1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN 4 TUAN 32-2 BUOI/NGAY

27 330 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 470,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài.. Gọi HS lên chữa bài tập.. HS: Gấp SGK, nghe đọc viết bài vào - Về nhà tập viết bài để chữ viết đẹp hơn.. HS: Đọc thầm câu chuyện vui, làm vào vở bài tậ

Trang 1

TUÇN32 Ngµy so¹n : 08/ 04/ 2010

- GV yªu cÇu HS nªu c¸ch t×m 1 thõa sè

cha biÕt, t×m sè bÞ chia cha biÕt?

+ Bµi 3: Cñng cè tÝnh chÊt giao ho¸n, kÕt

hîp cña phÐp nh©n vµ phÐp céng HS: Tù lµm bµi råi ch÷a bµi.

+ Bµi 4: Cñng cè vÒ nh©n chia nhÈm cho

10, 100, 1000, nh©n nhÈm víi 11 vµ so

s¸nh hai sè tù nhiªn

HS: Tù lµm bµi råi ch÷a bµi

Trang 2

1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi

Đoạn cuối đọc nhanh hơn

2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài

- Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm mới và bài đọc:

2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc:

HS: Nối nhau đọc 3 đoạn

- GV nghe, sửa sai, kết hợp giải

HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

? Tìm những chi tiết cho thấy cuộc

sống ở vơng quốc nọ rất buồn

- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa cha nở đã tàn mái nhà

? Vì sao cuộc sống ở vơng quốc ấy

buồn chán nh vậy - Vì c dân ở đó không ai biết cời.

? Nhà vua đã làm gì để thay đổi

? Điều gì bất ngờ xảy ra ở phần

cuối đoạn này - Bắt đợc một kẻ đang cời sằng sặc ngoài đ-ờng

? Thái độ của nhà vua thế nào khi

nghe tin đó - Vua phấn khởi ra lệnh dẫn ngời đó vào.

c Hớng dẫn đọc diễn cảm:

- GV hớng dẫn đọc phân vai HS: 4 em đọc phân vai

- Hớng dẫn cả lớp đọc và thi đọc - Luyện đọc cả lớp

Trang 3

diễn cảm 1 đoạn theo phân vai.

- Giúp HS biết giữ gìn môi trờng xung quanh ở địa phơng nơi mình đang sống

- Rèn ý thức giữ môi trờng thêm sạch đẹp

- Biết đồng tình, ủng hộ với những việc làm thể hiện sự giữ gìn môi trờng xung quanh

- Phê phán những hành vi gây ô nhiễm môi trờng xung quanh nơi mình ở

II Nội dung:

1 GV yêu cầu HS nêu những việc làm gây ô nhiễm môi trờng xung quanh địa phơng mình đang sống:

- Vứt rác thải bừa bãi.

- Thờng xuyên vệ sinh nhà cửa, đờng làng, xóm ngõ nơi mình đang sống.

- Đề cao ý thức giữ môi trờng sạch đẹp.

Trang 4

28p

A Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy trình lắp xe ô tô tải

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 HS thực hành lắp xe ô tô tải:

a Chọn chi tiết: HS: Chọn đúng và đủ các chi tiết theo SGK và xếp từng loại vào nắp hộp.

- GV kiểm tra HS chọn các chi tiết

- GV nhắc HS lu ý khi lắp thang vào giá

đỡ, thang phải lắp bánh xe, bánh đai trớc,

sau đó mới lắp thang

3 Đánh giá kết quả học tập:

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm

- GV nêu những tiêu chuẩn đánh giá sản

phẩm - Dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm của mình

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

Trang 5

319 + 395 = 714 (m)

Sè ngµy cöa hµng më cöa trong 2 tuÇn lµ:

7 x 2 = 14 (ngµy)Trung b×nh mçi ngµy cöa hµng b¸n sè mÐt v¶i lµ:

714 : 14 = 51 (m)

§¸p sè: 51 m

- GV chÊm bµi cho HS

+ Bµi 5: HS: §äc ®Çu bµi, suy nghÜ lµm bµi vµo vë

Trang 6

những từ ngữ dễ viết sai.

