1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án HH 8 HKII

77 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình thang
Trường học Trường THCS Phúc Tân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích - Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích - Biết cách v

Trang 1

Phòng GD & ĐT Phổ Yên

Giáo án Toán 8 học kỳ Ii

Họ và tên: Lê Thanh Vui

Tổ: Tự nhiên Trờng THCS Phúc Tân

- Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành các tính

chất của diện tích Hiểu đợc để chứng minh các công thức đó cần phải vận dụng các tính chất của diện tích

- Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình - Làm quen với phơng pháp đặc biệt hoá

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

Trang 2

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

I- Kiểm tra:

GV: (đa ra đề kiểm tra)

Vẽ tam giác ABC có C> 900 Đờng cao AH

Hãy chứng minh: SABC = 1

2BC.AH

- GV: để chứng minh định lý về tam giác ta

tiến hành theo hai bớc:

+ Vận dụng tính chất diện tích của đa giác

+ Vận dụng công thức đã học để tính S

II- Bài mới

* Giới thiệu bài : Trong tiết này ta sẽ vận dụng

có thể tính diện tích hình thang nh thế nào?

- GV: Cho HS làm ?1 Hãy chia hình thang

thành hai tam giác

- GV: + Để tính diện tích hình thang ABCD ta

phải dựa vào đờng cao và hai đáy

+ Kẻ thêm đờng chéo AC ta chia hình thang

thành 2 tam giác không có điểm trong chung

- GV: Ngoài ra còn cách nào khác để tính diện

B C h Theo tính chất của đa giác ta có:

SABC = SABH - SACH (1)Theo công thức tính diện tích của tam giác vuông ta có:

SABH =1

2BH.AB (2)SACH =

1 2

- Theo tính chất diện tích đa giác thì :

SABDC = S ADC + SABC

1

S = a.h

Trang 3

đáy của hình bình hành và cạnh còn lại

là chiều cao của hình bình hành ứng với cạnh đáy của nó

b) Chữa bài 28

Ta có: SFIGE = SIGRE = SIGUR

( Chung đáy và cùng chiều cao)

SFIGE = SFIR = SEGU

Cùng chiều cao với hình bình hành FIGE và có đáy gấp đôi đáy của hình bình hành

h

Trang 4

Ngày giảng: Tiết 34 Luyện tập

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thang.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke.

III- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

I- Kiểm tra:

- Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang?

II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Trang 5

I K

Biết S = 3375 m2

HĐ 2: Tổng kết

Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,

nêu lại các công thức tính diện tích các

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – 2011 SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC +SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc là đờng

TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Chữa bài 31

Các hình có diện tích bằng nhau là:

+ Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng

8 ( Đơn vị diện tích)+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng6( Đơn vị diện tích)

+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)

Bài tập 32/SBT

Diện tích hình thang là:

( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:

3375 – 2011 1800 = 1575 ( m2) Chiều cao của tam giác là:

2 1575 : 70 = 45 (m) Vậy độ dài của x là:

45 + 30 = 75 (m) Đáp số : x = 75m

Trang 6

- GV: Nhắc lại cách chứng minh, tính diện

Ngày giảng: Diện tích hình thoiTiết 35

I- Mục tiêu bài giảng:

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích 1

tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình thoi.

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

I- Kiểm tra:

a) Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang, hình bình hành?

b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại

sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng

2 đờng chéo vuông góc

1- Cách tính diện tích 1 tứ giác có 2 đ ờng

chéo vuông góc

- GV: Cho thực hiện bài tập ?1

- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo AC

Theo tính chất diện tích đa giác ta có

S ABCD = SABC + SADC = 1

2AC.BH +

1 2

Trang 7

tính S tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc?

theo 2 đờng chéo

- GV: Hình thoi có 2 đờng chéo vuông góc

với nhau nên ta áp dụng kết quả bài tập trên

ta suy ra công thức tính diện tích hình thoi

- Nhắc lại công thức tính diện tích tứ giác có

2 đờng chéo vuông góc, công thức tính diện

D G Ca) Theo tính chất đờng trung bình tam giác

Ngày sọan:

