Toán Đại số 8− Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương.. Kiểm tra bài cũ : 5 ph - Hãy viết công thức các hằng đẳng thức : lập phương của một
Trang 1− Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
− Kỹ năng : thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
II CHUẨN BỊ :
− GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ghi BT
− HS : Ôn lại quy tắc nhân một số với một tổng, xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
- GV : Hãy nhắc lại quy tắc
nhân một số với một tổng
- HS : nêu quy tắc :
a (b + c) = ab + ac
- GV : Việc thực hiện phép
nhân một đơn thức với một đa
* Quy tắc: Muốn nhân một
đơn thức với một đa thức ta
nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.
- Qua bài toán trên em hãy
cho biết : muốn nhân một đơn
thức với một đa thức ta làm
như thế nào?
- HS phát biểu quy tắc nhưSGK
- GV giới thiệu công thức
tổng quát cho HS
- HS nghe giảng
A (B + C) = AB + AC +
Trang 2Toán Đại số 8
- GV cho HS làm VD Tính: - HS làm VD
(-2x3) (x3 + 5x - 21 )
- GV nhấn mạnh: Khi thực
hiện phép nhân phải chú ý
dấu trừ của hạng tử
= (-2x3) x2 + (-2x3) 5x + (-2x3) (-21)
= -2x5 - 10x4 + x3
- GV cho HS làm ?2
- GV cho HS hoạt động
nhóm
- GV xem và sửa chữa chỗ sai
- GV cho HS làm tiếp ?3
- HS hoạt động nhóm và cử
mảnh vườn là:
- Hãy áp dụng vào bài toán
2
y2y)(3x )3x
2
y2y)(3x )3x
= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2
- Để tính diện tích của mảnh
vườn tại x = 3(m) ; y = 2(m)
ta làm thế nào?
- Thay x = 3; y = 2 vào biểuthức
Diện tích mảnh vườn là:
S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)
4 Củng cố : (15 ph )
- GV: gọi HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức
với đa thức vài lần
- HS : nêu quy tắc
- Cho HS làm BT 1/5/SGK - 3 HS lên bảng làm, cả lớp cũng làm
a) x2 (5x3 - x - 21) a) x2 (5x3 - x - 21)
= x2 5x3 + x2 (-x) + x2 (-21) = 5x5 - x3 - 21x2
b) (3xy - x2 + y) 23x2y b) = 23x2y 3xy + 32x2y (-x2) + 32x2y.y
= 2 x3y2 -32 x4y + 23x2y2
Trang 3c) (4x3 - 5xy + 2x)
(-2
1
xy)
- GV lưu ý : Khi làm thành thạo ta có thể bỏ
qua bước trung gian
c) =
(-2
1
xy).4x3 +
(-2
1
xy)5xy) +
(-2
1
xy).2x = -2x4y + 25x2y2 - x2y
5 Dặn dò: (5 ph )
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Xem lại các VD và các BT đã giải
- BT về nhà: 2, 5, 6/6 SGK và BT 1, 2, 3/3 STB
- Hướng dẫn BT5 (b) xn-1 (x + y) - y (xn-1 + y n-1)
Ta lấy xn-1 (x + y) = xn-1 x + xn-1.y = xn + xn-1 y cộng với
-y (xn-1 + y n-1) = -y xn-1 + (-y).y n-1 = - xn-1 y - yn được :
xn + xn-1 y - x n-1.y - yn = xn - yn
- Xem trước bài mới
* BT nâng cao :
a) Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích
của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192
a) Gọi 3 số chẵn liên tiếp là : a, a + 2 ; a + 4
Ta có : (a + 2) (a + 4) -a (a + 2) = 192
4a = 184
a = 46 Vậy 3 số đó là : 46, 48, 50
b) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết tích của 2
số đầu nhỏ hơn tích của 2 số cuối là 34
b) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là n ; n + 1 ;
n + 2 ; n + 3
Ta có : (n + 2)( n + 3) - n (n + 1) = 34
N = 7 Vậy 4 số cần tìm là : 7, 8, 9, 10
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 4
Toán Đại số 8
− Kiến thức : HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức và BT
− Kỹ năng : thực hiện phép nhân đa thức với đa thức nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ :
− GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân đa thức với đa thức
− HS : có học bài và xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, diễn giảng, vấn đáp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong của HS.
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
- HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với
- GV đưa VD SGK: - HS tiến hành làm vào nháp VD: (x-2) (6x2 - 5x + 1)
(x - 2) (6x2 - 5x + 1) (x - 2) (6x2 - 5x + 1) = 6x3- 5x2 + x - 12x2 + 10x -2
- Hãy nhân mỗi hạng tử của
đa thức x - 2 với đa thức 6x2
- Qua VD trên em nào hãy
cho biết muốn nhân 1 đa thức
với 1 đa thức ta làm thế nào?
