Đặt vấn đề: Ở chương trước chúng ta đã làm quen với các thành phần cơ bản của máy tính, để các thành phần đó hoạt động như thế nào thì cần có một hệ thống các chương trình.. Lệnh xem phi
Trang 1- Biết đợc vị trí, vai trò và triển vọng của nghề.
- Biết đợc nội dung chơng trình và phơng pháp học tập nghề
- Biết các biện pháp bảo đảm an toàn lao động và vệ sinh môi trờng trong nghề
- Em hóy nờu sự cần thiết phải tỡm hiểu thụng
tin nghề
nghiệp? GV nhận xột và bổ sung
- Theo em mục tiờu hoạt động nghề giỏo dục
phổ thụng thể hiện những mặt nào?
- Thụng tin tỡm hiểu về một nghề gồm: Đặcđiểm, yờu cầu của nghề, phẩm chất và kĩ năngcủa người tuyển dụng, điều kiện, thu nhập chế
độ chớnh sỏch, an toàn lao động…
II Mục tiờu, yờu cầu của hoạt động giỏo dục nghề phổ thụng
2.1 Mục tiờu
- Về kiến thức: Hiểu được một số kiến thức
cơ bản về cụng cụ, kĩ thuật, quy trỡnh cụngnghệ, an toàn lao động, biết đặc điểm và yờucầu của nghề đú
- Về kĩ năng: Phỏt triển nhu cầu vận dụngkiến thức vào thực tiễn
- Về thỏi độ của người học: Phỏt triển hứngthỳ và nhu cầu vận dụng kiến thức, kĩ năngvào lao động, thúi quen làm việc kế hoạch,đảm bảo an toàn lao động, cú tỏc phong cụngnghiệp, giữ gỡn vệ sinh mụi trường
2.2 Yờu cầu hoạt động giỏo dục nghề phổ thụng
- GDNPT gúp phần rốn luyện phẩm chất, thúiquen lao động cú kế hoạch, cú kĩ luật, kĩ
Trang 2- GV: Tìm hiểu về vai trò, vị trí của nghề tin
Các khái niệm căn bản và các thao tác khi
làm việc với HĐH WINDOWS;
HS sử dụng được máy tính, giao tiếp với
máy thông qua hđh
Có thể soạn thảo, trình bày và in văn bản
Lập được các bảng tính và thực hiện được
các thao tác phục vụ cho công tác văn phòng
Sử dụng được một số thiết bị dùng chung
II Nghề tin học văn phòng
- Vai trò, vị trí của nghề tin học văn phòng đãcải thiện đáng kể tạo điều kiện cho nhữngngười làm việc văn phòng, tăng hiệu suất laođộng, chất lượng công việc, đáp ứng nhữngyêu cầu ngày càng cao của xã hội
- Giúp cho con người vượt qua nhữngkhoảng cách về địa lý, thoát khỏi một phầnràng buộc về thời gian và giảm bớt đáng kểchi phí hoạt động của văn phòng mà còn trởnên thú vị hơn, sáng tạo hơn và tất nhiên đemlại hiệu quả cao hơn nhiều so với trước đây
- Tin học văn phòng còn là công cụ không thểthiếu được trong các cơ quan, tổ chức mà cònrất hữu ích ngay cả với công việc của cá nhân
và gia đình
- Mục tiêu của chương trình:
+ Kiến thức + Kỹ năng + Thái độ
- Nội dung chương trình Gồm 6 phần: (SGK)
Trang 3Sau khi câc em đê học lý thuyết thì câc em sẽ
được thực hănh Trước khi thực hănh câc em
cần chuẩn bị kỹ băi thực hănh để tận dụng thời
gian sử dụng mây vă tập chung tốt nhất để
hoăn thănh băi tập
- Hêy níu một số nguyín tắc an toăn tối thiểu
cần tuđn thủ trong nghề tin học văn phòng?
- GV nhận xĩt vă níu câc nguyín tắc
- An toăn vệ sinh lao động
III./ Củng cố:
- Để tìm hiểu về một nghề, ta cần tìm hiểu những thông tin năo?
- Ví dụ về sự ứng dụng mạnh mẽ của công nghệ thông tin trong công tâc văn phòng
- Chương trình tin học văn phòng gồm những nội dung năo
- Mục tiíu an toăn lao động trong nghề tin học văn phòng
IV./Hướng dẫn về nhă:
- Học băi vă xem tiếp nội dung băi tiếp theo
Ngµy gi¶ng: 06/10/2013
I./ Mục đích yíu cầu:
1- Kiến thức:
- Học sinh nắm được khâi niệm về thông tin, nắm được ứng dụng của tin học văo đời sống xêhội
- Hiểu được thế năo lă dữ liệu
- Biết được câch xử lý thông tin trín mây tính điện tử
- Biết câch biểu diễn thông tin trong mây tính
2 Kỹ năng: - Rỉn luyện kĩ năng hiểu biết, phđn tích về thông tin, dữ liệu, phđn biệt đượcphần mềm phần cứng
- Câch chuyển đơn vị đo thông tin.