Ngày giảng: Tiết 36 Diện tích đa giác

I- Mục tiêu bài giảng:

S = 1

2d 1 .d 2

Trang 8

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình thoi, hình

chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa giác, thực

hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ, đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

- GV: đa ra đề kiểm tra trên bảng phụ

Cho hình thoi ABCD và hình vuông EFGH

tập hợp các hình thoi có cùng chu vi?

d) Hãy tính h theo a khi biết B^ = 600

Giải:

a) SABCD = a.h SEFGH = a2

b) AH < AB hay h < a  ah < a2

Hay SABCD < SEFGH

c) Trong hai hình thoi và hình vuông có

cùng chu vi thì hình vuông có S lớn hơn

- Trong tập hình thoi có cùng chu vi thì

hình vuông là hình thoi có S lớn nhất

d) Khi B^ = 600 thì ABC là  đều, AH là

đờng cao áp dụng Pi Ta Go ta có:

II- Baì mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các hình

nh: diện tích  diện tích hình chữ nhật,

diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn

tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác

với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác

1) Cách tính diện tích đa giác

Trang 9

Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng pháp

vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác nhau

nhng cùng tính đợc diện tích của đa giác

ABCDE theo những công thức tính diện

tích đã học

C1: Chia ngũ giác thành những tam giác

rồi tính tổng:

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác vuông và

hình thang rồi tính tổng

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất kỳ ta

có thế chia đa giác thành các tanm giác

hoặc tạo ra một tam giác nào đó chứa đa

giác Nếu có thể chia đa giác thành các

tam giác vuông, hình thang vuông, hình

chữ nhật để cho việc tính toán đợc thuận

lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh các

đờng cao của mỗi hình có liên quan đến

công thức rồi tính diện tích của mỗi hình

Ta phải thực hiện vẽ hình sao cho số hình

vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán hãy

nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD, DE, CG,

AB, AH, IK từ đó tính diện tích các hình

AIH, DEGC, ABGH

E B

M D C N

Trang 10

Tiết 37: Định lý ta let trong tam giác

I- Mục tiêu bài giảng :

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình thành về khái

niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình vẽ sgk +Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví dụ?

II- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

- HS trả lời câu hỏi của GV

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

9

Trang 11

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng AB

= 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của hai

đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

A B

C D

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* HĐ3: Tìm kiếm kiến thức mới

3) Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

đo

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị

đo

2) Đoạn thẳng tỷ lệ

Ta có: EF = 4,5 cm = 45 mm

GH = 0,75 m = 75 mmVậy 45 3

75 5

EF

GH   ;

3 5

Vậy AB

CD=

' ' ' '

Trang 12

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1 cạnh

của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại của tam

áp dụng tính chất của tỷ lệ thức

- Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp

3 x a

5 10

B a// BC C C

Trang 13

của định lý Ta let

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng định lý để

xác định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng song song

Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm ra phơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên cạnh AC

điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3 cm

a) So sánh AB'

AB

'

AC AC

b) Vẽ đờng thẳng a đi qua B' và // BC cắt

* HĐ3: Tìm hiểu hệ quả của định lý Ta lét

- GV: Cho HS làm bài tập ?2 ( HS làm việc

theo nhóm)

A

4 6 9

D E x

B C DE//BC

1) Định lý Ta Lét đảo

A C"

B' C'

B C Giải:

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

?

Trang 14

10 7

6

14 A

nhận xét về mối quan hệ giữa các cặp tơng

ứng // của 2 tam giác ADE & ABC

- Các nhóm làm việc, trao đổi và báo cáo

* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet

2) Hệ quả của định lý Talet

- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành hệ

quả của định lý Talet

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lý

Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GVhớng dẫn HS chứng minh ( kẻ C’D //

AB)

- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1 cạnh của

tam giác và cắt phần nối dài của 2 cạnh còn

lại tam giác đó, hệ quả còn đúng không?