- HS phát biểu như SGK * Quy tắc : Muốn nhân một
đa thức với một đa thức ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức
- Vậy tích của 2 đa thức là gì? - HS : là một đa thức này với từng hạng tử của đa
Trang 5- GV : ta còn có thể trình bày
theo cách sau:
- GV sắp phép nhân theo cột
dọc hướng dẫn HS thực hiện
phép nhân
- HS chú ý theo dõi quá trình
HS thực hiện phép tính và ghivào vở
* Chú ý: Khi nhân các đa
thức 1 biến ta có thể trình bày
+ 6x2 - 5x + 1 6x3 - 17x2 + 11x -2
- GV cho HS làm ?21 - HS hoạt động nhóm, 2 nhóm ?21
Làm tính nhân nào làm xong trước lên bảng a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)
a) (x + 3) (x2 + 3x - 5) trình bày, các nhóm khác = x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15
- GV cho HS hoạt động nhóm
sau đó gọi đại diện 2 nhóm
lên bảng trình bày
b) (xy - 1) (xy + 5)
= x2y2 + 5xy - xy - 5
= x2y2 + 4xy - 5
- Yêu cầu HS nhắc lại công
thức tính diện tích hcn
S = (2x + y) (2x - y)
- Áp dụng tính diện tích hcn
với 2 cạnh là (2x+y) và (2x-y)
- HS : S = (2x + y) (2x - y) = 4x2 - y2
Diện tích hình chữ nhật tại
- Muốn tính diện tích hcn khi
x = 2,5 (m) và y = 1(m) ta
làm thế nào?
- HS : thay x = 2,5 và y = 1vào biểu thức
4 Củng cố: (7 ph )
- Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức
- HS phát biểu quy tắc
a) (x2 - 2x + 1 ) (x - 1) a) = x3 - 3x2 + 3x - 1
Trang 6Toán Đại số 8
b) (x3 - 2x2 + x - 1) (5 - x) b) -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x -5
- GV nhận xét bài làm của HS
5 Dặn dò : (3 ph )
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Xem lại các BT và VD đã giải
- BT về nhà 8 & 9 trang 8 SGK; BT 6, 7/4 SBT
- Hướng dẫn BT9 : để tính giá trị của biểu thức (x - y) (x2 + xy + y2) tại x = -10, y - 2 thì trước tiên ta phải tìm cách rút gọn biểu thức này bằng cách thực hiện phép nhân 2 đa thức sau đó thu gọn đa thức vừa tìm được rồi mới thay giá trị của biến vào
* BT nâng cao : Thực hiện phép tính :
= 3n (3 - 2) = 3n
b) 6xn (x2 - 1) + 2x (3xn-1 + 1) b) = 6xn+2 - 6xn + 6xn + 2x
= 6xn+2 + 2x
Bài học kinh nghiệm :………
…
Tuần : 2 - Tiết: 3 NS : ND :
Lớp: 8CE
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
− Kiến thức :
+ Thông qua các BT giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức về nhân đa thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức
+ Biết chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
+ Biết rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức tại các giá trị của biến
Trang 7− Kỹ năng : rèn cho HS kỹ năng tính nhanh và đúng.
II CHUẨN BỊ :
− GV : bảng phụ ghi câu hỏi KTBC và ghi BT
− HS : có học bài, làm BT
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
Tính : a) (x2 - 2x +3)(21x - 5) 2 HS lên bảng, HS cả lớp
làm vào vở sau đó cùng nhậnxét
- GV cho HS làm ít phút, gọi
1
x3 - 6x2 + 232 x -15b) (x2 - 2xy + y2) (x-y)
= x3-2x2y + y2x - x2y+2xy2-y3
= x3 - 3x2y + 3xy2x - y3
BT11/8 SGK Chứng minh
rằng giá trị của biểu thức sau
không phụ thuộc vào giá trị
- GVHD: Muốn chứng minh
= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 +
6x + x + 7
Vào giá trị của biến ta phải
thực hiện phép tính hay tìm
cách đưa biểu thức về dạng
không còn chứa biến nữa
Vậy biểu thức A = -8 khôngphụ thuộc vào giá trị củabiến x
Trang 8Toán Đại số 8
Tính giá trị của biểu thức
(x2-5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
Trong mỗi trường hợp sau:
a) x = 10 ; b) x = 15
c) x = -15 ; d) x = 0,15 - HS : tìm cách rút gọn hay
- Muốn tính giá trị của 1 biểu
thức tại các giá trị của biến
trước hết ta phải làm gì?