2- Thái độ:- Học tập tự giác, thấy được ý nghĩa của việc học tin học và sự phát triển vềcông nghệ thông tin hiện nay của đất nước ta
II./ Chuẩn bị:
- GV: Giâo ân, sâch tham khảo, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, câc kiến thức đê học từ lớp 6, 7, 8 về thông tin
III./ Tiến trình lín lớp:
1 Ổn định lớp
2 Băi mới
Hoạt động 1: Thông tin
Gv: Học sinh đọc nội dung phần 1
Trang 4- Tin học là ngành khoa học nghiên cứucác công nghệ về tổ chức, lưu trữ và xử lýthông tin dựa trên các phương tiện kĩ thuật
- Là đối tượng mang thông tin
- DL sau khi xử lý sẽ cho ta thông tin
- Cùng một thông tin có thể được thểhiện bằng nhiều DL khác nhau
Hoạt động 4: Xử lý thông tin trên máy tính
GV: máy tính xử lý thông tin như thế nào
HS: trả lời
GV: chốt kiến thức
4 Xử lý thông tin trên máy tính
Đưa thông tin vào xử lý thông tin Xuất và lưu trữ thông tin
Hoạt động 5: Biểu diễn thông tin trong MT
GV: Thông tin khi đưa vào máy đều được mã
hoá để máy tính có thể hiểu và xử lý được
GV: trong máy tính thông tin được biểu diễn
như thế nào
HS: trả lời
GV: chốt kiến thức
5 Biểu diễn thông tin trong MT
- Thông tin khi đưa vào máy đều được
mã hoá để máy tính có thể hiểu và xử
lý được
- Đơn vị nhỏ nhất dùng đo thông tin là:bít
1 byte = 8 bít1kb= 210 byte = 1024 byte1mb= 210 kb = 1024 kb1gb= 210 mb = 1024 mb 1tb= 210 gb = 1024 gb1pb= 210 tb = 1024 tb
4 Củng cố
- Nắm được các khái niệm về Tin học, thông tin, dữiệu
- Nắm được cách xử lý thông tin, dữ liệu của MT
5 Dặn dò hướng dẫn học tập ở nhà
Xem lại bài và xem trước bài Tổng quan về máy tính điện tử tiết sau học
Trang 5Ngµy gi¶ng: 13/10/2013
TiÕt 4 → 5: TỔNG QUAN VỀ MÂY TÍNH ĐIỆN TỬ
I./ Mục đích yíu cầu:
1- Kiến thức:
- Học sinh nắm được khâi niệm về thông tin, nắm được ứng dụng của tin học văo đời sống xêhội
- Hiểu được thế năo lă dữ liệu
- Biết được câch xử lý thông tin trín mây tính điện tử
- Biết câch biểu diễn thông tin trong mây tính
- GV: Giâo ân, sâch tham khảo, đồ dùng dạy học
- HS: SGK, câc kiến thức đê học từ lớp 6, 7,8 về thông tin
III./ Tiến trình lín lớp:
+ Phần mềm: Gồm câc chương trình vă dữliệu
- Phđn loại phần mềm:
+ Phần mềm hệ thống: Hệ điều hănh DOS, WINXP, LINUX )
(MS-+ Phần mềm tiện ích+ Phần mềm ứng dụng (MS Office )+ Câc ngôn ngữ lập trình
Hoạt động 2: Cấu trúc Mây Tính
Gv: Như đê biết chiếc mây tính đầu tiín ra đời
văo ngăy 15/1/1946 tại mỹ
Nhưng mêi đến nhưng năm 80 thì mây tính mới
thđm nhập văo đời sống
GV: - Cho biết một mây tính được chia lăm bao
- Sơ đồ:
Trang 6Gv: Bộ xử lí trung tâm là gì?
Hs: Trả lời
GV: CPU gồm những bộ phận nào?
GV: Cho biết nếu không có bộ nhớ thì máy tính
hoạt động được hay không?
