- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử nếu cần để tìm nhân - GV cho HS hoạt động nhóm khoảng 6' làm các ví dụ sau: - HS tiến hành hoạt động nhóm sau đó lên bảng điền vào chỗ trống... − Kỹ n
Trang 1− Kiến thức : + HS nắm vững và vận dụng được quy tắc rút gọn phân thức
+ HS bước đầu nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu
− Kỹ năng : rèn kỹ năng tính toán nhanh và thành thạo chuẩn bị làm các dạng bài tập về quy đồng mẫu thức
− Thái độ : cẩn thận, trung thực và nghiêm túc trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn nhận xét và các BT
− HS : có học bài, làm BT và có xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyếtvấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp, gợi mỏ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- HS1 : Hãy phát biểu tính chất cơ bản của
phân thức đại số
- HS trả lời câu hỏi như SGK và làm BT áp dụng
Áp dụng : Hãy giải thích vì sao
)1x)(
1 -x2(
)1x(x+
− = (x+x1) vì đã chia cả tử
)1x)(
x
+
− = (x+x1)? và mẫu của phân thức ( xx( -12)(xx−+1)1)cho (2x1)
- HS2 : Hãy phát biểu quy tắc đổi dấu Áp
dụng: Điền đa thức thích hợp vào chỗ trống
- HS2 phát biểu quy tắc như SGK và làm BT áp dụng
- Nhờ tính chất cơ bản của
phân số mọi phân số đều có
thể rút gọn Vậy ta hãy xét
xem có thể rút gọn được phân
thức hay không? và rút gọn
- HS chú ý nghe GV giảng bài và ghi tựa bài mới
Trang 2như thế nào? -> bài mới.
?1
yx10
x
42 3
- GV yêu cầu HS đọc và thực
hiện theo từng mục của ?1
- HS đọc và tiến hành làm theo từng bước, 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở và nhận xét
a) Nhân tử chung của tử và mẫu là 2x2
b) = 2 2
2 3x2:yx10
x:x4
= y5x
- Theo tính chất cơ bản của
phân thức em có nhận xét gì? - HS : 10x y
x2
3 = y5
x2
- Cách biến đổi mà em vừa
làm gọi là rút gọn phân thức
- HS lắng nghe và khắc sâu ?2 a) 5x + 10 = 5(x + 2)
25x2 + 50x = 25x (x + 2)
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?2 - HS đọc đề bài, lần lượt 2
- Gọi 2 HS lần lượt làm 2 câu
a, b
HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở b)(25x 50x):(x 2)
)2x(:)10x
(
++
=
255x=x1
- Qua 2 ví dụ vừa làm, vậy
muốn rút gọn một phân thức
ta phải làm như thế nào?
- HS nêu nhận xét như SGK
* Nhận xét:
Muốn rút gọn một phân thức
ta có thể :
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
phần "nhận xét"
- HS nhắc lại vài lần và ghi vào vở
- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân
- GV cho HS hoạt động nhóm
khoảng 6' làm các ví dụ sau:
- HS tiến hành hoạt động nhóm sau đó lên bảng điền vào chỗ trống
x.xy7
−
= 32y
x
−b) 5
x.xy
54
4
= y4x
)2x( − 2 =
3
)2x( −
3) -x(x+
- GV yêu cầu HS làm ?3 Rút
12xx+
++
=
1)x(x
1)x
(2
2++ = (x+1)
Trang 3- GV giới thiệu "chú ý" SGK:
có khi ta phải đổi dấu ở tử
hoặc mẫu để nhận ra nhân tử
chung
- HS lắng nghe và ghi "chú ý" vào vở, vài HS nhắc lại
* Chú ý:
Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc
mẫu để nhận ra nhân tử chung
của tử và mẫu (lưu ý tới tính chất A = -(-A)
- GV đưa ra ví dụ: Rút gọn
phân thức : x(x -x -1)
- HS chú ý quan sát cách làm ví dụ VD:x(x -1)
x - =−x(x(x− -1)1) = −x1
- Tương tự như ví dụ em hãy
làm ?4
- HS tiến hành làm ?4, 1 HS lên bảng làm
4 Củng cố: (10 ph )
- GV yêu cầu HS nêu lại các
bước rút gọn phân thức
- HS nhắc lại cách rút gọn phân thức
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
đề bài, yêu cầu HS đọc và
hoạt động nhóm khoảng 5
phút
- HS đọc đề, hoạt động nhóm sau đó lên bảng trình bày (mỗi nhóm1 câu)
a) 2 52xy8
yx
= 22 3
y4.xy2
x.xy2
= y3x
- GV theo dõi các nhóm làm
bài và giúp đỡ (nếu cần)
- Các nhóm nhận xét lẫn
2)yx(xy15
)yx(xy10
xx
2 2+
+ =
1x
)1x(x2+
+
= 2x
- GV nhận xét chung bài làm
yxxy
x2
2
−
−+
yx(
)1x)(
yx(
−+
−
−
=xx+−yy
- GV cho HS làm câu a, d
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- HS đọc đề bài, 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp theo dõi, nhận xét và làm vào vở
a) y9
xy3 = x3 đúng
vì : yy..3x = 3x
- GV nhận xét chung để có
3xxy3++ = 3x đúng
Trang 4vì 9(yx(y++1)1) = 3x
5 Dặn dò : (2 ph )
- Học thuộc các bước rút gọn phân thức
- Xem lại các bài tập đã giải
- BT về nhà : 8(b, c) 9, 10/40 SGK và BT 9, 10 SBT
* BT nâng cao : Chứng minh :
2xy 1 y x
2xy 1 y
x 2 2
2 2
+
−
+ +
= xx−+yy+ -11
Giải
