3 Lịch sử Nớc Văn Lang CB:Lợc đồ BB,phiếu họctập 3 Chính tả Nghe - viếtCháu nghe câu chuyện của bà Bảng phụ viết sẵn bài tập2a 5 Khoa học Vai trò của chất đạm và chất béo Phiếu học tập v
Trang 1Tuần 3Thứ
ngày Tiết Môn học Tên bài dạy Đồ dùng học tậpHai
30/08/10
3 Chào cờ Chào cờ đầu tuần
11 Toán Triệu và lớp triệu (tt) Phiếu học tập
3 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Em yêu hoà
bình
5 Tập đọc Th thăm bạn Tranh minh họa bài TĐ
3 Kỹ thuật Cắt vải theo đờng vạchdấu Một mảnh vải,kéo,thớc,phâ Ba
31/08/10
5 Thể dục Đi đều, đứng lại, quay sau.
Trò chơi“K o c ð a lừa xẻ” Chuẩn bị 1 còi.
3 Lịch sử Nớc Văn Lang CB:Lợc đồ BB,phiếu họctập
3 Chính tả (Nghe - viết)Cháu nghe câu
chuyện của bà Bảng phụ viết sẵn bài tập2a
5 Khoa học Vai trò của chất đạm và
chất béo Phiếu học tập và hình SGKphóng to T
01/09/10
5 Luyện từ
và câu Từ đơn và từ phức Bảng phụ viết đoạn văn,giâkhổ to kẻ sẳn 2 cột ND bài1
3 Mỹ thuật Vẽ tranh: đề tài quenthuộc CB:Tranh ảnh một số c.vật
3 Kể chuyện Kể chuyện đã nghe đã đọc su tầm các truyện về N.H
3 Địa lý Một số dân tộc ở Hoàng Liên
Sơn BĐ địa lý TNVN,tranh,ảnh.Năm
02/09/10
6 Thể dục Đi đều vòng phải ,vòng
trái Tròchơi :bịt mắt bắt dê CB :1 còi,4 khăn mặt bịtmắt
6 Tập đọc Ngời ăn xin Tranh minh họa câuchuyện
14 Toán Dãy số tự nhiên Phiếu học tập
5 Tập làm văn Kể lại lời nói, ý nghĩ củanhân vật BP ghi ND BT 1,giấy khổ tokẻ sẳn 2cột.
6 Khoa học Vai trò của vi-ta-min, chất
khoáng ,chất xơ. Giây khổ to,bút viết các NSáu
03/09/10
6 Luyện từ
và câu Mở rộng vốn từ: Nhân hậu -Đoàn kết (tt) Giấy khổ to kẻ sẳn 2 cộtcủaBT1,BT2,bút dạ.
3 Đạo đức Vợt khó trong học tập
(Bài 2 Tiết 1) Giấy ghi BT cho mỗi nhóm,Bảng phụ,giấy màuxanh, đỏ
15 Toán Viết số tự nhiên trong hệ
thập phân Phiếu học tập
6 Tập làm văn Viết th Bảng phụ viết ghi nhớ,bảnglớp viết phần LT.
3 Sinh hoạt Nhận xét cuối tuần
Trang 2- Học sinh nêu các hàng của
- Giáo viên đọc chậm lại số
này cho học sinh nghe
c) Thực hành
Bài 1: Viết và đọc các số
theo bảng:
- Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên yêu cầu học sinh
viết các số đó vào vở bài tập
- Giáo viên hỏi thêm về các
hàng của lớp triệu trong các số
- 2 em đọc: ba trăm bốn mơihai triệu một trăm năm mơi bảynghìn bốn trăm mời ba
- Tách lớp đó thành từng lớp từ
đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
- Đọc từ trái sang phải Dựa vàocách đọc số có 3 chữ số nhng thêmtên lớp
- 1 em đọc thành tiếng, yêu cầu
2 em lên bảng viết
32.000.000, 32.516.000, 325.164.497, 834.291.712, 308.250.705, 500.209.037
- 2 em đọc thành tiếng, 1 emtrả lời và ngợc lại
Ví dụ: trong năm 2003 - 2004+ Số trờng THCS là bao nhiêu?+ Là 9.873 trờng
+ Số học sinh tiểu học là baonhiêu?
+ Là 8.350.191 học sinh
- 4, 5 em viết và đọc 9.873(chín nghìn tám trăm bảy mơi ba)
3 Củng cố, dặn dò
- Kể tên các hàng từ hàng đơn vị đến hàng trăm triệu
- Lớp triệu gồm các hàng nào?