B’ C’

B D C

GT ABC ; B'C' // BC ( B' AB ; C'  AC

Trang 15

Ngày soan :

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo Vận

dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán biến đổi tỷ

lệ thức

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

- Đại diện các nhóm trả lời

- So sánh kết quả tính toán của các nhóm

A 2,5 3

D E 1,5 1,8

d B' H' C'

Trang 16

B x A

B' a' C'

Ngµy soan:

cña tam gi¸c

15

Trang 17

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự đoán, chứng

minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới

- Kỹ năng: Vận dụng trực quan sinh động sang t duy trừu tợng tiến đến vận dụng vào thực

tế

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét

iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1- Kiểm tra:

Thế nào là đờng phân giác trong tam

giác?

2- Bài mới

- GV: Giới thiệu bài:

Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu

đờng phân giác của tam giác có tính chất

gì nữa và nó đợc áp dụng ntn vào trong

- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng //

bằng cách nào? Vậy ta chứng minh nh

thế nào?

- HS trình bày cách chứng minh

2) Chú ý:

- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc

ngoài của tam giác

AC

DB DC

Chứng minhQua B kẻ Bx // AC cắt AD tại E:

Ta có:CAE BAE^  ^ (gt)vì BE // AC nên CAE^ AEB^ (slt)

AEB BAE^  ^ do đó ABE cân tại B

Trang 18

* Định lý vẫn đúng với tia phân giác góc

ngoài của tam giác

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân

giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác

Iii- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

17

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1- Kiểm tra

Phát biểu định lý đờng phân giác của tam

b) Nếu đờng thẳng a đi qua giao điểm O

của hai đờng chéo AC và BD Nhận xét gì

về 2 đoạn thẳng OE, FO

- HS trả lời theo câu hỏi hớng dẫn của GV

Trang 20

- GV: Điểm D có nằm giữa hai điểm B và

M không? Vì sao?

- Tính S AMD = ?

IV- Củng cố:

- GV: nhắc lại kiến thức cơ bản của định lý

talet và tính chất đờng phân giác của tam

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ

số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,

M AB , N AC  AMD = ABC"

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2  để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau,các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Iii Tiến trình bài dạy

đặc biệt và tìm khái niệm mới

- GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý kiến

Trang 21

- GV: Tam giác ABC và tam giác A'B'C' là 2

- GV: Cho HS làm bài tập ? 2 theo nhóm

- Các nhóm trả lời xong làm bài tập ?2

*HĐ4: Tìm hiểu kiến thức mới.

- GV: Cho HS làm bài tập ?3 theo nhóm

- Các nhóm trao đổi thảo luận bài tập ?3

A'B'C'  A''B''C''thì ABC  A''B''C''

Trang 22

a k

b  ; 2

b k

c  1 2

a

k k c

ABC  A''B''C'' theo tỷ số k1.k2

Ngày soan:

Ngày giảng: Trờng hợp đồng dạng thứ nhấtTiết 43

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng Về cách

viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc CM hai tam giác đồng dạng Dựng AMN ~ ABC chứng minh AMN = A'B'C'  ABC ~ A'B'C'

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định lý 2  để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

iii- Tiến trình bài dạy

ABC &AMN = A'B'C'

* HĐ2: Giới thiệu bài

2 3

M N 4

B 8 C A'

2 3 B' C' 4

1) Định lý:

+ Trên cạnh AB đặt AM = A'B' (2)+ Từ điểm M vẽ MN // BC ( N AC)Xét AMN , ABC & A'B'C' có:

nên A'B'C' ~ ABC

21

Trang 23

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để

chứng minh định lý ta cần thực hiện theo

- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh

muốn biết các tam giác có đồng dạng với

GV: ( gợi ý) Ta có 2 tam giác vuông biết

độ dài hai cạnh của tam giác vuông ta suy

Trang 24

Ngày soan:

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ

số đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo định lý: " Nếu MN//BC; M AB & NAC

 AMN  ABC'' để giải quyết đợc BT cụ thể( Nhận biết cặp tam giác đồng dạng)

- Vận dụng đợc định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

HĐ1: - Hãy phát biểu định lý về điều kiện

để có hai tam giác đồng dạng?

