Dạy bài mới 1- Giới thiệu bài:Trong giờ học hôm nay, bài đọc Công việc đầu tiên sẽ giúp các em biết tên tuổi của một phụ nữ Việt Nam nổi tiếng – bà Nguyễn Thị Định.. Bài đọc là trích đo
Trang 1Tuần 31 Thứ 2 ngày 11 tháng 4 năm 2011
Tiết1: HĐTT: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc: Công việc đầu tiên
I- Mục tiêu:
-Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn phuứ hụùp vụựi noọi dung vaứ tớnh caựch nhaõn vaọt
- Hiểu nội dung bài: Nguyện vọng và lòng nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng
II- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’
2’
12’
10’
A Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra đọc bài Tà áo dài Việt Nam, trả lời về
câu hỏi các nội dung bài
- GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:Trong giờ học hôm nay, bài đọc
Công việc đầu tiên sẽ giúp các em biết tên tuổi
của một phụ nữ Việt Nam nổi tiếng – bà Nguyễn
Thị Định Bà Định là ngời phụ nữ Việt Nam đầu
tiên đợc phong thiếu tớng và giữ trọng trách Phó
T lệnh Quân Giải phóng miền Nam Bài đọc là
trích đoạn hồi ký của bà - kể lại ngày bà còn là
một cô gái lần đầu tiên làm việc cho cách mạng
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc
Có thể chia làm 3 đoạn nh sau:
Đoạn 1: Từ đầu đến Em không biết chữ nên
không biết giấy tờ gì.
Đoạn 2: Tiếp theo đến Mấy tên lính mã tà hớt
hải xách song chạy rầm rầm.
Đoạn 3: Còn lại
Các từ cần giải nghĩa: truyền đơn, chớ, rủi, lính
mã tà, thoát ly
- GV giúp các em giải nghĩa thêm những từ các
em cha hiểu (nếu có)
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
b) Tìm hiểu bài:
- Câu hỏi 1:Công việc đầu tiên của anh Ba giao
cho út là gì?
- GV chốt lại lời giải đúng
- Câu hỏi 2: Những chi tiết nào cho thấy út rất
hồi hộp khi nhận công việc đầu tiên này?
- Câu hỏi 3: út đã nghĩ ra cách gì để rải hết
truyền đơn
- GV chốt lại lời giải đúng
- Câu hỏi 4: Vì sao út muốn đợc thoát ly?
* Nêu nội dung, ý nghĩa bài văn
GV KL: Bài văn là một đoạn hồi tởng lại công
việc đầu tiên bà Định làm cho cách mạng Qua
bài văn ta thấy nguyện vọng, lòng nhiệt thành của
một phụ nữ dũng cảm, muốn làm việc lớn, đóng
góp công sức cho cách mạng
c) Đọc diễn cảm.
Hớng dẫn HS tìm kĩ thuật đọc diễn cảm đoạn đối
thoại sau:
Anh lấy từ mái nhà xuống bó giấy lớn,// rồi hỏi
tôi://
- út có giám rải truyền đơn không?/
Tôi vừa mừng vừa lo, nói://
+ 2,3 HS đọc bài, trả lời các câu hỏi về nội dung bài
-1 HS giỏi đọc mẫu bài văn
- HS tiếp nối nhau đọc thành tiếng bài văn - đọc từng đoạn (2 lần)
- Cả lớp đọc thầm phần chú giải trong SGK (về bàNguyễn Thị Định và chú giải về những từ ngữ khó)
- 1,2 em đọc thành tiếng hoặc giải nghĩa lại các từ đó (truyền đơn, chớ, rủi, lính mã tà, thoát ly)
- Luyện đọc nhóm đôi
- 2 HS đọc bài
- HS đọc lớt đoạn 1, trả lời câu hỏi 1:
Rải truyền đơn.
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 2
- út bồn chồn, thấp thỏm, ngủ không yên, nửa đêm dậy ngồi nghĩ cách dấu truyền đơn.
- giả bán cá từ ba giờ sáng Tay bê rổ cá, bó truyền đơn giắt trên lng quần Khi rảo bớc, truyền đơn từ từ rơi xuống đất Gần tới chợ thì vừa hết, trời cũng vừa sáng tỏ
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
- Vì út đã quen hoạt động, muốn làm nhiều việc cho cách mạng.