2xy 1 -y x
2xy 1 -y
x
2 2
2 2
+
−
+ +
= 2 2
2 y -1) x (
1 -y) x ( +
+
= ((xx++1y++y1))(.(xx++1y− -y1)) = xx−+yy+ -11
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 5
− Kiến thức : Củng cố lại tính chất cơ bản của phân thức và cách rút gọn phân thức
− Kỹ năng : rèn cho HS kỹ năng rút gọn phân thức cụ thể là biết phân tích đa thức thành nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung
− Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi BT
− HS : có học bài và làm BT
− Phương pháp : vấn đáp, diễn giảng , quy nạp, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- HS1: Hãy phát biểu tính chất cơ bản của
phân thức và quy tắc đổi dấu Áp dụng: Rút
gọn : yx - -xy
- HS1: Trả lời và làm BT áp dụng:
x -y
y -x = -[-(yx --yx)]= -((xx - -y)y) = -1
- HS2 : Nêu các bước rút gọn phân thức Sửa
BT11a/40SGK Rút gọn phân thức : 3 52
xy18
yx12
- GV nhận xét và cho điểm
- HS2 trả lời lý thuyết và làm BT
5
2 3xy18
yx12
= 3 52 22
xy6: xy18
xy6:yx12
= 32y
x2
3 Bài mới : (32 ph )
- GV gọi 1 HS lên bảng trình
bày, GV theo dõi và hướng
dẫn HS yếu cách làm
- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở b) 20x (x 5)
)5x(x152
3+
+ =
x4
)5x(
3 + 2
- G treo đề bài lên bảng yêu
cầu 2 HS lên bảng phân tích
tử và mẫu của phân thức
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu
12x12
x4
2
−
+
−3x3 - 12x + 12 = 3(x-2)2
Trang 6x4
- GV cho HS hoạt động nhóm
làm câu b khoảng 4 phút
- HS hoạt động nhóm và trình bày rồi nhận xét lẫn nhau b) x x
7x14x
72
2+
+
)1x(x
)1xx(
)1x(
++
=7(xx+1)
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc đổi dấu
- HS nhắc lại quy tắc đổi dấu
a) 15x(x 3)3
)x3(45
−
−
= (x 3)3
)x3(3
- GV gọi 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm, HS cả
lớp làm vào vở
- Ở câu b GV yêu cầu HS
phân tích tử và mẫu thành
nhân tử
- HS : y2 - x2 = (y+x)(y-x)
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x-y)3 b) 3 22 2 2 3
yxy3yxx
xy
−+
yx(
−
+
−
- Hãy dùng quy tắc đổi dấu
để làm xuất hiện nhân tử
x
x
xxy2
y
−+
)xy(
−
−
= 32
)yx(
)yx(
−
−
=x1−yb) (yx−−xy)2 - 2 HS lên bảng làm HS cả
lớp làm vào vở b)=(y x)2
yx
−
−
=(xx−−yy)2 =x−1y
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV chú ý cho HS ở BT bổ
sung này có thể thay đổi vị trí
các số hạng ở tử và mẫu mà
không cần đặt dấu trừ trước
- HS chú ý lắng nghe và ghi nhớ
Trang 74 Củng cố : (3 ph )
- Phân tích đa thức thành nhân tử có bao nhiêu phương pháp?
- Hãy nêu các bước rút gọn phân thức đại số?
- Ta dùng quy tắc đổi dấu A = -(-A) để làm xuất hiện nhân tử chung
5 Dặn dò: (2 ph )
- Xem lại các BT đã giải
- Làm các BT : 9, 10, 11, 12/34, 35 SGK
- Xem trước §4 Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 8
+ HS nắm được quy trình quy đồng mẫu thức.
+ HS biết cách tìm nhân tử phụ và phải nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng để được những phân thức mới có mẫu thức chung
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ kẻ sẵn bảng tìm MTC và ghi các bước quy đồng mẫu thức
− HS : có làm BT và xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (2 ph )
Yêu cầu HS phát biểu tính chất cơ bản của phân thức đại số
3 Bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1 : (3 ph )
- GV dẫn vào bài: mẫu số chung của 2 phân số 21 và 32 là 6 = 2.3 Tương tự mẫu thức
chung của hai phân thức x1+y và x1−y là (x+y)(x-y) Áp dụng tính chất cơ bản của phân
thức đại số ta có:
1
−+
- GV giới thiệu "MTC" là kí hiệu của "mẫu thức chung"
* HOẠT ĐỘNG 2 : (8 ph ) 1 Tìm mẫu thức chung:
- MTC là 1 tích chia hết cho ?1 MTC của 2 phân thức
Trang 9đã cho
yzx6
hoặc 24x3y4z vì MTC đơn giản hơn là 12x2y3z
- GV đưa ra VD và yêu cầu
HS phân tích 2 mẫu thức đã
cho thành nhân tử
- 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
VD: Tìm MTC của phân thức:
4xx
- GV hướng dẫn HS cách tìm
MTC bằng cách treo bảng
phụ có kẻ sẵn bảng SGK
- HS quan sát và lắng nghe 4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1)
= 4(x - 1)26x2 - 6x = 6x(x - 1)
- GV chú ý HS phân biệt MTC
và nhân tử chung
= 4(x - 1)2
- Dựa vào VD em hãy nêu
các bước tìm MTC
- HS nêu các bước
- GV cho HS đọc SGK để
nắm vững các bước tìm MTC
- HS đọc SGK
* HOẠT ĐỘNG 3: (20 ph ) 2 Quy đồng mẫu thức:
- Ở 2 phân thức này ta đã tìm
được MTC là bao nhiêu?
