1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 tuần 34

28 309 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 720,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng biểu thức trong bài... II- Đồ dựng dạy học: * Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột *Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc.

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNGTuần 34 (từ ngày 23/4 – 27/4/2012)

Thứ/ngày Môn học Tiết Tên bài dạy

-o0o -Thứ 2

23/4/2012

Chào cờĐạo đứcToánTập đọcTập đọc

3434166100101

Chào cờ

Ôn tập cuối năm

Ôn tập về phép nhân, phép chia (TT)Người làm đồ chơi (T1)

Người làm đồ chơi (T2)

Thứ 3

24/4/2012

Kể chuyệnToánChính tảTNXHThể dục

34167673467

Người làm đồ chơi

Ôn tập về đại lượng(N- V): Người làm đồ chơi

Ôn tập: Tự nhiênChuyền cầu Trò chơi: Ném bóng trúng đích

Thứ 4

25/4/201

Tập đọcToánTập viết

10216834

Đàn bê của anh Hồ Giáo

Ôn tập về đại lượng (TT)

Ôn các chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2)

Thứ 5

26/4/2012

LTVC ToánThể dụcThủ công

341696834

Từ trái nghĩa Từ ngữ chỉ nghề nghiệp

Ôn tập về hình họcChuyền cầu Trò chơi: Ném bóng trúng đích

Ôn tập thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích ( Tiết 2)

Thứ 6

27/4/2012

Chính tảToánTLVANSHL

68170343434

(N- V): Đàn bê của anh Hồ Giáo

Ôn tập về hình học (TT)

Kể ngắn về người thân

Ôn tập các bài hát đã họcSinh hoạt lớp

Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2012

ĐẠO ĐỨC TIẾT 34: ÔN TẬP CUỐI NĂM

Giáo viên tiến hành ôn tập cho học sinh những bài như sau:

1/ Trả lại của rơi2/ Biết nói lời yêu cầu, đề nghị3/ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại4/ Lịch sự khi đến nhà người khác5/ Giúp đỡ người khuyết tật

6/ Bảo vệ loài vật có ích

Toán TIẾT 166: ÔN TẬP VỀ PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA (TT)

Trang 2

I- Mục tiờu:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhânhoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học)

- Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số

- HSKG l m à thờm BT5

II Đồ dựng dạy học:

Bảng phụ

III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ Kiểm tra bài tập của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu và ghi tờn bài lờn bảng

4 x 9 = 36 5 x 7 = 35

36 : 4 = 9 35 : 5 = 7

- Hỏi : Khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay kết

quả của 36 : 4 khụng ? Vỡ sao ?

- Cú thể ghi ngay kết quả 36 : 4 = 9 vỡnếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ sẽđược thừa số kia

- Nhận xột bài làm của HS ghi điểm

Bài 2

- Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự làm bài - 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài

vào vở bài tập

- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng

biểu thức trong bài

2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 – 6 = 15- 6 = 12 = 9

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề bài - Cú 27 bỳt chỡ màu, chia đều cho 3

nhúm Hỏi mỗi nhúm cú mấy bỳt chỡmàu ?

- Cú tất cả bao nhiờu bỳt chỡ màu ? - Cú tất cả 27 bỳt chỡ màu

- Chia đều cho 3 nhúm nghĩa là chia như thế

nào ?

-Nghĩa là chia thành 3 phần bằngnhau

- Vậy để biết mỗi nhúm nhận được mấy chiếc

bỳt chỡ màu ta làm như thế nào ?

- Ta thực hiện phộp chia 27 : 3

Trang 3

Bài giải :

Số bỳt chỡ màu mỗi nhúm nhận được là:

27 : 3 = 9 ( chiếc bỳt) Đỏp số : 9 chiếc bỳt

- Chữa bài và cho điểm HS

- Dặn HS về nhà xem lại bài và xem trước bài:

ễn tập về đại lượng

Tập đọc

TIẾT 100- 101: NGƯỜI LÀM ĐỒ CHƠI

I Mục tiờu

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ.

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4)

- HS khá, giỏi trả lời đợc CH5.

II- Đồ dựng dạy học:

* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc.Một số con vật nặn bằng bột

*Bảng ghi sẵn từ, cõu cần luyện đọc

III- Cỏc hoạt động dạy – học :

Tiết 1

1 Ổn định

2-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS lờn đọc và trả lời cõu hỏi về nội

dung bài Lượm.

- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trảlời cỏc cõu hỏi cuối bài

- Nhận xột cho điểm HS

3 Bài mới

Trang 4

-Giới thiệu bài và ghi bảng

* Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

Giọng kể, nhẹ nhàng, tình cảm

Giọng bạn nhỏ, xúc động, cầu khẩn khi giữ bác

hàng xóm ở lại thành phố : Nhiệt tình, sôi nổi

khi hứa sẽ cùng các bạn mua đồ chơi của bác

+ Giọng bác bán hàng trầm buồn khithan phiền độ này chẳng mấy ai mua

đồ chơi của bác: Vui vẻ khi cho rằngvẫn còn nhiều trẻ thích đồ chơi củabác

b) Luyệnđọc câu , phát âm từ khó

- Yêu cầu HS đọc từng câu - Mỗi HS đọc một câu theo hình

thức nối tiếp

- Tổ chức cho HS luyện phát âm các từ

làm đồ chơi, sào nứa, xúm lại, nặn,làm ruộng,

suýt khóc, lợn đất, trong lớp, hết nhẵn hàng,

nông thôn

c) Luyện đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ khó

- Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc từng

đoạn trước lớp

- Tìm cách đọc và luyện đọc đoạn.Chú ý các câu sau :

Tôi suýt khóc / nhưng cố tỏ ra bình tĩnh //

- Bác đừng về / Bác ở đây làm đồ chơi/ bán cho chúng cháu// ( giọng

e) Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Trang 5

- 1 HS đọc phần chú giải

- Bác Nhân làm nghề gì ? - Bác Nhân là người nặn đồ chơi

bằng bột màu và bán rong trên cácvỉa hè

- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác như thế

- Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ? - Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện,

không ai mua đồ chơi bằng bột nữa

- Thái độ của bạn nhỏ như thế nào khi bác

Nhân quyết định chuyển về quê ?

- Bạn suýt khóc, cố tỏ ra bình tĩnh đểnói với bác : Bác ở đây làm đồ chơibán cho chúng cháu

- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất cảm động

- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để bác Nhân

vui trong buổi bán hàng cuối cùng?

- Bạn đập con lợn đÊt, đÕm đượcmười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền,nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơicủa bác

- Hành động của bạn nhỏ cho con thấy bạn là

người thế nào ?

- Bạn rất nhân hậu, thương người vàluôn muốn mang đến niềm vui chongười khác./ Bạn rất tế nhị ./ Bạnhiểu bác hàng xóm, biết cách an ủibác /

- Thái độ của bác Nhân ra sao ? - Bác rất vui mừng và thêm yêu công

việc của mình

- Qua câu chuyện con hiểu điều gì ? - Cần phải thông cảm , nhân hậu và

yêu quý người lao động

- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn

nhỏ ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng

(HSKG)

- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơncháu đã an ủi bác./ Cháu tốt bụngquá./ Bác sẽ rất nhớ cháu /…

- Bạn nhỏ trong truyền rất thông minh, tốt bụng

và nhân hậu đã biết an ủi, giúp đỡ động viên

bác Nhân

* Luyện đọc lại:

- Gọi 3 HS lên đọc truyện theo (người dẫn

chuyện, bác Nhân, cậu bé )

- Nhận xét

- HS đọc

Trang 6

4 Củng cố, dặn dò

- Con thích nhân vật nào ? Vì sao ? - Con thích cậu bé vì cậu là người

nhân hậu, biết chia sẻ nỗi buồn vớingười khác

- Con thích bác Nhân vì bác có đôibàn tay khéo léo, nặn đồ chơi rấtđẹp

III: Hoạt động dạy học:

- GV mở bảng phụ viết sẵn ND tóm tắt từng

đoạn

- Lớp đọc thầm lại-HS kể từng đoạn truyện trong nhóm

- Thi kể tứng đoạn truyện trong lớp

- GVNX đánh giá

- Kể toàn bộ câu chuyện:hskg - HS nối tiếp nhau kể toàn bộ câu

chuyện

- Lớp nhận xét bình chọn những HS kểchuyện hấp dẫn

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện - Chọn HS khá giỏi kể toàn bộ câu

chuyện

4 Củng cố – dặn dò:

- Nêu nội dung câu chuyện

Trang 7

chuyện tốt.

