Mục tiêu: Qua bài này HS cần: - Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.. Qua bài này HS cần:- Biết cách tìm điều kiện xác định hay điều kiện có nghĩa của A và
Trang 1Ngày dạy: Tuần: 1
§ 1 CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu: Qua bài này HS cần:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
- Biết được liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, bảng phụ hình 1 (SGK)
- HS: SGK
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
- Các em đã học về căn bậc hai
ở lớp 8, hãy nhác lại định nghĩa
căn bậc hai mà em biết?
- Số dương a có đúng hai căn
bậc hai là hai số đối nhau kí
hiệu là avà - a
- Số 0 có căn bậc hai không? Và
có mấy căn bậc hai?
- Cho HS làm ?1 (mỗi HS lên
- Phép toán tìm căn bậc hai
số học của số không âm gọi
là phép khai phương (gọi tắt
là khai phương) Để khai
định được các căn bậc hai
- Căn bậc hai của một số akhông âm là số x sao cho x2
và 1,12 = 1,21
- HS: 64=8 và - 64 = - 8
1 Căn bậc hai số học
Định nghĩa:
Với số dương a, số a được gọi là
căn bậc hai số học của a Số 0 cũng
được gọi là căn bậc hai số học của 0
Trang 2Với hai số a và b không âm,
nếu a<b hãy so sánh hai căn
bậc hai của chúng?
- Với hai số a và b không âm,
nếu a< b hãy so sánh a và b?
Như vậy ta có định lý sau:
Bây giờ chúng ta hãy so sánh 1
- HS hoạt động theo nhóm, sau
đó cử đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
- HS: lên bảng …
- HS suy nghĩ tìm cách làm
-HS: 4=2
- HS:b) 1= 1, nên x <1 có nghĩa là x < 1
Vì x≥0 nên x < 1⇔x<1
Vậy 0 ≤x < 1
- HS cả lớp cùng làm
- HS: a) x>11= 1, nên x>1 có nghĩa là1
x >
Vì x≥0 nên x > 1⇔x >1 Vậy x >1
b) x <33= 9, nên x <3có nghĩa là
Với hai số a và b không âm, ta có
a < b ⇔ a< b
VD : a) Vì 4 < 5 nên 4< 5 Vậy 2 < 5
b) 16 > 15 nên 16 > 15 Vậy 4 > 15
c) 11 > 9 nên 11 > 9 Vậy 11 > 3
VD 2 : a) x>11= 1, nên x>1 có nghĩa là x > 1
Vì x≥0 nên x > 1⇔x >1 Vậy x >1
b) x <33= 9, nên x <3có nghĩa là
Trang 3đứng tại chổ trả lời từng câu)
- Cho HS làm bài tập 2(a,b)
Gọi cạnh của hình vuông là
x(m) Diện tích của hình vuông
Vậy x = 225
a) So sánh 2 và 3
Ta có: 4 > 3 nên 4 > 3 Vậy 2 > 3
b) so sánh 6 và 41
Ta có: 36 < 41 nên 36 < 41 Vậy 6 < 41
a) x =15
Ta có: 15 = 225, nên x=15
Có nghĩa là x = 225
Vì x≥0 nên x = 225⇔x = 225.Vậy x = 225
Trang 5Qua bài này HS cần:
- Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó
khi biểu thức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất, còn mẫu hay tử còn lại làhằng số hoặc bậc nhất, bậc hai dạng a2 + m hay -(a2 +m) khi m dương)
- Biết cách chứng minh định lí a2 = a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọnbiểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Bảng phụ vẽ hình 2 SGK – tr8, bảng phụ ?3, thiết kế bài giảng, phấn màu.
- HS: SGK, bài tập
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ
- Định nghĩa căn bậc hai số học
của một số dương? Làm bài tập
4c SKG – tr7
- GỌI HS nhận xét và cho điểm
- HS nêu định nghĩa và làm bàitập
1 Căn thức bậc hai.
Một cách tổng quát:
Với A là một biểu thức đại số, người
ta gọi A là căn thức bậc hai của
A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn.
A xác định (hay có nghĩa) khi A lấy giá trị không âm.
