1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an HH8- HKII

76 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện Tích Hình Thang
Người hướng dẫn GV: Huỳnh Bá Tân
Trường học Trường THCS Nguyễn Du
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Nhắc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình tam giác b S =1 2h a + b... Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết:36 DIỆN TÍCH HÌNH THOI I.Mục tiêu

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết: 35 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I.Mục tiêu cần đạt :

- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang Hs tính được diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học

- Hs vẽ được hình bình hành hay hình chữ nhật có diện tích bàng diện tích của một hình bình hành cho trước Chứng minh được định lí về diện tích hình thang, hình bình hành

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

-Nêu công thức tính diện tích tam giác

-Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB=6cm, AC=8cm, BC=10cm

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Nhắc công thức tính diện tích

hình chữ nhật, hình tam giác

b

S =1

2h (a + b)

Trang 2

Dựa váo công thức tính diện tích

hình thang  công thức tính diện

tích hình bình hành?

Áp dụng

AB = 23 m

DE = 31 m

SABCD = 828 m2

S ABED =?

=1

2h.2a = a h

SABCD = 828 m2

SABCD = AB.AD = 828 m2

2/ Công thức tính diện tích hình bình hành

h

a

a

C

S =a.h

* Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

IV.Hướng dẫn tự học

Xem kĩ 2 công thức tính diện tích hình thang và hình bình hành

-Làm bt: 26,28,29,31 sgk

- Tiết sau diện tích hình thoi xem lại diện tích tam giác, diện tích đa giác

V.Bổ sung

Trang 3

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:36 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I.Mục tiêu cần đạt :

- Hs nắm được 2 cách tính diện tích hình thoi, nắm được 2 cách tính diện tích hình thoi, biếtcách tính đường thẳng của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

-Hs biết vẽ hình thoi một cách chính xác

- Hs phát hiện và chứng minh được định lí về diện tích hình thoi

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành Làm bt 29sgk

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Chia lớp thành 6 nhóm lần lượt

tính các diện tích sau:

S ABH, S BHC, S AHD, S DHC, SABC, S

ADC.

Sau đó tính, S ABCD

Trong các hình tứ giác đã học

hình nào có hai đường chéo

vuông góc

HS từng nhóm tính diện tích

N H

/ /

\\

\\

D

Trang 4

Từ 1  công thức tính diện

tích hình thoi?

Hình thoi còn được coi là hình

bình hành nên ngoài công thức

trên còn có thể tính theo cách

khác?

=1

2AC(BH+HD)

= 1

2AC BD

2/ Công thức tính diện tích hình thoi

B

C

D

A

H

d1

d2

S = 1

2d1 d2

d1 , d2 là độ dài hai đường chéo Chú ý :

B

C

D

A

H

a: cạnh , h : chiều cao

* Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

IV.Hướng dẫn tự học

Nắm chắc các công thức Làm bt 32,34,35 sgk

-Tiết sau ôn tập hình học HK1, Xem lại các kiến thức chương I và chương II Bảng sơ đồ nhận biết tứ giác

V.Bổ sung

Trang 5

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:37 DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I.Mục tiêu cần đạt :

- Củng cố kĩ năng đo đạc chính xác

- Tính toán , áp dụng công thức tính diện tích các hình đã học

- Có khả năng tính được một đa giác bất kỳ

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích hình thoi - BT36/1263.Bài mới

HĐ của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Chuẩn bị bảng

phụ hình 150

Để tính S AIH cần

có những yếu tố

nào?

Cho HS đo và

tính S?

Tuy nhiên cũng

có thể tính theo

tính S đa giác có

bao nhiêu cách

chia ? có phải

cách chia đó là

duy nhất không?

