---TIEÁNG VIEÄT OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II t2 I.Mục đích yêu cầu: - Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 - Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa BT2; Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp tro
Trang 1Thửự hai, ngaứy 15 thaựng 03 naờm 2010
TIEÁNG VIEÄT
OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t1)
I.Mục đích yêu cầu:
- Đọc rừ ràng, rành mạch cỏc bài tập đọc đó học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phỏt õm rừ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phỳt ); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được cõu hỏi về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trà lời CH với khi nào? (BT2,BT3); biết đỏp lời cảm ơn trong tỡnh huống giao tiếp
cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4 )
- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp
- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt
II.Đồ dùng:
- Phiếu viết tên các bài Tập đọc Tuần 19-26
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc: (10-12’)
- HS nêu các bài tập đọc tuần 19 - 26
- HS bốc thăm, chuẩn bị, đọc và trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, chấm điểm
2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?” (5’)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS gạch chân bộ phận câu trả lời câu hỏi “Khi nào” vào SGK
- HS, GV nhận xét - chữa bài trên bảng phụ
3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: (10’)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Đọc bộ phận đợc in đậm
- HS làm vở
4 Nói lời đáp: (10’)
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS đọc thầm các tình huống
- Một cặp HS làm mẫu tình huống a
- Các cặp HS đóng vai các tình huống
5 Củng cố, dặn dò: (4’)
- GV nhận xét giờ học
-TIEÁNG VIEÄT
OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t2)
I.Mục đích yêu cầu:
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mựa ( BT2); Biết đặt dấu vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )
- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp
Tuaàn 27
Tửứ:15.03.10
ẹeỏn:19.03.10
Trang 2- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt
II.Đồ dùng:
- Phiếu bắt thăm
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc: (10’)
- HS bắt thăm, chuẩn bị bài => HS trả lời câu hỏi
- HS, GV nhận xét, cho điểm
2 Mở rộng vốn từ về bốn mùa: (12’)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 6 nhóm cho chọn tên: Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, Quả
- Thành viên từng nhóm đứng lên giới thiệu tên tổ, đố các bạn: Mùa của tôi bắt đầu vào tháng nào? Kết thúc vào tháng nào? – Thành viên nhóm khác trả lời
- 1 HS ở tổ hoa đứng dậy giới thiệu tên 1 loài hoa bất kì và đố: Theo bạn tôi nở vào mùa nào?
- Nhóm Quả làm tơng tự
- HS, GV nhận xét
3 Ngắt đoạn thành câu: (14’)
- 1 HS đọc yêu cầu
- Lớp đọc thầm đoạn trích
- HS làm vở
- HS, GV nhận xét, chữa trên bảng phụ
4 Củng cố, dặn dò: (1’)
- GV nhận xét giờ học
-TIEÁNG VIEÄT
OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t3)
I.Mục đích yêu cầu:
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cỏch đặt và trả lời cõu hỏi với ở đõu? ( BT2,BT3); biết đỏp lời xin lỗi trong tỡnh huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tỡnh huống ở BT4)
- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp
- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt
II.Đồ dùng:
- Phiếu bắt thăm
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc: (10’)
- HS bắt thăm => chuẩn bị => đọc và trả lời câu hỏi
- HS, GV nhận xét, cho điểm
2 Tìm bộ phận trả lời câu hỏi “ở đâu?”: (8’)
- 1 HS đọc yêu cầu =>lớp đọc thầm
- HS làm SGK: gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi “ở đâu” => đọc bài làm => HS, GV nhận xét
3 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm: (10’)
Trang 3- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm, nêu bộ phận in đậm.
