tiếp trùng với tâm của đường tròn nội tiếp và được gọi là tâm của đa giác đều

Hoạt động 3 : Làm bài tập 63/SGK trang 92

3/ Hướng dẫn về nhà :

- Học định nghĩa đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp tam giác

- Làm bài tập 61, 62, 64/ SGK trang 91

- Chuẩn bị trước bài “ độ dài đường tròn cung tròn”

Ngày đăng: 05/06/2015, 03:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình theo từng nội - Giao an HH HKII
Hình theo từng nội (Trang 11)
Hình chữ nhật ABCD - Giao an HH HKII
Hình ch ữ nhật ABCD (Trang 30)
Hình tròn - Giao an HH HKII
Hình tr òn (Trang 33)
Hình thành công thức - Giao an HH HKII
Hình th ành công thức (Trang 37)
Hình vành khăn - Giao an HH HKII
Hình v ành khăn (Trang 40)
1. Hỡnh truù - Giao an HH HKII
1. Hỡnh truù (Trang 46)
HÌNH NÓN DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN - Giao an HH HKII
HÌNH NÓN DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH NÓN (Trang 50)
Hình quạt tròn (tâm là đỉnh - Giao an HH HKII
Hình qu ạt tròn (tâm là đỉnh (Trang 51)
Hỡnh truù : r =  70 - Giao an HH HKII
nh truù : r = 70 (Trang 53)
HÌNH CAÀU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU - Giao an HH HKII
HÌNH CAÀU DIỆN TÍCH MẶT CẦU - THỂ TÍCH HÌNH CẦU (Trang 55)
Hỡnh truù : r = x Hình caàu : R = x - Giao an HH HKII
nh truù : r = x Hình caàu : R = x (Trang 58)
Hình gì ? Tính V - Giao an HH HKII
Hình g ì ? Tính V (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w