Phát triển các hoạt động: * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân Phương pháp: Thực hành, giảng giải - Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở SGK - Học sinh
Trang 1BÀI THI SỐ 2
Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé !
Câu 1:
Hoa có 19 con tem, Hoa cho bạn Mai 4 con tem cho bạn Lan 4 con tem
Vậy Hoa còn lại số con tem là con tem.
Hiện nay tuổi của hai anh em cộng lại là 12 tuổi.
Hỏi 3 năm nữa tuổi của hai anh em cộng lại là bao nhiêu ?
Trả lời: 3 năm nữa tuổi của hai anh em cộng lại là tuổi.
Câu 9:
Lan có 7 bức tranh, mỗi bức tranh một màu ,gồm 3 loại màu xanh,đỏ,tím.Biết số bức tranh màu xanh là nhiều nhất , màu tím là ít nhất Em hãy cho biết Lan có mấy bức tranh màu xanh?
Trả lời: Số bức tranh màu xanh của Lan là bức.
Trang 2TẬP ĐỌC TiÕt 01: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: tám mươi năm giời nô lệ, cơ đồ, hoàn cầu, kiến
thiết, các cường quốc năm châu
- Hiểu nội dung: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng HS srẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của cha ông , xây dựng thành công nước Việt Nam mới
- Học thuộc lòng một đoạn thư
2 Kĩ năng:
- Đọc trôi chảy bức thư
- Đọc đúng các từ ngữ, câu, đoạn, bài
- Thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, thiết tha, tin tưởng của Bác đối với thiếu nhi Việt Nam
3 Thái độ:
- Biết ơn, kính trọng Bác Hồ, quyết tâm học tốt
II CHUẨN BỊ:
-Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn câu văn cần rèn đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - Học sinh lắng nghe
3 Giới thiệu bài mới:
- GV giới thiệu chủ điểm mở đầu - HS xem ảnh minh họa chủ điểm
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
- YcHS tiếp nối nhau đọc đoạn - Học sinh gạch dưới từ có âm tr - s
- Sửa lỗi đọc cho học sinh - Lần lượt học sinh đọc từ câu
GV đọc toàn bài, nêu xuất xứ
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 - 1 HS đọc đoạn 1: “Từ đầu vậy các
em nghĩ sao?”
+ Ngày khai trường 9/1945 có gì - Đó là ngày khai trường đầu tiên của
Trang 3đặc biệt so với những ngày khai
trườngkhác?
nước VNDCCH, ngày khai trường đầu tiên sau khi nước ta giành được độc lập sau 80 năm làm nô lệ cho thực dân Pháp
GV chốt lại
- Giải nghĩa từ: “Nước Việt Nam
Dân chủ Cộng hòa”
- Học sinh lắng nghe
+ Em hiểu những cuộc chuyển
biến khác thường mà Bác đã nói
trong thư là gì?
- Chấm dứt chiến tranh - CM tháng 8 thành công
Giáo viên chốt lại
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của
toàn dân là gì?
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô
lệ, cơ đồ, hoàn cầu
- Học sinh lắng nghe
+ Học sinh có trách nhiệm như thế
nào đối với công cuộc kiến thiết
đất nước?
- HS phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông VN tươi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
_GV HD HS cả lớp luyện đọc
diễn cảm một đoạn thư (đoạn 2) - 2, 3 học sinh
- Yc HS học sinh đọc diễn cảm
đoạn thư theo cặp
- Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- Yêu cầu HS nêu nội dung chính - Bác thương học sinh - rất quan tâm -
nhắc nhở nhiều điều thương Bác
* Hoạt động 4: Hướng dẫn HS
học thuộc lòng
* Hoạt động 5: Củng cố - Hoạt động lớp
- Đọc thư của Bác em có suy nghĩ
gì?
- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài
Trang 5CHÍNH TẢ (nghe viết) TiÕt 01:VIỆT NAM THÂN YÊU
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở HS Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
3 Giới thiệu bài mới:
- Chính tả nghe viết
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học
sinh nghe - viết
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Thực hành, giảng
giải
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả
ở SGK
- Học sinh nghe
- Giáo viên nhắc học sinh cách
trình bày bài viết theo thể thơ lục
bát
- Học sinh nghe và đọc thầm lại bài chính tả
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
những từ ngữ khó (danh từ riêng)
- Học sinh gạch dưới những từ ngữ khó
_Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập
dờn
- Học sinh ghi bảng con
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho
học sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 - Học sinh viết bài
Trang 6- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi
viết của học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính
- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho
nhau
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học
sinh làm bài tập
- Hoạt động lớp, cá nhân
Phương pháp: Luyện tập
Bài 2 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập - Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếp sức
nhóm
- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại
Bài 3 - 1 học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k
* Hoạt động 3: Củng cố
- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh,
c/ k
- Học sinh nhẩm học thuộc quy tắc
5 Tổng kết - dặn dò
- Học thuộc bảng quy tắc ng/ ngh,
g/ gh, c/ k GV chốt
- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
Trang 7- Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK - bảng
con
- Nêu cách học bộ môn toán 5
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay chúng ta học ôn tập
khái niệm phân số
- Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa (SGK)
4 Phát triển các hoạt động:
- Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát
từng tấm bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên bảng) 32 ;đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Vài học sinh đọc các phân số vừa hình thành
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học
5
; 3 2
Trang 8- Yêu cầu học sinh viết phép chia
sau đây dưới dạng phân số: 2:3 ;
4:5 ; 12:10
- Phân số tạo thành còn gọi là gì
của phép chia 2:3? - Phân số 3
2
là kết quả của phép chia 2:3
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành
phân số với các số: 4 ; 15 ; 14 ; 65 - Từng học sinh viết phân số:
là kết quả của 12:10
- Mọi số tự nhiên viết thành phân
số có mẫu số là gì? Cho ví dụ
- mẫu số là 1
- (ghi bảng) ;141
1
15
; 1
4
- Yêu cầu học sinh viết thành
phân số với số 1
- Từng học sinh viết phân số:
;
17
17
; 9
9
; 1
1
- Số 1 viết thành phân số có đặc
điểm như thế nào? Cho ví dụ
- tử số bằng mẫu số và khác 0
- Nêu VD: ;1212
5
5
; 4
4
- Yêu cầu học sinh viết thành
phân số với số 0
- Từng học sinh viết phân số:
;450
5
0
; 9
0
;
- Số 0 viết thành phân số, phân số
có đặc điểm gì? (ghi bảng)
* Hoạt động 2: - Hoạt động cá nhân + lớp
Phương pháp: Thực hành
- Hướng học sinh làm bài tập
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài
tập
- Từng học sinh làm bài vào vở bài tập
- Lần lượt sửa từng bài tập
- Đại diện mỗi tổ làm bài trên bảng (nhanh, đúng)
5 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài nhà :
- Chuẩn bị: Ôn tập “Tính chất cơ
bản của phân số”
- Nhận xét tiết học
Trang 9
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011
TOÁN TiÕt 02 : ÔN TẬP TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
2 Kĩ năng: Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn và quy đồng
mẫu số các phân số
3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính cẩn thận, say mê học toán
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3
trang 4
- 2 học sinh
Giáo viên nhận xét - ghi điểm - Lần lượt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay, thầy trò chúng ta tiếp
tục ôn tập tính chất cơ bản PS
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp
- Hướng dẫn học sinh ôn tập: - Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
