1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 3 tuần 1

51 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 578 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Kể lại được từng đoạn của câu chuyệnđựa theo tranh minh họa - Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND II.. Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và

Trang 1

- GV phát phiếu BT

- GV treo bảng phụ

- 1 HS đọc yêu cầu BT

- Phần a các số được viết theo thứ tự nào ?

- Phần b các số được viết theo thứ tự nào ?

- Yêu cầu HS mở

- HS hát

+ Viết ( theo mẫu )

- 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm phiếu

- Đổi phiếu, nhận xét bài làm của bạn

- 1 vài HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi tự chữa bài )

+ Viết số thích hợp vào ô trống

- 1 HS lên bảng làm, cả lớplàm vở

- Nhận xét bài làm của bạna) 310, 311, 312, 313, 314,

Trang 2

-Bài yêu cầu gì ?

-Muốn điền dấu

>,<,= vào chỗ chấm

ta làm thế nào ?

- GV HD HS với trường hợp 30 +

100 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng,không phải viết trình bày

- GV quan sát nhận xét bài làm của HS

- Đọc yêu cầu BT

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS làm bài trên bảng

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS làm bàivào vở và đổi chéo

vở kiểm tra và chữa bài

GV nhận xét tiết học Khen những em có ý thức học, làm bài tốt tập

+ Điền dấu >, <, = vào chỗchấm

- Bước1: Thực hiện phép tính

199 < 200 ;243 = 200 + 40 +3

+ Tìm số lớn nhất, số bé nhất trong các số

- HS tự làm bài vào vở

- Số lớn nhất là 735, số bé nhất là 142

- Vì số đó có chữ số hàng trăm lớn nhất

- Vì số đó có chữ số hàng trăm bé nhất

+ HS đọc yêu cầu BT

- Xếp theo thứ tự từ bé đếnlớn và từ lớn đến bé

- HS tự làm bài vào vởa) Theo thứ tự từ bé đến lớn

162, 241, 425, 519, 537, 830.b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

830, 537, 519, 425, 241, 162

- HS đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

13 phút

5 phút

Trang 3

- Gồm 3 nét ,nét 1 là nétcong trái và nét lượn ngang ,nét 2 là nét lượn dọc , nét 3

là nét móc xuôi phải-Chữ D được viết liền mạch

từ 2 nét cơ bản nét lượnđứng và nét cong phải nốiliền nhau tạo nên nét thắtnhỏ ở chân chữ

- HS viết từng chữ V, A, Dtrên bảng con

- Vừ A Dính

- HS tập viết trên bảng con :

Trang 4

c Luyện viết câu ứng

dụng

- Gọi HS đọc câu ứngdụng

- GV giúp HS hiểu câu tụcngữ

- GV nêu yêu cầu viết

- GV nhắc nhở HS ngồiđúng tư thế

Trang 6

và ghi kết quả vào chỗchấm

- GV nhận xét bài làmcủa HS

- Gọi HS đọc yêu cầuBT

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS tự đặttính rồi ghi kết quả

- 1 HS làm bài trênbảng cả lớp làm bàivào vở

- HS hát

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào nháp

+ Tính nhẩm

- HS tính nhẩm, ghi kết quả vào chỗ chấm

( làm vào vở cột a, c )

400 + 300 = 700

100 + 20 +4 = 124

- Nhận xét bài làm của bạn

+ Đặt tính rồi tính

- HS tự đặt tính rồi tính kết quả vào vở

352 732 418 395+ - + -

416 511 201 44

Trang 7

- Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi HS tóm tắt bàitoán

- HS tự giải bài toánvào vở

- GV theo dõi, nhậnxét bài làm của HS

- GV nhận xét tiết Khen những em có ýthức học tốt

học-+ 1 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Bài toán cho biết khối lớp 1

có 245 HS, khối lớp hai ít hơn khối lớp một 32 HS

- Khối lớp hai có bao nhiêu HS

Tóm tắt Khối một : 245 HS Khối hai ít hơn khối một :

32 HS Khối lớp hai có HS ?

Bài giải Khối lớp hai có số HS là :

245 - 32 = 213 ( HS )

Đáp số : 213 HS

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN CẬU BÉ THÔNG MINH

Trang 8

-Kể lại được từng đoạn của câu chuyệnđựa theo tranh minh họa

- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, thay đổi giọng kể cho phù hợp với ND

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc và và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

- GV treo tranh minh hoạ - giới thiệu bài

* GV đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV HD HS giọng đọc

* HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng câu

- Kết hợp HD HS đọc đúng các từ ngữ : hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ

b Đọc từng đoạn trước lớp+ GV HD HS nghỉ hơi đúng các câu sau :

- Ngày xưa, / có một ông vua muốn tìm người tài ra giúp nước // Vua hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng

nọ / nộp một con gà trồng biết đẻ trứng, / nếu không có / thì cả làng phải chịu tội //

( giọng chậm rãi )

- Cậu bé kia, sao dám đến đây làm ầm ĩ ?

