1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 30 lớp 1

21 764 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 388,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú công” và trả lời các câu hỏi trong SGK3.  Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 giọng đọc hồn nhi

Trang 1

TUẦN 30

Thứ 2 ngày 4 tháng 4 năm 2011

TẬP ĐỌC CHUYỆN Ở LỚP

I.MỤC TIÊU:

1 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ng÷ : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc

Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khỉ thơ

2 Hiểu nội dung bài: Mẹ cho muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?

3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú công”

và trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhận xét KTB

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc bài

ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc hồn nhiên các

câu thơ ghi lời em bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp

Đọc giọng dịu dàng, âu yếm các câu thơ ghi lời của

mẹ) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm

đã nêu

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là trêu ?

*Luyện đọc câu:

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự đọc

nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu

sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu

1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn l

*Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau Đọc

cả bài

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời

các câu hỏi:

1.Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏitrong SGK

Nhắc mục bàiLắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

+ Trêu : chọc, phá, trêu ghẹo

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêucầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xétbạn đọc

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữacác nhóm

là chuyện ngoan ngoãn

Trang 2

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài.

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:

Hãy nói với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan

thế nào.

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua tranh

giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo

chủ đề luyện nói

Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,

xem bài mới

Hoặc đóng vai mẹ và con để trò chuyện:

Mẹ: Con kêû xem ở lớp đã ngoan thếnào?

Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trựcnhật, lau bảng sạch, cô giáo khen congiỏi

Nhiều học sinh khác luyện nói theo đềtài trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

- Hiểu nội dung bài : Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen

II Các hoạt động dạy học:

b.Hướng dẫn luyện đọc

* Gv đọc mẫu bài: “Đầm sen”

*Luyện đọc tiếng, từ

- Gv lần lượt ghi bảng các từ sau:

- Đọc mẫu: xanh ngát, cánh hoa, xoè ra, ngan ngát,

- Gv ghi bảng en, oen

- Tìm trong bài tiếng việt có vần oen

- Tìm tiếng có vần en

- Quan sát tranh sgk/92 Tranh vẽ gì?

- Đọc câu dưới tranh

- Trong câu trên tiếng nào có vần en?

- Nói câu chứa tiếng có vần en

Trang 3

Thứ 3 ngày 5 tháng 4 năm 2011

TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ

I.MỤC TIÊU

- Tô được các chữ hoa : O,Ô,Ơ

- Viết đúng các vần : uôt , uôc ưu ,ươc các từ ngữ : chải chuốt , thuộc bài , con cừu , ốc bươu kiểuchữ viết thường , cỡ chữ theo vở Tập viết 1 , tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

 Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ:

con cóc, cá lóc, quần soóc, đánh moóc

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu

nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa O, Ô, Ơ tập

viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các

bài tập đọc: uôc, uôt, chải chuốt, thuộc bài

*Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy

trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết

chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp

5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.

Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra

4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảngcon các từ: con cóc, cá lóc, quần soóc,đánh moóc

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa O, Ô, Ơ trênbảng phụ và trong vở tập viết

Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết

Trang 4

CHÍNH TẢ (tập chép) CHUYỆN Ở LỚP

I MUC TIEÂU:

- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp : 20 chữ

trong khoảng 10 phút uôc

- Điền đúng vần uôt uôc; chữ c, k vào chỗ trống

Bài tập 2,3 SGK

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3

-Học sinh cần có VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

5’

1’

20’

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng các

em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan;

viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả).

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,

đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của

đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt

đầu mỗi dòng thơ, các dòng thơ cần viết thẳng

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn

các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào

bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,

hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên để chép bài chính tả vào vởchính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi

vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên

Điền vần uôt hoặc uôc

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ

Trang 5

giống nhau của các bài tập.