- HS : 12x(x-1)2 VD: Quy đồng mẫu thức 2 phân
thức
- Em hãy cho biết MTC bằng
tích của từng mẫu với bao
nhiêu?
- HS:
12x(x-1)2 = 4(x-1)2.3x12x(x-1)2 = 6x(x-1).(x-1)
4xx4
- Các biểu thức 3x và (x-1) là
các nhân tử phụ tương ứng
của từng phân thức
- HS lắng nghe MTC: 12x(x - 1)2
12x(x - 1)2 = 4 (x-1)2.3x 12x(x - 1)2 = 6x (x-1)2.(x-1)
- Em hãy nhân tử và mẫu của
từng phân thức với nhân tử
12
−
=12x(x 1)2
x
−xx6
5
2 − =6x(x 1)(x 1)
)1x.(
- Từ VD trên em hãy cho biết
có mấy bước để quy đồng
- HS nêu "nhận xét" SGK * Nhận xét:
Muốn quy đồng mẫu thức
Trang 10mẫu thức nhiều phân thức? nhiều phân thức ta có thể làm
- Phân tích các mẫu thức thành
nhân tử rồi tìm mẫu thức
chung
- GV theo dõi HS ghi bài
- Tìm nhân tử phụ của mỗi
phân thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ
tương ứng
- GV yêu cầu HS làm ?2 Quy
đồng mẫu thức 2 phân thức :
?2
- Tìm MTC :
x2 - 5x = x (x - 5)2x - 10 = 2(x-5)
- GV gọi từng HS lên bảng
làm từng bước - HS cả lớp làm vào vở và
nhận xét
MTC : 2x (x-5)
- Tìm nhân tử phụ :2x(x-5) = x (x - 5).22x(x-5) = 2 (x - 5).x
- Nhân tử và mẫu của 2 phân thức với nhân tử phụ
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
3
2 − =x(x 5).2
2.3
− =2x(x 5)
6
−
- GV nhận xét chung
- GV cho HS đọc ?3 và yêu
cầu HS hoạt động nhóm
khoảng 5 phút
- HS đọc yêu cầu đề bài sau đó tiến hành thảo luận nhóm và đưa ra kết quả
?3
Ta có : 10−−5x = 2x5−10
- GV lưu ý HS nên đổi dấu
phân thức thứ nhất trước khi
quy đồng
Vậy 2 phân thức đã cho giống như ?2 => cách làm tương tự
4 Củng cố: (10 ph )
- Yêu cầu HS nêu lại các
bước quy đồng mẫu thức
Trang 11- GV cho HS hoạt động nhóm
5
=x55y.123.12yy = 1260x5yy4
4
3y x 12
5
= 3 42 2
x y x 12
x 7
= 52 4
y x 12 x
Quy đồng mẫu các phân thức: - HS đọc yêu cầu đề bài, 1 a) 2x + 6 = 2 (x + 3)
a) x5+6 và x23 9
−
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
- GV theo dõi HS làm bài
5 Dặn dò : (2 ph )
- Nắm vững các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
- Xem lại các BT đã giải để hiểu rõ hơn
- Chú ý có thể áp dụng quy tắc đổi dấu đối với một số phân thức để tìm MTC thuận tiện hơn
- BT về nhà : 14(b), 15(b), 16, 17/43 SGK
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 12
− Kiến thức : HS áp dụng các bước quy đồng mẫu thức để quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
− Kỹ năng : rèn cho HS phân tích đa thức thành nhân tử thành thạo, tìm được MTC và nhân tử phụ nhanh và đúng
− Thái độ : cẩn thận, trung thực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề BT
− HS : có học bài và làm BT đầy đủ
− Phương pháp : vấn đáp, diễn giảng, quy nạp, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (10 ph )
- HS1: Hãy nêu các bước quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức
- HS1 trả lời lý thuyết và làm BT BT16 a) * x3 - 1 = (x-1)(x2 + x + 1)Sửa BT 16(a)/43 SGK * x2 + x + 1 ; * > 1
Quy đồng mẫu các phân thức MTC : (x-1)(x2 + x + 1)
a)
1
x
5x
x2
5xx
43
1x(
5xx
42
2
++
)1x(
23
1x(
)1x(
22
3++
−
−
−b) x102
+ , 2x 4
5
− và 6 x
1
− - HS2: trả lời lý thuyết và làm BT
- GV có thể gợi ý HS đổi dấu phân thức thứ
ba rồi mới quy đồàng
> x + 2 ; > 2x -4 = 2(x-2)
> 6-3x = 3(x-2) = -3(x-2)MTC : 6(x+2)(x-2)
2x
10+ = (x 2).6(x 2)
)2x(6.10
−+
−
= 6(x60+(2x)(−x2−)2)
Trang 13- GV nhận xét và cho điểm.
