1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án GA Đại số 8_ 3cột mới

106 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án: Đại số 8
Người hướng dẫn Giáo viên: Nguyễn Xuân Hà
Trường học Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
Chuyên ngành Đại số 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức C – Tiến trình dạy – học: Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng * Hoạt động 1: 5 phút - GVGiới thiệu chơng trình Đại

Trang 1

Ngày giảng : 16 / 8 / 2010

Tiết 1: nhân đơn thức với đa thức

- GV: Bảng phụ ghi bài tập.

- HS: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc nhân một số với một tổng, nhân hai đơn thức

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: (5 phút)

- GVGiới thiệu chơng trình Đại số 8

-GVGiới thiệu nội dung củachơng I

- GV: HAi ví dụ vừa là là ta đã nhân

một đơn thức với một đa thứ Vậy

muốn nhân một đơn thức với một đa

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-2HS thực hiện ?

- Mở phần mục lục SGK để theo dõi

-ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

- Cả lớp cùng thực hiện yêu cầu

VD: 5x(3x2 – 4x + 1) = 5x 3x2 – 5x 4x + 5x 1

= 15x3 – 20x2 + 5x

- Qui tắc (SGK)+ Phát biểu quy tắc SGK

(-2x3)(x2 + 5x- 1/2) =

- 2x3 x2 - 2x3 5x + - 2x3 1/2 = - 2x5 – 10x4 + x3

a) 18x4y4 – 3x3y3 + 6/5x2y4

b) 2x4y – 1/3 xy2 + 1/8xy2z

- HS: Trả lời

S = {5x + 3) + (3x + y)] 2y }: 2

Trang 2

? Viết biểu thức tính diện tích hình

thang dới dạng x,y

Chứng minh gía trị của biểu thức M

không phụ thuộc vào giá trị của biến

*HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

ĐS: S= 58 (m2)

a) 5x5 - x3 – 1/2x2

d) x5y – 1/5 x3y3 - 1/2x2y

- HS: Hoạt động theo nhóma) = x2 + y2 tại x = -6, y= 8 = (-6)2 + 82 = 100

b) = -2xy tại x= 1/2, y= -100 = -2 1/2(-100) = 100

- HS: Muốn tìm x trong đẳng thức trên trớc hết ta cần phải thu gọn vế trái

- 2 HS lên bảng thực hiện

ĐS: a) x = 2 b) x = 5

Ngày giảng : 18 / 8 / 2010

Trang 3

Tiết 2: nhân đa thức với đa thức

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết trình bày phép nhân đa thức theo cách cách khác nhau

* Kỷ năng:

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức

B – Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

- HS: Bảng nhóm Ôn tập quy tắc nhân đơn thức với đa thức

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3– 17x2 + 11x – 2

(2x – 3) (x2 – 2x +1)

= 2x(x2 – 2x +1) - 3(x2- 2x +1)

= 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x -3

= 2x3 – 7x2 + 8x – 3

Trang 4

2x – 6)

= 1/2x4y – x2y – 3xy + 2x +6

GV cho HS lµm tiÕp BT

(2x – 3) (x2 – 2x +1)

- GV: Khi nh©n c¸c ®a thøc mét biÕn

nh vÝ dô trªn ta cßn coa thÓ tr×nh bµy

hiÖn ?

b¶ngthùc hiÖn ?

-HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

- HS líp nhËn xÐt ?

*HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

*HS líp nhËn xÐt ?

x3 + 3x2 – 5x

x3 + 6x2 + 4x – 15

(*) (xy – 1) (xy + 5) = x2y2 + 4xy - 5

§S:

a) x3 – 3x2 + 3x -1b) – x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5

Ngày giảng : 23 / 8 / 2010

Trang 5

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (10

phút)

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

+ HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa

Chứng minh rằng gía trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của

biến

? Muốn chứng minh gía trị của biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị của

biến ta làm nh thế nào?

a) (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3)

- HS: lên bảng thực hiện ?