BA

Trang 6

Không, tuy nhiên cần khéo trong việc chia nhỏ đa giác ra các hình đã biết cách tính diện tích

Để tính diện tích đa giác ta chia đa giác thành những hình thích hợp, tính diện tích mỗi hình , rồi tính diện tích đa giác

*Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

IV.Hướng dẫn tự học

Học bài và làm bài 37 đến 40 trang 131

V.Bổ sung

Trang 7

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:38 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

Hs hiểu và vận dụng được:

-Định nghĩa đa giác lồi

-Các công thức tính diện tích: hình chữ nhật, hình vuông, hình bình hành, hình tam giác, hình thoi

- Rèn vẽ hình, quan sát hình, tính diện tích và chứng minh bài toán diện tích

- Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, tư duy logic, khoa học

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu công thức tính diện tích hình thoi, hình bình hành.-BT38/1263.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Cho ABCD là hình chữ

muốn cm tứ giác trở

thành hình chữ nhật cần

có những yếu tố nào?

Tính diện tích hình thoi

AD = CF (cùng = BC)

DC = AE (cùng = AB)

 A=C=1V

  AED =  CDF

3 góc vuông

C E

nên E,F đối xứng qua Db/ ABC BQH HPB 1v

 BPHQ là hình chữ nhậtC/ ta có : QPB HBP Và DBP AED Mà HBP AED 1v

 QPB DBP 1v

Trang 8

có cạnh dài 6 cm và

một trong các góc của

nó có số đo là 600

Tính S ABCD bằng cách

nào khi biết độ dài

cạnh của nó

Nhận xét  ABD?

Đường cao trong tam

giác đều tính như thế

nào?

Tính S ABCD bằng công thức tính dt hình bình hành bằng cạnh nhân chiều cao tương ứng

Đường cao trong tam giác đều cạnh a là 3

2

a

BD  PQ

A

D

C

B

I H

Vì AD = AB và góc A = 600

nên ABD là tam giác đều

BH là đường cao tam giác đều

BH = 6 3 3 3

S ABCD = BH AD = 3 3 6 = 18 3 (cm2)

cách 2: Vì AD = AB và góc A = 600

nên ABD là tam giác đều

 BD = 6 cm

AI là đường cao tam giác đều

AI = 6 3 3 3

 AC = 2 3 3 = 6 3 (cm )

S ABCD =1

2 BD AC = 1

2.6 6 3 = 18 3 (cm2)

*Củng cố.

Nhắc lại nội dung bài

IV.Hướng dẫn tự học

Xem trước bài tam giác đồng dạng Định lí Talet trong tam giác , mang theo thước, compa,

ê ke

V.Bổ sung

Trang 9

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:39 ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

I.Mục tiêu cần đạt :

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng, đường thẳng tỉ lệ, nội dung của định lý Talet

- Áp dụng được định lý Talet vào các bài tập tính toán

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, êke

Trò: nháp, thước thẳng, êke, đọc bài trước ở nhà

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

1/ Tỉ số của hai số 3 và 4 là gì? 3/ Nhắc lại các đường thẳng song song cách đều

So sánh các tỉ số3 6

4 và a, b, c , d là các đường thẳng song song cách đều82/Tìm x , biết:  AB = BC = CD

6, 5 4

2

x

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

? 1 thông qua kiểm tra bài cũ 1

AB CD

Chú ý : SGK trang 56

2/ Đoạn thẳng tỉ lệĐịnh nghĩa:hai đoạn thẳng

AB và CD gọi là tỉ lệ vớihai đoạn thẳng A’B’ vàC’D’ nếu có tỉ lệ thức:

' '' '

' '' '

Trang 10

Vì MN // EF , theo định lý Talet

ta có:

6,5 42

C

AB

D

E3,5

GT  ABC, B’C’//BC (B’ AB,C’ AC)

Vì MN // EF , theo định lý Talet ta có:

6,5 42

* Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

IV Hướng dẫn tự học

Học bài và làm bài1 đến 5 trang 58,59.Xem bài Định lý dảo và hệ quả của định lý Talet

V.Bổ sung :

Trang 11

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:40 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET

I.Mục tiêu cần đạt :

- Học sinh nắm được định lý Talet đảo và hệ quả của định lý

- Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với sốliệu đã cho

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài định lý đảo và hệ quả

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý Talet

Lấy trên cạnh AB điểm B’, Trên

cạnh AC điểm C’ sao cho AB’ = 2

GT  ABC, (B’AB,C’ AC)