Ví dụ: 3x là căn thức bậc hai của
3x; 3x xác định khi 3x≥0, túc làkhi x≥0 Chẳng hạn, với x = 2 thì
3x lấy giá trị 6
Trang 6(2 - 5) =2 - 5= 5-2 (vì 5 > 2)
V y ậ (2 - 5) 2= 5-2
- HS: a) ( x - 2)2 = x - 2
= x -2 ( vì x≥2)b) a6 = ( ) a3 2 = a3
12 =12=12b) ( 7) - 2 2
( 7) - =- 7=7
Ví d 3: Rút g n:ụ ọa) ( 2 1) - 2 b) (2 - 5) 2
Gi i:ảa) ( 2 1) - 2= 2 1 -
= 2 1 b) (2 - 5) 2 =2 - 5= 5-2 (vì 5
-> 2)
V y ậ (2 - 5) 2 = 5-2
Chú ý: M t cách t ng quát, v i A là ộ ổ ớ
m t bi u th c ta có ộ ể ứ A2 =A , có ngh a là ĩ
* A2 =A n u A ế ≥0 (t c là A l y giá ứ ấ
tr không âm) ị
* A2 = -A n u A<0 (t c là A l y giá ế ứ ấ
tr âm) ị
Trang 7Hoạt động 4: Cũng cố
- Cho HS làm câu 6(a,b)
(Hai HS lên bảng, mỗi em làm 1
- HS2: b) - 5a xác định khi-5a≥0⇔a≤0
Vậy - 5a xác định khi a≤0
- HS1: a) (0,1) 2=0,1=0,1
- HS2: ( 0,3) - 2= - 0,3= 0,3-HS:8a) (2 - 3) 2=2 - 3
a
xác định khi a3≥0⇔a≥0Vậy
3
a
xác định khi a≥0b) - 5a xác định khi -5a≥0⇔a
Vậy - 5a xác định khi a≤0.Bài tập 7(a,b)
a) (0,1) 2=0,1=0,1
2
( 0,3) - = - 0,3= 0,3Bài tập 8a
Trang 8Ngày soạn:2/9/2007
Ngày dạy: Tuần: 1
A Mục tiêu:
HS biết vận dụng hằng đẳng thức để giải các bài tập
Biết vận dụng để giải các dạng toán thường găïp như: rút gọn, tìm x …
- Cho HS làm bài tập 11(a,d)
- (GV hướng dẫn) Trước tiên ta
tính các giá trị trong dấu căn
trước rồi sau đó thay vào tính)
- HS: 11a)
16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:7 = 20+2 = 22(vì 16 = 4, 25 = 5,
196 = 14, 49 = 7)-HS:11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + =
49 = 7)11d) 3 2 + 4 2= 9 16 + = 25=5
Hoạt động 2: Tìm x để căn thức có nghĩa
- Cho HS làm bài tập 12 (b,c)
SGK tr11
- Acó nghĩa khi nào?
- Vậy trong bài này ta phải tìm
điều kiện để biểu thức dưới dấu
căn là không âm hay lớn hoan
hoặc bằng 0)
- Acó nghĩa khi A≥0
- HS 12b) - 3x+ 4 có nghĩakhi -3x + 4≤0 ⇔-3x ≤-4
⇔x≤43 Vậy - 3x+ 4 cónghĩa khi x≤43
- HS: 11c) - +1 x1 có nghĩa khi
0 1
1
≥ +
11c) - +1 x1 có nghĩa khi 0
1
1 ≥ +
Trang 9Hoạt động 4: Phân tích thành nhân tử – giải phương trình
- Cho HS làm bài tập 14(a,b)
= (x- 3)(x+ 3)b) x2 – 6 = x2 – ( 6)2
= (x - 6)(x + 6)Bài tập 15a
Ngày dạy: Tuần: 2
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG.
A Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biếnđổi biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
Trang 10=25.10.36.10 = 25.36.100
= 25 36 100= 5.6.10 = 300
a) Quy t c khai ắ
ph ươ ng m t tích ộ
Mu n khai ph ng m t ố ươ ộ tích c a các s không âm, ủ ố
= 49 1,44 25
=7.1,2.5 = 42
- HS: b) 810.40=81.4.100 =
ta có th nhân các s d i ể ố ướ
d u c n v i nhau r i ấ ă ớ ồ
Trang 11=8 ab = 8ab (vì a³ 0)
a) 5 20 b) 1,3 52 10
Gi i:ảa) 5 20 =5.20= 100
= 10b) 1,3 52 10
= 1,3.52.100=13.52= 13.13.4
= (13.2)2 =26
Chú ý: M t cách t ng ộ ổ quát, v i hai bi u th c A ớ ể ứ
Trang 120,36a với a < 0Giải:
2
0,36a = 0,36 a2
= 0,6 a = 0,6(-a)= -0,6a (vì a< 0)
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2
- Làm các bài tập 17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20, 21 và xem phần bài luyện tập để tiết sau ta luyện tập tại lớp Xem trước bài học tiếp theo
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc khai phương
một tích và quy tắc nhân các căn
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
Trang 13a) 132- 122
b) 172- 82
Bài c, d các em về nhà làm
tương tự như câu a ,b
- Bài tập 23a: Chứng minh:
(2- 3)(2+ 3)=1
- GV hướng dẫn HS câu b: Hai
số nghịch đảo của nhau là hai số
nhân nhau bằng 1, sau đó HS lên
- HS: Ta có:
( 2006− 2005)( 2006+ 2005) ( ) (2 )2
=2005 – 2005 = 1Vậy ( 2006− 2005)và( 2006+ 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Ta có: A = 34, 2 B = 642 2
( 2006+ 2005)là hai số nghịch đảo của nhau
Ta có: A = 34, 2 B = 642 2
A < 2
B , A, B > 0 nên A < B
Trang 14- HS: Ta có: 4 =16, 2 ( )2
2 3 =12Như vậy: 2
Qua bài này HS cần:
- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong tính toán vàbiến đổi biểu thức
Trang 15- GV gọi hai HS lên bảng trình
có thể lần lược khai phương
số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
b) Quy tắc chia hai căn bậc hai.
Muốn chia căn bậc hai của số
a không âm cho căn bậc hai của số b dương ta có thể chia
số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Trang 16a với a > 0
273
a)
2
4 25
a
b) 273
a
a với a > 0
273
- ( Hai HS lên bảng trình bài)
=
Bài tâïp 28: Tínha) 289
225 b)
14225Giải:
Trang 1718 b)
15735Giải:
13
- Nắm vững quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia hai căn bậc hai
- Làm các bài tập 28(c, d), 29(c, d) bài 30, bài 31 và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta
luyện tập tại lớp
Trang 19Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV: Nêu quy tắc khai phương
một thương và quy tắc chia các
HS:
5 25
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 25 2 2
0 50 2
x a
Vậy x = 5
Trang 203 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
- HS: a) 2 2 43
.
ab
a b
=
2 2
3
3
ab ab
3 5 3 3
3 3 3 2 3 3
3 9 3 4 3 3
27 12 3 3 )
⇔
+
= +
⇔
+
= +
⇔
+
= +
x x x x x
x b
ab
a b
2 2
3
3
ab ab
b)
Trang 21A Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng căn bậc hai
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, bảng căn bậc hai
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Giới thiệu bảng
- Bảng căn bậc hai đưọc chia
thành các hàng và các cột Ta
quy ước gọi tên của các hàng
(cột) theo các số được ghi ở cột
đầu tiên (hàng đầu tiên) của mỗi
trang Căn bậc hai của các số
được viết không quá ba chữ số
từ 1,00 đến 99,9 được ghi sẳn
trong bảng ở các cột từ cột 0 đến
cột 9 Tiếp đó là chín cột hiệu
chính được dùng để hiệu chính
chữ số cuối của căn bậc hai của
các số được viết bởi bốn chữ số
Ví dụ1: Tìm 1,68 1,68 ≈1,296
Ví dụ 2: Tìm 39,18 39,18 ≈ 6,259
Trang 22- HS: x2 = 0,3982hay x = 0,3982
Ta biết 0,3982 = 3982:10000
Do đó0,3982
≈4,099:100≈0,04099
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà
- Cho HS làm các bài tập 38,39,40 tại lớp
- Về nhà xem lại cách tính căn bậc hai của các số từ 1 đến 100, lớn hơn 100 và nhỏ hơn 1