Trang 3- Về nhà học thuộc cách đọc số đến lớp triệu và xem lại bài tập đã làm.Chuẩn bị bài sau.
Nhận xét tiết học
Ôn tập bài hát: Em yêu hoà bình
Bài tập cao độ và tiết tấu.
(Giáo Viên dạy nhạc – Soạn giảng)
-Tập đọc (Tiết 5)
Th thăm bạn
I Mục tiêu
1- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc diễn cảm một đoạn th, giọng
đọc thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với ngời bạn rất bất hạnh bị trận lũlụt cớp mất ba
2 - Hiểu đợc tình cảm của ngời viết th : thơng bạn, muốn chia sẻ đaubuồn cùng bạn ( trả lời đợc câu hỏi trong SGK; nắm đợc phần mở đầu,phần kết thúc bức th)
3- GD biết chia sẻ buồn vui cùng bạn; ý thức BVMT
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh họa bài tập đọc trang 25/SGK
- Bảng phụ viết sẵn nội dung luyện đọc
- Tranh ảnh, t liệu về cảnh cứu đồng bào trong cơn lũ lụt
III Các hoạt động dạy học
a) Giới thiệu bài: treo
tranh và ghi tựa bài
b) Hớng dẫn luyện đọc
và tìm hiểu bài
* Luyện đọc:
- Học sinh mở SGK/25 Gọi
học sinh đọc nối tiếp (2 lợt)
- 2 học sinh đọc lại toàn bài
- 3 em đọc thuộc bài và trả lời
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh lắng nghe giáo viêngiới thiệu
- 3 em đọc nối tiếp (2 lợt)HS1: Đoạn 1: Hoà bình vớibạn
HS2: Đoạn 2: Hồng ơi nhmình
HS3: Đoạn 3: Mấy ngày nay
Quách Tuấn Lơng
- 1 em đọc thành tiếng
- Học sinh nghe và chú ý:
Trang 4+ “hi sinh” nghĩa là gì?
+ Đặt câu với từ “hi sinh”
+ Đoạn 1 cho em biết điều
gì? Giáo viên ghi bảng
+ Toàn bài đọc với giọng trầmbuồn Thấp giọng hơn khi nói đến sựmất mát
Nhấn giọng ở từ: xúc động,chia buồn, tự hào, xả thân
- Đọc và thảo luận theo cặp
- Lơng chỉ biết Hồng đi đọc báothiếu niên tiền phong
- Để chia buồn với Hồng
- Bố của Hồng bị hi sinh trongtrận lũ lụt vừa rồi
- Chết vì nghĩa vụ, lý tởng cao
đẹp Tự nhận cho mình cái chế,giành lấy sự sống cho ngời khác
- Các chiến si đã hi sinh vì Tổquốc
- Nơi bạn Lơng viết th và lý doviết th cho Hồng
Trớc sự mất mát to lớn của Hồng, bạn Lơng sẽ nói gì với Hồng? Các emtìm hiểu đoạn 2
- Học sinh đọc thầm đoạn 2
và trả lời:
+ Những câu văn nào trong
2 đoạn vừa đọc cho thấy bạn Lơng
rất thông cảm bạn Hồng?
+ Những câu văn nào cho
thấy bạn Lơng biết cách an ủi
Hồng?
GVgiáo dục BVMT: Lũ lụt gây
ra nhiều thiệt hại lớn cho CS
con ngời Để hạn chế lũ lụt, con
ra đi mãi mãi
- Những câu:
“Nhng chắc là Hồng Mình tinrằng nỗi đau này Bên cạnhHồng nh mình”
- Những lời động viên, an ủicủa Lơng với Hồng
- Đọc thầm trao đổi - Trả lời
- Mọi ngời đang quyên góp ủng
hộ đồng bào lũ lụt khắc phục thiêntai Trờng Lơng góp đồ dùng học tập
- Gửi giúp Hồng toàn bộ số tiềnlơng bỏ ống từ mấy năm nay
- Là tiết kiệm dành dụm
- Tấm lòng của mọi ngời đối với
đồng bào bị lũ lụt
- 2 học sinh đọc
- Những dòng mở đầu nêu rõ
địa điểm, thời gian viết th, lời chàohỏi ngời nhận th
- Những dòng cuối ghi lời chúcnhắn nhủ, họ tên ngời viết th
Trang 5+ Nội dung bài thể hiện điều
- Treo bảng phụ yêu cầu học
sinh đọc diễn cảm đoạn:
- 3 em đọc tiếp nối 3 đoạn
Đ1: Giọng trầm, buồn
Đ2: Giọng buồn nhng thấp
Đ3: Giọng trầm, buồn, chia sẻ “Mình hiểu Hồng đau đớn
mình”
- 4 em đọc - Học sinh khácnhận xét
- Lơng là ngời bạn tốt, giàutình cảm Đọc báo thấy hoàn cảnh
đáng thơng của Hồng đã chủ độngviết th thăm hỏi, gửi giúp bạn sốtiền mình có
-Nêu ý kiến của mình *Nhận xét tiết học
- Về đọc bài cho ngời khác nghe.