Trang 12

a/ Trong hình đã cho có bao nhiêu

cặp đường thẳng song song với

nhau?

b/ Tứ giác BDEF là hình gì?

c/ So sánh các tỉ số và cho nhận

xét về mối liên hệ giữa các cặp

cạnh tương ứng của hai tam giác

ADE và ABC

?4 Tính độ dài x của các đoạn

x 3,5

KL AB' AC' B C' '

AB = ACBC

Cm (SGK trang 60) Chú ý :(SGK trang 60)

A

C' B'

Nhắc lại nội dung bài

IV.Hướng dẫn tự học

Học bài và làm bài 6 đến 9 trang 99

Và chuẩn bị phần LT

V.Bổ sung

Trang 13

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:41 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

– Học sinh nắm vững định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

– Vận dụng linh hoạt các trường hợp có thể xẩy ra để giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lýTalet

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lý thuận , định lý đảo và hệ quả của định lý Talet

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Cho HS đọc bài 9

Lập tỉ số dt hai tam

giác : A’B’C’ và

Trang 14

- Cho HS sửa bt

11/63 SGK

GV treo hình

phóng to lên bảng

+ Áp dụng KQ BT

10

1 9

AMN ABC

AEF ABC

    

Tương tự:

EF//BC (gt) nên BC EFAH AI 23 Suy ra: EF23.BC23.15 10( ) cm

b) Tính SMNFE

Theo KQ bt 10, ta có:

AMN ABC

    

 1

9 AMN ABC SS 2 1 270 30( ) 9 AMN S   cm Tươngtự : 2 2 2 4 3 9 AEF ABC S AI S AH              2 4. 4.270 120( ) 9 9 AEF ABC SS   cm Khi đó : MNFE 120 30 90(AEF AMN 2) MNFE S S S S cm      *.Củng cố Nhắc lại nội dung bài IV.Hướng dẫn tự học – Làm các bt còn lại – Xem lại các bt đã sửa – Xem trước bài: T/c đường p.g của tam giác IV.Bổ sung

Trang 15

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:42 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC

I.Mục tiêu cần đạt :

– Giúp học sinh nắm vững nội dung về tính chất đường phân giác, hiểu được cách chứngminh trường hợp AD là tia phân giác Â

– Vận dụng định lí giải được các bài tập trong SGK (Tính độ dài các đoạn thẳng vàchung81 minh hình học)

II.Chuẩn bị.

Thầy: Phóng to H.20; H.21/ 65,66 SKG – H.23/ 67; H.24/67 SGK

Trò: Thước thẳng có chia khoảng, compa

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cho học sinh làm ?1 trang 65 SGK

Qua B kẻ đường thẳng s.s

với AC, cắt AD tại E

Áp dụng hệ quả định lí

Talet

Cho học sinh vẽ tia phân

giác AD’ góc ngoài tại

đỉnh A và cho học sinhbiết

hệ thừc này vẫn đúng (

AB AC )

HĐ 2: Làm ?2 ; ?3

- GV giới thiệu cho HS biết

t/c trên vẫn đúng cho p.g

góc ngoài của tam giác

( vẽ thêm p.g ngoài tại

AC, cắt AD tại E

 BDECDA do đó BD BE(1)

Trang 16

Chia lớp thành 2 nhóm để

làm ?2 ; ?3

- GV treo H 23 a, b lên

bảng

Hayx y 3,57,5 157 vậy x 73

Vậy x y 157

?3 Ta có: DH là phân giác D nên:

8,5 3.8,5 3.1,7 5

5,1

HE DE

HF DF hay HF HF HF suyra x EF EH HF

* Củng cố

bài tập 15, 16/ 67 SGK

VI.Hướng dẫn tự học

Học bài, làm bài tập 17 22/SGK

Tiết sau luyện tập

V.Bổ sung

Trang 17

Ngày dạy :

Tiết:43 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

– Củng cố cho học sinh về địnhlí Talet, hệ quả của định lí Talét, định lí đường phân giáctrong tam giác

– Vận dụng định lí vào việc giải bài tập để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh hai đừongthẳng song song

II.Chuẩn bị.