x6
1
− = 3(x 2)( 2)(x 2)
)2x(2)(
1(
=6(x−+2(2x)(+x2−)2)
3 Bài mới : (33 ph )
- GV yêu cầu HS đọc đề gọi
2HS lên bảng làm
- HS đọc yêu cầu đề bài, 2
HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
a) 2x + 4 = 2 (x + 2)
x2 -4 = (x + 2) (x - 2)MTC : 2(x + 2) (x - 2)
- GV theo dõi HS dưới lớp
làm vào vở (có thể giúp đỡ
HS yếu làm)
4x
x+ =2(x 2)(x 2)
)2x(x
−+
−
=
)2x)(
2x(2
)2x(x
−+
−
- GV có thể cho điểm khuyến
4xx
= 33((xx++25))2
6x
x+ = 3(x 2).(x 2)
)2x.(
x
++
+
= 3(x 2)2
)2x(x++
- GV cho HS đọc yêu cầu đề
bài và yêu cầu HS thảo luận
nhóm câu a, b trong khoảng 8'
rồi trình bày
- HS đọc yêu cầu đề bài và thảo luận nhóm sau đó treo bảng nhóm và cùng nhau nhận xét
a) MTC : x(2-x)(2+x)2
x
1+ =(2 x)x(2 x)
)x2(x)
1(
−+
−
=x(2x−(2x)(−2x)+x)
2xx
8
− =x(2 x)(2 x)
)x2.(
8
+
−+
=x(28−(2x)(+2x)+x)
- GV theo dõi các nhóm làm b) MTC: x2 - 1
Trang 14x2+1=
)1x.(
1
)1x)(
1x
(
2
2 2
−
−+
=1x
1x2
4
−
−
1x
x2
4
− =x 1
x2
4
−
- Ở câu c GV yêu cầu HS
từng HS lên bảng làm từng
bước quy đồng mẫu thức
- HS lần lượt lên bảng làm từng bước HS cả lớp làm vào vở
c) x3-3x2y + 3xy2 - y3 =(x-y)3
y2 - xy = y(y-x) = -y(x-y)MTC: y(x-y)3
y -3xyy3x -x
x
2 2 2
3
3+
- GV nhận xét chung
=
y.)yx(
y
x3
3
3)yx(y
yx
−xy
yx(y
)yx(x
)yx(x
chia hết cho mẫu thức của
phân thức đã cho
= (x2 + 7x + 10) (x - 2)nên MTC: x3 + 5x2 - 4x - 20
x+
=> (x2 + 7x+10)(x-2)= x3 +
)2x.(
x2
3 + − −
−
- Nhân tử và mẫu của phân
thức với nhân tử phụ
- Ở BT 20 nếu không còn thời
Trang 154 Củng cố : chú ý một số bài cần đổi dấu trước khi quy đồng.
5 Dặn dò : (2 ph )
- Nắm thật vững các bước quy đồng mẫu thức
- Xem lại các BT đã giải
- Giải tiếp BT 20/44 SGK và làm BT 13, 14/18 SBT
- Xem trước §2 Phép cộng các phân thức đại số
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 16
Tuần : 14 - Tiết:28
NS :
ND :
Lớp: 8CE
BÀI 5 : PHÉP CỘNG
CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU :
− Kiến thức : + HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
+ HS biết cách trình bày quá trình thực hiện phép tính cộng
Tìm mẫu thức chung
Viết 1 dãy biểu thức bằng nhau theo trình tự : tổng đã cho; tổng đã cho với mẫu thức đã được phân tích thành nhân tử; tổng các phân thức đã quy đồng mẫu thức, cộng các tử thức, giữ nguyên mẫu thức, rút gọn (nếu có thể)
− Kỹ năng : HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
− Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thứơc thẳng, bảng phụ ghi sẵn quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu thức và cộng 2 phân thức có mẫu thức khác nhau
− HS : có làm BT, có xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
Quy đồng mẫu thức các phân thức HS lên bảng làm, HS cả lớp cùng làm
6x2x
1 -
x
2 + và x -9
3x -
1 -x
2 + = x(x 3)(x 3)
)3x)(
1x(
−+
−
−
= xx(x2 322)(xx 33)
−+
+
−
9 -x
3x -
5
2 =(x(+3x)(−x3−)3x)2x= x(xx23)(10x x3)
−+
+
−
* HOẠT ĐỘNG 1 : (8 ph ) 1 Cộng hai phân thức cùng
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc cộng 2 phân số có cùng
- HS : cộng các tử và giữ nguyên mẫu mẫu thức:
Trang 17* Quy tắc:
- Khi cộng 2 phân thức cùng
mẫu thức cũng như cộng 2
phân số cùng mẫu số, em hãy
phát biểu quy tắc
- HS phát biểu quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu thức
- HS phát biểu quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu thức
Muốn cộng hai phân thức có
cùng mẫu thức, ta cộng các
tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức.