- Về nhà làm các bài tậo 41, 42
Trang 24Ngày soạn:21/9/2007
Ngày dạy:Tuần: 5
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A Mục tiêu:
Qua bài, này HS cần:
- Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
- Nắm được các kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV : Bảng phụ 1: Hệ trục tọa độ , bảng phụ 1: ?3 , Bảng phụ 2 : Bảng bài tập 2 , MTBT, SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS : MTBT , phiếu học tập 1: ?3, SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (17phút)
này được gọi là phép đưa thừa
số ra ngoài dấu căn
Đôi khi ta phải biến đổi biểu
thức dưới dấu căn về dạng thích
hợp rồi mới thực hện được phép
đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
số ra ngoài dấu căn để rút gọn
biểu thức chứa căn thức bậc hai
b a b a b a b
?2 Rút gọn biểu thứca) 2 + 8 + 50=
2 25 2 4
* Một cách tổng quát:
Với hai biểu thức A, B mà B≥0, ta
có A2 B =A B , tức là:
Nếu A ≥0 và B≥0 thì A2 B =A B
Nếu A<0 và B≥0 thì A2 B = −A B
VD 2: Rút gọn biểu thức
5 20 5
Trang 25quát cho học sinh
VD 3: Giáo viên hướmg dẫn
?3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căna) 28a4b2 với b≥0
b) 72a2b4 với a<0Giải:
a) 28a4b2 = 4 2
7.4a b
= 2
2a b 7b) 72a2b4 = 2 4
Phép đưa thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi ngược với
nó là phép đưa thừa số vào trong
Trang 26Qua bài này, HS cần:
- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức chứa
căn bậc hai, người ta có thể sử
dụng phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn Dưới đây là một số
trường hợp đơn giản
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy
Trang 273 =
63Tương tự các em làm câu b
a b b
= 357
ab b
- HS: a) 4
5 =
4.55.5=
205
25c) 33
2a =
3 3
3.22
a
a = 3
62
a a a
= 622
a a
2.3
3 =
63b) 5
7
a
b với a,b > 0
57
a b b
= 357
ab b
một phép biến đổi đơn giản
thường gặp Dưới đây là một số
trường hợp đơn giản
−+ − =
=5 36b) 10
3 1+
= 10( 3 1)( 3 1)( 3 1)
−+ − =
Trang 28a a
=5 824
+
- HS: 21
a a
a a a
Trang 294a b−
Hoạt động 3: Luyện tập – củng cố – hướng dẫn về nhà
- Cho HS làm các bài tập 48(hai câu dầu), bài tập 50 ( hai câu đầu), bài tập 51(hai câu), bài tập 52 (hai câu) tại lớp
- Về nhà xem lại và nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản các biểu thức chứa căn bậc hai mà chúng ta đã học
- Về nhà làm các bài tậo 48, 49, 50, 51, 52 (các bài chưa làm tại lớp) và xem các bài tập phần luyện tập để tiết sau ta làm bài tập tại lớp
Trang 30Ngày soạn:7/10/2007
Ngày dạy:Tuần: 6
A Mục tiêu:
Qua bài này, HS cần:
- Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng
- HS: SGK, làm các bài tập về nhà
C Hoạt động của GV và HS:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Luyện tập tại lớp
Bài tậi 53: Rút gọn các biểu thức
sau (giả thiết các biểu thức chứa
thức sau (giả thiết các biểu thức
chứa chữ đều có nghĩa)
=( )2
a ab
a b
++ =
a a b
a b
++
= a
- HS: a) 2 2
++ = 2( 2 1)
++
−
− = ( 1)
1
a a a
a b
++
=( )2
a ab
a b
++ =
a a b
a b
++
a a a
−
− = ( 1)
1
a a a
−
− = − a
Trang 31Hoạt động 2: Hướng dẫn về nhà
- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57
- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Xem trước bài học số 8
Qua bài này, HS cần:
- Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
B Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, phấn màu, thiết kế bài giảng, thước thẳng, bảng phụ các kiến thức củ có liên quan
Trang 32- HS: SGK, làm các bài tập về nhà, xem lại các hằng đẳng thức đã học ở lớp 8.
Trang 33III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : ()
Giới thiệu sơ lược về chương (2’)
2) Dạy học bài mới : ()
8’
10’
- Khi nào đại lượng y được gọi
là hàm số của đại lượng thay
- Khi viết f(0) thì điều đó có ý
nghĩa như thế nào ?