Thầy: Thước thẳng, compa, bảng phụ phóng to H.24; H.26 trong trang 68 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

– Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác

– Sửa bài tập 17/ 68 SGK

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Sửa bài tập

- Cho một em lên vẽ hình

bài 18

- Một em lên bảng sửa:

+ Áp dụng tính chất

- Chia lớp thành 6 nhóm:

2 nhóm làm một câu

CD

Do đó: 5(7-EB) = 6EB

EB  3,18 (cm)

EC = BC – EB = 7 – 3,18  3,82 (cm)

19) a) Cm: ED FC AEBFXét ADC ta có: EO//DC(a//DC)

Tương tự : ADC có :

ADAC (1)

ABC

 có: AO BF AC BCTừ(1) và(2)ED FC AEBF(đpcm)

b) Cm: AD BC AEBF

Trang 18

- Cho học sinh sửa bài

tập 20/ 68

(GV treo hình phóng to

lên bảng)

Làm thế nào để chứng

minh:

OE = OF

EB OC

AO BF

OC FC

c) Cm: DE CF DA CB

ADC

 có DE CO DA CA (1)

ABC

 có CO CF CA CB (2) (1) và (2): DE CF DA CB (đpcm)

C D

a//AB//CD Theo định lí Talet cho ADC ta có:

OA OE

AC DC

Tương tư theo hệ quả của định lí Talet cho BDC: OB OF BD DC

Theo định lí Talet: AE EB OCAO

(1)

Theo định lí Talet: OC FC AO BF (2) ABC  có OF//AB (a//DC) (1) và (2): AD BC AEBF

20) Cm: OE = OF Ta có: ABCD là hình thang AB//CD a//AB//CD Theo định lí Talet cho ADC  ta có: OA OE AC DC (1)

Tương tư theo hệ quả của định lí Talet cho BDC: OB OF BD DC (2) Ta lại có: OC OD OA OBOA OB OC OA OD OB     Hay : OA OB AC BC (3) Từ (1); (2); (3) OE DC DCOF hay OE = OF * Củng cố. Xem các bài tập đã giải VI Hướng dẫn tự học – Làm các bài tập còn lại – Xem trước bài: Khái niệm hai tam giác đồng dạng V.Bổ sung

Trang 19

Ngày dạy :

Tiết:44 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I.Mục tiêu cần đạt :

– Giúp học sinh nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng,, về tỉ số đồng dạng Cácbước chứng minh định lí

– Vận dụng định lí để chứng minh hai tam giác đồng dạng Dựng tam giác đồng dạng vớitam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

.II.Chuẩn bị.

Thầy: Cho học sinh làm ?1 trang 69 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định lí tính chất đường phân giác của tam giác

dạng với ABC

- Vậy khi nào thì A B C' ' '

đồng dạng với ABC?

- Giáo viên giới thiệu kí

 ABC với tỉ số

đồng dạng là?

1 Tam giác đồng dạng;

* Định nghĩa: ( SGK) A B C' ' ' ABCCác cặp góc bằng nhau

KL AMNABC

AMN và ABC có :

A chung

M B (đồng vị) N C (đồng vị) Theo hệ quả của định lí

Trang 20

- Cho học sinh làm ?3

Từ ?3  định lí Giáo

viên nêu định lí Học sinh ghi

GT, KL

- Cm định lí là phần bài

làm của ?3 chỉ cần thêm kết

luận: AMNABC

- Giáo viên giới thiệu phần

chú ý

' ' 2 1 ' ' 3 1; ; ' ' 5 1

Vậy: A B AB' 'B C BC' 'A C AC' ' ' ' '

A B C

 ABC với tỉ số đồng dạng là k 12

?2 1) Nếu ABCA B C' ' ' thì A B C' ' ' ABC 2) Nếu A B C' ' ' ABC theo tỉ số kthì ABC ' ' '

A B C

 theo tỉ số 1k

Talet:

a//BC hay MN//BC Thì: AM ABAN ACMN BC

 AMNABC

* Chú ý: SGK.