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

* Đỏnh giỏ tiết học

Toỏn TIẾT 167: ễN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG I- Mục tiờu:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo

- HSKG làm BT1b; BT4c, d, e

II Đồ dựng dạy học:

Bảng phụ ; Phiếu bài tập

III- Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu :

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

*Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn

bảng

* Hướng dẫn ụn tập

Bài 1

- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị trớ trong

phần a của bài và yờu cầu HS đọc giờ

- Đọc giờ : 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt

- Yờu cầu HS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở

phần b

- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ a - 2 giờ

- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ ? - Là 14 giờ

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ cựng

một giờ ?

- Đồng hồ A và đồng hồ E chỉ cựng 1giờ

- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn lại

- Nhận xột bài làm của HS

Bài 2

- Gọi HS đọc đề bài toỏn - Can bộ đựng 10 l nước mắm, can to

đựng nhiều hơn can bộ 5 l nước mắm.

Hỏi can to đựng bao nhiờu lớt nướcmắm ?

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài, thống Bài giải :

Trang 8

nhất phộp tớnh sau đú yờu cầu cỏc em làm

- Bài tập yờu cầu cỏc em tưởng tượng và ghi

lại độ dài của một số vật quen thuộc như bỳt

chỡ, ngụi nhà …

- Đọc cõu a : Chiếc bỳt bi dài khoảng

15… và yờu cầu HS suy nghĩ để điền tờn

đơn vị vào chỗ trống trờn

- Trả lời : Chiếc bỳt bi dài khoảng 15

- Núi chiếc bỳt bi dài 15 dm cú được

khụng ? Vỡ sao ?

- Khụng được vỡ như thế là quỏ dài

- Yờu cầu HS tự làm cỏc phần cũn lại của

bài, sau đú chữa bài và cho điểm HS

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ

chơi

- Làm đợc BT(2) a; BT(3) a

II: Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng viết; cả lớp viết bảng con

- Nhận xột ghi điểm

Gọi 2 - 3 HS lờnbảng viết tiếng cú õmđầu là: s, x

Trang 9

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

* Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết

- GV đọc mẫu lần 1 bài chính tả - HS chú ý nghe

- 2 HS đọc bài -HD HS nhận xét

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Nhân

+ Tên riêng của người viết ntn ? - Viết hoa chữ cái đầu tiên

* Luyện viết bảng con

* Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- trăng, trăng, trăng, trăng, chăng - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét

* phép cộng, cọng rau Cồng chiêng, còng lưng

* Bài 3 (a)

Trồng trọt, chăn nuôi, trĩu quả, cá trôi, cá chép,

cá trắm chuồng lợn, chuồng trâu, chuồng gà,

trông rất ngăn nắp

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào nháp + 1 HS lên bảnglàm

Trang 10

TIẾT 34: ễN TẬP : TỰ NHIấN I- Mục tiờu:

- Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật, nhận biết bầu trời ban ngày và

- Tranh ảnh cú liờn quan đến chủ đề tự nhiờn

III- Cỏc hoạt động dạy học :

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Kết hợp trong giờ kiểm tra việc nắmbắt bài học của học sinh

3 Bài mới

- GT và ghi bảng

* Hoạt động 1: HD nội dung

+) Nờu tờn cỏc con vật mà em biết, nơi sống

của chỳng

Chia lớp thành 6 nhúm, Cỏc nhúm thảoluận ghi kết quả trờn phiếu

Trờn cạnDưới nướcTrờnkhụngTrờn cạn

và dướinướcTừng nhúm trỡnh bày

GV nhận xột , kết luận :

Cỏc loài vật sống khắp nơi trờn cạn , dưới

nước , trờn khụng …

* Hoạt động 2: HD học sinh núi về bầu trời - Yờu cầu nhúm làm việc trả lời cõu hỏi

:+ Em biết gỡ về bầu trời, ban ngày và ban

đờm ( cú những gỡ, chỳng như thế nào?)

thành viờn trả lời, sau đú phõn cụng ainúi phần nào - chuẩn bị thể hiện kếtquả dưới dạng kịch hoặc trỡnh bày sỏngtạo: Lần lượt nối tiếp nhau

Trang 11

- Cho nhóm thảo luận, đi lại giúp đỡ, hướng

dẫn các nhóm

- Sau 7 phút, cho các nhóm trình bày kết quả - Các nhóm trình bày Trong khi nhóm

này trình bày thì nhóm khác lắng nghe

để nhận xét

- Chốt :

+ Mặt Trăng và Mặt Trời có gì giống nhau về

hình dạng ? Có gì khác nhau ( về ánh sáng, sự

chiếu sáng ) Mặt Trời và các vì sao có gì

giống nhau không ? ở điểm nào ?

