1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ

58 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
Trường học Trường Tiểu Học Ea Hồ - Krông Năng – Đắk Lắk
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án lớp 1
Năm xuất bản 2010
Thành phố Đắk Lắk
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 674,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dò :3’ Gọi đọc bài trên bảng Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… I.Mục tiêu : Giúp học sinh: Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết th

Trang 1

Âm nhạc

2 2 11 12

Em là học sinh lớp 1(t1)

Bài 4: ?Tiết 2

Ơn tập bài : Quê hương tươi đẹp

Ba

31/09/2010

TốnHọc vầnHọc vần

Mĩ thuật

5 13 14 2

Luyện tậpBài 5:` ~Tiêt 2

Vẽ nét thẳngTư

01/09/2010

Học vầnHọc vầnTốnThủ cơng

15 16 6 2

Bài 6 : Be Bè Bẽ bẻ

Tiết 2Các số 1,2,3

Xé dán hình chữ nhật – hình tam giác

Năm

02/09/2010

Tốn Thể dục Học vầnHọc vần

7 2 17 18

Luyện tập Trị chơi – đội hình đội ngũ Bài 7: ê – v

Tiết 2

Sáu

03/09/2010

Tập viếtTập viếtTốn

T NXHATGT

1 2 8 2 2

Tổ chức các nét cơ bàn

Tiết 2 Các số 1,2,3,4,5 Chúng ta đang lớn

Bài 2 ˜˜–˜˜˜–˜˜˜˜–˜˜

Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010

Chµo cê ĐẠO ĐỨC.Tiết2

Em lµ häc sinh líp 1 ( tiÕt 2)

I MỤC TIÊU : HS biết được :

- Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền được đi học

- HS có thái độ : Vui vẻ , phấn khởi đi học , tự hào đã thành HS lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo , trường lớp

- I ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Vở BTĐĐ

- Các bài hát : Trường em , Đi học , Em yêu trường em , Đi tới trường

- III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : 2’ hát , Chuẩn bị vở BTĐĐ

Trang 2

.2.Kiểm tra bài cũ :4’

- Em hãy tự giới thiệu về em.?

- Em cảm thấy như thế nào khi tự giới thiệu về

Khởi động:Hát bài đi tới trường

- GV yêu cầu vài học sinh kể lại buổi đầu tiên em

đến lớp

- Giáo viên nhận xét , bổ sung ý kiến

* Kết luận : Con người ai cũng có một tên riêng và

ai cũng có một ngày đầu tiên đi học

- Việc chuẩn bị của các em tuỳ thuộc vào hoàn

cảnh từng gia đình , nhưng các em đều có chung 1

niềm vui sướng là đã là học sinh lớp Một

Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo

tranh

Mt : Qua thực tế của mình Học sinh có thể kể một

câu chuyện theo nội dung tranh :

- Cho Học sinh mở vở BTĐĐ quan/sát tranh ở

BT4 , yêu cầu Học sinh kể chuyện theo nhóm

- Yêu cầu Học sinh lên trình bày trước lớp , Giáo

viên lắng nghe bổ sung ý kiến cho từng em ?

- Giáo viên kể lại chuyện (theo tranh )

+ Tranh 1 -51

Hoạt động 2: Múa hát về trường lớp của em

Mt : Học sinh biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo ,

trường lớp :

- Cho Học sinh múa hát

Kết luận : Trẻ em có quyền có họ tên , có quyền

được đi học Chúng ta thật vui và tự hào vì đã trở

thành Học sinh lớp 1 Hãy cố gắng học thật giỏi ,

thật ngoa

4.Củng cố dặn dò : 3’

- Nhận xét tiết học , khen ngợi học sinh hoạt

- Hs lắng nghe , nêu nhận xét

- Hs họp theo nhóm , quan sát tranhvà kể chuyện

- Nhóm cử đại diện lên trình bày

- Hs lắng nghe , nhận xét , bổ sung

- Hs quan sát , lắng nghe kể chuyện

+ Múa tập thể + Hát cá nhân + Hát tập thể

Trang 3

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Gv cần lưu ý rèn tư thế đọc đúng cho hs

Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này

giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi

Viết dấu hỏi và nói: dấu này là dấu hỏi

- Dấu nặng

thực hiện tương tự

Dạy dấu thanh: Đính dấu hỏi

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?