( Giọng oai nghiêm )

- Thằng bé này láo, dám đùa với trẫm ! Bố ngươi là đàn ông thì đẻ sao được !

( Giọng bực tức )+ GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài

+ HS đọc thầm đoạn 1

Trang 9

- GV theo dõi HD các em đọc đúng

- Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?

- Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của nhà vua ?

- Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh của ngài là vô

- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc tốt

- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng

- Vì gà trống không đẻ trứng được

- Yêu cầu sứ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để sẻ thịt chim

- Yêu cầu một việc vua khônglàm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua

+ HS đọc thầm cả bài

- Câu chuyện ca ngợi tài chí của cậu bé

+ HS theo dõi+ HS chia thành các nhóm, mỗi nhóm 3 em ( HS mỗi nhóm tự phân vai : người dẫn chuyện, cậu bé, vua )

- Tổ chức 2 nhóm thi đọc chuyện theo vai

Trang 10

+ Tranh 1

- Quân lính đang làm gì ?

- Thái độ của dân làng ra

sao khi nghe lệnh này ?

- Trong câu chuyện em thíchnhân vật nào ? Vì sao ? ( thích cậu bé vì cậu thông minh, làm cho nhà vua phải thán phục )

- GV động viên, khen những em học tốt

- Khuyến khích HS về nhà

kể lại chuyện cho người thân

+ HS QS lần lượt 3 tranh minh hoạ, nhẩm kể chuyện

- 3 HS tiếp nối nhau, QS tranh và kể lại 3 đoạn câu chuyện

- Đọc lệnh vua : mỗi làng nộpmột con gà trống biết đẻ trứng

- Lo sợ

- Khóc ầm ĩ và bảo : Bố cậu mới đẻ em bé, bắt cậu đi xin sữa cho em Cậu xin không được nên bị bố đuổi đi

- Nhà vua giận dữ quát vì cho

là cậu bé láo, dám đùa với vua

- Về tâu với Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim

- Vua biết đã tìm được người tài, nên trọng thưởng cho cậu

bé, gửi cậu vào trường học đểrèn luyện

Trang 11

Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2014

Toán

Tiết 3 : Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ )

- Biết giảI bài toán về " Tìm x " giải toán có lời (có một phép trừ )

- Giúp học sinh yêu thích môn toán

II Đồ dùng

GV : 4 hình tam giác như BT 4

HS : 4 hình tam giác như BT 4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Gọi HS đọc yêu cầu bài toán

- Nêu tên gọi thành phần

và kết quả của phép tính

X - 125 = 344

- Muốn tìm SBT ta làm thế nào ?

- Nêu tên gọi thành phần

và kết quả của phép tính

X + 125 = 266

- Muốn tìm SH ta làm thế nào ?

- Gọi HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ?

- HS hát

- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

+ Đặt tính rồi tính

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn

+ Tìm x

- HS nêu

- Tìm SBT ta lấy hiệu cộng với số trừ

- Đội đồng diễn có 285 người, trong đó có 140 nam

Trang 12

IV Củng cố,

dặn dò (5phút)

- Bài toán hỏi gì ?

- Gọi 1 HS tóm tắt bài toán

- HS tự giải bài toán vào vở

- GV nhận xét tiết học

- GV khen những

em có ý thức học tốt

- Đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu người

Tóm tắtĐội đồng diễn có : 285 ngườiTrong đó : 140 nam

Đội đồng diễn thể dục đó

có người ? Bài giảiĐội đồng diễn đó có số người

là :

285 - 140 = 145 ( người ) Đáp số : 145 người

Tập đọc

Hai bàn tay em

I Mục tiêu

-Đọc đúng rành mạch ,trôi chảy , biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và

giữa các khổ thơ, tốc độ đọc 55 tiếng / phút

- Hiểu ND : Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và đáng yêu (trả lời các câu hỏi trong SGK ).thuộc lòng 2-3 khổ thơ trong bài

II Đồ dùng GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc và HTL

HS : SGK

Trang 13

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua thấy lệnh của ngài là vô lí ?