Hs: Trả lời câu hỏi
Gv: So sánh sự khác nhau của bộ nhớ trong và
Các thành phần cơ bản của máy tính
a) Bộ xử lí trung tâm CPU
- Bộ xử lý trung tâm được xem như bộ nãocủa máy tính, là bộ phận quan trọng nhấtcủa một máy tính Thực hiện các lệnh củacác chương trình bên trong bộ nhớ trong,điều khiển và phối hợp tất cả các bộ phậncủa máy tính
Gồm: - Bộ điều khiển: điều khiển toàn bộqúa trình hoạt động của máy
- Bộ số học và logic: xử lí các phéptính toán
+ Bộ nhớ trong có dung lượng bé
- Bộ nhớ ngoài: lưu trữ lâu dài chươngtrình và dữ liệu Đó là đĩa cứng, đĩa mềm,đĩa CD /DVD, USB…
+ Thông tin không bị mất khi mất điện.+ Bộ nhớ ngoài có dung lượng lớn
c)Thiết bị vào /ra: là thiết bị ngoại vi giúp
máy tính trao đổi thông tin với bên ngoài
* Thiết bị vào (Input Device): Dùng để
cung cấp dữ liệu cho bộ vi xử lý, chuyển
Trang 7GV: Yờu cầu học sinh rỳt ra chức năng của thiết
bị vào
HS: Quan sỏt thiết bị và rỳt ra kết luận
thụng tin mà con người hiểu được thànhthụng tin mà mỏy tớnh hiểu được Baogồm:
- Chuột ( Mouse) Là thiết bị di chuyển conchỏ
- Bàn phớm ( Key board) Loại thụng dụngnhất hiện nay là 101 phớm
- Mỏy quột ảnh ( Scanner)
- Mỏy Camera ( Digital Camera)
- Mỏy đọc mó vạch ( Fax )
* Cỏc thiết bị ra ( Output Device): Dựng
để đưa dữ liệu trong mỏy tớnh ra ngoài
- Màn hỡnh ( Monitor)
- Mỏy in (Printer)
- Mỏy vẽ (Photor)
4 Củng cố
- Nắm được cỏc khỏi niệm
- Nắm được cỏc thành phần của mỏy tớnh
- Việc ứng dụng mỏy tớnh vào đời sống hiện nay
5.Hướng dẫn học tập ở nhà
Cõu 1: Em hóy nờu một số vớ dụ cụ thể về thụng tin và cỏch thức mà con người thu nhận thụngtin?
Cõu 2: Em hóy trỡnh bày túm tắt chức năng và phõn loại bộ nhớ?
- Tỡm hiểu thờm một số thiết bị phần cứng và một số thiết bị phần mềm thụng dụng hiện nay
Bài 3 Thiết lập cấu hình và khởi động máy tính
I MỤC ĐÍCH YẾU CẦU:
1 Kiến thức:
- Học sinh cần nắm được cấu hình và cách khởi động máy tính
2 Kỹ năng:
- Rốn luyện kỹ năng hiểu biết, phõn tớch về cỏc thành phần trong mỏy tớnh
- Hiểu biết về cụng nghệ thụng tin
3 Thỏi độ:
- Học tập tự giỏc, thấy được ý nghĩa của việc học tin học
II TRỌNG TÂM KIẾN THỨC: Thiết lập cấu hình và cách khởi động máy tính.
III CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề
4, Chuẩn bị của giỏo viờn: mỏy chiếu, tranh vẽ, giỏo ỏn
5, Chuẩn bị của học sinh : vở, bỳt ghi chộp và cỏc tài liệu liờn quan đến mụn học
IV TIẾN TRèNH CÁC BƯỚC LấN LỚP:
Ổn định tổ chức: - Điểm danh học sinh vắng
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
Trang 8Khi máy tính đợc bật lên, bộ xử lý sẽ thực thi
những lệnh đầu tiên
Các lệnh đợc thực hiện một cách tuần tự Sau
đó máy tính tìm đĩa khởi động để nạp hệ
1. Thiết lập cấu hình máy tính
a) Truy cập vào BIOS SETUP
- Đối với máy tính hiện nay, khi máy tínhkhởi động có dòng chữ Press Del to enter setup thì bấm Del
- Các máy khác,bấm F1 hoặc F2
b) Thiết lập các thông số CMOS c) Các thiết lập cơ bản
d) Các thiết bị nâng cao e) Cài đặt mật khẩu bảo vệ
Start\Turn off Computer\Turn off
* Củng cố: Tổng quỏt lại cỏc kiến thức vừa học
* Hướng dẫn về nhà: Học sinh học bài cũ và xem bài mới.
Ngày dạy: 17, 18/10/2013
Tiết 7 → 8: Bài 4: HỆ ĐIỀU HÀNH MS - DOS
I MỤC ĐÍCH
1 Kiến thức:
- Khỏi niệm Hệ điều hành
- Cỏch khởi động hệ điều hành, một số quy ước khi gỏ lệnh của hệ điều hành MS-DOS
- Mục đớch hoạt động của hệ điều hành
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, phũng mỏy.
2 Học sinh: Vở ghi chộp, đĩa mềm.
III TIẾN TRèNH LấN LỚP:
Kiểm tra bài củ
Cõu 1: Nờu trỡnh tự khởi động và tắt mỏy
Bài mới:
Trang 9Đặt vấn đề: Ở chương trước chúng ta đã làm quen với các thành phần cơ bản của máy tính, để các thành phần đó hoạt động như thế nào thì cần có một hệ thống các chương trình Vậy hệ thống các chương trình đó là gì hôm nay chúng ta tiếp tục làm quen với chương mới đó là Hệ Điều Hành.
Hoạt động 1: Khái niệm về hệ điều hành
GV: Có rất nhiều hệ diều hành như IO/2
UNIX, DOS, WINDOWS nhưng thông dụng
nhất hiện nay là hệ điều hành MS-DOS do
hãng Micosoft của Mỹ sản xuất và qua nhiều
phiên bản từ 1.2 7.0
GV: Từ định nghĩa hệ điều hành Em nào cho
thầy biết một vài chức năng của hệ điều hành?