* Củng cố

Bài tập 23, 27 trang 71, 72 SGK

IV.Hướng dẫn tự học

Bài tập 24, 25, 26, 28 trang 72 SGK

Học sinh học định nghĩa, tính chất, định lí hai tam giác đồng dạng

Tiết sau luyện tập

V.Bổ sung

Trang 21

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:45 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

- Củng cố định nghĩahai tam giác đồng dạng, các tính chất, định lí

– Vận dụng định nghĩa, định lí vào giải bài tập

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Định nghĩa hai tam giác đồng dạng, sửa bài tập 24 trang 72

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho học sinh sửa

bài tập 28 trang 72

SGK

+ Dựa vào tính

chất dãy tỉ số bằng

nhau

- Cho học sinh sửa

bài tập 25 trang 72

A B C ABC

- Tương tự tại mỗi đỉnh ta đều dựng được

2 tam giác đồng dạng với tam giác đã cho

26 Tương tự cách giải bài tập 25.

Trang 22

- Chia nhóm học

sinh cho làm bài tập

26 trang 72 SGK: (6

nhóm)

*Củng cố

- Xem các bài tập đã giải

IV Hướng dẫn tự học

- Học định nghĩa, định lí 2 tam giác đồng dạng

- Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ nhất

V.Bổ sung

Trang 23

Tiết :46 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

I.Mục tiêu cần đạt :

– Giúp học sinh nắm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lígồm có 2 bước cơ bản:

+ Dựng  AMN  ABC+ Chứng minh AMN A B C' ' '– Vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.32 phóng to, H.34 phóng to

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cho học sinh làm ?1 trang 73 SGK

Nên : A B AB' 'NA MN ACBC Mặt khác

Trang 24

DFDEEF

*Củng cố

–Nhắc lại nội dung bài

- Bài tập 29, 30 trang 74, 75 SGK

IV Hướng dẫn tự học

- Học bài, định lí

- Làm bài tập 31 trang 75 SGK

– Xem trước bài Trường hợp đồng dạng thứ hai

V.Bổ sung

Trang 25

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:47 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I.Mục tiêu cần đạt :

– Giúp học sinh nắm chắc nội dung định lí (GT và KL), hiểu được cách chứng minh định lígồm hai bước chính:

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

– Phát biểu định lí: Trường hợp hai tam giác đồng dạng thứ nhất – Sửa bài tập 31 trang 75 SGK

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ 1: Hình thành định lí.

- Cho học sinh làm ?1

Chia lớp thành 6 nhóm cùng

làm (Giáo viên treo H.36

phóng to lên bảng)

- Gọi đại diện 3 em lên bảng

Dự đoán: ABC  DEF(trường hợp I)

Suy ra AMN ABC (1)

Do đó: AM ABAN AC Mà AM = A’B’

Trang 26

Vậy ?1 ta có thể trả lời

ABC

  DEF như thế nào?

HĐ 2: Áp dụng:

- Cho học sinh làm ?2

(Giáo viên treo H.38 trên

bảng)

- Giáo viên cho học sinh làm

?3 (Giáo viên treo H.39 lên

AMN và A B C' ' ' có

Do đó AMNA B C' ' '(2) Từ (1)và(2)ABCA B C' ' ' ABC  DEF theotrường hợp II

2 Áp dụng:

Ghi như bên

* Củng cố

Nhắc lại nội dung bài

Bài tập 32 trang 77 SGK

IV.Hướng dẫn tự học

- Học hai trường hợp đồng dạng

- Làm bài tập 33, 34 trang 77 SGK

-Xem trước bài: Trường hợp đồng dạng thứ III

V.Bổ sung

Trang 27

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:48 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

I.Mục tiêu cần đạt :

- Giúp HS nắm vững nd đlí, biết cách chứng minh đlí

-Vận dụng đlí để nhận biết các tam giác đồng dạng với nhau, biết sắp xếp các đỉnhtương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra các tỉ số thích hợp để từ đó tính ra được độdài các đoạn thẳng trong các hình vẽ ở phần btập

II.Chuẩn bị.