- Đại ý: Nói về nguyện vọng, lòng
nhiệt thành của một phụ nữ dũng cảm muốn làm việc lớn, đóng góp công sức cho cách mạng
- HS tìm giọng bài văn (giọng kể hồi t-ởng chậm rãi, hào hứng)
- 1 HS đọc mẫu đoạn đối thoại trên
- Nhiều HS luyện đọc
Trang 2- Đợc, nhng rải thế nào anh phải chỉ vẽ,/ em mới
làm đợc chớ!//
Anh Ba cời,/ rồi dặn dò tôi tỉ mỉ.// Cuối cùng anh
nhắc://
- Rủi địch nó bắt em tận tay thì em một mực nói
rằng/ có một anh bảo đây là giấy quảng cáo
thuốc.// Em không biết chữ nên không biết giấy
gì.//
3 Củng cố – Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những hs học
tốt, học tiến bộ
- Luyện đọc nhóm 2
- HS thi đọc diễn cảm từng đoạn văn
Tiết 3: Toán: Ôn tập về phép trừ
I Mục tiêu: Giúp học sinh: Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ caực soỏ tửù nhieõn, caực soỏ thaọp phaõn, phaõn soỏ,
tỡm thaứnh phaàn chửa Bieỏt cuỷa pheựp coọng, pheựp trửứ vaứ giaỷi baứi toaựn coự lụứi vaờn Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2 , Bài 3
III- Hoạt động chủ yếu :
5’
1’
5’
28’
1’
A Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất giao hoán, kết hợp của phép
cộng ?
- GV nhận xét
B Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2 Bài mới :
GV hớng dẫn học sinh tự ôn tập những hiểu biết
chung về phép trừ
Cho phép trừ : a - b = c
+ Tên gọi các thành phần và kết quả, dấu phép
tính
+ Một số tính chất của phép trừ (nh SGK)
- Nêu cách tìm số bị trừ ? Nêu cách tìm số trừ ?
3 Luyện tập:
Bài 1 : Tính :
Kết quả :a 20558 ; b
5
2 ;
12
5 ;
7 4
c 1,688 ; 31,827 ; 0,565
- Hỏi củng cố cách cộng, trừ, nhân, chia số tự
nhiên, phân số, số thập phân
Bài 2 : Tìm X
Kết quả :
a, X = 3,32 b, X = 2,9
- Muốn tìm số hạng ( số bị trừ, số trừ), ta làm
ntn ?
- GV nhận xét
Bài 3: Bài giải
Diện tích đất trồng hoa là :
540,8 - 385,5 = 155,3 ( ha )
Diện tích đất trồng hoa và trồng lúa là :
155,3 + 540,8 = 696,1 ( ha )
Đáp số : 696,1 ha
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò:
- Nêu cách tìm số bị trừ ? Nêu cách tìm số trừ ?
- Về nhà chữa bài sai ( nếu có)
- 2 học sinh nêu
- Lớp nhận xét
- a : Số bị trừ ; b : Số trừ ; c : Hiệu
- HS nêu
- Học sinh nêu
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- 2HS lên bảng làm bài
- Chữa bài Lớp nhận xét
- HS trả lời
- HS đọc yêu cầu, nêu tóm tắt
- HS làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
- Chữa bài
- Lớp nhận xét
- 2 học sinh nêu
Tiết 4: Đạo đức: Bảo vệ tài nguyên thiên nhiên (T2)
I Mục tiêu:
- Keồ ủửụùc moọt vaứi taứi nguyeõn thieõn nhieõn ụỷ nửụực ta vaứ ụỷ ủũa phửụng
- Bieỏt vỡ sao caàn phaỷi baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn
Trang 3- Bieỏt giửừ gỡn, baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng.
- ẹoàng tỡnh, uỷng hoọ nhửừng haứnh vi, vieọc laứm ủeồ giửừ gỡn, baỷo veọ taứi nguyeõn thieõn nhieõn
II- Các hoạt động dạy – học
3’
30’
2’
A Kiểm tra bài cũ:
- Tài nguyên thiên nhiên mang lại cho em và moi
ngời điều gì?
