TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN1 Định nghĩa : C B A Tam giác ABC có AB = AC; đó là tam giác cân ABC Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau Định nghĩa : 1 Định nghĩa : Tam giác cân là tam
Trang 1GIÁO ÁN DỰ THI
TOÁN HỌC LỚP 7
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
Người thực hiện: Mai Thị Cẩm Nhung.
Năm học : 2009- 2010
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG
Trang 2Kiểm tra bài cũ :
0
1 2
0
1 2
ˆ ˆ
D +D 180
ˆ ˆ
E +E 180
=
=
ˆ ˆB=C
1 1
ˆ ˆ
D =E
ˆ ˆ
D E
A
C E
D B
1 1
2 Chứng minh: AB = AC
Giải : Ta có:
Xét ∆ ABD và ∆ ACE có
BD = EC (gt)
mà
(gt)
(cmt)
Do đó : ∆ ABD = ∆ ACE (g-c-g) 2
Trang 3TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
Trang 4TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
1) Định nghĩa :
C B
A
Tam giác ABC có AB = AC; đó là tam giác cân ABC
Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Định nghĩa :
1) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
AB, AC : các cạnh bên , BC : cạnh đáy
ˆB và ˆC : các góc ở đáy ; A ˆ : góc ở
đỉnh
Cạnh bên
Cạnh đáy
Tam giác ABC có AB = AC còn được gọi là
tam giác ABC cân tại A
Trang 5TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
1) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
?1
E
2 2
4
Tìm các tam giác cân Kể tên các cạnh bên, cạnh đáy, góc ở đáy, góc ở đỉnh của các tam giác cân đó
C B
A D
H
Trang 61) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
?1
E
2 2
2 2
4
Tam giác cân Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy Góc ở đỉnh
ˆ
ACB
ˆ
ˆ
AED ˆ
C B
A D
H
ˆ ACH
ˆ AHC CAH ˆ
∆ ABC cân tại A AB, AC BC
∆ ADE cân tại A AD, AE DE
∆ACH cân tại A AC, AH CH
Trang 71) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
?2 Cho tam giác cân tại A Tia phân giác của góc A cắt BC ở D Hãy so sánh góc ABD
và góc ACD
B
A
C D
∆ ABC cân tại A
AD là tia phân giác ( D BC )
ˆA
∈
GT
KL So sánh ABD ˆ và ACD ˆ
2) Tính chất :
Trang 81) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
?2
B
A
C D
2) Tính chất :
Xét ∆ ABD và ∆ ACD có :
AB = AC ( ∆ ABC cân ) =
Cạnh AD chung ∆ ABD = ∆ ACD ( c-g-c )
1 2
1
ˆA ˆA2
⇒
⇒ ABD = ACD ˆ ˆ
∆ ABC cân tại A
AD là tia phân giác ( D BC )
ˆA
∈
GT
KL So sánh ABD ˆ và ACD ˆ
1
Trang 91) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất : 2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân, hai góc ở đáy bằng nhau
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân.
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
C B
A
Trang 101) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
A
B
C
Định nghĩa :
Tam giác vuông cân là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau
?3 Tính số đo mỗi góc nhọn của tam giác
vuông cân
Giải : Xét tam giác vuông ABC ( ) ˆA = 900
0
ˆ ˆ
B + C =90
⇒
Mà ∆ ABC cân tại A (gt )
0
ˆ ˆ
B = C = 45
⇒
Định nghĩa :
Tam giác vuông cân là
tam giác vuông có hai
cạnh góc vuông bằng
nhau
Trang 111) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
3) Tam giác đều :
C B
A
Định nghĩa :
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
?4 Vẽ tam giác đều ABC
a) Vì sao b) Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC
ˆ ˆ
B = C , C = E
Trang 121) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
3) Tam giác đều :
C B
A
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
?4
a) Do AB = AC nên ∆ ABC cân tại A
Do AB = BC nên ∆ ABC cân tại B
ˆ
ˆB = C (1)
⇒
ˆ ˆ
C = A (2)
⇒ b) Từ (1), (2) ⇒ A = B = C ˆ ˆ ˆ
Mà ( tổng ba góc của tam giác ) ⇒ A = B = C = 60 ˆ ˆ ˆ 0
0
A + B + C = 180
Vẽ tam giác đều ABC a) Vì sao
b) Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC
ˆ ˆ
B = C , C = E
Trang 131) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có hai
góc bằng nhau thì tam
giác đó là tam giác cân
3) Tam giác đều :
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
Từ các định lý 1 và 2 , ta có các hệ quả : -Trong một tam giác đều , mỗi góc bằng -Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đèu
-Nếu một tam giác cân có một góc bằng thì tam giác đó là tam giác đều
0
60
0
60
Các hệ quả : ( SGK )
4
Trang 141) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
Các hệ quả : ( SGK )
Bài 47( Trang 127)
D
B
C
∆ ABD cân tại A ( vì AB = AD )
∆ ACE cân tại A ( vì AC = AE )
( hình 116 )
16 4
Trang 151) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
Các hệ quả : ( SGK )
Bài 47( Trang 127)
0
40
0
70
∆ GHI có:
I H
G
0
0
0
ˆ
ˆ G=70
ˆ ˆ G=H=70
−
⇒
⇒
⇒ ∆ IHG cân tại I
( Hình 117 )
Trang 161) Định nghĩa :
Tam giác cân là tam giác
có hai cạnh bằng nhau
TIẾT 35 : TAM GIÁC CÂN
2) Tính chất :
Định lý 1 :
Trong một tam giác cân,
hai góc ở đáy bằng
nhau
Định lý 2 :
Nếu một tam giác có
hai góc bằng nhau thì
tam giác đó là tam giác
cân
Định nghĩa :
3) Tam giác đều :
Định nghĩa : (SGK)
Tam giác đều là tam giác
có ba cạnh bằng nhau
Các hệ quả : ( SGK )
Bài 47( Trang 127)
P N
M K
O
∆ OMN đều vì OM = ON = MN
∆ OMK cân ( vì OM = OK )
∆ ONP cân ( vì ON = NP )
∆ OPK cân ( vì K=P=30 ) ˆ ˆ 0
Thật vậy : ∆ OMN đều ⇒ M ˆ 1 = 600
1
ˆ
M là góc ngoài của tam giác cân OMK
0
0 60
ˆK= =30
2
⇒
Chứng minh tương tự P=30 ˆ 0
( Hình 118 )
Trang 17Hướng dẫn về nhà:
• Nắm vững định nghĩa và tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân,tam giác đều.
• Các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân, là đều
• Bài tập 46,49,50 tr 127 SGK
• Bài 67,68,69,70 tr 106 SBT