đưa biểu thức về dạng đơn giản nhất rồi thế giá trị của
- GV gọi 1 HS lên bảng rút
gọn biểu thức
- 1 HS lên bảng A = (x2-5)(x+3)+ (x+4(x - x2)
= x3 + 3x2 - 5x-15 + x2 - x3
+ 4x - 4x2
A = -x - 15
- GV gọi 4 HS lên bảng thay
các giá trị của x vào biểu
thức A
- 4 HS lên bảng làm 4 câu a,
b, c, d
a) Tại x = 0
A = -15
b) Tại x = 15
A = -15 - 15 = -30 c) Tại x = -15
A = 15 -15 = 0 d) Tại x = 0,15
A = -0,15 -15 = -15,15
= 81
GV : muốn tìm x trước hết
ta phải rút gọn biểu thức bên
vế trái
- HS tiến hành làm, 1 HS lên bảng trình bày
48x2 - 7 + 112x = 81
= 83x - 2 = 81 => 83x = 83
x = 1
4 Củng cố : (3 ph )
- Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức HS phát biểu 2 quy tắc
- Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
5 Dặn dò : (2 ph )
- Xem lại các BT đã giải
- BT về nhà : 14, 15/9 SGK, BT 8, 9/4 SBT
- Xem trước bài mới "§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ"
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 9
Duyệt của Tổ trưởng
Trang 10
Toán Đại số 8
+ Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
− Kỹ năng : rèn cho HS áp dụng hằng đẳng thức nhanh và đúng
II CHUẨN BỊ :
− GV : bảng phụ ghi sẵn các hằng đẳng thức
− HS : có học bài, xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyếtvấn đề, vấn đáp, diễn giảng
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong của HSS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
- Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
- GV cho HS làm ?11 với 2 số
a, b bất kì, thực hiện phép
- GV : qua phép tính trên em
rút ra được nhận xét gì?
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
- Với 2 biểu thức tùy ý A, B
ta cũng có :
- HS lắng nghe và ghi bài Với A và B là các biểu thức
tùy ý ta có :
- Hãy phát biểu hằng đẳng
thức trên bằng lời
- HS phát biểu bằng lời ?21 Bình phương của một
tổng bằng tổng bình phương
Trang 11dưới dạng bình phương của 1
tổng
Áp dụng:
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1c) Tính nhanh 512 ; 3012 c) 512 = (50 + 1)2 b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
- GV cho HS làm ?31 - 1 HS lên bảng, HS cả lớp ?31 [a + (-b) ]2
- GV lưu ý áp dụng bình
phương của một tổng
= a2 - 2ab + b2
- Qua đó em rút ra nhận xét gì? - HS : (a- b)2 = a2 - 2ab + b2
- Với 2 biểu thức A, B bất kì
ta có: (A- B)2 = A2 - 2AB + B2
- HS ghi vào vở
(A- B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
- GV cho HS làm ?41 Hãy
phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
- HS phát biểu bằng lời ?41 Bình phương của một
hiệu bằng bình phương sốhạng thứ I trừ 2 lần tích 2 số
- Yêu cầu HS làm áp dụng - HS cả lớp làm vào vở, 3 HS
lên bảng trình bày 3 bài a, b, c
hạng cộng với bình phương sốhạng thứ II
- GV : với A, B là 2 biểu thức
bất kỳ ta có :
- HS ghi bài vào vở Với A, B là 2 biểu thức bất
kỳ, ta có:
- Yêu cầu HS làm ?51 Phát
biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
- HS phát biểu bằng lời
Áp dụng :
- GV cho HS làm áp dụng - HS cả lớp làm vào vở, 3 hs
lên bảng trình bày 3 câu
a) Tính (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2
Trang 12Toán Đại số 8
Sơn nói: qua VD trên mình
rút ra được 1 hằng đẳng thức rất
đẹp
4 Củng cố : (5 ph )
- GV gọi 3 HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học - HS trả lời câu hỏi
- Học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học
- Xem lại các BT đã giải
- BT về nhà : 17, 18/11 SGK, BT 11, 12, 13/4 SBT
- Hướng dẫn BT 17 : Trước tiên chứng minh (10a + 5)2 = 100a (a + 1)
Ta gọi a là số chục của số tự nhiên có tận cùng bằng 5, khi đó số đã cho có dạng 10a + 5 Đểtính bình phương của số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta tính a(a + 1) rồi viết 25 vào bên phải.VD: 352 Ta tính : 3 (3 + 1) = 12 rồi viết 25 vào bên phải
− Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức : tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
− Kỹ năng : biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc và tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn 2 hằng đẳng thức
Trang 13− HS : có học bài, làm BT và có xem bài trước.