- Mẩu 1 mảnh vải đã vạch dấu đờng thẳng, đờng cong bằng phấn may
- Vật liệu và dụng cụ cần thiết
a) Giới thiệu bài và
nêu mục đích của bài học
- Học sinh nghe giáo viên giớithiệu
- Học sinh quan sát và nhậnxét: Đó là vạch dấu theo đờng thẳng,
đờng cong, cắt vải theo đờng thẳng,
Trang 6cầu học sinh nhận xét hình
dạng các đờng vạch dấu, đờng
cắt vải theo đờng vạch dấu
- Nêu tác dụng của việc
- Theo 2 bớc: vạch dấu trên vải
và cắt vải theo đờng vạch dấu
- 1 em đọc to trớc lớp: vạchdấu theo đờng thẳng
- 1 em lên thực hiện: đánh dấu
2 điểm cách nhau 15cm Tay tráigiữ thớc, tay phải cầm phấn vạchtheo mép thớc đoạn 15 cm
- Giáo viên nhắc nhở học sinh khi vạch dấu cần lu ý
+ Vuốt thẳng mặt vải
+ Khi vạch dấu đờng thẳng phải dùng thớc có cạnh thẳng, đặt thớc đúng
vị trí đánh dấu 2 điểm theo độ dài cần cắt - kẻ nối 2 điểm theo cạnh thớc
+ Khi vạch dấu đờng cong cũng phải vuốt phẳng mặt vải Sau đó vẽ đờngcong lên vị trí đã định
* Gọi học sinh theo bảng vạch
dấu theo đờng cong
* Cắt vải theo đờng vạch dấu:
Học sinh quan sát H2a, 2b
- 1 - 2 em nêu nh SGK
- 1 - 2 em nêu nh SGK
- Giáo viên nhận xét và lu ý học sinh khi thực hiện
+ Tì kéo lên mặt bàn để cẵt cho chuẩn
+ Mở rộng 2 lỡi kéo và luồn lỡi kéo nhỏ hơn xuống dới mặt vài để vảikhông bị cộm lên
+ Khi cắt, tay trái nâng nhẹ vải lên để luồn kéo
+ Cắt đúng theo đờng vạch dấu
+ Giữ gìn an toàn, không đùa nghịch với kéo
d) Hoạt động 3: Thực hành vạch dấu, cắt theo vạch dấu
- Kiểm tra dụng cụ
- Nêu thời gian và yêu cầu
thực hành: mỗi học sinh vạch 1
đ-ờng thẳng, 1 đđ-ờng cong dài 15cm
Hai đờng cách nhau 4 cm
- Kiểm tra theo cặp
- Học sinh tự thực hiện trong
10 phút
- Mỗi tổ chức chọn 2 sản phầmthi
- Tiêu chuẩn: kẻ vẽ đợc các ờng vạch dấu thẳng cong, Cắt theo
đ-đúng đờng vạch dấu Đờng cắt không
Trang 73 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập
- Muốn án toàn trong lao động (cắt vải theo đờng vạch dấu)
Thứ ba, ngày 31 tháng 08 năm 2010
-Thể dục (Tiết 5)
ĐI ĐỀU; ĐỨNG LẠI; QUAY SAU TRề CHƠI: “ KẫO CƯA LỪA XẺ ”
I/ MỤC TIấU:
1.KT: Củng cố và nõng cao kỹ thuật: Đi đều, đứng lại, quay sau
Trũ chơi : “ Kộo cưa lừa xẻ ”
2.KN: Yờu cầu nhận biết đỳng hướng quay, cơ bản đỳng động tỏc, đỳngkhẩu lệnh Chơi đỳng luật, hào hứng trong khi chơi
3.TĐ: GD cho HS tự giỏc, trật tự trong giờ học trong học tập, tự tập luyệnngoài giờ lờn lớp Đoàn kết với bạn bố trong khi chơi trũ chơi nhỏ và yờuquý mụn học
II/ ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Tập trờn sõn trường, vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàntrong tập luyện
- Phương tiện: GV: Chuẩn bị cũi, kẻ sõn cho trũ chơi
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
- Nhanh nhẹn, chơi đỳng luật
- GV điều khiển theo đội hỡnh hàngngang
(H1)
- GV tổ chức cho
HS chơi
- GV cho HS hỏt 1 bài
Trang 8- Chỉ dẫn kỹ thuật: Đã được chỉ dẫn ở các giờ học trước
- Yêu cầu: HS chơi đúng luật, hào hứng trong khi chơi
- Cách chơi: Đã được chỉ dẫn ở các lớp học trước
