Mục tiêu bài học: Sau khi học xong bài này học sinh phải: Biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính: bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài Biết đợc các thành phần cơ bản của m
Trang 1Ngày soạn: 11/08/210 Ngày dạy: 16/08/210 Tiết 1 - 2:
Phần I: Hệ điều hành WindowsBài 1: Nhập môn máy tính
I Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
Biết đợc các khái niệm Tin học, Thông tin, dữ liệu, vai trò của thông tin, đơn vị
đo thông tin
Biết đợc các dạng thông tin và biểu diễn thông tin trong máy tính
HS nắm đợc các khái niệm Tin học, Thông tin, dữ liệu, vai trò của Thông tin,
đơn vị đo thông tin
HS nắm đợc các dạng thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máy tính
HS ham học hỏi, khám phá
II Ph ơng tiện dạy học :
a Chuẩn bị của giáo viên: phòng máy: máy chiếu, máy in, bộ máy tính
b Chuẩn bị của học sinh: Tìm hiểu bài trớc khi đến lớp
III Ph ơng pháp chủ yếu:
Thuyết trình, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy:
a Tiến trình bài mới:
Ví dụ: Hoá học là ngành khoa học
chuyên nghiên cứu về sự biến đổi giữa
Ví dụ 1: Về tín hiệu đèn giao thông khi
I Các khái niệm Tin học
1 Khái niệm về Tin học
Tin học là ngành khoa học chuyên nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động trên cơ sở sử dụng máy tính điện tử
2 Khái niệm thông tin và dữ liệu
a Khái niệm thông tin
Trang 2HS: Nghe và ghi bài
GV: phân tích hoạt động thông tin của
con ngời
Khi một TT đa ra thì chúng ta tiếp nhận,
lu trữ, xử lí, trao đổi thông tin
HS: Nghe giảng và ghi bài
GV: cho HS một số ví dụ chuyển đổi từ
Thông tin là những gì đem lại cho con ngời sự hiểu biết về thế giới xung quanh (sự vật, sự việc, sự kiện, ) và về chính con ngời
b Khái niệm về dữ liệu:
Thông tin đợc lu trữ và xử lí trong máy tính gọi là dữ liệu
3 Vai trò của thông tin
Hoạt động thông tin của con ngời gồm: Tiếp nhận, lu trữ, xử lí và trao đổi (truyền) thông tin
Vai trò:
+ Xử lí thông tin nhằm đem lại sự hiểu biết cho con ngời trên cơ sở đó mà có những kết luận và quyết định cần thiết+ Lu trữ và truyền thông tin làm cho thông tin và những hiểu biết đợc tích luỹ
và nhân rộng
4 Đơn vị đo thông tin
Đơn vị nhỏ nhất gọi là BIT
Đơn vị đo thờng dùng là Byte (B) 1Byte = 8 bit
Các đơn vị khác:
+ 1 KB (Kilo byte) = 1024 B+ 1MB (Mega Byte) = 1024KB+ 1GB (Giga Byte) = 1024MB
Trang 3đơn vị đo này sang đơn vị đo khác
+ Các bài báo, bài văn -> Văn bản
+ Các tấm biển báo -> Hình ảnh
+ Tiếng trống trờng báo hiệu giờ ra
chơi hay vào học -> Âm thanh
+ Mùi thịt nấu, -> Mùi vị
+ Bàn tay đụng vào khay đá lạnh,
GV: Lấy ví dụ về công việc bảo mật
HS: lắng nghe và ghi bài
Ví dụ: + Thông tin đợc truyền từ ngời
A đến ngời B -> Lập mã
+ Để hiểu đợc nội dung ngời A
gửi tới ngời B thì ngời B phải Giải mã
Tơng tự đối với máy tính và con ngời
+ Để máy tính xử lí đợc TT thì TT đợc
đa vào máy tính phải chuyển thành dãy
bít (dãy nhị phân) chỉ bao gồm hai kí
hiệu 0 và 1
+ Để con ngời hiểu đợc thì MT phải
chuyển dãy bít thành các dạng TT quen
tranh, hình ảnh
6 Biểu diễn thông tin trong máy tính
Trang 4GV: ? Để con ngời hiểu đợc thông tin
trong máy tính thì máy tính phải làm gì?
