1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 2 TUAN 27((TU DLIEU)

21 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV hướng dẫn HS làm câu a Bài 3ø - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS đọc câu a - Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp - GV nhận xét ghi điểm Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cả

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 27

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌCPPCT 79 ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

Thứ 15/3 Chào cờ

Tập đọcTập đọcToán Đạo đức

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T1 )

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T2)Số 1 trong phép nhân và phép chia

Thứ3

16/3

Hát Thể dục

Toán Tập viết

Ơn bài:Chim chích Bông

Đi thường theo vạch kẻ thẳng , hai tay chống hơng và dangngang TC Tung vịng vào đích

Số 0 trong phép nhân và phép chia

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T3)

Thứ 4

17/3 Tập đọcToán

Chính tảTNXHMỹ thuật

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T4) Luyện tập

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T5)Loài vật sống ở đâu?

Vẽ cặp sách học sinh

Thứ 5

18/3

Tóan Thể dục

LT&câuThủ công

Luyện tập chung

Đi kiễng gĩt , hai tay chống hơng Đi nhanh chuyển sang chạy.TC : Tung vịng vào đích

KT (đọc )Làm đồng hồ đeo tay (T1)

Thứ 6

19/3

Chính tảToán Kể chuyệnTLVSinh hoạt

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T7)Luyện tập chung

Ơn tập và kiểm tra giữa HKII (T8)

KT (viết)

Trang 2

1- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm rõ ràng tốc độ khoảng

45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

2- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể

(1 trong 3 tình huống ở BT4)

3- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng

- GV cho HS bốc thăm đọc bài

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài

đọc

- GV ghi điểm

Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời câu

hỏi: Khi nào?

Bài 2

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài

- GV hướng dẫn HS làm câu a

Bài 3ø

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS đọc câu a

- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp

- GV nhận xét ghi điểm

Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn của

người khác

- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình

huống Nhận xét ghi điểm

4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội

dung gì?

5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng (tiết 2)

- Nhận xét tiết học

- HS đọc bài Sơng Hương và trả lời câu hỏi

- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- Từng HS đọc bài và TLCH

- HS nhận xét bạn

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS đọc yêu cầu

- Những đêm trăng sáng …

- Nhận xét bạn

- Về thời gian

- Nhận xét tiết họcTẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU: 1 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

2- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn

( BT3 )

3/ Yêu môn Tiếng Việt

II CHU ẨN BỊ SGK, phiếu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài mới :

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm

- GV cho HS bốc thăm đọc bài - HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị

Trang 3

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV ghi điểm

Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa

- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào tìm

nhiều từ thì thắng

- Nhận xét và tuyên dương

* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu chấm

- Yêu cầu HS đọc đề bài 3

- Cho HS tự làm vào vở

- Gọi 1 HS đọc bài làm

- Nhận xét ghi điểm

4.Củng cố :

5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và

học thuộc lòng (tiết 3)

- Nhận xét tiết học

- Từng HS đọc bài và TLCH

- HS nhận xét bạn

- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng

I MỤC TIÊU: 1- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

2.1- Biết thực hành được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ

2.2- Biết thực hành số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ

2.3- Biết thực hành số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ

* Bài tập cần làm : 1 ; 2

3- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Luyện tập

- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,

4cm, 2cm

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới: Số 1 trong phép nhân và phép chia

Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1

- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển thành

tổng các số hạng bằng nhau:

1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2

- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng cách

chuyển 2 phép nhân này thành tổng của nhiều số

giống nhau

 Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép

nhân:

2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1

- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép

-2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con

Trang 4

nhân

Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó

 GV ghi bảng

Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1

- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia nêu :

1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2

- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1 = …

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

Bài 2

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu

*Bài 3:hs khá gỉoi

3 HĐ nối tiếp:

4 Dặn dò :Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi nhớ

- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.

- Nxét tiết học

- HS đọc ghi nhớ

- 3 HS làm bảng

- Số bị chia và thương bằng nhau

- HS đọc và làm miệng

- HS làm bảng con

- Nxét tiết học

ĐẠO ĐỨCPPCT 27 LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2 )

I MỤC TIÊU: 1.Sau bài học,HS cần đạt

- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen

- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

NX 6 (CC 1, 3) TTCC: Tổ 3 + 4

2 Các kĩ năng sống:-Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác; Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự

trọng khi đến nhà người khác; Kĩ năng tư duy, đánh giá hành vi chưa lịch sự khi đến nhà người khác

II CHU ẨN BỊ: Tranh ảnh hoặc băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai

III Phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực cĩ thể sử dụng:

-Thảo luận nhĩm,Thảo luận cặp đơi

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)

- Đến nhà người khác em cần phải có thái độ như

thế nào?