- GV nhận xét
B Bài mới:
Hoạt động 1: Học sinh giới thiệu về tài nguyên
thiên nhiên của Việt Nam và của địa phơng
- Giáo viên nhận xét, bổ sung và có thể giới thiệu
thêm một số tài nguyên thiên nhiên chính của Việt
Nam nh:
- Mỏ than Quảng Ninh; - Dầu khí Vũng Tàu; - Mỏ
A-pa-tít Lào Cai
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm theo bài tập 5,
SGK
- Giáo viên chia nhóm 4 và giao nhiệm vụ cho
nhóm học sinh thảo luận bài tập 5
- Giáo viên kết luận: Có nhiều cách sử dụng tiết
kiệm tài nguyên thiên nhiên
Hoạt động 3: Thảo luận nhóm theo bài tập 6,
SKG
- Giáo viên chia nhóm 2 và giao nhiệm vụ cho các
nhóm học sinh lập dự án bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên: Rừng đầu nguồn, nớc, các giống thú quý
hiếm …
- Giáo viên lết luận: Có nhiều cách bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên Các em cần thực hiện các biện
pháp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên phù hợp với
khả năng của mình
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những hs học
tốt, học tiến bộ Dặn dò
-1 HS trả lời
- Lớp nhận xét
- Đọc ghi nhớ tiết trớc
- Học sinh giới thiệu theo cặp, có kèm theo tranh minh hoạ
- Một số nhóm giới thiệu trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện cho từng nhóm lên trình bàu
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo luận
- Từng nhóm thảo luận
- Từng nhóm lên trình bày
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến và thảo luận
Buổi chiều:
Tiết 1,2: BDHSG Toán: Ôn tập
I- MỤC TIấU: Củng cố và nõng cao cỏc kiến thức đó học về phõn số
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Cỏc kiến thức cần ghi nhớ :
*ễn tập phõn số
*Rỳt gọn phõn số
*Quy đồng MS cỏc phõn số
*Quy đồng TS cỏc phõn số
*So sỏnh cỏc phõn số bằng cỏch quy đồng TS hoặc MS
*Ba cỏch thường làm để so sỏnh hai phõn số với nhau
*Bốn phộp tớnh về phõn số (nhõn ,chia, cộng, trừ phõn số)
B Một số bài toỏn
Bài 1: Tớnh
a 653089 + 79125; 32876 + 9203; 627,166 + 85,972; 46,834 + 5,28
b,
5
1
3
1
2
1 + + ( quy đồng mẫu số là 30);
6
5 4
3 3
2+ + ( quy đồng mẫu số là 12)
Bài 2 : Tớnh nhanh
a 12,75 + 5,69 + 7,25 + 94,31 ( ỏp dụng tớnh chất giao hoỏn)
b,
9
22 7
11
9
5
7
3
+
+
+ ( ỏp dụng tớnh chất giao hoỏn sau đú làm trũn đơn vị)
c 1,25 x 5,67 + 4,33 x 1,25 ( ỏp dụng tớnh chất nhõn một tổng với một số)
d 14,4 : 0,2 : 0,3 ( ỏp dụng chia một số cho một tớch)
Trang 4Bài 3 Hai người thợ cùng làm chung một công việc Người thứ
mỗi giờ làm được 1/4 công việc, người thứ hai mỗi giờ làm được 1/5 công việc Hỏi hai người cùng làm thì trong một giờ được bao nhiêu phần trăm công việc
( Muốn tính một giờ hai người làm được ta tính tổng của một 1/4 công việc và 1/5 công việc sau
đó đổi ra phần trăm)
Bài 4 Một hình thang có diện tích 30 cm2, chiều cao là 4 cm, đáy lớn hơn đáy bé 3 cm Tính độ dài mỗi đáy
( HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thang, nêu công thực biến đổi để tính tổng hai đáy sau
đó dựa vào công thức để tính)
Bài 5: Cho số A và số B, nếu thêm vào số B 6,57 và bớt ở số A 6,57 thì ta được hai số bằng nhau.
Nếu bớt 0,2 ở mỗi số thì ta được hai số có tỉ số là 4 Tìm hai số đó
( Khi thêm vào một số và bớt ở một số thì được hai số bằng nhau nên hiệu hai số là 6,57 + 6,57 Khi cùng bớt 2 số 0,2 thì hiệu hai số không đổi từ đó vẽ sơ đồ rồi giải bài toán tìm hai số biết tỉ số
và hiệu của hai số)
Bài 6 Lớp 5B có số HS giỏi nhiều hơn 1/5 số HS của lớp là 3 em Số HS còn lại nhiều hơn số
HS giỏi của lớp là 9 em Tính :
a) Số HS giỏi của lớp 5B
b) Số HS của lớp 5B
Bài 7 Một người bán hàng, bán lần thứ nhất 1/5 số trứng, lần thứ hai bán 3/8 số trứng thì còn lại
17 quả Hỏi người đó bán bao nhiêu quả trứng và mỗi lần bán bao nhiêu quả ?
Bài 8 Một người bán dừa, lần thứ nhất bán 1/4 số dừa, lần thứ hai bán 1/2 số dừa thì còn lại 150
quả Hỏi người đó có bao nhiêu quả dừa ?
Bài 9 Người lái xe trước khi đi thấy chỉ còn 3/5 thùng xăng Sợ không đủ, người đó mua thêm
15 lít xăng nữa Khi về tới nhà, anh thấy chỉ còn 3/10 thùng xăng và tính ra xe đã tiêu thụ hết 30 lít xăng trong chuyến đi đó Hỏi thùng xăng của xe đó chứa được bao nhiêu lít xăng ?
Bài 10 Hai người thợ làm chung một công việc thì sau 6 giờ sẽ xong Nếu một mình người thứ
nhất làm thì mất 9 giờ mới xong Hỏi nếu người thứ hai làm một mình công việc đó thì phải mấy giờ mới xong ?