− Phương pháp : Đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, gợi mở, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
- Hãy viết các hằng đẳng thức : bình phương
1 tổng, bình phương 1 hiệu, hiệu hai bình
phương
- HS : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 - B2 = (A + B) (A - B)9x2 - 6x + 1 = (3x)2 - 2.3x + 12
- GV gọi 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng, các HS khác
làm vào vở
= a3+ 2a2b+ ab2+a2b+ 2ab2+ b3
= a3+ 3a2b + 3ab2 + b3
- Qua phép tính trên em rút ra
được nhận xét gì?
- HS rút ra nhận xét:
(a+b)3= a2 + 3a2b + 3ab2 + b2
- Với 2 biểu thức A và B tùy
ý ta cũng có :
- HS lắng nghe và ghi vào vở Với A và B là các biểu thức
tùy ý, ta có :
- Hãy phát biểu đẳng thức
trên bằng lời
- HS phát biểu bằng lời ?21
a) (x + 1)3
- Áp dung : - HS nhận dạng đâu là A, B = x3 + 3x2 + 3x + 1
a) Tính (x + 1)3 trong biểu thức đã cho rồi áp
3
= (2x)3+3(2x)2y + 3.2.xy2 + y3
- GV cho HS làm ?31 - HS đọc đề bài ?31 [a + (-b) ]3
Tính [a + (-b) ]3 - 1 HS lên bảng, các HS khác = a3 + 3a2(-b) + 3a (-b)2+ (-b)3
- GV lưu ý HS áp dụng lập
phương của một tổng
làm vào vở = a3 - 3a2b + 3ab2 -b3
- Qua đó em rút ra nhận xét gì? - HS: (a-b)3 = a3-3a2b+3ab2-b3 Với A và B là các biểu thức
- Với 2 biểu thức A, B tùy ý,
ta có :
(A-B)3 = A3 -3A2B+3AB2 - B3
- HS ghi vào vở tùy ý, ta có :
(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+ 3AB 2 +B 3
Trang 14Toán Đại số 8
- GV cho HS phát biểu bằng
lời đẳng thức trên
- HS phát biểu bằng lời
?41 a)
3
3
1 -
- Cho HS làm phần áp dụng - HS làm vào vở, 2 HS lên
3 - x2 + 31x - 271
- GV và HS cùng làm câu c - HS ghi vào vở b) (x - 2y)3
= x3-3x2.2y+ 3x (2y)2- (2y)3
= x3-6x2y+ 6xy2 - 8yc) 1) (2x - 1)2 = (1 - 2x)2 Đ
2) (x - 1)3 = (1 - x)3 S
3) (x + 1)3 = (1 + x)3 Đ
4) x2 - 1 = 1 - x2 S
5) (x -3)2 = x2 - 2x+ 9 S
- Em có nhận xé gì về quan
hệ của (A - B)2 với (B - A)2,
của (A - B)3 với (B - A)3?
- HS nhận xét :(A - B)2 = (B - A)2
(A - B)3 ≠ (B - A)3
4 Củng cố : (10 ph )
- GV yêu cầu HS nhắc lại 5
hằng đẳng thức đã học
- HS lên bảng ghi lại cácHĐT đã học
GV gọi 2 HS lên bảng làm,
theo dõi HS cả lớp và hướng
= 18x3 - 49x2 + 272 x - 27
Viết các biểu thức dưới dạng
lập phương của 1 tổng hoặc 1
hiệu
- HS đọc yêu cầu đề bài vànêu cách giải, sau đó 1 HSlên bảng
- Học thuộc 2 hằng đẳng thức vừa học và học lại 3 hằng đẳng thức ở tiết trước
- BT về nhà : 27(b), 28, 29/14 SGK, BT 14, 15, 16 SBT trang 4, 5
- Xem trước những hằng đẳng thức ở tiết sau
* BT nâng cao: Cho a + 2b + 3c = 7m
Trang 15Chứng minh : (m - a)2 + (2m - b)2 + (3m - c)2 = a2 + b2 + c2
Giải
VT = m2 - 2ma + a2 + 4m2 - 4mb + b2 + 9m2 - 6mc + c2
= a2 + b2 + c2 + 14m2 - 2ma - 4mb - 6mc
= a2 + b2 + c2 + 2m[7m - (a + 2b + 3c) ]
= a2 + b2 + c2 + 2m (7m - 7m)
= a2 + b2 + c2
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 16
Toán Đại số 8
− Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
− Thái độ : Cẩn thận, nghiêm túc, tích cực và giúp đỡ bạn trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thăng, bảng phụ ghi tổng hợp 3 hằng đẳng thức
− HS : có học bài, làm BT, và xem trước các BT phần luyện tập
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph )
- Hãy nêu công thức các hằng đẳng thức đã
học, rồi gọi tên các hằng đẳng thức đó - HS nêu các hằng đẳng thức, rồi gọi tên
- Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương
của một hiệu
- GV gợi ý HS phân tích - HS làm theo GV hướng dẫn, sai
(x + 2y)2 rồi so sánh
GV gợi ý HS phân tích dựa vào 2
số hạng đứng đầu và cuối.