- GV đọc từng câu cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe đọc viết bài vào

- Về nhà tập viết bài để chữ viết đẹp hơn

HS: Đọc thầm câu chuyện vui, làm vào vở bài tập

- 1 số nhóm làm bìa vào phiếu dán trên bảng

- Đại diện nhóm đọc lại câu chuyện sau khi đã điền

a) Vì sao – năm sau – xứ sở – gắng sức xin lỗi – sự chậm trễ

b) Nói cời, dí dỏm – hóm hỉnh – công chúng – nói chuyện – nổi tiếng

Bảng phụ, giấy khổ to, băng giấy

III Các hoạt động dạy học:

4p

10p

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ lần trớc.

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Phần nhận xét:

trong câu, xác định trạng ngữ đó bổ sung

ý nghĩa gì cho câu?

- Làm bài vào vở bài tập, 1 số em lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lời giải:

Trang 7

Trạng ngữ: Đúng lúc đó - bổ sung ý

nghĩa thời gian cho câu

- GV cùng cả lớp chữa bài:

a) + Mùa đông,

+ Đến ngày đến tháng, b) + Giữa lúc gió đang gào thét ấy,

+ Có lúc

5 Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà làm nốt bài tập, học thuộc lòng nội dung cần ghi nhớ

- Tự đặt 2 câu có trạng ngữ chỉ thời gian

II Địa điểm - ph ơng tiện:

Sân trờng, dây nhảy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

6p 1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu HS: Xoay khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai

- Một số động tác khởi động

Trang 8

2 Phần cơ bản:

a Môn tự chọn:

- Đá cầu: - Ôn chuyền cầu bằng mu bàn chân.

- Học chuyền cầu theo nhóm 2 ngời

- Chăm chú nghe thầy cô kể, nhớ chuyện

- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

Gọi 1 - 2 HS kể về cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em tham gia

B Dạy bài mới:

Trang 9

a Kể trong nhóm: HS: Kể từng đoạn trong nhóm 2 - 3 em.

- Kể toàn bộ câu chuyện trong nhóm

- Cả nhóm trao đổi về ý nghĩa câu chuyện

b Thi kể trớc lớp: - 1 vài tốp thi kể từng đoạn trớc lớp

- Thi kể cả câu chuyện trớc lớp

- Nói về ý nghĩa câu chuyện hoặc đặt câu hỏi để các bạn trả lời

Bảng phụ vẽ 2 biểu đồ trong bài 1 SGK

III Các hoạt động dạy học:

4p

28p

A Kiểm tra:

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn ôn tập:

+ Bài 1: GV treo bảng phụ HS: Quan sát và tìm hiểu yêu cầu của bài

toán trong SGK

- Lần lợt trả lời các câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét, sửa chữa những câu trả

lời sai (nếu có)

- Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi phần a

- 1 HS lên bảng làm ý 1 câu b

- Cả lớp làm vào vở rồi cả lớp nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng:

Diện tích thành phố Đà Nẵng lớn hơn

diện tích Hà Nội là:

1255 - 921 = 334 (km2)+ Bài 3: HS: Đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài

toán

- GV chia lớp thành 2 nhóm

- Làm bài theo nhóm

Trang 10

1 Đọc trôi chảy, lu loát hai bài thơ, đọc đúng nhịp thơ.

- Biết đọc diễn cảm hai bài thơ

2 Hiểu các từ ngữ trong bài:

- Hiểu nội dung bài thơ: Tinh thần lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống của Bác

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

4p

28p

A Kiểm tra:

Gọi HS đọc bài giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Luyện đọc và tìm hiểu nội dung bài:

Bài 1: ngắm trăng

a Luyện đọc:

- GV đọc diễn cảm bài thơ HS: Nối tiếp nhau đọc bài thơ

b Tìm hiểu bài: HS: Đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh

nào? - Bác ngắm trăng qua cửa sổ phòng giam trong nhà tù

- Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn

bó giữa Bác Hồ với trăng?

- Hình ảnh: Ngời ngắm

nhà thơ

- Bài thơ nói lên điều gì về Bác Hồ? - Bác yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống, lạc

quan trong cả những hoàn cảnh rất khó khăn

Trang 11

b Tìm hiểu bài:

- Bác sáng tác bài thơ trong hoàn

cảnh nào? Những từ ngữ nào cho

biết điều đó?