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
1x2
+ + 27xx+2y2
= x 1x2yx 2
+++
= xx2y3+
* HOẠT ĐỘNG 2 : (18 ph ) 2 Cộng hai phân thức có
- Ta đã biết quy đồng mẫu
thức 2 phân thức và quy tắc
cộng 2 phân thức cùng mẫu
Ta sẽ áp dụng điều này vào
phép cộng 2 phân thức có
mẫu thức khác nhau
- HS chú ý lắng nghe mẫu thức khác nhau:
?2 ) x2 + 4x = x (x + 4) ) 2x + 8 = 2 (x + 4)MTC: 2x(x + 4)
)4x(x
68
x2
3x4x
.6
+ Quy đồng mẫu thức 2 phân
x.3+ =2x(x 4)
x12++
+ Áp dụng quy tắc cộng 2
phân thức cùng mẫu = x(x 4)
)4x(3+
+
= 3x+ GV hướng dẫn HS cách
- Từ các bước làm ?2 em hãy
phát biểu quy tắc cộng 2 phân
thức có mẫu thức khác nhau
- HS phát biểu quy tắc như SGK
Muốn cộng hai phân thức có
mẫu thức khác nhau ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các
phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm được
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
quy tắc
- HS nhắc lại vài lần rồi ghi vào vở
?3 ) 6y - 36 = 6 (y - 6) ) y2 - 6y - y (y - y)
- GV đưa ra VD2 và hướng
dẫn HS cách trình bày như SGK
MTC : 6y (y - 6)
Trang 18- GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm làm ?3 khoảng 5'
- HS tiến hành thảo luận nhóm rồi đưa ra kết quả y 6y
636
y6
12y
- Các nhóm nhận xét lẫn nhau
- GV : phép cộng phân thức
cũng có tính chất giao hoán
và kết hợp như phép cộng các
phân số
- HS chú ý lắng nghe và ghi vào vở
* Chú ý :1) Giao hoán:
D
CB
A+
=DC +AB2) Kết hợp:
F
ED
CB
F
ED
CBA
- GV yêu cầu HS làm ?4 , lưu
ý dựa vào tính chất của phép
cộng phân thức để giải
- HS đọc yêu cầu đề bài ?4
4x4x
x
2
2 + + +x 2
1x+
+ +
- GV : ở bài tập này ta không
cần quy đồng mẫu vẫn có thể
cộng các phân thức
- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào nháp và nhận xét
4x4x
x
2
2 + + +
4x4x
= (x1+2)+((xx++21))=xx++22= 1
4 Củng cố : (12 ph )
- Yêu cầu HS nhắc lại 2 quy
tắc cộng 2 phân thức cùng
mẫu và khác mẫu
- HS nhắc lại 2 quy tắc
- GV cho HS đọc đề bài, yêu
cầu 3 HS lên bảng làm
- 3 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở và nhận xét a) 7
5
x−+
x− + +
=
7
x7
=x
b) x2y3
yxy
5 −
+ 2x2y3
y4xy
3 +
Trang 19- GV theo dõi HS cả lớp làm,
giúp đỡ HS yếu làm bài, yêu
cầu HS khá giỏi giúp HS yếu
=5xy−4yx+2y33xy+ y
= x2y3
xy8
=xy24
c) xx 51
−
++xx 185
−
−+xx 52
−+
=x 1 xx 185 x 2
−
++
−++
- GV cho HS đọc đề và lưu ý
HS đổi dấu ở số hạng nếu cần
để bài toán đơn giản hơn
- HS đọc đề bài, 2 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở và nhận xét
a)
1x
x2x1
1x1x
xx
−
−+
−
++
−
−
=
1x
x
21x
1
x1
−
−
−+
−
−
=
1x
21xx
1x
)1x( 2
x
5x3
x
x3x
x
−
−+
−
−+
−
−
=
3x
x53x
x2x3x
x
−
−+
−
−+
−
−
- GV nhận xét chung có thể
x5x2xx
−
−+
−+
−
=
3x
9x
)3x
−
− = x-3
5 Dặn dò : (2 ph )
- Học thuộc, nắm vững và vận dụng 2 quy tắc vào giải BT
- Xem lại các BT đã giải
Trang 20− Kiến thức : HS nắm vững và áp dụng được quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu và khác mẫu vào phép cộng các phân thức đại số.