Thầy: : Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau; bảng phóng toH.41; 42/77, 78 SGK

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu đlí trường hợp I, II – Sửa bt 34/77 SGK 3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Ta lại có Â = Â’ (gt)

AM = A’B (cách chọn) AMN  'B (cùng bằng B)

Do đó AMN = A’B’C’

Nên AMN  A’B’C’ (2)

Trang 28

(GV lần lượt treo các

a) Trong hình vẽ có 3 tam

giác Có cặp tam giác đồngdạng là:

ABD ACB vì Achung ; ABD ACB (gt)b) Vì ABD ACB nên

Trang 29

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:49 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

– Củng cố 3 trường hợp đồng dạng đã học

–Vận dụng định lí đã học để tính độ dài các cạnh của tam giác; cm 2 tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, compa,êke, H.45 phóng to

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke, đọc bài diện tích hình thang

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu 3 định lí đã học – sữa bài tập 38 sgk 3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Cho HS vẽ hình, ghi

GT, KL bt 39/79sgk

a/ Cm 2 tam giác

đồng dạng suy ra tỉ

số đồng dạng  tích

b/ CM hai tỉ số này

cùng banèg một tỉ số

trung gian Xét OABvà OCD có:

Xét OHD và OKC có:

39) a/ cm: OA OD = OB OC

(hay OA OC

OBOD)Xét OABvà OCD có:

OKOC

OA AB

OCCD( AOB  COD) Suy ra OH AB

OKCD

Trang 30

Suy ra:  AMB  ANC(g.g)

Suy ra:  AMB  ANC (g.g)

Trang 31

* Củng cố.

- Xem các bài tập đã giải

IV Hướng dẫn tự học

- Học các đlí đồng dạng của hai tam giác Làm bt 4143/80 SGK

- Xem trước bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

V.Bổ sung

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:50 CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA

TAM GIÁC VUÔNG

I.Mục tiêu cần đạt :

– Học sinh nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặcbiệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

– Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao Tỉ số diện tích…

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK ,Giấy A3 vẽ hai tam giác vuông có một cặp góc nhọn bằng nhau, hai tam giácvuông có hai cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ hình 47, 49, 50 SGK

Trò: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, thước kẻ, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác vuông ABC (  A 900) đường cao AH Chứng minh:

Cho ABC có A 900; AB = 4,5 cm; AC = 6 cm DEF có D 900; DE = 3 cm; DF = 4 cmHỏi ABC có đồng dạng DEF không? Vì sao?

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ1: Hai trường hợp

đồng dạng của tan giác

áp dụng vào tam giác

vuông

- Dựa vào bài tập trên

hãy cho biết 2 tam giác

vuông đồng dạng khi

nào?

- HS vẽ hình minh họa

vào tập

HĐ2: Dấu hiệu nhận

biết hai tam giác vuông

?1 Tam giác vuông DEF đồng dạng tamgiác vuông D’E’F’ vì có

1

D ED F  (c.g.c)

Tam giác vuông A’B’C’ có:

1) Áp dụng Các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

(ghi như SGK/81)

2) Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông

Trang 32

- Cho HS làm ?1

- Hãy chỉ ra các cặp tam

giác đồng dạng trong

2 2

Cm: A’B’C’ ABC

Ta có: B C BC' 'A B AB' '(gt) .Suy ra: B C' '22 A B' '22

Định lí 2: (SGK/83)

(HS ghi bên và vẽ hình.)

GT  A’B’C’ ABC theo tỉ số

Trang 33

2 ' ' '

A B C ABC

Trang 34

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:51 LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu cần đạt :

– Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vưông, tỉ số 2 đ cao , tỉ số 2 diện tích của

2 tam giác đồng dạng,

– Vận các định lí để cm các tam giác đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng, tính chu vi, diệntích tam giác Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị.