- Bác sáng tác bài này ở chiến khu Việt Bắc trong kháng chiến chống Pháp rất gian khổ Những từ cho biết điều đó là:

đờng non, rừng sâu quân đến, tung bay chim ngàn

- Tìm những hình ảnh nói lên lòng

yêu đời và phong thái ung dung của

Bác?

- Hình ảnh khách đến thăm Bác trong cảnh đờng non đầy hoa; quân đến rừng sâu, chim rừng tung bay Bàn xong việc quân, việc nớc, Bác xách bơng, dắt trẻ ra vờn tới rau

- Trình bày lên giấy khổ to

+ Bớc 2: Hoạt động cả lớp - Các nhóm trng bày sản phẩm của nhóm

mình

- Các nhóm khác nhận xét, đánh giá lẫn

Trang 12

3p

nhau

=> Kết luận: Nh mục “Bạn cần biết”

3 Hoạt động 2: Trò chơi : Đố bạn con gì?

+ Bớc 1: GV hớng dẫn cách chơi

- Một HS đợc GV đeo hình vẽ bất kỳ 1

con vật nào mà các em đã su tầm mang

đến lớp

- HS đeo hình vẽ phải đặt câu hỏi

đúng/sai để đoán xem đó là con gì Cả

lớp chỉ trả lời đúng hoặc sai

VD: + Con vật này có 4 chân phải không?

+ Con vật này ăn thịt phải không?+ Con vật này có sừng phải không?

+ Con vật này thờng hay ăn cá cua tôm tép phải không?

Gọi HS lên chữa bài tập

B Dạy bài mới:

+ Bài 3: HS dựa vào tính chất cơ bản

6:1218

6:1824

18

=

=

Trang 13

14:40

4:440

7

45:35

5:2035

- GV nhận xét, cho điểm những em làm

đúng

+ Bài 4: Yêu cầu HS biết quy đồng mẫu

số các phân số HS: Tự làm bài sau đó lên bảng chữa bài.a) b)

c) 2

1 ; 5

1 ; 3

1x152

30

65x6

1x65

30

103x10

1x103

lớn là:

6

1 ; 3

1 ; 2

3 ; 2

5

ảnh trong SGK, tranh ảnh 1 số con vật

III Các hoạt động dạy - học:

4p A Kiểm tra bài cũ:

HS: 2 HS đọc đoạn văn giờ trớc

Trang 14

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Hớng dẫn luyện tập:

* Bài 1: HS: Quan sát hình minh họa con tê tê.- 1 HS đọc nội dung bài tập 1, cả lớp

theo dõi, suy nghĩ làm bài Với câu b, c các em viết nhanh các ý cơ bản ra giấy

để trả lời miệng

- Phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, chốt lời giải (SGV).

- GV giới thiệu tranh ảnh 1 số con vật

để HS tham khảo, nhắc các em:

HS: Đọc yêu cầu bài 3, suy nghĩ viết

đoạn văn tả con vật vào vở

- Nối tiếp nhau đọc đoạn văn vừa viết

- Một số HS làm vào phiếu lên dán trên bảng

Trang 15

- HS biết sơ lợc về quá trình xây dựng, sự đồ sộ, vẻ đẹp của kinh thành Huế và lăng tẩm ở Huế.

- Tự hào vì Huế đợc công nhận là một di sản văn hóa thế giới

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên đọc bài học giờ trớc

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu:

2 Giảng bài: GV trình bày quá trình ra đời của kinh đô Huế.

a Hoạt động 1: Làm việc cả lớp.

công trình kiến trúc” và yêu cầu 1 số

em mô tả lại sơ lợc quá trình xây dựng kinh thành Huế

b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- GV phát phiếu cho mỗi nhóm 1 hình ảnh

(chụp 1 trong những kinh thành Huế)

- Yêu cầu các nhóm nhận xét và thảo luận

để đi đến thống nhất về những nét đẹp của

-> GV kết luận: Kinh thành Huế là một

công trình sáng tạo của nhân dân ta Ngày

II Địa điểm - ph ơng tiện:

Sân trờng, dây nhảy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

Trang 16

6p 1 Phần mở đầu:

- GV tập trung lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu HS: Xoay khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối, hông, vai

- Một số động tác khởi động

2 Phần cơ bản:

a Môn tự chọn:

- Học chuyền cầu theo nhóm 2 ngời

- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nguyên nhân

- Nhận biết trạng ngữ chỉ nguyên nhân trong câu; thêm trạng ngữ chỉ nguyên nhân cho câu

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài 1a

B Dạy bài mới:

Trang 17

4 Phần luyện tập:

- 3 HS lên bảng gạch dới các bộ phận trạng ngữ trong câu văn

- GV chốt lại lời giải:

Câu a: Nhờ siêng năng, cần ai

Câu b: Vì rét,

Câu c: Tại Hoa mà tổ không đợc khen

- 3 HS lên bảng làm trên băng giấy

- GV nhận xét, chốt lời giải:

a) Vì học giỏi, Nam đợc cô giáo khen

b) Nhờ bác lao công, sân trờng lúc nào

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên chữa bài về nhà

B Dạy bài mới:

2135

105

2135

1035

317

235

+ Bài 3:

HS: Đọc yêu cầu và tự làm bài

Trang 18

6− =

3

27

đ-20

195

14

3

=+ (vờn hoa)

Số phần diện tích để xây bể nớc là:

20

120

19

1− = (vờn hoa)b) Diện tích vờn hoa là:

30015

20ì = (m2)Diện tích xây bể nớc là:

1520

1 Ôn lại kiến thức cơ bản về đoạn mở bài, kết bài trong bài văn miêu tả con vật

2 Thực hành viết mở bài, kết bài cho phần thân vài để hoàn chỉnh bài văn miêu tả con vật

II Đồ dùng dạy học:

Giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3

Trang 19

III Các hoạt động dạy - học:

4p

28p

3p

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc đoạn văn giờ trớc

B Dạy bài mới:

- Từng HS phát biểu ý kiến

- GV kết luận câu trả lời đúng:

ý a, b: + Đoạn mở bài (2 câu đầu) → Mở bài gián tiếp

+ Đoạn kết bài (2 câu cuối) → Kết bài mở rộng

ý c: + Mùa xuân là mùa công múa → Mở bài trực tiếp

+ Chiếc ô màu sắc đẹp đến kỳ ảo xập xòe uốn lợn ánh nắng xuân ấm áp → Kết bài không mở rộng

- GV chấm điểm bài viết hay

Học xong bài này, hs biết:

- Chỉ trên bản đồ Việt Nam vị trí biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Thái Lan, các đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Hoàng Sa, Trờng Sa

- Trình bày một số đặc điểm tiêu biểu của biển, đảo và quần đảo của nớc ta

- Vai trò của Biển Đông, các đảo và quần đảo đối với nớc ta

II Đồ dùng dạy học.

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN, tranh, ảnh về biển, đảo Việt Nam

III Các hoạt động dạy - học:

1, Kiểm tra bài cũ

2, Bài mới : a Giới thiệu bài

Trang 20

b Các hoạt động

a) Vùng biển Việt Nam

- HS quan sát hình và trả lời các câu hỏi :

+ Câu 1 SGK :

- Biển Đông bao bọc phía Tây, Nam nớc ta

+ Chỉ trên bản đồ ĐLTNVN: vị trí biển Đông, vịnh Bắc

Bộ, vịnh Thái Lan?

+ HS chỉ trên lợc đồ và nêu các nơi có dầu mỏ?

- Vùng biển phía Nam có nhiều dầu mỏ

+ Vùng biển nớc ta có đặc điểm gì?

- Rộng

- Là bộ phận của biển Đông

- Phía Bắc có vịnh Bắc Bộ

- Phía Nam có vịnh TháI Lan

+ Biển có vai trò nh thế nào đối với nớc ta?

