1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 4 Tuần 12

15 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nội dung: Ca ngợi ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi Bạch Thái Bởi, từ một cậu bé mồ côi cha, nhờ giàu nghị lực và ý chíu vơn lên đã trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng tên tuổi lừn

Trang 1

III, Các hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập

2/ Luyện tập.

G y/c H mở vở BTTN làm các BT trong vở BTTN

? Thế nào là mở bài trực tiếp, mở bài gián tiếp

- Bài 1, 2 : H trao đổi nhóm đôi làm bài

H trình bày bài - H khác nhận xét, bổ sung

G chấm - nx

IV Củng cố dặn dò

? Đặt mở bài trực tiếp cho bài bài văn kể về lọ hoa trên bàn của em

- Nhận xét giờ học

Từ ngày 08/11/2010 đến ngày 12/11/2010

Thứ hai ngày 08 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 2: Tập đọc:

“ Vua tàu thuỷ” bạch thái bởi.

I , Mục tiêu :

1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm rãi; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn

2 Hiểu nội dung: Ca ngợi ý nghĩa của câu chuyện: Ca ngợi Bạch Thái Bởi, từ một cậu bé

mồ côi cha, nhờ giàu nghị lực và ý chíu vơn lên đã trở thành một nhà kinh doanh nổi tiếng tên tuổi lừng lẫy Lòng khâm phục nhà kinh doanh Bạch Thái Bởi

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài SGK

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc thuộc lòng 7 câu tục ngữ

2, Dạy học bài mới:33’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Luyện đọc:

- Chia đoạn: 4 đoạn

- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp đoạn

- Gv sửa đọc cho hs, giúp hs hiểu nghĩa một

số từ ngữ trong bài

- Đoạn1:

- Đoạn 2: lập nhà in, nản chí

- Hs đọc bài

- H đọc mẫu bài tập đọc

- Hs chia đoạn

- Hs đọc nối tiếp đoạn trớc lớp

- H đọc đoạn

- H luyện đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: hiệu cầm đồ, trắng tay

- H luyện đọc đoạn 2

TUẦN 12

Trang 2

- Đoạn 3, 4: độc chiếm, trông nom, Lạc

long, Trng Trắc

- Gv đọc mẫu

c/ Tìm hiểu bài:

- Bạch Thái Bởi xuất thân nh thế nào?

- H luyện đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: độc chiếm, diễn thuyết, thịnh vợng

- H luyện đọc đoạn 3,4

- H đọc thầm nhóm đôi

1-2 hs đọc toàn bài

- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu

- Mồ côi cha từ nhỏ, phải theo mẹ quẩy gánh hàng rong, sau đó làm con nuôi cho

nhà họ Bạch

- Trớc khi mở công ty vận tải đờng thuỷ, Bạch Thái Bởi đã làm những công việc gì? - Những chi tiết nào chứng tỏ ông là ngời rất có chí? - Bạch Thái Bởi mở công ty vận tải đờng thuỷ vào thời điểm nào? - Bạch Thái Bởi đã thắng trong cuộc cạnh tranh không ngang sức với các chủ tàu ng-ời nớc ngoài nh thế nào? - Em hiểu “ một bậc anh hùng kinh tế” ? - Nhờ đâu mà Bạch Thái Bởi thành công? d/H ớng dẫn đọc diễn cảm : - Gợi ý giúp hs nhận ra giọng đọc phù hợp - G hớng dẫn H cho hs luyện đọc diễn cảm từng đoạn - G đọc mẫu - Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm - G nhận xét cho điểm 3, Củng cố, dặn dò: 2’ - Kể lại câu chuyện “ Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bởi - Chuẩn bị bài sau - Làm th kí cho một hãng buôn, buôn gỗ, buôn ngô,

- Có lúc mất trắng tay, không nản chí - Vào lúc những con tàu của ngời Hoa độc chiếm các con sông miền bắc - Khơi dậy lòng tự hào dân tộc,

- Là bậc anh hùng trên thơng trờng,

- Nhờ ý chí vơn lên,

- Hs luyện đọc diễn cảm - Hs tham gia thi đọc diễn cảm - Bình chọn bạn đọc hay Rút kinh nghiệm

Tiết 8: tiếng việt ôn luyện từ và câu Bài: tính từ I, Mục tiêu: Củng cố cho H: - Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái,

- Nhận biết đợc tính từ trong đoạn văn ngắn, đặt câu với tính từ

II, Đồ dùng dạy học:

- Vở BTTN tiếng việt

Trang 3

III, Các hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài : Luyện tập : Tính từ

2/ Luyện tập

- G y/c H mở vở BTTN tiếng việt làm các bài tập

+ Bài 1 : H trao đổi nhóm đôi

Tìm các tính từ trong đoạn thơ

+ Bài 2 : H làm bài các nhân

Nối để đựợc câu có nghĩa

H trình bày – G chấm nhận xét

IV, Củng cố dặn dò.