- Tổ chức theo đội hình hàng dọc
(H2)+ Lần1-2: GV điều khiển cho cả lớp tập
+L3-4: Tổ trưởng
ĐK tập GV quan sát, sửa sai động tác cho HS
+ L5: Cho từng tổ thi trình diễn, GV nhận xét, tuyên dương tổ tập tốt.+L6: GV điều khiển tập để củng
cố
- Tổ chức theo đội hình 2 – 4 hàng dọc
(H3)
- GV nhắc lại cách chơi, cho cả lớp ônlại vần điệu 1-2 lần.Sau đó cho 1
tổ chơi thử 1 lần,
Trang 9chơi thi đua giữa cỏc tổ GV quan sỏt nhận xột, biểu dương.
ễn đi đều, đứng
lại, quay sau
Sau đú đi thường thả lỏng
tự do
- GV hỏi, HS trả lời
- HS trật tự, chỳ ý
- Đỳng kỹ thuật,đỳng hướng quay
- HS chạy tạo thành 1vũng trũn lớn, sau khộp dần tạo thành vũng trũn nhỏ
- Tuyờn dương HS học tốt, nhắc nhở
HS cũn chậm, chưatớch cực
- Tự tập luyện ở nhà
- Nhận biết đợc giá trị của từng chữ số trong 1 số
- Giáo dục lòng ham thích học toán
II Đồ dùng dạy học
Bảng viết sẵn nội dung bài tập 1
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Bài cũ
- Giáo viên đọc số cho học
sinh viết số sau: Ba mơi bảy triệu,
hai trăm linh ba nghìn, sáu trăm
- Yêu cầu học sinh quan sát
mẫu và viết vào ô trống:
Hoạt động học
- 1 học sinh viết bảng lớp
- Học sinh khác viết bảng con37.203.612
- Thuộc hàng triệu, lớp triệu
- Học sinh nghe giáo viên giớithiệu
Trang 10
- Gọi học sinh nêu cách viết
số
Bài 2/16 (củng cố về đọc số
và cấu tạo hàng lớp)
- Gọi học sinh đọc truớc lớp,
giáo viên ghi bảng:
32.640.507, 85.000.120
8.500.658, 178.320.005
830.4029.60, 1.000.001
- Giáo viên kết hợp hỏi về
cấu tạo hàng và lớp của các số
thuộc hàng nào, lớp nào?
+ Vậy giá trị của chữ số 5
trong số 715.638 là bao nhiêu? Vì
- 2 em, học sinh khác nhậnxét
- Thảo luận theo cặp
- 2 em đọc số cho nhau nghe
- Gọi 6 - 10 em đọc trớc lớp
- Gồm: 6 trăm nghìn, 4 chụcnghìn, 0 nghìn
- 2 em lên bảng viết, học sinhkhác viết bảng con
- Chữ số 5 thuộc hàng nghìn,lớp nghìn
- Là 5.000
- Vì chữ số 5 thuộc hàng trămnghìn lớp nghìn
- Học sinh trả lời
3 Củng cố dặn dò
- Em hãy nêu tên các hàng trong các lớp: triệu, nghìn, đơn vị
- Về xem lại bài tập đã làm
- Em nào cha xong về hoàn thành
- Giáo viên nhận xét tiết học
-Lịch sử (Tiết 3)
Nớc Văn Lang
I Mục tiêu:
- Học sinh học xong bài này, học sinh biết:
- Văn Lang là nớc đầu tiên trong lịch sử nớc ta Nhà nớc này ra đờikhoảng 700 năm TCN
- Mô tả sơ lợc về tổ chức xã hội thời Hùng Vơng
- Mô tả những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của
ngời Lạc Việt Một số tục lệ của ngời Lạc Việt còn lu giữ tới ngày
nay ở địa phơng mà học sinh đợc biết
Trang 11+ Nhà nớc đầu tiên ấy tên
gì? Ra đời vào thời gian nào, đời
- Giáo viên treo lợc đồ Treo
bảng phụ Nêu yêu cầu
- Học sinh lắng nghe giáo viêngiới thiệu bài
- Học sinh đọc SGK, quan sát
và nêuNhà nớc đầu tiên của ngời VănLang
+ Tên nớc+ Thời điểm ra
đời+ Khu vực hìnhthành
Văn Langkhoảng 700 nămTCN
- Khu vực sốngHồng, sông Mã,sông Cả
- Xác định thời gian ra đời của nớc Văn Lang liên tục thời gian
- Giáo viên hỏi cả lớp
- Nhà nớc đầu tiên của ngời
Lạc Việt có tên gì?