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

Hai HS lên bảng kiểm tra

a) (x2 – 2x + 3)(1/2x – 5)

= 1/2x3 – 6x2 +23/2x – 15(*) Trình bày câu a cách 2

x2 – 2x + 3

ì 1/2x – 5 -15x2 + 10x – 15

1/2x3 – x2 + 3/2x 1/2x3 – 6x2 + 32/2x -15

b) (x2 – 2xy + y2)(x – y) = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

- Ta rút gon biểu thức, sau khi rút gọn biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng: Gía trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

Trang 6

(Đề bài đa lên bảng phụ)

GV: đi kiểm tra các nhóm và nhắc

nhở việc làm bài

Bài tập 14 tr 9 SGK

GV yêu cầu hS đọc đề bài

? Hãy viết công thức của 3 số tự

nhiên chẵn liên tiếp

? Hãy biểu diễn tích của 2 số sau lớn

hơn tích của hai số đầu là 192

? Em nào lên bảng trình bày

Bài tập 9 tr 4 SBT

? Viết công thức tổng quát của số tự

nhiên a chia cho 3 d 1, số tự nhiên b

-HS thực hiện ?

*HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

a) (x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

= -8

b,(3x – 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x – 7)

= -76HS:

4n2 + 8n + 4n + 8 – 4n2 – 4n = 192

8n + 8 = 192 8(n + 1) =192

n = 23Vậy ba số đó là: 46; 48; 50

Trang 7

- Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng hai lập phơng”, “ Hiệu hai lập

ph-ơng”, với các khái niệm “Lập phơng của một tổng”, “Lập phơng của một hiệu”

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

HS1: - Phát biểu quy tắc nhân đa

hiện phép nhân đa thức với đa thức

Để có kết quả nhanh chóng cho phép

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

= a2 + 2ab + b2

Phát biểu bằng lời

Trang 8

-2HSthùc hiÖn ?

*HS lªn b¶ngthùc hiÖn ?

-HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

- HS líp nhËn xÐt ?

*HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

*HS líp nhËn xÐt ?

Trang 9

Ho¹t §éng cña ThÇy H§ cña Trß Näi Dung ghi B¶ng

phót)

- GV: nªu yªu cÇu kiÓm tra

+ HS1: - ViÕt vµ ph¸t biÓu b¨ng lêi

biÓu thøc thø nhÊt, b×nh ph¬ng biÓu

thøc thø hai, råi lËp tiÕp hai lÇn tÝch

- HS: lªn b¶ng thùc hiÖn ?

* 1HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

-HS thùc hiÖn t¹i chç ?

-HS thùc hiÖn t¹i chç ?

- 2 HS lªn b¶ng kiÓm tra

+ TÝnh tÝch a(a + 1)+ ViÕt thªm 25 vµo bªn ph¶i

§S: Sai V× vÕ tr¸i kh¸c vÒ ph¶i…

- C¶ líp cïng lµm vµo vë

Trang 10

- GV: Các công thức này nói về mối

liên hệ giữa bình phơng của một tổng

-HS thực hiện ?

*HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

a) 1012 = (100 + 1)2= 1002 + 2.10 + 1

= 10201b) 1992 = (200 – 1)2 = 39600c) 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)

- HS: Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng vế còn lại

- 2 HS lên bảng thực hiện

- Có (a + b)2 = (a – b)2 + 4a.b = 202 + 4.3 = 412

- HS: Có thể tính

(a + b + c)(a + b + c) =

= a2 + b2 + c2 + 2ab + 2ac + 2bc

Trang 11

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

GV: Nêu đề bài tập

Biết số tự nhiên a chia cho 5 d 4

chứng minh rằng a2 chia cho 5 d 1

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

a chia cho 5 d 4

⇒ a = 5n + 4 (n ∈ N)

⇒ a2 = (5n + )2 = 25n2 + 40n + 15 + 1

= 5(5n2 + 8n + 3) + 1Vậy a2 chia cho 5 d 1

HS làm vào vở, 1 HS lên bảng trình bày

(a + b)(a + b)2 = (a + b)(a2 + 2ab +

b2)

= a3 + 3a2b + 3 ab2 + b3

-Phát biểu bằng lời HĐT lập

ph-ơng của một tổng

Trang 12

? Hãy phát biểu bằng lời HĐT trên?