- áp dụng cho nh hình vẽ

a) Hãy nêu tất cả các tam giác đồng dạng

b) Với mỗi cặp tam giác đồng dạng, hãy

Trang 25

2 Bài mới:

HĐ2: Tổ chức luyện tập

1) Chữa bài 26

Cho ABC nêu cách vẽ và vẽ 1  A'B'C'

đồng dạng với ABC theo tỉ số đồng dạng

ABC vuông tại B

Cho tam giác vuông ABC MNP biết

Trang 26

- Nghiên cứu trớc bài 5/71

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 2 để 2 đồng dạng (c.g.c) Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng AMN   ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II ph ơng tiện thực hiện:

25

Trang 27

- GV: Tranh vẽ hình 38, 39, phiếu học tập.

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

Iii- Tiến trình bài dạy

HĐ1: Vẽ hình, đo đạc, phát hiện KT mới

- Đo độ dài các đoạn BC, FE

- So sánh các tỷ số:

AB AC BC

DE DF EF từ đó rút ra nhận xét gì 2 tam

giác ABC & DEF?

- GV cho HS các nhóm làm bài vào phiếu

học tập

GV: Qua bài làm của các bạn ta nhận thấy

Tam giác ABC & Tam giác DEF có 1 góc

bằng nhau = 600 và 2 cạnh kề của góc tỷ lệ(2

cạnh của tam giác ABC tỉ lệ với 2 cạnh của

tam giác DEF và 2 góc tạo bởi các cặp cạnh

đó bằng nhau) và bạn thấy đợc 2 tam giác đó

đồng dạng =>Đó chính là nội dung của định

lý mà ta sẽ chứng minh sau đây

GV: Cho các nhóm thảo luận => PPCM

GV: Cho đại diện các nhóm nêu ngắn gọn

-Trên tia AB đặt AM=A'B'Qua M kẻ MN// BC(NAC)

AMN ~ ABC => AM

MB =

AN AC

Trang 28

- CM: ABC~ AMN ( ĐL ta let đảo)

3 50 0 E D

x B

A

O

C D y

OA = 5 ; OC = 8 ; OB = 16 ; OD = 10

27

Trang 29

Ngày soan:

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 3 để 2 đồng dạng (g g ) Đồng thờicủng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2đồng dạng Dựng 

AMN   ABC Chứng minh ABC ~  A'B'C  A'B'C'~ ABC

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

II ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 41, 42, phiếu học tập

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

Iii- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

1 Kiểm tra:

Phát biểu định lý về trờng hợp đồng dạng thứ nhất

và thứ hai của 2 tam giác? Vẽ hình ghi (gt), (kl) và

nêu hớng chứng minh?

2- Bài mới

ĐVĐ: Hôm nay ta sẽ nghiên cứu thêm một trờng

hợp đồng dạng nữa của hai  mà không cần đo độ

dài các cạnh của 2 

*HĐ1: Bài toán dẫn đến định lý

GV: Cho HS làm bài tập ở bảng phụ

Cho ABC &  A'B'C có Â=Â' , B = B '

Chứng minh : A'B'C'~ ABC

C’

B C

Chứng minh

Trang 30

- GV: Chứng minh rằng nếu 2  ~ thì tỷ số hai

đ-ờng cao tơng ứng của chúng cũng bằng tỷ số đồng

Vì MN//BC   ABC ~  AMN (1)

Xét  AMN &  A'B'C có:

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về3 trờng hợp để 2 đồng dạng Đồng thời củng cố

2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh 2 đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tơng ứng Giải quyết đợc các bài tập từ

đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

29

7000

700

40 0

Trang 31

II- ph ơng tiện thực hiện:

GV : Cho học sinh làm trên phiếu học tập

_ Muốn tìm đợc x,y ta phải chứng minh đợc

2 nào  vì sao ?

