GVnhận xét ghi b.Cho HS đọc từng đoạn – GV chia 5 đoạn - GV giải nghĩa thêm từ: +Ngăn cản :Yêu cầu HS đặt câu -Hướng dẫn HS đọc câu dài c.Cho HS đọc trong nhóm -GV theo dõi HS đọc d.Thi
Trang 11.Kiến thức::HS hiểu nợi dung câu chuyện:Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp người Hiểu nghĩa từ : ngăn cản, hích vai, thông minh,
hung ác, gạc
2.Kĩ năng: Đọc đúng :ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng Đọc đúng rõ ràng
toàn bài, biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu, ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng sau dấu chấm,phẩy và giữa các cụm từ Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời
nhân vật
-Kĩ năng sống:kn xác định giá trị,kn lăng nghe tích cực.
3.Thái độ:-Giáo dục HS hiểu người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp
đỡ mọi người,cứu người, vượt qua những khó khăn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 1.GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ.
2.HS : SGK, xem trước bài.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: - Gọi 2 em đọc 2 đoạn bài:“Làm việc
thật là vui”và trả lời câu hỏi GVnhận xét ghi
b.Cho HS đọc từng đoạn – GV chia 5 đoạn
- GV giải nghĩa thêm từ: +Ngăn cản :Yêu cầu
HS đặt câu -Hướng dẫn HS đọc câu dài
c.Cho HS đọc trong nhóm -GV theo dõi HS đọc
d.Thi đọc giữa các nhóm -GV cùng HS nhận xét
d.Cả lớp đọc đồng thanh
* Củng cố tết 1- GV nhận xét
TIẾT 2 :
3.3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài :
* Gọi HS đọc đoạn 1.GV hỏi:câu 1 SGK
- 5 HS thi đọc giữa các nhóm
- Cả lớp đồng thanh
-1em đọc;lớp đọc thầmvà trả lời câu1 - HS nhận xét bổ sung
- 1 HS đọc – HS trả lời – Lớp nhận xét
Trang 2khác là đặc điểm của một người tốt bụng, vừa
dũng cảm
3.4.Luyện đọc lại :-GV chia nhóm cho HS phân
vai đọc trong nhóm- Thi đọc giữa các nhóm GV
KIỂM TRA I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:-Kiểm tra các kiến thức đã học về đọc, viết số có hai chữ số, viết
số liền trước, số liền sau Kĩ năng thực hiện phép cộng, trừ không nhớ trong phạm
vi 100.Giải toán bằng 1 phép tính đã học
2.Kĩ năng: -Rèn kĩ năng làm toán nhanh, chính xác
3.Thái độ:-Giaó dục tính cẩn thận, tự giác làm bài
II CHUẨN BỊ:
1.GV:- Đề bài kiểm tra
2.HS :- Vở
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Đọc kĩ đề, làm nháp trước khi viết vào
- Tự giác làm bài, không nhìn các bạn xung
a.Số liền trước của 61 là:…
b.Số liền sau của 99 là…………
- HS làm bàiBài 1:3 điểm-HS điền: 62, 63,65, 66, 67, 68, 69,
71, 72-HS điền: 92, 94, 96, 97, 98 , 100Bài 2:1điểm
-HS ghi: 60-HS ghi :100Bài 3: 2,5 điểm-HS tính lần lượt kết quả là : 96, 53
85, 50, 28
Trang 35 +54 +31 +25 +16
+23
Bài 4 : Mai và Hoa làm được 36 bông hoa,
riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm
được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm.
4.Củng cố:Thu bài về nhà chấm.
