Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK 1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú công” và trả lời các câu hỏi trong SGK3. Hướng dẫn học sinh luyện đọc: + Đọc mẫu bài văn lần 1 giọng đọc hồn nhi
Trang 1TUẦN 30
Thứ 2 ngày 4 tháng 4 năm 2011
TẬP ĐỌC CHUYỆN Ở LỚP
I.MỤC TIÊU:
1 Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ng÷ : ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc
Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ, khỉ thơ
2 Hiểu nội dung bài: Mẹ cho muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào ?
3 Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc “Chú công”
và trả lời các câu hỏi trong SGK
Nhận xét KTB
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút mơc bài
ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc hồn nhiên các
câu thơ ghi lời em bé kể cho mẹ nghe chuyện ở lớp
Đọc giọng dịu dàng, âu yếm các câu thơ ghi lời của
mẹ) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm
đã nêu
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là trêu ?
*Luyện đọc câu:
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em tự đọc
nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục với các câu
sau Sau đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc câu
1, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp các câu còn l
*Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)
+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau Đọc
cả bài
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:
1.Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?
2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏitrong SGK
Nhắc mục bàiLắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đạidiện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung
5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
+ Trêu : chọc, phá, trêu ghẹo
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêucầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xétbạn đọc
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữacác nhóm
là chuyện ngoan ngoãn
Trang 2Giáo viên đọc diễn cảm cả bài.
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Hãy nói với cha mẹ, hôm nay ở lớp em đã ngoan
thế nào.
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua tranh
giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo
chủ đề luyện nói
Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều lần,
xem bài mới
Hoặc đóng vai mẹ và con để trò chuyện:
Mẹ: Con kêû xem ở lớp đã ngoan thếnào?
Con: Mẹ ơi, hôm nay con làm trựcnhật, lau bảng sạch, cô giáo khen congiỏi
Nhiều học sinh khác luyện nói theo đềtài trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
- Hiểu nội dung bài : Vẻ đẹp của lá, hoa, hương sắc loài sen
II Các hoạt động dạy học:
b.Hướng dẫn luyện đọc
* Gv đọc mẫu bài: “Đầm sen”
*Luyện đọc tiếng, từ
- Gv lần lượt ghi bảng các từ sau:
- Đọc mẫu: xanh ngát, cánh hoa, xoè ra, ngan ngát,
- Gv ghi bảng en, oen
- Tìm trong bài tiếng việt có vần oen
- Tìm tiếng có vần en
- Quan sát tranh sgk/92 Tranh vẽ gì?
- Đọc câu dưới tranh
- Trong câu trên tiếng nào có vần en?
- Nói câu chứa tiếng có vần en
Trang 3Thứ 3 ngày 5 tháng 4 năm 2011
TẬP VIẾT TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ
I.MỤC TIÊU
- Tô được các chữ hoa : O,Ô,Ơ
- Viết đúng các vần : uôt , uôc ưu ,ươc các từ ngữ : chải chuốt , thuộc bài , con cừu , ốc bươu kiểuchữ viết thường , cỡ chữ theo vở Tập viết 1 , tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần )
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
-Chữ hoa: O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Gọi 4 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ:
con cóc, cá lóc, quần soóc, đánh moóc
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi mơc bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu
nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa O, Ô, Ơ tập
viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các
bài tập đọc: uôc, uôt, chải chuốt, thuộc bài
*Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
5.Dặn dò: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.
Học sinh mang vở tập viết để trên bàncho giáo viên kiểm tra
4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảngcon các từ: con cóc, cá lóc, quần soóc,đánh moóc
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa O, Ô, Ơ trênbảng phụ và trong vở tập viết
Học sinh quan sát giáo viên tô trênkhung chữ mẫu
Viết bảng con
Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứngdụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảngphụ và trong vở tập viết
Trang 4CHÍNH TẢ (tập chép) CHUYỆN Ở LỚP
I MUC TIEÂU:
- Nhìn sách hoặc bảng , chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp : 20 chữ
trong khoảng 10 phút uôc
- Điền đúng vần uôt uôc; chữ c, k vào chỗ trống
Bài tập 2,3 SGK
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3
-Học sinh cần có VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
5’
1’
20’
1.KTBC :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3
Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng các
em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan;
viết vào bảng con
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của
học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả).
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa chữ cái bắt
đầu mỗi dòng thơ, các dòng thơ cần viết thẳng
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn
các em gạch chân những chữ viết sai, viết vào
bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
Học sinh viết vào bảng con các tiếng hayviết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên để chép bài chính tả vào vởchính tả
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi
vở sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn củagiáo viên
Điền vần uôt hoặc uôc
Điền chữ c hoặc k
Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ
Trang 5giống nhau của các bài tập.