+ Để con ngời hiểu đợc thì MT phải chuyển dãy bít thành các dạng TT quen thuộc: Âm thanh, Văn bản, Hình ảnh
b Củng cố:
GV: Tóm tắt nội dung kiến thức: + Tin học
+ Thông tin+ Các dạng TT cơ bản+ Cách biểu diễn thông tin trong máy tính
GV: Yêu cầu HS lên vẽ lại sơ đồ cấu trúc chung của máy tính
Trang 5Ngày soạn: 18/08/2010 Ngày dạy: 23/08/2010 Tiết 3 - 4:
Bài 1: Nhập môn máy tính (tiếp)
I Mục tiêu bài học:
Sau khi học xong bài này học sinh phải:
Biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính: bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong,
bộ nhớ ngoài
Biết đợc các thành phần cơ bản của máy tính: thiết bị vào, thiết bị ra
HS nhận biết đợc các bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài của máy tính
HS nhận biết đợc thiết bị vào, thiết bị ra của máy tính
HS say mê với môn học
II Ph ơng tiện dạy học :
a Chuẩn bị của giáo viên: máy chiếu, máy in, bộ máy tính
b Chuẩn bị của học sinh: Tìm hiểu bài trớc khi đến lớp
III Ph ơng pháp chủ yếu:
Thuyết trình, giảng giải
IV Tiến trình bài dạy:
a Tiến trình bài mới:
HS: Nghe giảng và ghi bài
GV: Cho HS quan sát CPU trong máy
tính
HS: Quan sát
GV: Giới thiệu nhiệm vụ của CPU
HS: Nghe giảng và ghi bài
II Các thành phần cơ bản của máy tính
1 Bộ xử lí trung tâm (CPU)
TB và
TB ra
Bộ số học/
logic
Trang 6GV: Giới thiệu nhiệm vụ và các phần
của bộ nhớ trong
HS: Nghe và ghi bài
GV: Cho HS quan sát thanh RAM của
máy tính
HS: Quan sát
Tiết 4
Hoạt động 4: Tìm hiểu các thành phần
cơ bản của máy tính (tiếp)
GV: Giới thiệu nhiệm vụ của bộ nhớ
ngoài
HS: Nghe và ghi bài
GV: Em hãy lấy một số thiết bị của bộ
GV: Giới thiệu nhiệm vụ của thiết bị
- CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính
- Nhiệm vụ: Thực hiện các phép tính
số học và logic, đồng thời điều khiển các quá trình thực hiện các lệnh
+ ROM: chứa một số chơng trình hệ thống đợc hãng sản xuất nạp sẵn Dữ
liệu trong ROM không xoá đợc Các
ch-ơng trình trong ROM thực hiện việc kiểm tra các thiết bị và tạo sự giao tiếp ban đầu của máy tính với các chơng trình mà ngời dùng đa vào để khởi động+ RAM: Là phần bộ nhớ có thể đọc, ghi dữ liệu trong lúc làm việc khi tắt máy dữ liệu trong RAM sẽ bị mất
Trang 7HS: Nghe và ghi bài
GV: ?Em hãy lấy một số thiết bị của
thiết bị vào mà em biết?
Tóm tắt nội dung kiến thức:
Yêu cầu HS lên vẽ lại sơ đồ cấu trúc chung của máy tính
c H ớng dẫn về nhà:
Yêu cầu hs về học kỹ bài đã học
d Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 19 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 8Ngày soạn: 25/08/2010 Ngày dạy: 30 /08/2010 Tiết 5 - 6:
Những kiến thức cơ sở của windows
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
HS biết đợc khái niệm hệ điều hành và các thao tác sử dụng chuột
HS thực hiện đợc các thao tác sử dụng chuột
Nắm đợc các thao tác sử dụng chuột
Thành thạo thao tác sử dụng chuột
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a KTBC:
HS1: Nêu các thành phần cơ bản của máy tính?
b Tiến trình bài mới :
Tiết 5:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hệ
điều hành và hệ điều hành Windows
GV: Giải nghĩa và giới thiệu
HS: Chú ý nghe giảng và ghi chép.
VD: HĐH MS -DOS, Windows,
- Hệ điều hành Windows là tập hợp các chơng trình điều khiển máy tính thực hiện các chức năng chính nh: điều khiển phần cứng của máy tính
- Windows XP quản lý việc lu trữ thông tin trên các ỗ đĩa Cung cấp khả năng kết nối và trao đổi thông tin giữa các máy tính
II Sử dụng chuột (Mouse)
1 Các thao tác chính với chuột
- Trỏ đối tợng: di chuyển chuột sao cho con trỏ chuột trên màn hình trỏ đến đối t-
Trang 9GV: Thuyết trình và thao tác mẫu với
thao tác trỏ chuột
HS: nghe và quan sát
GV: Làm mẫu lại và yêu cầu hs thao
tác lại thao tác trỏ đối tợng
HS: Thực hiện
GV: Làm mẫu lại và yêu cầu hs thao
tác lại thao tác trỏ đối tợng
HS: Thực hiện và ghi bài
GV: yêu cầu hs thao tác nháy phải
chuột
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét và thao tác lại
HS: Quan sát và ghi bài
GV: Làm mẫu lại và yêu cầu hs thao
tác lại thao tác nháy đúp chuột
HS: Thực hiện và ghi bài
GV: yêu cầu hs thao tác nháy phải
Trang 10HS: thực hiện
GV: Ghi nội dung thực hành lên bảng
và hớng dẫn HS trên máy chiếu
GV: Y/c HS thực hiện lại thao tác
HS: Thực hiện
GV: Quan sát và giúp đỡ HS
GV: Ghi nội dung thực hành lên bảng
và hớng dẫn HS trên máy chiếu
GV: Y/c HS thực hiện lại thao tác
HS: Thực hiện
GV: Quan sát và giúp đỡ HS
GV: Ghi nội dung thực hành lên bảng
và hớng dẫn HS trên máy chiếu
GV: Gọi 2 HS lên thực hiện lại thao
tác trên
HS: 2 thực hiện
GV: Y/c cả lớp thực hiện trên máy
HS: thực hiện
c Nháy phải chuột trên thanh Taskbar, chọn mục Properties của menu, sau đó click trái chuột mở hộp thoại Taskbar and Start Menu Properties
d Đánh dấu chọn Show Quick Launch
để hiện thanh Quick Launch, bấm OK
e Click đúp vào biểu tợng Recycle Bin
để hiển thị các tập tin đã bị xoá Click nút Close ở góc trên bên phải cửa sổ để đóng cửa sổ Recycle Bin
c Củng cố:
GV: - Yêu cầu hs bổ sung thêm vào những phần còn thiếu sau:
- Trỏ chuột là
- Kích trái chuột là
- Kích phải chuột là
- Kích đúp chuột là
- Kéo thả chuột là
d H ớng dẫn về nhà: Ôn lại kiến thức và thao tác lại trên máy (nếu có) e. Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 26 tháng 08 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 11
Ngày soạn:
01/09/2010 Ngày dạy: 06/09/2010 Tiết 7 - 8:
Những kiến thức cơ sở của windows (tiếp)
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
HS biết đợc cách khởi động máy, các biểu tợng, nút Start, bảng chọn Start, thanh công việc, cửa sổ chơng trình và bảng chọn
HS thao tác với cửa sổ chơng trình và biết cách thoát khỏi Windows
Thao tác đợc với các cửa sổ chơng trình và thoát đợc khỏi Windows
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a KTBC:
HS1: Nêu các thao tác cua chuột?