- HS làm vở => GV chữa, chấm
4 Đáp lời xin lỗi: (10’)
- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm bài
- GV nêu tình huống => HS trả lời
- Từng cặp đóng vai theo các tình huống
5 Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nhận xét giờ học
-TOAÙN
I MUẽC TIEÂU
- Biết được số 1 nhõn với số nào cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào nhõn với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chớnh số đú
- Ghi nhụự coõng thửực vaứ thửùc haứnh ủuựng, chớnh xaực
- Ham thớch moõn hoùc
I CHUAÅN Bề
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
- Sửỷa baứi 4
- 2 HS leõn baỷng sửỷa baứi 4 Baùn nhaọn xeựt
3 Baứi mụựi
Giụựi thieọu: (1’)
- Soỏ 1 trong pheựp nhaõn vaứ chia
Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (27’)
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu pheựp nhaõn coự thửứa soỏ 1
a) GV neõu pheựp nhaõn, hửụựng daón HS chuyeồn thaứnh toồng caực soỏ haùng baống nhau:
- GV cho HS nhaọn xeựt: Soỏ 1 nhaõn vụựi soỏ naứo cuừng baống chớnh soỏ ủoự
- HS chuyeồn thaứnh toồng caực soỏ haùng baống nhau:
1 x 2 = 2
Trang 41 x 3 = 3
1 x 4 = 4
- HS nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Vài HS lặp lại
b) GV nêu vấn đề: Trong các bảng nhân đã học đều có
- HS nhận xét: Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Vài HS lặp lại
Chú ý: Cả hai nhận xét trên nên gợi ý để HS tự nêu; sau đó GV sửa lại cho chuẩn xác rồi kết luận (như SGK)
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia là 1)
- Dựa vào quan hệ của phép nhân và phép chia, GV nêu:
- GV cho HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó
- Vài HS lặp lại:
2 : 1 = 2
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
5 : 1 = 5
- HS kết luận: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính só đó
- Vài HS lặp lại
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: HS tính nhẩm (theo từng cột)
- HS tính theo từng cột Bạn nhận xét
Bài 2: Dựa vào bài học, HS tìmsố thích hợp điền vào ô trống (ghi vào vở)
- 2 HS lên bảng làm bài Bạn nhận xét
Bài 3: HS tự nhẩm từ trái sang phải
a) 2 x 3= 6; 6 x 1 = 6 viết 2 x 3 x 1 = 6 x 1 = 6
b và c tương tự
- HS dưới lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng thi đua làm bài Bạn nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia
Trang 5-Thư ù ba, ngày 16 tháng 03 năm 2010
TOÁN
I MỤC TIÊU :
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
- Ghi nhớ công thức và thực hành đúng, chính xác
- Ham thích học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv Bảng phụ , trò chơi
- Hs : Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1/Hoạt động : Khởi động
- HS nêu kết quả
1 x 3 = ; 3 x 1 = ; 3 : 1 =
5 x 1 = ; 5 : 1 = ; 1 x 5 =
2/Hoạt động : Giới thiệu phép nhân với 0
- GV nêu : Nếu mỗi lần cô lấy 0 bông hoa , lấy 2 lần thì được mấy bông hoa ?
- HS lập phép nhân 0 x 2 = 0 + 0 = 0
Đây là phép nhân có thưà số 0
- GV chốt : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- GV giới thiệu phép nhân 2 x 0 =
Khi đổi chỗ các thưà số , tích như thế nào ?