- Viết đúng tỷ số đồng dạng

* Giáo viên cho học sinh làm thêm :

Vẽ 1 đờng thẳng qua C và vuông góc

với AB tại H , cắt DE tại K Chứng minh:

D 28,5 C ABD và BDC có: 

Trang 32

các đoạn thẳng, các cạnh của tam giác dựa

vào tam giác đồng dạng

- Bài 39 tơng tự bài 38 GV đa ra phơng pháp

tam giác vuôngI- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về trờng hợp thứ 1, 2,3 về 2 đồng dạng Suy ra các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông Đồng thời củng cố 2 bớc cơ bản thờng dùng trong lý thuyết để chứng minh trờng hợp đặc biệt của tam giác vuông- Cạnh huyền và góc nhọn

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 vuông đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau Suy ra tỷ số đờng cao tơng ứng,

tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.Kỹ

năng phân tích đi lên

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm

- HS: Đồ dùng, thứơc com pa, thớc đo góc, các định lý

Iii- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

1- Kiểm tra:

- Viết dạng tổng quát của các trờng hợp

đồng dạng của 2 tam giác thờng

- Chỉ ra các điều kiện cần để có kết luận hai

tam giác vuông đồng dạng ?

2- Bài mới:

* HĐ1: Kiểm tra KT cũ, phát hiện bài mới

- GV: Chốt lại phần trình bày của HS và vào

bài mới

1) áp dụng các tr ờng hợp đồng dạng của

- Nếu 2 tam giác vuông có một góc nhọn bằng nhau thì 2 tam giác đó đồng dạng

- Nếu 2 cạnh góc vuông của  này tỷ lệ với 2 cạnh góc vuông của  vuông kia thì hai  đó đồng dạng

1) áp dụng các TH đồng dạng của tam giác th ờng vào tam giác vuông.

31

Trang 33

tam giác th ờng vào tam giác vuông.

- GV: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau khi nào?

*HĐ2: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam

giác vuông đồng dạng:

- GV: Cho HS quan sát hình 47 & chỉ ra các

cặp ~

- GV: Từ bài toán đã chứng minh ở trên ta

có thể nêu một tiêu chuẩn nữa để nhận biết

hai tam giác vuông đồng dạng không ? Hãy

* GV: Gợi ý HS làm theo cách khác nữa

(Dựa vào T/c đờng cao)

4- H ớng dẫn về nhà

- Làm BT 47, 48

HD: áp dụng tỷ số diện tích của hai  đồng

dạng, Tỷ số hai đờng cao tơng ứng

Hai tam giác vuông có đồng dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

2.Dấu hiệu đặc biệt nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng:

* Hình 47:  EDF ~  E'D'F'A'C' 2 = 25 - 4 = 21

Trang 34

 Chu vi ABC = 146,9 cm

* S ABC = AB.AC:2 = 914,9 cm2

Ngày soan:

tam giác vuôngI- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: HS củng cố vững chắc các định lý nhận biết 2 tam giác vuông đồng dạng

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bài soạn, bài giải

a) Nêu các dấu hiệu nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng ( Liên hệ với trờng hợp

của 2 tam giác thờng)

b) Cho tam giác ABC vuông ở A, vẽ đờng

cao AH Hãy tìm trong hình vẽ các cặp tam

giác vuông đồng dạng.( HS dới lớp cùng

làm)

* HĐ1: Chữa lại bài học sinh làm:

*  ABC ~  HAC ( A = H , C chung)

*  ABC ~  HBA ( A = H, B chung)

*  HAC ~  HBC ( T/c bắc cầu)

* HĐ2: Bài mới

3) Tỷ số hai đ ờng cao, tỷ số diện tích của

hai tam giác đồng dạng.

a) Tính độ dài các đoạn BC; AH; BH; CH

b) Qua việc tính độ dài các đoạn thẳng trên

BC2 = 12,452 + 20,52

33

Trang 35

b) Nhận xét :