5.Nhận xét, dặn dò : Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- GV nhận xét tiết học
Bài 4: 2.5điểm Giải -Số bông hoa Mai làm được là:
36 – 16 = 20(bông hoa) Đáp số : 20 bông hoaBài 5:1 điểm
+ Đọc trơn, đọc đúng ; biết nghỉ hơi giữa câu văn dài
+ Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật
- Rèn kĩ năng đọc hiểu
II Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài : 1'
2 Luyện đọc: 20-25'
- Gv đọc mẫu- hướng dẫn đọc
- Đọc nối tiếp câu : Kết hợp sửa phát âm
- Đọc nối tiếp đoạn : Kết hợp HD đọc câu dài
- Đọc đoạn trong nhóm :
+HS thi đua đọc đoạn
- Đọc đồng thanh
- Đọc phân vai : - GV HD đọc đoạn 2
- 1 số HS thi đọc phân vai
- HS làm bài tập thực hành - chữa bài
I Yêu cầu
- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng theo luật của trò chơi
Trang 4III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài
2 Giới thiệu trò chơi
- Yêu cầu HS ổn định
- Nêu tên trò chơi: Lời chào
- Nêu nội dung: GV cho tập thể HS
- Nêu luật chơi: Ai làm khác với lời hô
của GV là sai, làm không rõ động tác là
sai
- Yêu cầu HS chơi thử
- Cho cả lớp chơi trò chơi: Lời chào
- Sau mỗi lần chơi GV nhận xét
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ( SGK)
- Làm đúng BT2; BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ địa phương
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn bài tập chép
- Vở bài tập
III- Hoạt động dạy – học(37-38’)
A- KTBC: Viết 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2
tiếng bắt đầu bằng gh.
2 HS làm trên bảng lớp
Cả lớp viết bảngcon
Trang 5Kể cả đầu bài, bài chép có mấy câu?
Tên nhân vật trong bài viết như thế nào?
Trong bài có từ nào khó viết?
- HS tìm và viết bảng con: khỏe
,mạnh, yên lòng, nhanh nhẹn, người
1.Kiến thức:-Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 Biết dựa vào bảng cộng
để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10 Biết viết 10 thành tổng
của hai số trong đó có một số cho trước.Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ
số Biết xem giờ khi kim phút chỉ vào số 12
2.Kĩ năng: Rèn HS kĩ năng làm tính nhanh, đúng
3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác thích học toán
II.CHUẨN BỊ: 1.GV:Bảng cài; que tính
2 HS :SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Ổn định:
2.Bài cũ:- Nhận xét bài kiểm tra: G: em;
K: em; TB: em; Y: em
- Hát
- HS nghe
Trang 63.Bài mới:3.1.Giới thiệu bài: GV giới thiệu
bài-Ghi bảng
3.2.Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
Bước1: -GV giơ 6 que tính hỏi: có mấy que tính?
- GV giơ 4 que tính và hỏi:lấy thêm mấy que tính
nữa? GV chỉ vào bảng và hỏi : có tất cả bao nhiêu que
tính?- cho HS kiểm tra số que tính của các em, cho
Bài 1: -Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS tự làm –Gọi HS nêu miệng
Bài 3:- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV chia nhóm cho HS thi đua tính nhẩm
- GV cùng HS nhận xét sửa sai
-Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu
- GVcho HS nhìn tranh vẽ rồi thảo luận nhóm 2
- HS nêu
- HS thực hiện-1 HS nêu -Điền số
- HS nêu miệng
9 + ……= 10 10 = 9 + …… ;10 =
1 + ……
-1 HS nêu -1 HS đọc đề –2 HS lên bảng làm
- 1HS nêu yêu cầu – Tính nhẩm
- 2 nhóm mỗi nhóm 3 em thi đua làm
7 + 3 + 6 = 9 + 1 + 2
=
- HS nêu-1 HS nêu yêu cầu- đồng hồ chỉ mấy
giờ?
- HS chơi trò chơi theo nhóm
- A 7giờ B 5 giờ C 10 giờ
- HS nêu
- 2 HS thi làm
Tiết 3 MÔN ĐẠO ĐỨC:
-BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi để mau tiến bộ và được
mọi người yêu quí Như thế mới là người dũng cảm, trung thực Biết được vì sao
cần phải nhận lỗi Thực hiện nhận lỗi khi mắc lỗi
2.Kĩ năng:Rèn HS tính tự giác nhận và sưả lỗi
-Kĩ năng sống: kn ra quyết định và giải quyết vấn đề,kn đảm nhhận trách
nhiệm
Trang 73 Thái độ:HS biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi.