hiện hằng đẳng thức, 2 HS lên bảng làm câu a, b
= (3x) 2 - 2.3x.1 + 1 2
= (3x - 1) 2
- Trong HĐT đã học chú ý
với A, B là các biểu thức, do
đó nhìn vào biểu thức trên
Trang 17Tính nhanh : a) 101 = (100 + 1)2
- GV gợi ý HS đưa các số về
dạng có thể dựa vào HĐT để
= 502 - 32 = 2491
- GV hướng dẫn và chứng
minh trước 1 câu 1
= a2+2ab + b2 = (a+b)2
Vậy (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab
= 202 + 4.3 = 412b) (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab - 1 HS lên bảng làm câu b, b) Ta có :
Tính (a - b)2, biết a + b = 7 các HS khác theo dõi và ghi VD = (a + b)2 - 4ab
Vậy (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
= 72 - 4.12 = 1
- GV cho HS phân tích biểu
thức để có dạng HĐT rồi thay
giá trị của x vào
- 1 HS lên bảng làm các HSkhác theo dõi, nhận xét
49x2 - 70x + 25
= (7x)2 - 2.7x + 52
= (7x - 5)2
- Còn giá trị của x ở câu b về
nhà làm tiếp
a) Với x = 5 thì giá trị củabiểu thức là (7.5 - 5)2 = 900
4 Củng cố : (3 ph )
Yêu cầu HS nhắc lại các
hằng đẳng thức đã học
- HS nhắc lại các hằng đẳngthức đã học: tên và côngthức
Trang 18Toán Đại số 8
− Kiến thức : HS nắm được các hằng đẳng thức, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
− Kỹ năng : biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc, tích cực và giúp bạn trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước, bảng phụ ghi sẵn 2 hằng đẳng thức
− HS : có học bài, làm BT và có xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, gợi mở, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
- Hãy viết công thức các hằng đẳng thức : lập
phương của một tổng, lập phương của một
hiệu
- HS trả lời :(A + B)3= A3+ 3A2B + 3AB2 + B3
- GV cho HS làm ?11 - HS cả lớp thực hiện phép ?11 (a + b) (a2 - ab + b2)Tính (a + b) (a2 - ab + b2) tính, 1 HS lên bảng làm = a3- a2b + ab2 + a2b - ab2 + b3
- Gọi 1 HS lên bảng làm, sau
đó quan sát hướng dẫn các HS
còn yếu
- HS khác theo dõi = a3 + b3
- Qua phép tính trên em rút ra
được nhận xét gì?
- HS rút ra nhận xét:
- Hãy phát biểu đẳng thức
trên bằng lời
Trang 19- GV : ta quy ước gọi A2-AB +
B2 là bình phương thiếu của
hiệu A - B
- HS nghe và ghi vào vở * Chú ý: Ta quy ước gọi
A2 - AB + B2 là bình phương
thiếu của hiệu A - B.
- GV cho HS làm ?31 - HS đọc yêu cầu ?31 (a - b) (a2 + ab + b2)Tính (a - b) (a2 + ab + b2) = a3+ a2b + ab2 - a2b - ab2 - b3
- GV gọi 1 HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng làm, các HS
khác cũng làm, theo dõi vànhận xét
Với A và B là hai biểu thức
tùy ý, ta có :
- Với 2 biểu thức A và B tùy ý
thiếu của tổng A + B.