Tìm 1 tính từ và đặt câu với tính từ đó

Thứ ba ngày 09 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 1: Chính tả.

Ngời chiến sĩ giàu nghị lực.

I, Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn Ngời chiến sĩ giàu nghị lực

- Luyện viết đúng những tiếng có âm, vần dễ lẫn: tr/ch, ơn/ơng

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi bài tập 2a

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Yêu cầu viết một số từ ngữ khó viết

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:28’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hớng dẫn hs luyện viết:

- Gv đọc đoạn viết Ngời chiến sĩ giàu nghị

lực

- Gv lu ý hs viết một số từ ngữ khó, các tên

riêng cần viết hoa, cách viết các chữ số,

Tháng 4 năm 1975 quệt máu, triẻn lãm

trang, trân trọng

- Gv đọc để hs nghe viết

- Gv đọc cho hs soát lỗi

- Thu một số bài chấm, nhận xét

c/ Luyện tập:

Bài 2a: Điền vào chỗ trống tr/sh

- Tổ chức cho hs làm bài vào vở

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Hs viết

- Hs nghe

- Hs đọc bài viết

- H đọc – phân tích – viết bảng con

Tháng 4 năm 1975 quệt máu, triẻn lãm trang, trân trọng

- Hs chú ý cách trình bày, cách viết hoa tên riêng,

- Hs chú ý nghe viết bài

- Hs soát lỗi

- Hs chữa lỗi

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài vào vở

- 1 H làm bảng phụ

Trung Quốc, chín mơi tuổi, trái núi, chắn ngang, chê cời, chết, cháu, chắt, truyền nhau, chẳng thể, trời, trái núi

Trang 4

3, Củng cố,dặn dò:2’

- Hớng dẫn luyện tập thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm

TIẾT 2 : Luyện từ và câu:

Mở rộng vốn từ :ý chí - nghị lực.

I, Mục tiêu:

- Biết thêm một số từ, ( kể cả tục ngữ , từ Hán Việt) nói về ý chí , nghị lực của con ngời;

b-ớc đầu biết xếp các từ Hán Việt theo hai nhóm nghĩa; hiểu nghĩa từ nghị lực

- Điền đúng 1 số từ ( nói về ý chí, nghị lực) vào chỗ trống trong đoạn văn

- Hiểu ý nghĩa chung của một số câu tục ngữ theo chủ điểm đã học

- Biết cách sử dụng các từ ngữ nói trên

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ làm BT3

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Chữa bài tập tiết trớc

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:33’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hớng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Xếp các từ có tiếng chí vào hai

nhóm

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm 4

- Chữa bài, nhận xét

Bài 2:Xác định nghĩa của từ nghị lực

- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng

- Giúp hs hiểu nghĩa các từ khác

Bài 3:Điền từ vào chỗ trống trong

đoạn văn:

- Yêu cầu hs làm bài

- Chữa bài, nhận xét

Bài 4:

- Hs làm bài tập

- Hs chữa bài vào vở

Hs theo dừi

- Hs nêu yêu cầu của bài

- H thảo luậnnhóm 4

- H trình bày - nx

nhất): M: chí phải

chí lí, chí thân, chí tình, chí công

mục đích tốt đẹp M: ý chí

chí khí, chí chơng, quyết chí

- Hs nêu yêu cầu của bài Hs làm bài:

+ Nghị lực: sức mạnh tinh thần làm cho con ngời kiên quyết trong hành động, không lùi bớc trớc mọi khó khăn

a, kiên trì c, kiên cố

b, nghị lực d, chí tình, chí nghĩa

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs lựa chọn các từ điền vào chô trống

- 1 H làm bảng phụ

Các từ điền theo thứ tự: nghị lực, nản chí, quyết tâm, kiên nhẫn, quyết chí, nguyện vọng

Trang 5

Các câu tục ngữ khuyên ta điều gì?