- Hãy xác định thời điểm ra
đời của nớc Văn Lang trên trục
- Giáo viên hỏi
+ Xã hội Văn Lang có mấy
- 2 em lên chỉHọc sinh khác nhận xét
- Học sinh làm việc theo cặp,
vẽ sơ đồ vào vở nháp
- 1 em lên điền sơ đồ
- Các tầng lớp trong xã hội VănLang
VUA HùNG
Trang 12+ Tầng lớp sau vua là ai? Họ
có nhiệm vụ gì?
+ Ngời dân thờng trong xã
hội Văn Lang gọi là gì?
động của ngời Lạc Việt?
- Giáo viên giới thiệu từng
hình phát biểu thảo luận nhóm
- Học sinh đọc SGK, dựa vào sơ
đồ trên và trả lời
- Học sinh khác nhận xét
- Lớp chia 4 nhóm,
- Cử đại diện nhận phiếu
- Các nhóm thảo luận và hoànthành phiếu
Nhuộm răng
đen, ăntrầu, xămmình
ở nhà ràosống quayquần thànhlàng
Vui chơi nhảymúa, đuathuyền, đấuvậtGiáo viên gọi 1 vài em mô tả bằng lời về đời sống của ngời Lạc Việt?
- Giáo viên tuyên dơng em nói tốt
4 Hoạt động 4: Phong tục
của ngời Lạc Việt
- Hãy kể tên một số câu
chuyện cổ tích, truyền thuyết nói
về phong tục của ngời Lạc Việt
- Địa phơng chúng ta còn lu
giữ phong tục nào của ngời Lạc
Việt
- Học sinh thảo luận nhóm 3
- Sự tích Mai An Tiêm nói vềviệc trồng da hấu
- Sự tích trầu câu nói về tục ăntrầu
- Ăn trầu, gói bánh chng, bánhdày, trồng lúa, đậu
* Củng cố dặn dò
Trong một lần đến thăm Đền Hùng, Bác Hồ đã nói với Đại đoàn quân tiên phong trớc khi về tiếp quản thủ đô: “Các vua Hùng đã có
công dựng nớc, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nớc”
Em có suy nghĩ gì về câu nói của Bác Hồ?
- Học sinh nêu ý kiến
- Giáo viên nhận xét, về học thuộc ghi nhớ trang 14 SGK và trả lời câu hỏi cuối bài Chuẩn bị bài sau
Cháu nghe câu chuyện của bà
I Mục tiêu
- Nghe, viết đúng, đẹp bài thơ lục bát: Cháu nghe nghe câu
Lạc tớng, Lạc hầu Lạc dân Nô tì
Trang 13chuyện của bà.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc dấu hỏi, ngã
II Đồ dùng dạy học
Bài tập 2a hoặc 2b viết sẵn 2 lần trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Bài cũ
- Gọi 3 em lên bảng viết một số
từ do 1 học sinh dới lớp đọc
- Giáo viên nhận xét và liên hệ
bài viết hôm trớc sửa sai
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn viết chính tả
* Tìm hiểu nội dung
- Giáo viên đọc thơ hỏi:
- Yêu cầu học sinh tìm các từ
khó, dễ lẫn khi viết chính tả và
luyện viết
d) Viết chính tả
- Giáo viên đọc học sinh nghe
- Giáo viên yêu cầu học sinh
+ Vầng trăng, lăng xăng,măng ớt, lăn tăn
- Học sinh lắng nghe
+ Thấy bà vừa đi vừa chốnggậy
+ Bài thơ nói lên tình thơngcủa 2 bà cháu dành cho một cụ già
bị lẫn đến mức không biết đành vềnhà của mình
- Dòng 6 chữ viết lùi vào 1 ô,dòng 8 chữ viết sát lề đỏ, giữa 2khổ thơ để cách 1 dòng
- Trớc, sau, làm, lủng, lơi,
r-ng rr-ng
- Mỏi, gặp, dẫn, lạc, về ,bỗng
- Học sinh viết bài