Thầy:SGK,Phấn màu,thước thẳng, Hình phóng to H 51 52, 53

Trò: nháp, thước thẳng, compa, êke

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Tỉ số 2 đ.cao tương ứng ; tỉ số 2 diện tích của 2 tam giác đồng dạng

Sửa BT 47/84 SGK

3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

- Gọi 2 em lên bảng sửa

BT 49 / 84 SGK (Có hình

vẽ treo lên bảng)

a) Thêm phần giải

Theo đ.lí Pitago:

BC2 = AB2 + AC2

ABC HBA

49) a) Trong hình có 3 tam giác vuông

đồng dạng với nhau từng đôi một:

ABC HBA ( B chung) ; ABC HAC ( C chung);

HBA HAC (t/c bắc cầu)

Trang 35

- Cho HS hoạt động nhóm

BT 51/84 SGK

(Chia lớp thành 6 nhóm –

Giải xong 2 nhóm cử đại

diện lên sửa.)

+ Muốn tính chu vi của

tam giác ta phải làm thế

nào? (Tính AH, AB, AC)

= 23,98 – 6,46  17,52 (cm)

51) Tính AB?

Xét HBA và HAC có:

Suy ra:HB HA HA HChay HA25 HA36

Do đó: HA2 = 25.36 = 900  HA = 30(cm)

HBA vuông tại H Theo định lí Pitago: AB2 = HA2 + HB2 =

Diện tích ABC là: S =

Trang 36

Nhắc lại nội dung bài.

IV.Hướng dẫn tự học

– Ôn các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác

– Làm BT 46,47,48 trang 75 SBT

– Xem trước bài: Ứng dụng thực tế của 2 tam giác đồng dạng

V.Bổ sung

Ngày soạn :

Ngày dạy :

I.Mục tiêu cần đạt :

Giúp HS nắm chắc nội dung 2 bài toán thực hành (Đo gián tiếp chiều cao của vật, đo k/c giữa 2 địa điểm trong đó có 1 địa điểm không thể tới được

- Kỹ năng:Đo đạc và tính toán trong từng trường hợp, chuẩn bị cho tiết thực hành tiếp theo

II.Chuẩn bị.

Thầy: Hai loại giác kế: Giác kế ngang và giác kế đứng Phóng to hình 54, 55, 56, 57 Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu

Trò: Thước kẻ, compa

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Phát biểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 3.Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ1: Đo gián tiếp chiều

cao của vật

- Nhìn hình vẽ 54 làm thế

nào để xác định chiều cao

A’C’ của cây?

Đo độ dài những đoạn nào?

+ Tính A’C’ ?

Áp dụng với :BA = 1,5m ;

BA’ = 7,8m ;

1 Đo gián tiếp chiều cao của vật.

+ Đo độ dài các đoạn thẳng AB,

AC, A’B

+ Vì A’C’ // AC nên  BAC  BA’C’

Trang 37

điểm trong đó có 1 địa điểm

không thể tới được

- GV treo tranh lên bảng –

cho HS hoạt động nhóm như

các tiết trước

- Xong, hai nhóm - mỗi

nhóm cử đại diện lên đo và

tính

- Trên thực tế, ta đo độ dài

BC bằng dụng cụ gì?; độ lớn

các góc B và C được đo

bằng dụng cụ gì?

- Giả sử BC = a = 50m;

B’C’ = a’ = 5cm

A’B’ = 4,2m Tính

AB?

- GV giới thiệu 2 loại giác

kế: Giác kế ngang và giác

kế đứng (H.56-SGK)

- GV nhắc cách đo góc trên

mặt đất bằng giác kế ngang

– Đo góc theo phương thẳng

đứng dùng giác kế đứng

 BD = 4 (cm)Có BED BCA 

BAAC

BA DE AC

2/Đo k/c giữa 2địa điểm trong đó

có 1 địa điểm không thể tới được:

Đo : BC = a ;

ABC = α ; ACB = β Vẽ trên giấy A’ B’C’ có:

' ' 4, 2.5000

4200( ) 42( )

A B BC AB

Nhắc lại nội dung bài

IV Hướng dẫn tự học

– Làm BT 54,55 trang 87 SGK

– Tiết sau thực hành ngoài trời:

Trang 38

Đo gián tiếp chiều cao của vật

Đo k/c giữa 2địa điểm trong đó có 1 địa điểm không thể tới được.

