1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Toan 8 3 cot tiet 43

4 341 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Đưa Được Về Dạng Ax + B = 0
Người hướng dẫn Quàng Đoàn
Trường học Trường THCS Mường Và
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố Mường Và
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân b.. Kỹ năng: - HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc chuyển v

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy: 8C: 11/01/2011

8B: 11/01/2011 8G: 11/01/2011

TIẾT 43: §3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax +b = 0

1 MỤC TIÊU:

a Kiến thức

- Củng cố kĩ năng biến đổi các phương trình bằng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

b Kỹ năng:

- HS nắm vững phương pháp giải các phương trình mà việc áp dụng quy tắc

chuyển vế, quy tắc nhân và phép thu gọn có thể đưa chúng về dạng ax + b = 0

c Thái độ:

- Yêu thích môn học

- Cẩn thận, chính xác khi giải toán

2 CHUẨN BỊ:

a GV: Giáo án + SGK + Đồ dùng dạy học.

b HS: Học bài cũ + chuẩn bị bài mới.

3 TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng trả lời

1/ Phát biểu SGK trang 7

2/

a) x – 5 = 0

x = 5

b) 2x = 14

x = 14:2

x = 7

c) 3x + 20 = 5x + 6

3x – 5x = 6 – 20

-2x = -14

x = 7

- HS khác nhận xét

- HS sửa sai…

- Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

- Gọi một HS lên bảng

- Cả lớp cùng làm bài

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Gọi HS lớp nhận xét

- GV đánh giá, cho điểm

1/ Định nghĩa phương trình bậc nhất 1 ẩn? Cho ví dụ? (4đ) 2/ Giải phương trình : a) x – 5 = 0 (2đ)

b) 2x = 14 (2đ)

c) 3x + 20 = 5x + 6 (2đ)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới (1’)

- HS ghi vào vở tựa bài mới - Ta đã giải các phương

trình bậc nhất 1 ẩn

§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax+ b = 0

Trang 2

Trong bài học này ta tiếp tục áp dụng 2 quy tắc biến đổi để giải các phtrình đưa được về dạng

ax + b = 0

Hoạt động 3 : Cách giải (12’)

- Có thể bỏ dấu ngoặc,

chuyển vế rồi tìm x…

- Một HS giải ở bảng

5 – (x – 6) = 4 (3 – 2x)

⇔ 5 – x + 6 = 12 – 8x

⇔ – x + 8x = 12 – 5 – 6

⇔ x = 1/7

- HS giải thích cách làm …

- HS: có mẫu khác nhau ở

các hạng tử

- HS thực hiện :

6

1

x

x− + = −

30

) 16 ( 6 30

2 30

)

1

7

(

5 x− + x = −x

⇔ 35x – 5 + 60x = 96 – 6x

⇔ 35x+ 60x + 6x = 96 + 5

⇔ 101x = 101

⇔ x = 1

- Thực hiện ?1 :

- Nêu lần lượt các bước giải

- Ghi vào vở

- Hai HS lặp lại

- Nêu ví dụ Có thể giải phương trình này như thế nào?

- Cho HS giải ví dụ

- Cả lớp cùng làm bài

- Yêu cầu HS giải thích

rõ biến đổi đã dựa trên những qtắc nào?

- Nêu ví dụ 2 : Hãy nhận xét xem so với ví dụ 1 phương trình này có gì khác ?

- Hãy qui đồng MT rồi áp dụng quy tắc nhân để khử

MT

- Thực hiện tiếp theo như vdụ 1

- Nêu ?1 , gọi HS phát biểu, dựa trên các bước giải ở 2 ví dụ

- Sửa sai, hoàn chỉnh cách giải cho HS

- Cho HS lặp lại

1/ Cách giải :

Ví dụ 1: Giải phương trình :

5 – (x – 6) = 4 (3 – 2x)

Ví dụ 2 : Giải phương trình :

2 165 6

1

x

x− + = −

⇔ 5(7x−130)+30.2x =6(1630−x)

⇔ 35x – 5 + 60x = 96 – 6x

⇔ 35x+ 60x + 6x = 96 + 5 ⇔ 101x = 101 ⇔ x = 1

@ Cách giải :

(SGK trang 11)

Hoạt động 4 : Áp Dụng (16’)

- Làm theo sự hướng dẫn của

GV

MTC : 6

2

11 2

1 2 3

) 2

)(

1

3

= +

− +

x

- Ghi bảng ví dụ 3 Yêu cầu HS xác định mẫu thức chung rồi qui đồng

và khử mẫu

- Hướng dẫn HS thực

2/ Áp dụng :

Trang 3

⇔2(3x-1)(x+2) –3(2x2+1) =

33

⇔ 2 (3x2+6x-x-2) -6x2 – 3 =

33

⇔ 6x2 + 10x – 4 – 6x2 –3 =

33

⇔ 10x = 33 + 4 + 4

⇔ x = 40 : 10 = 4

- Ptrình có tập nghiệm S =

{4}

- Thực hiện ?2 , một HS làm

ở bảng:

MTC : 12

4

3 7 6

2

x− + = −

⇔ 12x−212(5x+2) = 3(712−3x)

⇔ 12x – 10x –4 = 21 – 9x

⇔ 12x – 10x + 9x = 21 + 4

⇔ 11x = 25 ⇔ x = 25/11

S = {25/11}

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

hiện từng bước: bỏ dấu ngoặc

- Thu gọn, chuyển vế …

- Tìm x ? …

- Trả lời nghiệm ?