YC HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ

Thực hiện trên bảng cài

HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

Hs đọc.phân tíchĐặt trên đầu âm e

Đọc lại

Trang 4

Dấu nặng thực hiện tương tự.

b) Ghép chữ và đọc tiếng

1 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ

Viết tiếng bẻ lên bảng

Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

C HD viết dấu thanh trên bảng con:

Gv hd,viết mẫu dấu hỏi,dấu nặng;tiếng bẻ,bẹ

Học sinh theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau

Trang 5

-Các tranh này có gì khác nhau?

-Các bức tranh có gì giống nhau?

+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố dặn dò :3’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo…

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

Nhận biết hình vuông,hình tròn ,hình tam giác.Ghép các hình đã biết thành hình mới

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng học toán,VBT,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

Gọi tên một số vật có mặt là hình vuông,

hình tròn, hình tam giác

3 Bài mới:27’

Giới thiệu bài

*.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình (mỗi loại hình mỗi màu khác

nhau)

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như SGK

loại hình nhóm lại với nhau

Nhận diện và nêu tên các hình

Thực hiện ở VBT

Thực hiện ghép hình từ hình tam giác, hìnhtròn thành các hình mới

Trang 6

- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

-GÝup häc sinh ch¨m chØ häc bµi

Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói,

các tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh

huyền

GV viết dấu huyền lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu huyền

-Dấu ngã

Thực hiên tương tự

*Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Đặt trên đầu âm e

Trang 7

+Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác

nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

- Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

Nhận xét kết quả thực hành của HS

+) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

Theo dõi viết bảng con

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Quan sát và thảo luận

Vẽ bè

Đi dưới nước

Thuyền có khoang chứa người, bè không

có khoang chứa

Chở hàng hoá và người

Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau

Trang 8

+ HD viết dấu thanh trên bảng con:

- Gv hd viết mẫu dấu huyền,dấu ngã;tiếng bè,bẽ

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

-Trong tranh vẽ gì?

-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?

-Thuyền dùng để chở gì?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

4 Củng cố:3’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

- Y/c HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động

- Y/c thực hiện được ở mức cơ bản đúng, có thể chậm

II/.Địa điểm - dụng cụ :

- Trên sân trường

Trang 9

- Giáo viên chuẩn bị 1 còi, tranh, ảnh một số con vật

III/.Nội dung và phương pháp lên lớp :

c) Nội dung

ĐLVĐ Phương pháp và cách tiến hành 1.Phần mở đầu :

- Trò chơi : “Diệt các con vật có hại”.

Nội dung : Như bài 1

1-2ph1-2ph1-2ph

Hs tập để làm mẫu+ Tiếp theo GV gọi tiếp tổ 2 tập hợpbên cạnh tổ 1, tổ 3 bên cạnh tổ 2, tổ 4bên cạnh tổ 3.GV hô khẩu lệnh dónghàng dọc,nhắc nhở hs nhớ bạn đứngtrước và sau mình ,rồi cho giảitán.Sau đó lại cho tập hợp.Sau mỗi lần

GV nhận xét, tuyên dương, giải thíchthêm

- Đội hình : 4 hàng ngang+GV nhắc lại cách chơi cho hs chơithử

+HS chơi chính thức,có thể phạt những em “ diệt nhầm các con vật có ích”

* * * *

* * * *

˜˜–˜˜˜–˜˜˜˜–˜˜

Thø t ngµy 01 th¸ng 09n¨m 2010

Trang 10

Học Vần:tiết15 ,16

BÀI 6: BE – BÈ – BÉ – BẺ – BẼ - BẸ

I.Mục tiêu :

- Nhận biết được các âm,chữ e,b và d thanh:dấu sắc/dấu hỏi/dấu huyền/dấu nặng/dấu ngã

- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh:be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

- Tô được e,b,bé và các dấu thanh

b)Hướng dẫn học sinh viết ở bảng con

GV vừa hướng dẫn,vưa viết mẫu:

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ

theo dấu thanh

HD- HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc

 Tranh thứ nhất vẽ gì?

 Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

 “dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra

nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau bởi

dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)

Treo tranh minh hoạ phần luyện nói

Gợi ý bằng hệ thống CH, giúp HS nói tốt theo chủ đề

Gọi HS nhắc lại những sự vật có trong tranh

 Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người

tập võ, … này chưa? Ở đâu?

Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các

quả :

 Quả dừa dùng để làm gì?

 Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa khi

Hs thực hành hoàn thành bảng ôntập; đánh vần, đọc,phân tích

HS quan sát , viết bảng con

Học sinh đọc;phân tích cấu tạo tiếng

Trang 11

bổ ra sao?

 Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?

Tại sao con thích?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

- Giúp học sinh có khái niệm ban đầu về số 1; 2; 3

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

Theo dõi, luyện viết bảng con

Luyện viết bảng conViết vở ô li , mỗi số 1 dòngLàm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng

Trang 12

Nhận xét sữa sai.

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo nhãm hình vẽ

Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng

3 Viết số hoặc vẽ chấm trònGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3,

từ 3 đến 1

¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬¬

Thủ công: Tiết2

XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT I.Mục tiêu:

-Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo

-Giáo dục HS yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học:

-Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, giấy màu , hồ dán

-HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp

-Vở thủ công

III.Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:1’

2 Kiểm tra bài cũ:2’

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

*Kết luận: quyển sách , bảng , khăn quàng,

quyển vở, thước ê ke,

2.Hướng dẫn mẫu:

*Vẽ , xé dán hình chữ nhật:

Làm mẫu:

Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ

nhật Tay trái giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Theo dõi và thực hành xé trên giấy nháp

Quan sát giáo viên làm mẫu

Thực hành trên giấy nháp

Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp

Trang 13

Nhận xét , sửa sai

4 Củng cố:2’

5 Nhận xét dặn dò :1’

Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm

Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp

- Đọc được ê , v , bê , ve ;từ và câu ứng dụng

- Viết được : ê,v,bê,ve (viết được 1/2số dòng quy định trong vở tập viết 1,tập 1)

- Luyện nói từ 1-3 câu theo chủ đề : bế bé

-Ch¨m chØ häc bµi

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ ghép chữ tiếng Việt

Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

Tiết 1:35’

1 Ổn định tổ chức:2’

2 Kiểm tra bài cũ:5’

GV kiểm tra đọc, viết nội dung bài học trước

3 Bài mới: 28’

a.Giới thiệu bài:

b Dạy âm mới

* Âm ê

- Nhận diện chữ

Gv giới thiệu ê in thường, ê viết thường, ê in hoa

? So sánh âm ê với âm e

- Phát âm và đánh vần tiếng

GV phát âm mẫu ê

? Muốn có tiếng bê ta thêm âm gì?

Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng

Gọi học sinh phân tích

Hướng dẫn đánh vần và đánh vần mẫu

- Đ ọc t ừ kho á

Gv giới thiệu tranh,rút từ khoá bê

* Âm v (Quy trình tương tự)

c.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học Đọc

Hs đọc,phân tích

Hs thi tìm tiêng ngoài bài có âm ê;v

Hs đọc,phân tích

Trang 14

- Luyện đọc trên bảng lớp.

Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn

GV nhận xét

- Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng: bé vẽ bê

Gọi đánh vần tiếng vẽ,bê, đọc trơn tiếng

Gv hd, đọc mẫu

Luyện viết:

GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng

Cho HS luyện viết ở vở tập viết

Luyện nói:Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

GV nêu câu hỏi SGK

Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại sao?

