Các hoạt động dạy học: 1.Giới thiệu bài.. Mục tiêu: Giúp HS: - Củng cố kĩ năng thực hiện phộp chia - Vận dụng làm đúng các bài tập trong giờ học.. - GV hớng dẫn HS làm bài - Gọi HS chữ
Trang 1Thứ hai ngày 29 tháng 9 năm 2014
- KN: Kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
- TĐ: HS yêu thích môn học Có ý thức cố làm được những việc mà mình đã nói
* KNS : Tự nhận thức, xác định giá trị bản thân Ra quyết định Đảm nhận trách nhiệm.
II P HƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
+ Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài
2.Luyện đọc và giải nghĩa từ:
- GVđọc mẫu toàn bài
- Đọc từng câu
+ Luyện phát âm: Lui - xi – a, Cô – li - a
Loay hoay, rửa bát đĩa, ngắn ngủn, giặt bít tất…
- Đọc từng đoạn
+ Đính bảng phụ hướng dẫn đọc hỏi
Nhưng / chẳng lẽ lại nộp một bài văn ngắn ngủn
như thế này? (giọng băn khoăn)
Tôi nhìn xung quanh, mọi người vẫn viết Lạ thật,
các bạn viết gì mà nhiều thế? (giọng ngạc nhiên)
+Giải nghĩa: khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
Trang 22 Tìm hiểu bài
- Yêu cầu đọc bài và trả lời
?:+Nhân vật xưng “Tôi” trong truyện này là ai?
+ Cô giáo ra cho cả lớp đề văn như thế nào?
+ Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài?
+ Cô - li -a làm cách gì để viết bài dài ra?
+Mẹ bảo giặt quần áo Cô - li -a có thái độ thế
nào?
+ Vì sao sau đó cậu lại vui vẻ nhận lời?
+ Bài học giúp em hiểu ra điều gì?
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi để sắp xếp tranh
b) Kể lại một đoạn theo lời của em.
- Kể trong nhóm 4
+ Nhắc học sinh KG kể theo lời của em.
+ Nhận xét, ghi điểm
C Củng cố, dặn dò;
?: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Nhận xét tiết học Dặn dò: Kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- KT: Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- KN: Vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
Trang 3- Hướng dẫn:
2
1 của 12 cm là 6cm
- Yêu cầu làm bài
- Chấm, chữa bài
H: Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số
ta làm thế nào?
Bài 2: Gọi HS đọc đề.
H: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu bông hoa chúng
ta phải làm thế nào?
- Yêu cầu ghi TT và làm bài
Vân làm : 30 bông , tặng bạn 1/6 bông ? tặng bông
Bài 4:Gọi HS nêu yêu cầu.GVđính hình vẽ lên bảng
H: + Mỗi hình có mấy ô vuông?
+
5
1
của 10 ô vuông là mấy ô vuông ?
+ Vậy đã tô màu
- Nêu yêu cầu
- Quan sát, hoạt động nhóm đôi
- Trả lời và giải thích
- Nhận xét
- Nhắc lạicách tìm một trong cácphần bằng nhau của một số
********************************************************************
Thứ ba ngày 30 tháng 9 năm 2014
BUỔI SÁNG TẬP ĐỌC:
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC I.Mục tiêu:
- KT: Hiểu ND: Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học (trả lờiđược các câu hỏi 1; 2; 3)
Trang 4- KN: Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụmtừ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
* Kiểm soát cảm xúc, xác định giá trị bản thân.
- TĐ: Yêu mái trường, nơi đã cho chúnh ta những kĩ niệm đẹp đẽ
II PTDH:
+Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ viết các câu để luyyện đọc
III.Các hoạt động dạy học:
- GV viên đọc mẫu Đọc từng câu
+ Luyện phát âm: mơn man, tựu trường, bỡ ngỡ
- Đọc từng đoạn Hướng dẫn đọc:
Hằng năm, /cứ vào cuối thu, / lá ngoài đường rụng nhiều,/
lòng tôi lại nao ức/ những kỉ niệm mơn man của buổi tựu
trường.// Tôi quên thế nào được những cảm giác trong
sáng ấy/ nảy nở trong lòng tôi/ như mấy cánh hoa tươi/
mỉm cười giữa bầu trời quang đãng.//
+ Giải nghĩa từ: nao nức, mơn man, quang đãng, bỡ ngỡ,
ngập ngừng.
- Đọc trong nhóm
3.Tìm hiểu bài: Yêu cầu đọc bài và trả lời
+ Điều gì gợi tác giả nhơ những kỷ niệm của buổi tựu
trường?
+ Vì sao tác giả thấy cảnh vật có sự thay đối lớn trong ngày
đến trường đầu tiên?
+ Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của đám học
trò mới tựu trường
- Gợi ý hs nêu nội dung bài
4 Luyện đọc thuộc 1 đoạn văn:
- Đọc đoạn 2, thảo luận N2
để trả lời
- Đọc đoạn 3, nêu nhữnghình ảnh
- Những kỉ niệm đẹp đẽ về buổi đầu đi học.
- 3 em đọc lại
- Chọn và nhẩm học thuộc 1đoạn văn
- Thi đọc thuộc Bình chọn
**************************************
Trang 5- KN: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
- TĐ: Rèn tính kiên trì, cẩn thận, cách trình bày sạch sẽ cho HS
- Vừa hỏi vừa viết các bước chia
- Yêu nhắc lại các bước và kết quả
b) Tìm ½ của: 24 giờ; 48 phút; 44 ngày
H: Muốn tìm 1 phần mấy của 1 số ta làm thế nào?
- Yêu cầu làm bài
- Chấm, chữa bài
Bài 3: Có: 36 quả cam
Biếu:1/3 số cam là:….quả cam?
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dang toán nào?
- Yêu cầu làm bài
- Trả lời-Thực hiện các bước
- Nhắc lại cách chia và nêu kquả./2HS
- Nêu yêu cầu
-1 HS giỏi làm mẫu và nêu cách tính
Trang 6ễn Toỏn:
LUYỆN TẬP Vấ̀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phộp chia
- Vận dụng làm đúng các bài tập trong giờ học
II.Các hoạt động dạy-học chủ yếu
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ
KT bảng cửu chương
2.Bài mới
a.Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu của tiết học
b Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài 1
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
- GV nhận xét, chốt lại bài giải đúng
Bài 2: Bài toỏn: Khối lớp 1 cú 63 học sinh
chia đều ra 3 lớp Hỏi mụ̃i lớp cú bao
nhiờu học sinh?
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS lên bảng chữa bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
- KN: Rốn kĩ năng viết chớnh tả cho HS
Làm đỳng bài tập điền tiếng cú vần eo/oeo (BT2).Làm đỳng bài tập 3a.
* Lắng nghe tớch cực, xỏc định giỏ trị bản thõn.
- TĐ: Rốn tớnh cẩn thận, tớnh thẩm mĩ cho HS HS cú ý thức núi và viết đỳng chớnh tả
II PTDH:
+Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn Viết nội dung bài tập 2, bài tập 3a
III Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ:
- Gọi 2 HS lờn bảng viết:.oàm oạp, nhồm nhoàm. - 2 HS viết B,lớp viết bảng con:
Trang 7- Nhận xét-Ghi điểm.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn nghe viết:
- GV đọc đoạn văn
- Gọi HS đọc lại
H: + Tìm tên riêng có trong bài?
+ Tên riêng trong bài được viết như thế nào?
- Luyện viết từ khó.Cô-li-a, ngạc nhiên
Bài 2: Điền tiếng có vần eo/oeo
- Yêu cầu làm bài
- Chấm, chữa bài: khoeo chân, người lẻo khoẻo,
ngoéo tay.
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng:
Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm.
Cho sâu cho sáng mà tin cuộc đời.
Biết cách điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
- KN: Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)
Điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
- TĐ: HS yêu thích môn học, có ý thức nói, viết thành câu
II PTDH:
+Bảng phụ viết nội dung BT1 và 2
III.Các hoạt động dạy học
Trang 8- Hướng dẫn điền mẫu: (LÊN LỚP)
+ Đọc gợi ý dòng 1, quan sát bảng kẻ, ghi các từ vào ô
trống theo hàng ngang, đọc từ mới xuất hiện ở cột màu
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu diền từ
- Yêu cầu đọc từ ở cột dọc
Bài 2: Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Yêu cầu HS làm bài
- Chấm, chữa bài
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét
- Dặn dò.Tìm và giải các ô chữ trên những tờ báo hoặc
tạp chí dành cho thiếu nhi
- Làm bài tập 1 và 3 tiết trước
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
- Đọc thầm, quan sát bảng kẻsẵn
- Thảo luận nhóm đôi
- Mỗi nhóm điền 1 dòng hàngngang
- Đọc từ ở cột dọc: LỄ KHAIGIẢNG
- Củng cố lại kĩ năng đọc thành tiếng, đọc trôi chảy bài các bài tập đọc tuần 6.
- Hiểu nghĩa các từ mới
- Củng cố nội dung bài học
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9+ Đọc đoạn trước lớp và giải nghĩa
+ Đọc đoạn trong nhóm
c Củng cố nội dung bài học
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài học
- GV nhận xét và nhắc lại nội dung bài
- HS đọc đoạn và trả lời lại các câu hỏi
- HS nhắc lại nội dung bài học
- KN: Rèn kĩ năng thực hiện phép tính chia, vận dụng vào để giải các bài toán có lời văn
- TĐ: Rèn tính kiên trì, cẩn thận, cách trình bày sạch sẽ cho HS
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu
Trang 10- Yờu cầu làm bài.