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 2)

Hoạt động 1: Đóng vai

* HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người khác.

- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm

đóng vai 1 tình huống:

 GV nhận xét

HS trả lời

- HS nxét

-Thảo luận nhĩm,Thảo luận cặp đơi

-Các nhóm chuẩn bị đóng vai

Trang 5

Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.

* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người

khác.

- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi nhóm

nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà người khác

Ví dụ:

+ Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi nhà

người khác không?

+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người khác?

 GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng tài

nhận xét

4 HĐ nối tiếp

- GV rút ra kết luận chung:

Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể hiện

nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch sự sẽ được

mọi người yêu quý.

5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.

Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).

Nhận xét tiết học

- HS nxét, bổ sung

- HS thi đua Nhóm này đố nhóm khác Sauđó đổi lại, nhóm khi hỏi, nhóm này trả lời

- HS nhắc lại

Nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

I MỤC TIÊU:1 - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0

- Biết khơng cĩ phép chia cho 0

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

2,1- Thực h ành biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2.2- Thực h ành biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0

2.3- Thực h ành biết khơng cĩ phép chia cho 0

* Bài tập cần làm : 1,2,3

3- HS ham thích học toán.

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép chia”

- Sửa bài 3

- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?

- HS lên bảng sửa bài:

4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8

4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2

Trang 6

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2

- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép

tính cộng các số hạng sau:

- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và tính

kết quả từ phép nhân

- Vậy 0 x 3 = ?

3 x 0 = ?

- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích như

thế nào?

HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?

- Vì sao em biết?

- Tương tự cho HS làm bảng cài

- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia

này?

 Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0 Không

có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)

Hoạt động 3: Thực hành

5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nxét tiết học

- Cũng bằng chính số đó

PPCT 53 ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)

I MỤC TIÊU: 1- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

2- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp

cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)

3-Yêu Tiếng Việt

II CHU ẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 7

Giáo viên Học sinh

1 Ổ n định:

2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc

- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1

- GV nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”

Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu hỏi” Ở

đâu”

- GV yêu cầu lớp làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

a Hai bên bờ sông

b Trên những cành cây

- Yêu cầu HS làm VBT

- Nhận xét

Bài 3: HS làm bài

GV nxét, sửa bài

lỗi trong giao tiếp hằng ngày

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (tiết 4).

Nhận xét tiết học

Hát

HS thực hiện Nhận xét bạn

- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét

HS nêu

HS bài vào vở

HS thực hiện

a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?

b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?

- HS thực hành theo các tình huống

- HS nxét bổ sung-Nhận xét tiết học

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2010

TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU:

1- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

2- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

3-Tham gia nhiêät tình sôi nổi

II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc

lòng (tiết 3)

- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS

- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả lời

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 8

câu hỏi

- GV nhận xét

3 Bài mới:

1) Ôn luyện tập đọc và HTL

- GV y/c HS đọc bài + TLCH

2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2

- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,

ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có cánh

và có lông vũ giống như chim

- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.

- Chia lớp ra làm 2 đội A, B

- Thi hỏi đáp nhanh:

- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)

- Đội A hỏi:

+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời

+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả lời

+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời

+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời

- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim bồ

câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời

- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể ghi

tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ to

- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng

- Nhận xét, tuyên dương

3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài gia

cầm

- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm) mà

em thích

- Con vật em thích có tên là gì? (Chim khuyên,

chim sâu, chim cú …)

- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?

- Nó có lợi ích gì?

- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?

- Yêu cầu HS viết vào vở

- Nhận xét, sửa bài

4

HĐ nối tiếp

5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII

- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn (tuần

19 đến tuần 26)

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)

Nhận xét tiết học

- HS đọc bài

- HS nghe phổ biến luật chơi

- Vàng, xanh, đen

Trang 9

1 - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0

2/ T hực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0

* Bài tập cần làm : 1 ; 2

3-Tích cực trong học tập.