- GV chốt : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
3/ Hoạt động : Giới thiệu phép chia có số bị chia là số 0
- HS lập phép chia từ phép nhân
0 x 2 = 0
0 : 2 = 0 ( Đây là phép chia có số bị chia là 0)
0 : 0 = 2 ( Sai, không thể xảy ra )
- GV chốt : Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Không có phép chia cho 0
4/ Hoạt động : Thực hành
Bài 1 : HS đọc yêu cầu – Tổ chức HS nêu kết quả các phép tính
4 HS làm bảng lớp
Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
Bài 2 : HS đọc yêu cầu - Hướng dẫn HS nêu kết quả
Trang 6HS làm miệng
Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Bài 3 : HS đọc yêu cầu, GV hướng dẫn HS làm bảng con // bảng lớp
Nhận xét, chốt : Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0 Số nào nhân với 0
cũng bằng Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Bài 4 : HS đọc đề – GV hướng dẫn yêu cầu nhận dạng toán, nêu cách thực hiện
HS làm vào vở // bảng phụ - Nhận xét, sửa chữa
3/Hoạt động : Kết thúc
- Chấm vở - nhận xét
- HS thi đua nêu kết quả các phép tính
- Dặn dò: Xem bài Luyện tập
-THỂ DỤC
I MỤC TIÊU :
- Thực hiện đúng động tác đi thường theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông và dang
ngang
- Thực hiện được đi kiểng gót, hai tay chống hông
- Thực hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Rèn HS khéo léo khi di chuyển
- Giáo dục HS tập thể dục hàng ngày để có sức khỏe tốt
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
Sân – còi
III NỘI DUNG - PHƯƠNG PHÁP :
1 Phần mở đầu : 5/
- GV nhận lớp , phổ biến yêu cầu giờ học
- Ôn bài TD PTC Cán sự TD điều khiển
2 Phần cơ bản : 27/
- GV tổ chức cho HS ôn lại các động tác RLTT
GV nêu tên các động tác GV h/ dẫn, điềukhiển
Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang
Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống hông HS tập theo nhóm Kiễng gót 2 tay chống hông
Kiễng gót hai tay dang ngang
Đi nhanh chuyển sang chạy
- Tổ chức biểu diễn trước lớp GV điều khiển GV hô khẩu lệnh
3.Phần kết thúc : 3/
- Thả lỏng
Trang 7- Nhaọn xeựt Gv hửụựng daón
- Daởn doứ :oõn caực ủoọng taực RLTT
-TIEÁNG VIEÄT
OÂn taọp giửừa hoùc kỡ II (t4)
I.Mục đích yêu cầu:
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nắm được một từ về chim chúc (BT2); viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
- Reứn HS vieỏt baứi caồn thaọn, trỡnh baứy saùch ủeùp
- Giaựo duùc HS yeõu thớch hoùc Tieỏng vieọt
II.Đồ dùng:
- Phiếu bắt thăm
III.Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra tập đọc: (10’)
- HS bắt thăm => chuẩn bị => đọc và trả lời câu hỏi
- HS, GV nhận xét, cho điểm
2 Mở rộng vốn từ về chim chóc: (12’)
- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm
- GV giảng: Các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng) cũng đợc xếp vào họ hàng nhà chim
- GV hớng dẫn thực hiện trò chơi:
+ GV chia lớp thành 6 nhóm, mỗi nhóm tự chọn 1 loài chim hoặc gia cầm
+ Nhóm trởng yêu cầu các bạn trong tổ trả lời câu hỏi VD: Nhóm con vịt hỏi nhau: Con vịt có lông màu gì? Mỏ vịt màu gì? Chân vịt thế nào?
3 Viết đoạn văn ngắn kể về loài chim (gia cầm): (15’)
- 1 HS đọc yêu cầu => lớp đọc thầm
- GV gợi ý:
+ Nêu tên loài chim hoặc gia cầm chọn viết
+ Nêu đặc điểm, hoạt động, ích lợi của chúng
- HS vở, đọc bài làm của mình
- GV chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò: (3)
- GV nhận xét giờ học
-ẹAẽO ẹệÙC
I – MUẽC TIEÂU :
- Bieỏt ủửụùc caựch giao tieỏp ủụn giaỷn khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
- Bieỏt cử xửỷ phuứ hụùp khi ủeỏn chụi nhaứ baùn beứ, ngửụứi quen
- HS khaự gioỷi: Bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa vieọc cử xửỷ lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
- Reứn HS coự thoựi quen lũch sửù khi ủeỏn nhaứ ngửụứi khaực
Trang 8- GD : Cần lịch sự khi đến chơi nhà người khác là thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân người khác
II – TÀI LIỆU - PHƯƠNG TIỆN :
- GV : Bảng phụ , tranh / 41
- HS : VBT
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Hoạt động : Khởi động
- Hát + vỗ tay, TLCH :
Em cần làm gì khi đến nhà người khác?
