1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 2 tuan 27 mot cot

18 194 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---TIEÁNG VIEÄT OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II t2 I.Mục đích yêu cầu: - Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa BT2; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp tro

Trang 1

Thửự hai, ngaứy 15 thaựng 03 naờm 2010

TIEÁNG VIEÄT

OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t1)

I.Mục đích yêu cầu:

- Đọc rừ ràng, rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )

- Biết đặt và trà lời CH với khi nào? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp

cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )

- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp

- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt

II.Đồ dùng:

- Phiếu viết tên các bài Tập đọc Tuần 19-26

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc: (10-12’)

- HS nêu các bài tập đọc tuần 19 - 26

- HS bốc thăm, chuẩn bị, đọc và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét, chấm điểm

2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” (5’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS gạch chân bộ phận câu trả lời câu hỏi “Khi nào” vào SGK

- HS, GV nhận xét - chữa bài trên bảng phụ

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: (10’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Đọc bộ phận đợc in đậm

- HS làm vở

4 Nói lời đáp: (10’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS đọc thầm các tình huống

- Một cặp HS làm mẫu tình huống a

- Các cặp HS đóng vai các tình huống

5 Củng cố, dặn dò: (4’)

- GV nhận xét giờ học

-TIEÁNG VIEÄT

OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t2)

I.Mục đích yêu cầu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2); Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )

- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp

Tuaàn 27

Tửứ:15.03.10

ẹeỏn:19.03.10

Trang 2

- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt

II.Đồ dùng:

- Phiếu bắt thăm

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc: (10’)

- HS bắt thăm, chuẩn bị bài => HS trả lời câu hỏi

- HS, GV nhận xét, cho điểm

2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa: (12’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Chia lớp thành 6 nhóm cho chọn tên: Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, Quả

- Thành viên từng nhóm đứng lên giới thiệu tên tổ, đố các bạn: Mùa của tôi bắt đầu vào tháng nào? Kết thúc vào tháng nào? – Thành viên nhóm khác trả lời

- 1 HS ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên 1 loài hoa bất kì và đố: Theo bạn tôi nở vào mùa nào?

- Nhóm Quả làm tơng tự

- HS, GV nhận xét

3 Ngắt đoạn thành câu: (14’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp đọc thầm đoạn trích

- HS làm vở

- HS, GV nhận xét, chữa trên bảng phụ

4 Củng cố, dặn dò: (1’)

- GV nhận xét giờ học

-TIEÁNG VIEÄT

OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t3)

I.Mục đích yêu cầu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với ở đõu? ( BT2,BT3); biết đỏp lời xin lỗi trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)

- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp

- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt

II.Đồ dùng:

- Phiếu bắt thăm

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc: (10’)

- HS bắt thăm => chuẩn bị => đọc và trả lời câu hỏi

- HS, GV nhận xét, cho điểm

2 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “ở đâu?”: (8’)

- 1 HS đọc yêu cầu =>lớp đọc thầm

- HS làm SGK: gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi “ở đâu” => đọc bài làm => HS, GV nhận xét

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: (10’)

Trang 3

- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm, nêu bộ phận in đậm.

- HS làm vở => GV chữa, chấm

4 Đáp lời xin lỗi: (10’)

- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm bài

- GV nêu tình huống => HS trả lời

- Từng cặp đóng vai theo các tình huống

5 Củng cố, dặn dò: (2’)

- GV nhận xét giờ học

-TOAÙN

I MUẽC TIEÂU

- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú

- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú

- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú

- Ghi nhụự coõng thửực vaứ thửùc haứnh ủuựng, chớnh xaực

- Ham thớch moõn hoùc

I CHUAÅN Bề

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG

- Sửỷa baứi 4

- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 4 Baùn nhaọn xeựt

3 Baứi mụựi

Giụựi thieọu: (1’)

- Soỏ 1 trong pheựp nhaõn vaứ chia

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)

 Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1

a) GV neõu pheựp nhaõn, hửụựng daón HS chuyeồn thaứnh toồng caực soỏ haùng baống nhau:

- GV cho HS nhaọn xeựt: Soỏ 1 nhaõn vụựi soỏ naứo cuừng baống chớnh soỏ ủoự

- HS chuyeồn thaứnh toồng caực soỏ haùng baống nhau:

1 x 2 = 2

Trang 4

1 x 3 = 3

1 x 4 = 4

- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

- Vài HS lặp lại

b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã học đều có

- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó

- Vài HS lặp lại

Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để HS tự nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn xác rồi kết luận (như SGK)

 Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)

- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia, GV nêu:

- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó

- Vài HS lặp lại:

2 : 1 = 2

3 : 1 = 3

4 : 1 = 4

5 : 1 = 5

- HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó

- Vài HS lặp lại

 Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)

- HS tính theo từng cột Bạn nhận xét

Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích hợp điền vào ô trống (ghi vào vở)

- 2 HS lên bảng làm bài Bạn nhận xét

Bài 3: HS tự nhẩm từ trái sang phải

a) 2 x 3= 6; 6 x 1 = 6 viết 2 x 3 x 1 = 6 x 1 = 6

b và c tương tự

- HS dưới lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng thi đua làm bài Bạn nhận xét

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia

Trang 5

-Thư ù ba, ngày 16 tháng 03 năm 2010

TOÁN

I MỤC TIÊU :

- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0

- Biết khơng cĩ phép chia cho 0

- Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác

- Ham thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Gv Bảng phụ , trò chơi

- Hs : Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1/Hoạt động : Khởi động

- HS nêu kết quả

1 x 3 = ; 3 x 1 = ; 3 : 1 =

5 x 1 = ; 5 : 1 = ; 1 x 5 =

2/Hoạt động : Giới thiệu phép nhân với 0

- GV nêu : Nếu mỗi lần cô lấy 0 bông hoa , lấy 2 lần thì được mấy bông hoa ?

- HS lập phép nhân 0 x 2 = 0 + 0 = 0

 Đây là phép nhân có thưà số 0

- GV chốt : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- GV giới thiệu phép nhân 2 x 0 =

 Khi đổi chỗ các thưà số , tích như thế nào ?

- GV chốt : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

3/ Hoạt động : Giới thiệu phép chia có số bị chia là số 0

- HS lập phép chia từ phép nhân

0 x 2 = 0

0 : 2 = 0 ( Đây là phép chia có số bị chia là 0)

0 : 0 = 2 ( Sai, không thể xảy ra )

- GV chốt : Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

Không có phép chia cho 0

4/ Hoạt động : Thực hành

Bài 1 : HS đọc yêu cầu – Tổ chức HS nêu kết quả các phép tính

4 HS làm bảng lớp

 Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

Bài 2 : HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS nêu kết quả

Trang 6

HS làm miệng

 Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

Bài 3 : HS đọc yêu cầu, GV hướng dẫn HS làm bảng con // bảng lớp

 Nhận xét, chốt : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0

cũng bằng Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

Bài 4 : HS đọc đề – GV hướng dẫn yêu cầu nhận dạng toán, nêu cách thực hiện

 HS làm vào vở // bảng phụ - Nhận xét, sửa chữa

3/Hoạt động : Kết thúc

- Chấm vở - nhận xét

- HS thi đua nêu kết quả các phép tính

- Dặn dò: Xem bài Luyện tập

-THỂ DỤC

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang

ngang

- Thực hiện được đi kiểng gót, hai tay chống hông

- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy

- Rèn HS khéo léo khi di chuyển

- Giáo dục HS tập thể dục hàng ngày để có sức khỏe tốt

II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :

Sân – còi

III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP :

1 Phần mở đầu : 5/

- GV nhận lớp , phổ biến yêu cầu giờ học

- Ôn bài TD PTC Cán sự TD điều khiển

2 Phần cơ bản : 27/

- GV tổ chức cho HS ôn lại các động tác RLTT

GV nêu tên các động tác GV h/ dẫn, điềukhiển

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông HS tập theo nhóm Kiễng gót 2 tay chống hông

Kiễng gót hai tay dang ngang

Đi nhanh chuyển sang chạy

- Tổ chức biểu diễn trước lớp GV điều khiển GV hô khẩu lệnh

3.Phần kết thúc : 3/

- Thả lỏng

Trang 7

- Nhaọn xeựt Gv hửụựng daón

- Daởn doứ :oõn caực ủoọng taực RLTT

-TIEÁNG VIEÄT

OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t4)

I.Mục đích yêu cầu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

Nắm được một từ về chim chúc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)

- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp

- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt

II.Đồ dùng:

- Phiếu bắt thăm

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra tập đọc: (10’)

- HS bắt thăm => chuẩn bị => đọc và trả lời câu hỏi

- HS, GV nhận xét, cho điểm

2 Mở rộng vốn từ về chim chóc: (12’)

- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm

- GV giảng: Các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) cũng đợc xếp vào họ hàng nhà chim

- GV hớng dẫn thực hiện trò chơi:

+ GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hoặc gia cầm

+ Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong tổ trả lời câu hỏi VD: Nhóm con vịt hỏi nhau: Con vịt có lông màu gì? Mỏ vịt màu gì? Chân vịt thế nào?

