Củng cố: 10 ph - Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài: + Quy tắc cộng trừ hữu tỉ Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu d-ơng + Qui tắc chuyển vế.
Trang 1- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn và nắm đợc mối
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Rèn luyện kĩ năng t duy cho học sinh
II.Ph ơng pháp dạy học :
Đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bi của gv và hs:
1 Giáo viên : bảng pạu, thớc chia khoảng
2 Học sinh : Thớc chia khoảng.
IV Hoạt động dạy học:
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
0
0= = =b)
4
12
15,
0 = − = =
387
7
197
Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ nh thế nào ?
b
a
(a, b∈Z;b≠0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4
5 trên trục số
45nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
Trang 2
- y/c HS biểu diễn 3 2 − trên trục số. - GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3) -Y/c làm ?4 Gv: Cách so sánh 2 số hữu tỉ.? -VD cho học sinh đọc SGK Gv: Thế nào là số hữu tỉ âm, dơng? - Y/c học sinh làm ?5 VD2:Biểu diễn 3 2 − trên trục số. Ta có: 3 2 3 2 =− − 0 -2/3 -1 3 So sánh hai số hữu tỉ: a) VD: S2 -0,6 và 2 1 − giải (SGK) b) Cách so sánh: Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng 4 Củng cố: (9 ph) 1 Dạng phân số 2 Cách biểu diễn 3 Cách so sánh - Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hớng dẫn rút gọn phân số - Y/c học sinh làm BT3(7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng 5.H ớng dẫn về nhà: (4 ph) - Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT) - HD : BT8: a) 0 5 1< − và 5 1 1000 1 0 1000 1 > ⇒ > − d) 31 18 313131 181818= − − V rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:11/8/2010 Tiết 2 : CộNG, TRừ Số HữU Tỉ I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II.Ph ơng pháp dạy học :
III Chuẩn bi của gv và hs:
1 Giáo viên : bảng phụ.
2 Học sinh : Đọc trớc bài
III tiến trình bài giảng:
Trang 3
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ:(9 ph)
Lớp 7A:
Lớp 7B:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Gv:Viết số hữu tỉ về PS cùng mẫu dơng ?
Gv:Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z
GV: gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một
x=
m
b y m
a; =
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
=+
b)VD: Tính
4
94
34
124
334
33
21
3721
1221
497
487
−
=+
−
=+
−
=+
x x
→ = +
→ =
?2
c) Chú ý (SGK )
4 Củng cố: (10 ph)
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu
d-ơng)
+ Qui tắc chuyển vế
Trang 4
- Làm BT 6a,b; 7a; 8 HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc
2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 2 7 1 3 3 4 2 8 − − − + = − − − − = + + + HD BT 9c:
2 6 3 7 6 2 7 3 x x − − = − − = 5 H ớng dẫn về nhà: (2 ph) - Về nhà làm BT 6c, BT 2b; BT 8c,d; BT 9c,d; BT 10: Lu ý tính chính xác V rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:12/8/2010 Tiết 3: NHÂN CHIA Số hữu tỉ I Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học II.Ph ơng pháp dạy học :Phối hợp nhiều phơng pháp (đàm thoại, hoạt động nhóm )
III Chuẩn bị:
- Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
Lớp 7A:
Lớp 7B:
- Thực hiện phép tính:
−
Trang 5Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu
hỏi:
GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ ?
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên
đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
- Giáo viên treo bảng phụ
Gv: Nêu công thức tính x:y?
Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm
Gv: Giáo viên nêu chú ý
Gv:So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
7 7 7.( 7) 49
Trang 61.19.1.1 191.2.4 8
Trang 7- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II
.Ph ơng pháp dạy học :Nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại
III Chuẩn bị của gv và hs:
Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
- Thực hiện phép tính:
3 4 9
−+
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên?
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?4
Gv Hãy thảo luận nhóm
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm
mình
- Giáo viên ghi tổng quát
Gv Lấy ví dụ
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Gv: uốn nắn sử chữa sai xót
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Trang 8
- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n
Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -(−1,13 + −0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (−0, 408 : 0,34− ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(−3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(−3,7 2,16− ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Cñng cè: (10 ph)
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5)− + − ] = 2,8 (-10)
Trang 9
= - 28 ớng dẫn về nhà 5.H : (3 ph) - Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT - Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất: A = 0,5 - x−3,5 vì x−3,5 ≥ 0 suy ra A lớn nhất khi x−3,5 nhỏ nhất → x = 3,5 A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5 V rút kinh nghiệm :
Ngày tháng năm Duyệt của tổ trởng Nguyễn Thị Kim Ngân Ngày soạn:13/8/2010 Tiết 5 LUYệN TậP I Mục tiêu : - Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ - Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x - Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức II.Ph ơng pháp dạy học : Phối hợp nhiều phơng pháp (nêu và giải quyết vấn đề, đàm thoại )
III Chuẩn bị của gv và hs:
- Máy tính bỏ túi
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
Lớp 7A:
Lớp 7B:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 S
3 Luyện tập : (24 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1)
Trang 10
Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc?
Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài 29
Gv: Bài toán có bao nhiêu trờng hợp
Gv: yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 11Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc những đối
với số tự nhiên a
Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định
nghĩa luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ
Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
a a
b b
=
?1 Tính
Trang 12Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2
Gv: đa bảng phụ bài tập 49- tr10 SBT
Gv: Hãy thảo luận nhóm
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3
Gv:Dựa vào kết quả trên tìm mối quan hệ
giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
Gv: Nêu cách làm tổng quát
Gv:Yêu cầu học sinh làm ?4
Gv: đa bài tập đúng sai:
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ
−
= Công thức: (xm)n = xm.n
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm
Trang 13
V rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:14/8/2010 Tiết 7 LUỹ THừA CủA MộT Số HữU Tỉ (tiếp) I Mục tiêu: - Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng - Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán - Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học II.Ph ơng pháp dạy học : Đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề III Chuẩn bi của gv và hs: - Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK IV Tiến trình bài giảng: 1.ổn định lớp (1ph) Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng 7A 7B 2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph) Lớp 7A: Lớp 7B: * Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x Tính: 0 2 1 1 ; 3 2 2 − * Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số Tính x biết: 5 7 3 3 4 x 4 = 3 Bài mới: (23 ph) Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức Gv:Yêu cầu cả lớp làm ?1 Giáo viên chép đầu bài lên bảng Giáo viên chốt kết quả I Luỹ thừa của một tích
?1
2
)(2.5) 10 10.10 100
2 52 2 =4.25 100=
( )2 2 2
2.5 2 5
Trang 14
Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt:
muèn n©g 1 tÝch lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm
nh thÕ nµo
Gv: ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc sinh ph¸t
biÓu b»ng lêi
Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
Gv:Qua 2 vÝ dô trªn em h·y nªu ra c¸ch tÝnh
luü thõa cña mét th¬ng
Gv:Ghi b»ng ký hiÖu
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
3
23
3
22
5 5
2 2
3 3
3
3 3
4 Cñng cè: (10 ph)
Trang 15
- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai (nếu có) ( ) ( ) ( )2 3 6 ( ) ( ) ( )2 3 2 3 ( )5 ) 5 5 5 5 5 5 5 a − − = − saivi − − = − + = − ( )3 ( )2 ) 0, 75 : 0,75 0,75 b = dung ( ) ( ) ( )10 5 2 ( ) ( ) ( )10 5 10 5 ( )5 ) 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 : 0, 2 0, 2 0, 2 c = saivi = − = 4 2 6 1 1 ) 7 7 d sai − = − e) 503 5033 50 1000 _ 125 5 5 dung = = = ( ) ( ) 10 3 10 8 10 10 30 2 14 8 8 8 2 16 2 8 8 8 2 ) 2 _ 2 4 4 4 2 2 f saivi − = = = = = - Làm bài tập 37 (tr22-SGK) 2 3 5 2 5 10 10 10 10 10 4 4 4 (2 ) 2 ) 1 2 2 2 2 a = = = = 7 3 7 2 3 7 6 5 2 5 3 2 11 5 4 2 9 2 (3 ) 2 3 3 3 ) 6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16 b = = = = 5.H ớng dẫn về nhà: (3 ph) - Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa (họ trong 2 t) - Làm bài tập 38(b, d); bài tập 40 tr22,23 SGK - Làm bài tập 44; 45; 46; 50;10, 11- SBT) V rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:16/8/2010
Tiết 8
LUYệN TậP
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng
- Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa,
so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
II.Ph ơng pháp dạy học :
Đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề
III Chuẩn bi của gv và hs:
- Bảng phụ
Trang 162 Kiểm tra bài cũ: (7 ph) :
m n
m n
m n
n n
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 39
Gv: Ta nên làm nh thế nào?