C- Hướng dẫn HS chữa bài:
Gv gọi HS lên bảng chữa bài sau đó GV chữa lại cả lớp chữa vào vở
TiÕt 3,4: LuyÖn TiÕng ViÖt: ¤n tËp
I-MỤC TIÊU: Củng cố lại các kiến thức đã học
II-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Chọn từ thích hợp trong các từ sau để điền vào chỗ chấm: anh hùng, bất khuất, trung hậu,
đảm đang
a Chị Võ Thị Sáu trước kẻ thù (Bất khuất)
b Gương mặt bà toát lên vẻ , hiền lành.(trung hậu)
c Trong hai cuộc kháng chiến, Đảng và nhà nước đã tuyên dương các nữ như Nguyễn Thị Chiên, Tạ Thị Kiều, Kan Lịch ( anh hùng)
d Chị Nguyễn Thị Út vừa đánh giặc giỏi, vừa công việc gia đình(đảm đang)
Bài 2 : Nối nghĩa với từ cho thích hợp ở cột A và cột B
A B
nhường nhịn rộng lượng, dẽ thông cảm với người có sai lầm và dễ tha thứ nhân hậu chịu thiệt thòi về mình, đẻ người khác được hưởng phần hơn trong quan hệ đối xử.
Bài 3: Đặt câu ghép với mỗi cặp từ sau.
a Vì – nên: Vì trời mưa nên chúng em không đi lao động
b Tuy – nhưng: Tuy gia đình Lan nghèo nhưng Lan vẫn học tập chăm chỉ
c Nếu – thì: Nếu trời mưa thì cuộc tham quan tạm hoãn
Trang 5d chẳng những mà cũn: Chẳng những Lan học giỏi toỏn mà LAn cũn học giỏi Tiếng Việt
e càng càng: Trời càng mưa đường càng trơn
Bài 4: Hóy viết bài văn tả lại cảnh một ngày mới bắt đầu ở quờ em.
GV gợi ý để HS viết đỳng yờu cầu bài văn HS viết bài vào vở sau đú gọi HS đọc trước lớp cả lớp
bổ sung nhận xột
Bài 5: Tỡm từ được lặp lại để liờn kết cõu
Bộ thớch làm kĩ sư giống bố và thớch làm cụ giỏo như mẹ Lại cú lỳc bộ thớch làm bỏc sĩ để chữa bệnh cho ụng ngoại, làm phúng viờn cho bỏo Nhi đồng Mặc dự thớch làm đủ nghề như vậy nhưng mà eo ơi, bộ rất lười học.Bộ chỉ thớch như bố như mẹ kẻo phải học.
Bài 6 Tỡm cặp từ hụ ứng điền vào chỗ chấm cho thớch hợp.
a Trong những ngày chiến đấu, ụng đi đến thỡ chiếc bi đụng cũng theo ụng đến ( đõu, đú)
b .biết nhiều chuyện về chiếc bi đụng tụi lại quý nú.( càng càng)
c Em chăm chỉ học hành mẹ lại càng thương yờu em ( bao nhiờu- bấy nhiờu)
d Tụi bước vào lớp, chỳng nú chạy đi ( vừa- vừa)
Bài 7 Chộp lại 3 khổ thơ cuối của bài “Cửa sụng”
HS nhớ và chộp lại bài đỳng chớnh tả, đỳng mẫu chữ
Bài 8 -Hóy viết một bài văn tả lại một dồ vật gắn bú thõn thiết với em
HD Chỳ ý lựa chọn đồ vật thõn thiết nhất để tả, khi tả phải nờu được tỡnh cảm của vật đối với
em như thế nào.HS làm bài vào vở sau đú gọi HS nối tiếp đọc bài trước lớp cả lớp nhận xột bổ sung Gv đọc cho HS nghe một bài văn mẫu
2 Hướng dẫn HS chữa bài: Gọi HS nối tiếp chữa bài cả lớp bổ sung và chữa vào vở.
Thứ 3 ngày 12 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán: Luyện tập
I Yêu cầu: Giuựp HS bieỏt vaọn duùng kú naờng coọng, trửứ trong thửùc haứnh tớnh vaứ giaỷi toaựn Baứi
taọp caàn laứm: Baứi 1, Baứi 2
II- Hoạt động chủ yếu :
5’
1’
32’
A Kiểm tra bài cũ :
- Bài 3 VBT
- Nêu cách cộng (trừ) p/ số khác mẫu số ?
B Luyện tập:
1.Giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi tên bài lên
bảng lớp
2 Luyện tập :
Bài 1 : Tính :
a
3
2 +
5
3 = 15
10 + 15
9 = 15 19
12
7 -
7
2 + 12
1 = 84
49 - 84
24 + 84 7
=
84
7 24
49− + =
84
32 = 21 8
17
12 -
17
5 - 17
4 =
17
4 5
12− − =
17 3
b 860,47 ; 671,63
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất
a
11
7 +
4
3 + 11
4 + 4 1
- 2 học sinh chữa bài 3
- 2 HS nêu
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- 2 HS lên làm bài
- Chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài
- Chữa bài
Trang 6= (
11
7
+ 11
4 ) + ( 4
3 + 4
1 )
= 1 + 1 = 2
b,
99
72 -
99
28 - 99
14 =
99
14 28
72− − =
33 10
c 135,97 ; d, 10
- Bạn đã tính nhanh cha ? Bạn đã vận dụng tính
chất nào của phép cộng ? Phép trừ ?
C Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học Khen ngợi những hs học
tốt, học tiến bộ Dặn dò
- Lớp nhận xét
- HS trả lời
Tiết 2: Chính tả: (Nghe-viết): Tà áo dài Việt Nam
I- Mục tiêu
-Nghe – vieỏt ủuựng baứi CT
-Vieỏt hoa ủuựng teõn caực danh hieọu, giaỷi thửụỷng, huy chửụng, kổ nieọm chửụng(BT2, BT3a/b)
II- Đồ dùng dạy học: Lời giải BT2:
a) Giải thởng trọng các kí thì thi văn hoá,
nghệ thuật, thể thao
b) Danh hiệu dành cho các nghệ sĩ tài năng
c) Danh hiệu dành cho cầu thủ, thủ môn
bóng đá xuất sắc hàng năm
- Giải nhất: Huy chơng Vàng
- Giải nhì: Huy chơng Bạc
- Giải ba: Huy chơng Đồng
- Danh hiệu cao quý nhất: Nghệ sĩ Nhân dân
- Danh hiệu cao quý: Nghệ sĩ Ưu tú
- Cầu thủ, thủ môn xuất sắc nhất: Đôi giày Vàng, Quả bóng Vàng
- Cầu thủ, thủ môn xuất sắc: Đôi giày Bạc, Quả bóng Bạc
II- Các hoạt động dạy – học
3’
2’
22’
10’
1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: Huân chơng Sao vàng, Huân chơng Lao
động
- GV nhận xét, đánh giá
2 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học
3 Hớng dẫn HS nghe viết
- GV đọc đoạn viết chính tả trong bài Tà áo dài
Việt Nam
- Đoạn văn kể điều gì?
- GV nhắc các em chú ý các dấu câu, cách viết
các chữ số (39, XX), những chữ HS dễ viết sai
chính tả
- GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong
câu cho HS viết
- GV chấm chữa bài Nêu nhận xét
4 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài tập 2
- GV nhắc HS:Tên các huy chơng, danh hiệu,
giải thởng đặt trong ngoặc đơn viết hoa cha đúng
Nhiệm vụ của các em là: sau khi xếp tên các huy
chơng, danh hiệu, giải thởng vào dòng thích hợp,
phải viết lại các tên ấy cho đúng
GV nhận xét, tính điểm theo 2 tiêu chuẩn:
+ Có xếp đúng tên huy chơng, danh hiệu, giải
th-ởng không?
+ Viết hoa có đúng không?
Bài tập 3a (HS khá giỏi làm cả 2 câu a, b)
Lời giải:
a) Nhà giáo Nhân dân, Nhà giáo Ưu tú, Kỉ niệm
chơng Vì sự nghiệp giáodục, Kỉ niệm chơng vì sự
nghiệp bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam.
b) Huy chơng Đồng, Giải nhất tuyệt đối.
- 1HS viết bảng lớp, cả lớp viết trên giấy nháp
- Lớp nhận xét
- Cả lớp theo dõi trong SGK
- Đặc điểm của hai loại áo dài cổ truyền của phụ nữ Việt Nam Từ những năm 30 của thế kỉ XX, chiếc áo dài cổ truyền đã đợc cải tiến thành chiếc áo dài tân thời.
- HS đọc thầm lại đoạn văn
- HS viết vào nháp
- HS gấp SGK
- HS viết
- Một HS đọc nội dung BT2 Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS trao đổi nhóm cùng bạn
- HS làm bài trên bảng lớp, trình bày
- Cả lớp nhận xét
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng (Phần chuẩn bị)
- Một HS đọc nội dung BT3
- Một HS đọc lại tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệm
ch-ơng đợc in nghiêng trong bài
- Cả lớp suy nghĩ, sửa lại tên các danh hiệu, giải thởng, huy chơng và kỉ niệm
Trang 7Huy chơng Vàng, Giải nhất về thực nghiệm.
- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm cao cho nhóm
sửa đúng, sửa nhanh
5 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết tên các danh hiệu,
giải thởng, huy chơng và kỉ niệm chơng
chơng
- HS thi tiếp sức – mỗi em tiếp nối nhau sửa lại tên 1 danh hiệu
Tiết 3: Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ: Nam và Nữ
I- Mục tiêu:
-Bieỏt ủửụùc moọt soỏ tửứ ngửừ chổ phaồm chaỏt ủaựng quyự cuỷa phuù nửừ Vieọt Nam
-Hieồu yự nghúa 3 caõu tuùc ngửừ(BT2) vaứ ủaởt ủửụùc 1 caõu vụựi 1 trong 3 caõu tuùc ngửừ ụỷ bT2(BT3) Hoùc sinh khaự gioỷi ủaởt caõu ủửụùc vụựi moói caõu tuùc ngửừ cuỷa BT2
II- Đồ dùng dạy học: - Bút dạ, một số tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung BT1a để HS làm
- Bảnviết sẵn lời giải cho BT1a,b,c
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
3’
35’
2’
33’
A Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 3 HS tìm ví dụ nói về 3 tác dụng của dấu phẩy
- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
B Dạy bài mới
1- Giới thiệu bài:Tiết Luyện từ và câu hôm nay sẽ
giúp các em mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Nam
và Nữ, cung cấp cho các em các từ chỉ phẩm chất
đáng quý của phụ nữ Việt Nam, các câu tục ngữ ca ngợi phẩm chất của phụ nữ Việt Nam
2 H ớng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1:
- GV phát bút dạ và phiếu cho 3, 4 HS
- GV nhận xét, bổ sung chốt lại lời giải đúng
Lời giải: a,- Anh hùng: có tài năng, khí phách,
làm nên những việc phi thờng
- Bất khuất: Không chịu khuất phục trớc kẻ thù
- Trung hậu: có những biểu hiện tốt đẹp và chân thành trong quan hệ với mọi ngời
- Đảm đang: gánh vác mọi việc, thờng là việc nhà
một cách giỏi giang
b) Những từ ngữ chỉ các phẩm chất khác nhau của phụ nữ Việt Nam: chăm chỉ; cần cù; nhân hậu;
khoan dung; độ lợng; dịu dàng; biết quan tâm đến mọi ngời; có đức hi sinh, nhờng nhịn;…
GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng
Bài tập 2:
- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giải đúng:
a) Chỗ ớt mẹ nằm, chỗ ráo phần con (Mẹ bao
giờ cũng dành những gì tốt nhất cho con)
b) Nhà khó cậy vợ hiền, nớc loạn nhờ tớng giỏi
(Khi gia cảnh gặp khó khăn, nhờ trông cậy ngời
vợ hiền Đất nớc có loạn nhờ cậy tớng giỏi)
c) Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh (Có giặc phụ
nữ cũng đánh giặc.) Bài tập 3:
Lời giải: VD:
- Mẹ em là ngời phụ nữ yêu thơng chồng con, luôn nhờng nhịn, hi sinh, nh tục ngữ xa có câu: Chỗ ớt
mẹ nằm, chỗ ráo con lăn.(1câu)
- Nói đến nữ anh hùng út Tịch, mọi ngời nhớ ngay
đến câu: Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh.(1 câu)
- Vừa qua nhà em gặp nhiều chuyện không may
Nhờ mẹ đảm đang, giỏi gang, một mình chèo
- 2 HS trả lời tiết trớc
- HS khác nhận xét
- HS đọc các yêu cầu a,bcủa BT1 Cả lớp đọc thầm lại
- HS trao đổi theo cặp, lần lợt trả lời các câu hỏi 1a, b
- Những HS làm bài trên phiếu trình bày kết quả Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc lại lời giải đúng trong bài tập 1a-b
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
- 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm lại
- HS làm việc cá nhân
- Chữa bài
+ Lòng thơng con, đức hi sinh, nh-ờng nhịn của ngời mẹ.
+ Phụ nữ rất đảm đang, giỏi giang,
là ngời giữ gìn hạnh phúc, giữ gìn tổ
ấm gia đình.
+ Phụ nữ dũng cảm, anh hùng
- Cả lớp sửa bài trong VBT theo
đúng lời giải
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập Cả lớp đọc thầm lại
- HS trao đổi theo cặp
- Nhiều HS nêu câu mình đặt
- Lớp nhận xét
Trang 8chống, mọi chuyện cuối cùng cũng tốt đẹp Bố em
bảo, đúng là : Nhà khó cậy vợ hiền, nớc loạn nhờ
tớng giỏi (3 câu)
- GV nhận xét nhanh ý kiến của từng em - chấm
điểm
C Củng cố, dặn dò:GV nhận xét tiết học, biểu
d-ơng những HS học tốt
Tiết 4: Kể chuyện: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I- Mục tiêu
- Tỡm vaứ keồ ủửụùc 1 caõu chuyeọn moọt caựch roừ raứng veà moọt vieọc laứm toỏt cuỷa baùn
- Bieỏt neõu caỷm nghú veà nhaõn vaọt trong chuyeọn
II - Đồ dùng dạy – học : Bảng lớp viết đề bài của tiết KC.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
5’
33’
3’
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện em đã nghe về một phụ nữ anh
hùng hoặc một phụ nữ có tài.