- Gv giúp hs hiểu nghĩa đen của câu

tục ngữ

- Nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Học thuộc lòng các câu tục ngữ

- Chuẩn bị bài sau

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc các câu tục ngữ

- Hs nêu ý nghĩa của các câu tục ngữ

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: Khoa học: Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên I, Mục tiêu: - Hoàn thành sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên Mây< Mây Ma Nớc hơi nớc - Mô tả vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên chỉ vào sơ đồ và nói về sự bay hơi, ngng tụ của nớc trong tự nhiên II, Đồ dùng dạy học: - Sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên ( phóng to) - Hình sgk 48, 49 III, Các hoạt động dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ:5’ - Mây đợc hình thành nh thế nào? - Ma từ đâu ra? 2, Dạy học bài mới:28’ a/ Giới thiệu bài: b/ H ướng dẫn tỡm hiểu bài HĐ 1: Hệ thống hoá kiến thức về vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên - Gv giới thiệu sơ đồ - Gv giải thích các chi tiết trên sơ đồ - Kết luận: + Nớc đọng ở ao, hồ, sông, biển không ngừng bay hơi, biến thành hơi nớc + Hơi nớc bốc lên cao, gặp lạnh, ngng tụ thành những hạt nớc rất nhỏ tạo thành các đám mây + Các giọt nớc ở trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành ma HĐ 2: Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự nhiên: - Tổ chức cho hs vẽ sơ đồ - H trả lời - nx - Hs quan sát sơ đồ - Hs nói về sự bay hơi và ngng tụ của nớc trong tự nhiên thông qua sơ đồ Mây Mây Ma hơi nớc

Nớc

- Hs chú ý ghi nhớ

- Hs vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của

n-ớc trong tự nhiên theo trí tởng tợng

- Hs trao đổi theo cặp về sơ đồ

- Một vài hs nói về vòng tuần hoàn của nớc

Trang 6

- Trình bày sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự

nhiên

- Nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Trình bày sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự

nhiên?

- Chuẩn bị bài sau

Thứ tư ngày 10 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 1: Kể chuyện:

Kể chuyện đã nghe đã đọc.

I, Mục tiêu:

1, Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào gợi ý, biết chọn và kể đợc câu chuyện, đoạn truyện đã nghe đó đọc có cốt truyện, nhân vật nói về ngời có nghị lực, ý chí vơn lên trong cuộc sống một cách tự nhiên, bằng lời của mình

- Hiểu và trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

2, Rèn kĩ năng nghe: Hs nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn

II, Đồ dùng dạy học:

- Truyện đọc lớp 4

- Dàn ý kể chuyện

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Kể 1-2 đoạn truyện Bàn chân kì diệu

- Em học đợc gì từ Nguyễn Ngọc Kí?

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:28’

a/ Giới thiệu bài:

b/ H ớng dẫn học sinh kể chuyện

Đề bài: Hãy kể câu chuyện mà em đã đợc

nghe hoặc đợc đọc về một ngời có nghị

lực

- Kể câu chuyện nh thế nào?

- Kể câu chuyện về nội dung gì?

-Nhân vật đợc nêu trong gợi ý là ai?

? Là ngời nh thế nào?

- Gv đa ra các tiêu chuẩn đánh giá:

* Thực hành kể chuyện:

- Tổ chức cho hs kể chuyện trong nhóm

- Tổ chức thi kể chuyện

- Nhận xét, bình chọn, nhóm, bạn kể

chuyện hay nhất

- Hs kể chuyện

- Hs đọc đề bài

- Kể câu chuyện đợc nghe, đợc đọc

- Về một ngời có nghị lực

- Hs đọc các gợi ý sgk

- Nhân vật đó là Bác Hồ, bạch Thái Bởi,

Đặng Văn Ngữ, Nguyễn Hiền,…

- Là những ngời có nghị lực

- Hs theo dõi các tiêu chuẩn đánh giá

- Hs kể chuyện trong nhóm 2

- Hs một vài nhóm kể chuyện trớc lớp

- Hs tham gia thi kể chuyện cá nhân

- Trao đổi về nội dung câu chuyện

Trang 7

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Kể lại câu chuyện cho mọi ngời nghe

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm

TIẾT 2: Tập đọc:

Vẽ Trứng.