- Qua việc tính tỷ số ~ của 2 tam giác

vuông ta tìm lại công thức của định lý

PITAGO và công thức tính đờng cao của

tam giác vuông

3 Chữa bài 50

- GV: Hớng dẫn HS phải chỉ ra đợc :

+ Các tia nắng trong cùng một thời điểm

xem nh các tia song song

+ Vẽ hình minh họa cho thanh sắt và ống

- Làm tiếp bài tập còn lại

- Chuẩn bị giờ sau:

+ Thớc vuông

+Thớc cuộn (Thớc mét cuộn)

+ Giác kế

 BC = 23,98 mb) Từ ~ (CMT)

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành co bản (Đo gián tiếp chiều

cao một vạt và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết

yêu cầu đặt ra của thực tế, chuẩn bị cho tiết thực hành kế tiếp

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

biện chứng

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Giác kế, thớc ngắm, hình 54, 55

- HS: Mỗi tổ mang 1 dụng cụ đo góc : Thớc đo góc, giác kế

Iii- Tiến trình bài dạy

Sĩ số :

1- Kiểm tra:

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột

cờ mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

(- Tơng tự bài tập 50 đã chữa)

+ Cắm 1 cọc  mặt đất+ Đo độ dài bóng của cây và độ dài bóng của cọc

+ Đo chiều cao của cọc (Phần nằm trên E

Trang 36

- GV: Để HS nhận xét  Cách đo

*HĐ 1; Tìm cách đo gián tiếp chiều cao

của vật

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật

- GV: Cho HS hoạt động theo từng nhóm

trao đổi và tìm cách đo chiều cao của cây và

Thì cây cao mấy m?

- HS Thay số tính chiều cao

HĐ2: Tìm cách đo khoảng cách của 2

điểm trên mặt đất, trong đó có 1 điểm

không thể tới đợc.

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ ợc

- HS suy nghĩ, thảo luận trong nhóm tìm

cách đo đợc khoảng cách nói trên

- HS Suy nghĩ phát biểu theo từng nhóm

3

Củng cố:

- GV cho 2 HS lên bảng ôn lại cách sử dụng

giác kế để đo 2 góc tạo thành trên mặt đất

- HS lên trình bày cách đo góc bằng giác kế

có chiều cao của cây

1) Đo gián tiếp chiều cao của vật + Bớc 1:

- Đặt thớc ngắm tại vị trí A sao cho thớc vuông góc với mặt đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh của cây

- Xác định giao điểm B của đờng thẳng

AA' với đờng thẳng CC' (Dùng dây)

Bớc 2:

- Đo khoảng cách BA, AC & BA'

Do ABC ~ A'B'C'

' ' '

2 Đo khoảng cách của 2 điểm trên mặt

đất trong đó có 1 điểm không thể tới đ ợc B1: Đo đạc

- Chọn chỗ đất bằng phẳng; vạch 1 đoạn thẳng có độ dài tuỳ chọn (BC = a)

- Dùng giác kế đo góc trên mặt đất đo các góc ABC = 0

A'B' = 20 cm

 Khoảng cách giữa 2 điểm AB là:

750 20 1000 15

AB   cm = 10 m

35

Trang 37

4 HDVN:

- Tìm hiểu thêm cách sử dụng 2 loại giác kế

- Xem lại phơng pháp đo và tính toán khi

ứng dụng đồng dạng

- Chuẩn bị giờ sau:

- Mỗi tổ mang 1 thớc dây (Thớc cuộn) hoặc

thớc chữ A 1m + dây thừng

Giờ sau thực hành (Bút thớc thẳng có chia

mm, eke, đo độ)

Ngày soan:

Ngày giảng: Tiết 51:Thực hành ngoài trời: ( vật, Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất Đo chiều cao của một

trong đó có một điểm không thể tới đợc )

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản để vận dụng kiến

thức đã học vào thực tế (Đo gián tiếp chiều cao một vật và khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo chiều cao của cây, một toà nhà, khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó cómột điểm không thể tới đợc

- Kỹ năng: - Biết thực hiện các thao tác cần thiết để đo đạc tính toán tiến đến giải quyết

yêu cầu đặt ra của thực tế, kỹ năng đo đạc, tính toán, khả năng làm việc theo tổ nhóm

- Thái độ: Giáo dục HS tính thực tiễn của toán học, qui luật của nhận thức theo kiểu t duy

- GV: Để đo chiều cao của 1 cây, hay 1 cột cờ

mà không đo trực tiếp vậy ta làm thế nào?