II.CHUẨN BỊ: 1.GV: phiếu thảo luận nhóm
2 HS :Vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Bài cũ: - Buổi tối em thường làm những việc gì?
- GV nhận xét, đánh giá
2.Bài mới:
*Giới thiệu:GV nêu MĐYC tiết học-> ghi bảng
Hoạt động 1: Phân tích truyện “cái bình hoa”
* Mục tiêu: Giúp HS xác định ý nghĩa của hành
vi nhận và sửa lỗi, lựa chọn hành vi nhận và sửa
lỗi
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm theo dõi và
xây dựng phần kết cấu chuyện
-GV kể chuyện :Cái bình hoa
- GV hỏi:
+ Nếu Vô- va không nhận lỗi thì điều gì sẽ xảy ra?
+ Thử đoán xem Vô – va đã nghĩ và làm gì sau đó
- HS thảo luận nhóm và phán đoán phần kết
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kể tiếp đoạn cuối câu chuyện
- GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm
+ Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau khi mắc
lỗi?
+ Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?
- Các nhóm thảo luận và trả lời câu hỏi- GV nhận
xét
* GV kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi
mắc lỗi Nhưng điều quan trọng là biết nhận lỗi và
sửa lỗi, …
* GV :Em đã có lần nào mắc lỗi chưa? Khi mắc
lỗi em phải làm gì?
Hoạt động 2 :Bày tỏ ý kiến thái độ của mình.
* Mục tiêu :Giúp HS biết bày tỏ ý kiến, thái độ
của mình
- GV qui định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của
mình
- GV đọc từng ý kiến sau đó GV phát phiếu
-Yêu cầu HS bày tỏ ý kiến và giải thích lý do
* GV kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em
mau tiến bộ và được mọi người quí mến
3.Củng co:-Tại sao chúng ta phải biết nhận lỗi và
Trang 8-Tiết 4 MÔN TẬP VIẾT:
CHỮ HOA B
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1.Kiến thức:HS viết đúng chữ hoa B (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ).Chữ và câu ứng dụng:Bạn( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Bạn bè sum họp (3 lần)
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng viết chữ đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng qui định
3.Thái độ:Giáo dục HS tính cẩn thận, tư thế ngồi viết ngay ngắn
II.CHUẨN BỊ:1.GV: Mẫu chữ, bảng phụ.
2 HS : Vở tập viết, bảng con.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH 1.Bài cũ:- Gọi 2 HS viết bảng, cả lớp viết bảng con
2.2.Hướng dẫn viết chữ hoa
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét chữ B
- GV giúp HS nhận xét chữ mẫu
- Chữ B cao mấy ly ? gồm có mấy nét ?
* GV chỉ dẫn cách viết
- GV viết mẫu chữ B và nói lại cách viết
- GV cho HS viết trên bảng con HS viết chữ B 2-3
lần
- GV nhận xét, uốn nắn
2.3.Hướng dẫn HS viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng: Bạn bè sum họp
- GV giải nghĩa
- HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng
- GV nhắc HS về khoảng cách giữa các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ: dấu nặng đạt dưới a
và o, dấu huyền đặt trên e
- GV nhắc HS về khoảng cách giữa các chữ cái
-GV viết mẫu chữ Bạn
- Hướng dẫn viết chữ Bạn vào bảng con
- GV nhận xét uốn nắn
2.4.Hướng dẫn HS viết bài vào vở.
- GV nêu y/cầu viết- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
2.5.GV chấm bài: -GV chấm 10-12 bài.-GV nhận
xét
3.Củng cố: -Hôm nay lớp chúng mình viết chữ hoa
- HS viết bảng, lớp viết bảng con
- HS nhận xét
- HS nghe-
Trang 9Tiết 5 Luyện Toán
Phép cộng có tổng bằng 10
I Mục tiêu
- Củng cố phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính theo cột dọc
II Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài : 1'
- Có tất cả bao nhiêu con chim?
- Em làm như thế nào để có kết quả
đó?
- GV nhận xét , kết luận
Bài 4 : 6'
- Quan sat hình vẽ?
- Có bao nhiêu hình tròn tô màu?
- Có bao nhiêu hình tòn không tô màu?
