1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ktra toan 8 chuẩn

5 312 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 99,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Hình thức của đề kiểm tra: - Đề kiểm tra tự luận.. Ma trận của đề kiểm tra Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao Chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thứ

Trang 1

ĐỀ HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012-2013

MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 90 PHÚT

(không kể thời gian giao đề)

I.Mục tiêu:

- Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 8 học kì I

II.Hình thức của đề kiểm tra:

- Đề kiểm tra tự luận

III Ma trận của đề kiểm tra

Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

Chương 1:

Phép nhân và

phép chia các

đa thức

- Biết công thức bình phương của một tổng ( hiệu – Biết dùng công thức bình phương của một tổng ( hiệu ) để khai triển

- Hiểu rõ về cách thực hiện nhân một đa thức với một đa thức

- Vận dụng được cách chia một đa thức cho một

đa thức

- Vận dụng được cách chia một đa thức cho một

đa thức và tìm điều kiện cho tham số để 1

đa thức chia hết cho 1đa thức nào đó

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu:1

Số điểm: 1

Số câu:1/2

Số điểm:1

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Số câu:1/2

Số điểm:0.5 Số câu:

1 1 2

3.5 điểm 35%

2 Phân thức

đại số

- Hiểu rõ được khi nào

1 phân thức bằng 0 để vận dụng tìm điều kiện của biến sao cho giá trị của phân thức là 0

- Vận dụng được cách chia phân thức cho phân thức

- Vận dụng được cách tìm điều kiện của biến để một phân thức được

Trang 2

xác định

Số câu 4

Số điểm 4

Tỉ lệ %

Số câu:1/2

Số điểm: 1

Số câu: 1

1 1 2

2.5 điểm 25%

3 Tứ giác - Biết định

nghĩa hình chữ nhật (Hình thoi)

Vẽ được hình minh họa

- Vận dụng được các dấu hiệu nhận biết hình bình hành và hình thoi để chứng minh một tứ giác

là hình thoi

- Vận dụng linh hoạt các dấu hiệu nhận biết hình vuông để tìm điều kiện cho một hình thoi

là hình vuông

Số câu 1

Số điểm 1

Tỉ lệ %

Số câu:1

Số điểm:1

Số câu:1/3

Số điểm: 1.5

Số câu: 1/3

Số điểm: 0.5

Số câu: 12

3

3 điểm

30 %

4 Đa giác,

diện tích đa

giác

- Hiểu rõ cách tính diện tích của tam giác vuông

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

Số câu: 1/3

Số điểm: 1

Số câu: 1 /3

1 điểm 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 2 2điểm 20%

Số câu 11

3

3điểm 30%

Số câu 22

3

5điểm 50%

Số câu 6 10điểm 100%

Trang 3

LỚP

Họ và tên

ĐỀ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 90 PHÚT

(không kể thời gian giao đề)

ĐỀ:

A LÝ THUYẾT( 2,0điểm):

Câu 1(1,0đ): a/ Viết công thức bình phương của một tổng

b/ Áp dụng : Tính (x + 1)2

Câu 2(1,0đ): Nêu định nghĩa hình chữ nhật Vẽ hình minh họa.

B BÀI TẬP(8,0 điểm):

Câu 1 (2,5đ): Thực hiện phép tính :

a/ (x2 – 2xy + y2 ) (x - y)

b/

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

+ +

+

x

x x

x

x x

Câu 2 (1,5đ): Cho phân thức : 2

3 3

x A

= +

a/ Tìm giá trị của x để phân thức trên được xác định

b/ Tìm x để phân thức A có giá trị bằng 0

Câu 3 (1,0đ): Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x - 2

Câu 4 (3,0đ): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi P là

trung điểm của AB, Q là điểm đối xứng với M qua P

a/ Chứng minh : Tứ giác AQBM là hình thoi

b/ Tính diện tích tam giác ABC, biết AB = 10cm, AC = 6cm

c/ Tam giác ABC cần điều kiện gì thì tứ giác AQBM là hình vuông ?

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM - TOÁN 8

A.LÝ THUYẾT(2,0 điểm):

1 a/ Viết đúng công thức

b/ Áp dụng tính đúng

0,5 0,5

2 Nêu đúng định nghĩa Vẽ được hình minh họa 1,0 B.BÀI TẬP(8,0 điểm):

1

a/ (x2 – 2xy + y2) (x - y) = (x - y)2 (x - y) = (x - y)3

b/

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

+ +

+

x

x x

x

x x

) 1 ( 3 ) 1 ( 3

) 1 ( 5 ) 1 ( 5

) 1 ( ) 1 ( 5

) 1 ( 3 : ) 1 ( 5

) 1 (

2

+

=

+

+

=

x

x x

x x

x x x

x x

x x

1,0 1,5

2

Cho phân thức : 2

3 3

x A

= +

a/ Phân thức A được xác định khi x ≠ 0 và x ≠ - 1

b/ Với x ≠ 0 và x ≠ - 1

A = 0 hay 2

3 3

x

x

+

0,5 1,0

3

Đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia cho đa thức x - 2 ta được thương là

x2 - x + 3 và dư là a + 6

Vậy để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x - 2 thì số dư phải

4

HS vẽ hình ghi GT, KL

B

A

Q

C

a/ Chứng minh : Tứ giác AQBM là hình thoi

Ta có: AP = BP ( gt ) và PM = PQ ( gt ) nên

AQBM là hình bình hành

Mặt khác vì AM = MB ( t/c đường trung tuyến ứng với cạnh huyền )

Vậy tứ giác AQBM là hình thoi

b/ Tính diện tích tam giác ABC biết AB = 10cm, AC = 6cm

SABC = AB AC = 10 6 = 30 (cm2)

c/ Tứ giác AQBM là hình vuông nghĩa là · 0

90

QBM = hay MBP· = 45 0

tức là tam giác ABC là tam giác vuông cân tại A

0,5

1,0

1,0

0,5

Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng trọn điểm

Ngày đăng: 14/02/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w