I, Mục tiêu:

1, Đọc đúng tên riêng nớc ngoài: Lê - ô - nác - đo đaVin - xi, Vê - rô- ki - ô

Bớc đầu đọc diễn cảm bài văn, giọng kể từ tốn, nhẹ nhàng lời thầy giáo: đọc với giọng khuyên bảo ân cần đoạn cuối đọc với giọng cảm hứng ca ngợi

2, Hiểu ý nghĩa của truyện: Nhờ khổ công rèn luyện, Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi đã trở thành một hoạ sĩ thiên tài

II, Đồ dùng dạy học:

- Chân dung Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Đọc bài “ Vua tàu thuỷ” Bạch Thái Bởi

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới: 33’

a, Giới thiệu bài;

b, Luyện đọc:

- Chia đoạn: 2 đoạn

- Tổ chức cho hs đọc nối tiếp đoạn

- Gv sửa đọc, giúp hs hiểu nghĩa một số từ

- Đoạn 1: Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi, Vê - rô-

ki - ô

- Đoạn 2: khổ luyện, trân trọng trng bày

- Gv đọc mẫu

c, Tìm hiểu bài:

- Vì sao trong những ngày đầu học vẽ, cậu

bé Lê-ô-nác-đô cảm thấy chán ngán?

- Thầy Vê-rô-ki-ô cho học trò vẽ thế để

làm gì?

- Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi thành đạt nh thế

nào?

- Hs chia đoạn

- Hs đọc nối tiếp đoạn trớc lớp 2-3 lợt

- H đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi, khổ luyện

- H đọc đoạn 1

- H đọc câu có từ khó

- H đọc chú giải: Kiệt xuất, thời đại Phục hng

- H đọc đoạn 2

- H đọc nhóm đôi

- 1-2 hs đọc toàn bài

- Hs chú ý nghe gv đọc mẫu

- Vì suốt mời mấy ngày, cậu phải vẽ rất nhiều trứng

- Để biết cách quan sát sự vật một cách tỉ mỉ, miêu tả nó trên giấy vẽ chính xác

- Trở thành danh hoạ kiệt xuất, tác phẩm đợc bày trân trọng ở nhiều bảo tàng lớn, là niềm

tự hào của nhân loại ông đồng thời còn là nhà điêu khắc, kiến trúc s, kĩ s, nhà bác học

Trang 8

- Theo em những nguyên nhân nào khiến

cho Lê-ô-nác-đô đa Vin-xi trở thành hoạ sĩ

nổi tiếng?

d, Đọc diễn cảm

- Gv hớng dẫn hs đọc từng đoạn

- G đọc mầu

- Tổ chức thi đọc diễn cảm

- Nhận xét

3, Củng cố,dặn dò:2’

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- Chuẩn bị bài sau

lớn của thời đại phục hng

- Hs nêu: Vì ông đã khổ luyện nhiều năm…

- Hs luyện đọc diễn cảm từng đoạn

- H chú ý nghe

- Hs thi đọc diễn cảm

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: Lịch sử:

Chùa thời lí.

I, Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh biết:

- Biết đợc những biểu hiện về sự phát triển của đạo Phật thời lý

- Nhiều Vua nhà Lý theo đạo phật

- Nhiều nhà s đợc giữ chức vụ quan trọng trong triều đình

- Chùa là công trình kiến trúc đẹp

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài học sgk

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Thăng Long thời Lý đợc xây dựng nh thế

nào?

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:28’

a, Giới thiệu bài:

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

Hoạt động 1:Làm việc cả lớp

- Vì sao nói: “đến thời Lí, đạo phật trở lên

thịnh đạt nhất” ?

Hoạt động 2: làm việc cá nhân

- Điền dấu x vào trớc ý đúng:

+ Chùa là nơi tu hành của các nhà s

+ Chùa là nơi tổ chức tế lễ của đạo phật

+ Chùa là trung tâm văn hoá của làng xã

+ Chùa là nơi tổ chức văn nghệ

- Nhận xét

Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

Hs theo dừi

- Dới thời Lí, nhiều vua theo đạo phật, nhân dân theo đạo phật rất dông Kinh thành Thăng Long và các làng xã có nhiều chùa

- Hs làm việc cá nhân, xác định ý đúng

- Hs nhận biết: Chùa là nơi tu hành của các nhà s, là nơi tổ chức tế lễ của đạo phật, là trung tâm văn hoá của làng xã,

Trang 9

- Gv mô tả chùa Một Cột, chùa Keo, tơng

phật A di đà

- Chùa là một công trình kiến trúc đẹp

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Thời Lý chùa là nơi đợc làm gì ?