3 Viết đoạn văn ngắn kể về loài chim (gia cầm): (15’)

- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm

- GV gợi ý:

+ Nêu tên loài chim hoặc gia cầm chọn viết

+ Nêu đặc điểm, hoạt động, ích lợi của chúng

- HS vở, đọc bài làm của mình

- GV chấm, nhận xét

4 Củng cố, dặn dò: (3)

- GV nhận xét giờ học

-ẹAẽO ẹệÙC

I – MUẽC TIEÂU :

- Bieỏt ủửụùc caựch giao tieỏp ủụn giaỷn khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực

- Bieỏt cử xửỷ phuứ hụùp khi ủeỏn chụi nhaứ baùn beứ, ngửụứi quen

- HS khaự gioỷi: Bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa vieọc cử xửỷ lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực

- Reứn HS coự thoựi quen lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực

Trang 8

- GD : Cần lịch sự khi đến chơi nhà người khác là thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân người khác

II – TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN :

- GV : Bảng phụ , tranh / 41

- HS : VBT

III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Hoạt động : Khởi động

- Hát + vỗ tay, TLCH :

Em cần làm gì khi đến nhà người khác?

Lịch sự khi đến nhà người khác thể hiện điều gì?

- Nhận xét

2 Hoạt động : Phân tích tranh

MT : Giúp HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ người khuyết tật

- GV giớithiệu tranh VBT / 41, hướng dẫn HS trao đổi về nội dung tranh

- GV hướng dẫn nhận xét, chốt lại cách ứng xử cần thiết

 KL : Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có thể thực hiện quyền

được học tập

3 Hoạt động : Thảo luận

MT : Giúp HS có sự cần thiết và một số việc cần thiết để giúp đỡ người khuyết tật

-GV yêu cầu HS trao đổi theo đôi bạn nêu một số việc có thể làm để giúp đỡ người khuyết tật

- HS thảo luận đôi bạn

- HS trình bày kết quả trước lớp – Nhận xét , bổ sung

- GV kết luận : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế, các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng nhiều cách khác nhau : đẩy xe, dẫn qua đường, vui chơi, quyên góp, giúp đỡ người bị chất độc da cam , người bị khuyết tật ,

4 Hoạt động : Bày tỏ ý kiến

MT : Giúp HS có thái độ đúng đắn với việc giúp đỡ người khuyết tật

- GV hướng dẫn HS bày tỏ ý kiến về các ý kiến ở BT 3/ 42 bằng cách giơ tay nếu đồng ý, không giơ tay nếu không đồng ý

* Ý kiến b là sai

- Nhận xét – GD : Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm để góp phần làm giảm bớt những khó khăn, thiệt thòi cuả họ

5 Hoạt động : Kết thúc

- Nhận xét tiết học – GD : Người khuyết tật có quyền đối xử bình đẳng và được quyền hỗ trợ , giúp đỡ Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm cuả mọi người

- Dặn dò : Xem lại bài

-Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010

TIẾNG VIỆT

Trang 9

Ôn tập giữa học kì 2 (t5)

I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? ( BT2,BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)

- Rèn HS viết bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp

- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Gv: Bảng phụ, thăm ghi các bài tập đọc tuần 23

-Hs: Sgk, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Giới thiệu bài

2/Hoạt động : Kiểm tra đọc

-Gv nêu yêu cầu – Tổ chức cho Hs chọn thăm và đọc, TLCH gắn với nội dung đọc các bài đọc tuần 23

Bác sĩ Sói

Nội quy đảo khỉ

Sư tử xuất quân

- Hướng dẫn nhận xét và cho điểm

3/Hoạt động Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Như thé nào

- HS đọc yêu cầu Bài 2 / 78 - cả lớp đọc thầm

- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu - HS gạch chân các từ TLCH : như thế nào?