2 Tìm phân số bằng với phân số
15
18
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số
- Giáo viên ghi bảng - Học sinh làm bài
Ứng dụng tính chất cơ bản của
phân số - Học sinh nêu phân số vừa rút gọn3
4
Áp dụng tính chất cơ bản của - Tử số và mẫu số bé đi mà phân số
Trang 10phaõn soỏ em haừy ruựt goùn phaõn soỏ
sau: 12090
mụựi vaón baống phaõn soỏ ủaừ cho
- Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt veà tửỷ
soỏ vaứ maóu soỏ cuỷa phaõn soỏ mụựi - phaõn soỏ
3
4không còn rút gọn đợc nửừa neõn goùi laứ p/s toỏi giaỷn
* Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh - Hoaùt ủoọng caự nhaõn + lụựp
- Yeõu caàu hoùc sinh laứm VD1 - Hoùc sinh laứm baứi - sửỷa baứi
AÙp duùng tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa
phaõn soỏ em haừy quy ủoàng maóu soỏ
caực phaõn soỏ sau: 52 vaứ 74
Hoùc sinh quy ủoàng
- Quy ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ laứ
laứm vieọc gỡ? - laứm cho maóu soỏ caực phaõn soỏ gioỏng nhau
- Neõu MSC : 35
- Neõu caựch quy ủoàng
- Neõu keỏt luaọn ta coự
- 3514 vaứ 3520
- Hoùc sinh laứm vớ duù 2
- Neõu caựch tỡm MSC (trao ủoồi yự kieỏn ủeồ tỡm MSC beự nhaỏt)
- Neõu caựch quy ủoàng
- Neõu keỏt luaọn ta coự
* Hoaùt ủoọng 3: Thửùc haứnh - Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi thi ủua
Baứi 1: Ruựt goùn phaõn soỏ - Hoùc sinh laứm baỷng con
- 2 HS leõn baỷng thi ủua sửỷa baứi
Baứi 3: Noỏi phaõn soỏ vụựi keỏt quaỷ 2 40 4 12 20
;
5 100 7 = = 21 35 =
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Chuaồn bũ: Ôõn taọp :So saựnh hai
phaõn soỏ
Trang 11- HS xem bài trước ở nhà
Trang 12LUYỆN TỪ VÀ CÂU TiÕt01: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu thế nào là từ đồng nghĩa - từ đồng nghĩa hoàn toàn và
từ đồng nghĩa không hoàn toàn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
Bài luyện từ và câu: “Từ đồng
nghĩa sẽ giúp các em hiểu khái
niệm ban đầu về từ đồng nghĩa,
các dạng từ đồng nghĩa và biết
vận dụng để làm bài tập”
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm
Phương pháp: Trực quan, thực
Giáo viên chốt lại nghĩa của các
từ giống nhau - Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết, vàng xuộm, vàng hoe,
vàng lịm Những từ có nghĩa giống nhau - So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn
Trang 13hoặc gần giống nhau gọi là từ
đồng nghĩa
a - đoạn b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
Giáo viên chốt lại (ghi bảng
phần 1)
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Dự kiến: VD a có thể thay thế cho nhau vì nghĩa các từ ấy giống nhau hoàn toàn VD b không thể thay thế cho nhau vì nghĩa của chúng không giống nhau hoàn toàn:
+ Vàng xuộm: chỉ màu vàng đậm của lúa chín
+ Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tươi, ánh lên
+ vàng lịm : chỉ màu vàng của lúa chín, gợi cảm giác rất ngọt
Giáo viên chốt lại (ghi bảng
phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn
toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
* Hoạt động 2: Hình thành ghi
nhớ
- Hoạt động lớp
Phương pháp: Đàm thoại, giảng
giải
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ trên
bảng
- Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ
* Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Luyện tập, thực
hành
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc
những từ in đậm có trong đoạn
văn ( bảng phụ)
- “nước nhà- hoàn cầu -non
sông-năm châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
Trang 14_GV chốt lại
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 2
- 1, 2 học sinh đọc
- Học sinh làm bài cá nhân và sửa bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên
dương tổ nêu đúng nhất
- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu
cầu bài 3
- 1, 2 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân
- Giáo viên thu bài, chấm
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
Phương pháp: Thảo luận, tuyên
dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh,
trắng, đỏ, đen - Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
- Tuyên dương khen ngợi - Cử đại diện lên bảng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng
nghĩa”
- Nhận xét tiết học
Trang 15
KỂ CHUYỆN TiÕt 01 : LÝ TỰ TRỌNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại
câu chuyện về anh “Lý Tự
Trọng”
Theo dõi
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
Phương pháp : Kể chuyện , giảng
giải
- GV kể chuyện ( 2 hoặc 3 lần) - Học sinh lắng nghe và quan sát
tranh -Nhấn giọng những từ ngữ đặc
biệt _Giải nghĩa một số từ khó
Sáng dạ - Mít tinh - Luật sư -
Thành niên - Quốc tế ca
* Hoạt động 2:
- Hướng dẫn học sinh kể
Trang 16Phương pháp: Trực quan, thực
hành
a) Yêu cầu 1 - 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh
- Học sinh nêu lời thuyết minh cho
6 tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời
thuyết minh cho 6 tranh
- Cả lớp nhận xét
b) Yêu cầu 2 - Học sinh thi kể toàn bộ câu
chuyện dựa vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- GV lưu ý học sinh: khi thay lời
nhân vật thì vào phần mở bài các
em phải giới thiệu ngay nhân vật
em sẽ nhập vai
- Học sinh khá giỏi có thể dùng thay lời nhân vật để kể
- GV nhận xét
* Hoạt động 3: Trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Tổ chức nhóm
Phương pháp: Thảo luận, đàm
thoại, giảng giải
- Nhóm trưởng phân các bạn tìm ý nghĩa rồi nộp lại cho nhóm trưởng
- Em hãy nêu ý nghĩa câu chuyện - Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét chốt lại - Các nhóm khác nhận xét
Người anh hùng dám quên mình
vì đồng đội, hiên ngang bất
khuất trước kẻ thù Là thanh
niên phải có lý tưởng
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe,
đã đọc: “Về các anh hùng, danh
nhân của đất nước”
- Nhận xét tiết học
Trang 17KHOA HỌC TiÕt 01: SỰ SINH SẢN
- Giáo dục học sinh yêu thích khoa học
4.Kĩ năng sống: Kĩ năng phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố ,mẹ và
con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con có đặc điểm giống nhau
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?” (đủ dùng theo nhóm)
- Học sinh: Sách giáo khoa, ảnh gia đình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng môn
- Nêu yêu cầu môn học
3 Giới thiệu bài mới:
Sự sinh sản - Học sinh lắng nghe
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Trò chơi: “Bé là
con ai?”
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp: Trò chơi, học tập,
đàm thoại, giảng giải, thảo luận
- GV phát những tấm phiếu bằng
giấy màu cho HS và yêu cầu mỗi
cặp HS vẽ 1 em bé hay 1 bà mẹ, 1
ông bố của em bé đó
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn 1 đặc điểm nào đó để vẽ, sao cho mọi người nhìn vào hai hình có thể nhận ra đó là hai mẹ con hoặc hai bố con HS thực hành vẽ
Trang 18- GV thu tất cả các phiếu đã vẽ
hình lại, tráo đều để HS chơi
- Bước 1: GV phổ biến cách chơi - Học sinh lắng nghe
Mỗi HS được phát một phiếu,
nếu HS nhận được phiếu có hình
em bé, sẽ phải đi tìm bố hoặc mẹ
của em bé Ngược lại, ai có phiếu
bố hoặc mẹ sẽ phải đi tìm con
mình
Ai tìm được bố hoặc mẹ mình
nhanh (trước thời gian quy định) là
thắng, những ai hết thời gian quy
định vẫn chưa tìm thấy bố hoặc
mẹ mình là thua
- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi - HS nhận phiếu, tham gia trò chơi
- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyên
dương đội thắng - HS lắng nghe
GV yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được bố,
mẹ cho các em bé? - Dựa vào những đặc điểm giống với bố, mẹ của mình
- Qua trò chơi, các em rút ra điều
gì? - Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và đều có những đặc điểm giống với bố,
mẹ của mình
GV chốt - ghi bảng: Mọi trẻ em
đều do bố, mẹ sinh ra và có những
đặc điểm giống với bố, mẹ của
mình
* Hoạt động 2: Làm việc với
SGK
- Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
Phương pháp: Thảo luận, giảng
giải, trực quan
- Bước 1: GV hướng dẫn - Học sinh lắng nghe
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3
trang 5 trong SGK và đọc lời
thoại giữa các nhân vật trong
hình
- HS quan sát hình 1, 2, 3
- Đọc các trao đổi giữa các nhân vật trong hình
Trang 19 Liên hệ đến gia đình mình - HS tự liên hệ
- Bước 2: Làm việc theo cặp - HS làm việc theo hướng dẫn của GV
- Bước 3: Báo cáo kết quả - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả thảo luận của nhóm mình
Yêu cầu HS thảo luận để tìm ra
ý nghĩa của sự sinh sản - HS thảo luận theo 2 câu hỏi + trả lời:
Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng họ ?
Điều gì có thể xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?
