1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 Tuan 29(Tu DLieu)

26 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 430,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhómthi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1 đọan trong bài.. - Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài - Gọi HS đọc bài theo vai - Gọi HS dưới lớp nhận xét

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 29

Những quả đào (T1)Những quả đào (T2)Các số từ 111 đến 200Giúp đỡ người khuyết tật(T2)

Chú ếch con

TC Con cóc là cậu ông trời, Chuyền bóng tiếp sức Các số có 3 chữ số

Chữ hoa A

Thứ 4

6/4 Tập đọc Toán

Chính tả TNXH Tập vẽ

Cây đa quê hương

So sánh các số có 3chữ số

TC ) Những quả đàoMột số loài vật sống dưới nướcTập nặn tạo dáng Nặn hoặc vẽ, xé dán các con vật

KNS mt

Thứ 5

7/4 Tóan Thể dục

LT&câu Thủ công

(NV) Hoa phượng

MétNhững quả đàoĐáp lời chia vui nghe trả lời câu hỏi

KNS KNS

Trang 2

Thứ hai, ngày 04 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC PPCT: 85 - 86NHỮNG QUẢ ĐÀO (2 tiết)

I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt:

1- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật

2- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đàocho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )

3- Ham thích môn học.

2.Kĩ năng sống:-Tự nhận thức, Xác định giá trị bản thân.

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắt

giọng

III.Phương tiện/Kĩ thuật:-Trình bày ý kiến cá nhân, Thảo luận nhĩm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Cây dừa.

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu toàn bài một lượt, sau đó gọi 1 HS

khá đọc lại bài

b) Luyện câu

- Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi

cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để hiểu nghĩa các

từ mới

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp, GV

và cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4

- 2 HS lên bảng, đọc thuộc lòng bài Cây dừa và

trả lời câu hỏi cuối bài

- HS dưới lớp nghe và nhận xét bài của bạn

- HS theo dõi

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nối tiếp từ đầu cho đếnhết bài

- 1 HS đọc bài

- Nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4, 5 (Đọc 2

vòng) Thảo luận nhĩm

- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, cácbạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhómthi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh 1 đọan trong bài

- HS nxét

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc thầm bài, TLCH

Trang 3

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Y/c HS đọc thầm bài, TLCH

+ Câu 1: Người ông dành những quả đào cho ai?

+ Câu 2: Mỗi cháu….quả đào?

+ Câu 3: SGK/ trang 92

+ Câu 4: SGK/ trang 92

- GV nxét, chốt lại

Hoạt động 3: Luyện đọc lại bài.

- Yêu cầu HS nối nhau đọc lại bài

- Gọi HS đọc bài theo vai

- Gọi HS dưới lớp nhận xét và cho điểm sau mỗi

lần đọc Chấm điểm và tuyên dương các nhóm đọc

tốt

4.HĐ nối tiếp : GV tổng kết bài, gdhs

5 Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị

bài sau: Cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học

Trình bày ý kiến cá nhân

Bà và các cháu

-Xuân ăn xong đem hạt trồng.Vân ăn hết vẫn thèm,hạt vứt đi.Việt không ăn đem tặng bạn bị ốm -Xuân giỏi làm vườn,Vân ngây thơ, Việt nhân hậu + HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- 4 HS lần lượt đọc nối tiếp nhau, mỗi HS đọc 1đoạn truyện

- 5 HS đọc lại bài theo vai

- HS nxét, bình chọn

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

TOÁN

I MỤC TIÊU: 1- Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3

II CHU ẨN BỊ Các hình vuông, mỗi hình biểu diễn 100, các hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, các hìnhvuông nhỏ biểu diễn đơn vị như đã giới thiệu ở tiết 132

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Ổn định

2 Bài cu õ: Các số đếm từ 101 đến 110

- GV kiểm tra HS về đọc số, viết số, so sánh số

tròn chục từ 101 đến 110

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 111 đến 200

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 100 và hỏi:

Trang 4

Có mấy trăm?

- Gắn thêm 1 hình chữ nhật biểu diễn 1 chục, 1

hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và mấy

đơn vị?

- Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1

hình vuông, trong toán học, người ta

dùng số một trăm mười một và viết là

111

- Giới thiệu số 112, 115 tương tự giới thiệu số

111

- Yêu cầu HS thảo luận để tìm cách đọc và

cách viết các số còn lại trong bảng: 118, 120,

121, 122, 127, 135

- Yêu cầu cả lớp đọc lại các số vừa lập được

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

Bài 1/ 145 (nhóm)

- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở để

kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 2 (ND ĐC(b ) / 145 (phiếu cá nhân)

- Lớp làm phiếu cá nhân, 1 HS làm phiếu nhóm

dán bảng

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài3/ 145:

- Y/c HS làm vở

- Chấm chữa bài

4 HĐ nối tiếp :

5.Dặn dò: HS về nhà ôn lại về cách đọc, cách

viết, cách so sánh các số từ 101 đến 110

- Nhận xét tiết học

- Có 1 chục và 1 đơn vị Sau đó lên bảng viết 1vào cột chục, 1 vào cột đơn vị

- HS viết và đọc số 111

- Thảo luận để viết số còn thiếu trong bảng, sauđó 3 HS lên làm bài trên bảng lớp, 1 HS đọcsố, 1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểu diễn số

- Làm bài theo yêu cầu của GV

- Đọc các tia số vừa lập được và rút ra kl: Trêntia số, số đứng trước bao giờ cũng bé hơn sốđứng sau nó

- Làm bài vào vở

I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt:

1- Biết mọi người đều cần phải hổ trợ , giúp đỡ đối sử bình đẳng với người khuyết tật

2- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

3- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối sử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp vói khả năng

- HS khá, giỏi: Không đồng tình với thái độ xa lánh, kỳ thị trêu chọc bạn khuyết tật

* GDTGĐĐHCM (Liên hệ): Giúp đỡ người khuyết tật là thể hiện lịng nhân ái theo gương Bác.

NX 7 (CC 2, 3) TTCC: TỔ 3 + 4

2.Kĩ năng sống:-Kĩ năng thể hiện sự cảm thơng với người khuyết tật, Kĩ năng ra quyết định và giải quyết

vấn đề phù hợp trong các tình huống liên quan đến người khuyết tật, Kĩ năng thu thập và xử lí thơng tin vềcác hoạt động giúp đỡ người khuyết tật ở địa phương

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Tranh ảnh phiếu thảo luận.

III.Phương tiện/Kĩ thuật:- Thảo luận nhĩm; Động não;

>

<

=

Trang 5

IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định :

2 Bài cũ: Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 1)

_ Vì sao chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn bị

khuyết tật?

_ Muốn giúp đỡ người bị khuyết tật ta phải dựa vào

đâu?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới : Giúp đỡ người khuyết tật (Tiết 2)

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

*HS biết lựa chọn cách ứng xử để giúp đỡ người

khuyết tật.

_ GV nêu tình huống:

Đi học về đến đầu làng thì Thuỷ và Quân gặp 1

người bị hỏng mắt Thuỷ chào: “Chúng cháu chào

chú ạ!” Người đó bảo: “Chú chào các cháu” Nhờ

các cháu giúp chú tìm đến nhà ông Tuấn xóm này

với” Quân liền bảo: “Về nhanh để xem phim hoạt

hình trên Ti vi, cậu ạ”

_ Nếu là thuỷ em sẽ làm gì khi đó?

_ Yêu cầu HS thảo luận và trình bày kết quả

- GV nhận xét

Kết luận: Thuỷ nên khuyên bạn: Cần chỉ đường

hoặc dẫn người bị hỏng mắt đến tận nhà tìm.

Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ

người khuyết tật

*HS củng cố, khắc sâucách ứng xử đối với người

khuyết tật.

_ GV yêu cầu HS trình bày những tư liệu đã sưu

tầm được Sau mỗi phần trình bày, GV tổ chức cho

HS nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dương những nhóm làm tốt

Kết luận: Người khuyết tật chịu nhiều đau khổ,

thiệt thòi, họ thường gặp nihều khó khăn trong cuộc

sống Cần giúp đỡ người khuyết tật để học bớt buồn

tủi, vất vả, thêm tự tin vào cuộc sống Chúng ta cần

làm những việc phù hợp với khả năng để giúp đỡ

họ.