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2- Bài mới:

* Tổ chức thực hành

* HĐ1: GV hớng dẫn thực hành

B1: - GV: Nêu yêu cầu của buổi thực hành

+ Đo chiều cao của cột cờ ở sân trờng

đứng) sao cho thớc vuông góc với mặt

đất, hớng thớc ngắm đi qua đỉnh cột cờ.B2: Dùng dây xác định giao điểm của Â'

và CC'B3: Đo khoảng cách BA, AA'B4: Vẽ các khoảng cách đó theo tỷ lệ tuỳ theo trên giấy và tính toán tìm C'A'

B5: tính chiều cao của cột cờ:

Khoảng cách: A'C' nhân với tỷ số đồng dạng ( Theo tỷ lệ)

Trang 38

- GV: Đôn đốc các tổ làm việc, đo ngắm cho

* HĐ3: HS tính toán trên giấy theo tỷ xích

* HĐ4: Báo cáo kết quả.

+ ý nghĩa của việc vận dụng kiến thức toán

học vào đời sống hàng ngày

+ Khen thởng các nhóm làm việc có kết quả

- Tiếp tục tập đo một số kích thớc ở nhà: chiều

cao của cây, ngôi nhà….?

- Giờ sau mang dụng cụ thực hành tiếp

- Ôn lại phần đo đến một điểm mà không đến

đợc

Soan:

Giảng: Tiết 52 : Thực hành ngoài trời: ( vật, Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất Đo chiều cao của một

trong đó có một điểm không thể tới đợc ).

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành cơ bản Để vận dụng kiến

thức đã học vào thực tế (Đo khoảng cách giữa 2 điểm)

- Đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất trong đó có một điểm không thể tới đợc

37

Ngày đăng: 26/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* HĐ1: Hình thành công thức tính diện tích - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
1 Hình thành công thức tính diện tích (Trang 2)
Hình chữ nhật và có diện tích bằng diện tích - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình ch ữ nhật và có diện tích bằng diện tích (Trang 3)
Hình đã học. - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
nh đã học (Trang 5)
Hình vuông theo a, h - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình vu ông theo a, h (Trang 8)
Hình thang rồi tính tổng - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình thang rồi tính tổng (Trang 9)
- GV: Tranh vẽ hình 47, bảng nhóm. - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
ranh vẽ hình 47, bảng nhóm (Trang 32)
Hình học phẳng các điểm A, B, C ….?  Các cạnh AB, - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình h ọc phẳng các điểm A, B, C ….? Các cạnh AB, (Trang 47)
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp ) - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Bảng ph ụ ( tranh vẽ hình hộp ) (Trang 48)
Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình ch óp đều và hình chóp cụt đều (Trang 62)
* HĐ3: Hình thành khái niệm - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
3 Hình thành khái niệm (Trang 63)
Hình chóp tứ giác đều là: - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình ch óp tứ giác đều là: (Trang 65)
Hình chóp S.ABCD 4 mặt là tam - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình ch óp S.ABCD 4 mặt là tam (Trang 66)
Hình trên có mối quan hệ biểu - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình tr ên có mối quan hệ biểu (Trang 67)
Hình vẽ đa lên bảng phụ - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
Hình v ẽ đa lên bảng phụ (Trang 69)
Hình Sxung quanh Stoàn phần Thể tích - Tài liệu Giáo án HH 8 HKII
nh Sxung quanh Stoàn phần Thể tích (Trang 70)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w