− Kỹ năng : rèn kỹ năng quy đồng mẫu thức và rút gọn phân thức một cách thành thạo
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn đề BT
− HS : có học bài, làm BT và có đủ dụng cụ học tập
− Phương pháp : giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- HS1: Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân
thức cùng mẫu thức
- HS1 : Phát biểu quy tắc và làm BT
10
6x10
6x
2 − + +
=2x−610+ x+6Áp dụng : Tính: 2x10−6+ x10+6
- HS2 : Hãy phát biểu quy tắc cộng hai phân
thức có mẫu thức khác nhau Áp dụng: Tính
(BT 25b/47 SGK)
xx
3x26x
1
x
2 +
++++
- GV nhận xét, cho điểm
- HS2 : phát biểu quy tắc và làm BT
MTC : 2x (x + 3)
xx
3x
26x2
1
x
2 +
+++
6xx2
x2
+
+++
=
)3x(x2
)6x()xx( 2
+
++
)3x(x
)23(3)2x(x
+
+++
=(x+x2(x)(+x3+)3)=x+x2
3 Bài mới : (30 ph )
a) x2y−xy + y2 4−x2xy HS đọc to đề bài, 2 HS lên
bảng làm, HS cả lớp làm vào vở rồi nhận xét
a) 2x2y−xy + y2 4−x2xy
= x(2xy−y) + y(y−x x)
Trang 21- GV gọi 2 HS lên bảng làm,
GV theo dõi và giúp đỡ HS
dưới lớp làm BT
= x(2xy−y) + y(2−x−xy)
=
)yx2(xy
)x2y)(
x2y(
−
−+
=
)yx2(xy
)yx2)(
xy(
−
−+
−
=−(2xyx+y)c) x12
+ + (x 2)( x 7)
x+
1+ + (x 2)(4x 7)
x++
=(x+42x)(+x7+7)+(x+2)(1 x+7)
- GV nhận xét chung bài làm
17x++
++
=(x+42(x)(+x2)+7)
=4x4 7
+
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- Cho biết công thức thể hiện
- HS đọc to đề - Thời gian lần thứ nhất mèo
đuổi bắt được chuột: 3/x (giây)
- HS : v = Sv=> t = s/v - Thời gian lần thứ hai mèo đuổi
bắt được chuột x−50,5(giây)
- HS trả lời câu hỏi và nhận xét lẫn nhau
- Thời gian từ đầu đến khi kết thúc cuộc săn:
x
3+ 40 + 15 +x−50,5 (giây)
a) x52y + 5xy3 2 + yx3 a) 2x52y + 5xy32 + yx3
= 2 2
2y.yx2
y.5
+5xy3.22.xy2xy+ 3 2
210.y
10.x
= 2 2 3 3
yx10
x10xy6y
5
x2
- GV theo dõi HS cả lớp làm
việc
- Lần lượt từng HS lên bảng làm, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
25x
25x
−
−
+)5x(x
5x
)5x(5
25x
−
−
Trang 22=5x((xx+−55))+ xx(x(x−−255))
=
)5x(x
x25x25x
−
−++
1x
−
+ + 1 = 1 + x2 +
- Khi giải bài này GV chú ý
HS có thể áp dụng tính chất
giao hoán của phép cộng để
khi quy đồng mẫu thức có thể
tính toán nhanh nhờ hằng
đẳng thức
- Ở câu d, 1 HS khá lên bảng làm theo gợi ý của GV
- GV cho HS đọc đề và gợi ý - HS đọc to đề bài a) Thời gian xúc 5000m3 đầu
+ Năng suất là x.m3/ngày,
đào được 5000m3, vậy mất
bao nhiêu thời gian?
- HS : 5000x (ngày)
+ Phần việc còn lại là bao
nhiêu?
- HS: 11600 - 5000 = 6600 (m3)
+ Năng suất phần việc còn lại
là bao nhiêu?
- HS : x + 25 (m3/ngày)
+ Từ đó cho biết thời gian
làm phần việc còn lại - HS: x 25
6600+ (ngày)+ Vậy tổng thời gian làm
hoàn thành công việc? - HS : x
5000+x660025+
b) Với x = 250 m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là:
x
5000+x6600+25 = 44 (ngày)
4 Củng cố : (1 ph )
GV nhắc nhở khi tính toán nên tìm cách giải đơn giản nhất, chú ý khi thực hiện phép tính phải rút gọn kết quả và có thể đổi dấu một số phân thức để tìm MTC dễ dàng hơn
Trang 23- Xem lại phần lý thuyết và các BT đã giải.
2+ +1 x4
4+ +1 x8
8+ + 1 x16
16+ = 1 x32
11x
− +1 x
1+ +1 x2
2+ +1 x4
4+ +1 x8
8+ + 1 x16
16+
+
++
++
+
8x
1
4x
1
2x
1
2
16x1
16+
= 1 2x2 1 2x2 1 4x4 1 8x8 x 16x16 1 4x4 1 4x4 1 8x8 x 16x16
+
++
++
+
−
=+
++
++
++
+
16x
…
Trang 24− Kiến thức : + HS biết cách viết phân thức đối của một phân thức
+ HS nắm vững quy tắc đổi dấu
+ HS biết cách làm tính trừ và thực hiện 1 dãy phép trừ
− Kỹ năng : rèn cho HS kỹ năng tính toán, rút gọn phân thức
− Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn quy tắc phép trừ phân thức và BT
− HS : có xem trước bài mới, có đầy đủ dụng cụ học tập
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ :
* HOẠT ĐỘNG 2: (10 ph ) 1 Phân thức đối:
- GV yêu cầu HS thực hiện ?1 - 1 HS đọc và làm ?1 ?1
1x
x+ +x 1
x+
−
- Hai phân thức x x1
+ vàx 1
x+
−được gọi là 2 phân thức đối
1 HS lên bảng làm =
1x
x2x+
−
= 0
Hai phân thức được gọi là đối
- Vậy như thế nào là 2 phân
thức đối?
nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
Trang 25- Hãy cho biết phân thức đối
của phân thức ABvà giải thích
- HS : phân thức đối của AB
- GV giới thiệu ký hiệu - HS ghi vào vở
- GV yêu cầu HS làm tiếp ?2 - HS đọc và làm ?2, 1 HS
lên bảng làm ?2 Phân thức đối của x
x
1−là
x
)x1( −
−
= xx−1
* HOẠT ĐỘNG 3: (20 ph ) 2 Phép trừ :
- Phép trừ 2 phân thức giống
như phép trừ 2 phân số
với phân thức đối của DC
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
quy tắc
- HS phát biểu vài lần rồi
A
-DC =AB +−DC
- GV trình bày VD như SGK
cho HS xem như 1 bài mẫu
- HS chú ý theo dõi
- GV yêu cầu HS đọc và hoạt
động nhóm khoảng 5'
- GV theo dõi HS làm việc
- HS thảo luận nhóm, trình bày kết quả và nhận xét lẫn nhau rồi ghi vào vở
?3
1x
1
x
2 −+
= ((xx2 −31))xx
+
-
)1x(x
)1x
(2
2
−+
=
)1x(x
x
x2
1x
x2
2
−
++
=
)1x(x
1xxxx
2
2 2
−
−
−
−+
- GV nhận xét chung bài làm
1x+
−
−
= x(x1+1)
- GV yêu cầu HS làm ?4 và
lưu ý : phép trừ không có tính
chất kết hợp nên khi thực
- HS chú ý nghe GV hướng dẫn, 1 HS lên bảng thực hiện, HS cả lớp làm vào vở
9
x1x
2x
-1x x9
−
−
Trang 26hiện 1 dãy gồm có phép trừ
và cộng phải thực hiện theo
thứ tự từ trái sang phải
−
+
1x
9
x1x
2x
- GV yêu cầu HS nhắc lại quy
tắc trừ 2 phân thức đại số
- HS nhắc lại
- GV treo bảng phụ ghi sẵn
đề bài và yêu cầu 2HS lên
2
x2
−+
− - HS đọc đề bài, 2 HS lên
bảng làm, HS cả lớp làm a) x y
1xyx
1
x
2 2
6
x
2 +
−
- GV gọi 1 HS lên bảng làm
GV theo dõi HS cả lớp làm
việc, hướng dẫn HS yếu làm
- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở, nhận xét = 2(x 3)
3+ -2x(x 3)
6x+
−
= xx−(x(x+−36))= 2xx(−xx++36)
= x2(xx++63) = x1
5 Dặn dò : (3 ph )
- Học thuộc quy tắc trừ các phân thức đại số
- Xem lại các BT đã giải
Trang 27* BT naâng cao : Tính nhanh toång sau:
Trang 28− Kỹ năng : rèn luyện cho HS làm thành thạo việc tìm MTC, quy đồng mẫu thức.
− Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi BT
− HS : có học bài, làm BT và có đủ dụng cụ học tập
− Phương pháp : giải quyết vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (10 ph )
- HS1 : Thế nào là hai phân thức đối nhau? - HS1 trả lời câu hỏi
Tìm phân thức đối của xx 15
5y6y
−
−
−
yx10
5yyx10
5xy4
3
2 3
)5y6(yx10
5xy4
3
2 3
−
−+
−
=
yx10
xy4yy
x10
5y65xy
4
3
2 3
x10
)yx(
2x7(xx++67)− x2x++146x =2x7(xx++67)+−2x((xx++76)) = x2+x6(x−+x7)−6
Trang 293 Bài mới : (30 ph )
Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực
hiện các phép tính
- HS đọc yêu cầu đề
48
x)7x(x
13x
−
−
−
−+
a) xx(x+−137)− xx(−748−2) = xx(x+−137)+− xx−(748−2)
- GV cho HS hoạt động
nhóm, gợi ý : BA AB
−
=
−
- HS thảo luận nhóm, trình bày kết quả và nhận xét lẫn nhau rồi ghi vào vở
b)
1x25
15x25
- GV theo dõi các nhóm làm
việc, hướng dẫn các nhóm
(nếu cần)
- GV cho HS đọc đề - HS đọc to đề bài, 2
HS lên bảng làm, HS cả lớp theo dõi nhận xét và ghi vào vở
a) xx 31 x1 x3 9x(1x2x)
−
−
−+
−
−
−+
)x1(x23x
)x1(3x
1x
−
−
−
−+
−
−
−
−+
= xx−+31−xx+−31−(x+x3(1)(−xx−)3)
=
)3x)(
3x(
xx2)3x)(
1x()3x)(
1x
−+
−+
−
−+++
=
)3x)(
3x(
x2x23x4x3x4
−+
−++
−+++
=(x+3x)(+x6−3)=(x2+(3x)(+x3−)3)=x23
−
- GV hướng dẫn HS cách làm
sau đó gọi 2 HS lên bảng
−
+
-x1+1+1x x32
−+
= (xx−+1)12 -x11
+ +1 x2
3x
−+
=
)1x()1x(
)1x)(
3x()1x()1x)(
1x
(
2
2+
−
−+
−
−
−++
=
)1x()1x(
3x2x1x2x1x
x
2
2 2
−++
=
)1x()1x(
3x4
x2
2
+
−
++
=
)1x()1x(
3xx
x2
2
+
−
+++
Trang 30=x((xx+−11))2+(3x(x+1+)1) =((xx−+11))(2(xx++31))
=(x 1)2
3x
−+
- Xem trước §7 Phép nhân các phân thức đại số
Bài học kinh nghiệm :
………
− Kỹ năng : rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh và đúng