b Tiến trình bài mới :
+ My Computer: chứa các ổ đĩa có trên máy tính
+ My Document: chứa tài liệu của ngời sử dụng
+ Recycle Bin: chứa các th mục hoặc tệp tin đã bị xoá
b Thanh công việc (Taskbar) chứa:
Trang 12: Chú ý quan sát và ghi bài
GV: Thuyết trình và cho HS quan sát
HS: quan sát và ghi bài
GV: Thuyết trình, thao tác mẫu
3 Bảng chọn Start và thanh công việc
- Bảng chọn Start:
Chia làm 4 khu vực:
+ Khu vực 1: Cho phép mở các th
mục chứa dữ liệu chính của ngời dùng
+ Khu vực 2: chứa nút All programs
chứa tất cả các chơng trình đã cài đặt trong máy tính
- Thanh công việc: chứa các chơng trình
ứng dụng đang chạy
+ Thanh công cụ (Tools bar)
+ Thanh trạng thái (Status bar):
+ Thanh cuốn dọc và ngang+ Nút phóng to: dùng để phóng to cửa
sổ trên màn hình nền+ Nút thu nhỏ: dùng để thu nhỏ cửa sổ thành biểu tợng trên thanh công việc+ Nút đóng: dùng để đóng cửa sổ và kết thúc chơng trình
b Bảng chọn :
Chứa các lệnh để thao tác trong phần văn bản
Trang 13GV: Trình chiếu nội dung cần thực
hành trên máy chiếu
GV: Y/c HS đọc từng yêu cầu đề
bài và thực hành theo y/c
c Nháy chuột vào nút công việc của
ch-ơng trình đang chạy để trở lại kích thớc ban đầu của cửa sổ
d Nháy chuột nút Maximize để phóng
g Bấm vào nút mũi tên ở 2 đầu thanh cuốn để xem nội dung nằm ngoài đờng biên của cửa sổ
h Trỏ chuột trên thanh tiêu đề và rê cửa
sổ sang vị trí khác
i Đóng cửa sổ My Computer bằng cách kích nút Closo hay vào File/Close
5 Thoát khỏi Windows:
- Nháy nút Start/ Turn Off Computer
- XHHT/ Turn Off L
u ý : Trớc khi thoát máy tính phải thoát
tất cả các chơng trình đang hoạt động
Hà Lai, ngày 03 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Trang 14Mai Thanh Lịch
Ngày soạn: 08/09/2010 Ngày dạy: 13/09/2010 Tiết 9 - 10:
Bài 3: Làm việc với th mục và tệp
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
- HS quan sát và biết đợc cách tổ chức thông tin trên máy tính
- Biết đợc cấu trúc cây th mục
- Biết tạo, đổi tên tệp và th mục mới
- Biết sao chép, di chuyển, xoá tệp tin hay th mục
- Nắm đợc các thao tác tạo và đổi tên tệp hoặc th mục
- Bớc đầu sao chép, di chuyển và đổi tên đợc tệp hoặc các th mục
- HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a KTBC:
HS1: Hệ điều hành Windows là gì ? Lấy ví dụ về HĐH
HS 2: Em hãy nêu các thao tác đối với chuột
b Tiến trình bài mới :
Tiết 9:
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách tổ chức
thông tin trong máy tính
GV: Giới thiệu và hớng dẫn trên máy
chiếu cửa sổ Windows Explorer
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Giới thiệu và chỉ rõ trên máy
chiếu: kí hiệu tên các ổ đĩa, th mục
gốc, các th mục lồng nhau, th mục
chứa các tập tin
HS: Quan sát và lắng nghe
I Tổ chức thông tin trong máy tính
* Quản lí đĩa với Windows Explorer:
Khởi động Windows Explorer
- Kích phải chuột vào Start/ Explorer -> Xuất hiện cửa sổ Windows
Explorer Cửa sổ Windows Explorer chia thành
2 khung+ Khung trái: chứa tên các ổ đĩa và các th mục
+ Khung phải: hiển thị nội dung của ổ
đĩa và th mục đợc chọn bên khung trái-> Kích chọn ổ đĩa để hiện các th mục gốc
-> Kích vào dấu trừ trớc các th mục để
Trang 15GV: Giới thiệu cấu trúc cây th mục
(th mục gốc, th mục con, đờng
dẫn)
HS: Nghe, qun sát và ghi chép
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách quản lí
th mục và tập tin (tiếp)
GV: Giới thiệu và lấy ví dụ trên máy
chiếu
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Gọi 2 HS thực hiện mẫu
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét
GV: Giới thiệu và lấy ví dụ trên máy
chiếu
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Gọi 2 HS thực hiện mẫu