 Nhận xét, tuyên dương – Chốt : Để TLCH Như thế nào ta dùng các từ chỉ đặc điểm, hoạt động

- HS đọc yêu cầu Bài 3 / 78 – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu

- HS nối nhau đặt câu hỏi - Nhận xét

- GV chốt : Để đặt câu hỏi cho các từ chỉ hoạt động , đặc điểm ta dùng từ Như thế nào

4/ Hoạït động : Ôn cách đáp lời khẳng định , phủ định

- HS xác định các lời nói là lời khẳng định, phủ định

- Tổ chức sắm vai thể hiện các tình huống – Thực hành trước lớp

- Nhận xét, bổ sung,

- GD: cần đáp lại lời cuả người khác một cách lịch sự với thái đọâ lễ phép, vui vẻ

5/ Hoạt động : Kết thúc

- Thực hành đặt và TLCH như thế nào

- Nhận xét , tuyên dương

- Dặn dò: xem bài ôn tập tiếp theo

-Toán

Trang 10

I Mục tiêu:

- Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1, số 0

- Rèn HS làm bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp

- Giáo dục HS yêu thích học Toán

II Đồ dùng dạy học

- GV : bảng phụ, trò chơi

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Hoạt động : Khởi động

- HS chơi trò Hái hoa , nêu kết quả các phép tính

0 : 4 = ; 1 x 5 = ; 3 x1 = ; 0 x 4 =

- TLCH : Số 0 nhân với 1 số thì kết quả như thế nào?

Số 1 nhân với 1 số thì kết quả ra sao?

Số 0 chia cho một số thì sao?

Một số nhân với 1 thì bằng mấy?

2/Hoạt động : Luyện tập

Bài 1 : HS đọc yêu cầu –Tổ chức HS tính và nêu kết quả

HS đọc thuộc bảng nhân và bảng chia cho 1

Bài 2 : HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài

 HS làm vở // bảng phụ

GV chốt : Số 0 cộng hay nhân với số nào thì cũng bằng chính số đó và ngược lại Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0

Bài 3 : HS đọc đề – GV hướng dẫn nắm yêu cầu

HS chọn những phép tính có kết quả bằng 0, 1

 nhận xét , sửa chữa

3/ Hoạt động : Kết thúc

- Chấm vở - nhận xét

- HS chơi bắt chim, nêu kết quả các phép tính nhân, chia với 1, 0

- Dặn dò: Xem bài Luyện tập chung

-TIẾNG VIỆT

Ôn tập giữa Học kì 2 (t6)

I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2); kể ngắn về con vật mình biết (BT3)

- Rèn HS viết bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp

Trang 11

- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV: Bảng phụ, thăm ghi các bài tập đọc tuần 24

-HS: Sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 /Hoạt động : Kiểm tra đọc

-Gv nêu yêu cầu – Tổ chức cho Hs chọn thăm và đọc, TLCH gắn với nội dung đọc Quả tim khỉ

Gấu trắng là chúa tò mò

Voi nhà

- Hướng dẫn nhận xét và cho điểm

2/ Hoạt động : Mở rộng từ ngữ về muông thú

- HS đọc yêu cầu bài 2/ 79, GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài

- HS chơi đố bạn về các con thú – Nhận xét

3/ Hoat động :Thi kể về các con vật mà em biết

- HS đọc yêu cầu bài 3 / 7 , Gv hướng dẫn HS nêu lại các bước tả về con vật

- Hs làm vào vở – chấm vở – đọc bài làm

 Nhận xét , tuyên dương

4 / Hoạt động : Kết thúc

- Nhận xét – tuyên dương, chọn đọc bài làm hay nhất

- Dặn dò: xem bài ôn tập tiếp theo

-TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

I MỤC TIÊU :

- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước

- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên khơng, dưới nước của một số lồi động vật

- HS biết chăm sóc bảo vệ loài vật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ, trang ảnh một số con vật

- SGK, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Hoạt động : Khởi động

- HS TLCH

Kể tên một số loài cây sống dưới nước?

Hãy nêu ích lợi cuả một số cây sống dưới nước mà em biết?

 Nhận xét

2/ Hoạt động : Làm việc với SGK

MT : - Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không

Ngày đăng: 24/05/2015, 14:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w