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua

TỐN

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(trừ khơng nhớ) I.MỤC TIÊU :

-Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số (khơng nhớ) dạng 65 – 30 và 36 – 4

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng tốn 1

-Các bĩ que tính, mỗi bĩ 1 chục que tính và các que tính rời

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Giới thiệu cách làm tính trừ (khơng nhớ)

a Trường hợp phép trừ cĩ dạng 65 – 30

* Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao tác trên que

tính

Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính (gồm 6 chục và 5 que

tính rời), xếp 6 bĩ que tính bên trái, các que tính rời bên

phải

Cho nĩi và viết vào bảng con: Cĩ 6 bĩ, viết 6 ở cột chục

Cĩ 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

Tách ra 3 bĩ, khi tách cũng xếp 3 bĩ về bên trái phía dưới

các bĩ đã xếp trước Giáo viên vừa nĩi vừa điền vào

bảng: Cĩ 3 bĩ, viết 3 ở cột chục Cĩ 0 que tính rời viết 0 ở

cột đơn vị

Cịn lại 3 bĩ và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột chục, viết 5

ở cột đơn vị vào dịng cuối bảng

*Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ dạng 65 – 30

Đặt tính:

Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số chục thẳng cột nhau,

các số đơn vị thẳng cột nhau, viết dấu - , kẻ vạch ngang,

Giải:

Số trang sách Lan cịn phải đọc là:

64 – 24 = 40 (trang) Đáp số : 40 trang sáchHọc sinh nhắc mục bài

Hs lấy 65 que tính, thao tác xếpvào từng cột, viết số 65 vào bảngcon và nêu:

Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

Hs lấy 65 que tính tách ra 3 bó vànêu:

Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0que tính rời viết 0 ở cột đơn vị.Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thìviết 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn

vị vào dòng cuối bảng

Học sinh thực hành ở bảng con.Đọc: 65 – 30 = 35

Trang 6

Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột đơn vị Khi

tính từ phải sang trái cĩ nêu “Hạ 3, viết 3” để thay cho

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài, Lưu ý: Cần

kiểm tra kĩ năng thực hiện tính trừ của học sinh và các

trường hợp xuất hiện số 0, chẳng hạn: 55 – 55 , 33 – 3 ,

79 – 0, và viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh làm VBT, yêu cầu các em nêu cách làm

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho học sinh

Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả

4.Củng cố, dặn dị:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.

Nhắc lại: 65 – 30 = 35

Học sinh thực hành ở bảng con.Đọc: 36 – 4 = 32

Nhắc lại: 36 – 4 = 32Học sinh thực hành ở bảng con

Học sinh làm rồi chữa bài tập trênbảng lớp

66 – 60 = 6, 58 – 4 = 54,

Nêu tên bài và các bước thựchiện phép trừ (đặt tính, viết dấutrừ, gạch ngang, trừ từ phải sangtrái)

Thực hành ở nhà

Luyện tốn

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (Cộng khơng nhớ) I.Mục tiêu :

- Luyện tập cách cộng số cĩ hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng ( khơng nhớ ) số cĩ 2 chữ số ;vận dụng để giải tốn

- Bài tập 1, 2, 3

- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học tốn

III.Các hoạt động dạy học

A/Một số hs nhắc lại các phép tính cộng trứ khơng nhớ trong phạm vi 100

62 +15 – 30 62 + 30 – 42

<

>

=

Trang 7

Bạn Ngọc cĩ 47 viên bi , bạn Ngọc cĩ nhiều hơn bạn Hồng 15 viên bi Hỏi cả 2 bạn Ngọc và Hồng

cĩ tất cả bao nhiêu viên bi ?

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuơi, cừu.

-Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ , khổ thơ

- Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu doạ cắt đuơi khiến mèo sợphải đi học

- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Gọi 2 học sinh đọc bài: “Chuyện ở lớp” và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK

Gọi 2 học sinh viết trên bảng lớp, lớp viết bảng

con: vuốt tóc, đứng dậy

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

mơc bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng hồn nhiên,

nghịch ngợm Giọng mèo chậm chạp, vờ mệt

mỏi, kiếm cớ đuôi ốm để trốn học Giọng Cừu

to, nhanh nhẹn, láu táu Giọng mèo hốt hoảng

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảngcon: vuốt tóc, đứng dậy

Nhắc mục bài Lắng nghe

49 24

Trang 8

30’

5’

sợ bị cắt đuôi) Tóm tắt nội dung bài

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc

trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các

nhóm đã nêu

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa

từ

Các em hiểu thế nào là buồn bực?