- Mở th mục muốn tạo thêm th mục con
- File/ New/ Folder/ xuất hiện th mục mới có tên New Folder
- Gõ tên th mục mới và ấn phím Enter
2 Đổi tên tệp tin hay th mục
- Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin hoặc
th mục con cần đổi tên
- Kích vào tên tập tin hay th mục muốn
đổi tên
- Vào File/ Rename
- Gõ tên tệp hoặc th mục mới
- Nhấn Enter
3 Di chuyển một tập tin hay th mục
- Mở ổ đĩa hay th mục chứa tập tin hoặc
th mục con cần di chuyển
- Kích vào tên tập tin hay th mục muốn
Trang 16giữ tập tin hay th mục cần sao chép
- Chọn Copy
5 Xoá tập tin hay th mục
- Chọn tập tin hay th mục cần xoá
- File / Delete
- XHHT/ Yes để thực hiện xoá hoặc chọn No để không xoá
L
u ý : Khi xoá tập tin hay th mục thì tập
tin và th mục bị xoá sẽ di chuyển tạm thời vào Recycle Bin
Trang 17Ngày soạn: 15/09/2010 Ngày dạy: 20/09/2010 Tiết 11 - 12:
Bài 3: Làm việc với th mục và tệp (tiếp)
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
Thực hiện việc quan sát cấu trúc cây th mục, tạo và đổi tên tệp, th mục
HS thực hiện các thao tác với cây th mục và tệp đợc tạo
Thành thạo các thao tác với tệp và th mục: tạo và đổi tên tệp hoặc th mụcThành thạo các thao tác với tệp và th mục: sao chép, di chuyển và xoá
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a KTBC:
HS1: Em hãy bêu các thao tác đối với tệp và th mục
b Tiến trình bài mới :
Tiết 11:
Hoạt động 1: Thực hành
GV: Ghi nội dung lên bảng
HS: Ghi vào vở và thực hiện trên
máy
HS: Thực hiện
GV: Quan sát và nhận xét, sửa lỗi
Nội dung
1 Khởi động Windows Explorer
2 Quan sát hai phần cửa sổ, các thanh cuốn dọc, cuốn ngang (nếu có) ở bên phải mỗi nữa cửa sổ Tìm các th mục:
- Local Disk (C:) (ổ đĩa C)
- My Document;
- Recycle Bin
3 Nháy vào dấu nhân (+) hoặc nháy đúp vào biểu tợng các th mục để mở xem nội dung bên trong
4 Tạo một cấu trúc th mục nh hình bên
Thư mục cá nhân
Chương trình Pascal
Trò chơiVăn bảnBảng điểm
Đơn từ
Trang 18Ví dụ: Ghi tệp với tên: Lop8
6 Thực hiện các thao tác: đổi tên, sao chép, di chuyển, xoá, khôi phục lại tệp văn bản vừa tạo ra bằng cách khác nhau
+ Đổi tên tệp Lop8 thành Lop9
+ Sao chép tệp Lop9 trong th mục Văn bản vào th mục Bảng điểm
+ Di chuyển tệp Lop9 trong th mục Bảng
điểm vào th mục Đơn từ+ Xoá tệp Lop9 trong th mục Văn bản + Khôi phục lại tệp Lop9 vừa xóa
Trang 19Ngày soạn: 22/09/2010 Ngày dạy: 27/09/2010 Tiết 13 - 14:
Bài 4 Một số tính năng khác trong Windows
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
- Nắm đợc các thao tác khởi động và kết thúc chơng trình
- Năm đợc các bớc mở một tài liệu mới mở gần đây
- Hiểu đợc thế nào là đờng tắt
- Nắm đợc các bớc đờng tắt truy cập nhanh (Shortcut)
- HS biết đợc cách khởi động và kết thúc chơng trình
- Biết mở một tài liệu mới mở gần đây
- Biết tạo đờng tắt truy cập nhanh (Shortcut)
- HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a KTBC:
HS1: Em hãy nêu các thao tác tạo và đổi tên tệp hay th mụcHS2: Em hãy thực hiện trên máy chiếu cách sao chép th mục
Đơn từ vào th mục Văn bản
b Tiến trình bài mới :
HS: HS trả lời: Hệ điều hành Windows là
tập các chơng trình điều khiển máy tính
Trang 20HS: Nghe và ghi bài
GV: Lấy ví dụ và làm mẫu trên máy
chiếu
HS: Quan sát
GV: hớng dẫn các cách thoát khỏi chơng
trình
HS: Nghe và ghi bài
GV: Làm mẫu trên máy chiếu
HS: Quan sát
Hoạt động 2: Mở một tài liệu mới mở
gần đây
GV: Hớng dẫn HS cách mở các tài liệu
mới mở gần đây trên máy chiếu
HS: quan sát và ghi bài
GV: Nêu lợi ích của việc mở các
* Thao tác này cho ta khả năng mở
GV: Giải thích thế nào là đờng tắt
(Shortcut) và nó có tác dụng nh thế nào?
và đối tợng tạo shortcut là những đối
t-ợng nào ?