HS: Trả lời câu hỏi
- Liên tục được cải tiến mở rộng và nâng cấp
từ phiên bản đầu tiên 1.0 đến phiên bản 7.0
MS – DOS bao gåm c¸c c©u lÖnh: MD, RD,
CD, DEL, REN, COPY
- Tổ chức quản lí thông tin trong máy
Hoạt động 2: Khởi động và thoát khỏi HĐH MS – DOS
GV: Gọi học sinh nhắc lại cách khởi động và
tắt máy
HS: Nêu lại trình tự các bước thực hiện
GV: Giải thích những câu lệnh khi khởi động
MS DOS
GV: Hướng dẫn cho học sinh sử dụng đĩa
mềm và khởi động máy
HS: Cho biết kết quả khi khởi động máy
GV: Yêu cầu học sinh nhận xét cách khởi
động từ đĩa cứng và từ đĩa mềm
GV: Gọi một vài học sinh thực hiện khởi
động máy từ đĩa cứng và từ đĩa mềm
II Khởi động:
Có thể khởi động từ đĩa: - Mềm
- Cứng
- CDĐĩa khởi động MSDOS dùng để khởi động phải có chứa những thành phần cơ bản của HĐH MSDOS sau:
- Boot setor (cung mồi khởi động)
- 3file: IO.Sys
MS DOS Sys Command.com
Hoặc: bấm chuột vào Start\Run gõ vào CMD
Trang 10GV: Để thực hiện một số dòng lệnh của DOS
cần có một số quy ước như sau:
sau đó nhấn OK hoặc phím Enter xuất hiện:C:\ \ > Gõ vào CD\ nhấn Enter
- Tên tập tin có mấy phần?
- Tên chính được đặt theo quy ước nào?
- Các qui định cho tên mở rộng?
- Để an toàn không nên dùng kí tự đặc biệt
- Có thể dùng kí tự thay thế để gọi tên nhiều
tập tin hay thư mục cùng lúc
- Em hãy cho biết các kí tự đó?
- GV đặc biệt nhấn mạnh sự khác nhau giữa
cách dùng dấu ? và dấu * Dấu * có thể đại
diện cho 0, 1, 2, …,8 kí tự bất kì Nhưng
dấu ? thì chỉ đại diện cho 1 kí tự bất kì
- Đĩa (Disk) dùng để lưu trữ thông tin Có thể
là đĩa cứng, đĩa CD hoặc thẻ nhớ
- Đĩa cứng có khả năng chứa thông tin rấtlớn: 40Gb, 80Gb, 120Gb…
- Đĩa CD có thể chứa được từ 600Mb-800Mb
2 Ổ đĩa
- Khi máy tính hoạt động, đĩa được để trong ổđĩa
- Quy ước ký hiệu ổ đĩa: Ổ đĩa mềm kí hiệu
A, B Ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang kí hiệu C, D,E…
- Tên mở rộng không quá 3 kí tự, không bắtbuộc phải có
* Chú ý: Trong tên không được có khoảng
trắng, không được bắt đầu bằng số
* Các kí tự thay thế:
- Dấu ? chỉ thay thế cho 1 kí tự bất kì
Ví dụ: tên tập tin baitap.doc được viết bằng kí
tự thay thế như sau: ??????.???
- Dấu * có thể đại diện cho một nhóm kí tựbất kì, không bắt buộc số lượng kí tự
Ví dụ: tên tập tin baitap.doc được viết bằng kí
tự thay thế như sau: *.*
Trang 11Có mấy loại đường dẫn?
- Lă dêy tín câc thư mục, tập tin chỉ đến tậptin hay thư mục cần sử dụng
- Đường dẫn tuyệt tối lă đường dẫn bắt đầubằng kí hiệu \
- Đường dẫn tương đối không có dấu \ đứngđầu, được tính từ thư mục hiện thời
- Hai kiểu đường dẫn năy có tâc dụng khâcnhau khi ta viết xong cđu lệnh
TiÕt 9: MỘT SỐ LỆNH LIÍN QUAN ĐẾN HỆ THỐNG
I./Mục đích yíu cầu:
1 Kiến thức:
- HS biết dạng tổng quât của một lệnh MS-DOS
- HS biết công dụng vă cú phâp câc lệnh nội trú cơ bản.
- HS vận dụng kiến thức văo băi tập vă thực hănh
- HS biết công dụng vă cú phâp câc lệnh nội trú cơ bản.
- HS vận dụng kiến thức văo băi tập vă thực hănh
- GV: Giâo ân, sâch tham khảo, đồ dùng dạy học
- HS: Giâo trình vă câc tăi liệu có liín quan
III./Tiến trình lín lớp:
1 Kiểm tra băi cũ:
- Hệ điều hănh lă gì? Liệt kí một số hệ điều hănh thông dụng hiện nay?
- Tư mục lă gì? Ví dụ về đường dẫn?
2 Băi mới
Trang 12HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
Em hãy nêu cú pháp của lệnh MS-DOS?
Hs: trả lời
- Lệnh nội trú gồm các lệnh hệ thống và các
lệnh về thư mục, tập tin Chúng ta sẽ tìm hiểu
lệnh hệ thống
- Em hãy nêu cú pháp của lệnh chuyển ổ đĩa?