II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ, SGK Bộ đồ dùng toán, VBT

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định

2 Bài cũ: “Số 0 trong phép nhân và chia”

- GV gọi 2 HS làm bài tập:

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

Bài 1

- Yêu cầu HS làm miệng

- GV sửa bài, nhận xét

Bài 2

- GV sửa bài và nhận xét

4.

HĐ nối tiếp :

5 dặn dò :Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung

GV nhận xét tiết học

- Lớp làm bảng con

- Nhắc lại quy tắc

- HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm

- HS làm VBT và nêu kết quả nối tiếp nhau

- Đọc đồng thanh bảng chia, bảng nhân 1

- HS đọc yêu cầu

- HS nhẩm nêu kết quả

- HS sửa, đọc trước lớp

- HS nghe

GV nhận xét tiết học

Chính tả

I MỤC TIÊU:1 - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

2- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2) ; kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)

3-Yêu thích môn Tiếng Việt.

II CHU ẨN BỊ :Phiếu ghi sẳn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung gì?

- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của người

khác chúng ta cần có thái độ như thế nào?

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các

bài đã học

- GV cho HS bốc thăm đọc bài

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV ghi điểm

Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ về muôn thú

- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội một lá cờ

- Về đặc điểm

- Lịch sự, đúng mực

- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- Từng HS đọc bài và TLCH

- HS nhận xét bạn

Trang 10

- Phổ biến luật chơi: trò chơi diễn ra qua 2 vòng

+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về tên các

con vật Mỗi lần GV đọc, các đội phất cờ để giành

quyền trả lời trước Nếu đúng được 1 điểm, nếu sai

thì không được điểm nào, đội bạn được quyền trả lời

+ Vòng 2: các đội lần lượt ra câu đố cho nhau

Nếu đội bạn trả lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2

điểm, đội giải được câu đố được 3 điểm Nếu đội bạn

không trả lời được thì đội ra câu đố giải đố và được

cộng 2 điểm, đội bạn bị trừ 1 điểm Nội dung câu đố

nói về hình dáng hoặc hoạt động của 1 con vật bất

kỳ

-GV chốt lại đội nào thắng

Hoạt động 3: Kể về 1 con vật mà em biết

- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho HS thời gian

để suy nghĩ về con vật mà em định kể

- HS có thể kể lại câu chuyện em biết về 1 con vật

mà em được đọc hoặc nghe kể

4 HĐ nối tiếp

5 dặn dò :Về nhà tập kể về con vật mà em thích cho

người nhà nghe

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 7)

- Vòng 1:

1 Con gì có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)

2 Con gì thích ăn hoa quả (khỉ)

3 Con gì có cổ rất dài (hươu cao cổ)

4 Con gì rất trung thành với chủ (chó)

5 Con gì được nuôi trong nhà để bắt chuột (mèo)

- Vòng 2:

1 Cáo được mệnh danh là con vật như thế nào?(tinh ranh)

2 Nuôi chó để làm gì? (trông nhà)

3 Sóc chuyền cành như thế nào? (nhanh nhẹn)

4 Gấu trắng có tính gì? (tò mò)

5 Voi kéo gỗ như thế nào? (rất khỏe mạnh)

-Chuẩn bị kể, sau đó 1 số HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi

- HS ngheNhận xét tiết họcTỰ NHIÊN - XÃ HỘI

I MỤC TIÊU: 1- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi : trên cạn , dưới nước

2- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên khơng , dưới nước của một số lồi động vật

* GDBVMT (Liên hệ) : ý thức bảo vệ MT sống của lồi vật.

NX 6 (CC 1, 2, 3) TTCC : CẢ LỚP

II CHU ẨN BỊ: Giấy khổ to cho 4 tổ trưng bày ảnhHình, tranh sưu tầm

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Một số loài cây sống dưới nước”

- Yêu cầu HS nêu tên một số loài cây sống dưới

nước

- GV nhận xét

3 Bài mới:

- Cho HS chơi trò chơi “chim bay, lợn bay”

- GV ghi tựa bài lên bảng

Hoạt động 1 Làm việc với SGK

* HS nhận ra lồi vật cĩ thể sống được ở khắp nơi

- GV cho HS làm việc theo cặp: nêu tên các con

- HS nêu, nhận xét bạn

- HS chơi trò chơi

- HS nhắc lại

- HS quan sát và nêu:

Ngày đăng: 11/05/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - LOP 2 TUAN 27((TU DLIEU)
Bảng ph ụ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w