- 2 em đổi vở và soát lỗi,viết lỗi ra lề đỏ
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Gọi học sinh nhận xét bổ
sung
- Chốt lại lời giải đúng
- Gọi học sinh đọc đoạn văn
- 2 học sinh lên bảng, học sinhlàm vào vở nháp
- Học sinh nhận xét: tre - chịu
trúc cháy tre tre chí chiến tre
2 học sinh đọc thành tiếng
- Cây trúc, cây tre thân cónhiều đốt dù bị đốt nó vẫn có dángthẳng
- Đoạn văn ca ngợi cây trethẳng thắn, bất khuất là bạn củacon ngời
Trang 14- Lời giải: triển lãm - bão - thử
- vẽ - cảnh - cảnh - vẽ cảnh - khẳng
- bởi - sĩ vẽ - ở - chẳng
3 Củng cố dặn dò
Em tìm các từ chỉ tên con vật bắt đầu bằng trích và đồ dùng
trong nhà có mang thanh hỏi, thanh ngã
Về viết lại bài tập vào vở
Nhận xét tiết học, chữ viết của học sinh
Vai trò của chất đạm và chất béo
I Mục tiêu
- Kể đợc tên các loại thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu đợc vai trò của các thức ăn có chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Xác định đợc nguồn gốc của nhóm thức ăn chứa chất đạm và chất béo
- Hiểu đợc sự cần thiết phải ăn đủ thức ăn có chất đạm và chất béo
*Lồng ghộp GDBVMT theo phương thức tớch hợp: liờn hệ.
II Đồ dùng học tập
- Các hình minh hoạ trang 12 - 13 SGK phóng to
- Các chữ viết trong hình tròn: thịt bò, trứng đậu Hà Lan, thịt
lợn, đậu phụ, pho mát, thị gà, cá, đậu tơng, tôm, dầu thực vật, bơ,
mỡ lợn, lạc, vừng, dừa
- 4 tờ giấy A3 trong mỗi tờ có 2 hình tròn ở giữa ghi: chất đạm,
chất béo
- Học sinh chuẩn bị bút màu
II Các hoạt động dạy học
chất bột đờng có vai trò gì?
Giáo viên cho điểm học sinh
Học sinh nhắc lại tựa bài
Hoạt động 1: Những thức ăn nào chứa nhiều chất đạm và chất béo
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Trứng, cua, đậu phụ, thịt lợn,
gà, cá, pho mát
- Dầu ăn, mỡ, đậu tơng, lạc(đậu phụng)
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh trả lời
Trang 15Hoạt động 2: Vai trò của nhóm thức ăn có chứa nhiều chất đạm
nhiều chất đạm và chất béo không
những giúp chúng ta ngon miệng mà
chúng còn tham gia giúp cơ thể con
ngời phát triển?
- Rất ngon miệng
- Rất ngon miệng
Giáo viên kết luận: chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể: tạo ranhững tế bào mới làm cho cơ thể lớn lên, thay thế những tế bào già bị huỷ hoạitrong hoạt động sống của con ngừoi Chất béo rất giàu năng lợng và giúp cơthể hấp thụ các vi ta min: A, D, E, K
Hoạt động 3: Trò chơi: “Đi tìm nguồn gốc của các loại thức ăn”
- Giáo viên chia nhóm
- Giáo viên phát phiếu
- Giáo viên yêu cầu: hãy dán
- Giáo viên tổng kết cuộc thi
Nh vậy thức ăn có chứa nhiều
chất đạm và chất béo có nguồn gốc
- Gọi HS đọc lại mục Bạn cần biết ở trang 12 và 13 SGK.