Mẹ rất vất vả chúng ta làm gì cho mẹ vui lòng?

Giáo dục tư tưởng tình cảm

4 Củng cố: -2’

5 Nhận xét dặn dò :1’

Nhận xét giờ học, xem bài mới L, H

Học sinh tìm âm mới học trong câu(tiếng vẽ, bê)

Toán: Tiết 7: LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :

2 Kiểm tra bài cũ:

Gọi học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3

Nhận xét KTBC

3 Bài mới:30’

GT bài ghi tựa bài học

Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học

sinh ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi học

sinh đọc từng dãy số

4 Củng cố:2’

- Hỏi tên bài

- CC nội dung bài

Trang 15

Mĩ thu ật

Bài 2 : Vẽ nét thẳng(GV chuyên)

ơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơ

Thứ sỏu ngày 03tháng 9 năm 2010

Tập viết: Tiết 1 :

Tô các nét cơ bảnA- Mục tiêu:

- Học sinh bớc đầu viết đợc một số nét c ơ bản của phần tập viết

- Biết cách cầm bút, ngồi đúng t thế, khoảng cách

B- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: Các nét cơ bản viết mẫu.

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.

C- Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 :35’

I- Kiểm tra bài cũ:5’

Kiểm tra vở tập viết, bảng con

GV: nhận xét

II- Bài mới: 28’

1- Giới thiệu bài:

GV: Ghi tên bài dạy

2- Hớng dẫn, quan sát, nhận xét chữ viết mẫu trên

bảng

? Nét ngang đợc viết nh thế nào

? Những nét nào đợc viết với độ cao 2 li

? Những nét nào đợc viết với độ cao 5 li

3- Hớng dẫn viết bảng con

GV:Viết mẫu, hớng dẫn qui trình viết

4-Hướng dẫn viết vào vở tập viết

Viết ngang kéo từ trái sang phải

Nét sổ, nét xiên phải, trái, nét móc ngợc,xuôi, nét móc hai đầu, nét cong,

Nét khuyết trên, nét khuyết dới

Học sinh quan sát

Học sinh viết bảng con

Hs viết bài vào vở tập viết

ơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơơ

Tập viết: Tiết 2 : Tập tô e, b, bé

A- Mục tiêu:

- Học sinh bớc đầu viết đợc một số nét cơ bản của phần tập viết chữ e, b, bé

- Biết cách cầm bút, ngồi đúng t thế, khoảng cách

B- Đồ dùng Dạy - Học:

1- Giáo viên: - Các nét cơ bản viết mẫu

2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn

C- Các hoạt động dạy học:

1- Bài mới: 32’

a- Giới thiệu bài:

b- Hớng dẫn, quan sát, nhận xét chữ viết mẫu trên bảng

Trang 16

GV treo bảng chữ viết mẫu.

? Những chữ nào đợc viết với độ cao 2 li, các chữ đó đợc

- Hớng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giáo viên thu vở, chấm một số bài

- Giúp Hs có khái niệm ban đầu về số 4,5;

- Biết đọc,viết các số 4,5 ,Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1;

- Nhận biết số lợng các nhóm từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5;

-Yêu thích môn học

B- Đồ dùng dạy học :

GV-Bộ đồ dùng dạy và học toán

-HS- Bộ đồ dùng học toán

III/ Caực hoaùt ủoọng chuỷ yeỏu :

Hoaùt ủoọng cuỷaGV

a/Giụựi thieọu baứi :

b/ Giụựi thieọu tửứng soỏ 1, 2, 3

Soỏ 1:

B1:GV hửụựng daón HS quan saựt caực nhoựm

chổ moọt phaàn tử Chaỳng haùn bửực tranh (moõ

hỡnh ) coự moọt con chim ,bửực tranh moọt baùn

gaựi ,tụứ bỡa coự moọt chaỏm troứn, baứn phớm coự

moọt con tớnh… Moói laàn Hs quan saứt moọt ủoà

vaọt

-GV chổ vaứo tranh vaứ noựi;coự 1 baùn gaựi

Hoaùt ủoõng cuỷa HSứ

HS choùn vaứ toõ maứu theo hỡnh tam giaực

HS quan saựt caực nhoựm tranh maứ GV giụớự thieọu

HS nhaộc laùi theo lụứi cuỷa GV

Trang 17

B2 :GV hướng dẫn HS nhận ra các đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng đều bằng 1 Chẳng hạn chỉ vào ttừng

nhóm đồ vật và nêu một con chim bồ

câu ,1 bạn gái , 1 chấm tròn 1 con tính…

đều có số lượng là 1, ta dùng số một để chỉ

số lượng đồ vật trong nhóm đó ,số 1viết

bằng chữ số một, viết như sau :

- GV viết số 1 lên bảng

* GV giới thiệu tượng tự như số 1 đối

với số 2 ,3

c/ Luyện tập :

Bài 1 : Thực hành viết số

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2 : GV cho HS thực hành viết theo

yêu cầu bài tập

- GV nhận xét chữa bài

Bài 3 :

- GV cho HS tập nêu yêu cầu BT

- GV nêu yêu cầu BT

- GV hướng dẫn cách thực hiện

- GV nhận xét

* GV hướng dẫn cho HS khá giỏi thực

hiện bài tập 4

- GV nêu bài tập

- GV hướng dẫn HS cách thực hiện

- GV nhận xét – chữa bài

4/ củng cố bài học:3’

HS nhậnä ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật

HS quan sát chữ số in và chữ số viếtá

HS chỉ vào từng số và đọc

HS viết các số 1, 2, 3 theo hướng dẫn của GV

HS tập nêu yêu cầu của từng bài tập và làm bài tập và chữa bài

HS nêu yêu cầu bài tập theo từng nhãm hìnhvẽ

- GV : Các hình trong bài 2 SGK phóng to

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổ n định tổ chức : 2’

2 Ki ể m tra bài c ũ : Tiết trước học bài gì ?

3 Bài mới :30’

Trang 18

- Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”

- GV kết luận để giới thiệu

HĐ.1 : Làm việc với SGK

Bước 1 :HS hoạt động theo cặp

- GV hướng dẫn HS : Các cặp hãy quan sát các

hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì

các em quan sát được?

- GV có thể gợi ý một số câu hỏi để HS trả lời

- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- GV treo tranh và gọi HS lên trình bày những

gì các em quan sát được

* Kết luận : GV Kết luận như SGK

HĐ 2 Thực hành theo nhóm nhỏ

- GV chia nhóm.

- Cho Hs đứng áp lưng nhau Cặp kia quan sát

xem bạn nào cao hơn

- Tương tự đo tay ai dài hơn, vòng đầu, vòng

ngực ai to hơn

- Quan sát xem ai béo, ai gầy

H các em thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau

nhưng sự lớn lên có giống nhau không?

* Kết luận :

- Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc

không giống nhau

HĐ 3 : Vẽ về các bạn trong nhóm

HS vẽ được các bạn trong nhóm

Cho HS vẽ 4 bạn trong nhóm

4 C ủ ng c ố :3’

- Nêu tên các bộ phận bên ngoài cơ thể?

Chơi trò chơi vật tay theo nhóm

Quan sát và trao đổi với nhau nội dungtừng hình

- HS đứng lên nói về những gì mà các

em đã quan sát

- Các nhóm khác bổ sung

An tồn giao thơng :Bài 2

TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ I-MỤC TIÊU

1)Kiến thức

-Nhớ tên đường phố nơi em ở và đường phố gần trường học.

-Nêu đặc điểm của các đường phố này

-Phân biệt sự khác nhau giữa lòng đường và vỉa hè: hiểu lòng đường dành cho xe cộ đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ

2)Kĩ năng : Mô tả con đường nơi em ở.