- GV yêu cầu HS phát biểu
bằng lời đẳng thức trên
- HS phát biểu bằng lời
- GV cho HS làm phần áp
dụng
- HS nhận dạng đâu là A, B rồiáp dụng công thức để biến đổi
?41 a) (x - 1) (x2 + x + 1)
b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích b) 8x3 - y3 = (2x)3 - y3
= (2x - y) (4x2 + 2xy + y2 )c) Chọn đáp số đúng của tích
- GV treo bảng tổng hợp 7
hằng đẳng thức đã học, lần
lượt cho HS đọc tên từng hằng
- GV lưu ý HS: khi học bài
phải chú ý thật kỹ đến dấu
của các HĐT
- HS lắng nghe
Rút gọn các biểu thức sau : - 2 HS lên bảng làm các HS
a) (x+3) (x2-3x+9) - (54 + x3) khác làm vào vở, sau đó nhận a) (x+3) (x2-3x+9) - (54 + x3)
- GV : nhận ra hằng đẳng thức
rồi rút gọn
= x3 + 32 - 54 + x3 = -27
Trang 20Toán Đại số 8
- Ở câu b chứng minh tương
tự, về nhà làm
− Kiến thức : HS được củng cố về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
− Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc, tích cực, giúp đỡ bạn trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi sẵn 7 hằng đẳng thức và 1 số biểu thức
− HS : có học bài, làm bài tập và có xem trước BT phần luyện tập
− Phương pháp: đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 211 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )
- GV gọi 1 HS viết công thức bình phương
của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu, hiệu hai
lập phương Áp dụng tính:
- HS1 : viết công thức(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
BT 33a, d/16 SGK A3 - B3 = (A-B) (A2-AB + B2)
A2 - B2 = (A + B) (A - B)Làm BT 33b, c/16 SGK (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
e) (2x - y) (4x2 + 2xy + y2) - 2 HS lên bảng làm, các HS e) (2x - y) (4x2 + 2xy + y2)
khác làm vào vở = (2x)3 - y3 - 8x3 - y3
- GV yêu cầu HS chú ý các
bài đều có liên quan đến các
- Ở bài c GV có thể chỉ ra cho
HS đâu là A, B trong biểu
thức (nếu HS không biết)
- HS cả lớp làm vào vở vànhận xét
c) (x+y + z)2 - 2(x+y+z)(x+y) + (x+y)2
= (x + y + z - x - y )2 = z2
a) 342 + 662 + 68.66 - HS đọc yêu cầu đề bài a) 342 + 662 + 68.66
b) 742 + 242 - 48.74 - HS hoạt động nhóm khoảng = 342 + 2.34.66 + 662
Trang 22Toán Đại số 8
- GV hướng dẫn : dùng tính
chất giao hoán, rồi áp dụng
các hằng đẳng thức đã học để
tính một cách nhanh nhất
vài phút rồi lên bảng giải = (34 + 66)2 = 1002 = 10000
b) 742 + 242 - 48.74
= 742 - 2.74.24 + 242
= (74 - 24)2 = 502 = 2500
Tính giá trị của biểu thức: - HS đọc đề bài và nghe GV a) x2 + 4x + 4
- GV : nên rút gọn biểu thức
trước khi thay giá trị x vào
- 1 HS lên bảng làm, HS cảlớp làm vào vở
Giá trị của biểu thức tại x=98là:
- Xem lại các BT áp dụng đã giải, xem phần "có thể em chưa biết"
- Xem trước §6 - §7 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung vàdùng hằng đẳng thức
Tuần : 5 - Tiết: 9
NS :
ND :
Lớp: 8CE
THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
I MỤC TIÊU :
− Kiến thức: + HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
+ Biết cách tìm nhân tử chung & đặt nhân tử chung
− Kỹ năng : nhận ra nhân tử chung và đặt nhân tử chung một cách thành thạo và chính xác
− Thái độ : cẩn thận, nghiêm túc, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : thước thẳng, bảng phụ ghi các khái niệm và BT áp dụng
− HS : có học bài, làm BT và xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới :
Trang 23* HOẠT ĐỘNG 1 : (10 ph ) 1 Quy tắc:
- GV cho HS đọc VD1 và gợi
ý như SGK
- 1 HS đọc VD1 và gợi ý SGK
VD1: Hãy viết: 2x2 - 4x thành
một tích của những đa thức
- GV : cách làm như VD trên
gọi là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp
đặt nhân tử chung
- HS lắng nghe GV giảng bàivà ghi vào vở
Cách làm như ví dụ trên gọi
là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.
- VD2: Phân tích đa thức 15x3
- 5x2 + 10x thành nhân tử
= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2
- GV gọi 1 HS cho biết trong
biểu thức trên có nhân tử
chung là bao nhiêu?