Kiếm cớ nghĩa là gì?

Be toáng là kêu như thế nào?

*Luyện đọc câu:

Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ

nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp

*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:

Đọc nối tiếp từng khổ thơ

Đọc theo vai: 1 em đọc dẫn chuyện, 1 em vai

Cừu, 1 em vai Mèo

Thi đọc cả bài thơ

Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện nói:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

1 Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

2 Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học

ngay ?Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc

lại

HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi đọc

HTL theo bàn, nhóm …

Thực hành luyện nói:

Chủ đề: Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi học

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ

và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nói về

những lý do mà thích đi học

Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung

Vài em đọc các từ trên bảng

Buồn bực: Buồn và khó chịu

Kiếm cớ: Kiếm lí do để trốn học

Be toáng: Kêu lên ầm ĩ

Học sinh nhắc lại

Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên

Đọc nối tiếp 2 em, đọc cả bài thơ.Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đóngvai và đọc theo phân vai

Các nhóm thực hiện đọc theo phân vai

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ

2 em, lớp đồng thanh

2 em đọc lại bài thơ

Mèo kêu đuơi ốm xin nghỉ học

Cừu nĩi: Muốn nghỉ học thì phải cắtđuơi, Mèo vội xin đi học ngay

Học sinh lắng nghe v à đọc lại b ià thơ.Học sinh tự nhẩm v à đọc thi giữa cácnhĩm

Học sinh luyện nĩi theo gợi ý của giáoviên Ví dụ:

Nhiều học sinh khác luyện nói

Trang 9

6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều

lần để thuộc lòng bài thơ, xem bài

Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em.Chúng em khơng nên bắt chước bạn Mèo

Vì bạn ấy muốn trốn học

Thực hành ở nhà

TỐN

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU

- Biết đặt tính , làm tính trừ ,tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( khơng nhớ )

Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi

Hướng dẫn học sinh giải các bài tập

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Học sinh tự đặt tính rồi tính vào bảng con

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên gọi học sinh nêu cách trừ nhẩm rồi nhẩm

và nêu kết quả

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên hướng dẫn các em thực hiện tính trừ ở vế

trái sau đĩ ở vế phải rồi điền dấu thích hợp vào ơ

trống

Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Tổ chức thành trị chơi thi đua giữa các nhĩm, mỗi

nhĩm khoảng 6 em tiếp sức

4.Củng cố, dặn dị:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị

Học sinh làm bảng con (cĩ đặt tính vàtính)

Học sinh nhắc mơc bµi

Đặt tính và làm bảng con:

45 – 23 72 – 60 66 – 25

57 – 31 70 – 40 Học sinh nêu cách trừ nhẩm nêu kếtquả của từng bài tập

Nhắc lại tên bài học

42 - 12

5 4 7 1 3 2

Trang 10

LUYỆN TẬP VIẾT

BÀI: CHỮ P, UC, CHÚC MỪNG, UT, PHÚT GIÂY (T30)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: p

2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

3 Thái độ:Yêu thích môn học, có ý thức viết chữ đẹp.

II ĐỒ DÙNG:

- Giáo viên: Chữ p và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.

- Học sinh: Vở tập viết.

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trước viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: con cừu, ốc bơu.

2 Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi mục bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

3 Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: p yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các

nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ trong khung chữ mẫu

- Gọi HS nêu lại quy trình viết?

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uc, chúc mừng, ut, phút giây.

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở

- HS tập viết trên bảng con

4 Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ, tập viết vần, từ ngữ: uc, chúc mừng, ut, phút giây vào vở.

- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đếnvở…

5 Chấm bài (5’)

- Thu 14 bài của HS và chấm

- Nhận xét bài viết của HS

Ngày đăng: 28/05/2015, 05:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em - Tuần 30 lớp 1
ng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em (Trang 13)
Bảng lớp. - Tuần 30 lớp 1
Bảng l ớp (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w