- HS trả lời cá nhân câu hỏi này

+) Quan sát cảnh đẹp ở sân trường Cho HS đi theo hàng dọc ở sân trường

YC HS quan sát trên sân trường và nói lại

Tên bài: Chuyền cầu.Trò chơi “Ném bóng trúng đích”

I MỤC TIÊU – YÊU CẦU

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ theo nhóm 2 người.

- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN.

- Sân trường, vệ sinh sân tập

- Còi, tranh ảnh minh họa…

III PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

II Phần mở đầu

1 Nhận lớp

- Nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu

cầu của tiết học.

- Nghiêm túc thực hiện

Trang 12

- Phân tích kỹ thuật chuyền cầu đồng

thời kết hợp thị phạm cho HS nắm

được kỹ thuật của động tác

- Điều khiển cho HS thực hiện đồng

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

*Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng cõu - HS nối tiếp nhau đọc từng cõu trong

* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài

- Khụng khớ và bầu trời mựa xuõn trờn đồng

cỏ ba vỡ đẹp ntn ?

- khụng khớ trong lành và rất ngọt ngào

- Bầu trời: cao vỳt, ngập tràn cả nhữngđỏm mõỵ

- Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện tỡnh

cảm đàn bờ của anh Hồ Giỏo

- Đàn bờ quanh quẩn ở bờn anh, giốngnhư những đứa trẻ quấn quýt bờn mẹ.đàn bờ cứ quấn vào chõn anh HồGiỏo…

Tỡm những từ ngữ hỡnh ảnh thể hiện tỡnh cảm

của những con bờ cỏị

Dụi mừm, vào anh nũng nịu cú con cũnsỳn vào lũng anh………

- Theo em vỡ sao đàn bờ yờu quý anh Hồ

Giỏo như vậy ?

- vỡ anh yờu quý chỳng chăm bẵmchỳng như con

* luyện đọc lại - 3-4 HS thi đọc lại bài văn

- Gọi HS đọc lại bài

- Nhận xột

(nhận xột)

4 Củng cố – dặn dũ:

Dặn dũ: Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài

Trang 14

- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động.

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km

- HSKG l m BT4.à

II Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ; Phiếu bài tập

- Bộ đồ dựng học toỏn

III Cỏc hoạt động dạy học

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lờn bảng chữa bài

- Nờu yờu cầu của bài tập

- HS làm vào nhỏp, nờu miệng

=> GV nhận xột sửa sai cho HS - Lớp nhận xột

Bài 2:

- Gọi HS nờu yờu cầu

- Bài toỏn cho biết gỡ?

- Bài toỏn hỏi gỡ?

- HS nờu yờu cầu bài tập

- Bỡnh nặng 27 kg, Hải nặng hơn Bỡnh 5kg

- Hải cõn nặng bao nhiờu kg?

- Yờu cầu HS giải vào vở

- Nhận xột ghi điểm

Giải

Hải cõn nặng là:

27 + 5 = 32 (kg)Đ/S : 32 kg

Trang 15

Bài 3 :

- Gọi HS đọc bài toỏn -HS nờu yờu cầu bài tập

- Phõn tớch theo sơ đồ SGK Giải

- Yờu cầu HS giải vào vở Nhà Phương cỏch xó định xó là:

=> GV nhận xột ghi điểm 20 - 11 = 9 (km)

Bài giảiBơm xong lỳc:

- Yờu cầu HS giải vào vở

- Viết đúng các chữ hoa kiểu 2: A, M, N, Q, V (mỗi chữ 1 dòng); viết đúng các tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh (mỗi tên riêng 1 dòng)

II)Đồ dùng dạy học

-Mẫu chữ hoa A, M, N, Q, V (kiểu 2.)