+ GV nhận xét, đánh giá, cho điểm
B Dạy bài mới:
1-Giới thiệu bài:Trong tiết hôm nay, các em sẽ
kể chuyện về một bạn nam hoặc một bạn nữ
đ-ợc mọi ngời yêu quý Chúng ta cùng nghe,
cùng trao đổi, thảo luận về tính cách của các
nhân vật trong mỗi câu chuyện để xem một bạn
nam hoặc một bạn nữ có tính cách cụ thể nh thế
có đúng là sẽ đợc mọi ngời quí mến không
2 Hớng dẫn hs kể chuyện
Hớng dẫn hiểu yêu cầu của đề bài
*Gợi ý 1: Một ngời bạn nam nh thế nào đợc
mọi ngời yêu quý?
Một ngời bạn nữ nh thế nào đợc mọi ngời yêu
quý?
*Gợi ý 2: Em chọn ngời bạn nào?
*Gợi ý 3: Em kể chuyện gì về bạn?
*Gợi ý 4: Trình tự kể
*Gợi ý 5: Trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu
chuyện
3 Thực hành kể chuyện trong nhóm
- Gv giúp đỡ, uốn nắn khi hs kể chuyện
4 Thực hành kể chuyện và trao đổi ý nghĩa
của câu chuyện.
- GV hớng dẫn cả lớp nhận xét nhanh về câu
chuyện và lời kể của từng HS
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại chuyện .
+ 1 HS lên bảng kể lại câu chuyện + HS khác nhận xét
-1 HS đọc câu hỏi 1
- 5 - 6 HS nối tiếp nhau nói lại quan
điểm của em, trả lời câu hỏi 1
- 1 HS đọc câu 2
- 5-6 hs nêu nhân vật mình định kể
- 1 HS đọc, trả lời
- Kể một việc làm đặc biệt của bạn
- Gợi ý 4,5 hs làm việc cá nhân
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe câu chuyện của mình, cùng trao đổi cảm nghĩ của mình về việc làm tốt của nhân vật trong truyện, về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- HS thi KC trớc lớp Mỗi em kể xong, trao đổi, đối thoại cùng các bạn về câu chuyện (VD: Hành động của bạn trai ấy theo bạn có gì đáng khâm phục?/ Tính cách của bạn gái ấy theo bạn có gì
đáng yêu?/ Nghị lực vợt khó của bạn nữ trong câu chuyện của bạn có phải là một phẩm chất cần thiết với con gái không?)
- Cả lớp bình chọn câu chuyện hay nhất, ngời kể chuyện hay nhất
Thứ 4 ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tiết 1: Toán: Ôn tập về phép nhân
I Yêu cầu: Giúp HS củng cố về :
Trang 9- Thực hiện phép nhân số tự nhiên, số thập phân, phân số và ứng dụng để tính nhẩm, giải bài toán Bài tập cần làm: Bài 2, Bài 1 cột1, Bài 3, bài 4
II §å dïng d¹y häc: VBT + phÊn mµu.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
4’
1’
15’
17’
1Bài cũ: -Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xét, đánh giá HS
2-Bài mới
a.Giới thiệu: Trong tiết tốn chúng ta cùng làm
các bài tốn ơn tập về Phép nhân
b.Hướng dẫn ơn tập về các thành phần và tính
chất của phép nhân :
-GV viết lên bảng cơng thức phép cộng:
a x b = c, rồi hỏi HS :
+Em hãy nêu tên tên gọi của phép tính trên
bảng và tên gọi của các thành phần …
+Em đã được học các tính chất nào của phép
nhân ?
+Nêu rõ quy tắc quy tắc và cơng thức của các
tính chất mà em vừa nêu.