-( GV chuyên ) -Tiết 7 Luyện Tiếng việt: Luyện viết
Bạn của Nai nhỏ
I Mục tiêu: Giúp HS
Trang 10- Viết đúng , chính xác 1 đoạn trong bài " Bạn của Nai nhỏ" đoạn từ đầu ….đi chơi với bạn
- Củng cố quy tắc chính tả ng/ ngh ; phân biệt ch/ tr
II Đồ dùng
- Phiếu bài tập: HS làm bài 2,3
III Các hoạt động dạy học
1.Giới thiệu bài : 1'
+ Bài chính tả có mấy câu ?
+ Chữ đầu câu viết ntn?
+ Cuối câu ghi dấu gì ?
+ Nêu tên nhân vật trong bài viết ?Viết tên nhân vật đó ntn?
- HS viết bảng con: khoẻ mạnh ; nhanh nhẹn ; liều mình ; yên lòng
- HS chép bài vào vở
- GV đọc - HS soát lỗi, chữa lỗi ra lề vở
- GV chấm, chữa, rút kinh nghiệm chung
- Cha : cha mẹ ; cha con,
- Tra : tra cứu ; thanh tra ; kiểm tra ; tra khảo
- Chuẩn bị trang trí sân trường để chuẩn bị vào năm học mới
- Học sinh chuẩn bị bình hoa , cây xanh , khẩu hiệu , ảnh Bác , cắt mẫu chữ
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ;
Hoạt động 1 : Chuẩn bị triển khai
- Gv triển khai các đồ dùng để trang trí lễ
khai giảng
HS lắng nghe thực hiện
- HS lắng nghe
Trang 11- Cây xanh , khẩu hiệu, bình hoa, khăn
bàng, ảnh Bác , mẫu chữ……
Hoạt động 2 : Văn hóa, văn nghệ.
- GV cho HS sinh hoạt hát múa tập thể, cá
-Chuẩn bị bài đủ khi đến lớp
-Không ăn quà trước cổng trường
Hoạt động nối tiếp : Nhận xét, dặn dò.
1.Kiến thức:Hiểu nghĩa các từ chú giải trong bài, nắm được ý của mỗi khổ thơ trong bài, hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Bê Trắng.Trả lời được các câu hỏi SGK; Thuộc hai khổ thơ cuối bài
2.Kĩ năng:HS đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo HS đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết ngắt nhịp rõ từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ, đọc bài với giọng tình cảm, học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài
3.Thái độ:GD HS yêu quí loài vật yêu thương giúp đỡ lẫn nhau
II.CHUẨN BỊ: 1 GV:tranh minh hoạ, bảng phụ
2 HS :SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦAGIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH 21.Ổn định:
2.Bài cũ: -Gọi 2 HS đọc bài:”Bạn của Nai Nhỏ”
và trả lời c câu hỏi.-GV nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:Treo tranh giới thiệu->Ghi
bảng
3.2.Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- GV đọc mẫu toàn bài với giọng kể chậm rãi,
- Gọi HS đọc và giải nghĩa thêm từ
c.Đọc theo nhóm-Thi đọc giữa các nhóm
- HS hát-2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 12- Lớp nhận xét bình chọn tuyên dương
d.Cả lớp đọc đồng thanh
3.3.Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Gọi 1 HS đọc khổ thơ 1- GV nêu câu hỏi 1
GV:Bê Vàng và Dê Trắng sống trong rừng xanh
sâu thẳm
+ Gọi 1 HS đọc khổ thơ 2- GV nêu câu hỏi 2
GV giải thích thêm về Bê Vàng và Bê Trắng
+ Gọi 1 HS đọc khổ thơ 3và nêu câu hỏi 3
+ Vì sao đến bây giờ Bê Trắng vẫn kêu ‘ Bê!
Bê!”?
3.4.Học thuộc lòng bài thơ.
cử đại diện thi đọc thuộc khổ thơ
4.Củng cố: -Bài thơ giúp em hiểu thêm điều gì
về tình bạn giữa Bê Vàng và Bê Trắng?