- Câu chuyện này nói lên điều gì ?

-GV nêu và ghi tên bài

a GV đọc bài thơ( giọng vui tươi,dịu dàng, tình cảm )

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng dòng thơ

- Từ ngữ khó : nằm ngủ, cạnh lòng,

* Đọc từng khổ thơ trước lớp+ GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng

Tay em đánh răng / Răng trắng hoa nhài //

Tay em chải tóc / Tóc ngời ánh mai //

+ Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- GV theo dõi HD các em đọc đúng

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm

+ Cả lớp đọc với giọng vừa phải

+ HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

Trang 14

- GV treo bảng phụ viết sẵn 2 khổthơ

- GV xoá dần từ, cụm từ giữ lại các từ đầu dòng thơ

- GV và HS bình chọn bạn thắng cuộc

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ, đọc thuộc lòng cho người thân nghe

- Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc

- Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy

- Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay như với bạn

- HS phát biểu

+ HS đọc đồng thanh+ HS thi học thuộc lòng theo nhiều hình thức :

- Hai tổ thi đọc tiếp sức

- Thi thuộc cả khổ thơ theo hình thức hái hoa

- 2, 3 HS thi đọc thuộc cả bài thơ

Chính tả ( tập chép )

Cậu bé thông minh

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác và trình bày đúng quy định bài cính tả ,không mắc quá

5 lỗi, trong bài chữ viết rõ ràng tương đối đều và thẳng hàng

-Làm đúng BT2 a/b,điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trốngtrongbảng

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép, ND BT 2

Trang 15

+ GV HD HS nhận xét

- Đoạn này chép từ bài nào ?

- Tên bài viết ở vị trí nào ?

- Đoạn chép có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Chữ đầu câu viết như thế nào ?

- Nhận xét bài viết của HS

- Đọc yêu cầu BT2a

- GV cúng HS nhận xét

- GV treo bảng phụ, nêu yêu cầu BT

- GV xoá chữ đã viết ở cột chữ, 1 số HS nói hoặc viết lại

- GV xoá tên chữ ở cột tên

-HS ghi vở

+ 2, 3 HS nhìn bảng đọc lạiđoạn chép

- Cậu bé thông minh

- Viết giữa trang vở

- 3 câu

- Cuối câu 1 và câu 3 có dấu chấm Cuối câu 2 có dấu hai chấm

- Viết hoa+ HS viết : chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt

- HS mở SGK, nhìn sách chép bài

+ HS tự chữa lỗi bằng bút chì vào cuối bài chép

+ Điền vào chỗ trống l / n

- HS làm bài vào bảng con

- HS đọc thành tiếng bài làm của mình

- HS viết lời giải đúng vào VBT

( hạ lệnh, nộp bài, hôm nọ )

- 1 HS làm mẫu

- 1 HS lên bảng, cả lớp làmvào bảng con

- Nhiều HS nhìn bảng lớp đọc 10 chữ và tên chữ

- HS học thuộc thứ tự của

10 chữ và tên chữ tại lớp

Trang 16

gian

Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

chữ, 1 số HS nói hoặc viết lại

- GV xoá hết bảng, 1 vài HS HTL 10 tên chữ-

-GV nhận xét tiết học

- Nhắc nhở về tư thế viết, chữ viết và cách viết

- Cả lớp viết lại vào vở 10 chữ và tên chữ theo đúng thứ tự

Trang 17

Thứ năm ngày11 tháng 9 năm 2014

-Tính được độ dài dường gấp khúc

- Giáo dục học sinh yêu thích và say mê với môn toán

435 + 127 = ?

435 + 127 562

256 + 162 = ?

256 +

162 418

- HD HS thực hiện tính lưu ý ở hàng đơn vị không có nhớ, ở

Hoạt động của trò

- HS hát

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở nháp

- Nhận xét bài làm của bạn

+ HS đặt tính

- Nhiều HS nhắc lại cách tính

5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ

1

3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6,

viết 6

4 cộng 1 bằng 5, viết 5

+ HS đặt tính

- Nhiều HS nhắc lại cách tính

6 cộng 2 bằng 8, viết 8 5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1

2 cộng 1 bằng 3, thêm 1 bằng4,

viết 4

Trang 18

Yêu cầu HS làm cột 1,2,3,

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm phép tính ở cột 1,2,3,

- Gọi 4 HS lên bảng

- Gọi HS nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Yêu cầu HS đặt tính cho thẳng hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

- Gọi HS nêu cách tính

- GV quan sát, nhận xét bài làm của HS

( GV treo bảng phụ )

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Tính độ dài đường gấp khúc làm thế nào ?