c.Hướng dẫn HS làm bài tập :
+Bài 1: Hướng dẫn HS làm BT1:
-GV y/c HS tự làm bài
-GV nhận xét, cho điểm HS
+Bài 2: Hướng dẫn HS làm BT2:
-GV y/c HS nối tiếp nhau tính tính nhẩm và
nêu kết quả trước lớp
-GV HS nhận xét bài làm miệng của HS
+Bài 3:-Cho HS đọc đề bài và hỏi :
+Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
-Cho HS làm bài
-GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng
+Bài 4: -GV cho HS đọc đề bài tốn
-Y/c HS làm bài
-2HS lên bảng làm bài luyện tập thêm
của tiết trước
-HS nghe và ghi đề bài
-HS đọc phép tính
-HS trả lời : -… a x b = c là phép nhân, trong đĩ a và
b là các thừa số, c là tích
-HS nối tiếp nêu tên các tính chất đã học -Một số HS nêu
-4HS lên bảng làm, cả lớp làm vở
a) 4802 × 324 = 1 555 848
6120 × 205 = 1 254 600 b)
17
4
× 2 =
17
8 , 7
4 × 12
5 = 21 5
c) 35,4 × 6,8 = 240,72;
21,76 × 2,05 = 44,608 -Lớp đổi vở, chữa bài lẫn nhau
-3HS lần lượt làm 3 phầm trước lớp a) 3,25 × 10 = 32,5
3,25 × 0,1 = 0,325 b) 417,56 × 100 = 41756 417,56 × 0,01 = 4,1756 -HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- y/c chúng ta tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện
-2HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
a)2,5 × 7,8 × 4 = (2,5 × 4) × 7,8 =
10 × 7,8 = 78 b,0,5 × 9,6 × 2 = (0,5 × 2) × 9,6
= 1 × 9,6 = 9,6
c, 8,36 × 5 × 0,2 = 8,36 × 1 = 8,36 d) 8,3 × 7,9 + 7,9 × 1,7= (8,3 + 1,7) =
10 × 7,9 = 79
-1HS nhận xét, nếu sai sửa lại cho đúng -1HS đọc to, lớp đọc thầm theo
-1HS lên bảng làm,cả lớp làm vở
Trong một giờ cả ơ tơ và xe máy đi được quãng đường là :48,5 + 33,5 = 82(km) Thời gian để ơ tơ và xe máy đi để gặp nhau là1giờ30phút hay1,5 giờ
Trang 102’ -GV nhận xột và cho điểm HS.3 Củng cố-dặn dũ :
-GV nhận xột tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau “Luyện tập”
Độ dài quóng đường AB là :
82 x 1,5 = 123(km)
-HS nghe dặn
Tiết 2: Tập đọc: Bầm ơi
I.MỤC ĐÍCH-YấU CẦU:
1.Đọc trụi chảy, diễn cảm bài thơ ; giọng đọc cảm động, trầm lắng, thể hiện cảm xỳc yờu thương mẹ rất sõu năng của anh chiến sĩ Vệ quốc quõn
2.Hiểu ý nghĩa bài thơ : Ca ngợi người mẹ và tỡnh mẹ con thắm thiết, sõu nặng giữa người chiến sĩ ngoài tiền tuyến với người mẹ tần tảo, giàu tỡnh yờu thương con nơi quờ nhà
3.Học thuộc lũng bài thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: -Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
4’
1’
11’
11’
1
KTBC: Kiểm tra 2 HS.
-GV nhận xột, đỏnh giỏ HS
2-Bài mới
a.Giới thiệu : Tố Hữu là một nhà thơ lớn của
nước ta Thơ ụng viết về cỏch mạng, về Bỏc
Hồ, về anh bộ đội cụ Hồ, về những người dõn
cụng,…
-Hỡnh ảnh người mẹ hiện lờn trong thơ ụng rất
đẹp Bài TĐ “Bầm ơi” sẽ cho cỏc em thấy
được tỡnh cảm đú
b.
Luyện đọc :
+HĐ1:Cho HS đọc cả bài thơ.
-GV treo tranh và hướng dẫn HS hiểu về nội
dung tranh thể hiện
+HĐ2: Cho HS đọc khổ nối tiếp.
-Luyện đọc cỏc từ khú: mưa phựn, tiền tuyến,
ướt ỏo, …
+HĐ3:Cho HS đọc trong nhúm.
-Cho HS đọc cả bài
-Cho HS đọc chỳ giải và giải nghĩa từ
+HĐ4: GV đọc diễn cảm toàn bài.
*Cần đọc giọng trầm lắng, tha thiết, phự hợp
với việc diễn tả cảm xỳc nhớ thương của
người con với mẹ
c.
Tỡm hiểu bài :
+Cho HS đọc Khổ1+2:
+Điều gỡ gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
Anh nhớ hỡnh ảnh nào của mẹ ?
+Tỡm những hỡnh ảnh so sỏnh thể hiện tỡnh
cảm mẹ con thắm thiết, sõu nặng ?
+Cho HS đọc khổ 3+4:
-2HS đọc bài “Cụng việc đầu tiờn” và trả lời cõu hỏi 2,3 SGK trg 127.
-HS nghe và ghi đề bài
-1HS giỏi đọc nối tiếp cả bài thơ
-HS quan sỏt tranh và nghe giới thiệu -4HS nối tiếp nhau đọc khổ (2lượt)
-Một số HS đọc từ khú đọc
-HS đọc theo nhúm 2 (mỗi em đọc 2 khổ ) -1HS đọc lại cả bài
-1HS đọc chỳ giải + giải nghĩa từ.
-HS nghe GV đọc mẫu
-Một HS đọc to, lớp đọc thầm -… cảnh chiều đong mưa phựn, giú bấc làm anh nhớ tới mẹ Anh nhớ hỡnh ảnh mẹ lội xuống ruộng cấy mạ non, mẹ run vỡ rột
- … Hỡnh ảnh so sỏnh là :
-Mạ non bầm cấy mấy đon.
Ruột gan bầm lại thương con mấy lần
Mưa phựn ướt ỏo tứ thõn
Mưa bao nhiờu hạt thương bầm bấy nhiờu
-1HS đọc to, lớp đọc thầm.
- … dựng cỏch núi so sỏnh :