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc và tích cực trong học tập
− II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi quy tắc và chú
Trang 31III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (6 ph )
Hãy phát biểu quy tắc trừ hai phân thức HS phát biểu quy tắc và thực hiện phép tính
2+ - x 6x
* HOẠT ĐỘNG 1 : (20 ph ) 1 Quy tắc:
- Ta đã biết quy tắc nhân hai phân
số : ba.dc=ba..dc
- HS lắng nghe GV giảng bài ?1 3
2 2x6
25x.5x
= 2 2 3
x6)
5x(
)25x.(
x+
−
x6)
5x(
)5x)(
5x.(
x+
−+
=x2−x5
- Thực hiện ?1 chính là thực hiện
phép nhân hai phân thức, từ đó hãy
phát biểu quy tắc nhân hai phân
thức
- HS phát biểu quy tắc như SGK
* Quy tắc : Muốn nhân hai phân thức ta nhân
các tử với nhau, các mẫu thức với
nhau
- GV treo bảng phụ ghi sẵn quy tắc - HS nhắc lại vài
lần và ghi vào vở B
AD
C =
D.B
C.A
- GV lưu ý HS: kết quả phép nhân
hai phân thức gọi là tích Tích này
phải viết dưới dạng rút gọn
- HS chú ý theo dõi
- GV trình bày lại VD như là 1 bài
mẫu
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm ?2 - HS đọc và thảo
luận nhóm, trình ?2 5
2x2
)13x( − .
- GV yêu cầu HS thực hiện tiếp ?3 - 1 HS lên bảng
làm, HS cả lớp ?3 1 x
9x6
)1x(+
−
)3x(2)
x1(
)1x)(
9x6x(
+
−
−++
3 2
)3x)(
1x(2
)1x()3x(
+
−
−
−+
- GV theo dõi lớp làm việc
* HOẠT ĐỘNG 2: (7 ph ) * Chú ý : Phép nhân các phân
- GV yêu cầu HS nêu các tính chất
của phép nhân phân số
- HS nêu các tính chất của phép nhân
thức có các tính chất
Trang 32phân số a) Giao hoán :
B
A.DC =DC AB
- Phép nhân phân thức cũng có các
tính chất như phép nhân phân số
- Hãy áp dụng các tính chất của
phép nhân phân thức để tính nhanh
x
2x7x
3 5
2 4
++
+
−
xx 3+ = 2x 3
x+
4 Củng cố: (10 ph )
- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai
phân thức
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- Phép nhân phân thức có những
tính chất nào?
- GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài
và yêu cầu HS thực hiện
- HS đọc đề, lần lượt 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp theo dõi
2
3 x
y2.y
x15
= 730xyy
x
xy
303 2
2
=
x11
yy
x.x11
y
4
2 2
- GV theo dõi HS cả lớp làm việc - HS nhận xét bài
làm của bạn và ghi vào vở
c)
4x2x
xx.20x
8
x
2
2 3
++
++
−
=
)4xx)(
4x(5
)4x(x)4x2x)(
2x
(
2
2
+++
++
+
−
= x(x−2)
Trang 33- GV gọi 1 HS lên bảng làm câu a,
lưu ý về dấu
- 1 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở
a) 4x 22x
8x
10x
Trang 34− Kiến thức : + HS biết được nghịch đảo của phân thức AB(AB ≠0) là phân thức AB
+ Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc chia các phân thức đại số
+ Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính khi có một dãy những phép chia và phép nhân
− Kỹ năng : rèn kỹ năng tính toán nhanh và chính xác
− Thái độ : cẩn thận, trung thực, nghiêm túc và tích cực
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn quy tắc và BT
− HS : có học bài, làm BT và xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyếtvấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- Hãy phát biểu quy tắc nhân các phân thức
đại số
- HS phát biểu quy tắc và thực hiện phép tính
10x
36
x2+
x6
3
− = 2(x 5)(6 x)
3)
6x)(
6x(
−+
−
+
- Thực hiện phép tính
10x
36
x2+
x6
3
−
- GV nhận xét và cho điểm
- Hãy cho biết : muốn chia một phân số cho
một phân số ta làm thế nào?
- HS nhắc lại quy tắc chia phân số cho phân số
- Phép chia phân thức cũng vậy
3 Bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1 : (10 ph ) 1 Phân thức nghịch đảo:
- GV yêu cầu HS thực hiện ?1 - HS đọc và tiến
hành làm ?1 , 1 HS lên bảng thực hiện
?1
5x
7x.7x