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng những học sinh tham gia tích cực xâydựng bài
Dặn HS về học thuộc mục bạn cần biết
Thứ t ngày01 tháng 09 năm 2010
-Luyện từ và câu (Tiết 5)
Từ đơn và từ phức
I Mục tiêu
- Hiểu đợc sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo
nên từ, từ dùng để tạo nên câu; từ bao giờ cũng có nghĩa, còn tiếng có
thể có nghĩa hoặc không có nghĩa
Trang 16- 4 - 5 tờ giấy khổ rộng ghi sẵn nội dung nhận xét và luyện tập.III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
1 Bài cũ
- Gọi 1 em đọc mục ghi nhớ
bài :”Dấu hai chấm”
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
- Giáo viên đa từ: học, học
hành, hợp tác xã
+ Hỏi: Em có nhận xét gì về
số lợng tiếng của ba từ trên
+ Từ 1 tiếng (từ đơn), từ hai
tiếng, nhiều tiếng là từ phức
b) Tìm hiểu bài (ví dụ)
- Yêu cầu học sinh đọc câu
3 tiếng
- Học sinh lắng nghe
- 2 em đọc thành tiếngNhờ/ bạn/ giúp đỡ/ lại/ có/chí/ học hành/ nhiều/ năm/ liền/Hanh/ là /học sinh/ tiên tiến
Từ đơn(từ gồm mộttiếng)
Từ phức(Từ gồm nhiềutiếng)Nhờ, bạn, lại,
có, chí, nhiều,
Hanh, là
Giúp đõ, họchành, học sinh,tiến tiến
- Gồm 1 tiếng hay nhiềutiếng
- Dùng để cấu tạo nên từ, 1tiếng tạo nên từ đơn, 2 tiếng trờnên làm từ phức
- Dùng để đặt câu
- Từ đơn là từ gồm có 1 tiếng,
từ phức là từ gồm 2 tiếng haynhiều tiếng
- 2 - 3 em đọc thành tiếng
- Học sinh lần lợt viết trênbảng theo 2 nhóm
Vd: ăn, ngủ, hát, múa, đi,ngồi
- Ăn uống, đấu tranh, họcsinh, cô giáo, thầy giáo, tin học
- 1 em đọc to
Trang 17- Yêu cầu học sinh tự làm.
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- Giải thích từ: Từ điển tiếng
- Yêu cầu học sinh đặt câu
- Chỉnh sửa từng câu (nếu
sai)
- Dùng bút chì gạch SGK
- 1 em làm:
Rất/ công bằng/ rất/ thôngminh/ vừa/ độ lợng/ lại/ đa tình/
đa mang
- 2 em nhận xét
- Từ đơn: rất, vừa, lại
- Công bằng, thông minh, độlợng, đa tình, đa mang
- 1 học sinh đọc yêu cầuSGK
+ Em rất vui vì đợc điểm tốt
+ Hôm qua em ăn rất no
+ Bọn nhện thật ác độc
+ Nhân dân ta có truyềnthống đoàn kết
3 Củng cố dặn dò
Thế nào là từ đơn? Cho ví dụ
Thế nào là từ phức? Cho ví dụ
Về nhà làm bài 2, 3 (làm lại) và chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc
(Gv dạy Mĩ Thuật - Soạn giảng)
Trang 18- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bảng thống kê trong bài tập 3.
Bài 1: Giáo viên viết yêu
cầu bài tập lên bảng Yêu cầu học
sinh vừa đọc vừa nêu giá trị của
chữ số 3
- Chấm 5 vở học sinh
- Giáo viên nhận xét ghi
điểm cho học sinh
Bài 3: Giáo viên treo bảng
số liệu trong bài tập lên bảng và
hỏi: Bảng số liệu thống kê về nội
Bài 4: Giới thiệu lớp tỉ
- Giáo viên nêu vấn đề: Bạn
nào có thể viết đợc số 1 nghìn
triệu?
- Giáo viên thống nhất cách
viết: 1.000.000.000 và giới thiệu:
- Giá trị chữ số 3:30.000.000 Tơng tự học sinh làmvới số: 123.456.789, 82.175.263,850.003.200
- Viết số
- 1 học sinh viết số, cả lớplàm vào vở Đổi chéo vở để kiểmtra
- Thống kê về một số nớc vàotháng 12 năm 1993
- Học sinh tiếp nối nhau: + Việt Nam: Bảy mơi bảytriệu hai trăm sáu mơi ba nghìn.+ Lào: Năm triệu ba trămnghìn
+ Cămpuchia: Mời triệu chíntrăm nghìn
+ Liên bang Nga: Một trămbốn mơi bảy triệu hai trăm nghìn.+ Hoa kỳ: Hai trăm bảy mơi
ba triệu ba trăm nghìn
+ ấn độ: Chín trăm tám mơichín triệu hai trăm nghìn
a) Dân số nhiều nhất là ấn
độ, ít nhất Lào
b) Tên các nớc theo thứ tựdân số tăng dần là Lào,Cămpuchia, Việt Nam, Liên bangNga, Hoa Kỳ, ấn độ
- 3 đến 4 học sinh lên bảngviết Học sinh cả lớp viết vào giấynháp
- Gọi nhiều em đọc số 1 tỉ
Trang 19Bài 5: Giáo viên treo lợc đồ
và yêu cầu học sinh quan sát
- 3 đến 4 học sinh lên bảngviết
+ 1.000.000.000, 2.000.000.000, 3.000.000.000, 4.000.000.000, 5.000.000.000, 6.000.000.000, 7.000.000.000, 8.000.000.000, 9.000.000.000, 10.000.000.000
+ 3 tỉ là 3.000 triệu
- Là 10.000 triệu
- Có 11 chữ số, trong đó có 1chữ số 1 và 10 chữ số 0
- Ba trăm mời lăm tỉ - 315nghìn triệu,
- Học sinh quan sát lợc đồ
- Học sinh: số dân Hà Nội là3.007.000 là ba triệu bảy nghìndân
- Học sinh làm việc theo cặp,sau đó học sinh nêu trớc lớp
3 Củng cố dặn dò
- Số 1 tỉ gồm mấy chữ số là những chữ số nào?