- Nêu công dụng và cú pháp của lệnh DATE?
- Nêu công dụng và cú pháp của lệnh TIME?
- Khi màn hình có nhiều quá nhiều nội dung
không cần thiết, ta cần làm gì?
- Nêu công dụng và cú pháp của lệnh CLS?
- Nêu công dụng và cú pháp của lệnh VER?
- Nêu công dụng và cú pháp của lệnh Vol?
- Nêu cú pháp của lệnh Path?
1 Dạng tổng quát của một lệnh MS-DOS
- Cú pháp: [Drive:] [Path] Command name[Options]
Trong đó:
+ Command name: Tên lệnh MS-DOS
- Một lệnh có thể có nhiều tham số khác nhau
- Trong một lệnh không phân biệt kí tựthường hay hoa
+ Drive: ổ đĩa+ Path: đường dẫn
b Lệnh xem và sửa ngày hệ thống
- Công dụng: thay đổi giờ của máy tính
- Cú pháp: DATE
c Lệnh xem và sửa giờ
- Công dụng: thay đổi giờ của máy tính
- Cú pháp: TIME
d Lệnh xóa màn hình
- Công dụng: xóa màn hình
- Cú pháp: CLS
e Lệnh xem phiên bản bản của hệ điều hành
- Công dụng: xem phiên bản bản của hệ điềuhành
III./ Củng cố:
- Em hãy chỉ ra sự khác nhau giữa cú pháp của lệnh hệ thống và lệnh về thư mục, tập tin?
- Chỉ ra nét tương tự về cú pháp giữa lệnh tạo thư mục và lệnh xóa thư mục?
IV./Hướng dẫn về nhà:
- Học bài, làm bài tập 1, 2, 3SGK và xem trước bài học tiếp theo.
Trang 13Ngµy gi¶ng: 20/10/2013
TiÕt 10 → 12: BÀI THỰC HÀNH SỐ 1
I./ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Làm quen với các lệnh liên quan đến hệ thống
- Thực hiện được các câu lệnh liên quan đến hệ thống
- Hiểu ý nghĩa của các lệnh hệ thống
- GV: Giáo án, sách tham khảo, đồ dùng dạy học
- HS: SGK và các tài liệu có liên quan
III./Tiến trình lên lớp:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu cú pháp tổng quát của hệ điều hành MS-DOS?
- Nêu cú pháp và công dụng của lệnh xem và sửa ngày?
- Thực hiện bài tập cụ thể đã cho sẵn
2 Bài mới
Hôm trước chúng ta đã tìm hiểu cú pháp một số lệnh hôm nay thầy cùng các em đi vào tìm hiểu kỉ hơn các lệnh đó qua bài thực hành này
- Yêu cầu HS mở máy
- HS chia cặp mỗi máy chuẩn bị thực hành
- Mời 1 HS trong các cặp thực hiện lại, mời
HS còn lại nhận xét GV quan sát và sửa
Trang 14- Trên góc phải trên của màn hình
Command Prompt các em thấy gì?
- Tta có thể thoát khỏi chương trình bằng
nút lệnh đó không? Nếu có là nút nào?
- Yêu cầu học sinh thực hiện
- Mời HS nói lại cách làm
- Cách thứ 2 để thoát khỏi chương trình là ta
dùng lệnh “exit”
- GV thực hiện mẫu
- Cho HS thực hiện
- Mời HS nhắc lại cách thực hiện
- Chuyển ổ đĩa hiện hành từ ổ D sang ổ A
- Xem, sửa ngày, tháng, năm của hệ thống
- Xóa các dòng lệnh thông báo trên màn hình
3 Thoát khỏi Command Prompt
- Cách 1: Nhấp vào nút X ở góc phải trên mànhình Command Prompt
- Biết được các lệnh liên quan đến thư mục
- Biết được các lệnh liên quan đến tệp tin
- GV: Giáo án, sách tham khảo, đồ dùng dạy học
- HS: SGK và các tài liệu có liên quan
III./Tiến trình lên lớp:
1 Bài mới
Trang 15HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG
GV: Đưa ra cây thư mục sau:
C:\ QBINH
QUANGTRACH
QUANGTHOBADONQUANGTHUANQUÃNGUAN
HAITAN
GV: Thực hiện trên máy để đưa ra cú pháp và
ví dụ
HS: quan sát trên màn hình
GV: Nêu tên câu lênh thư mục mới
HS Thực hiện và quan sát từ đó cho nhận xét
và đưa ra cú pháp chung
HS Thực hiện tạo cây thư mục ở ví dụ trên máy
rồi ghi vào vỡ
GV đưa tên câu lệnh
HS đưa ra cú pháp và thực hiện trên máy câu
lệnh với cây thư mục ở ví dụ
GV hướng dẫn cho hs có thể xóa được thư mục
trên cây đã tạo
HS Tự đưa ra ví dụ và thao tác lên máy sau đó
ghi và vỡ sau đó 1 em lên bảng ghi lại bài
I Các lệnh liên quan đến thư mục
1 Lệnh xem nội dung thư mục
- /P: Xem theo tùng trang màn hình
- /W: Trình bày theo hang trang
- /A: Xem tập tin hệ thống , ẩn
- /S: Xem cả các thư mục conb) Công dụng: xem và liệt kê thư mục, tậptin
MD A:\ DAIHOC: Tọ thư mục DAIHOCtrên ổ đĩa A
C:\ MD QTRI
C:\ MD QTRI\HAILANG
C:\MD QTRI\HAILANG\HAIHOA
3 Lệnh chuyển thư mục làm việc
a) Cú pháp: CD [Đường dẫn]\ [Tên thưmục]
CD\ : Chuyển thư mục hiện thời về thưmục gốc của ổ đĩa hiện hành
CD : Lệnh chuyển về thư mục mẹ.b) Công dụng: chuyển từ thư mục hiện hànhđến thư mục khác hay xem đường dẫn thưmục hiện hành