- HS tìm ra nhân tử chung vàlên bảng làm
= 5x (3x2 - x + 2)
- GV : Trước khi phân tích đa
thức thành nhân tử phải tìm
được nhân tử chung
- GV cho HS làm ?11 Phân
tích các đa thức sau thành
- GV gọi 3 HS lên bảng, lưu ý
ở câu chúng ta có thể đổi dấu
các đa thức để xuất hiện nhân
- 3 HS lên bảng làm, nếu câu
c HS làm lúng túng thì GV và
HS cùng giải
c) 3(x - y) - 5x (y - x)
= 3 (x - y) + [-5x (y - x)]
= 3 (x - y) + 5x (x - y)
Trang 24Toán Đại số 8
- GV cho HS đọc "chú ý" SGK
lưu ý tới tính chất A= -(-A)"
- HS đọc "chú ý" SGK
0x
0x
- Phân tích đa thức thành
nhân tử là gì?
- HS trả lời
- GV cho HS làm BT39/19
SGK Phân tích các đa thức
sau thành nhân tử
- HS đọc đề bài
- 3 HS lên bảng làm trước 3câu, 2 HS lên sau làm 2 câu
BT39
a) 2x - 6y = 2 (x - 3y)b) 25x2 + 5x3 + x2y
= 7xy (2x - 3y + 4xy)c) 14x2y - 21xy2 + 28 x2y2
d) 25x (y - 1) - 25y(y - 1)
= 2 (x - y) (5x + 4y)
- Cho HS làm BT40(a)/19 SGK - HS đọc đề bài, 1 HS lên BT40
Tính giá trị của biểu thức : bảng làm a) 15 91,5 + 150.0,85
- GV yêu cầu HS áp dụng cách
đặt nhân tử chung
= 15 (91,5 + 8,85)
= 15.100 = 1500
Tìm x, biết : - HS đọc đề bài và lên bảng a) 5x (x - 2000) - x + 2000 = 0a) 5x (x - 2000) - x + 2000 = 0 làm, các HS khác theo dõi & 5x (x - 2000) - (x - 2000) = 0
02000 -x
2000x
5 Dặn dò: (8 ph )
Trang 25- Học bài, xem lại các BT đã giải
Duyệt của Tổ trưởng
Trang 26Toán Đại số 8
Tuần : 5 - Tiết: 10
NS :
ND :
Lớp: 8CE
NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
− GV : bảng phụ ghi các hằng đẳng thức còn bỏ trống, ghi 1 số BT
− HS : có học bài, làm BT và có xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
- GV cho HS viết các HĐT còn bỏ dỡ - HS lên bảng điền vào chỗ trống
- Phân tích các đa thức sau
b) x2 - 2 ; c) 1 - 8x3 làm vào vở = (x - 2)2
- GV : Phân tích các biểu thức
trên sao cho có dạng của
hằng đẳng thức
b) x2 - 2 = x2 - ( 2 )2
= (x - 2 ) (x + 2 ) c) 1 - 8x3 = 13 - (2x)3
- Ở câu c, hãy cho biết số
mấy bình phương bằng 2
- HS : suy nghĩ và trả lời : ( 2 )2 = 2
= (1-2x) (1 + 2x + 4x2)
- GV giới thiệu cách làm như
trên goi là phân tích đa thức
- HS : nghe GV giảng bài &
ghi vào vở
Cách làm như các ví dụ trên
gọi là phân tích đa thức
Trang 27thành nhân tử bằng phương
pháp dùng hằng đẳng thức
thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.
- GV cho HS làm ?11 - HS đọc đề bài và suy nghĩ,
= (y + 4x) (y - 2x)
- GV cho HS làm tiếp ?21 - HS hoạt động nhóm ?21, sau ?21 1052 - 25
Tính nhanh : 1052 - 25 đó đại diện 1 nhóm lên bảng = 1052 - 52
= 110 100 = 11000
- GV đưa VD: Chứng minh
rằng (2n + 5)2 - 25 chia hết
cho 4 với mọi số nguyên n
- HS đọc đề bài và trả lời câuhỏi của GV
Ta có: (2n+5)2-25= (2n+5)2- 52
= (2n + 5-5) (2n+ 5+5)
= 2n (2n + 10)
= 4n (n + 5)
- Hãy viết biểu thức trên dưới
dạng hiệu hai bình phương
- HS : (2n + 5)2 - 52 nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho
4 với mọi số nguyên n
- Hãy phân tích hằng đẳng
thức trên
- HS : (2n + 5 + 5) (2n + 5 - 5)
1 HS lên bảng trình bày
4 Củng cố : (12 ph )
- Cho HS làm BT43/20 SGK - HS đọc đề bài, 4 HS lên bảng BT43
Phân tích các đa thức sau
1 -x
Trang 28Toán Đại số 8
Phân tích đa thức sau thành
1 = x3 +
1 -
x2
- GV hướng dẫn HS, chỉ ra
dạng hằng đẳng thức
- HS lên bảng làm, các HSkhác làm vào vở
= [a + b - (a - b)] [(a + b)2 + (a+ b)(a - b)2]
- Học bài, xem lại các BT đã giải