- Chuẩn bị bài sau

- Hs quan sát ảnh

- Hs hình dung vẻ đẹp, đồ sộ, đặc biệt của những tác phẩm qua lời giới thiệu, mô tả của gv

TIẾT 5: Khoa học:

Nớc cần cho sự sống.

I, Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có khả năng:

- Nêu đợc vai trò của nớc trong đời sống sản xuất và sinh hoạt

- Nớc giúp cơ thể hấp thu đợc những chất ding dỡng hòa tan lấy từ thức ăn và tạo thành các chất cần thiết cho sự sống của sinh vật Nớc giúp thảI các chất thừa, chất độc hại

- Nớc đợc sử dụng trong đời sống hàng ngày, trong sản xuất nông nghiệp, công nghiệp

- Nêu một số ví dụ chứng tỏ nớc cần cho sự sống của con ngời, động vật và thực vật

II, Đồ dùng dạy học:

- Hình sgk

- Su tầm tranh ảnh và t liệu về vai trò của nớc

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Vẽ sơ đồ vòng tuần hoàn của nớc trong tự

nhiên và mô tả sơ đồ

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:33’

a/ Giới thiệu bài:

b/Hướng dẫn tỡm hiểu bài

HĐ 1: Tìm hiểu vai trò của nớc đối với sự sống

của con ngời, động vật và thực vật

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm

- Nội dung thảo luận: Tìm hiểu và trình bày về

vai trò của nớc:

+ đối với con ngời

+ đối với thực vật

+ đối với động vật

- Kết luận: sgk

HĐ 2 : Tìm hiểu vai trò của nớc trong sản xuất

nông nghiệp, công nghiệp và vui chơi giải trí

- Con ngời sử dụng nớc vào những mục đích

nào?

-Tổ chức cho hs thảo luận nhóm theo từng mục

- Hs thảo luận nhóm, mõi nhóm thảo luận một vấn đề

- Hs các nhóm trao đổi về nội dung theo yêu cầu của nhóm mình

- Đại diện nhóm trình bày

- Hs nêu các mục đích sử dụng nớc của con ngời: tắm giặt, ăn uống, tới cây,

Trang 10

đích sử dụng nớc.

3, Củng cố,dặn dò: 2’

- Kết luận: Nớc cần cho sự sống ntn ?

- Chuẩn bị bài sau

- Hs thảo luận về vai trò của nớc đối với mỗi mục đích sử dụng

Thứ năm ngày 11 thỏng 11 năm 2010

TIẾT 2: Tập làm văn:

Kết bài trong bài văn kể chuyện.

I, Mục tiêu:

- Nhận biết đợc hai cách kết bài: Kết bài mở rộng và kết bài không mở rộng trong văn kể chuyện

- Bớc đầu biết viết đợc đoạn kết bài cho bài văn kể chuyện theo hai cách: Mở rộng và không mở rộng

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi hai kết bài so sánh

III, Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:5’

- Các cách mở bài trong bài văn kể

chuyện?

- Đọc đoạn văn mở đầu chuyện Hai bàn

tay theo cách gián tiếp

- Nhận xét

2, Dạy học bài mới:33’

a/ Giới thiệu bài:

b/ Phần nhận xét

Y/c 1 - Đọc lại truyện Ông trạng thả diều

Y/c 2 - Tìm đoạn kết bài của truyện?

Y/c 3 - Thêm vào cuối câu chuyện một lời

nhận xét đánh giá làm đoạn kết bài?

( mẫu)

- So sánh hai cách kết bài nói trên

- Gv dán phiếu hai cách kết bài

- Gv chốt lại: a, Kết bài không mở rộng

b, Kết bài mở rộng

* Ghi nhớ sgk

c/ Phần luyện tập:

Bài 1:Các kết bài sau là kết bài theo cách

nào?

- Gv nhận xét

Bài 2: Tìm kết bài của truyện:

+ Một ngời chính trực

+ Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca

Hs thực hiện

- Hs đọc truyện

- Hs tìm đoạn kết bài:

“ Thế rồi vua mở khoa thi……….”

- Hs thêm câu nhận xét, đánh giá vào cuối truyện

- Hs nối tiếp nêu kết bài vừa thêm

- Hs so sánh hai cách kết bài

- Hs đọc ghi nhớ sgk

- Hs nêu yêu cầu của bài H trao đổi nhóm

đôi

- Hs đọc các kết bài

- Hs nhận xét:

a,Kết bài không mở rông

b,c,d, e: Kết bài mở rộng

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đọc lại hai truyện

Ngày đăng: 25/05/2015, 03:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w