-Phân biệt các âm thanh trên đường phố

-Quan sát và phân biệt hướng xe đi tới

Trang 19

3)Thái độ: Không chơi trên đường phố và đi bộ dưới lòng đường.

II/ NỘI DUNG AN TOÀN GIAO THÔNG

1.Bài m ới :30’

a Giới thiệu bài : TÌM HIỂU ĐƯỜNG PHỐ

Một số đặc điểm của đường phố là:

-Đường phố có tên gọi.

-Mặt đường trải nhựa hoặc bê tông

-Có lòng đường (dành cho các loại xe) vỉa hè

(dành cho người đi bộ)

-Có đường các loại xe đi theo một chiều và

đường các loại xe đi hai chiều

-Đường phố có (hoặc chưa có) đèn tín hiệu

giao thông ở ngã ba, ngã tư

-Đường phố có đèn chiếu sáng về ban đêm

Khái niệm: Bên trái-Bên phải

Các điều luật có liên quan :Điều 30 khoản

1,2,3,4,5 (Luật GTĐB)

Hoạt đông 1:Giới thiệu đường phố

-GV phát phiếu bài tập:

+HS nhớ lại tên và môt số đặc điểm của đường

phố mà các em đã quan sát

-GV gọi một số HS lên kể cho lớp nghe về

đường phố ở gần nhà (hoặc gần trường) mà các

em đã quan sát.GV có thể gợi ý bằng các câu

hỏi:

1.Tên đường phố đó là ?

2.Đường phố đó rộng hay hẹp?

3.Con đường đó có nhiều hay ít xe đi lại?

4.Có những loại xe nào đi lại trên đường?

5.Con đường đó có vỉa hè hay không?

-GV có thể kết hợp thêm một số câu hỏi:

+Xe nào đi nhanh hơn?(Ô tô xe máy đi nhanh

hơn xe đạp)

+Khi ô tô hay xe máy bấm còi người lái ô tô hay

xe máy có ý định gì?

+Em hãy bắt chước tiếng còi xe (chuông xe đạp,

tiếng ô tô, xe máy…)

-Chơi đùa trên đường phố có được không?Vì

sao?

Hoạt động 2 :Quan sát tranh

Cách tiến hành: GV treo ảnh đường phố lên

Trang 20

bảng để học sinh quan sát

-GV đăt các câu hỏi sau và gọi một số em HS trả

lời:

+Đường trong ảnh là loại đường gì?(trải nhựa;

Bê tông; Đá; Đất)

+Hai bên đường em thấy những gì?(Vỉa hè, nhà

cửa, đèn chiếu sáng, có hoặc không có đèn tín

hiệu)

+Lòng đường rộng hay hẹp?

+Xe cộ đi từ phía bên nào tới?(Nhìn hình vẽ nói

xe nào từ phía bên phải tới xe nào từ phía bên

trái tới)

Hoạt động 3 :Vẽ tranh

Cách tiến hành :GV đặt các câu hỏi sau để HS

trả lời:

+Em thấy người đi bộ ở đâu?

+Các loại xe đi ở đâu?

+Vì sao các loại xe không đi trên vỉa hè?

Hoạt động 4: Trò chơi “Hỏi đường”

Cách tiến hành :

-GV đưa ảnh đường phố, nhà có số cho HS quan

sát

-Hỏi HS biển đề tên phố để làm gì?

-Số nhà để làm gì?

