1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐẠI SÓ 7 T1

2 180 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữ tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ.. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số: N Z Q .. - Biết biểu diễ

Trang 1

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

I Mục Tiêu:

- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữ tỉ trên trục số và so sánh hai số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập số: N Z Q 

- Biết biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số Biết so sánh hai số hữu tỉ

II Chuẩn Bị:

- GV: SGK, thước thẳng

- HS: Ôn tập về phân số đã học ở lớp 6

- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

GV giới thiệu chương trình đại số 7

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

GV hướng dẫn HS

chuyển các số 0,6; 3; 12

3 về dạng phân số

GV giới thiệu thế nào là

số hữu tỉ

GV hướng dẫn HS làm

các bài tập ?1 và ?2

HS chuyển các số 0,6;

3; 12

3 về phân số.

HS chú ý theo dõi và nhắc lại

Cả lớp làm ?1 và ?2

cho 3 HS lên bảng

1 Số hữu tỉ:

Xét các số: 0,6; 3; 12

3; …

10 5

3 3 1

 ; 12 5

3 3 Các số 0,6 ; 3; 12

3 là các số hữu tỉ.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

?1:

5 1,25

4

 nên 1,25 là số hữu tỉ

1 4 1

3 3 nên

1 1

3 là số hữu tỉ.

?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì aa1

Chương 1:SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ab với a, b Z, b0

Ngày Soạn: 09 – 08 – 2009 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

Giáo án Đại Số 7 GV: Đỗ Thừa Trí

Hoạt động 2: (10’)

Chia đoạn thẳng đơn vị

thành 4 phần và lấy đoạn đơn

vị mới bằng 14 đoạn đơn vị cũ

Điểm 54 cách số 0 đúng bằng 5

đoạn đơn vị mới về phía bên

phải

Chia đoạn thẳng đơn vị

thành 3 phần và lấy đoạn đơn

vị mới bằng 13 đoạn đơn vị cũ

Điểm  23 cách số 0 đúng bằng

2 đoạn đơn vị mới về phía bên

trái

Hoạt động 3: (10’)

GV hướng dẫn HS so

sánh hai phân số bằng cách viết

chúng dưới dạng phân số có

cùng một mẫu số

Trên cơ sở VD1, GV cho

HS lên bảng làm VD2

HS chú ý theo dõi và vẽ vào trong vở

HS quy đồng mẫu số và so sánh chúng

Một HS lên bảng, các

em khác làm vào vở, thêo dõi và nhận xét bài làm của bạn

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD1: Biểu diễn và 54 lên trục số

Giải:

VD2: Biểu diễn  23 lên trục số

Giải:

3 So sánh hai số hữu tỉ:

?4: So sánh hai phân số:  23 và 45

 Giải:

Ta có:  23 1015; 45 45 1215

Vì –10 > –12 nên  1015  1215 Hay:  23 > 45

 VD1: So sánh –0,6 và  12

Ta có: 0,6 6

10

  ;  12  105

Vì –5 > –6 nên  105   106 Hay: –0,6 >  12

4 Củng Cố: (8’)

- GV nhắc chốt lại về số hữu tỉ âm và dương và cách so sánh hai số hữu tỉ.

- Cho HS làm các bài tập 1 và 2

5 Dặn Dò: (2’)

- Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải 3, 4

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

-1 0 1

M

-1 0

Ngày đăng: 30/06/2014, 06:00

Xem thêm

w