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
TỐN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100
(trừ khơng nhớ) I.MỤC TIÊU :
-Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số (khơng nhớ) dạng 65 – 30 và 36 – 4
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bộ đồ dùng tốn 1
-Các bĩ que tính, mỗi bĩ 1 chục que tính và các que tính rời
-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Giới thiệu cách làm tính trừ (khơng nhớ)
a Trường hợp phép trừ cĩ dạng 65 – 30
* Bước 1: Giáo viên hướng dẫn các em thao tác trên que
tính
Hướng dẫn học sinh lấy 65 que tính (gồm 6 chục và 5 que
tính rời), xếp 6 bĩ que tính bên trái, các que tính rời bên
phải
Cho nĩi và viết vào bảng con: Cĩ 6 bĩ, viết 6 ở cột chục
Cĩ 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị
Tách ra 3 bĩ, khi tách cũng xếp 3 bĩ về bên trái phía dưới
các bĩ đã xếp trước Giáo viên vừa nĩi vừa điền vào
bảng: Cĩ 3 bĩ, viết 3 ở cột chục Cĩ 0 que tính rời viết 0 ở
cột đơn vị
Cịn lại 3 bĩ và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột chục, viết 5
ở cột đơn vị vào dịng cuối bảng
*Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ dạng 65 – 30
Đặt tính:
Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số chục thẳng cột nhau,
các số đơn vị thẳng cột nhau, viết dấu - , kẻ vạch ngang,
Giải:
Số trang sách Lan cịn phải đọc là:
64 – 24 = 40 (trang) Đáp số : 40 trang sáchHọc sinh nhắc mục bài
Hs lấy 65 que tính, thao tác xếpvào từng cột, viết số 65 vào bảngcon và nêu:
Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5que tính rời viết 5 ở cột đơn vị
Hs lấy 65 que tính tách ra 3 bó vànêu:
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0que tính rời viết 0 ở cột đơn vị.Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thìviết 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn
vị vào dòng cuối bảng
Học sinh thực hành ở bảng con.Đọc: 65 – 30 = 35
Trang 6Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột đơn vị Khi
tính từ phải sang trái cĩ nêu “Hạ 3, viết 3” để thay cho
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên cho học sinh tự làm rồi chữa bài, Lưu ý: Cần
kiểm tra kĩ năng thực hiện tính trừ của học sinh và các
trường hợp xuất hiện số 0, chẳng hạn: 55 – 55 , 33 – 3 ,
79 – 0, và viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh làm VBT, yêu cầu các em nêu cách làm
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên rèn kĩ năng tính nhẩm cho học sinh
Cho học sinh tự nhẩm và nêu kết quả
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
Nhắc lại: 65 – 30 = 35
Học sinh thực hành ở bảng con.Đọc: 36 – 4 = 32
Nhắc lại: 36 – 4 = 32Học sinh thực hành ở bảng con
Học sinh làm rồi chữa bài tập trênbảng lớp
66 – 60 = 6, 58 – 4 = 54,
Nêu tên bài và các bước thựchiện phép trừ (đặt tính, viết dấutrừ, gạch ngang, trừ từ phải sangtrái)
Thực hành ở nhà
Luyện tốn
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 100 (Cộng khơng nhớ) I.Mục tiêu :
- Luyện tập cách cộng số cĩ hai chữ số ; biết đặt tính và làm tính cộng ( khơng nhớ ) số cĩ 2 chữ số ;vận dụng để giải tốn
- Bài tập 1, 2, 3
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học tốn
III.Các hoạt động dạy học
A/Một số hs nhắc lại các phép tính cộng trứ khơng nhớ trong phạm vi 100
62 +15 – 30 62 + 30 – 42
<
>
=
Trang 7Bạn Ngọc cĩ 47 viên bi , bạn Ngọc cĩ nhiều hơn bạn Hồng 15 viên bi Hỏi cả 2 bạn Ngọc và Hồng
cĩ tất cả bao nhiêu viên bi ?
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuơi, cừu.
-Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ , khổ thơ
- Hiểu được nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu doạ cắt đuơi khiến mèo sợphải đi học
- Trả lời được câu hỏi 1,2 (SGK)
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài: “Chuyện ở lớp” và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong SGK
Gọi 2 học sinh viết trên bảng lớp, lớp viết bảng
con: vuốt tóc, đứng dậy
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
mơc bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng hồn nhiên,
nghịch ngợm Giọng mèo chậm chạp, vờ mệt
mỏi, kiếm cớ đuôi ốm để trốn học Giọng Cừu
to, nhanh nhẹn, láu táu Giọng mèo hốt hoảng
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
2 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảngcon: vuốt tóc, đứng dậy
Nhắc mục bài Lắng nghe
49 24
Trang 830’
5’
sợ bị cắt đuôi) Tóm tắt nội dung bài
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
nhóm đã nêu
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Các em hiểu thế nào là buồn bực?
Kiếm cớ nghĩa là gì?
Be toáng là kêu như thế nào?
*Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất (dòng thứ
nhất) Các em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
*Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Đọc theo vai: 1 em đọc dẫn chuyện, 1 em vai
Cừu, 1 em vai Mèo
Thi đọc cả bài thơ
Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?
2 Cừu nói gì khiến Mèo vội xin đi học
ngay ?Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc
lại
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho các em thi đọc
HTL theo bàn, nhóm …
Thực hành luyện nói:
Chủ đề: Hỏi nhau: Vì sao bạn thích đi học
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ
và nêu các câu hỏi gợi ý để học sinh nói về
những lý do mà thích đi học
Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trênbảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc,đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổsung
Vài em đọc các từ trên bảng
Buồn bực: Buồn và khó chịu
Kiếm cớ: Kiếm lí do để trốn học
Be toáng: Kêu lên ầm ĩ
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên
Đọc nối tiếp 2 em, đọc cả bài thơ.Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đóngvai và đọc theo phân vai
Các nhóm thực hiện đọc theo phân vai
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bàithơ
2 em, lớp đồng thanh
2 em đọc lại bài thơ
Mèo kêu đuơi ốm xin nghỉ học
Cừu nĩi: Muốn nghỉ học thì phải cắtđuơi, Mèo vội xin đi học ngay
Học sinh lắng nghe v à đọc lại b ià thơ.Học sinh tự nhẩm v à đọc thi giữa cácnhĩm
Học sinh luyện nĩi theo gợi ý của giáoviên Ví dụ:
Nhiều học sinh khác luyện nói
Trang 96.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài nhiều
lần để thuộc lòng bài thơ, xem bài
Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em.Chúng em khơng nên bắt chước bạn Mèo
Vì bạn ấy muốn trốn học
Thực hành ở nhà
TỐN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU
- Biết đặt tính , làm tính trừ ,tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( khơng nhớ )
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bµi
Hướng dẫn học sinh giải các bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Học sinh tự đặt tính rồi tính vào bảng con
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên gọi học sinh nêu cách trừ nhẩm rồi nhẩm
và nêu kết quả
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Giáo viên hướng dẫn các em thực hiện tính trừ ở vế
trái sau đĩ ở vế phải rồi điền dấu thích hợp vào ơ
trống
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài
Tổ chức thành trị chơi thi đua giữa các nhĩm, mỗi
nhĩm khoảng 6 em tiếp sức
4.Củng cố, dặn dị:
Hỏi tên bài
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dị: Làm lại các bài tập, chuẩn bị
Học sinh làm bảng con (cĩ đặt tính vàtính)
Học sinh nhắc mơc bµi
Đặt tính và làm bảng con:
45 – 23 72 – 60 66 – 25
57 – 31 70 – 40 Học sinh nêu cách trừ nhẩm nêu kếtquả của từng bài tập
Nhắc lại tên bài học
42 - 12
5 4 7 1 3 2
Trang 10LUYỆN TẬP VIẾT
BÀI: CHỮ P, UC, CHÚC MỪNG, UT, PHÚT GIÂY (T30)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: p
2 Kĩ năng:Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các chữ, đưa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng
khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu
3 Thái độ:Yêu thích môn học, có ý thức viết chữ đẹp.
II ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Chữ p và vần, từ ứng dụng đặt trong khung chữ.
- Học sinh: Vở tập viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trước viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: con cừu, ốc bơu.
2 Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi mục bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
3 Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: p yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao các
nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ trong khung chữ mẫu
- Gọi HS nêu lại quy trình viết?
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS nhận xét, sửa sai
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uc, chúc mừng, ut, phút giây.
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở
- HS tập viết trên bảng con
4 Hướng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập tô chữ, tập viết vần, từ ngữ: uc, chúc mừng, ut, phút giây vào vở.
- GV quan sát, hướng dẫn cho từng em biết cách cầm bút, tư thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đếnvở…
5 Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm
- Nhận xét bài viết của HS