Cách 2: Kích đúp chuột vào biểu
t-ợng của chơng trình trên màn hình nền Windows
2 Kết thúc
+ Cách 1: Vào File/ Exit+ Cách 2: Kích chuột vào nút Close (x) tại góc trên, bên phải màn hình+ Cách 3: Kích phải chuột vào tên chơng trình trên thanh công việc/Close+ Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F4
II Mở một tài liệu mới mở gần đây
Kích chuột vào nút lệnh Start/ My Document/ XH các tài liệu mới mở gần
đây/ Tệp cần mở
III Tạo đ ờng tắt (truy cập nhanh)
- Đờng tắt (Shortcut) là File liên kết
đến một đối tợng trên máy tính hay trên mạng
- Tác dụng: là cách nhanh nhất để khởi động một chơng trình
- Đối tợng đó có thể là tập tin, th mục,
ổ đĩa, máy in
Trang 21HS: Quan sát, nghe và ghi bài
GV: Lu ý và cho HS quan sát các đối
t-ợng đợc nói tới dới đây trên máy chiếu
Để tạo Shortcut thờng tạo các tập tin
Các bớc tạo đờng tắt (Shortcut):
B1: Mở th mục chứa tệp tin chơng
trình cần tạo Shortcut
B2: Click phải chuột vào tập tin B3: Chọn Create Shortcut: Nếu tạo
Shortcut ngay trong th mục đang mở
B4: Chọn Send to/ Desktop (Create
Shortcut): nếu muốn tạo Shortcut trên Desktop
Yêu cầu:
- HS tạo shortcut của chơng trình soạn thảo văn bản Word, chơng trình bảng tinh Excel
c Củng cố:
- GV: Nhắc lại + Cách khởi động và thoát khỏi chơng trình
+ Mở tệp tin mới mở gần đây+ Cách tạo Shortcut
+ Cách tìm kiếm tệp tin hay th mục
Hà Lai, ngày 23 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 22Ngày soạn: 28/09/2010 Ngày dạy: 04/10/2010 Tiết 15 - 16:
Bài 4 Một số tính năng khác trong Windows
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
- Biết đợc khi nào cần tìm kiếm tệp hay th mục
- Biết đợc các bớc tìm kiếm tệp tin hay th mục
- Biết tìm kiếm tệp tin hay th mục
- Thành thạo thao tác tìm kiếm tệp và th mục, tạo đờng tắt, đóng và mở các
chơng trình
- HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
GV: Đặt vấn đề khi nào cần tìm kiếm
tập tin hay th mục
HS: Nghe giảng
GV: Hớng dẫn các bớc thực hiện trên
máy chiếu
HS: quan sát
GV: Lu ý cho HS tệp hoặc th mục đợc
tìm thấy sẽ hiện Search Results
HS: quan sát và ghi bài
GV: Gọi 2 HS lên thực hành theo yêu
cầu GV
HS
: 2 HS thực hiện
(Số còn lại thực hành phía dới máy)
IV Tìm kiếm tập tin hay th mục
Các bớc thực hiện:
B1: Mở cửa sổ My computer B2: Click nút Search trên thanh công
cụ
B3: Click mục All files and Folders.
+ Nếu muốn tìm tệp tin hay th mục hãy gõ đầy đủ hay một phần tên của File trong hộp thoại All or part or File name
+ Nếu muốn tìm trong nội dung File hãy gõ vào một từ hay một cụm từ trong hộp A Word or Phrase in the file
+ Cần tìm trong ổ đĩa nào Click vào mũi tên trong mục Look in để chọn ổ đĩa cần tìm
B4: Click nút Search
Yêu cầu:
- Tạo một tệp văn bản Word gõ nội dung bất kỳ
Trang 23GV: Quan sát và nhận xét
GV: HS thực hiện theo yêu cầu bên
HS: Thực hiện trên máy theo yêu cầu
HS: Ghi nội dung thực hành
GV: Chia nhóm HS theo bàn (mỗi
1 Dùng bảng chọn Start để khởi động Microsoft Pain và Windows Explore:
- Quan sát biểu tợng của các chơng trình vừa khởi động xuất hiện trên thanh công việc Chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ của hai chơng trình
- Kết thúc Microsoft Pain
2 Tạo đờng tắt tới tệp
- Tạo đờng tắt tới tệp và đặt trên màn hình nền
- Nháy đúp vào biểu tợng đờng tắt vừa tạo đợc Quan sát điều gì xảy ra?
3 Mở một tài liệu mới mở gần đây
4 Tìm tập tin và th mục
c Củng cố:
- GV:
+ Nhận xét các nhóm thực hành+ Nhận xét giờ thực hành của cả lớp
d H ớng dẫn về nhà :
- HS về nhà học bài cũ và thực hành lại các thao tác đã học (nếu gđ có máy tính)
e Rút kinh nghiệm
Hà Lai, ngày 29 tháng 09 năm 2010
Tổ trởng
Trang 24Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 05/10/2010 Ngày dạy: 11/10/2010 Tiết 17 - 18:
Ôn tập và thực hành tổng hợp
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
- Ôn lại các khái niệm của HĐH
- Ôn lại các kiến thức của HĐH
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị ôn tập bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a Tiến trình bài mới :
Câu4: Em hãy cho biết cách biểu diễn
thông tin trong máy tính?