c) Ví dụ: C:\CDQTRI\HHAIHOA\
4 Lệnh xóa thư mục rổng: Remove Directory.
a) Cú pháp:
RD [đường dẫn] \ [ tên thư mục]
*nhận xét: - Thư mục cần xóa không phải làthư mục hiện hành
- Phải là một thư mục rổng
Trang 16GV Cùng học sinh nhận xét bài của bạn đưa ra
nhận xét: Chỉ xóa được những thư mục rỗng và
không thể xóa thư mục hiện hành
GV: Cung cấp cú pháp câu lệnh COPY, và đưa
ra ví dụ minh họa
HS: Lấy thêm một số ví dụ, rồi thực hiện làm
vào máy
GV: Đưa ra cú pháp câu lệnh ren và giải thích
cho học sinh lệnh REN, rồi đưa ra ví dụ minh
họa
HS: Lấy thêm một số ví dụ nữa và ghi vào vở,
đồng thời thực hiện trên máy của mình
GV: cung cấp cho học sinh tên lệnh DEL
HS: Thực hiện lệnh này với tập tin vừa tạo
Quan sát sự thay đổi và cho biết ý nghĩa lệnh:
Xóa tập tin
HS: Từ cú pháp lấy một vài ví dụ minh họa
GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh DIR để quan
sát sự thay đổi đối với cây thư mục
* Chú ý: Tất cả các lệnh đều thực hiện trên
cây thư mục cô đã đưa ra ngay lúc đầu.
( Tức là bên trong không chứa thư mục conhoặc tệp nào)
b) Công dụng: xóa thư mục rỗngc) Ví dụ:
C:\RD QTRI\HAILANG\HAIHOA
C:\RD A:\DAIHOC
II Các lệnh liên quan đến tệp
1 Lệnh sao chép tập tin: COPY
a) Cú pháp:
COPY [đường dẫn]\ <Tên tập tin nguồn>
<Đường dẫn tới đích> b) Công dụng: Tạo một bản sao mới cùngtên tại vị trí mới được định vị bằng đườngdẫn mới hoặc tạo một bản sao mới với tênkhác
c) Ví dụ:
C:\COPY D:\DAIHOC\LVAN.DOCA:\LUU
2 Lệnh đổi tên tập tin REN (Rename)
* Nhận xét: chỉ đổi tên tập tin mà nội dung
không thay đổi
3 Lệnh xóa tập tin DEL (Delete):
4 Dặn dò hướng dẩn về nhà
- Học kỹ lí thuyết, lấy ví dụ minh họa
- Vẽ cây thư mục từ đó đưa ra đường dẩn để đi đến các tập
- Cho cây thư mục sau hay dùng lệnh đã học để tạo cây thư mục
C:\ QBINH
QUANGTRACH
QUANGTHOBADONQUANGTHUAN
Trang 17Ngµy gi¶ng: 27/10/2013
TiÕt 14 → 15: BÀI THỰC HÀNH SỐ 2
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được cách xem nội dung thông tin trên dĩa
- Biết cách làm việc với thư mục, tập tin và các file hệ thống
2 HS: - Vở ghi chép, hiểu lý thuyết có khả năng tái hiện
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài củ:
- Nêu cú pháp các lệnh làm việc với thư mục?
- Nêu cú pháp các lệnh làm việc với tập tin?
- Thực hiện bài tập cụ thể đã cho sẵn
2 Bài mới:
Hôm trước chúng ta đã tìm hiểu cú pháp một số lệnh hôm nay công các em đi vào tìm hiểu kỉ hơn các lệnh đó qua bài thực hành này
Hoạt động1: Tìm hiểu bài tập ứng dụng
GV: Ghi bảng nội dung bài tập ứng dụng
trong tiết thực hành
HS: Chép nội dung bài tập vào vỡ
GV: Hướng chỉ dẫn cơ bản ban đầu Cho
EXCELCLIPATRTWINWORD
1 Tạo cây thư mục trên
2 Tạo 2 tập tin văn bản có nội dung là một bài thơtùy ý
3 Ghép nội dung 2 tập tin vừa tạo ở câu 2
4 Đổi tên tập tin vừa tạo ở câu 3
5 Sao chép tập tin vừa tạo ở câu 3 sang một thưmục mới
6 xem tất cả các tập tin dang có lần lượt
Hoạt động 2: Hướng dân ban đầu
Trang 18GV: Tiến hành làm mẫu trên máy Đồng
thời trình bày quá trình làm thao tác
HS: Quan sát quá trình làm mẫu của giáo
viên
GV: Muốn ghép nội dung của các tập tin
thì chúng ta phải có tối đa là bao nhiêu tập
tin(file)?