4 HĐ nối tiếp :

GV yêu cầu HS nêu những việc mà em đã làm để

giúp đỡ người khuyết tật

 Nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:Thực hành những điều được học

_ Hát _ HS trả lời

Thảo luận nhĩm

_ HS thảo luận và trình bày ý kiến

- HS nxét, bổ sung_ HS nhắc lại

Trang 6

_ Chuẩn bị: Bảo vệ loài vật có ích (tiết 1).

_ Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 05 tháng 4 năm 2011

I MỤC TIÊU 1- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ sốgồm số trăm, số chục, số đơn vị

- Bài tập cần làm : Bài 2 ; Bài 3

2- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

2 Bài cu õ :Các số từ 111 đến 200

- Kiểm tra HS về thứ tự và so sánh các số từ 111

đến 200

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có 3 chữ số.

a) Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 200 và

hỏi: Có mấy trăm?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi: Có

mấy chục?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị và

hỏi: Có mấy đơn vị?

- Hãy viết số gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị

- Yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị

- Tiến hành tương tự để HS đọc, viết và nắm được

cấu tạo của các số: 235, 310, 240, 411, 205, 252.

b) Tìm hình biểu diễn cho số:

- GV đọc số, yêu cầu HS lấy các hình biểu diễn

tương ứng với số được GV đọc

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu củaGV

- 1 số HS đọc cá nhân, sau đó cả lớp đọc

đồng thanh: Hai trăm bốn mươi ba.

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.

- HS thực hiện theo y/c

Trang 7

Bài 1/ ND ĐC

Bài 2 / 147 (phiếu cá nhân)

- Y/c HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 / 147 (phiếu nhóm)

- GV phát phiếu cho các nhóm làm bài

- GV nxét, sưae bài

4 HĐ nối tiếp :

Tổ chức cho HS thi đọc và viết số có 3 chữ số

5.Dặn dò HS về nhà ôn, cách đọc số và cách viết số

có 3 chữ số

- Chuẩn bị: So sánh các số có ba chữ số

- HS làm phiếu cá nhân

TẬP VIẾT

I MỤC TIÊU: 1- Viết đúng chữ hoa A kiểu 2 ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ), chữ và câu ứng dụng: Ao ( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ ) Ao liền ruộng cả (3 lần).

2- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II CHU ẨN BỊ : Chữ mẫu A hoa kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

2 Bài cu õ

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: Y, Yêu

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

- Giới thiệu: Gvgt, ghi tựa

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ A hoa kiểu 2

- Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ A hoa kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 2 nét là nét cong kín và nét móc ngược phải

- GV viết bảng lớp

- HS viết bảng con

- HS nêu câu ứng dụng

- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

Trang 8

- GV hướng dẫn cách viết:

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

2 HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng

* Treo bảng phụ

1 Giới thiệu câu: Ao liền ruộng cả.

2 Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

3 HS viết bảng con

* Viết: : Ao

- GV nhận xét và uốn nắn

Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

4 HĐ nối tiếp :

GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Chữ hoa M ( kiểu 2)

- GV nhận xét tiết học

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc câu

- A, l, g : 2,5 li

- r : 1,25 li

- o, i, e, n, u, c, a : 1 li

- Dấu huyền ( `) trên ê

- Dấu nặng (.) dưới ô

- Dấu hỏi (?) trên a

- Khoảng chữ cái o

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trênbảng lớp

- HS nhận xét tiết học

Thứ tư, ngày 06 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC

PPCT: 87 CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I MỤC TIÊU 1 – Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ.

2- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trả lời đượcCH1,2,4 )

*- HS khá, giỏi trả lời được CH3

3-Ham thích tập đọc.

Trang 9

II CHU ẨN BỊ :Tranh minh hoạ bài tập đọc, nếu có Bảng ghi sẵn các từ, các câu cần luyện ngắtgiọng.

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Oån định

2 Bài cu õ: Những quả đào

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Những quả đào

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc mẫu

- Luyện đọc câu

Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe và chỉnh sửa lỗi cho

HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạn

+ Đoạn 1: Cây đa nghìn năm… đang cười đang nói.