? So sánh biểu thức khai triển của

? Cho biết biểu thức thứ nhất, biểu

thức thứ hai, sau đó khai triển biểu

*HS có nhận xét ?

-HS thực hiện ?

*HS lên bảngthực hiện ?

-2HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

- HS: biểu thức thí nhất là 2x, biể thức thứ hai là y

(x – 2y)3 = x3 - 3.x2,2y + 3.x.(2y)2 - (2y)3

Trang 13

*HS lớp nhận xét ?

Ngày giảng : 08 / 9 / 2010

Tiết 7 : những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS nắm đợc hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Phân biệt sự khác nhau giữa các khái niệm “Tổng hai lập phơng”, “ Hiệu hai lập

ph-ơng”, với các khái niệm “Lập phơng của một tổng”, “Lập phơng của một hiệu”

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

GV đa đề kiểm tra lên bảng phụ

HS2: Chữa bài tập 28a tr14 SGK

* 1HS lên bảng thực hiện ?

(A+B)3 = A3 + 3A2B+3AB2+B3

(A- B)3 = A3 - 3A2B+3AB2-B3

Cả lớp cùng làm và nhận xét

(a+b)(a2-ab+b2) = a3 + b3

Trang 14

? Em nào phát biểu bằng lời HĐT

trên

- GV Lu ý cho HS khái niệm bình

phơng thiếu của một hiệu

? Yêu cầu HS phát biểu bằng lời

- GV: Yêu cầu tất cả HS viết vào

giấy nháp 7 HĐT đã học rồi trao đổi

giữa các bàn để kiểm tra

-HS thực hiện tại chỗ ?

*HS có nhận xét ?

-2HS thực hiện ?

*HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

phát biểu bằng lơig HĐT trên

Cả lớp cùng thực hiện và nhận xét

ĐS: a) = (x+2)(x2- 2x + 4) b) = x3 + 1

Ghi kết quả vào vở

- Phát biểu Qui Tắc SGK …

- Phát biểu bằng lời …

a) = (2x+y)(4x2-2xy + y2) b) = x3 - 1

a) Saib) Đúngc) Said) Saie) Đúng

A3+B3 = (A+B)(A2-AB+B2)

A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

Trang 15

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

*Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

* HS lên bảng thực hiện ?

(2x + y)(4x2 – 2xy + y2) = 2y3

a) 4 + 4xy + x2y2

b) 25 – 30x + 9x2 c) 25 – x4

d) 125x3– 75x2 + 15x – 1 e) 8x3 - y3

f) x3 + 27

Trang 16

tránh nhầm lẫn

Bài tập 34 tr 17 SGK

GV: Yêu cầu HS chuẩn bị bài

khoảng 3 phút,sau đó cho 1 Hs lên

bảng làm phần a và b

Phần a cho HS làm theo hai cách

Câu c GV yêu cầu HS quan sát kĩ

? Làm thế nào để chứng minh đa

thức luôn dơng với mọi x

-2HS thực hiện ?

*HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

a) Cách 1 (a + b)2 – (a – b)2

= (a2 + 2ab +b2) - (a2 - 2ab +b2)

= 4ab Cách 2 (a + b)2 – (a – b)2

= (a + b + a – b) (a + b - a + b)

= 4abb) (a + b)3 – (a - b)3 – 2b3

= 6a2bc) (x + y +z)2 –2(x + y +z)(x + y) +(x + y)2

= (x + y + z – x – y)2

= z2

a) 342 + 662 + 68 66 = 342 + 662 + 2 34 66 = 1002

= 10000b) 742 + 242 – 48 74 = (74 – 24)2

= 502

HS có thể giải bằng hai cách.