GV và HS giải đáp những thắc mắc đang
còn mơ hồ chư hiểu
GV: nhắc lại các chú ý trong lệnh làm việc
gõ nội dung của tập tin vào rồi F6
D:\>COPY CON LUUTRU\TRANH\BTHO2.TXT
gõ nội dung của tập tin này vào rồi F6
Câu 3:
D:\>COPY LUUTRU\VANBAN\BTHO1.TXT +LUUTRU\TRANH\BTHO2.TXT
CHTRINH\EXCEL\BTHO.TXT
Câu 4:
D:\>REN CHTRINH\EXCEL\BTHO.TXT TUYBUT.TXT
Câu 5:
D:\>COPY CHTRINH\EXCEL\TUYBUT.TXT CHTRINH\WINWORD
Hoạt động 3 : Hướng dẫn thực hành
GV : cho hs mỡ máy và 2 em cùng thực
hành lên may tính của mình III Tiến hành thực hành:
4 Cũng cố: - Kiểm tra chất lượng thực hành của học sinh.
- Đánh giá tiết thực hành - Chấm điểm HS
5 Hướng dẫn về nhà
- Nhắc học sinh vệ sinh phòng máy
- Làm lại bài tập này và làm thêm một số bài tập trong sách cho hiểu bài
-*** -Ngµy gi¶ng: 31/10; 1/11/2013
TiÕt 16 → 17: BÀI THỰC HÀNH SỐ 3
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Thực tế hóa kiến thức đã học để HS nhớ lâu hơn các lệnh trong MS – DOS
2 Kỹ năng: - Thao tác nhanh gọn nhẹ nhàng
3 Thái độ: - Cần cù chịu khó tìm hiểu, có thái độ học tốt, tạo hứng thú trong học tập
Trang 193 Bài mới:
Hoạt động1: Tìm hiểu nội dung
GV: Ghi bảng nội dung bài tập ứng
dụng trong tiết thực hành
HS: Chép nội dung bài tập vào vỡ
GV: Hướng chỉ dẫn cơ bản ban đầu
Cho hs cách sử dụng câu lệnh
Tạo cây thư mục như hình sau:
- Xem nội dung tệp tuan1.doc
- Đổi tên tệp tuan2.doc thanh thanh tuan3.doc
- Sao chép các tệp trong thư mục TOAN8 vàothư mục BAITAP
- Xóa thư mục DAISO
Hoạt động 2: Hướng dân ban đầu
GV: Tiến hành làm mẫu trên máy Đồng thời trình bày quá trình làm thao tác
HS: Quan sát quá trình làm mẫu của giáo viên
Hoạt động 3 : Hướng dẫn thực hành
HS: Mở máy và 2 em cùng thực hành lên may tính của mình
GV: Đi đến từng máy hướng dẫn cho các em làm bài, giúp các em phát hiện lỗi và sửa lỗi
3.Rút kinh nghiệm sau buổi thực hành:- Kiểm tra chất lượng thực hành của học sinh.
- Đánh giá tiết thực hành
-*** -Ngµy gi¶ng: 31/10; 1/11/2013
A.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Học sinh cũng cố lại các kiến thức đã học
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh
2 Kỷ năng: - Học sinh làm bài đạt kết quả cao
3.Thái độ: - Tự giác làm bài, hăng hái, nhiệt tình nghiêm túc
B CHUẨN BỊ
- Chuẩn bị của giáo viên: Đề kiểm tra,Máy tính
TAILIEU
TOAN8
tuan1.doctuan2.doc
BAITAP
DAISOHINH
Trang 20- Chuẩn bị của học sinh: Giấy kiểm tra đĩa mềm, bút ghi chép.
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1- Ổn định tổ chức lớp: - Điểm danh học sinh
2- Phát đề
ĐỀ RA Câu 1 ( 4 điểm) Em hãy trình bày cấu trúc của máy tính?
Câu 2: (6 điểm) a Sử dụng các lệnh đã học trong MS DOS tạo cây thư mục sau
b ViÕt lÖnh chuyÓn th môc THUCHANH vµo th môc TIN8 trong c©y th môc
c ViÕt lÖnh xãa th môc LYTHUYET trong c©y th môc
Bµi 7 hÖ ®iÒu hµnh windows I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức - Hiểu được hệ điều hành windows là g ì? cách khởi động Windows