- Biển cung cấp muối cần thiết cho con ngời, cung

cấp dầu mỏ làm chất đốt, nhiên liệu Cung cấp

thực phẩm hải sản tôm, cá,…

- Bãi biển đẹp là nơi du lịch nghỉ mát

* GV : Mô tả lại vùng biển và phân tích vai trò của biển

Vùng biển nớc ta có diện tích rộng và là một phần của

biển Đông Biển Đông có vai trò điều hoà khí hậu và

đem lại nhiều giá trị kinh tế cho nớc ta nh muối, khoáng

sản,

b) Đảo và quần đảo

- HS chỉ dảo và quần đảo trên bản đồ

+ Em hiểu thế nào là đảo và quần đảo?

- Đảo: là 1 bộ phận đất nổi, nhỏ hơn lục địa xung quanh,

có nớc biển và đại dơng bao bọc

- Quần đảo: là nơi tập trung nhiều đảo

- Thảo luận nhóm CH

+ Chỉ trên bản đồ các đảo và quần đảo chính

+ Các nét tiêu biểu của đảo và quần đảo

+ các đảo và quần đảo có giá trị gì?

- Các nhóm trình bày

- Phía Bắc có nhiều dảo : đảo Cái Bầu, Cát Bà, vịnh Hạ

Long Ngời dân ở đây làm nghề bắt cá và phát triển du

lịch

- Biển miền Trung có 2 quần đảo lớn : quần đảo TS, HS

HĐSX mang lại tính tự cấp, làm nghề đánh cá

- Biển phía nam và Tây Nam: Đảo Phú Quốc, Côn đảo

HĐSX làm nớc mắm, trồng hồ tiêu xk và phát triển du

lịch

* Kết luận: Đảo và quần đảo mang lại nhiều lợi ích kinh

tế Chúng ta cần khai thác hợp lí nguồn tài nguyên này

3 Củng cố - Dặn dò

Quan sát

Trả lờiChỉ bản đồ

Trang 21

- Vai trò của biển, đảo, quần đảo

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi HS đọc mục “Bóng đèn tỏa sáng”

B Dạy bài mới:

th-ờng xuyên phải lấy từ môi trth-ờng và phải

thải ra môi trờng trong quá trình sống

- lấy thức ăn, nớc, khí ôxi và thải ra môi trờng các chất cặn bã, khí các - bô - níc, nớc tiểu

? Quá trình trên đợc gọi là gì - Gọi là quá trình trao đổi chất giữa động

động vật

- Nhóm trởng điều khiển các bạn lần lợt giải thích sơ đồ trong nhóm

* Bớc 3: Các nhóm treo sản phẩm và cử

Trang 22

đại diện lên trình bày trớc lớp.

Trang 23

Bài 3 viết sẵn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài – Chữa bài

* Bài 3

GV treo bảng phụ – HS đọc đề bài

- HS phát hiện ra phép nhân bạn nhân sai

- HS làm bài – Chữa bài

a, Phép nhân sai ở tích riêng thứ hai không lùi sang trái một cột so với tích riêng thứ nhất

b , số 466325 là kết quả của phép nhân 93265 với số 5

Bài 3 viết sẵn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

2 Hớng dẫn học sinh làm bài tập

*Bài 1

- HS đọc đề bài

Trang 24

- 3 HS lên bảng làm bài- Nêu cách làm

- HS dới lớp nhận xét

- GV kết luận

* Bài 2 : Không thực hiện phép tính hãy tìm x

- HS làm bài – Chữa bài

- HS nắm đởctạng ngữ chỉ thời gian trả lời cho câu hỏi khi nào ?

Bao giờ ? mấy giờ ?

- Biết xác định trạng ngữ trong câu

II.Đồ dùng

Bài 2 : Viết sẵn vào bảng phụ

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

- HS theo nhóm bàn tìm trạng ngữ trong câu văn

- Đại diện nhóm trả lời

- Trạng ngữ trong đoạn văn là :

+ Ngày xửa ngày xa

+ Buổi sáng

* Bài 3

Trang 25

- HS làm bài – Chữa bài

a Sáng nay , mùa đông đột nhiên đến , không báo cho ai biết trớc

b Hôm qua các trờng đều tổ chức khai giảng

Bài 3 viết sẵn vào bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài

7 3

x

x

=

56 21

8 4

x

x

=

56 32

Ngày đăng: 03/06/2015, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w