Có (x – 3)2 > 0 với mọi x ⇒ (x – 3)2 + 1 ≥ 1 với mọi x hay x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

- 4x – x2 – 5 = -(x2 – 4x + 5) = - [(x2 – 2.2x +4) + 1]

= -[ x - 2)2 + 1]

Trang 17

- HS hiểu nh thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (5 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

Tính nhanh giá trị của biểu thức

* 1HS lên bảng thực hiện ?

a) 85 12,7 + 15 12,7 = 12,7(85 + 15) = 12.7 100 = 1270

b) 52.143 - 52 29 - 8.26 = 52( 143 - 39 - 4) = 52 100 = 5200

2x2 - 4x = 2xx - 2x.2 = 2x(x - 2)

- phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 18

- GV: Trong ví dụ vừa rồi ta viết 2x

- 4x thành 2x(x - 2) việc biến đổi đó

? Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử

chung có quan hệ ntn với luỹ thừa

GV: lu ý câu c nhiều khi để làm xuất

hiện nhân tử chung ta cần đổi dấu

? PTĐTTNT phải đạt yêu cầu gì

? Cách tìm số hạng viết trong ngoặc

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

*3HS lên bảngthực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

-HS lên bảng thực hiện ?

*HS lên bảng thực hiện ?

của những đa thức

2x

15x3-5x2 + 10x = 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 - x +2)

- nhận xét

Hệ số của nhân tử chung chính là UCLN của các hệ số nguyên dơng của các hạng tử

- Luỹ thừa bằng chữ của nhân tử chung phải là luỹ thừa có mặt trong tất cả các hạng tử , với số

mũ nhỏ nhất

a) x(x - 1)b) 5x(x -2y)(x - 3)c) (x -y)(3 + 5x) tuy kết quả là một tích nhng phân tích nh vậy thì cha triệt để vì (5x2 - 15x)

còn phân tích đợc bằng 5x(x - 3)

Cả lớp cùng làm vào vở

Trang 19

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

GV chỉ vào các HĐT, việc áp dụng

các HĐT cũng cho ta biến đổi đa

* 1HS lên bảng thực hiện ?

x3 - 13x = 0 x(x2 - 13) = 0

⇒ x = 0 hoặc x = ± 13

Không dùng đợc phơng pháp đặt nhân tử chung, vì các hạng tử của đa thức không có nhân tử chung

- Đa thức trên có thể viết đợc dới dạng bình phơng của một hiệu

x2 - 4x + 4 = x2 - 2x.2 + 22

= (x - 2)2

Trang 20

? Biến đổi tiếp nh thế nào?

GV yêu cầu HS làm tiếp ? 2 SGK

* Hoạt động 3: áp dụng (5 phút)

Ví dụ: Chứng minh rằng:

(2n + 5)2 chia hết cho 4

với mọi số nguyên n

? Để chứng minh đa thức chia hết

*2HS lên bảngthực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*4HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

-Ví dụ c dùng HĐT hiệu hai bình

ph-ơng, via dụ b dùng HĐT hiệu hai lập phơng

Đa thức có 4 hạng tử nên có thể dùng HĐT lập phơng của một tổnga) x3 + 3x2 + 3x + 1

Ta biến đổi thành một tích trong đó

có thừa số là bội của 4

a) x2 + 6x + 9 = (x + 3)2

b) 10x - 25 - x2

= - ( 5 - x)2

c) 8x3 - 1/8 = (2x - 1/2)(4x2 + x = 1/4) d) 1/25x2 - 64y2

= (1/5x + 8y)(1/5x - 8y)

HS hoạt động theo nhóm sau đó đại

Trang 21

Ho¹t §éng cña ThÇy H§ cña Trß Näi Dung ghi B¶ng

2 + 3b2)

12 000

Trang 22

-HS thùc hiÖn t¹i chç ?

-HS thùc hiÖn t¹i chç ?

*HS lªn b¶ngthùc hiÖn ?

HS lªn

x2 vµ - 3x; xy vµ -3yhoÆc x2 vµ xy; - 3x vµ -3y (x2 -3x) + (xy - 3y)

= x(x -3) + y(x -3) Gi÷a hai nhãm l¹i xuÊt hiÖn nh©n

tö chung lµ x -3 (x -3)(x + y)

Trang 23

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

HS lớp nhận xét ?

rồi đại diện lên trình bày

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã

học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

* Kỷ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, sáng tạo khi giải toán phân tích đa thức thành nhân tử

Hoạt Động của Thầy HĐ của Trò Nọi Dung ghi Bảng

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

* 3HS lên bảng thực hiện ?