-HS nêu
Tiết 2 MÔNTOÁN:
-26 + 4 ; 36 + 24 I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26 + 4
và 36 + 24(cộng có nhớ, dạng tính viết) Biết giải bài toán bằng một phép cộng
2.Kĩ năng:Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
3.Thái độ:GD học sinh tính cẩn thận, yêu thích học toán
II.CHUẨN BỊ: 1.GV: 4 bó que tính và 10 que tính rời, bảng cài.
2.HS : que tính
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ: -Gọi 2-em làm bài 2:Tính
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:GV giới thiệu bài ghi bảng
2.2 Giới thiệu phép cộng 26 + 4:
- GV nêu bài toán có 26 que tính thêm 4 que
tính.Hỏi có tất cả mấy que?
- GV giơ 2 bó que tính , hỏi: có mấy chục que
tính?
GV đưa 6 que tính rời và hỏi có mấy que tính?
có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV giơ 4 que tính và hỏi: có thêm mấy que
Trang 13Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm vào SGK –Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV cùng HS nhận xét
- Yêu cầu HS nêu cách tính?
Bài 2: GV gọi HS đọc đề -Xác định yêu cầu đề
- HS tóm tắt bài toán và giải
3.Củng co: -Gọi 1 HS nêu cách tính và tính: 26
+ 4-GV tổ chức HS thi làm toán nhanh
4.Nhận xét, dặn dò:Về nhà làm vào vở bài tập.
- GV nhận xét tiết học
36 24
- 1HS nêu yêu cầu bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
SINH 1.Bài cũ: - Kiểm tra dụng cụ HS.
- GV nhận xét sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới:
.1Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay cô hướng
dẫn cả lớp gấp máy bay phản lực
Hoạt động1: Hướng dẫn HS quan sát nhận xét.
-GV giới thiệu mẫu gấp
-Cho HS quan sát, so sánh mẫu gấp máy bay
phản lực và mẫu gấp tên lửa
* GV hướng dẫn mẫu:
Bước1:Gấp tạo mũi, thân cánh máy bay phản
- HS để sách vở dụng cụ lên bàn
- HS chu ý
- HS nghe-HS nhận xét so sánh
- HS theo dõi
Trang 14+Gấp giống như gấp tên lửa: …hình 2
+Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo
đường dấu gấp ở hình hình 3
Bước2: Tạo máy bay phản lực và sử dụng.
+Bẻ các mép gấp sang bên đường dấu giữa và
miết dọc theo đường …
+Cầm vào nếp gấp giữa, cho 2 cánh máy bay
sang
Hoạt động 3.Củng cố,dặn dò:
- Yêu cầu HS nêu lại qui trình gấp
- Giáo dục học sinh
- Dặn HS chuẩn bị giấy màu tiết sau thực hành
- GV nhận xét tiết học tuyên dương
-HS gấp vào giấy nháp
-4 em đại diện 4 tổ lên thi gấp
- HS nhận xét-1 – 2 em nêu
- HS nghe
Tiết 4 MÔN KỂ CHUYỆN:
-BẠN CỦA NAI NHỎ I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1.Kiến thức: Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình( Bài1); Nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần kể về bạn (Bài2 )Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở (bài tập1) HS K, G phân vai dựng lại câu chuyện (BT3)
2.Kĩ năng: Rèn HS kể tự nhiên, phù hợp nội dung
3.Thái độ: Giaó dục HS luôn luôn vâng lời cha mẹ
II.CHUẨN BỊ: 1 GV:Tranh SGK, băng giấy đội đầu
2.HS :SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Bài cũ:-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại 3 đoạn của
chuyện :“phần thưởng”-GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: GV nêu tên câu chuyện kể :
2.2.Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về
bạn mình.
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu HS quan sát 3 tranh và nhớ lại lời kể của
Nai Nhỏ được diễn tả bằng hình ảnh
- Gọi 1 HS khá làm mẫu
2.3Cho HS tập kể theo nhóm:
- Đại diện các nhóm thi nói lại lời kể của Nai Nhỏ
Nhắc lại lời cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về
bạn
- Cho HS nhìn lại từng tranh ,nhớ và nhắc lại lời của
Nai Nhỏ nói với cha Nai Nhỏ
- GV khuyến khích HS kể tự nhiên
+Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ hòn đá to
của bạn, cha Nai Nhỏ nói thế nào?