-Mẫu cụm từ ứng dụng

III)Các hoạt động dạy học chủ yếu

1

Ổ n định

2 Bài mới:

*Giới thiệu bài

-Hôm nay các em đợc luyện viết chữ hoa A,

M, N, Q, V kiểu 2 và từ ứng dụng Việt Nam,

Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh

* Ho ạ t động 1: Luyện viết chữ hoa A, M,

N, Q, V (kiểu2)

- Sáng nay các em học viết chữ hoa gì?

-Hãy nêu quy trình viết chữ hoa A, M, N, Q,

V Học sinh vừa nêu vừa chỉ chữ

-Yêu cầu cả lớp viết bảng con chữ hoa A, M,

- Lắng nghe

Trang 16

a)Giới thiệu cụm từ

-Gọi học sinh đọc cụm từ

-Yêu cầu cả lớp viết bảng chữ :Việt Nam,

Nguyễn ái Quốc, Hồ Chí Minh

* H

ớng dẫn viết vở

-Yêu cầu học sinh viết vở

-Thu và chấm của 5 đến 7 em

- Dấu sắc trên âm a, ô và i, dấu huyềntrên đầu âm ô, dấu ngã trên âm ê, dấunặng dới âm ê

-Bằng một con chữ o

-Viết bảng con chữ Việt Nam, Nguyễn

ái Quốc, Hồ Chí Minh-Viết vở

Thứ năm ngày 26 tháng 4 năm 2012

Luyện từ và cõu TIẾT 34: TỪ TRÁI NGHĨA - TỪ NGỮ CHỈ NGHỀ NGHIỆP I- Mục tiờu:

- Dựa vào bài Đàn bê của anh Hồ Giáo tìm đợc từ ngữ trái nghiã điền vào chỗtrống trong bảng (BT1); nêu đựơc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT2)

- Nêu đợc ý thích hợp về công việc (cột B) phù hợp với từ chỉ nghề nghiệp (cộtA) – BT3

II- Đồ dựng dạy học :

- Bảng phụ

III- Cỏc hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

b Hướng dẫn giải cỏc bài tập

- Những con bờ cỏi: Như những bộ gỏi rụt rố, - 2 HS lờn bảng + lớp làm vào vở

Trang 17

ăn nhỏ nhẹn từ tốn

Những con bờ đực như những bộ trai nghịch

ngợm bạo dạn tỏo tợn ăn vội vàng gấu nghiến,

hựng hục…

- HS nhận xột

=> GV sửa sai cho HS

* Bài tập 2 (miệng) - 1 HS đọc yờu cầu bài tập

Trẻ con trỏi nghĩa với người lớn - HS làm nhỏp, nờu miệng

Cuối cựng trỏi nghĩa đầu tiờn, bắt đầụ - Lớp nhận xột

Xuất hiện trỏi nghĩa biến mất, mất tăm …

Bỡnh tĩnh trỏi nghĩa quống quýt,

hoảng hốt…

=> GV sửa sai cho HS

* Bài tập 3 (miệng) 1 HS đọc yờu cầu bài tập

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật, đờng thẳng, đờnggấp khúc, hình tam giác, hình vuông, đoạn thẳng

- Biết vẽ hình theo mẫu

- HSKG làm BT3

II- Đồ dựng dạy học:

Bảng phụ - Bộ dạy hỡnh học; Một số mụ hỡnh cỏc hỡnh học đơn giản

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bài VN của HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài :

- Nờu mục tiờu tiết học và ghi tờn bài lờn

Ngày đăng: 28/05/2015, 14:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ; Phiếu bài tập - Giáo án lớp 2 tuần 34
Bảng ph ụ ; Phiếu bài tập (Trang 7)
Hình dạng ? Có gì khác nhau ( về ánh sáng, sự - Giáo án lớp 2 tuần 34
Hình d ạng ? Có gì khác nhau ( về ánh sáng, sự (Trang 11)
Bảng phụ - Bộ dạy hình học;  Một số mô hình các hình học đơn giản - Giáo án lớp 2 tuần 34
Bảng ph ụ - Bộ dạy hình học; Một số mô hình các hình học đơn giản (Trang 17)
Bảng phụ ; Bộ đồ dùng dạy học - Giáo án lớp 2 tuần 34
Bảng ph ụ ; Bộ đồ dùng dạy học (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w