Câu5: Vẽ sơ đồ cấu trúc chung của máy
tính điện tử và cho biết các thành phần cơ
bản của chúng
Trang 25Tiết 18
Hoạt động 1: Ôn tập phần hệ điều
hành Windows (tiếp)
Câu6: Hệ điều hành là gì? Hệ điều hành
Windows là gì? Hệ điều hành Windows XP?
Câu7: Nêu các thao tác khởi động và
thoát khỏi máy tính
Câu8: Nêu ý nghĩa các thao tác: nháy
chuột, nháy trái, nháy đúp, trỏ đối tợng, kéo thả chuột
Câu9: Đặc điểm về giao diện của hệ điều
hành Windows là gì?
Câu10: Chức năng chính của thanh công
việc là gì?
Câu11: Có những cách nào để chuyển đổi
giữa các cửa sổ làm việc khi nhiều cửa sổ
đợc mở cùng lúc?
Câu12: Hãy nêu cách khởi động một
ch-ơng trình ứng dụng mà em biết?
Câu13: Hãy điền ý nghĩa của các nút
lệnh tơng ứng trên thanh công cụ của Windows
Nút lệnh ý nghĩa Nút lệnh ý nghĩa
b Củng cố:
Trang 26- GV: Nhận xét kết quả thực hành của từng nhóm và thái độ học tập của học
Trang 27Ngày soạn: 12/10/2010 Ngày dạy: 18/10/2010 Tiết 19 - 20:
Ôn tập và thực hành tổng hợp
I Mục tiêu bài học
Sau khi học xong bài này hs biết đợc:
- Ôn tập và thực hành th mục và tệp
- Ôn tập và thực hành tìm kiếm và tạo đờng tắt
- Thao tác thành thạo trên th mục và tệpThành thạo thao tác tìm kiếm tệp và th mục, tạo đờng tắt
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị ôn tập bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
Tiến trình bài mới :
Tiết 19
Hoạt động 2: Ôn tập phần hệ điều
hành Windows
GV: Phổ biến nội dung thực hành
HS: Thảo luận và thực hành theo nội
dung
GV: Theo dõi và uốn nắn
1 Tạo các th mục và tệp tin theo cấu trúc sau
TUẤN
LAPTRINH SOẠNTHAO DULIEU CHUONG TRINH
Tep1 Tep2 Tep3 Tep4 Tep5 Tep6 Tep7 Tep8
Trang 28GV: Kiểm tra kết quả thực hành của
từng nhóm và nhận xét
b Di chuyển: Di chuyển th mục LAPTRINH trong th mục TUAN vào th mục DULIEU
c.Thay đổi cấu trúc th mụcd.Xoá: một vài tệp và th mục
Tiết 20
Hoạt động 3: Thực hiện một số
thao tác khác
GV: Phổ biến nội dung thực hành
HS: Thảo luận và thực hành theo nội
dung
GV: Theo dõi và uốn nắn
GV: Kiểm tra kết quả thực hành của
từng nhóm và nhận xét
Th c hi n cỏc thao tỏc sau: ự ệ
1 Tìm những tệp mà tên có chứa cụm từ
Readme trên các ổ đĩa cứng của máy
2 Mở đồng thời các ứng dụng Windows
Explorer, Pain, Microsoft Word Chuyển
đổi qua lại giữa các ứng dụng bằng các cách khác nhay Thu nhỏ, phóng to, phục hồi cửa sổ
3 Th cỏc cỏch hi n th thụng tin khỏcử ể ịnhau khung c a s bờn ph i m nở ử ổ ả à hỡnh Windows Explorer:
- Hi n th b ng cỏc bi u tể ị ằ ể ượng l nớ (Tiles)
- Hi n th b ng cỏc bi u tể ị ằ ể ượng nhỏ (Icons)
- Hi n th dể ị ưới d ng danh sỏchạ(List)
- Hi n th danh sỏch chi ti tể ị ế (Details)
4 T o ạ đường t t trờn m n hỡnh choắ à
Trang 29Mai Thanh Lịch Ngày soạn: 19/10/2010 Ngày dạy: 25/10/2010 Tiết 21:
Kiểm tra 1 tiết (lí thuyết)
A Mục tiêu bài học
- HS hiểu và hệ thống đợc nội dung kiến thức trọng tâm của phần 1
- Hiểu cấu trúc sơ lợc của máy tính điện tử và một vài thành phần cơ bản của máy tính
- Hiểu tác dụng của nút công việc
HS có thái độ nghiêm túc khi làm bài
a) Em hãy vẽ sơ đồ chung của máy tính điện tử?
b) Hãy nêu các thành phần chính của máy tính điện tử?
Câu 3: (2,0 điểm)
Thế nào là Hệ điều hành? Hệ điều hành Windows? Hệ điều hành Windows XP?
Trang 30Câu 4: (2,0 điểm)
Để chuyển đổi giữa các cửa sổ chơng trình ta làm thế nào?