Gv:Yêu cầu học sinh lên bảng làm
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 40
Gv: Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa chữa
Trang 17
Gv: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 42 Gv: hớng dẫn học sinh làm câu a Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm Giáo viên kiểm tra các nhóm 4 4 4 4 5 5 4 4 5 4 5 4 5 4 5 5 4 4 9 4 5 5 4 5 4 9 5 20 (5.20) 100 ) 1 25 4 (25.4) 100 10 6 ( 10) ( 6) ) 3 5 3 5 ( 2) 5 ( 2) 3 ( 2) 3 5 3 5 3 5 ( 2) 5 2560 3 3 c d = = = − − − − = − − − = = = − − = = Bài tập 42 (tr23-SGK) 3 16 ) 2 2 16 2 8 2 2 2 3 n n n a n = → = = → = → = 3 4 7 ( 3) ) 27 81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7 n n n b n − = − → − = − → − = − − = − → =
4 Củng cố: (7 ph) ? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
( ) : ( ) m n m n m n m n m n m n n n n n n n x x x x x x x x x y x y x x y y + − = = = = = + Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại 5.h ớng dẫn về nhà: (2 ph) - Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa - Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) - Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau V rút kinh nghiệm :
Ngày tháng năm
Duyệt của tổ trởng
Trang 18- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số
Trang 19x
Trang 20
5.h ớng dẫn về nhà: (2 ph) - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức - Làm bài tập 44, 45; 48 (tr28-SGK) - Bài tập 61; 62 (tr12; 13-SBT) HD 44: ta có 1,2 : 3,4 = 12 324 12 100: 10 10 100 10 324= = 27 V rút kinh nghiệm :
Ngày soạn:18/8/2010
Tiết 10:
LUYệN TậP
I Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
Bảng phụ, đề kiểm tra 15 phút
IV Tiến trình bài giảng :
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
Lớp 7A:
Lớp 7B:
3 Luyện tập : (27 ph)
Trang 21
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 49
Gv:Hãy nêu cách làm bài toán
Gv: kiểm tra việc làm bài tập của học sinh
Gv:phát phiếu học tập
Gv:yêu cầu học sinh làm bài tập 51theo
nhóm
Gv: Em hãy suy ra đẳng thức dới dạng tích
Gv: áp dụng tính chất 2 hãy viết các tỉ lệ
thức
Gv:Yêu cầu học sinh thoả luận nhóm
Gv: đa ra nội dung bài tập 70a - SBT
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100)3,5 : 5, 25 :
100 100
651 100 651 3
Trang 23
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
2 Kiểm tra bài cũ: (7 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 24
Gv: yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 55
Gi¸o viªn giíi thiÖu
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?2
25
x y x y
x y
81620
a b c a b c
a b c
=
+
Trang 25
Ngày tháng năm
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59 theo
nhóm trên phiếu học tập
Bài 59 (tr31-SGK)
Trang 26Gv: yêu cầu học sinh biến đổi.
Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo viên
gọi học sinh lên bảng làm
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Trong bài này ta không x+y hay x-y mà
7 5 2
x
x x
Trang 27
10 2
y z
- Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân số tối giản, biểu diễn
đ-ợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
Trang 282 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học
Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
GV:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1
Học sinh làm bài ở ví dụ 2
GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc kq
Phép chia không bao giờ chấm dứt
Gv: Số 0,41666 có phải là số hữu tỉ
không?
Gv: Hãy trả lời câu hỏi của đầu bài
Gv:: Ngoài cách chia trên ta còn cách chia
GV: Khi nào phân số tối giản?
Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
2 Nhận xét:
- Nếu 1 phân số tối giản với mẫu dơng không có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết dới dạng số thập phân hữu hạn và ngợc lại
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 29
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số thập
phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu tỉ
- Giáo viên chốt lại nh phần đóng khung
Trang 30
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
2 Kiểm tra bài cũ: (9 ph)
Lớp 7A:
Lớp 7B:
Thế nào là số thập phân hữu hạn?số thập phân vô hạn tuần hoàn?cho VD?
3 Luyện tập : (23 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 69
Gv: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả
Gv: yêu cầu cả lớp làm nháp bài 70
Gv gọi hai học sinh lên bảng trình bày
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Trang 31- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c.
Gv:Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
IV Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp (1ph)
Ngày giảng Lớp Tiết Sĩ số Tên HS vắng
7A 7B
Trang 32Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn
Gv:Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)
Gv: Số 4,3 gần số nguyên nào nhất?
Gv: Số 4,9 gần số nguyên nào nhất?
Gv:: Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng
đơn vị ta lấy số nguyên gần với nó nhất
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?1
Gv :Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK ví
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
Gv :Yêu cầu học sinh làm ?2
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
Trang 33Ngày tháng năm
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
1 Giáo viên:- Máy tính, thớc mét, bảng phụ có nội dung sau:
A
Trang 34
B
2 KiÓm tra bµi cò: (10 ph)
Gv: Yªu cÇu häc sinh th¶o luËn nhãm
Gv: C¸c nhãm tiÕn hµnh th¶o luËn
Gv:§¹i diÖn nhãm lªn b¶ng tr×nh bµy
Trang 35
Ngày soạn:28/08/2010
Tiết 17 : Số VÔ Tỉ - KHáI NIệM Về CĂN BậC HAI
I Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
II.Ph ơng pháp dạy học :
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3)− 2 = −3
Trang 36Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và
vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
hoàn và số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
1 Số vô tỉ
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hìnhBài toán:
2 Khái niệm căn bậc hai
- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai
* Định nghĩa: SGK
?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
Trang 37
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
Phối hợp nhiều phơng pháp( đàm thoại,nêu và giải quyết vấn đề )…
III Chuẩn bi của gv và hs:
- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
Trang 382 Kiểm tra bài cũ: (7ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? x có thể là những số nào
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng
làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp
nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc
x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 39
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh
lên bảng làm
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
Ngày soạn:02/09/2010
Trang 402 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- Giáo viên treo bảng phụ
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Giáo viên uốn nắn cách trình bày
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93
a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn 3,2 1,5 1 0 1 7,4
2 7,6 3,8
a x x
x x x
= −
= −) ( 5,6) 2,9 3,86 9,8
b − x + x− = − ( 5,6 2,9)− + x = −9,8 3,86+
2,7 5,94 5,94 : ( 2,7) 2,2
x x x
=
Bài tập 95 (tr45-SGK)