- GV nhận xét tiết học

- Khen những em có ý thức học tốt

+ Tính

- HS vận dụng cách tính phần lý thuyết dể tính kết quả vào vở

HS làm cột 1,2,3,

+ Tính

- Tương tự bài 1, HS tự làm vào vở cột 1,2,3,

- Đổi vở cho bạn, nhận xét

+ Đặt tính rồi tính

- 1 em lên bảng, cả lớp tự làm bài vào vở cột a

- HS nhận xét và sửa sai

+ Tính độ dài đường gấp khúc ABC

- Tổng độ dài các đoạn thẳng

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm

Bài giải

Độ dài đường gấp khúc

ABC là :

126 + 137 = 263 ( cm )Đáp số : 263 cm

Tiết 4 Đạo Đức

Đồng chí Hường dạy

Trang 19

Thứ sáu ngày12 tháng 9 năm 2014

Toán

Tiết 5 : Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số ( có nhớ một lần sang hàng

chục hoặc sang hàng trăm )

- Rèn luyện học sinh yêu thích , say mê môn toán

số là số có ba chữ số )

- Gọi HS đọc yêu cầu BT

- GV nhận xét

- GV treo bảng phụ viết tóm tắt bài toán

120 302 72 75

487 789 15 7 183 Đổi chéo vở để chữa từng bài

+ Đặt tính rồi tính

- HS tự làm như bài 1

2 HS làm trên bảng và nhận xét

367 487 93 168+ + + +

Trang 20

Bài giải

Cả hai thùng có số lít dầu là :

125 + 135 = 260 ( l dầu )

Đáp số : 260 l dầu+ Tính nhẩm

- HS tính nhẩm rồi điền kết quả vào mỗi phép tính

Trang 21

23

Trang 22

24

Trang 23

25

Trang 24

26

Trang 25

27

Trang 27

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ.)

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

Trang 28

-Nêu phép tính: 432 - 215

( Tiến hành như trên )Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm

Gọi HS nhận xét

Tính-Bài yêu cầu gì -Y/c HS tự làm cột 1,2,3,-Yêu cầu từng em lên bảng nêu rõ cách tính , cả lớp nhận xét

- Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS làm cột 1,2,3,

-Yêu cầu HS tự làm , từng em nêu cách tính , cảlớp nhận xét

- HS đọc đề bài

- Bài cho biết gì ? hỏi gì ?

-Làm vào bảng con-Hai HS lên chữa-HS ghi vở

- Đặt tính rồi tính vào bảng con

- 1HS lên bảng tính- Lớp NX 432 - 215

217

- 1HS nêu cách tính phép trừ 627 - 143 484

Trang 29

ôn lại bài

Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:

335 - 128 = 207( con tem) Đáp số: 207 con tem

- HS thi điền vào bảng phụ

- HS nhận xét

_

Tiết 3 ÂM NHẠC

Đồng chí Mai dạy _-

Tiết 4 TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA Ă, Â

I Mục tiêu

Viết đúng chữ viết hoa Ă, (1 dòng ), Â ,L, (1dòng ) , viết tên riêng Âu Lạc

(1dòng và câu ứng dụng : Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng (1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ

Chữ viết rõ ràng , tương đối đều và thẳng hàng , biết nối nét giữa các con chữ

- Cẩn thận khi luyện viết , yêu thích môn tập viết

- Viết : Vừ A Dính, Anh em

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết trước

- Viết : Vừ A Dính, Anh em

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

Trang 30

- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng chữ

b Viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng

- GV giảng : Âu Lạc là tên nước ta thời cổ, có vua An Dương Vương đóng đô ở

Cổ Loa ( nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội )

c Viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ

- GV nêu Yêu cầu viết

- GV theo dõi, HD HS viết đúng

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS học thuộc câu tục ngữ

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng chữ

b Viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng

- GV giảng : Âu Lạc là tên nước ta thời cổ, có vua An Dương Vương đóng đô ở CổLoa ( nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội )

c Viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ

- GV nêu Yêu cầu viết

- GV theo dõi, HD HS viết đúng

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có một phépcộng, hoặc phép trừ )

- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán

Ngày đăng: 28/05/2015, 21:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giáo án lớp 3 tuần 1
Bảng con (Trang 3)
w