Lịch sự khi đến nhà người khác thể hiện điều gì?
- Nhận xét
2 Hoạt động : Phân tích tranh
MT : Giúp HS nhận biết được 1 hành vi cụ thể về giúp đỡ người khuyết tật
- GV giớithiệu tranh VBT / 41, hướng dẫn HS trao đổi về nội dung tranh
- GV hướng dẫn nhận xét, chốt lại cách ứng xử cần thiết
KL : Chúng ta cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có thể thực hiện quyền
được học tập
3 Hoạt động : Thảo luận
MT : Giúp HS có sự cần thiết và một số việc cần thiết để giúp đỡ người khuyết tật
-GV yêu cầu HS trao đổi theo đôi bạn nêu một số việc có thể làm để giúp đỡ người khuyết tật
- HS thảo luận đôi bạn
- HS trình bày kết quả trước lớp – Nhận xét , bổ sung
- GV kết luận : Tuỳ theo khả năng, điều kiện thực tế, các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng nhiều cách khác nhau : đẩy xe, dẫn qua đường, vui chơi, quyên góp, giúp đỡ người bị chất độc da cam , người bị khuyết tật ,
4 Hoạt động : Bày tỏ ý kiến
MT : Giúp HS có thái độ đúng đắn với việc giúp đỡ người khuyết tật
- GV hướng dẫn HS bày tỏ ý kiến về các ý kiến ở BT 3/ 42 bằng cách giơ tay nếu đồng ý, không giơ tay nếu không đồng ý
* Ý kiến b là sai
- Nhận xét – GD : Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm để góp phần làm giảm bớt những khó khăn, thiệt thòi cuả họ
5 Hoạt động : Kết thúc
- Nhận xét tiết học – GD : Người khuyết tật có quyền đối xử bình đẳng và được quyền hỗ trợ , giúp đỡ Giúp đỡ người khuyết tật là việc nên làm cuả mọi người
- Dặn dò : Xem lại bài
-Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010
TIẾNG VIỆT
Trang 9Ôn tập giữa học kì 2 (t5)
I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào? ( BT2,BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4)
- Rèn HS viết bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Gv: Bảng phụ, thăm ghi các bài tập đọc tuần 23
-Hs: Sgk, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Giới thiệu bài
2/Hoạt động : Kiểm tra đọc
-Gv nêu yêu cầu – Tổ chức cho Hs chọn thăm và đọc, TLCH gắn với nội dung đọc các bài đọc tuần 23
Bác sĩ Sói
Nội quy đảo khỉ
Sư tử xuất quân
- Hướng dẫn nhận xét và cho điểm
3/Hoạt động Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi : Như thé nào
- HS đọc yêu cầu Bài 2 / 78 - cả lớp đọc thầm
- GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu - HS gạch chân các từ TLCH : như thế nào?