(x - y)(3x - 5)

(x - 3)(5x - 1) = 0

⇒ x = 3 hoặc x = 1/5

a)x3 + 2x2y + xy2 - 9x = x(x2 + 2xy + y2 - 9)

= x(x2 + 2xy + y2 - 32)

= x[(x + y)2 - 32]

Trang 24

-HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

*HS lªn b¶ng thùc hiÖn ?

*HS líp nhËn xÐt ?

b)2x - 2y - x2 + 2xy - y2

= (2x - 2y) – (x2 - 2xy +y2) = 2(x - y) - (x - y)2

= (x - y)(2 – x + y)c)x4 - 2x2 = x2(x2-2)

= x2(x+ 2)(x- 2)

a x3 - 41 x = 0

Ta cã: x(x2 - 41 ) = 0 x(x +

b.(2x - 1)2 - (x - 3)2 = 0 (2x-1+x-3)(2x-1-x+3)= 0 (3x - 4)(x + 2) = 0

0 ) 3 ( − =

x hoÆc (x - 2) = 0 hoÆc (x + 2) = 0

⇒x = 3 hoÆc x = 2 hoÆc x = - 2

a/ x2 –4x +3 = x2 – x –3x + 3

= x(x –1) –3( x- 1) =( x-1) (x-3)b/ x2+5x+4

=x2 +x+4x +4 =x (x + 1) + 4(x +1)

=(x+1) (x+4)c/ x2 – x –6

=x2 +2x – 3x – 6 =x(x+2) –3 (x+2)

=(x +2) (x-3)

Trang 25

phối hợp nhiều phơng pháp

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 26

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

*HS lên bảngthực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

= 5x(x+y)2

Ví 4 hạng tử không có nhân tử chung nên không thể dùng pp đặt nhân tử chung

Vì x2 -2xy +y2 = (x - y)2 nên ta

ó

thể nhóm các hangk tử vào một nhóm rồi dùng tiếp HĐT:

x2 - 2xy + y2 -25 = (x - y)2 -52

= (x - y -5)( x-y+5)

Không đợc vì khi đặt nhân tử chung và dùng HĐT thì không phân tích tiếp đợc

Trang 27

*HS lớp nhận xét ?

- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

* Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tâp phân tích đa thức thành nhân tử

- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thc thành nhân tử

- Rèn tính cẩn thận ,chính xác ,sáng tạo khi giải loai toán phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 28

* Hoạt động 1: Kiểm tra (8

* 3 HS lên bảng thực hiện ?

*3HS lên bảngthực hiện ?

-3HS lên bảng thực hiện ?

(x - y)(3x - 5)

(x - 3)(5x - 1) = 0

⇒ x = 3 hoặc x = 1/5

+Câu a: x2 - 3x + 2 = x2 – x - 2x + 2 = x(x – 1) – 2(x - 1) = (x - 1)(x - 2)

+Câu b: x2 + x – 6 = x2 + 3x - 2x – 6 = x(x + 3) - 2(x + 3) = (x + 3)(x - 2)+Câu c: x2 + 5x + 6

= x2 + 2x + 3x + 6

= x(x + 2) + 3(x + 2)= (x + 2)(x + 3)

a)x3+ 2x2y + xy2 - 9x= x(x2 + 2xy + y2- 9)= x(x2 + 2xy + y2 - 32)

= x[(x + y)2 - 32] = x(x + y + 3)(x + y - 3)

b)2x - 2y - x2 + 2xy - y2

= (2x - 2y) – (x2 - 2xy +y2) = 2(x - y) - (x - y)2

= (x - y)(2 – x + y)c)x4 - 2x2 = x2(x2-2) = x2(x+ 2)(x- 2)