+ Đoạn 2: Phần còn lại.

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- Chia HS thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm có 4 HS và

yêu cầu luyện đọc trong nhóm

d) Thi đọc

- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá

nhân

- Nhận xét, cho điểm

e) Cả lớp đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

M: thân cây rất to

- GV nxét, chốt lại

Câu 4/ 94:

- GV nxét, chốt lại

4 HĐ nối tiếp :

Gọi 1 HS đọc lại bài tập đọc và yêu cầu HS khác

quan sát tranh minh hoạ để tả lại cảnh đẹp của quê

hương tác giả

5 Dặn dò: HS về nhà đọc lại bài, chuan bị bài sau:

Cậu bé và cây si già

- Y/c HS chia đoạn

- HS đọc bài theo hình thức nối tiếp

- Luyện đọc theo nhóm

- Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, cácnhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh cácđoạn trong bài

- HS dọc đồng thanh đoạn 1

- Theo dõi bài trong SGK và đọc thầm theo

- Ngọn cây rất cao

- Cành cây rất to

- HS trả lời

HS nxét, bổ sung

- HS đọc bài

Trang 10

Nhận xét giờ họcTOÁN

PPCT: 143 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU: 1- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số

để so sánh các số cĩ ba chữ số; nhận biết thứ tự các số ( khơng quá 1000 )

2- Bài tập cần làm : Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3 (dong 1) HS khá, giỏi làm các phần cịn lại

3- Ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ : Các hình vuông, hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Oån định

2 Bài cu õ: Các số có 3 chữ số

- Đọc số và yêu cầu HS viết số được đọc vào bảng,

Nhận xét và cho điểm HS

- Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các số có 3 chữ

số.

a) So sánh 234 và 2la

-Gắn lên bảng hình biểu diễn số 234 và hỏi: Có bao

nhiêu hình vuông nhỏ?

-Tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235 vào bảng phải như

phần bài học và hỏi: Có bao nhiêu hình vuông?

234 hình vuông và 235 hình vuông thì 10ap10 nào có ít

hình vuông hơn, 10ap10 nào nhiều hình vuông hơn?

-234 và 235, số nào bé hơn, số nào lớn hơn?

b) So sánh 194 và 139

-Hướng dẫn HS so sánh 194 hình vuông với 139 hình

vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình vuông

-Hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so sánh các

chữ số cùng hàng

c) So sánh 199 và 215

- Hướng dẫn HS so sánh 199 hình vuông với 215

hình vuông tương tự như so sánh 234 và 235 hình

vuông

- Hướng dẫn so sánh 199 và 215 bằng cách so sánh

các chữ số cùng hàng

- Tổng kết và rút ra kết luận và cho HS đọc thuộc

kết luận này

Hoạt động 2: Luyện tập, thực hành.

- Có 235 hình vuông Sau đó gọi viết số 235

- 234 hình vuông ít hơn 235 hình vuông, 235hình vuông nhiều hơn 234

- 234 bé hơn 235, 235 lớn hơn 234

- Chữ số hàng trăm cùng là 2

- Chữ số hàng chục cùng là 3

- 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139 hình vuông,

139 hình vuông ít hơn 194 hình vuông

- Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục 9 > 3 nên

194 > 139 hay 139 < 194

- 215 hình vuông nhiều hơn 199 hình vuông,

199 hình vuông ít hơn 215 hình vuông

- Hàng trăm 2 > 1 nên 215 > 199 hay 199 <215

- HS đọc

Trang 11

-Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2 / 148 (miệng)

- Y/c HS làm miệng

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3/ 148 ( phiếu nhóm)

-Yêu cầu các nhóm tự làm bài và trình bày kết quả

thảo luận

-GV nxét, sửa bài

4 HĐ nối tiếp :

Tổ chức HS thi so sánh các số có 3 chữ số

5.Dặn dò: HS về nhà ôn luyện cách so sánh các số có

3 chữ số Chuẩn bị: Luyện tập

- Làm bảng con

127 > 121

124 < 129…

- HS nxét, sửa bài

- HS làm miệnga) 695; b) 979; c) 751

- HS nxét, sửa bài

- Các nhóm làm bài, trình bày kết quả

- Đọc các dãy số vừa làm

- HS thực hiện theo y/c

- Nhận xét tiết họcCHÍNH TẢ ( Tập – chép )

PPCT: 57 NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU 1 – Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

2- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

3- Ham thích học Toán.