Nhận xét, tuyên dương – Chốt : Để TLCH Như thế nào ta dùng các từ chỉ đặc điểm, hoạt động
- HS đọc yêu cầu Bài 3 / 78 – GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu
- HS nối nhau đặt câu hỏi - Nhận xét
- GV chốt : Để đặt câu hỏi cho các từ chỉ hoạt động , đặc điểm ta dùng từ Như thế nào
4/ Hoạït động : Ôn cách đáp lời khẳng định , phủ định
- HS xác định các lời nói là lời khẳng định, phủ định
- Tổ chức sắm vai thể hiện các tình huống – Thực hành trước lớp
- Nhận xét, bổ sung,
- GD: cần đáp lại lời cuả người khác một cách lịch sự với thái đọâ lễ phép, vui vẻ
5/ Hoạt động : Kết thúc
- Thực hành đặt và TLCH như thế nào
- Nhận xét , tuyên dương
- Dặn dò: xem bài ôn tập tiếp theo
-Toán
Trang 10I Mục tiêu:
- Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1, số 0
- Rèn HS làm bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
- Giáo dục HS yêu thích học Toán
II Đồ dùng dạy học
- GV : bảng phụ, trò chơi
- HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Hoạt động : Khởi động
- HS chơi trò Hái hoa , nêu kết quả các phép tính
0 : 4 = ; 1 x 5 = ; 3 x1 = ; 0 x 4 =
- TLCH : Số 0 nhân với 1 số thì kết quả như thế nào?
Số 1 nhân với 1 số thì kết quả ra sao?
Số 0 chia cho một số thì sao?
Một số nhân với 1 thì bằng mấy?
2/Hoạt động : Luyện tập
Bài 1 : HS đọc yêu cầu –Tổ chức HS tính và nêu kết quả
HS đọc thuộc bảng nhân và bảng chia cho 1
Bài 2 : HS đọc yêu cầu - GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài
HS làm vở // bảng phụ
GV chốt : Số 0 cộng hay nhân với số nào thì cũng bằng chính số đó và ngược lại Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
Bài 3 : HS đọc đề – GV hướng dẫn nắm yêu cầu
HS chọn những phép tính có kết quả bằng 0, 1
nhận xét , sửa chữa
3/ Hoạt động : Kết thúc
- Chấm vở - nhận xét
- HS chơi bắt chim, nêu kết quả các phép tính nhân, chia với 1, 0
- Dặn dò: Xem bài Luyện tập chung
-TIẾNG VIỆT
Ôn tập giữa Học kì 2 (t6)
I MỤC ĐÍCH -YÊU CẦU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2); kể ngắn về con vật mình biết (BT3)
- Rèn HS viết bài cẩn thận, trình bày sạch đẹp
Trang 11- Giáo dục HS yêu thích học Tiếng việt
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV: Bảng phụ, thăm ghi các bài tập đọc tuần 24
-HS: Sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 /Hoạt động : Kiểm tra đọc
-Gv nêu yêu cầu – Tổ chức cho Hs chọn thăm và đọc, TLCH gắn với nội dung đọc Quả tim khỉ
Gấu trắng là chúa tò mò
Voi nhà
- Hướng dẫn nhận xét và cho điểm
2/ Hoạt động : Mở rộng từ ngữ về muông thú
- HS đọc yêu cầu bài 2/ 79, GV hướng dẫn HS nắm yêu cầu bài
- HS chơi đố bạn về các con thú – Nhận xét
3/ Hoat động :Thi kể về các con vật mà em biết
- HS đọc yêu cầu bài 3 / 7 , Gv hướng dẫn HS nêu lại các bước tả về con vật
- Hs làm vào vở – chấm vở – đọc bài làm
Nhận xét , tuyên dương
4 / Hoạt động : Kết thúc
- Nhận xét – tuyên dương, chọn đọc bài làm hay nhất
- Dặn dò: xem bài ôn tập tiếp theo
-TỰ NHIÊN - XÃ HỘI
I MỤC TIÊU :
- Biết được động vật cĩ thể sống được ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước
- Nêu được sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn, trên khơng, dưới nước của một số lồi động vật
- HS biết chăm sóc bảo vệ loài vật
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, trang ảnh một số con vật
- SGK, bảng con
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Hoạt động : Khởi động
- HS TLCH
Kể tên một số loài cây sống dưới nước?
Hãy nêu ích lợi cuả một số cây sống dưới nước mà em biết?
Nhận xét
2/ Hoạt động : Làm việc với SGK
MT : - Loài vật có thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước, trên không