) = 0

Trang 29

+Câu c: Đặt nhân tử chung và đa về

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

b.(2x - 1)2 - (x - 3)2 = 0 (2x-1+x-3)(2x-1-x+3)= 0 (3x - 4)(x + 2) = 0

0 ) 3 ( − =

x hoặc (x - 2) = 0hoặc (x + 2) = 0

⇒x = 3 hoặc x = 2 hoặc x

= - 2a/ x2 –4x +3 = x2 – x –3x + 3

= x(x –1) –3( x- 1) =( x-1) (x-3)b/ x2+5x+4

=x2 +x+4x +4 =x (x + 1) + 4(x +1)

=(x+1) (x+4)c/ x2 – x –6

=x2 +2x – 3x – 6 =x(x+2) –3 (x+2)

-HS hiểu đợc khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.

-HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

* Kỷ năng:

-HS thực hiện thạnh thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

-Rèn luyện kĩ năng chính xác ,cẩn thận ,sáng tạo khi thực hiện phép chia

Trang 30

* Hoạt động 1: Kiểm tra

sao cho A = B Q; Q đợc gọi là thơng

của A chia cho B

? HS hoạt động nhóm ?2 sgk

-Từ đó HS trả lời :

? Đơn thức A chia hết cho đơn thức

B khi mỗi biến của B nh thế nào với

mỗi biến của A ?

? HS tự phát biểu qui tắc chia đơn

thức cho đơn thức

? HS thực ?3 sgk

?3b: Tính giá trị của biểu thức P trớc

tiên ta thực hiện điều gì?

- HS: lên bảng thực hiện ?

* 1HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

*HS có nhận xét về phép chia này ?

-HS thực hiện ?

Ta thực hiện phép tính chia, sau

đó mới thay giá tri x, y vào kết quả

b P = 12x4y2:( - 9xy2)

Trang 31

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

= - 34 x3

-Thay x = - 3 ,và y = 1,005 vào biểu thức ta đợc :

-34 (-3)3 = 36 Vậy giá trị của biểu thức tại

x =-3 , y= 1,005 là 36

HS: Lên bảng làm BTCả lớp cùng làm và nhận xét bài của bạn

Ngày giảng : 13 / 10 / 2010

Tiết 16 : Chia đa thức cho đơn thức

A – Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Nắm đợc điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức

- Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

-Vận dụng tốt vào giải toán

Trang 33

Trờng THCS Nguyễn thị minh khai - Giáo án : Đại số 8

* Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 1: Nêu quy tắc chia đơn

Bài ? HS thực hiện ?

-HS phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

-HS lên bảng trình bày

ví dụ SGK

HS: Làm bài vào vở

-Đại diện nhóm trình bày ?2

a)Bạn Hoa giải đúng

b)Tính:

(20x4y–25x2y23x2y):5x2y

-* HS làm vào vở ?

* Gọi 3HS lên bảng trình bày

các câu a , b , c Bài tập

64 trang 28 (sgk)

-Tính : 7 x4y5 : 14x3y5 = x

(15x3y4+45x2y2-10x2y3):3xy2 =(15x3y4:3xy2)+(45x2y2:3xy2

) + (- 10x2y3:3xy2) = 5x2y2 + 15x - 103 xy

Ví dụ : thực hiện phép tính :

(30x4y3-25x2y3–3x4y4):5x2y3

= (30x4y3: 5x2y3)+ (-25x2y3: 5x2y3) + (- 3x4y4: 5x2y3)

= 6x2 – 5 -

5

3

x2y

=(20x4y:5x2y)-(25x2y2:5x2y)

- (3x2y:5x2y) = 4x2 – 5y -

5 3

a) (- 2x5 + 3x2 - 4x3 ) : 2x2

= - x3 + 3/2 - 2xb) (x3-2x2y+3xy2 ) : (- 1/2xy) = - 2x2 + 4xy - 6y2

c) (3x2y2+6x2y3- 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 - 4

[3(x - y)4 + 2(x - y)3 -5(x - y)2]

Trang 34

-Hiểu đợc thế nào là phép chia hết, phép chia có d.

-Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

* Hoạt động 1: Kiểm tra

HS 1: Phát biểu qui tắc chia đa

+Chia hạng tử bậc cao nhất của

đa thức bị chia cho hạng tử bậc

cao nhất của đa thức chia:

2x4: x2 = 2x2

+Nhân2x2 với đa thức chia

x2-4x-3 rồi lấy đa thc bị chia trừ

đi tichs nhận đợc Hiệu vừa tìm

đợc gọi là d thứ nhất

-Chia hạng tử bậc cao nhất của

d thứ nhất cho hạng tử bậc cao

nhất của đa thức chia, cụ thể là:

- HS: lên bảng thực hiện ?

* 1HS lên bảng thực hiện phép chia ?

HS thực hiện tại chỗ ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

* HS Cùng làm voà vở

* Đặt phép chia 2x4-13x3+ 15x2+11x-3 x2-4x-3 2x4 - 8x3- 6x2 2x2-5x+1 -5x3 +21x2+11x-3

-5x3 +20x2+15x

x2-4x-3

x2-4x-3 0

Trang 35

-5x3 : x2 =-5x.

+Lấy d thức nhất trừ đi tích của

-5x với đa thức chia ta đợc d thứ

*HS ? Kiểm tra lai bằng cách thực hiện phép nhân :

+ (x2-4x-3).(2x25x+1) = ?

-+ Hoặc :(2x413x3+15x2+11x-3) :(2x2-5x+1)

-*HS lên bảng thực hiện ?

*Số bị chia = Số chia.thơng + Số

d

*HS lên bảng thực hiện ?

+ không thực hiện đợc phép chia 5x +10 cho

x2+1

*HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

-Bài tập hs giỏi:

Tìm a để đa thức 2x2+7x+6 chia hết cho x+a ?

(2x4-13x3+15x2+11x-3):(2x25x+1) = x2-4x-3

-*Số bị chia = Số chia.thơng + Số

d

* Đặt phép chia :

5x3-3x2 +7 x2+15x3 +5x 5x-3 -3x2 -5x + 7

-3x2 - 3

-5x +10

+Phép chia trong trờng hợp này

đ-ợc gọi là phép chia có d, -5x + 10 gọi là d và ta có:

5x3-3x2+7=(x2+1)(5x-3)-5x+10

*chú ý (sgk) ?

A = B.Q +R (B≠ 0), R=0 hoặc nhỏ hơn bậc của B (R đợc gọi là d trong phép chia A cho B)

Khi R=0 phép chia A choB là phép chia hết

Trang 36

- Rèn luyện kỷ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã xắp sếp.

-Rèn luyện tính cẩn thận khi thức hiện phép chia

B – Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Bảng phụ ghi bài tậpvà bài giải mẫu,

- HS: Bảng nhóm, phiếu học tập.

C – Tiến trình dạy – học:

(*) Hoạt động 1: Kiểm tra

* Phát biểu quy tắc chia đa thức cho

Không thực hiện phép chia, hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa

thức B hay không?

a) A = 15x4 - 8x3 +x2

2 HS: lên bảng thực hiện ?

* 2HS lên bảng thực hiện ?

-HS thực hiện tại chỗ ?

-HS trả lời tại chỗ ?

* Qui tắc : SGK

* HS nhận xét

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = (25x5:5x2)+(5x4:5x2)+(10x2:5x2) = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2- 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

=(15x3y2:6x2y)+(-6x2y:6x23x2y2 :6x2y)

mũ không lớn hơn số của nó trong A

a, Biến trong B đều có mặt trong

Trang 37

-HS lên bảng thực hiện ?

*HS lên bảng thực hiện ?

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

*4HS lên bảng thực hiện ?