II CHU ẨN BỊ :-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Oån định

2 Bài cu õ : Cây dừa

- Yêu cầu HS viết các từ sau: sắn, xà cừ, súng, xâu

kim, minh bạch, tính tình, Hà Nội, Hải Phòng, Sa

Pa, Tây Bắc,…

- GV nhận xét

3 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

- Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- Gọi 3 HS lần lượt đọc đoạn văn

- Người ông chia quà gì cho các cháu?

- Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà ông cho?

- Người ông đã nhận xét về các cháu ntn?

B) Hướng dẫn cách trình bày

- Hãy nêu cách trình bày 11ap11 đoạn văn

- Ngoài ra chữ đầu câu, trong bài chính tả này có

những chữ nào cần viết hoa? Vì sao?

C) Hướng dẫn viết từ khó

- 3 HS lần lượt đọc bài

- Người ông chia cho mỗi cháu 11ap11quả đào

- Xuân ăn đào xong, đem hạt trồng Vânăn xong vẫn còn thèm…

- Oâng bảo: Xuân thích làm vườn, Vân bédại, còn Việt là người nhân hậu

- HS nêu

- Viết hoa tên riêng của các nhân vật:

Trang 12

- Hãy tìm trong bài thơ các chữ có dấu hỏi, dấu ngã

- Đọc lại các tiếng trên cho HS viết vào bảng con

Chỉnh sửa lỗi cho HS

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2a/ 93 (phiếu nhóm)

- GV chọn phần 2a và phát phiếu cho các nhóm làm

bài

- Nhận xét bài làm và cho điểm HS

4 HĐ nối tiếp :

Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở 12ap12 về

nhà viết lại cho đúng bài

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Hoa phượng

Nhận xét tiết học

Xuân, Vân, Việt.

- Các chữ có dấu hỏi, dấu ngã, mỗi, vẫn

- Viết các từ khó, dễ lẫn

- HS nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi, sửa lỗi sai và ghi tổng số lỗi ralề vở

- Các nhóm làm bài trình bày kết quả thảoluận

Đáp án: sổ, sáo, xổ, sân, xồ, xoan

- HS nxét, sửa bài

- HS ngheNhận xét tiết học

TỰ NHIÊN – XÃ HỘIPPCT: 29 MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học HS cần đạt

1 – Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người.

2- Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đuơi, khơng cĩ chân hoặc

cĩ chân yếu )

3- Có ý thức bảo vệ các loài vật và thêm yêu quý các con vật sống dưới nước

NX 6 (CC 2, 3); NX 7 (CC 2, 3) TTCC:TỔ 1 + 2

2 .Kĩ năng sống:- -Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thơng tin về động vật sống dưới nước ;Kĩ

năng ra quyết định:Nên và khơng nên làm gì để bảo vệ động vật.; Phát triển kĩ năng giao tiếp thơng qua tham gia các hoạt động học tập; Phát triển kĩ năng hợp tác:Biết hợp tác với mọi người xung quanh cùng bảo vệ động vật

II CHU ẨN BỊ :Tranh ảnh giới thiệu một số loài vật sống dưới nước như SGK trang 60-61 Một sốtranh ảnh về các con vật sống dưới nước sưu tầm được hoặc những tấm biển ghi tên các con vật (sống

ở nước mặn và ngọt), có gắn dây để có thể móc vào cần câu 2 cần câu tự do

III.Phương tiện/Kĩ thuật: -Thảo luận nhĩm,Động não

IV CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

2 Bài cũ:

- Kể tên 12ap12 số loài vật sồng trên cạn và nêu ích

lợi của chúng

- HS nêu

- HS nxét

Trang 13

- GV nxét, đánh giá

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

*HS biết nĩi tên các lồi vật sống dưới nước.