- 1 chục tỉ, 100 tỉ gồm mấy chữ số là những chữ số nào?
- Về hoàn thiện bài tập 5
-Kể chuyện (Tiết 3)
Kể chuyện đã nghe - đã đọc.
I Mục tiêu
- Học sinh kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã
đọc về lòng nhân hậu, tình cảm yêu thơng, đùm bọc lẫn nhau giữa ngời với ời
ng Hiểu đợc ý nghĩa của truyện bạn kể
- Nghe và biết nhận xét đánh giá lời kể và ý nghĩa câu chuyện
bạn vừa kể
- Rèn luyện thói quen ham đọc sách
II Đồ dùng dạy học
- Học sinh su tầm các truyện nói về lòng nhân hậu
- Bảng lớp viết sẵn để bài có mục gợi ý 3
III Các hoạt động dạy học
Trang 202 Bài mới
a) Giới thiệu bài
- Học sinh nêu những quyển
truyện đã chuẩn bị
- Chuyện nói về lòng nhân
hậu, tình cảm yêu thơng, giúp đỡ
lẫn nhau giữa ngời với ngời
b) Giảng bài: Hớng dẫn kể
chuyện
* Tìm hiểu đề bài
- Giáo viên đọc đề bài: giáo
viên dùng phấn màu gạch chân
- Biểu hiện lòng nhân hậu:
+ Thơng yêu, quí trọng, quantâm đến mọi ngời: Nàng công chúanhân hậu, chú Cuội
- Em đọc trên báo, trongtruyện cổ tích trong SGK Đạo đức,trong truyện đọc, em 1 em ti vi
+ Trả lời câu hỏi của các bạn hoặc đặt đợc câu hỏi cho bạn: 1 điểm
- Giáo viên gợi ý cho học sinh các câu hỏi:
* Học sinh kể hỏi: + Bạn thích chi tiết nào trong câu chuyện?
* Vì sao?: + Chi tiết nào trong truyện làm bạn cảm động nhất?
+ Bạn thích nhân vật nào trong truyện?
* Học sinh nghe kể hỏi:
+ Qua câu chuyện, bạn muốn nói với mọi ngời điều gì? + Bạn sẽ làm gì
để học tập nhân vật chính trong truyện?
* Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của truyện
- Tổ chức cho học sinh thi kể
- Giáo viên ghi ý nghĩa của
Trang 21- Bình chọn: Bạn có câu
chuyện hay nhất là bạn bạn nào? - Học sinh bình chọn,
Tuyên dơng bạn kể hay
3 Củng cố dặn dò
Bài học hôm nay các em kể theo nội dung gì?
Về kể cho mọi ngời nghe
Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
I Mục tiêu
Học xong bài này, học sinh biết
- Trình bày đợc những đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh
hoạt, trang phục, lễ hội của một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
- Dựa vào tranh, ảnh, bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Xác lập mối quan hệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của
con ngời ở Hoàng Liên Sơn
- Tôn trọng truyền thống văn hoá của các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn
* Lồng ghộp GDBVMT theo phương thức tớch hợp: bộ phận.
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh về nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt của một
số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn (nếu có)
III Các hoạt động dạy học
ngời ở Hoàng Liên Sơn?
+ Giáo viên chốt lại: Dân c
+ Ngời dân ở vùng núi cao
thờng đi bằng phơng tiện gì? Vì
- Giáo viên kết luận và sơ đồ hóa kiến thức sau
Dân c ở
Hoàng Liên
Sơn
Dân c tha thới Một số dân tộc ít ngời là: Dao, Mông, Thái
Giao thông: đờng mòn, đi bộ, đi bằng ngựa