Lần lượt gọi HS lên bảng biểu
diễn các điểm trên mặt phẳng
tọa độ
-Nếu đại lượng y phụ thuộcvào đại lượng thay đổi x saocho với mỗi giá trị của x, luônxác định được chỉ mỗi một giátrị tương ứng của y thì y
được gọi là hàm số của x Đại lượng x được gọi làbiến số
- Hàm số có thể được cho bằngbảng hoặc công thức
- f(0) là giá trị của hàm số f tạigiá trị x= 0
f(1) là giá trị của hàm số f tạigiá trị x=1 f(2)ø giá trị củahàm số f tại giá trị x=2
§1: NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
1) Khái niệm hàm số :
- Khái niệm : SGK T 42
VD : Hàm số được cho bằngcông thức :
2) Đồ thị của hàm số :
Trang 34
- Qua bảng trên khi cho x các
giá trị tuỳ ý tăng lên thì các giá
GV : Giới thiệu tổng quát
Có thể cho HS ghi phần khái
niệm hàm số đồng biến , hàm số
nghịch biến theo cách 2
- HS làm vào phiếu học tập vàghi kết quả lên bảng
- Hàm số y tăng
HS đọc tổng quát ở SGK
3) Hàm số đồng biến, nghịch biến :
Với x1< x2 bất kì thuộc R
- Nếu x1< x2 mà f(x1) < f(
x2)Thì hàm số y=f(x) đồng
biến trên R.
- Nếu x1< x2 mà f(x1) > f(
x2)Thì hàm số y=f(x) nghịch
- Làm bài tập : 3 , 4 SGK ; 1, 2 SBT Bài tập cho HS khá :
- Nghiên cứu trước §
Trang 35III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : Sửa bài 3 SGK (Vẽ vào bảng phụ 1)
2) Dạy học bài mới : (25’)
+ Hãy nêu cách tính chu vi và
diện tích tam giác OAB
+ Để tính được chu vi và diện
tích ta phải cần biết những đại
x
-HS : lên bảng vẽ
+ A(2;4) , B(4;4) + CVOAB =OA + OB + AB
S = (đường cao x canh đáy):2 + Phải tính được OA, OB, OC,
f(2) = 3.2 = 6
Trang 36nên f(1) < f(2) Vậy hàm số đã cho đồng biến trên R.
3) Củng cố và luyện tập : (10’)
- Cho HS nhắc lại các khái niệm : hàm số , đồ thị cưa hàm số …
- Cho HS làm bài tập 3 SBT
4) Hướng dẫn về nhà : (3’)
- Xem lại lý thuyết
- Làm bài tập : 6 SGK ; 4 , 5 SBT Bài tập cho HS khá :
- Nghiên cứu trước § 2
Trang 37III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS : Sửa bài tập
2) Dạy học bài mới : ()
HN là s = + ?2
- HS nghiên cứu SGK
+ Hàm số xác định với mọi giánào của x
+ HS chứng minh … + Hàm số y= -3 x +1 xác
§ 2 : HÀM SỐ BẬC NHẤT
1) Khái niệm về hàm số bậc nhất :
Bài toán : (SGK T 46)
Định nghĩa :
Hàm số bậc nhất là hàm sốđược cho bởi công thức :
y = f(x) trong đó a, b là các số chotrước và a 0
Chú ý : Khi b = 0 hàm số có
dạng y = ax
2) Tính chất :
Trang 38thuộc R và có tính chất sau : a) Đồng biến trên R khi a>0 b) Nghịch biến trên R khi a<0.
Trang 39III / TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cũ : (7’)
- HS1 : Phát biểu định nghĩa hàm số bậc nhất, Cho hàm số : y= -7x -6 có phải là hàm số bậc nhấtkhông ? Vì sao ?
- HS2 : Nêu tính chất của hàm số bậc nhất y= ax + b Hàm số : y= -7x -6 là hàm số đồng biến hay nghịch biến Vì sao ?
2) Dạy học bài mới : (25’)
y = ax + 3
2,5 = a 1 + 3
a = - 0,5
Trang 40HS : a≠0
Bài 13 / T 48.
a) Để hàm số y= 5−m x( −1) làhàm số bậc nhất
1 01
1 01
m m m m m m
- Làm bài tập : 14 SGK 9 , 12 , 13 SBT Bài tập cho HS khá :
- Nghiên cứu trước § 3