- GV chốt ý + ghi: Nhờ có sự sinh
sản mà các thế hệ trong mỗi gia
đình, dòng họ được duy trì kế tiếp
nhau
- Học sinh nhắc lại
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm, lớp
- Nêu lại nội dung bài học - 2-3 HS nêu
- HS trưng bày tranh ảnh gia đình và giới thiệu cho các bạn biết một vài đặc điểm giống nhau giữa mình với bố, mẹ hoặc các thành viên khác trong gia đình
- GV đánh giá và liên hệ giáo
dục
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Nam hay nữ ?
- Nhận xét tiết học
Trang 20KĨ THUẬT TiÕt 01: ĐÍNH KHUY HAI LỖ I/Mục tiêu:
- Rèn trính cẩn thận , biết tự phục vụ bản thân
- Đồ dùng:mẫu đính khuy hai lỗ
- Một số sản phẩm may mặc được đính khuy hai lỗ
- Một số dụng cụ và vật liệu cần thiết
II/ Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ:
Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
Các tổ báo cáo kết quả kiểm tra
2.Bài mới :
Giới thiệu bài
cho học sinh quan sát , nhận xét một số
sản phẩm có đính khuy hai lỗ
Theo dõi
HĐ1:Quan sát nhận xét mẫu :
Cho học sinh qs một số mẫu khuy hai lỗ
và hình 1a (sgk)
Cho hs nhận xét về khoảng cách đính
khuy
• khuy đính trên sản phẩm may
mặc còn được gọi là nút hoặc cúc
HĐ 2: Hướng dẫn thao tác kĩ thuật :
Cho học sinh đọc lướt các mục trong
sgk , sau đó nêu câu hỏi
Hãy nêu các bước trong quy trính đính
khuy ?
Cho học sinh quan sát hình 2 :
Em hãy nêu cách vạch dấu để đính
khuy ?
Quan sát , nhận xét về hình dạng , kích thước màu sắc của khuy hai lỗ
Các khuy được đính đều nhau Theo dõi
Đọc sách giáo khoa
- vạch dấu các điểm đính khuy , đính khuy vào các điểm vạch dấu -quan sát sgk
2-3 hs nêuĐặt tâm khuy vào đúng các điểm vạch dấu hai lỗ khuy thẳng hàng với đường vạch dấu
1-2 học sinh lên thực hiện
Trang 21Nêu cách chuẩn bị đính khuy ?
Gọi 1-2 em lên bảng thự hiện các thao
tác của bước 1
Quan sát uốn nắn những học sinh thực
hiện sai
Gọi hs đọc tiếp mục 2d , yêu cầu lớp qs
hình4 sgk sau đó nêu câu hỏi :
Hãy nêu cách đính khuy?
Hướng dẫn học sinh đính khuy theo quy
trình ở sách giáo khoa
• Hướng dẫn học sinh thực hiện
thao tác quấn chỉ quanh khuy
Lưu ý :lên kim nhưng không qua lỗ
khuy và chỉ quấn vừa phải không làm
cho vải nhúm lại
Cho học sinh thực hành gấp nép vạch
dấu các điểm đính khuy
3.Tổng kết - Dặn dò :
Gọi học sinh nhắc lại cách đinh khuy
hai lỗ :
- Chuẩn bị bài sau
2 học sinh đọc , lớp qs
1-2 học sinh trả lời Theo dõi và thực hiện Theo dõi
Theo dõi và thực hiệnThực hành
2-3 học sinh nhắc lại
Trang 22
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011
TOÁN TiÕt 03 : ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ: Tính chất cơ bản PS - 2 học sinh
- GV kiểm tra lý thuyết - Học sinh sửa bài 1, 2, 3 (SGK)
- Học sinh sửa BTVN
Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
- Ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: - Hoạt động lớp, cá nhân, nhóm
- Hướng dẫn học sinh ôn tập - Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh so sánh2&5
7 7 - Học sinh nhận xét và giải thích (cùng
mẫu số, so sánh tử số 2 và 5 5 và 2)
Giáo viên chốt lại ghi bảng - Học sinh nhắc lại
- Yêu cầu học sinh so sánh: 3 và 5
4 7 - Học sinh làm bài - Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: So sánh phân số khác mẫu số quy đồng mẫu số hai phân số so sánh
Giáo viên chốt lại: So sánh hai
p/s bao giờ cũng có thể làm cho
Trang 23chúng có cùng mẫu số so sánh.