- Nêu ?2 cho HS thực hiện

@Lưu ý : QĐMT chú ý x

= x/1

- Gọi một HS lên bảng

- Cho HS khác nhận xét bài làm

- GV hoàn chỉnh bài làm

Ví dụ 3 : Giải phương trình :

4

3 7 6

2

x− + = −

⇔ 12x−212(5x+2) =3(712−3x)

⇔ 12x – 10x –4 = 21 – 9x

⇔ 12x – 10x + 9x = 21 + 4

⇔ 11x = 25 ⇔ x = 25/11

S = {25/11}

Hoạt động 5 : Chú ý (4’)

- HS nghe hướng dẫn, xem

cách giải phương trình ở ví

dụ 4

- Ghi tóm tắt nội dung

- HS giải ví dụ 5 và 6 :

Ví dụ 5 : x + 1 = x – 1

⇔ x - x= 1 + 1

⇔ 0x = -2

Ptrình vô nghiệm S = φ

Ví dụ 6 : x + 1 = x + 1

⇔ x - x= 1 - 1

⇔ 0x = 0

Ptrình nghiệm đúng với mọi

x tập nghiệm S = R

- HS đọc và ghi tóm tắt

- GV nêu chú ý a trang

12 sgk và hướng dẫn HS cách giải phương trình ở

ví dụ 4

- GV: Khi giải pt không bắt buộc làm theo thứ tự nhất định, có thể thay đổi các bước giải để bài giải hợp lí nhất

- Yêu cầu HS làm ví dụ 5

và ví dụ 6

- Khi 0x = c thì x bằng bao nhiêu ?

- Cho biết tập nghiệm ?

- Khi 0x = 0 thì x bằng bao nhiêu ?

- Tập nghiệm của ptrình ?

3/ Chú ý:

a) Ví dụ 4 : (SGK trang 12)

b) 0x = c (c khác 0) thì phương trình vô nghiệm

0x = 0 thì phương trình có vô

số nghiệm

Ví dụ 5, 6 : (SGK trang 12)

Trang 4

- Cho HS đọc chú ý b) sgk

Hoạt động 6 : Củng cố (7’)

- HS đọc đề bài

- HS lên bảng sửa sai

a) 3x – 6 + x = 9 – x

⇔ 3x + x – x = 9 + 6

⇔ 3x = 15

⇔ x = 5

b) 2t – 3 + 5t = 4t +12

⇔ 2t + 5t – 4t = 12 + 3

⇔ 3t = 15

⇔ t = 5

- HS khác nhận xét

- HS sửa bài vào tập

Bài 10 trang 12 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề

- Gọi hai HS lên bảng làm bài

- Cả lớp cùng làm bài

- Cho HS khác nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài làm

Bài 10 trang 12 SGK

Tìm chỗ sai và sửa lại các bài giải sau cho đúng

a) 3x – 6 + x = 9 – x

⇔ 3x + x – x = 9 – 6

⇔ 3x = 3

⇔ x = 1 b) 2t – 3 + 5t = 4t +12

⇔ 2t + 5t – 4t = 12 – 3

⇔ 3t = 9

⇔ t = 3

Hoạt động 7: Dặn dò ()

- Xem lại qui tắc chuyển vế ,

qui tắc dấu ngoặc

- Xem lại qui tắc qui đồng

- HS nghe dặn và ghi chú

vào vở

Bài 11 trang 13 SGK

* Làm tương tự bài 10

Bài 12 trang 13 SGK

* Qui đồng mẫu rồi làm tương tự bài 10

Bài 13 trang 13 SGK

* Làm tương tự bài 10

- Học bài: nắm vững các bước giải phương trình

Ôn lại hai qui tắc biến đổi phwong trình

- Tiết sau LUYỆN

TẬP §2,3

Bài 11 trang 13 SGK Bài 12 trang 13 SGK Bài 13 trang 13 SGK

Ngày đăng: 28/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng - Tài liệu Toan 8 3 cot tiet 43
o ạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng (Trang 1)
- Ghi bảng ví dụ 3. Yêu cầu HS xác định mẫu  thức chung rồi qui đồng  và khử mẫu.  - Tài liệu Toan 8 3 cot tiet 43
hi bảng ví dụ 3. Yêu cầu HS xác định mẫu thức chung rồi qui đồng và khử mẫu. (Trang 2)
- Gọi một HS lên bảng. - Tài liệu Toan 8 3 cot tiet 43
i một HS lên bảng (Trang 3)
- Treo bảng phụ ghi đề - Gọi hai HS lên bảng  làm bài - Tài liệu Toan 8 3 cot tiet 43
reo bảng phụ ghi đề - Gọi hai HS lên bảng làm bài (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w