- BT về nhà : 44 (c, d, e), 45, 46/20, 21 SGK BT 26, 27, 28/6 SBT
* BT nâng cao : Chứng minh A = n3 - n chia hết cho 6 với mọi n∈Z
Giải
Ta có : A = n3 - n = n(n2 - 1) = n (n + 1) (n - 1)
A là tích của 3 số nguyên liên tiếp nên nó chia hết cho 2 và cho 3
Vậy A chia hết cho 6 với mọi n∈Z
Bài học kinh nghiệm :………
…
Trang 29Tuần : 6 - Tiết: 11
NS :
ND :
Lớp: 8CE
NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP
NHÓM NHIỀU HẠNG TỬ
I MỤC TIÊU :
− Kiến thức : HS biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiềuhạng tử
− Kỹ năng : biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để giải toán
− Thái độ : nghiêm túc, tích cực, cẩn thận trong học tập
II CHUẨN BỊ :
− GV : giáo án, SGK, bảng phụ ghi sẵn ?21
− HS : có học bài, làm BT và xem trước bài mới
− Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng, quy nạp
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )
Phân tích đa thức sau thành nhân tử - 2 HS lên bảng làm 2 câu :
- GV gọi HS đọc ví dụ 1
SGK,
- HS đọc ví dụ 1: Phân tích đa
- Các hạng tử có nhân tử
- HS : nhóm 2 hạng tử đầu và
2 hạng tử sau lại
x2 - 3x + xy - 3y
= (x2 - 3x) + (xy - 3y)
- GV hướng dẫn HS giải - HS giải theo hướng dẫn và
ghi vào vở
= x(x - 3) + y (x - 3)
= (x - 3) (x + y)
- Ngoài cách nhóm này ta còn
cách nhóm nào khác hay
không?
- Nhóm hạng tử thứ nhất vớihạng tử thứ 3 và nhóm hạngtử thứ với hạng tử thứ 4
- GV yêu cầu HS thực hiện - HS lên bảng thực hiện
x2 - 3x + xy - 3y
Trang 30Toán Đại số 8
- GV cho HS suy nghĩ cách
nhóm và cho HS hoạt động
- Cách làm như các VD trên
gọi là phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp
nhóm nhiều hạng tử
- HS chú ý lắng nghe và ghibài
Cách làm như các ví dụ trên
gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng phương pháp nhóm nhiều hạng tử.
- GV treo bảng phụ ghi ?11
và yêu cầu HS đọc đề
- HS đọc đề ?11 Tính nhanh:
15.64 + 25.100 + 36.15+6.100
15.64 + 25.100 + 36.15+6.100
= (15.64 + 36.15) + (15.100 +60.100)
- GV yêu cầu HS thực hiện - HS làm vào vở, 1 HS lên
- GV gọi HS đọc tiếp ?21 treo
bảng phụ đã ghi sẵn ?21 lên
- GV nhận xét, bổ sung câu
trả lời của HS
nhận xét
= x(x - y) + (x - y)
= (x - y) (x + 1)
- GV theo dõi các HS yếu,
sau đó hướng dẫn các HS yếu
Trang 31- Xem trước §9 Phân tích thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.
* BT nâng cao : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
HS = x4 - 3x2 + 9
GiảiTách -3x2 = 6x2 - 9x2
Trang 32Toán Đại số 8
− Kiến thức : thông qua việc làm BT giúp HS củng cố các phương pháp phân tích đa thứcthành nhân tử và các hằng đẳng thức
− Kỹ năng : Làm thành tạo việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp thíchhợp
II CHUẨN BỊ :
− GV : giáo án, thước thẳng, bảng phụ
− HS : Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Ôn lại hằng đẳng thứcđáng nhớ
− Phương pháp : vấn đáp, diễn giảng, gợi mở
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tác phong HS
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph )
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
= 16 - (x - y)2 = (4 + x - y)(4 - x + y)b) 2x - 2y - x2 + 2xy - y2 b) = (2x - 2y) - (x2 - 2xy + y2)
= 2(x - y) - (x - y)2
= (x - y)(2 - x + y)
3 Bài mới : (35 ph )
a) 2 - 25x2 = 0 2 HS lên bảng làm, các HS ( 2 )2 - (5x)2 = 0
b) x2 - x + 41 = 0 khác theo dõi và nhận xét. ( 2 + 5x) ( 2 - 5x) = 0
-
5
2 x5
2 -x052
052
- GV gợi ý cho HS nếu HS