- Yêu cầu học sinh nhận xét
Giáo viên chốt lại
* Hoạt động 2: Thực hành - Hoạt động cá nhân - Tổ chức học sinh
thi đua giải nhanh
4 6 15 10 6 12 2 3
11 11 17 17 7 14 3 < > = < 4
- Học sinh sửa bài
Bài 2: Giáo viên yêu cầu học
sinh đọc đề bài,học sinh nêu yêu
cầu đề bài
- Học sinh làm bài 2 a)8 8 2 16 5; 5 3 15 17;
- Học sinh sửa bài
Giáo viên nhận xét - Cả lớp nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm thi đua giải bài tập
HV ghi sẵn bảng phụ
Giáo viên chốt lại so sánh phân
số với 1 - 2 học sinh nhắc lại (lưu ý cách phát biểu của HS, GV sửa lại chính xác)
Giáo viên cho 2 học sinh nhắc
lại
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị phân số thập phân
- Nhận xét tiết học
Trang 24TẬP ĐỌC TiÕt 02: QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu loát , trôi chảy toàn bài
- Đọc đúng các từ ngữ khó
- Đọc diễn cảm bài văn miêu tả cảnh làng mạc ngày mùa với giọng tả: chậm rãi, dàn trải, dịu dàng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả màu vàng của cảnh vật
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tình yêu quê hương, đất nước, tự hào là người Việt Nam
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh vẽ cảnh cánh đồng lúa chín - bảng phụ
- Học sinh: SGK - tranh vẽ cảnh trong vườn với quả xoan vàng lịm, cảnh buồng chuối chín vàng, bụi mía vàng xọng - Ở sân: rơm và thóc vàng giòn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy Hoạt động học
2 Bài cũ:
- GV kiểm tra 2, 3 HS đọc thuộc
lòng 1 đoạn văn (để xác định), trả
lời 1, 2 câu hỏi về nội dung thư
Giáo viên nhận xét
- Học sinh đọc thuộc lòng đoạn 2 - học sinh đặt câu hỏi - học sinh trả lời
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Luyện đọc - Hoạt động lớp
Phương pháp: Thực hành, giảng
giải
Trang 25- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối
nhau theo từng đoạn
- Lần lượt học sinh đọc trơn nối tiếp nhau theo đoạn
- Học sinh nhận xét cách đọc của bạn, tìm ra từ phát âm sai - dự kiến s - x
- Hướng dẫn học sinh phát âm - Học sinh đọc từ câu có âm s - x
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn
bài
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp: Thảo luận, trực
quan, đàm thoại, giảng giải
- Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm cho câu hỏi 1: Kể tên những
sự vật trong bài có màu vàng và
từ chỉ màu vàng đó?
- Các nhóm đọc lướt bài
- Cử một thư ký ghi
- Đại diện nhóm nêu lên - Các nhóm thi đua: lúa - vàng xuộm; nắng - vàng hoe; xoan - vàng lịm; là mít - vàng ối; tàu đu đủ, lá sắn héo - vàng tươi; quả chuối - chín vàng; tàu là chuối - vàng ối; bụi mía - vàng xong; rơm, thóc - vàng giòn; gà chó - vàng mượt; mái nhà rơm - vàng mới; tất cả - một màu vàng trù phú, đầm ấm
Giáo viên chốt lại
- Yêu cầu học sinh đọc câu hỏi 2/
SGK/ 13
- Học sinh lắng nghe
+ Hãy chọn một từ chỉ màu vàng
trong bài và cho biết từ đó gợi cho
- Yêu cầu học sinh đặt câu hỏi 3/
SGK/ 13 - 2 học sinh đọc yêu cầu của đề - xác định có 2 yêu cầu.+ Những chi tiết nào nói về thời
tiết và con người làm cho bức
tranh làng quê thêm đẹp và sinh
động như thế nào ?
- Học sinh lần lượt trả lời: Thời tiết đẹp, thuận lợi cho việc gặt hái Con người chăm chỉ, mải miết, say mê lao động Những chi tiết về thời tiết làm cho bức tranh làng quê thêm vẻ đẹp