Kết luận:Các em cần nhớ tên đường phố và số

nhà nơi em ở để biết đường về nhà hoặc có thể

hỏi thăm đường về nhà khi em không nhớ đường

đi

V-CỦNG CỐ:

a)Tổng kết lại bài học:

b)Dặn dò về nhà

+Khi đi đường, em nhớ quan sát tín hiệu đèn và

các biển báo hiệu để chuẩn bị cho bài học sau

Trang 21

Âm nhạc

3 19 20 3

Gọn gàng sạch sẽBài 8: l – bTiết 2Học hát bạn vui múa ca

Ba

7/9/2010

TốnThể dụcHọc vầnHọc vần

9 21 22 3

Luyện tậpĐội hình đội ngũBài 9: o – cTiết 2

8/9/2010

Học vầnHọc vầnTốnThủ cơng

23 24 10 3

Bài 10: ơ – ơTiết 2

Mĩ thuật

11 25 26 3

Lớn hơn – dấu >

Bài 11: Ơn tậpTiết 2Màu và vẽ màu vào hình đơn giản

Sáu

10/9/2010

TốnHọc vầnHọc vần

T NXHATGT

12 27 28 3 3

Luyện tậpBài 12: I – aTiết 2Nhận biết các vật xung quanh

Bài 3

˜˜–˜˜˜–˜˜˜˜–˜

Trang 22

Tuần 3 Thứ hai ngày06 tháng 9 năm 2010

I.Muc tiêu: Giúp học sinh biết :

-Nêu đợcmột số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

- Biết ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân ,đầu tóc gọn gàng ,sạch sẽ

II/

ẹoà duứng daùy hoùc :

- GV :ND bài , tranh minh họa , một cái lợc

-HS : Bài hát: Rửa mặt nh Mèo,

III.Hoat độ ng day hoc ch ủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:(3´)

-Em hãy kể ngày đầu tiên đi học của

em?

-Nhận xét cho điểm

2.Bài mới : ( 30´)

Khởi động : Hát bài : Rửa mặt nh mèo

Hoạt động 1: Cho HS quan sát lớp

Hoạt động 2: ChoHS thảo luận nhóm 2

-Giải thích yêu cầu bài tập

- ăn mặc cha sạch sẽ gọn gàng, em sửa lại

nh thế nào?

Kết luận: Khi mặc quần áo bẩn các em phải

gặt sạch sẽ, quần áo rách phải vá ngay, đầu

Làm việc cá nhânvà nêu

- HS nghe-HS nêu: áo bẩn phải giặt, áo rách đa mẹ vá, đầu tócchải tóc

Trang 23

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Đọc,viết đợc : l, h, lê, hè Đọc đợc từ và câu ứngdụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề le le

- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài

II/

ẹoà duứng daùy hoùc :

- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt

- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt

III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :

Trang 24

-Gọi HS tìm tiếng có chứa âm vừa học

- Gọi HS phân tích và đọc

c Hớng dẫn viếtchữ ghi âm l, h

- GV viết mẫu và hớng dẫn

-Cho HS viết trênkhông trung

-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa nét chữcho HS

- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội dung tranh vẽ và

nêu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc, tìm tiếng có chứa âm

ẹoà duứng daùy hoùc :

- GV : ND bài , phấn màu

-HS : Bảngcon ,phấn

III Hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài cũ :(3´)

-yêu cầu Hs viết đếm từ 1 đến 5, đọc từ 5

Trang 25

-GV nêu yêu cầu của bài

- Cho HS làm bài, đổi bài trong nhóm

đôi kiểm tra

- Gọi HS nhận xét

Bài 3: Số?

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- ChoHS 3 nhóm thi đua

*Trò chơi “Ai nhanh hơn”(5’)

-Nêu yêu cầu và cách chơi

-Nêu yêu cầu bài tập

-Làm bài, chữa bài theo nhóm

- HS nghe-3nhóm thi đua : điền đúng -Đọc các số

-Viết các số 1; 2; 3; 4; 5

-HS nghe và ghi nhớ

-HS lắng nghe-HS chơi nhóm 5 bạn-Nhóm nào xếp đúng, nhanh nhóm đó thắng

- HS nghe

- HS nghe về nhà làm bài tập

˜˜–˜˜˜–˜˜˜˜–˜

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Đọc,viết đợc :o, c, bò cỏ Đọc đợc từ và câu ứngdụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Vó , bè

- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài

II/

ẹoà duứng daùy hoùc :

- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt

- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt

Trang 26

III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :

-Cho HS viết trênkhông trung

-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa nét

- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội dung

tranh vẽ và nêu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc , tìm tiếng có chứa âm vừa học

- HS nêu : Tiếng bò gồm có âm bvà âm o , dấu

huyền Âm b đứng trớc âm o đứng sau , dấu

Trang 27

- Cho HS viết vở tập viết

Thứ t ngày 8 tháng 9 năm2010

Học vần :Tiết 23 ,24: Bài 10 : ô - ơ

I Mục tiêu : Giúp HS :

- Đọc,viết đợc : ô ,ơ cô, cờ Đọc đợc từ và câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : bờ hồ

- Yêu thích học bộ môn , chăm chỉ học bài

II/

ẹoà duứng daùy hoùc :

- GV : ND bài ,phần màu ,bộdồ dung Tiếng Việt

- HS : Bảng con ,phấn , bộđồ dùng Tiếng Việt

III Hoạt động dạyhọc chủ yếu :

Trang 28

tích và đọc

c Hớng dẫn viếtchữ ghi âm ô , c

- GV viết mẫu và hớng dẫn

-Cho HS viết trênkhông trung

-Cho hS viết bảng con , chú ý sửa nét

- Cho HS quan sát tranh vẽ nêu nội dung

tranh vẽ và nêu câu ứng dụng

- Gọi HS đọc, tìm tiếng có chứa âm

- Cảnh trong tranh nói về mùa

- Bờ hồ để mọi ngời ngời nghỉ ngơi , vui chơi saugiờ làmviệc

I Mục tiêu: Giúp học sinh :

- Bớc đầu biết so sánh số lợng và sử dụng từ “ bé hơn” và dấu < khi so sánh các số

- HS : Bảng con , phấn , bộ đồ dùngToán

III.Hoạt độngdạy học chủ yếu :

Trang 29

HĐcủa GV HĐcủa HS 1.Kiểm tra bài cũ: (4´)

Các hình vẽ ở dới hỏi tơng tự để HS trả lời đợc 1

ô vuông ít hơn hai hình vuông

Bài 1: Viết dấu <:

-Giúp H viết đúng dấu <

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Cho HS làm bài,đổi bài kiểm tra lẫn nhau

Bài 3: Viết dấu < vào ô trống:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS chữa bài

Bài 4 Nối ô vuông với số thích hợp

-: Gợi ý: Nối mỗi ô vuông vào một hay nhiều số

- HS nghe-Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- HS nêu: Khi viết dấu < giữa hai só bao giờmũi nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

- HS quan sát và viết đúng:

-Nêu yêu cầu bài tập

-Viết dấu bé hơn -Nhận xét

-Nêu yêu cầu bài tập

-Làm bài – chữa bài

-Nêu yêu cầu bài tập

-Làm bài - đổi vở kiểm tra bài của bạn

-Nêu yêu cầu bài tập

-Làm bài – chữa bài Nhận xét

- HS nghe

- HS nghe

˜˜–˜˜˜–˜˜˜˜–˜

Thủ công:Tiết 3

xé dán hình chữ nhật - hình tam giác

Ngày đăng: 27/09/2013, 17:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
Hình tam giác (Trang 11)
Hình ) có một con chim ,bức tranh một bạn - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
nh có một con chim ,bức tranh một bạn (Trang 16)
Hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
nh ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì (Trang 18)
Hình tam g iác. - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
Hình tam g iác (Trang 30)
Hình cân đối, lật mặt sau bôi hồ dán. - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
Hình c ân đối, lật mặt sau bôi hồ dán (Trang 48)
Bảng ôn trong SGK. - Ga lớp1 tuân2-4 đầy đủ
ng ôn trong SGK (Trang 49)
w