-Yêu cầu các nhóm quan sát tranh ảnh ở trang 60, 61

và cho biết:

+ Tên các con vật trong tranh?

+ Chúng sống ở đâu?

+ Các con vật ở các hình trang 60 có nơi sống khác

con vật sống ở trang 61 ntn?

- Gọi 1 nhóm trình bày

- Kết luận: Ở dưới nước có rất nhiều con vật sinh

sống, nhiều nhất là các loài cá Chúng sống trong

nước ngọt (sống ở ao, hồ, sông, …)

Hoạt động 2: Làm việc với tranh ảnh ( Đ/C: có thể chỉ

y/c HS thi kể tên các con vật sống dưới nước)

* HS cĩ kĩ năng quan sát, nhận xét, mơ tả.

Chia lớp thành 2 đội: mặn – ngọt – thi kể tên các con

vật sống dưới nước mà em biết Lần lượt mỗi kể tên 1

con vật / mỗi lần Đội thắng là đội kể được nhiều tên

nhất

-Ghi lại tên các con vật mà 2 đội kể tên trên

bảng.Tổng hợp kết quả

-Cuối cùng GV nhận xét, tuyên bố kết quả đội thắng

Hoạt động 3: Tìm hiểu lợi ích và bảo vệ các con vật

-Hỏi HS: Các con vật dưới nước sống có ích lợi gì?

-Có nhiều loại vật có ích nhưng cũng có những loài vật

có the ga hiểm cho con người Hãy kể tên 13ap13 số

con vật này

-Có cần bảo vệ các con vật này không?

-Chia lớp về các nhóm: Thảo luận về các việc làm để

bảo vệ các loài vật dưới nước:

+ Vật nuôi.

+ Vật sống trong tự nhiên.

-Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 đại diện 13ap13 trình bày

-Kết luận: Bảo vệ nguồn nước, giữ vệ sinh môi trường

là cách bảo vệ con vật dưới nước, ngoài ra với cá cảnh

chúng ta phải giữ sạch nước và cho cá ăn 13ap đủ thì

cá cảnh mới sống khỏe mạnh được.

4 HĐ nối tiếp :

GV tổng kết bàu, gdhs

5.Dặn dò: Chuẩn bị: Nhận biết cây cối và các con vật.

- Nhóm HS phân công nhiệm vụ: 1 trưởngnhóm, 1 báo cáo viên, 1 thư ký, 1 quan sátviên

- Cả nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi củaGV

- 1 nhóm trình bày bằng cách: Báo cáo viênbảng ghi tên các con vật dưới các tranh

GV treo trên bảng, sau đó nêu nơi sốngcủa những con vật này (nước mặn và nướcngọt)

- Các nhóm theo dõi, bổ sung, nhận xét

- Lắng nghe GV phổ biến luật chơi, cách chơi

- HS chơi trò chơi: Các HS khác theo dõi

- HS nxét, tuyên dương

- Làm thức ăn, nuôi làm cảnh, làm thuốc

(cá ngựa), cứu người (cá heo, cá voi).

- Bạch tuộc, cá 13ap, sứa, rắn, …

- Phải bảo vệ tất cả các loài vật

- HS về nhóm 4 của mình như ở hoạt động

1 cùng thảo luận về vấn đề GV đưa ra

- Đại diện nhóm trình bày, sau đó các nhómkhác trình bày bổ sung

- 1 HS nêu lại các việc làm để bảo vệ các con vật dưới nước

Ngày đăng: 01/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và mấy - Lớp 2 Tuan 29(Tu DLieu)
Hình vu ông nhỏ và hỏi: Có mấy chục và mấy (Trang 4)
Hình trên Ti vi, cậu ạ” - Lớp 2 Tuan 29(Tu DLieu)
Hình tr ên Ti vi, cậu ạ” (Trang 5)
Hình vuông hơn, 10ap10 nào nhiều hình vuông hơn? - Lớp 2 Tuan 29(Tu DLieu)
Hình vu ông hơn, 10ap10 nào nhiều hình vuông hơn? (Trang 10)
Hình tự nhiên. - Lớp 2 Tuan 29(Tu DLieu)
Hình t ự nhiên (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w