- Chấm, chữa bài
Bài 3: Gọi HS đọc đề.
+ Bài toỏn cho biết gỡ?+ Bài toỏn hỏi gỡ?
+ Bài toỏn thuộc dạng toỏn gỡ?
- Yờu cầu HS TT và làm bài
Truyện cú : 48 trang My đọc 1/3 trang ? đoc?trg
- Vận dụng làm đúng các bài tập trong giờ học
II.Các hoạt động dạy-học chủ yếu
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kt bảng cửu chương
Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 1: Sợi dõy dài 96m người ta cắt
thành cỏc đoạn bằng nhau, mụ̃i đoạn dài
3m Hỏi người ta cắt được bao nhiờu đoạn
?
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2:
a)Tỡm một số biết nếu gấp số đú lờn 6 lần
thỡ được 30 rồi thờm 6 đơn vị.
b) Nếu gấp số đú lờn 5 lần thỡ được 45 bớt
đi 5 đơn vị Tỡm số đú.
- GV hớng dẫn HS làm bài
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học - Dặn dũ
- HS đọc
- HS đọc bài
- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
- HS theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề bài- lắng nghe, suy nghĩ làm bài
- HS làm bài vào vở - 2 HS lờn bảng làm
****************************************
TẬP LÀM VĂN:
KỂ LẠI BUỔI ĐẦU EM ĐI HỌC ( Thao giảng - GAĐT)
I Mục tiờu :
Trang 11- KT: Bước đầu biết kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học.
Biết viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu)
- KN: Rèn kĩ năng nói (BT1) Rèn kĩ năng viết (BT2)
* Giao tiếp, lắng nghe tích cực.
- TĐ: HS yêu thích môn học, ý thức học tập tốt
II PTDH: Máy chiếu
III Các hoạt động dạy học :
Bài 1: Kể lại buổi đầu em đi học
H: + Buổi đầu em đến lớp là sáng hay chiều?
+ Thời tiết thế nào?
+ Ai dẫn em đến trường?
+ Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao?
+ Cảm xúc của em về buổi học đó?
- HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi HS trình bày bài miệng
- Nhận xét, tuyên dương
- Cho HS đọc 1 đoạn văn mẫu
Bài 2: Viết những điều em kể thành đoạn văn từ 5 đến 7 câu
- Yêu cầu làm bài
+ Nhắc HS viết giản dị, chân thật những điều vừa kể, cần
- KT: Biết được phép chia hết và phép chia có dư Biết số dư bé hơn số chia
- KN: Rèn kĩ năng thực hiện phép chia.hết và phép chia có dư
Trang 121 Giới thiệu bài
2.Giới thiệu phép chia hết và phép chia có dư
a) Nêu bài toán:
+ Yêu cầu chia 8 chấm tròn thành 2 nhóm
+ Gọi HS đặt tính trên bảng
H: 8 chia 2 được 4, không còn dư vậy ta nói 8 : 2 là phép
chia như thế nào?
Bài 1:Tính rồi viết theo mẫu 12 6
- Lưu ý cách viết theo mẫu 12 2
-Yêu cầu làmbài 0
.- Chấm bài, nhận xét
Bài 2: Điền đúng sai
- Yêu cầu thảo luận nhóm đôi
- Thực hành chia
-1 em lên bảng đặt tính rồitính
************************************************
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA: D, Đ I.Mục tiêu:
- KT: Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ, H (1 dòng); viết đúng tên riêng Kim Đồng (1 dòng)
và câu ứng dụng: Dao có mài… mới khôn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng, tương
đối đều nét và thẳng hàng; bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường
- KN: Rèn kĩ năng viết chữ kết hợp với kĩ năng viết chính tả cho HS
- TĐ: Rèn tính kiên trì, cẩn thận, tính thẩm mĩ cho HS
II PTDH:
Mẫu chữ viết hoa D, Đ
Trang 13.Bảng phụ viết sẵn tên riêng và câu ứng dụng.
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn viết bảng con
- Luyện viết chữ hoa: D, Đ
H: Trong bài có những chữ nào viết hoa?
+ Viết mẫu, nhắc lại cách viết
+ Yêu cầu viết bảng con
+ Sửa sai cho HS
- Luyện viết từ ứng dụng
+ Viết mẫu, hướng dẫn cách viết
+ Yêu cầu viết bảng con
+ Nhận xét
- Luyện viết câu ứng dụng
+ Giải nghĩa: Con người phải chăm học mới
khôn ngoan, trưởng thành
3 Hướng dẫn viết vở:
- Nêu yêu cầu viết
+ Theo dõi, giúp đỡ cho học sinh
- Đọc nội dung bài
- Tìm và nêu các chữ viết hoa: K, D, Đ
- Theo dõi
- 2 em viết B/ lớp viết bảng con :D,Đ
- Đọc từ ứng dụng: Kim Đồng.