- Biết được các thành phần cơ bản trên Desktop
2 Kỹ năng: Học sinh làm quen với hệ điều hành Windows, thao tác với chuột.
3 Thái độ: HS học tập nghiêm túc
II Chuẩn bị
1 GV: - Giáo án, Máy tín, Máy chiếu…
2 HS: - Vở ghi chép, SGK
III/ Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu Windows
- Windows là HĐH giúp người sử dụng tiếp cận
Trang 21GV: thực hiện khởi động máy cho hs xem
màn hình Windows
GV chiếu manh hình Desktop
? Chỉ các thành phần trên Desktop
? Có những thao tác nào với chuột
? GV trình bày từng thao tác cho học sinh
quan sát
? Làm gì trước khi thoát khỏi hệ điều hành
GV thực hiện thoát máy cho học sinh quan sát
- Windows giao tiếp với người dùng thông qua cácthực đơn, các biểu tượng đồ họa
- Windows là môi trường đa năng cho phép kết nốicác môi trường làm việc sử dụng Internet
4 Các thao tác với chuột
- Các thao tác trên đối tượng ( Xem SGK)
5 Kết thúc làm việc với Windows Start\ Turn off Computer\ Turn off
3 Củng cố: GV hệ thông lại các kiến thức đã học
4 Hướng dẫn về nhà : Xem lại bài, trả lời các câu hỏi SGK, xem trước bài 8
Bµi 8 LÀM VIỆC VỚI WINDOWS
Trang 22I/ Mục đích, yêu cầu:
1 Kiến thức: - Biết được giao diện Windows và cách làm việc với Windows.
2 Kỹ năng: - Biết cách làm việc với Windows.
GV: Chỉ vị trí thanh Taskbar cho
? Chức năng Internet Explorer
1 Thanh trạng thái Taskbar
Chức năng: quản lý tất cả các cửa sổ đang mở và các
lệnh đơn của menu Start
Các thành phần trong thanh taskbar: menu Start, các
biểu tượng đang chạy, các biểu tượng chương trình ứngdụng
2 Các biểu tượng trên màn hình Desktop
Trang 23C1: Nháy đúp chuột vào biểu tượngC2: Nháy phải chuột\ Open (hoặc Explorer)
3 Làm việc với menu Start
a Program
Chức năng: Chứa các trình ứng dụng mà ta đã thêmvào hoặc tự động có khi cài đặt
Cách mở: Start\Programs\ chọn chương trình ứngdụng muốn chạy
Chức năng: Tìm kiếm tệp, thư mục
Cách mở: Start\ Search\ For Files or Folders\ chọnkiểu tài liệu cần tìm
4 Các thao tác trên cửa sổ
a Phóng to cực đại cửa sổ chương trình
C1: Bấm nút MaxmizeC2: Bấm nút Control → Maxmize
b Thu nhỏ cực tiểu cửa sổ chương trình
C1: Bấm nút MinimizeC2: Bấm nút Control → Minimize
c Phục hồi cửa sổ
C1: Bấm nút Restore DownC2: Bấm nút Control → Restore
d Đóng cửa sổ
C1: bấm nút CloseC2: bấm nút Control →Close
e Thay đổi kích thước cửa sổ
Trang 24GV: Thực hiện
HS: quan sát, ghi chép
Đưa trỏ chuột đến bên đường biên cạnh hoặc góc
cửa sổ →xuất hiện mủi tên 2 chiều→ nhấn giữ phím
trái chuột di chuyển chuột đến khi có kích thướcmong muốn
5 Chuyển đổi giữa các cửa sổ ứng dụng đnag chạy
Bấm chuột vào tên chương trình muốn mở trênthanh Taskbar
4 Củng cố:
- GV hệ thống lại kiến thức
- Chữa bài tập 1, 2, 3
5 Hướng dẫn về nhà: Xem lại bài, hoàn thiện các bài tập.
BÀI 9: MỘT SỐ THAO TÁC TRÊN MÀN HÌNH WINDOWS I/
III/ Tiến trình bài dạy:
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
Trang 25HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS NỘI DUNG
? Trình bày cách khởi động 1 chương trình
- Đưa trỏ chuột lên biểu tượng
- Nháy đúp chuột lên biểu tượng đó ( hoặcEnter)
2 Tạo Shortcut
- Nháy chuột phải lên màn hình nền \ chọnNew\ chọn Shortcut
- Gõ đường dẫn vào hộp thoại
3 Tạo thư mục mới
B1: Trên màn hình Desktop nháy phải chuộtchọn New-Folder
B2: Gõ tên thư mục, nhấn EnterLưu ý: trong Windows tên thư mục có thể dài
255 kí tự nhưng không được chứa các kítự: \/:*?<>, tên thư mục không phân biệt chữhoa và chữ thường
4 Di chuyển biểu tượng:
- Bấm chuột chọn biểu tượng→Xuất hiện mũitên →bấm giữ và kéo rê biểu tượng đến vị trícần thiết
5 Sao chép biểu tượng
- Bấm chuộ phải vào biểu tượng cần sao chép\chọn Copy
- Chọn vị trí cần sao chép\ chọn paste
6 Xóa biểu tượng
- Bấm chuột vào biểu tượng cần xóa\ DeleteTrong hộp thoại Confirm Folder Delete, chọnyes
7 Quản lý thư mục và tệp
a Tạo thư mục mới
B1: Mở cửa sổ chứa thư mục đóB2: Nháy phải chuột ở vùng trống và chọnNew-Folder