*HS lớp nhận xét ?

hạng tử của A và bậc không lớn hơn trong B

Do đó A chia hết cho B

* Ta xét biến trong B và trong A , bậc của biến trong B không lớn hơn trong A thì Achia hết cho

B b) A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2

Ta có :(1 - x)2 chia hết cho (1 - x) nên A chia hết cho B

(*) Bài soos72 sgk : Giải

2x4+ x3- 3x2 + 5x- 2 x2 - x + 12x4- 2x3+2x2 2x2+3x-2

3x3-5x2 + 5x - 2 3x3-3x2 + 3x

d) (27x3-1) : (3x - 1) = (3x - 1)(9x2+3x+1) : (3x - 1) = 9x2 + 3x + 1

c, (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1) =(2x+1)(4x2-2x+1):(4x2-2x+1) = 2x + 1

d) (x2 - 3x + xy -3y) : (x + y) = [ x(x + y) - 3(x + y)] : (x + y) = (x + y) (x - 3) : (x + y)

= x - 3(*) Phân tích đa thức thành nhân

tử /

Trang 38

Bài tập hs giỏi: tìm giá trị nguyên

của n để sao cho 2n2+n9+n1+7 là số

- GV: Bảng phụ ghi bài tập Bảng phụ viết sẵn câu hỏi trong phần ôn tập.

- HS: Bảng nhóm Trả lời các câu hỏi phần ôn tập

C – Tiến trình dạy – học:

Hoạt động của Thầy HĐ của Trò Nội dung ghi Bảng

Hoạt động 1:

(*) Lý thuyết

* Quy tắc nhân đơn thức với đa

thức, nhân đa thức với đa thức ?

*HSlên bảng thực hiện ?

-Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đthức với đa thức (sgk)

- Đa thức A chia hết cho đa thức B khi số d r = 0 ; phép chia A cho B

là phép hết

(*) BàI số 75 / sgk : Giải

a) 5x2.(3x2-7x+2) =5x2.3x2+5x2.(-7x)+5x2.2

Trang 39

Bài tập 76 b

Làm tính nhân:

(x-2y).(3xy+5y2+x)

Bài tâp 77a SGK

Tính nhanh giá trị của biểu thức

M=x2+4y2-4xy tại x=18, y=4

* GV yêu cầu HS làm song mỗi ý

phải nêu rõ sử dụng phơng pháp và

*HSlên bảng thực hiện ?

*HSlên bảng thực hiện ?

*HSlên bảng thực hiện ?

*HSlên bảng thực hiện ?

-HS lớp nhận xét tại

chỗ ?

*HS lên bảng thực hiện ?

-HS có nhận xét về phép chia này ?

*HSlên bảng thực hiện ?

*HSlên bảng

=15x4-35x2+10x2

(*) Bài số 76 / Sgk : Giải

b) (x-2y).(3xy+5y2+x) =3x2y+5xy2+x2-6xy2-10y3-2xy =3x2 y-xy2-2xy+x2-10y3

(*) Bài số 79/sgk: Giải

a) x2-4 +(x-2)2=(x-2)(x+2)+(x-2)2

=(x-2).(x+2+x-2) =(x-2).2x

- 10x2-5x 4x + 2 4x + 2 0

(*) Bài số 82/sgk : Giải

a, x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 +1

Ta có (x - y)2 ≥ 0 với mọi x,y

Do đó (x - y)2 + 1 > 0 với mọi số

Trang 40

*HS lên thực hiện phép chia ?

Vậy để phép chia hết cần ĐK gì ?

hay 2n+1 ∈ Ư(3)

- Về nhà học câu hỏi trong phần ôn

tập,Làm bài tập còn lại trong phần

ôn tập chơng

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

-HS lên bảng thực hiện ?

- HS lớp nhận xét ?

(*) Bài số 83 : Giải

2n2 - n + 2 2n + 1 2n2 + n n - 1

Trờng THCS Tiến – Thắng Ngày tháng 11 năm 2006

Họ và tên: Bài kiểm tra viết số 1: Tiết 21

Lớp: 8 … Môn: Đại số – (thờigian: 45’)

Bài làm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4

Câu 1: (0,5đ) Kết quả của phép tính -2x(3x2 + 4x -1) là:

Câu 5: (2,0 đ) Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

1 (x - 2)2 = x2 - 2x + 4

2 (x- y)2 = x2 - y2

3 - (x + 3)3 = (-x - 3)3

4 (x3 - 8) : (x - 2) = x2 + 2x + 4

Ngày đăng: 24/11/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực  hiện ...? - Gián án GA Đại số 8_ 3cột mới
Bảng th ực hiện ...? (Trang 23)
w