IV Đáp án và thang điểm:
* Đáp án:
Câu 1: Các ý đúng là ý 1, 4, 5
Câu 2:
a) Sơ đồ chung của máy tính là:
b) Cấu trúc của máy tính điện tử là: Bộ xử lí trung tâm, các TB vào/ra và các
bộ nhớ
Câu 3:
- Hệ điều hành là phần mềm, gồm tập hợp các chơng trình điều khiển hoạt
động của máy tính cho phép ngời dùng sử dụng khai thác dễ dàng và hiệu quả các
thiết bị của hệ thống
VD: HĐH MS -DOS, Windows,
- Hệ điều hành Windows là tập hợp các chơng trình điều khiển máy tính thực
hiện các chức năng chính nh: điều khiển phần cứng của máy tính
- Windows XP quản lý việc lu trữ thông tin trên các ỗ đĩa Cung cấp khả năng
kết nối và trao đổi thông tin giữa các máy tính
Câu 4: Để chuyển đổi giữa các cửa sổ ta chỉ việc kích chuột vào nút công việc của
chơng trình đó trên thanh công việc
Bộ nhớ trong
Bộ xl trung tâmBĐK BSH&LG
Bộ nhớ trong
Thiết
bị raThiết
bị Vào
Trang 32Ngày soạn: 19/10/2010 Ngày dạy: 25/10/2010 Tiết 22:
Kiểm tra 1 tiết (thực hành)
A Mục tiêu bài học
Tạo các th mục và tệp tin theo cấu trúc sau
L u ý ư : Tệp là các đối tợng không đợc đóng khung, có thể đợc tạo ra từ các chơng
trình (Word hoặc Paint) hoặc sao chép từ các tệp có sẵn trên máy tính
Đề 2:
Th c h nh cỏc l nh v i t p v th m c trờn th m c v a t o ra ự à ệ ớ ệ à ư ụ ư ụ ừ ạ :
a Sao chép: Sao chép th mục Laptrinh xuống th mục Tuấn
b Di chuyển: Di chuyển th mục LAPTRINH trong th mục TUAN vào th mục
DULIEU
c.Thay đổi cấu trúc th mục
d.Xoá: một vài tệp và th mục
Đề 3:
Thư mục MINH
TUẤN
LAPTRINH SOẠNTHAO DULIEU CHUONG TRINH
Tep1 Tep2 Tep3 Tep4 Tep5 Tep6 Tep7 Tep8
Trang 33Th c hi n cỏc thao tỏc sau: ự ệ
1 Tìm những tệp mà tên có chứa cụm từ Readme trên các ổ đĩa cứng của máy.
2 Mở đồng thời các ứng dụng Windows Explorer, Pain, Microsoft Word Chuyển
đổi qua lại giữa các ứng dụng bằng các cách khác nhay Thu nhỏ, phóng to, phục hồi cửa sổ
3 Th cỏc cỏch hi n th thụng tin khỏc nhau khung c a s bờn ph i m nử ể ị ở ử ổ ả à hỡnh Windows Explorer:
- Hi n th b ng cỏc bi u tể ị ằ ể ượng l n (Tiles).ớ
- Hi n th b ng cỏc bi u tể ị ằ ể ượng nh (Icons).ỏ
- Hi n th dể ị ướ ại d ng danh sỏch (List)
- Hi n th danh sỏch chi ti t (Details).ể ị ế
4 T o ạ đường t t trờn m n hỡnh cho m t t p tin em v a t o raắ à ộ ậ ừ ạ
Hà Lai, ngày 21 tháng 10 năm 2010
Tổ trởng
Mai Thanh Lịch
Trang 34Ngày soạn: 27/10/2010 Ngày dạy: 01/11/2010
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a Tiến trình bài mới :
Tiết 23:
GV: Giới thiệu phần mềm soạn thảo văn
bản Microsoft Word
HS: Nghe và ghi bài
GV: Giới thiệu cách khởi động phần mềm
soạn thảo văn bản Microsoft Word
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Làm mẫu và gọi 2 HS lên thực hiện
lại
HS: Thực hiện
GV: Hớng dẫn cách thoát khỏi phần mềm
I Khởi động, thoát khỏi Word, cách
gõ dấu tiếng Việt
1 Giới thiệu phần mềm Mirosoft Winword
+ Khả năng đồ hoạ đã mạnh dần lên+ Có thể kết xuất, nhập dữ liệu dới nhiều loại định dạng khác nhau
+ Dễ dàng kết chuyển tài liệu thành dạng HTML
Trang 35soạn thảo văn bản Microsoft Word
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Làm mẫu và gọi 2 HS lên thực hiện
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu cách nhập văn bản
trong Word và lấy ví dụ cụ thể để minh
hoạ trên máy chiếu và giải thích
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: Hớng dẫn cách gõ chữ và dấu
Tiếng Việt và lấy ví dụ cụ thể để minh
hoạ trên máy chiếu
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
3 Thoát khỏi môi tr ờng làm việc
C1: File/ ExitC2: Nhấn tổ hợp phím Alt+ F4
4 Cách gõ dấu Tiếng Việt
a Nhập văn bản