- Nêu độ cao, khoảng cách
- Viết bảng con: Kim Đồng
-1 HS đọc câu ứng dụng
- Viết vào vở theo yêu cầu
HS K-G viết cả bài trong vở tập viết
+Viết sẵn nội dung bài tập 3
III Các hoạt động dạy học :
Trang 14A.Bài cũ :
- Đọc cho các em viết :lẻo khoẻo, khỏe khoắn.
- Nhân xét, ghi diểm
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn nghe viết:
- Đọc đoạn văn
H: + Nội dung đoạn văn nói lên điều gì?
+ Đoạn văn có mấy câu?
+Những chữ nào được viết hoa?
Bài 2: Điền vào chỗ trống eo/oeo ?
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng: nhà nghèo, đường ngoằn
ngoèo, cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu.
Bài 3b : Điền tiếng chứa vần ươn/ương
- Yêu cầu làm bài
- Nhận xét, chốt lời giải đúng: mướn – thưởng – nướng
- Viết chính tả
- Tự chữa bài bằng bút chì
- Nêu yêu cầu
- Lớp làm vở, 1 HS làmbảng
- Nêu yêu cầu
- Lớp làm vào vở, 3 HS làmbảng
- Lắng nghe
***********************************************
TOÁN: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
- KT: Biết được phép chia hết và phép chia có dư
- KN: Xác định được phép chia hết và phép chia có dư
Vận dụng phép chia hết trong giải toán
Trang 15Bài 4: Khoanh tròn vào chữ đặt trước CTL đúng.
-Yêu cầu học sinh thảo luận giải thích
- Thảo luận nhóm đôi
- Nêu kết quả và giải thích
- Lắng nghe
*******************************************
SINH HOẠT LỚP TUẦN 6
- Lần lượt các tổ trưởng nhận xét hoạt động của tổ trong tuần qua
Trang 16-Nắm kế hoạch để thực hiện.
- Chơi trò chơi, múa, hát theo chủ điểm tuần, tháng
1’
7’
5’
5’
2’
*Ổn định:
Hoạt động 1: Nhận xét hoạt động tuần 6
+Học tập:
+ Chuyên cần:
+Lao động, vệ sinh:
+Nề nếp:
Nhận xét chung:
.- Tuyên dương khen thưởng tổ, cá nhân xuất sắc Hoạtđộng 2: Nêu kế hoạch tuần 7.
Hoạt động 3: Văn nghệ
Hoạt động 4: Dặn dò.
-Thực hiện đầy đủ kế hoạch
-**********************************************************
Trang 17AN TOÀN GIAO THÔNG:
Bài 3: BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I Mục tiêu : + Học sinh biết hình dáng, màu sắc và hiểu được nội dung 2 nhóm biển báo + Giải thích được ý nghĩa của các biển báo + Học sinh biết nhận dạng và vận dụng hiểu biết về biển báo khi đi đường, làm theo hiệu lệnh của biển báo + Có ý thức chấp hành tốt II Đồ dùng dạy học: - Các biển báo và bảng tên của mỗi biển. - Các biển chữ số 1, 2, 3 - Hai tờ giấy to vẽ 3 biển báo III.Các hoạt động dạy học: TG HĐGV HĐHS 5’ 28’ 2’ A.Bài cũ: -Đưa các biển báo đã học ở lớp 2 B.Bài mới: +Giới thiệu bài: Hoạt động1:Tìm hiểu các biển báo. -Nêu yêu cầu -Chia 4 nhóm H:các biển báo giao thông đường bộ có tác dụng gì? -Giới thiệu biển báo chỉ dẫn giao thông -Nêu nôi dung của các biển báo *Kết luận: Hoạt động 2:Nhận biết biển báo. -Tổ chức trò chơi: Tiếp sức *Kết luận: C.Củng cố, dặn dò: Tập đóng vai các phương tiện giao thông gặp biển báo của nhóm mình -Nêu tên biển báo cấm.-Biển báo dành cho người đi bộ -Thảo luận nhóm nêu đặc điểm của các loại biển báo(hình dạng, màu sắc, hình vẽ )
-Đại diện nhóm trình bày
-Trả lời -Lớp nhận xét -Nhắc lại tên các biển báo -2 nhóm thi điền tên vào bảng có sẵn -Lớp nhận xét-tuyên dương *Rút kinh nghiệm: ………
………
………