Phân công:

Mỗi tổ chuẩn bị:- 1 thước ngắm, 1 giác kế ngang, 1 sợi dây dài khoảng 10m, 1 thước đocuộn dài 3m hoặc 5m, giấy báo cáo thực hành

Cách chấm điểm:

– Điểm chuẩn bị dụng cụ (2đ)

– Ý thức kỷ luật (3đ)

– Kỹ năng thực hành (5đ)

V.Bổ sung

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Tiết:53 THỰC HÀNH

(ĐO CHIỀU CAO CỦA VẬT)

I.Mục tiêu cần đạt :

- Đo gián tiếp chiều cao 1 vật

- Đo k/c giữa 2 điểm trong đó có 1 điểm không thể tới được.

- Sử dụng thước ngắm để xác định điểm nằm trên đường thẳng Áp dụng kiến thức về tam giácđồng dạng để giải quyết hai bài toán

Rèn luyện ý thức làm việc có phân công, ý thức kỷ luật trong hoạt động tập thể

II.Chuẩn bị.

– Thầy: - Địa điểm thực hành cho các tổ HS là sân trường

– Các thước ngắm ( Liên hệ phòng đồ dùng dạy học)

– Huấn luyện trước 1 nhóm cốt cán thực hành(Mỗi tổ 2 HS)

– Trò: - Mỗi tổ HS là 1 nhóm thực hành, cùng với GV chuẩn bị đủ dụng cụ thực hành của tổ:

– 1 thước ngắm

– 1 sợi dây dài khoảng 10m

– 1 thước đo độ dài loại 3m hoặc 5m

– 2 cọc ngắn mỗi cọc dài 0,3m

III.Tiến trình dạy học

1.Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Để xác định được chiều cao của cây ta phải tiến hành đo đạc như thế nào?

3.Bài mới

A/Chuẩn bị thực hành:

- Tổ trưởng báo cáo chuẩn bị thực hành của tổ mình – GV KT cụ thể, xong giao các tổmẫu báo cáo thực hành

Ngày đăng: 03/09/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang    công thức tính diện - Giao an HH8- HKII
Hình thang  công thức tính diện (Trang 2)
Hình   nào   có   hai   đường   chéo - Giao an HH8- HKII
nh nào có hai đường chéo (Trang 3)
Hình thoi còn được coi là hình - Giao an HH8- HKII
Hình thoi còn được coi là hình (Trang 4)
HĐ 1: Hình thành định nghĩa - Giao an HH8- HKII
1 Hình thành định nghĩa (Trang 19)
HĐ 1: Hình thành định lí. - Giao an HH8- HKII
1 Hình thành định lí (Trang 23)
HĐ 1: Hình thành định lí. - Giao an HH8- HKII
1 Hình thành định lí (Trang 25)
HĐ 1: Hình thành đlí - Giao an HH8- HKII
1 Hình thành đlí (Trang 27)
Hình chữ nhật trong - Giao an HH8- HKII
Hình ch ữ nhật trong (Trang 45)
Hình   hộp   chữ   nhật - Giao an HH8- HKII
nh hộp chữ nhật (Trang 46)
Hình   hộp   chữ   nhật   có   kích thước là a,b,c thì thể tích hình hộp chữ nhật là V = abc - Giao an HH8- HKII
nh hộp chữ nhật có kích thước là a,b,c thì thể tích hình hộp chữ nhật là V = abc (Trang 49)
1/ Hình lăng trụ đứng  ẹổnh:A,B,C,D,A’,B’,C’,D’ - Giao an HH8- HKII
1 Hình lăng trụ đứng ẹổnh:A,B,C,D,A’,B’,C’,D’ (Trang 52)
Hình nhận xét đỉnh, mặt bên, - Giao an HH8- HKII
Hình nh ận xét đỉnh, mặt bên, (Trang 53)
Hình hộp chữ nhật với thể tích - Giao an HH8- HKII
Hình h ộp chữ nhật với thể tích (Trang 57)
Bảng   phụ   nhận   xét   về   hình - Giao an HH8- HKII
ng phụ nhận xét về hình (Trang 61)
Hình vẽ sẵn đưa lên bảng phụ. - Giao an HH8- HKII
Hình v ẽ sẵn đưa lên bảng phụ (Trang 72)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w