Quy tắc nhập văn bản trong Word+ Các dấu ngắt câu (dấu chấm (.), dấu phẩy (,), dấu hai chấm (:), dấu chấm than (!), dấu chấm hỏi(?), ) phải
đợc đặt sát vào từ đứng trớc nó, tiếp theo là một dấu cách nếu sau đó vân xcòn nội dung
+ Các dấu mở ngoặc và các dấu mở nháy, gồm các dấu (,[,{,<, ‘ và “, phải
đợc đặt sát vào bên trái kí tự đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóng ngoặc và các dấu đóng nháy tơng ứng, gồm các dấu ),],},>,’ và ”, phải đợc đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của từ ngay tr-
ớc đó
+ Giữa các từ chỉ đợc dùng một kí
tự trống để phân cách+ Một văn bản thờng gồm nhiều
đoạn văn bản Nhấn Enter để kết thúc một đoạn văn bản chuyển sang một
đoạn văn bản mới và chỉ nhấn Enter một lần
b Sử dụng bộ gõ tiếng Việt
- Vietkey hoặc ABC
Trang 36Tiết 24
GV: Cho HS quan sát màn hình soạn
thảo văn bản và giới thiệu các đối tợng
trên màn hình và nêu tác dụng của các
thanh
HS: Nghe, quan sát và ghi bài
GV: ? Em hãy nêu các thao tác đối với
- GV: Nhắc lại + Cách khởi động và thoát khỏi chơng trình
+ Nhắc lại cáh gõ chữ và dấu tiếng Việt, màn hình giao tiếp
Trang 37Ngày soạn: 03/11/2010 Ngày dạy: 08/11/2010
Tiết 25 - 26:
Bài 6 Các Thao tác cơ bản
I Mục tiêu bài học
- Nắm đợc các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
- Nắm đợc các thao tác mở mới, lu, mở tệp đã có trên máy
- Biết sao chép và di chuyển dữ liệu
- Mở, lu và mở tệp đợc văn bản
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a Tiến trình bài mới :
sao chép
Bớc2: Chọn nút lệnh Bớc3: Đa con trỏ đến vị trí cần đặt
dữ liệu
Bớc 4: Chọn nút lệnh
2 Di chuyển khối văn bản Bớc1: Chọn (bôi đen) văn bản cần
di chuyển
Bớc2: Chọn nút lệnh Bớc3: Đa con trỏ đến vị trí cần đặt
dữ liệu
Bớc 4: Chọn nút lệnh
IV Thao tác trên một tập tin văn bản
Trang 38HS: Quan sát và ghi bài
GV: Cho 3 HS lên thực hiện lại trên máy
chiếu
HS: Thực hiện và quan sát
GV: Hớng dẫn trên máy chiếu
HS: Quan sát và ghi bài
GV: Y/c 2 HS thực hiện lại thao tác trên
HS: Thực hiện và quan sát
GV: Hớng dẫn trên máy chiếu
HS: Quan sát và ghi bài
GV: Y/c 2 HS thực hiện lại thao tác trên
HS: Thực hiện và quan sát
1 Tạo một tệp văn bản mới
Cách 1: Kích chuột vào nút lệnh Cách 2: File/New
2 Lu tài liệu lên đĩa
Cách 1: Kích chuột vào nút lệnh Cách 2: File/ Save
Lu ý: Trong cùng 1 vị trí đặt tệp không
đợc đặt tên tệp trùng nhau
3 Mở tài liệu đã tồn tại trên đĩa
Cách 1: Kích chuột vào nút lệnh Cách 2: File/ Open
c Củng cố:
- GV: Nhắc lại + Yêu câu 1 HS nhắc lại các thao tác trên khối văn bản
+ Mở tệp , lu, mở tệp mới hoàn toàn, nội dung trọng tâm
Trang 39Ngày soạn: 10/11/2010
Ngày dạy: 15/11/2010
Tiết 27 - 28:
Bài 6 Các Thao tác cơ bản (tiếp)
I Mục tiêu bài học
- Thiết lập và xem trang in
- Nắm đợc các thao in tài liệu và chèn kí tự đặc biệt
- Thiết lập đợc các thông số cho trang văn bản và xem trang in
- Thao tác đợc cách in và chèn kí tự đặc biệt
HS có hứng thú học tập, hăng say thực hành
II Ph ơng tiện dạy học
HS : Chuẩn bị bài trớc khi tới lớp
III Tiến trình dạy học
a Kiểm tra bài củ :
? Em hãy nêu cách sao chép một khối văn bản
? Em hãy so sánh sao chép một khối văn bản và di chuyển một khối văn bản
b Tiến trình bài mới :
Tiết 27
GV: Cho HS quan sát trang văn bản
khi đã căn chỉnh và chỉ rõ các đối tợng
cần thay đổi
HS: Quan sát
GV: Hớng dẫn trên máy chiếu
HS: Quan sát và ghi bài
GV: Y/c 2 HS thực hiện lại thao tác trên
- Chọn trang Margins: để chọn lề
và hớng giấy in Trong mục:
+ Margins: đặt lề cho trangTop: lề trên (2cm)Right: lề phải (2cm)Left: lề trái (3cm)Bottom: lề dới (2cm)+ Orientation: chọn hớng giấy inLandscape: hớng ngang hoặcPortrai: hớng dọc
b Xem tài liệu trớc khi in
Cách1: File/ preview